Xem Nhiều 5/2022 # Unit 5 Lớp 6 Skills 1 # Top Trend

Xem 11,187

Cập nhật thông tin chi tiết về Unit 5 Lớp 6 Skills 1 mới nhất ngày 20/05/2022 trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 11,187 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Unit 5 Lớp 6: Skills 2
  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 5 Skills 2 Sgk Mới
  • Unit 5 Lớp 6 Skills 2
  • Tiếng Anh 6 Unit 5 Natural Wonders Of The World
  • Unit 8 Lớp 6: Skills 2
  • Soạn Skills 1 Unit 5 tiếng Anh 6 mới Natural wonders of the world nằm trong bộ đề Soạn tiếng Anh lớp 6 chương trình mới theo từng Unit do chúng tôi sưu tầm và đăng tải. Lời giải Unit 5 lớp 6 Natural wonders of the world Skills 1 gồm gợi ý đáp án các phần bài tập 1 – 7 trang 54 SGK tiếng Anh lớp 6 mới Unit 5 Natural wonders of the world giúp các em chuẩn bị bài hiệu quả.

    Soạn tiếng Anh 6 Unit 5 Skills 1

    I. Mục tiêu bài học

    1. Aims:

    By the end of this lesson, students can

    – Read a brochure for tourist information.

    – Practise speaking and reading skills.

    2. Objectives:

    Vocabulary: the lexical items related to “things in nature” and “travel item”.

    Structures: Superlatives with short adjectives.

    Modal verb: must

    II. Soạn giải tiếng Anh lớp 6 Unit 5 Skills 1

    Reading 1. Before you read, look at the pictures below and make pdictions about the text. Then read and check your ideas. Trước khi đọc, hãy nhìn vào bức hình bên dưới và dự đoán về đoạn viết. Sau đó đọc và kiểm tra các ý của bạn.

    – Đoạn văn có ở đâu?

    – Nó nói về điều gì?

    1. Maybe from a travel guide book.

    2. About famous travel places in Vietnam.

    3. It’s about two famous landscapes in Vietnam, Ha Long Bay and Hue city.

    2. Find these words in the passages in 1, then check their meaning. Tìm những từ này trong đoạn văn ở phần 1. Sau đó kiểm tra nghĩa của chúng.

    – essential (a) absolutely necessary (cần thiết, cốt yếu)

    – activities (n) state of being active; action (những hoạt động)

    – attraction (n) attractive quality (điểm thu hút)

    – cuisine (n) style of cooking (ẩm thực)

    3. Read the following sentences. Then tick (√) true (T) or false (F). Đọc những câu sau. Sau đó đánh dấu chọn (√) đúng (T) hay sai (F).

    1 – T; 2 – F; 3 – T; 4 – F; 5 – T;

    4. Now answer the following questions. Bây giờ trả lời các câu hỏi sau.

    1 – It’s in Quang Ninh Province.

    2 – You must take a boat ride around the islands.

    3 – A visit to the Imperial City is more important.

    4 – Because people travel there just for the cuisine.

    Vịnh Hạ Long nằm ở Quảng Ninh. Nó có nhiều đào và hang động. Các hòn đảo được đặt tên theo các vật xung quanh chúng ta! Trong vịnh, bạn có thể nhìn thấy hòn Trống Mái, thậm chí là đảo Đầu Người. Bên phải đi thuyền quanh đảo – điều đó rất cần thiết đấy. Tuần Châu là hòn đảo lớn nhất Vịnh Hạ Long. Ở đó bạn có thể ăn nhiều loại hải sản Việt Nam rất tuyệt. Bạn có thể xem múa truyền thống. Bạn có thể tham gia vào những hoạt động thú vị. Vịnh Hạ Long là kỳ quan thiên nhiên đẹp nhất của Việt Nam.

    5. Work in pairs. Make notes about one of the places in the brochure. Use the information in the text and your own ideas. Làm việc theo cặp. Ghi chú về một trong những nơi ghi ở tờ bướm. Sử dụng thông tin trong phần bài đọc và ý riêng của em. – Ha Long bay

    In Quang Ninh province

    Have many islands and caves

    Have Rooster and Hen island; Man’s head island

    Take a boat trip around the islands

    Visit Tuan Chau island

    Enjoy Vietnamese seafood

    Watch tradition dance

    – Hue

    In central Viet Nam, near Da Nang

    Take a trip on the perfume river

    Visit Imperial city

    Have museums, galleries and temples

    enjoy Hue cuisine

    Bring an umbrella because of rainy weather

    6. Tell your partner about the place. Kể cho bạn về nơi chốn đó. 7. Your friends are visiting your town. Think about what they must and mustn’t do while they are there. Role-play the conversation in groups. Những người bạn của em sắp đến thảm thị trấn của em. Nghĩ về việc họ phải làm và không được làm trong khi họ ở đó. Đóng vai đàm thoại trong nhóm

    – Things they must do/bring. Điều mà họ phải mang/làm.

    – Things they mustn’t do/bring. Điều mà họ không được làm/mang.

    – Things they must do/bring

    + walk on the walkway,

    + travel on the correct side,

    + visit temples,

    + bring sun cream, sun hat, map, mobile phone,…

    – Things they mustn’t do/bring

    + litter on the road

    + pick up flowers in the public places

    Bên cạnh việc tương tác với VnDoc qua fanpage VnDoc.com, mời bạn đọc tham gia nhóm học tập tiếng Anh lớp 6 cũng như tiếng Anh lớp 7 – 8 – 9 tại group trên facebook: Tiếng Anh THCS.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 5 Skills 1 Sgk Mới
  • Unit 5 Lớp 6: Skills 1
  • Short Story Cat And Mouse 4 Trang 72 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới: Đọc Và Lắng Nghe Câu Truyện
  • Short Story Cat And Mouse 1 Trang 38,39 Sgk Tiếng Anh 5 Mới
  • Chia Sẻ Bí Kíp Học Tiếng Anh Lớp 5 Hiệu Quả
  • Bạn đang xem bài viết Unit 5 Lớp 6 Skills 1 trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100