Thông tin xu hướng tỷ giá đô la mỹ mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường xu hướng tỷ giá đô la mỹ mới nhất ngày 04/08/2020 trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung xu hướng tỷ giá đô la mỹ để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 355 lượt xem.

Tỷ giá Nhân dân tệ hôm nay 4/8: Diễn biến trái chiều

Khảo sát lúc 10h45, Vietcombank giảm 3 đồng chiều giá mua và giá bán, ở mức 3.286 – 3.390 VND/CNY.

Vietinbank tăng 3 đồng cả hai chiều mua vào – bán ra, hiện đang giao dịch ở mức 3.290 - 3.350 VND/CNY.

BIDV giảm 2 đồng chiều mua vào và giảm 1 đồng chiều bán ra, hiện đang giao dịch ở mức 3.274 - 3.367 VND/CNY.

Techcombank hiện đang giao dịch ở mức 3.260 - 3.391 VND/CNY. Tăng 1 đồng chiều mua và chiều bán.

Sacombank giảm 1 đồng chiều mua vào và giảm 2 chiều bán ra so với phiên trước đó, hiện đang giao dịch ở mức 3.250 - 3.420 VND/CNY.

Trên thị trường tự do, giá Nhân dân tệ giảm trong sáng nay. Khảo sát lúc 10h45, đồng Nhân dân tệ chợ đen được mua - bán ở mức 3.330 - 3.345 VND/CNY.

Nguồn tham khảo:

Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 12:01 ngày 04/08/2020, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,214 VND/USD.

Trên thị trường tự do, theo website Tỷ giá đô la (https://tygiadola.com) niêm yết tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,180 VND/USD và bán ra ở mức 23,210 VND/USD.

Tỷ giá ngoại tệ của 11 ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 13:02, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 13:02 ngày 04/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,071 VND/ AUD và bán ra 16,742 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,234 VND/ AUD và bán ra 16,742 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,870 VND/ CAD và bán ra 17,575 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,041 VND/ CAD và bán ra 17,575 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,615 VND/ CHF và bán ra 25,643 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,864 VND/ CHF và bán ra 25,643 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,254 VND/ CNY và bán ra 3,390 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,287 VND/ CNY và bán ra 3,390 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,728 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,593 VND/ DKK và bán ra 3,728 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,553 VND/ EUR và bán ra 27,907 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,821 VND/ EUR và bán ra 27,907 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,528 VND/ GBP và bán ra 30,762 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,827 VND/ GBP và bán ra 30,762 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,916 VND/ HKD và bán ra 3,038 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,945 VND/ HKD và bán ra 3,038 VND/ HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ INR và bán ra 320 VND/ INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 308 VND/ INR và bán ra 320 VND/ INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 211 VND/ JPY và bán ra 221 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 213 VND/ JPY và bán ra 221 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17 VND/ KRW và bán ra 20 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19 VND/ KRW và bán ra 20 VND/ KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KWD và bán ra 78,507 VND/ KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 75,543 VND/ KWD và bán ra 78,507 VND/ KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,549 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,435 VND/ MYR và bán ra 5,549 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,590 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,486 VND/ NOK và bán ra 2,590 VND/ NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 353 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 317 VND/ RUB và bán ra 353 VND/ RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SAR và bán ra 6,407 VND/ SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,165 VND/ SAR và bán ra 6,407 VND/ SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,704 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,596 VND/ SEK và bán ra 2,704 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,422 VND/ SGD và bán ra 17,107 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,587 VND/ SGD và bán ra 17,107 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 657 VND/ THB và bán ra 757 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 730 VND/ THB và bán ra 757 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,060 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://www.eximbank.com.vn) lúc 13:02 ngày 04/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,335 VND/ AUD và bán ra 16,618 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,384 VND/ AUD và bán ra 16,618 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,128 VND/ CAD và bán ra 17,424 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,179 VND/ CAD và bán ra 17,424 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,978 VND/ CHF và bán ra 25,411 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,053 VND/ CHF và bán ra 25,411 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,367 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,277 VND/ CNY và bán ra 3,367 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,980 VND/ EUR và bán ra 27,448 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,061 VND/ EUR và bán ra 27,448 VND/ EUR
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,500 VND/ HKD và bán ra 3,012 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,969 VND/ HKD và bán ra 3,012 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216 VND/ JPY và bán ra 220 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 217 VND/ JPY và bán ra 220 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,157 VND/ NZD và bán ra 15,466 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,233 VND/ NZD và bán ra 15,466 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,574 VND/ SGD và bán ra 16,962 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,723 VND/ SGD và bán ra 16,962 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 721 VND/ THB và bán ra 754 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 739 VND/ THB và bán ra 754 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD

Tỷ giá Acb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Acb (https://www.acb.com.vn) lúc 13:02 ngày 04/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,256 VND/ AUD và bán ra 16,616 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,363 VND/ AUD và bán ra 16,616 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,083 VND/ CAD và bán ra 17,417 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,186 VND/ CAD và bán ra 17,417 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,075 VND/ CHF và bán ra 25,411 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,959 VND/ EUR và bán ra 27,431 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,068 VND/ EUR và bán ra 27,431 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,093 VND/ GBP và bán ra 30,497 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/ HKD và bán ra 3,010 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216 VND/ JPY và bán ra 220 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 217 VND/ JPY và bán ra 220 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,217 VND/ NZD và bán ra 15,453 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,620 VND/ SGD và bán ra 16,954 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,729 VND/ SGD và bán ra 16,954 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 737 VND/ THB và bán ra 755 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD

Tỷ giá Bidv

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Bidv (https://www.bidv.com.vn) lúc 13:02 ngày 04/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,179 VND/ AUD và bán ra 16,729 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,276 VND/ AUD và bán ra 16,729 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,978 VND/ CAD và bán ra 17,530 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,081 VND/ CAD và bán ra 17,530 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,785 VND/ CHF và bán ra 25,571 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,934 VND/ CHF và bán ra 25,571 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,367 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,274 VND/ CNY và bán ra 3,367 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,711 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,609 VND/ DKK và bán ra 3,711 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,807 VND/ EUR và bán ra 27,877 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,880 VND/ EUR và bán ra 27,877 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,762 VND/ GBP và bán ra 30,442 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,941 VND/ GBP và bán ra 30,442 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,934 VND/ HKD và bán ra 3,026 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,955 VND/ HKD và bán ra 3,026 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213 VND/ JPY và bán ra 221 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214 VND/ JPY và bán ra 221 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17 VND/ KRW và bán ra 20 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19 VND/ KRW và bán ra 20 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 3 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2 VND/ LAK và bán ra 3 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 5,154 VND/ MYR và bán ra 5,639 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,639 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,574 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,503 VND/ NOK và bán ra 2,574 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,089 VND/ NZD và bán ra 15,477 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,180 VND/ NZD và bán ra 15,477 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 368 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 287 VND/ RUB và bán ra 368 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,687 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,611 VND/ SEK và bán ra 2,687 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,545 VND/ SGD và bán ra 17,076 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,645 VND/ SGD và bán ra 17,076 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 705 VND/ THB và bán ra 774 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 712 VND/ THB và bán ra 774 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 714 VND/ TWD và bán ra 808 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 808 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,085 VND/ USD và bán ra 23,265 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,085 VND/ USD và bán ra 23,265 VND/ USD

Tỷ giá Vietinbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietinbank (https://www.vietinbank.vn) lúc 13:02 ngày 04/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,279 VND/ AUD và bán ra 16,879 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,409 VND/ AUD và bán ra 16,879 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,079 VND/ CAD và bán ra 17,666 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,195 VND/ CAD và bán ra 17,666 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,948 VND/ CHF và bán ra 25,553 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,053 VND/ CHF và bán ra 25,553 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,350 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,290 VND/ CNY và bán ra 3,350 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,744 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,614 VND/ DKK và bán ra 3,744 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,950 VND/ EUR và bán ra 27,935 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,975 VND/ EUR và bán ra 27,935 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,925 VND/ GBP và bán ra 30,565 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,145 VND/ GBP và bán ra 30,565 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,945 VND/ HKD và bán ra 3,065 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,950 VND/ HKD và bán ra 3,065 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216 VND/ JPY và bán ra 224 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216 VND/ JPY và bán ra 224 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18 VND/ KRW và bán ra 21 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18 VND/ KRW và bán ra 21 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 3 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2 VND/ LAK và bán ra 3 VND/ LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,581 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,501 VND/ NOK và bán ra 2,581 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,121 VND/ NZD và bán ra 15,491 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,204 VND/ NZD và bán ra 15,491 VND/ NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,678 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,628 VND/ SEK và bán ra 2,678 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,500 VND/ SGD và bán ra 17,050 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,550 VND/ SGD và bán ra 17,050 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 692 VND/ THB và bán ra 760 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 736 VND/ THB và bán ra 760 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,079 VND/ USD và bán ra 23,269 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,089 VND/ USD và bán ra 23,269 VND/ USD

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (http://www.techcombank.com.vn) lúc 13:02 ngày 04/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,054 VND/ AUD và bán ra 16,874 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,272 VND/ AUD và bán ra 16,874 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,885 VND/ CAD và bán ra 17,658 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,057 VND/ CAD và bán ra 17,658 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,751 VND/ CHF và bán ra 25,610 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,007 VND/ CHF và bán ra 25,610 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,391 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,260 VND/ CNY và bán ra 3,391 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,772 VND/ EUR và bán ra 27,983 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,980 VND/ EUR và bán ra 27,983 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,706 VND/ GBP và bán ra 30,833 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,930 VND/ GBP và bán ra 30,833 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 3,060 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,860 VND/ HKD và bán ra 3,060 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 215 VND/ JPY và bán ra 224 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215 VND/ JPY và bán ra 224 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 23 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 23 VND/ KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,577 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,424 VND/ MYR và bán ra 5,577 VND/ MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,519 VND/ SGD và bán ra 17,202 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,600 VND/ SGD và bán ra 17,202 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 715 VND/ THB và bán ra 815 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 725 VND/ THB và bán ra 815 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,066 VND/ USD và bán ra 23,266 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,086 VND/ USD và bán ra 23,266 VND/ USD

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn) lúc 13:02 ngày 04/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,281 VND/ AUD và bán ra 16,893 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,381 VND/ AUD và bán ra 16,793 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,103 VND/ CAD và bán ra 17,604 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,203 VND/ CAD và bán ra 17,404 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,019 VND/ CHF và bán ra 25,533 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,119 VND/ CHF và bán ra 25,383 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 0 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,250 VND/ CNY và bán ra 3,420 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 0 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,573 VND/ DKK và bán ra 3,848 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,041 VND/ EUR và bán ra 27,600 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,141 VND/ EUR và bán ra 27,450 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,091 VND/ GBP và bán ra 30,593 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,191 VND/ GBP và bán ra 30,393 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,898 VND/ HKD và bán ra 3,108 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216 VND/ JPY và bán ra 222 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 217 VND/ JPY và bán ra 221 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19 VND/ KRW và bán ra 21 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 0 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2 VND/ LAK và bán ra 3 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 0 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,273 VND/ MYR và bán ra 5,734 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 0 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,509 VND/ NOK và bán ra 2,660 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,109 VND/ NZD và bán ra 15,518 VND/ NZD
  • Tỷ giá PHP ( ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ PHP và bán ra 0 VND/ PHP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 466 VND/ PHP và bán ra 496 VND/ PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,564 VND/ SEK và bán ra 2,818 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,634 VND/ SGD và bán ra 17,040 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,734 VND/ SGD và bán ra 16,940 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 809 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 719 VND/ THB và bán ra 804 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 0 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 770 VND/ TWD và bán ra 866 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,074 VND/ USD và bán ra 23,284 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,254 VND/ USD

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn) lúc 13:02 ngày 04/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,217 VND/ AUD và bán ra 16,681 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,282 VND/ AUD và bán ra 0 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,064 VND/ CAD và bán ra 17,438 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,133 VND/ CAD và bán ra 0 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,870 VND/ CHF và bán ra 25,477 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,970 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,920 VND/ EUR và bán ra 27,511 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,988 VND/ EUR và bán ra 0 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,887 VND/ GBP và bán ra 30,531 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,067 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,942 VND/ HKD và bán ra 3,022 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,954 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 215 VND/ JPY và bán ra 220 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 217 VND/ JPY và bán ra 0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 20 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 15,530 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,116 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,612 VND/ SGD và bán ra 16,973 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,679 VND/ SGD và bán ra 0 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 719 VND/ THB và bán ra 761 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 722 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,085 VND/ USD và bán ra 23,255 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,095 VND/ USD và bán ra 0 VND/ USD

Tỷ giá Scb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Scb (https://www.scb.com.vn) lúc 13:02 ngày 04/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,320 VND/ AUD và bán ra 16,750 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,370 VND/ AUD và bán ra 16,750 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,160 VND/ CAD và bán ra 17,540 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,230 VND/ CAD và bán ra 17,540 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,870 VND/ CHF và bán ra 25,720 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,020 VND/ CHF và bán ra 25,720 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,040 VND/ EUR và bán ra 27,480 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,120 VND/ EUR và bán ra 27,480 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,050 VND/ GBP và bán ra 30,540 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,170 VND/ GBP và bán ra 30,540 VND/ GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 217 VND/ JPY và bán ra 221 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 217 VND/ JPY và bán ra 221 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 21 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 15,560 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,250 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,710 VND/ SGD và bán ra 17,030 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,730 VND/ SGD và bán ra 17,130 VND/ SGD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,950 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,120 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Đông Á Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Đông Á Bank (https://www.dongabank.com.vn) lúc 13:02 ngày 04/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,340 VND/ AUD và bán ra 16,640 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,410 VND/ AUD và bán ra 16,630 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,120 VND/ CAD và bán ra 17,430 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,190 VND/ CAD và bán ra 17,420 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,610 VND/ CHF và bán ra 23,080 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,360 VND/ CHF và bán ra 25,440 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,990 VND/ EUR và bán ra 27,470 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,100 VND/ EUR và bán ra 27,460 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,000 VND/ GBP và bán ra 30,530 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,120 VND/ GBP và bán ra 30,520 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,410 VND/ HKD và bán ra 2,920 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/ HKD và bán ra 3,020 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213 VND/ JPY và bán ra 220 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 217 VND/ JPY và bán ra 220 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,240 VND/ NZD và bán ra 15,580 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,620 VND/ SGD và bán ra 16,960 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,740 VND/ SGD và bán ra 16,960 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 680 VND/ THB và bán ra 760 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 730 VND/ THB và bán ra 760 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,120 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,120 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD

Tỷ giá Mbbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Mbbank (https://www.mbbank.com.vn) lúc 13:02 ngày 04/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,091 VND/ AUD và bán ra 16,823 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,254 VND/ AUD và bán ra 16,823 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,869 VND/ CAD và bán ra 17,634 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,039 VND/ CAD và bán ra 17,634 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,728 VND/ CHF và bán ra 25,587 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,978 VND/ CHF và bán ra 25,587 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,412 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,262 VND/ CNY và bán ra 3,412 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,781 VND/ EUR và bán ra 27,906 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,916 VND/ EUR và bán ra 27,906 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,738 VND/ GBP và bán ra 30,749 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,887 VND/ GBP và bán ra 30,749 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,882 VND/ HKD và bán ra 3,081 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,941 VND/ HKD và bán ra 3,081 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213 VND/ JPY và bán ra 223 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214 VND/ JPY và bán ra 223 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 22 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19 VND/ KRW và bán ra 22 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 3 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2 VND/ LAK và bán ra 3 VND/ LAK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,959 VND/ NZD và bán ra 15,613 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,110 VND/ NZD và bán ra 15,613 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 406 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 291 VND/ RUB và bán ra 406 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,389 VND/ SGD và bán ra 17,185 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,555 VND/ SGD và bán ra 17,185 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 680 VND/ THB và bán ra 775 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 687 VND/ THB và bán ra 775 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Video clip

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 3/8/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 2/8/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ ngày hôm nay 28/7/2020 - giá đôla mỹ hôm nay giảm mạnh//cơ hội tốt để đầu tư dài hạn

Tại sao tỷ giá cặp tiền tệ có thể tăng hoặc giảm?

Tỷ giá hối đoái là gì?

Giá vàng hôm nay ngày 4/8/2020 - quay đầu giảm giá, lùi lại lấy đà tăng sao? tỷ giá

Lan đột biến giá tiền tỷ: giá trị thật hay chỉ là chiêu trò? | vtc now

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 27/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tài chính quốc tế - bài tập tỷ giá chéo

Tỷ giá usd tại các ngân hàng bất ngờ leo thang

Chênh lệch tỷ giá theo thông tư 200 - kế toán tài chính - bản quyền kế toán hợp nhất

Lan đột biến giá tiền tỷ: giá trị thật hay chỉ là chiêu trò? | vtc16

Chuyên đề chênh lệch tỷ giá theo ttư 200 - kế toán tài chính - kế toán trưởng - tt.kế toán hợp nhất

Giá vàng hôm nay 3/8/2020: vàng tăng tốc chạm mốc 2.000 usd | fbnc

Lấy tỷ giá ngoại tệ từ vietcombank vào excel bằng power query

Lan tiền tỷ: giá trị thật hay chiêu thổi giá? | vtv24

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 24/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay || giá đôla mỹ mới nhất|| fast news

Mbs : tỷ giá vnđ/usd trong năm 2019 tăng 1,5 đến 2% | fbnc

Buổi 4 : kế toán chênh lệch tỷ giá hối đoái

Giá vàng hôm nay 31/7/2020 | cất trữ vàng ở đâu thời 'sốt giá'? | fbnc

[bts film] •tập cuối | 50• tứ tỷ giá lâm

Cô thủy acca hướng dẫn về kế toán chênh lệch tỷ giá theo tt 200

Tỷ giá usd hôm nay 9/5: giá usd ngân hàng tiếp tục giảm

🔴 tỷ giá đồng usd/vnd vẫn ổn định | tiêu điểm fbnc tv 4/10/19

Tỷ giá ngoại tê hôm nay 2/6/2020 vàng tăng kỷ luật, eur giảm nhe, usd giảm mạnh

Trung quốc hạ tỷ giá: xuất nhập khẩu việt nam gặp khó?

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 29/5/2020 vàng giảm, usd giảm, eur tăng

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay || giá euro tại chợ đen ngày 8/6/2020

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 23/3/2020 - giá đôla mỹ tăng cao

Tỷ giá ngoại tệ 12/6/2020 giá đô hôm nay tăng mạnh, giá vàng và euro giảm phi mã

Tỷ giá usd hôm nay 29/6: ổn định trong phiên giao dịch đầu tuần

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 3/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay | giá đô la hôm nay 18/6/2020 | tỷ giá ngoại tệ

[bts film] •tập 16• tứ tỷ giá lâm

Tỷ giá ngoại tệ ngày 20/2: tăng lên mức cao nhất trong 3 năm, usd trong nước giảm nhẹ

[bts film] •tập 5• tứ tỷ giá lâm

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 10/2: đồng usd, euro, bảng anh, yên nhật, đô la úc giảm vì corona

Tỷ giá usd hôm nay 11/3: phục hồi trên thị trường quốc tế, usd chợ đen tăng vọt

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 9/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 25/3: giá usd ngân hàng đồng loạt sụt giảm

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 25/6/2020 | giá đô hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 31/3: nhiều ngân hàng tăng giá usd

Tỷ giá usd hôm nay 18/4: chứng kiến xu hướng giảm giá tại hầu hết ngân hàng

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 27/5/2020 giá vàng giá usd giảm eur tăng

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay | giá đô la mỹ hôm nay 23/6/2020 | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 30/03/2020 - tỷ giá usd lao dốc

Tỷ giá ngoại tệ ngày 20/4: ít biến động phiên đầu tuần


Bạn đang xem bài viết xu hướng tỷ giá đô la mỹ trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!