Xem Nhiều 4/2023 #️ Unit 1 Lớp 7: Looking Back # Top 5 Trend | Lienminhchienthan.com

Xem Nhiều 4/2023 # Unit 1 Lớp 7: Looking Back # Top 5 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Unit 1 Lớp 7: Looking Back mới nhất trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Looking back (phần 1 →6 trang 14 SGK Tiếng Anh 7 mới)

Video giải Tiếng Anh 7 Unit 1 My Hobbies: Looking Back – Cô Nguyễn Minh Hiền (Giáo viên VietJack) Vocabulary

1. collecting

2. bird-watching

3. playing board games

4. arranging flowers

5. making pottery

6. dancing

Hướng dẫn dịch

1. Nếu bạn có nhiều chai, búp bê và tem, sở thích của bạn là sưu tầm.

2. Nếu bạn dành nhiều thời gian để xem chim chóc trong tự nhiên, sở thích của bạn là ngắm chim chóc.

3. Nếu bạn thích chơi cờ tỷ phú hoặc cờ vua, sở thích của bạn là chơi các trò chơi cờ.

4. Nếu bạn luôn mua hoa và đặt chúng vào một lọ hoa để trưng bày trong nhà, sở thích của bạn là cắm hoa.

5. Nếu bạn dành hầu hết thời gian rảnh làm lọ hoa hoặc tô từ đất sét, sở thích của bạn là làm gốm.

6. Nếu bạn thích di chuyển cơ thể của bạn theo âm nhạc, sở thích của bạn là nhảy.

Hướng dẫn dịch

1. Chị tôi nghe nhạc pop mỗi ngày.

2. Họ đi mua sắm thức ăn vào mỗi Chủ nhật.

3. Mẹ tôi muốn giữ gìn cơ thể cân đối, vì thế mẹ chơi tennis 3 lần một tuần.

4. Họ có đọc báo vào mỗi buổi sáng không?

5. Ông bà tôi luyện tập thể thao vào thời gian rảnh.

6. Thật thú vị khi sưu tầm lá cây từ những quốc gia khác.

Hướng dẫn dịch

Có 4 người trong gia đình tôi. Chúng tôi có những sở thích khác nhau. Ba tôi thích chơi cầu lông. Ông ấy chơi hầu như mỗi ngày. Mẹ tôi không thích môn thể thao này. Bà ấy thích đi dạo. Mỗi buổi sáng bà ấy đi bộ dạo khoảng 2km. Năm tới tôi sẽ đi cùng bà. Em gái tôi thích đọc sách. Có một kệ sách lớn trong phòng nó. Tôi không thích sách của nó bởi vì nó thường là sách ảnh. Nó nói rằng nó sẽ đọc những loại sách khác ngay khi nó lớn hơn.

1. I like playing football.

2. I enjoy reading books.

3. I love gardening.

4. I don’t like making pottery.

5. I hate climbing.

Communication

A: Good morning. Nice to meet you.

B: Good morning. Nice to meet you too.

A: Can I ask you some questions about your hobby?

B: Yes, of course.

A: What is your hobby?

B: My hobby is reading books.

A: What kinds of books do you usually read?

B: Picture books.

A: Do you read every day?

B: Yes, I do.

A: Thank you.

Bài giảng: Unit 1 My hobbies: Looking back – Cô Đỗ Thùy Linh (Giáo viên VietJack)

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k8: chúng tôi

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Looking Back Unit 1 Lớp 7 Trang 14

Hướng dẫn trả lời Looking back Unit 1 lớp 7 trang 14 SGK Tiếng Anh Lớp 7 được Đọc Tài Liệu biên soạn theo chương trình mới nhất, tham khảo cách làm Looking back Unit 1 lớp 7 My hobbies để chuẩn bị bài học tốt hơn.

Looking back Unit 1 lớp 7

Vocabulary Looking back Unit 1 lớp 7

Hướng dẫn giải:

1. collecting

Tạm dịch: Nếu bạn có nhiều chai, búp bê và tem, sở thích của bạn là sưu tầm.

2. bird-watching

Tạm dịch: Nếu bạn dành nhiều thời gian để xem chim chóc trong tự nhiên, sở thích của bạn là ngắm chim chóc.

3. playing board games

Tạm dịch:Nếu bạn thích chơi cờ tỷ phú hoặc cờ vua, sở thích của bạn là chơi các trò chơi cờ.

4. arranging flowers

Tạm dịch: Nếu bạn luôn mua hoa và đặt chúng vào một lọ hoa để trưng bày trong nhà, sở thích của bạn là cắm hoa.

5. making pottery

Tạm dịch: Nếu bạn dành hầu hết thời gian rảnh làm lọ hoa hoặc tô từ đất sét, sở thích của bạn là làm đồ gốm.

6. dancing

Tạm dịch:Nếu bạn thích di chuyển cơ thể của bạn theo âm nhạc, sở thích của bạn là khiêu vũ.

” Bài trước: Skills 2 Unit 1 lớp 7

Task 2. Put one of the verbs from the box in each blank. Use the correct form of the verb. (Đặt một trong những động từ trong khung vào mỗi chỗ trống. Sử dụng hình thức đúng của động từ.)

do collect listen play go read

Hướng dẫn giải:

1. listens

2. go

3. plays

4. read

5. do

6. collect

Tạm dịch:

1. Chị tôi nghe nhạc pop mỗi ngày.

2. Họ đi mua sắm thức ăn vào mỗi Chủ nhật.

3. Mẹ tôi muốn giữ gìn cơ thể cân đối, vì thế mẹ chơi tennis 3 lần một tuần.

4. Họ có đọc báo vào mỗi buổi sáng không?

5. Ông bà tôi luyện tập thể thao vào thời gian rảnh.

6. Thật thú vị khi sưu tầm lá cây từ những quốc gia khác nhau.

Task 3. Add hobbies to each of the following lists (Thêm sở thích vào mỗi danh sách bên dưới.) Hướng dẫn giải:

collecting labels , collecting leaves , playing board games

skating , cooking

collecting used books , collecting leaves , painting

collecting cars , taking pictures , travelling

Tạm dịch:

sưu tầm nhãn mác, sưu tầm lá cây, chơi trò chơi nhóm

trượt ván, nấu ăn

sưu tầm sách cũ, sưu tầm lá cây, vẽ

sưu tầm xe hơi, chụp hình, du lịch

Grammar Looking back Unit 1 lớp 7

Hướng dẫn giải:

(1) have

Giải thích:

(2) likes

Giải thích:

(3) plays

Giải thích:

(4) doesn’t like

Giải thích:

(5) enjoys

Giải thích:

(6) walks

Giải thích:

(7) will join

(8) loves

Giải thích:

(9) don’t like

Giải thích:

(10) will read

Tạm dịch:

Có 4 người trong gia đình tôi. Chúng tôi có những sở thích khác nhau. Ba tôi thích chơi cầu lông. Ông ấy chơi hầu như mỗi ngày. Mẹ tôi không thích môn thể thao này. Bà ấy thích đi dạo. Mỗi buổi sáng bà ấy đi bộ dạo khoảng 2km. Năm tới tôi sẽ đi cùng bà. Em gái tôi thích đọc sách. Có một kệ sách lớn trong phòng nó. Tôi không thích sách của nó bởi vì nó thường là sách ảnh. Nó nói rằng nó sẽ đọc những loại sách khác ngay khi nó lớn hơn.

Hướng dẫn giải:

1. I enjoy reading books.

Tạm dịch:Tôi thích đọc sách.

2.I love gardening.

Tạm dịch:Tôi thích làm vườn.

3.I don’t like making pottery.

Tạm dịch:Tôi không thích làm gốm.

4.I hate climbing.

Tạm dịch:Tôi ghét leo núi.

Communication Looking back Unit 1 lớp 7

Task 6. Role-play. Work in pairs. Student A is a reporter. Student B is a famous person. (Đóng vai. Làm theo cặp. Học sinh A là một nhà báo. Học sinh B là người nổi tiếng.)

Example:

A: Good morning. Nice to meet you

B: Good morning. Nice to meet you, too.

A: Can I ask you some questions about your hobbies? B: Yes, of course.

A: What is your favourite hobby?

B: It’s painting.

Tạm dịch:

Ví dụ

A: Chào buổi sáng. Hân hạnh gặp bạn.

B: Chào buổi sáng. Hân hạnh gặp bạn.

A: Tôi có thể hỏi anh vài câu hỏi về sở thích của anh không?

B: Được thôi, dĩ nhiên.

A: Sở thích của anh là gì?

B: Sở thích của tôi là đọc sách.

A: Anh thường đọc loại sách nào?

B: Sách có tranh ảnh.

A: Anh đọc mỗi ngày không?

B: Đúng vậy.

A: Cảm ơn anh.

” Bài tiếp theo: Project Unit 1 lớp 7

Đọc Tài Liệu hy vọng nội dung trên đã giúp bạn nắm được cách làm bài tập Looking back Unit 1 lớp 7. Mong rằng những bài hướng dẫn trả lời Tiếng Anh Lớp 7 của Đọc Tài Liệu sẽ là người đồng hành giúp các bạn học tốt môn học này.

Unit 5 Lớp 7 Looking Back

Soạn tiếng Anh 7 Unit 5 Looking back

I. Mục tiêu bài học

1. Aims:

By the end of this lesson, students can

– Revise and make the use of all the target knowledge in unit 5

2. Objectives:

– vocab: lexical items related to the topic ‘ Food and drink’

– Grammar: Present simple

II. Soạn giải tiếng Anh lớp 7 Unit 5 Looking back

Vocabulary 1. Add the words/phrases you have learnt to the columns. Thêm những từ/ cụm từ mà bạn học được vào cột.

Dishes: noodle; rice; sandwich; spring roll; pancake, meat, tofu, bread,…

Ingredients: meat; beef; pork; salt; flour; pepper; oil; onion; sugar; sauce; …

Measurement Phrases: a can, a bottle, a kilo, a bar, a glass, a bag, a teaspoon, a tablespoon; a dozen; …

2. Fill each gap with a verb from the box. Hoàn thành chỗ trống với động từ trong bảng.

1. fold

2. pour

3.beat

4. heat

5. serve

Grammar 3. Choose a/an or some for the following words. Chọn a/ an hoặc some cho những từ sau.

1 – a banana; 2 – some bread; 3 – some beef; 4 – some pepper;

5 – some pork; 6 – some salt; 7 – an apple; 8 – some milk;

4. Complete the sentences with some or any. Hoàn thành các câu với some hoặc any.

1 – any;

2 – some;

3 – any;

4 – some, any;

5 – any, some;

5. Make questions with How many/How mixt for the underlined words in the following sentences. Viết câu hỏi với How many /How much cho những từ được gạch dưới trong các câu sau.

2 – How much milk is there in the bottle?

3 – How much cans of lemonade do you need?

4 – How many apples has Peter got in his bag?

5 – How much rice is there left in the electric cooker?

Communication 6. Choose sentences (A-D) to complete the following conversation. Practise tKe conversation with a partner. Chọn những câu (A-D) để hoàn thành bài đàm thoại sau. Thực hành bài đàm thoại với một bạn học.

1 – D; 2 – B; 3 – A; 4 – C;

Phong: Cậu có thể chỉ tớ cách nấu cơm không? Tớ nên làm gì đầu tiên?

Mi: Đầu tiên cho nước vào nồi và đun sôi với nhiệt độ cao cho đến khi nước sôi.

Phong: Tớ cần làm gì khi nước sôi?

Mi: Khi nước sôi, cho gạo vào và để nó sôi trong 5 phút.

Phong: Sau đó thì sao?

Mi: Sau đó khuấy đều.

Phong: OK, sau đó là gì?

Mi: Nấu với nhiệt độ thấp hơn trong 15 phút trước khi cậu có thể ăn nó.

Unit 4 Lớp 7: Looking Back

Unit 4 lớp 7: Looking back (phần 1 → 6 trang 46 SGK Tiếng Anh 7 mới)

Video giải Tiếng Anh 7 Unit 4: Music and arts – Looking back – Cô Nguyễn Minh Hiền (Giáo viên VietJack)

Hướng dẫn dịch

Glastonbury là lễ hội trình diễn nghệ thuật lớn nhất thế giới. Nó được tổ chức hàng năm tại ngôi làng Pilton, gần Glastonbury, Somerset, Anh. Nó nổi tiếng về âm nhạc đương đại. Nó cũng nổi tiếng về nhảy, hài kịch, kịch, xiếc và các loại hình trình diễn nghệ thuật khác.

Lễ hội dầu tiên được tổ chức vào thập niên 1970. Kể từ đó, nó được tổ chức hàng năm và lớn hơn về quy mô. Những sân khấu khác được sắp xếp cho các màn trình diễn. Lễ hội kéo dài ba hoặc bốn ngày ở ngoài trời. Tất cả mọi người tiên khắp thế giới đều đến lễ hội Glastonbury. Bây giờ lễ hội tiếp đón khoảng 150.000 người tham dự. Lễ hội cũng sản xuất ra các bộ phim và các album ca nhạc.

Grammar

Hướng dẫn dịch

1. Bạn có thể xem nhiều bức chân dung thú vị trong triển lãm nghệ thuật đó.

2. Bạn tôi vẽ đồ vật rất giỏi, nhưng tôi không có óc thẩm mỹ như anh ấy.

3. Các bộ phim thường có hơn một diễn viên.

4. Tôi thích xem ca nhạc trực tiếp, không phải trên ti vi.

5. Bạn có biết bài hát được hát nhiều nhất trên thế giới là bài Happy Birthday không?

1. The photograph is not as big as the painting.

2. My paintings isn’t as expensive as this painting.

3. This picture isn’t different from the picture in our room.

4. The film we saw last week isn’t as interesting as this one.

5. The journey was not as long as we thought at first.

Hướng dẫn dịch

1. Những thiếu niên ở Hàn Quốc nghe K-pop, và những thiếu niên ở Việt Nam cũng vậy.

2. Những bức hình này không rõ, và những bức hình kia cũng không rõ.

3. Tôi không bao giờ xem phim kinh dị và em trai tôi cũng không.

4. Peter học nhạc ở trường và Alice cũng vậy.

5. Dương thích đọc sách và Châu cũng vậy.

Communication Hướng dẫn dịch

Nói về âm nhạc và nghệ thuật

Sử dụng cấu trúc (not) as … as, the same as, diferentfrom dể so sánh các người và các vật

Sử dụng too, either

Viết một thư mời theo phong cách thân mật

Bài giảng: Unit 4 Music and Arts – Looking Back – Cô Đỗ Thùy Linh (Giáo viên VietJack)

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k8: chúng tôi

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

unit-4-music-and-arts.jsp

Bạn đang xem bài viết Unit 1 Lớp 7: Looking Back trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!