Xem Nhiều 5/2022 # Unit 13 Lesson 1 (Trang 18 # Top Trend

Xem 12,177

Cập nhật thông tin chi tiết về Unit 13 Lesson 1 (Trang 18 mới nhất ngày 20/05/2022 trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 12,177 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Unit 2 Lớp 8 Looking Back ” Looking Back ” Unit 2
  • Bé Học Tiếng Anh Lớp 1 Thường Gặp Khó Khăn Gì?
  • Con Vào Lớp 1, Cha Mẹ Rối Bời
  • 7 Trò Chơi Học Tiếng Anh Trong Lớp Thú Vị (Có Thể Tổ Chức Online)
  • Tổng Quan Về Phần Mềm Học Tiếng Anh Cho Trẻ Lớp 1 Sing2Learn
  • Unit 13: Would you like some milk?

    Unit 13 Lesson 1 (trang 18-19 Tiếng Anh 4)

    1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại.)

    Bài nghe:

    a) What’s your favorite food?

    It’s fish.

    b) How about you, Tom?

    I like chicken.

    c) What’s your favourite drink, Mai?

    It’s orange juice.

    d) Do you like orange juice?

    No, I don’t. I like milk.

    Hướng dẫn dịch:

    a) Đồ ăn ưa thích nhất của bạn là gì?

    Đó là cá.

    b) Còn bạn thì sao Tom?

    Tôi thích gà.

    c) Thức uống yêu thích nhất của bạn là gì vậy Mai?

    Đó là nước cam ép.

    d) Bạn thích nước cam ép phải không?

    Không, tôi không thích. Tôi thích sữa.

    2. Point and say. (Chỉ và nói.)

    a) What’s your favourite food?

    It’s beef.

    b) What’s your favourite food?

    It’s pork.

    c) What’s your favourite drink?

    It’s orange juice.

    d) What’s your favourite drink?

    It’s water.

    Hướng dẫn dịch:

    a) Đồ ăn ưa thích nhất của bạn là gì? Đó là thịt bò.

    b) Đồ ăn ưa thích nhất của bạn là gì? Đó là thịt heo.

    c) Thức uống ưa thích nhất của bạn là gì? Đó là nước cam ép.

    d) Thức uống ưa thích nhất của bạn là gì? Đó là nước.

    3. Listen and tick. (Nghe và đánh dấu tick.)

    Bài nghe:

    Bài nghe:

    1. A: What’s your favourite food?

    B: It’s fish.

    A: Sorry?

    B: Fish is my favourite food.

    2. A: What’s your favourite drink?

    B: It’s orange juice.

    A: Orange juice?

    B: Yes.

    3. A: What’s your favourite food and drink?

    B: Chicken and orange juice.

    A: Chicken and… what?

    B: Chicken and orange juice.

    A: Oh, I see.

    Hướng dẫn dịch:

    1. A: Món ăn ưa thích của bạn là gì?

    B: Đó là cá.

    A: Xin lỗi tôi không nghe rõ?

    B: Cá là thức ăn ưa thích của tôi.

    2. A: Thức uống yêu thích của bạn là gì?

    B: Đó là nước cam.

    A: Nước cam?

    B: Vâng.

    3. A: Thức ăn và thức uống ưa thích của bạn là gì?

    B: Nước ép cam và gà.

    A: Gà và … gì cơ?

    B: Nước ép cam và gà.

    A: Ồ, tôi hiểu rồi.

    4. Look and write. (Nhìn và viết.)

    A: What’s his favourite food?

    B: It’s chicken.

    A: What’s her favourite drink?

    B: It’s orange juice.

    A: What’s his favourite food and drink?

    B: It’s fish and water.

    Hướng dẫn dịch:

    A: Đồ ăn cậu ấy thích nhất là gì?

    B: Đó là gà.

    A: Thức uống cô ấy ưa thích nhất là gì?

    B: Đó là nước cam ép

    A: Đồ ăn và thức uống cậu ấy ưa thích nhất là gì?

    B: Đó là cá và nước.

    5. Let’s sing. (Chúng ta cùng hát.)

    Bài nghe:

    My favourite food and drink

    What’s your favourite food? What’s your favourite food?

    Hey ho, hey ho, my farourite food is beef.

    What’s your favourite drink? What’s your favourite drink?

    Hey ho, hey ho, my farourite food is milk.

    Beef and milk, beef and milk.

    Hey ho, hey ho, they’re my farourite food and drink.

    Hướng dẫn dịch:

    Đồ ăn và thức uống ưa thích nhất của tôi

    Đồ ăn ưa thích nhất của bạn là gì? Đồ ăn ưa thích nhất của bạn là gì?

    Hây hô, hây hô, đồ ăn ưa thích nhất của tôi là thịt bò.

    Thức uống ưa thích nhât của bạn là gì? Thức uống ưa thích nhất của bạn là gì?

    Hây hô, hây hô, thức uống ưa thích nhất của tôi là sữa.

    Thịt bò và sữa, thịt bò và sữa.

    Hây hô, hây hô, chúng là những đồ ăn thức uống ưa thích nhất của tôi.

    Các bài giải bài tập Tiếng Anh 4 khác:

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    unit-13-would-you-like-some-milk.jsp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Nói Tiếng Anh Lớp 9 Học Kì 1 Năm 2022
  • Khóa Học Tiếng Anh Nền Tảng Lớp 10
  • Ngoại Ngữ Hồng Hà Tuyển Sinh Khóa Học Tiếng Anh Lớp 10
  • Khóa Học Tiếng Anh Online Lớp 10
  • Giáo Án Tiếng Anh Lớp 4 Unit 15: When’s Children Day
  • Bạn đang xem bài viết Unit 13 Lesson 1 (Trang 18 trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100