Xem Nhiều 5/2022 # Unit 6 Lớp 6 Communication Trang 63 # Top Trend

Xem 14,553

Cập nhật thông tin chi tiết về Unit 6 Lớp 6 Communication Trang 63 mới nhất ngày 19/05/2022 trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 14,553 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 12 Getting Started, A Closer Look 1, A Closer
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 12 Getting Started, A Closer Look 1, A Closer Look 2
  • Getting Started Tiếng Anh Lớp 6 Unit 12 Trang 58 Robots
  • Tiếng Anh 6 Mới Unit 12: Getting Started
  • Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 6 Unit 10 Staying Healthy
  • Hướng dẫn trả lời Unit 6 lớp 6 Communication chi tiết giúp bạn trả lời tốt bài tập trang 63 sách giáo khoa Tiếng Anh 6 tập 1 và ôn tập các kiến thức của bài học.

    Unit 6 lớp 6 Communication

    Task 1. Match the flags with the countries. Then match the countries with their nationalities. (Nối những lá cờ với những quốc gia. Sau đó nối những quốc gia với quốc tịch của chúng.)

    Đáp án:

    1. Holland – Dutch

    2. Japan – Japanese

    3. The USA – American

    4. Australia – Australian

    5. Thailand – Thai

    6. Vietnam – Vietnamese

    7. Scotland – Scottish

    8. Korea – Korean

    Tạm dịch:

    1. Hà Lan

    2. Nhật Bản

    3. Hoa Kỳ

    4. Úc

    5. Thái Lan

    6. Việt Nam

    7. Xcốt-len

    8. Hàn Quốc

    ” Bài trước: Unit 6 lớp 6 A Closer Look 2

    Prepare pictures of flags. Walk around and meet people. Tell them where you are from. They will tell you your nationality. (Chuẩn bị những bức tranh có hình lá cờ. Đi xung quanh và gặp mọi người. Sau đó nói cho họ bạn từ đâu đến. Họ sẽ nói cho bạn quốc tịch của bạn.)

    Example:

    A: Hi, I’m from England.

    B: You’re English.

    A: I’m from America.

    B: You’re American.

    Đáp án:

    1) A: Hi, I’m from Holland.

    B: You’re Dutch.

    Tạm dịch:

    A: Xin chào, tôi đến từ Hà Lan.

    B: Bạn là người Hà Lan.

    2) A: Hi, I’m from Japan.

    B: You’re Japanese.

    Tạm dịch:

    A: Xin chào, tôi đến từ Nhật Bản.

    B: Bạn là người Nhật.

    3) A: Hi, Fm from the USA.

    B: You’re American.

    Tạm dịch:

    A: Xin chào, Fm từ Hoa Kỳ.

    B: Bạn là người Mỹ.

    4) A: Hi, I’m from Australia.

    B: You’re Australian.

    Tạm dịch:

    A: Xin chào, tôi đến từ Úc.

    B: Bạn là người Úc.

    5) A: Hi, I’m from Thailand.

    B: You’re Thai.

    Tạm dịch:

    A: Xin chào, tôi đến từ Thái Lan.

    B: Bạn là người Thái.

    6) A: Hi, I’m from Vietnam.

    B: You’re Vietnamese.

    Tạm dịch:

    A: Xin chào, tôi đến từ Việt Nam.

    B: Bạn là người Việt Nam.

    7) A: I’m from Scotland.

    B: You’re Scottish.

    Tạm dịch:

    A: Tôi đến từ Scotland.

    B: Bạn là người Scotland.

    8) A: Hi, I’m from Korea.

    B: You’re Korean.

    Tạm dịch:

    A: Xin chào, tôi đến từ Hàn Quốc.

    B: Bạn là người Hàn Quốc.

    Task 3. People in different countries celebrate New Year differently. Match the four groups of people with the pictures. (Mọi người ở những quốc gia khác nhau ăn mừng năm mới theo những cách khác nhau. Nối 4 nhóm người với bức tranh.) Đáp án:

    1 – c

    2 – d

    3 – a

    4 – b

    Task 4. Read the four paragraphs below. Use the pictures in 3 to help you decide which group of people celebrates New Year that way. (Đọc 4 đoạn văn bên dưới. Sử dụng những bức tranh trong phần 3 để giúp bạn quyết định nhóm người nào ăn mừng năm mới theo cách đó.)

    Japanese Scottish Thai H’Mong

    a. On New Year’s Eve, each family kills a rooster. They take some red feathers from the rooster and stick them to the drawings of the Sun in their house. This will start the New Year.

    b. Their New Year is in April, the hottest time of the year. One tradition is to throw water over people. They believe that this activity will bring a lot of rain in the New Year.

    c. At midnight on December 31, temples all over their country ring their bells 108 times. They believe that the ringing bells can remove their bad actions from the pvious year.

    d. To welcome the New Year, they clean their houses. The first footer is very important. They believe that the first footer on New Year’s Day decides the family’s luck for the rest of the year.

    Đáp án:

    a. H’Mong

    b. Thai

    c. Japanese

    d. Scottish

    Tạm dịch:

    a. Người H’ Mông

    b. người Thái

    c. người Nhật Bản

    d. người Xcốt-len

    Tạm dịch:

    1. Vào đêm Giao thừa, mỗi gia đình làm thịt một con gà trống. Họ lấy vài cái lông của con gà trống và dán chúng lên những bức vẽ Mặt trời trong nhà họ. Điều này sẽ khởi đầu một năm mới.

    2. Năm mới của họ vào tháng 4, thời điểm nóng nhất trong năm. Một truyền thống là tạt nước vào người khác. Họ tin rằng hành động này sẽ mang đến nhiều mưa trong năm mới.

    3. Vào nửa đêm 31 tháng 12, các đền chùa khắp nước họ rung 108 tiếng chuông. Họ tin rằng rung chuông có thể bỏ những hành động xấu từ năm cũ.

    4. Chào mừng năm mới, họ lau dọn nhà cửa. Người đặt chân đầu tiên vào nhà rất quan trọng. Họ tin rằng người xông đất ngày đầu năin mới sẽ quyết định vận may của gia đình cho suốt năm còn lại

    Task 5. Find and check the meaning of some new words as they are used in the text by matching them with the definitions. (Tìm và kiểm tra ý nghĩa của vài từ mới khi chúng được dùng trong ngữ cảnh bằng cách nôi chúng với các định nghĩa.) Đáp án: Tạm dịch: Task 6. Group work(Làm việc nhóm) (Mỗi học sinh chọn 2 sự việc từ 4 đoạn văn mà anh ấy/cô ấy quan tâm nhất Viết chủng ra giấy và lần lượt đọc lớn cho nhóm nghe. Nhóm quyết định xem nhóm người nào mà anh ấy/cô ấy đang nói đến.)

    Each student chooses two facts from the four paragraphs he/she is most interested in. Write them down and take turns to read them aloud to his/her group. The group decides which group of people he/she is talking about.

    ” Bài tiếp theo: Unit 6 lớp 6 Skills 1

    Đọc Tài Liệu hy vọng nội dung trên đã giúp bạn nắm được cách làm bài tập Communication Unit 6 lớp 6. Mong rằng những bài hướng dẫn trả lời Tiếng Anh lớp 6 của Đọc Tài Liệu sẽ là người đồng hành giúp các bạn học tốt môn học này.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 9 Lớp 6: Communication
  • Lesson 1 Unit 2 Trang 12 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1
  • Lesson 3 Unit 2 Trang 16 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1
  • Ngữ Pháp Unit 13 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 2, 1. Hỏi Đáp Về Ai Đó Ưa Thích/sở Thích Đồ Ăn, Thức Uống Nào Đó 2. Cấu Trúc Nói Về Ai Đó…
  • Lesson 3 Unit 11 Trang 10 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 2
  • Bạn đang xem bài viết Unit 6 Lớp 6 Communication Trang 63 trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100