Xem Nhiều 6/2022 # Web Học Tiếng Trung Online Miễn Phí Theo Chủ Đề # Top Trend

Xem 5,247

Cập nhật thông tin chi tiết về Web Học Tiếng Trung Online Miễn Phí Theo Chủ Đề mới nhất ngày 28/06/2022 trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 5,247 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Mua Sắm Online Bài 3
  • Học Tiếng Trung Online Miễn Phí Bài 3
  • Khóa Học Tiếng Trung Online Miễn Phí Bài 3 Giáo Trình Boya
  • Giáo Trình Hán Ngữ 3 Bài 3
  • Giáo Trình Hán Ngữ 1 Bài 12
  • 语气助词”了”:Trợ từ ngữ khí 了

    疑问形式: Hình thức nghi vấn

    例1:你看见王先生了?/ Nǐ kànjiàn wáng xiānshēngle?

    例2:你今天上课了吗?/Nǐ jīntiān shàngkèle ma?

    例3:今天的作做得怎么样了呢?/Jīntiān de zuò zuò dé zěnme yàngle ne?

    例4:今天上课了没有?/Jīntiān shàngkèle méiyǒu?

    例5:现在太晚了,是不是?/Xiànzài tài wǎnle, shì bùshì?

    “了”可以用在语气词和正反疑问句的”没有” ‘是不是”等之前

    “Le” kěyǐ yòng zài yǔqì cí hé zhèng fǎn yíwènjù de “méiyǒu” ‘shì bùshì “děng zhīqián

    → “了” có thể dùng trước các từ như “没有” ‘是不是” trong từ ngữ khí và câu nghi vấn chính phản

    例8:你做什么了/Nǐ zuò shénmeliǎo→ Hỏi tân ngữ

    例11:你怎么来了?(你不应该来。)/Nǐ zěnme láile?(Nǐ bù yìng gāi lái.)

    例12:我什么时候说了?(我没有说过!)/Wǒ shénme shíhòu shuōle?(Wǒ méiyǒu shuōguò!)

    .例13:(你说了!)我是什么时候说的?/(Nǐ shuōle!) Wǒ shì shénme shíhòu shuō de?

    注意:1·下面几种情况不能用句尾语气词”了”。

    Zhùyì:1·Xiàmiàn jǐ zhǒng qíngkuàng bùnéng yòng jù wěi yǔqì cí “le”.

    -表示动作一直在进行。/-Biǎoshì dòngzuò yīzhí zài jìnxíng.

    -表示一种经常性的情况/-Biǎoshì yī zhǒng jīngcháng xìng de qíngkuàng

    -表示现存的状太,性质或情况/-biǎoshì xiàncún de zhuàng tài, xìngzhì huò qíngkuàng

    -表示过去完成的” 是。。。。的”句子/-biǎoshì guòqù wánchéng de “shì…. De” jùzi

    2,并列的两个短语或两个外句一般只用一个”了,第一个短浯或分句后的”了”往往省略不用。/bìngliè de liǎng gè duǎnyǔ huò liǎng gè wài jù yībān zhǐ yòng yīgè “le, dì yī gè duǎn wú huò fēn jù hòu de “le” wǎngwǎng shěnglüè bùyòng.

    Biểu thị động tác vẫn đang tiến hành

    Biểu thị tình huống có tính thường xuyên

    Biểu thị trạng thái, tính chất hoặc tình huống hiện còn tồn tại

    Câu ” 是。。。。的” biểu thị hoàn thành quá khứ

    手 shǒu

    秘书 mìshū

    我是她的秘书 wǒ shì tā de mìshū

    先 xiān

    你先吃饭吧 nǐ xiān chīfàn ba

    你先去吧 nǐ xiān qù ba

    你先回家吧 nǐ xiān huí jiā ba

    介绍 jièshào

    你介绍一下吧 nǐ jièshào yí xià ba

    位 wèi

    你是哪位?nǐ shì nǎ wèi

    这位是谁?zhè wèi shì shuí

    这位是你的秘书吗?zhè wèi shì nǐ de mìshū ma

    教授 jiàoshòu

    校长 xiàozhǎng

    欢迎 huānyíng

    留学生 liú xué shēng

    留学 liú xué

    我们wǒmen

    我们都是留学生 wǒmen dōu shì liúxué shēng

    你们 nǐmen

    你们是越南人吗?nǐmen shì yuènán rén ma

    俩 liǎ

    学生 xuéshēng

    她是中国学生 tā shì zhōngguó xuéshēng

    没什么 méishénme

    语言 yǔyán

    你学什么语言?nǐ xué shénme yǔyán

    这是什么语言?zhè shì shénme yǔyán

    大学 dàxué

    你喜欢学什么大学?nǐ xǐhuān xué shénme dàxué

    你觉得这个工作怎么样?nǐ juéde zhège gōngzuò zěnme yàng

    我觉得这个工作很好 wǒ juéde zhège gōngzuò hěn hǎo

    你觉得身体怎么样?nǐ juéde shēntǐ zěnme yàng

    我觉得身体很好 wǒ juéde shēntǐ hěn hǎo

    觉得 juéde

    你觉得学汉语难吗?nǐ juéde xué hànyǔ nán ma

    我觉得学汉语很容易 wǒ juéde xué hànyǔ hěn róngyì

    你喜欢读书吗?nǐ xǐhuān dú shū ma

    你喜欢读什么书?nǐ xǐhuān dú shénme shū

    写信 xiě xìn

    但是 dànshì

    我很喜欢学英语,但是我很忙 wǒ hěn xǐhuān xué yīngyǔ, dàn shì wǒ hěn máng

    我很喜欢她,但是她不喜欢我 wǒ hěn xǐhuān tā, dànshì tā bù xǐhuān wǒ

    给 gěi

    你给我钱吧 nǐ gěi wǒ qián ba

    新 xīn

    Adj + N

    新书 xīn shū

    我要买新书 wǒ yào mǎi xīnshū

    她是新学生 tā shì xīn xuéshēng

    同学 tóngxué

    她是我的同学 tā shì wǒ de tóngxué

    这是我的新同学 zhè shì wǒ de xīn tóngxué

    同屋 tóngwū

    谁是你的同屋?shuí shì nǐ de tóngwū

    班 bān

    汉语班 hànyǔ bān

    你的汉语班在哪儿?nǐ de hànyǔ bān zài nǎr

    英语班 yīngyǔ bān

    开始 kāi shǐ

    现在 xiànzài

    现在你要喝什么?xiànzài nǐ yào hē shénme

    现在你要去哪儿?xiànzài nǐ yào qù nǎr

    跟 gēn

    A跟B + 一起 + V + O

    一起 + V + O

    一起 yì qǐ

    你跟我一起去看电影吧 nǐ gēn wǒ yì qǐ qù kàn diànyǐng ba

    咱们 zánmen

    咱们去吃饭吧 zánmen qù chīfàn ba

    走 zǒu

    咱们走吧 zánmen zǒu ba

    去 + dich den, dia diem, noi chon

    你去哪儿?

    常常 cháng cháng

    星期天你常常做什么?xīngqī tiān nǐ cháng cháng zuò shénme

    星期天我常常去看电影 xīngqī tiān wǒ cháng cháng qù kàn diànyǐng

    有时候 yǒushíhou

    星期天有时候我去喝咖啡 xīngqī tiān yǒu shíhou wǒ qù hē kāfēi

    玩 wán

    星期天有时候我去玩 xīngqī tiān yǒu shí hou wǒ qù wán

    时候 shíhou

    什么时候 shénme shíhou

    时间 shíjiān

    什么时候你有时间?shénme shíhou nǐ yǒu shíjiān

    什么时候你去玩?shénme nǐ qù wán

    借 jiè

    借书 jiè shū

    借钱 jiè qián

    你给我借钱吧 nǐ gěi wǒ jiè qián ba

    网 wǎng

    请问 qǐngwèn

    问 wèn

    贵姓 guì xìng

    叫 jiào

    名字 míngzi

    你叫什么名字?nǐ jiào shénme míngzi

    你是哪国人?nǐ shì nǎ guó rén

    Chào các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong buổi học tiếp theo.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Khóa Học Tiếng Trung Online Miễn Phí Bài 2 Giáo Trình Boya
  • Khóa Học Tiếng Trung Online Skype Bài 2 Lớp Tiếng Trung Skype
  • Học Tiếng Trung Online Bài 29 Giáo Trình Hán Ngữ 2 Bản Mới
  • Giáo Trình Hán Ngữ 3 Bài 2
  • Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Mua Sắm Online Bài 2
  • Bạn đang xem bài viết Web Học Tiếng Trung Online Miễn Phí Theo Chủ Đề trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • CẦM ĐỒ TẠI F88
    15 PHÚT DUYỆT
    NHẬN TIỀN NGAY

    VAY TIỀN NHANH
    LÊN ĐẾN 10 TRIỆU
    CHỈ CẦN CMND

    ×