Xem Nhiều 11/2022 #️ Xa Nhà Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 # Top 14 Trend | Lienminhchienthan.com

Xem Nhiều 11/2022 # Xa Nhà Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 # Top 14 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Xa Nhà Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 mới nhất trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Cha đã thuê một ngôi nhà cách xa nhà thờ.

Dad rented a house away from the church.

OpenSubtitles2018.v3

Tại sao Ma-ri phải đi xa nhà ở Na-xa-rét?

What had led Mary so far from her home in Nazareth?

jw2019

Tôi xa nhà cũng khá lâu rồi, khoảng 5 năm cho đến giờ.

I’ve not been home for quite a while, for about five years now.

ted2019

Nghĩ cho cùng, chúng tôi xa nhà đã chín năm rồi.

After all, it had been nine years since we left home.

jw2019

Những người bị đánh thức bởi các triệu chứng trên tìm cách tránh xa nhà máy.

People awakened by these symptoms fled away from the plant.

WikiMatrix

Nhiều giáo sĩ được gởi đi xa nhà và xa gia đình hàng ngàn cây số.

Many of these missionaries are assigned thousands of miles away from home and family.

jw2019

Họ ở xa nhà như thế thì ai sẽ giúp họ đây?

Who would do that while they were away at the hospital?

jw2019

Elias gặp khó khăn là vì ba của nó xa nhà quá thường xuyên.

It must be hard for Elias, that his father is away so often.

OpenSubtitles2018.v3

Tránh xa nhà tôi ra!

Get away from my house!

OpenSubtitles2018.v3

Nhiều phụ nữ trong số này sống hằng trăm dặm cách xa nhà thờ.

Many of these women lived hundreds of miles away from the Church building.

LDS

Tôi rất mong gặp mọi người vì tôi đã xa nhà một thời gian.

Having been away from home for some time, I was very much looking forward to seeing everyone.

jw2019

Chú ấy dọn đi xa nhà.

He moved far from home.

LDS

Chúng tôi không thiếu thứ gì, dù là ở xa nhà.

We lacked nothing, even though we were far from home.

jw2019

Khi còn thơ ấu, Giê-su đã ở xa “nhà Đức Giê-hô-va”.

When Jesus was a boy, he lived a long way from the “house of Jehovah.”

jw2019

Chỉ mỗi tội là xa nhà thôi.

Just very far away from home.

QED

Khi còn trẻ, ông đã xa nhà nhiều tuần.

As a young man he spent many weeks away from home.

LDS

Tôi đang dành ít thời gian nghỉ ngơi xa nhà.

I’m taking some time, from home.

OpenSubtitles2018.v3

Nó bắt đầu cảm thấy rằng mình vẫn còn ở rất xa nhà.

He began to sense that he was still very far from home.

LDS

Vậy cách xa nhà nửa dặm.

So, half a mile from home.

OpenSubtitles2018.v3

Cha ở xa nhà vì làm việc ở đường rày xe lửa.

Father was away because of his work with the railroad.

jw2019

“Trữ trái cây hay bất kỳ thứ gì hấp dẫn côn trùng cách xa nhà.

“Store fruit or anything that attracts insects away from the house.

jw2019

Có những bước thực tế nào để nuôi gia đình mà không cần sống xa nhà?

What practical steps can we take in order to provide for our families without living apart from them?

jw2019

Đại ca nói, chúng tôi sẽ xa nhà chỉ 3 năm thôi

Big brother says, we’ll only be away for 3 years.

OpenSubtitles2018.v3

Cả mày nữa nhóc, dù có xa nhà.

And you boy, so far from home.

OpenSubtitles2018.v3

Khá xa nhà đó

Pretty far from home.

OpenSubtitles2018.v3

Từ Xa Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Mình có nên quan sát một chút từ xa không?

Should I take a small look from afar?

QED

Tóm lại đây là một khúc nhạc bắt đầu ” từ xa ” và cuối cùng là ” về đến nhà ”

So this is a piece which goes from away to home.

QED

Hàng đợi LPD từ & xa

& Remote LPD queue

KDE40.1

Chúng có một tên bắn tỉa chuyên bắn vỡ sọ từ xa hơn 500 thước.

Man, they got this one sniper that’s been hitting head shots from 500 yards out.

OpenSubtitles2018.v3

Khởi động chế độ điều khiển từ xa.

Commencing drone mode.

OpenSubtitles2018.v3

Cái đẹp là một cách thức tự nhiên của sự biểu diễn từ xa để lên tiếng nói.

Beauty is nature’s way of acting at a distance, so to speak.

ted2019

Cô ấy đã nhận diện một trojan điều khiển từ xa và điểm bị xâm nhập.

She’s identified the remote-access trojan and the infected endpoint…

OpenSubtitles2018.v3

và nếu nó được điều khiển từ xa…

And if it’s being controlled wirelessly…

OpenSubtitles2018.v3

Hàng đợi từ xa % # trên %

Remote queue %# on %

KDE40.1

Từ xa, núi dường như là hình nón hoàn hảo.

From a distance, the mountain appears to be perfectly conical.

WikiMatrix

Đấng Cứu Chuộc của chúng con từ xa xưa, đó là danh ngài.

Our Repurchaser of long ago is your name.

jw2019

Con trai ngươi đến từ xa, con gái ngươi sẽ được bồng-ẵm trong cánh tay”.

From far away your own sons keep coming, and your daughters who will be taken care of on the flank.”

jw2019

Những lời tiên tri phán từ xa xưa ấy

Ours is the God of true prophecy;

jw2019

Tập tin printcap là tập tin từ xa (NIS) nên không thể được ghi

The printcap file is a remote file (NIS). It cannot be written

KDE40.1

Chúng đã được sao chép từ một địa điểm từ xa.

They were copied on to it from a remote location.

OpenSubtitles2018.v3

Khi Giô-sép tới gần Đô-ta-in, các anh nhìn thấy chàng từ xa.

When Joseph finally neared Dothan, his brothers saw him coming from a distance.

jw2019

Tôi không nói tới loại Predator và Reaper do con người cài lệnh sẵn từ xa

Now, I’m not referring to Predator and Reaper drones, which have a human making targeting decisions.

QED

Kết nối từ xa

Remote Connection

KDE40.1

Có bao giờ nước mát từ xa đổ về lại cạn khô?

Or will cool waters flowing from afar dry up?

jw2019

Và những người chỉ muốn nhìn vào hoặc chạm tay vào tội lỗi từ xa thì sao?

And what of those who just want to look at sin or touch it from a distance?

LDS

19 “Tới ngày thăm-phạt, khi họa-hoạn từ xa mà đến, các ngươi sẽ làm thể nào?

19 “What will you men do at the day of being given attention and at the ruin, when it comes from far away?

jw2019

3 Các ngươi sẽ làm gì trong ngày aviếng phạt, và lúc sự tiêu điều sẽ đến từ xa?

3 And what will ye do in the day of visitation, and in the desolation which shall come from far?

LDS

Tôi có thể truy cập nó từ xa. Tôi cần cậu mở cửa hậu giùm.

I can remotely access it, but I need you to open the back door.

OpenSubtitles2018.v3

Tàu vũ trụ cũng được trang bị một cửa quay từ xa 136 MHz.

The spacecraft was also equipped with one 136 MHz telemetry turnstile.

WikiMatrix

Các Kiểu Nhà Trong Tiếng Anh / 2023

+ Nghĩa: Danh từ “Apartment” được dùng để chỉ một dãy các phòng ở, sinh sống, nằm trên một tầng của một tòa nhà lớn.

+ Sự khác biệt: khi dùng danh từ “apartment”, phần lớn chúng ta nghĩ ngay đến nhà chung cư, hay có một tên gọi khác là “căn hộ”. Hình thức sở hữu nhà này đang trở nên rất phổ biến ở các thành phố lớn.

Ví dụ: I will take buying an apartment into consideration in case I cannot find a suitable house. (Tôi sẽ cân nhắc việc mua một căn hộ phòng khi không thể tìm thấy một ngôi nhà phù hợp).

+ Nghĩa: Danh từ “Flat” được dùng để chỉ một dãy các phòng ở, sinh sống, bao gồm cả nhà bếp. “Flat” nằm trên một tầng của một tòa nhà lớn.

+ Sự khác biệt: “Flat” không có sự phân biệt quá khắt khe so với “Apartment”. Với cùng nghĩa “căn hộ”, danh từ “Flat” thường được dùng với căn hộ có diện tích lớn hơn “Apartment”, thậm chí có thể chiếm trọn một tầng trong một tòa nhà. Cùng với “Apartment”, “Flat” rất thường gặp trong các kiểu nhà trong Tiếng Anh.

+ Sự khác biệt: “Condominium” bao gồm các “Flat”, “Apartment” trong đó. Với nghĩa ấy, danh từ này giúp ta hiểu ngay đến tòa nhà chung cư.

Ví dụ: Living in a condominium is becoming a popular trend among citizens of big cities. (Việc sống trong một chung cư đang trở thành một xu hướng phổ biến trong các cư dân ở những thành phố lớn).

+ Nghĩa: Danh từ “Studio Apartment” được dùng để chỉ căn hộ (Flat hoặc Apartment) có diện tích không lớn. Thông thường, trong căn hộ nhỏ này, phòng khách + phòng ngủ là chung, bên cạnh gian bếp và phòng tắm.

+ Sự khác biệt: diện tích nhỏ hơn nhiều so với “Flat” và “Apartment” với cấu trúc như định nghĩa trên.

Ví dụ: For saving living costs, he has decided to live in a studio apartment. (Nhằm tiết kiệm chi phí sống, anh ấy đã quyết định sống trong một căn hộ nhỏ).

+ Nghĩa: Danh từ “Duplex” được dùng để chỉ một căn nhà được chia làm 2 ngôi nhà tách biệt bằng 1 bức tường chung. Ngoài ra, danh từ này còn chỉ một căn hộ có các phòng nằm trên 2 tầng, mỗi phòng là một căn hộ.

+ Sự khác biệt: Dễ thấy nhất là 2 căn nhà nhỏ tách biệt rõ ràng trong cùng 1 tòa nhà lớn. Loại nhà này thường thấy trong các gia đình đông thành viên, nhiều thế hệ.

+ Sự khác biệt: Vị trí ở trên cùng của tòa nhà cao tầng. Bạn có thể hình dung “Penthouse” xuất hiện trong các bộ phim có những tòa nhà cao tầng, chọc trời và bao quanh bởi kính. Việc nhìn thông suốt ra quang cảnh ngoài trời là một lợi thế trong thiết kế của “Penthouse”.

Ví dụ: Because my family is living in a penthouse, I would prefer to do sightseeing every morning. (Bởi vì gia đình tôi sống trong một nhà trong nhà cao tầng, tôi thích việc ngắm cảnh mỗi sáng).

Nghĩa và Sự khác biệt: Danh từ “Bungalow” chỉ một căn nhà chỉ có một tầng duy nhất (ta thường gọi là tầng trệt). Ngoài ra “bungalow” không có tầng nào khác.

Ngoài ra, ta thường gặp danh từ “Home”. “Home” cũng có nghĩa là “nhà”, tuy nhiên ưu tiên sử dụng với ý nghĩa mang tính tinh thần. “Home” thường được dùng khi bạn ở cùng với gia đình bạn, không kể những người ít thân thuộc, ngoài gia đình.

Nghĩa và Sự khác biệt: “Safe House” nhằm chỉ ngôi nhà nơi một người lẩn tránh khỏi sự truy đuổi của tội phạm hoặc kẻ thù.

Ví dụ: In order to prevent the local citizens from the dangerous criminals, the police let them be in a safe house. (Để ngăn cư dân địa phương tránh các tên tội phạm nguy hiểm, cảnh sát đã để họ ở trong một căn nhà trú ẩn).

Nghĩa và Sự khác biệt: Khi bạn muốn mua một căn nhà mới nhưng chưa biết nội thất bên trong thế nào thì nhà mẫu sẽ giúp bạn điều ấy. Theo đó, bạn dễ dàng hình dung trực tiếp căn nhà này khi có nội thất sẽ ra sao nhằm quyết định việc mua hay không.

Ví dụ: He possesses a villa, he must be a rich person. (Anh ấy sở hữu một căn biệt thự, anh ấy chắc hẳn là một người giàu có).

Sự khác biệt: Với “Cottage”, ngôi nhà đơn giản là nhỏ, thường lợp mái tranh. “Cottage” xuất hiện thường thấy ở miền quê.

Ví dụ: As for many students who are living far away from their hometown, dormitories are really useful for their life and study. (Đối với nhiều sinh viên sống xa nhà, các ký túc xá thật sự hữu ích cho cuộc sống và việc học).

Danh từ “Bedsit” nhắc đến một phòng nơi mà ai đó thuê để sống và ngủ trong đấy. Với nghĩa ấy, “Bedsit” có thể hiểu là phòng trọ, kiểu nhà khá phổ biến hiện nay cho người làm việc và sống xa quê.

Sự khác biệt: khác với “Villa”, “Mansion” đặc biệt ở diện tích cực kỳ lớn. Ngoài ngôi nhà nguy nga, sang trọng, “Mansion”còn bao gồm rất nhiều đất đai, khuôn viên rộng lớn.

Nhà Hóa Học Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Linus Pauling có thể là nhà hóa học hàng đầu trong thế kỷ 20.

Linus Pauling may be the premier chemist in the 20th century.

QED

Sau đây là danh sách của một số các nhà hóa học nổi tiếng.

The following is a list of some prominent Austrian Jews.

WikiMatrix

Một trong những biên tập viên đầu tiên là nhà hóa học người Pháp Antoine Lavoisier.

One of the early editors was the French chemist Antoine Lavoisier.

WikiMatrix

Tìm thấy ” Nhà hóa học “, sẽ tìm thấy Zamani.

You find the Chemist, you’ll find Zamani.

OpenSubtitles2018.v3

Đây là điều tôi nhớ về tố chất để trở thành nhà hóa học.

This is how I remember what I need as a chemist.

ted2019

Friedrich Wilhelm Ostwald(tiếng Latvia: Vilhelms Ostvalds) (1853-1932) là nhà hóa học người Đức gốc Baltic.

Wilhelm Ostwald (1853–1932): Baltic German chemist.

WikiMatrix

Năm 1869 Nhà hóa học Friedrich Miescher phát hiện acid deoxyribonucleic, tức ADN.

1869 Chemist Friedrich Miescher identified what we now call deoxyribonucleic acid, or DNA.

jw2019

Jöns Jacob Berzelius (20 tháng 8 năm 1779 – 7 tháng 8 năm 1848) là một nhà hóa học người Thụy Điển.

Jöns Jacob Berzelius (20 August 1779 – 7 August 1848), Swedish chemist.

WikiMatrix

Ông ấy là một nhà hóa học tuyệt vời.

What a great chemist.

OpenSubtitles2018.v3

Năm 1833, Nhà hóa học Pháp Anselme Payen đã phát hiện ra enzym đầu tiên, diastase.

In 1833 French chemist Anselme Payen was the first to discover an enzyme, diastase.

WikiMatrix

Carbamazepine được phát hiện vào năm 1953 bởi nhà hóa học người Thụy Sĩ Walter Schindler.

Carbamazepine was discovered in 1953 by Swiss chemist Walter Schindler.

WikiMatrix

Sillimanit được đặt theo tên nhà hóa học người Mỹ Benjamin Silliman (1779–1864).

Sillimanite is named after the American chemist Benjamin Silliman (1779–1864).

WikiMatrix

Ý tôi là, ông còn là nhà hóa học nữa.

You being a chemist and all.

OpenSubtitles2018.v3

1915) 1993 – William Dale Phillips, nhà hóa học và kỹ sư người Mỹ (s.

1915) 1993 – William Dale Phillips, American chemist and engineer (b.

WikiMatrix

Nhà hóa học Pháp Pierre Adet đã chứng minh rằng chúng là một.

French chemist Pierre Adet proved them identical.

WikiMatrix

Trong những năm đó, anh nhận ra rằng anh muốn trở thành một nhà hóa học.

During those years he realized that he wanted to be a chemist.

WikiMatrix

1934) 19 tháng 10: Osamu Shimomura, nhà hóa học và nhà sinh học về biển người Nhật Bản (s.

1934) October 19 – Osamu Shimomura, Japanese Nobel chemist and marine biologist (b.

WikiMatrix

Vì thế, với tư cách là nhà hóa học tôi muốn nói rằng,” Chờ một chút.

So as a chemist, I wanted to say, “Hang on.

ted2019

Silvia Elsa Braslavsky (sinh ngày 5 tháng 4 năm 1942 tại Buenos Aires) là một nhà hóa học người Argentina.

Silvia Elsa Braslavsky (born April 5, 1942 in Buenos Aires) is an Argentine chemist.

WikiMatrix

1869 – Nhà hóa học Dmitri Mendeleev trình bày Bảng tuần hoàn đầu tiên trước Hội Hóa học Nga.

1869 – Dmitri Mendeleev presents the first periodic table to the Russian Chemical Society.

WikiMatrix

Anh là một nhà hóa học.

You’re a chemist.

OpenSubtitles2018.v3

Hầu hết các nhà hóa học, không phải là chuyên gia trong lý thuyết tiến hóa.

Most chemists are not experts in evolutionary theory.

ted2019

Các nhà hóa học đang cố nghiên cứu những phân tử nhằm tìm kiếm bệnh.

Chemists are trying to study the molecules to look at disease.

QED

Coumarin lần đầu tiên được tổng hợp vào năm 1868 bởi nhà hóa học người Anh William Henry Perkin.

Coumarin was first synthesized in 1868 by the English chemist William Henry Perkin.

WikiMatrix

Và đó Rover sẽ là một nhà hóa học.

And that Rover will be more kind of like a chemist.

QED

Bạn đang xem bài viết Xa Nhà Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!