Xem Nhiều 2/2023 #️ Video Học Tiếng Anh Với English Today Video 02 # Top 7 Trend | Lienminhchienthan.com

Xem Nhiều 2/2023 # Video Học Tiếng Anh Với English Today Video 02 # Top 7 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Video Học Tiếng Anh Với English Today Video 02 mới nhất trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Sau video thứ nhất của series English today mà Aroma đã cung cấp, các bạn đã có được những kiến thức nền cơ bản. Hãy tiếp tục với video học tiếng anh với “English Today” video 02- Thì hiện tại đơn trong series: Từ video học tiếng anh này chúng ta sẽ bắt đầu đi vào học các thì trong tiếng Anh, mở đầu là Thì hiện tại đơn (Present Simple Tense): THÌ HIỆN TẠI ĐƠN

– Câu khẳng định: Chủ ngữ + động từ chia ở thì hiện tại đơn + Tân ngữ

(Lưu ý: Với chủ ngữ ở ngôi thứ 3, động từ phải thêm s hoặc es)

Ví dụ:

I work

He works

She works

It works

You work

We work

They work

– Câu hỏi: (Từ để hỏi) + do/ does + Chủ ngữ + động từ nguyên mẫu

VD:

When do I arrive?

Who does he work with?

– Câu nghi vấn: Chủ ngữ + do/ does + not + động từ nguyên mẫu

VD: I don’t (do not) teach on Sunday.

Jack doesn’t (does not) play tennis well

MỘT SỐ KIẾN THỨC BỔ SUNG There is/ There are

– There is + a + danh từ số ít

VD: There’s a computer in Anne’s office

There isn’t a fax machine.

– There are + some/ số đếm + danh từ

VD: There are some office supplies in the office.

There are two chairs in Anne’s office.

Countable nouns/ Uncountable nouns

– Countable nouns là những danh từ đếm được

VD:

There are some lemons.

There are some nuts

there are some eggs

– Uncountable nouns là những danh từ không đếm được

VD: There is some salt

There is some milk

There is some water

There is some butter

Some/ Any:

– Với danh từ đếm được: Danh từ + động từ số nhiều

– Với danh từ không đếm được: Danh từ + động từ số ít

Some sử dụng cho câu khẳng định:

There are some lemons on the table.

There is some sugar on the table.

Any sử dụng cho câu phủ định và nghi vấn:

There aren’t any cigarettes on the table.

Are there any glasses on the table?

There isn’t any bread on the table.

Is there any money on the table?

This/ that/ these/ those:

– Khi một vật gần người nói: this + danh từ số ít (this CD…)

these + danh từ số nhiều (these CDs…)

– Khi một vật ở xa người nói: that + danh từ số ít (that chair…)

those + danh từ số nhiều (those chairs…)

Frequency Adverbs

– Là những trạng từ chỉ mức độ thường xuyên của một việc

VD: every day (hàng ngày); never (không bao giờ), often (thường), sometimes (thỉnh thoảng), always (luôn luôn); usually (thường xuyên); rarely (hiếm khi)..

– Chủ ngữ + Frequency Adverbs + động từ thường

VD: I never go out

Học Tiếng Anh Cơ Bản Qua Video English Today Part 5

Chúng ta cùng tiếp tục học tiếng anh cơ bản qua video nào! Ở video thứ 5 và cũng là cuối cùng của serie English today, chúng ta sẽ được học một động từ dùng nhiều nhất trong tiếng Anh – động từ ‘to have’: ĐỘNG TỪ ‘TO HAVE’ Câu khẳng định

I have

You have

She has

He has

It has

They have

We have

Câu phủ định

Trong câu phủ định và nghi vấn ta sẽ sử dụng do/ does bổ trợ và ‘to have’ luôn để ở thể nguyên mẫu không có to:

I don’t have

You don’t have

She doesn’t have

He doesn’t have

It doesn’t have

They don’t have

We don’t have

Câu nghi vấn

Do I have …?

Do you have …?

Does she has …?

Does he has …?

Does it has …?

Do they have …?

Do we have …?

Các trường hợp đặc biệt dùng ‘have’:

* Với các bữa ăn:

To have breakfast: ăn sáng

to have lunch: ăn trưa

To have supper: ăn xế

To have dinner: ăn tối

* Với thức ăn, đồ uống:

To have a cigarette: hút thuốc lá

To have a cup of coffee: uống một tách cà phê

To have a drink: dùng một đồ uống

* Khác:

To have a shower: tắm vòi hoa sen

To have a bath: tắm bồn

To have a rest: nghỉ ngơi

To have a party: dự tiệc

To have fun: vui chơi

Câu phủ định

Với cụm “have got” ta sẽ chia phủ định và nghi vấn ngay với từ ‘have’ mà không cần do/ does bổ trợ. Nghĩa là ta thêm ‘not’ vào ngay sau have/has và đưa trực tiếp have/has ra đầu câu:

I haven’t got

You haven’t got

She hasn’t got

He hasn’t got

It hasn’t got

They haven’t got

We haven’t got

Câu nghi vấn:

Have I got …?

Have you got …?

Has he got …?

Has she got …?

Has it got …?

Have they got …?

Have we got …?

MẪU CÂU CHỈ ĐƯỜNG

Take the first left / right: Quẹo ở ngã rẽ trái / phải đầu tiên

Take a bus/ train/ subway/ tube to…: Đi xe buýt/ tàu hỏa/ tàu điện (Mỹ)/ tàu điện (Anh)

Go straight on (Mỹ)/ Go straight ahead (Anh): Đi thẳng

Go along … Street/ Road/ Avenue: đi theo đường…

It’s next to/ near to/ opposite/ between/ on the left/ on the right: Nó ở cạnh../gần/ đối diện/ ở giữa/ bên trái/ bên phải…

English For You (Efu) English Lesson Học Tiếng Anh Qua Video (80 Vcd)

Website: http://shopsinhvien9x.divivu.com/

EFU ENGLISH FOR BEGINNER LEVELS – GIÁ 50.000 VNĐ ################################# 01 – Nice to meet you! (1h01m31s) 02 – How are you? (58m57s) 03 – What does she look like? 04 – Where are you from? 05 – Do you speak English? 06 – My family 07 – These are my relatives 08 – What do you do? 09 – Where do you work? 10 – What time is it? 11 – What day is it? 12 – How is the weather? 13 – What are you wearing? 14 – The Body 15 – What’s the matter? 16 – Home sweet home 17 – Tell me about your furniture 18 – I’m hungry! 19 – What sports can you play? 20 – What did you do yesterday? 21 – What are you going to do? 22 – Would you like to go…? 23 – My Vacation 24 – How do you travel? 25 – How do you get there? 26 – Ask me a question 27 – I don’t know 28 – Review I (Lessons 1 to 9) 29 – Review II (Lessons 10 to 18) 30 – Review III (Lessons 19 to 27

EFU – ENGLISH FOR ELEMENTARY LEVELS – GIÁ 50.000 VNĐ #################################### 01 – Welcome 02 – Special days 03 – Entertaining 04 – At school 05 – Location 06 – Shopping 07 – Did you buy this for me? 08 – Activities 09 – Listen to the music 10 – What’s for dinner? 11 – He is taller than I am 12 – What is the tallest mountain? 13 – At home 14 – At the station 15 – Do this 16 – Past experiences 17 – Future life 18 – I wish upon a star 19 – World knowledge 20 – Getting around 21 – Social Groups 22 – Dining out 23 – What are your job skills? 24 – Talking on the phone 25 – The Art 26 – Transportation 27 – Celebrations 28 – Review I (Lessons 1 to 9) 29 – Review II (Lessons 10 to 18) 30 – Review III (Lessons 19 to 27)

EFU – ENGLISH FOR INTERMEDIATE LEVELS – GIÁ 50.000 VNĐ ###################################### 01 – Horror Films (55m57s) 02 – Rock N Roll 03 – Space 04 – On the farm 05 – At the hospital 06 – At the circus 07 – At the beach 08 – Crime doesn t pay 09 – At the a musement park 10 – At the grocey store 11 – At the playground 12 – Under the weather 13 – At the hotel 14 – Fairy Tales & Legends 15 – Christmas time 16 – In the workshop 17 – At the camp 18 – At the doctors 19 – Review 1 Lessons 20 – Review 2 Lessons

Share this:

Twitter

Facebook

Like this:

Số lượt thích

Đang tải…

#1 Video Tự Học Tiếng Anh Crazy English Cho Người Mới

[1] Nguyên lý phương pháp học tiếng anh Crazy English:

– Thứ nhất, câu là đơn vị cơ bản trong giao tiếp tiếng Anh, do đó học tiếng Anh tức là học câu. – Thứ hai, học thuộc lòng triệt để là phương pháp tốt nhất để học tiếng Anh.

[2] Cách học tiếng anh:

+ Mỗi ngày học thuộc 5 -10 câu cơ bản. Cách thức học theo trình tự như sau: đầu tiên là nghe băng để nhận biết âm chuẩn, nói chậm theo âm chuẩn, cuối cùng là nói nhanh cả câu trong một hơi. + Thời gian một lần học không cần vượt quá 5 phút! , nhưng mà chia ra nhiều lần để học

[3] Cách học thuộc lòng

Ngày nào cũng học, không được nghỉ dù chỉ một ngày, như ăn cơm vậy. Nhất định phải học theo bản âm thanh mẫu, học thuộc rồi vẫn học nữa cho nó tạo vết nhăn ở não thì thôi. Tận dụng thời gian vặt vãnh để học, Viết ra giấy, copy và iphone, điện thoại và mang theo bên mình mọi nơi. + Bước 1: Nghe video ở chúng tôi theo từng bài. + Bước 2: Đọc chậm, to rõ, chính xác từng câu + Bước 3: Đọc lướt nhanh cả câu + Bước 4: Lặp đi lặp lại 100 lần, để làm sao buột miệng nói ra được, nên mới gọi là Crazy ********** PHƯƠNG CHÂM: CẦN CÙ BÙ THÔNG MINH ********************** Nội dung bài học ngày thứ #1 *****************1.Absolutely. (Dùng để trả lời ) Đúng thế , vậy đó, đương nhiên rồi , chắc là vậy rồi .2.Absolutely impossible! Không thể nào! Tuyệt đối không có khả năng đó .3.All I have to do is learn English. Tất cả những gì tôi cần làm là học tiếng Anh.4.Are you free tomorrow? Ngày mai cậu rảnh không?5.Are you married? Ông đã lập gia đình chưa?6.Are you used to the food here? Cậu ăn có quen đồ ăn ở đây không ?7.Be careful. Cẩn thận/ chú ý8.Be my guest. Cứ tự nhiên / đừng khách sáo !9.Better late than never. Đến muộn còn tốt hơn là không đến .10.Better luck next time. Chúc cậu may mắn lần sau.11.Better safe than sorry. Cẩn thận sẽ không xảy ra sai sót lớn .12.Can I have a day off? Tôi có thể xin nghỉ một ngày được không?13.Can I help? Cần tôi giúp không ?

Video học tiếng anh Crazy English ngày thứ 1

Bạn đang xem bài viết Video Học Tiếng Anh Với English Today Video 02 trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!