Xem Nhiều 12/2022 #️ Tỷ Giá Usd Vietinbank / 2023 # Top 17 Trend | Lienminhchienthan.com

Xem Nhiều 12/2022 # Tỷ Giá Usd Vietinbank / 2023 # Top 17 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Usd Vietinbank / 2023 mới nhất trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Usd Vietinbank / 2023 để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 06:04, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 06:04 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 05:41 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,710 24,020 310 23,740
EUR Euro 24,307 25,667 1,360 24,553
AUD Đô La Úc 15,542 16,205 663 15,699
CAD Đô La Canada 17,044 17,771 727 17,217
CHF France Thụy Sỹ 24,674 25,725 1,051 24,923
CNY Nhân Dân Tệ 3,350 3,493 143 3,384
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,419 3,292
GBP Bảng Anh 28,179 29,380 1,201 28,463
HKD Đô La Hồng Kông 2,987 3,114 127 3,017
INR Rupee Ấn Độ 0 300 288
JPY Yên Nhật 169 179 10 170
KRW Won Hàn Quốc 16 19 3 17
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 80,674 77,565
MYR Renggit Malaysia 0 5,478 5,361
NOK Krone Na Uy 0 2,428 2,329
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 399 361
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,587 6,333
SEK Krona Thụy Điển 0 2,337 2,242
SGD Đô La Singapore 17,125 17,854 729 17,298
THB Bạt Thái Lan 601 694 93 668

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 06:04 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 05:41 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,740 24,020 280 23,740
USD Đô La Mỹ 23,693 0 0
USD Đô La Mỹ 23,517 0 0
EUR Euro 24,550 25,684 1,134 24,616
AUD Đô La Úc 15,619 16,231 612 15,713
CAD Đô La Canada 17,082 17,721 639 17,185
CHF France Thụy Sỹ 24,811 25,725 914 24,961
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,478 3,367
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,417 3,310
GBP Bảng Anh 28,388 29,606 1,218 28,559
HKD Đô La Hồng Kông 3,001 3,107 106 3,022
JPY Yên Nhật 170 178 8 171
KRW Won Hàn Quốc 16 19 3 0
LAK Kíp Lào 0 1 1
MYR Renggit Malaysia 5,076 5,577 501 0
NOK Krone Na Uy 0 2,415 2,339
NZD Đô La New Zealand 14,853 15,296 443 14,942
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 440 343
SEK Krona Thụy Điển 0 2,331 2,258
SGD Đô La Singapore 17,204 17,811 607 17,308
THB Bạt Thái Lan 644 710 66 650
TWD Đô La Đài Loan 705 800 95 0

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 06:04 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 05:41 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,840 24,140 300 23,860
EUR Euro 24,670 25,772 1,102 24,719
AUD Đô La Úc 15,697 16,355 658 15,760
CAD Đô La Canada 17,299 17,779 480 17,368
CHF France Thụy Sỹ 25,000 25,802 802 25,100
GBP Bảng Anh 28,757 29,446 689 28,747
HKD Đô La Hồng Kông 3,024 3,132 108 3,036
JPY Yên Nhật 172 179 7 172
KRW Won Hàn Quốc 0 20 17
NZD Đô La New Zealand 0 15,406 14,893
SGD Đô La Singapore 17,372 17,856 484 17,442
THB Bạt Thái Lan 661 703 42 664

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 06:04 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:04 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,723 24,025 302 23,730
USD Đô La Mỹ 23,676 0 0
USD Đô La Mỹ 23,625 0 0
EUR Euro 24,388 25,734 1,346 24,689
AUD Đô La Úc 15,442 16,339 897 15,706
CAD Đô La Canada 16,929 17,828 899 17,200
CHF France Thụy Sỹ 24,708 25,708 1,000 25,060
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,470 3,040
GBP Bảng Anh 28,215 29,530 1,315 28,581
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,135 2,931
JPY Yên Nhật 167 179 12 170
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
SGD Đô La Singapore 17,029 17,930 901 17,300
THB Bạt Thái Lan 596 712 116 658

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 06:04 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 05:41 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,770 24,070 300 23,790
USD Đô La Mỹ 23,750 0 0
EUR Euro 24,664 25,799 1,135 24,689
EUR Euro 24,659 0 0
AUD Đô La Úc 15,723 16,373 650 15,823
CAD Đô La Canada 17,230 17,880 650 17,330
CHF France Thụy Sỹ 24,956 25,861 905 25,061
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,498 3,388
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,450 3,320
GBP Bảng Anh 28,637 29,647 1,010 28,687
HKD Đô La Hồng Kông 2,996 3,146 150 3,011
JPY Yên Nhật 171 179 8 171
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 17
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,417 2,337
NZD Đô La New Zealand 14,916 15,286 370 14,999
SEK Krona Thụy Điển 0 2,357 2,247
SGD Đô La Singapore 17,148 17,848 700 17,248
THB Bạt Thái Lan 629 697 68 673

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 06:04 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 05:41 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,760 24,020 260 23,780
USD Đô La Mỹ 23,660 24,020 360 23,780
USD Đô La Mỹ 23,104 24,020 916 23,780
EUR Euro 24,687 25,287 600 24,761
AUD Đô La Úc 15,758 16,158 400 15,805
CAD Đô La Canada 17,261 17,681 420 17,313
CHF France Thụy Sỹ 25,004 25,612 608 25,079
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,477 3,361
GBP Bảng Anh 28,600 29,297 697 28,686
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 3,100 600 3,036
JPY Yên Nhật 172 176 4 172
NZD Đô La New Zealand 14,896 15,304 408 14,970
SGD Đô La Singapore 17,337 17,759 422 17,389
THB Bạt Thái Lan 654 697 43 670

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 06:04 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 05:01 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,755 24,305 550 23,795
EUR Euro 24,642 25,557 915 24,742
AUD Đô La Úc 15,671 16,430 759 15,771
CAD Đô La Canada 17,058 17,918 860 17,258
CHF France Thụy Sỹ 25,053 25,816 763 25,153
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,352
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,265
GBP Bảng Anh 28,651 29,418 767 28,701
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,979
JPY Yên Nhật 171 179 8 172
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,302
NOK Krone Na Uy 0 0 2,384
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,899
PHP Peso Philippine 0 0 418
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,184
SGD Đô La Singapore 17,267 17,981 714 17,367
THB Bạt Thái Lan 0 0 656
TWD Đô La Đài Loan 0 0 776

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 06:04 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:04 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,720 24,000 280 23,740
USD Đô La Mỹ 23,640 24,000 360 23,740
USD Đô La Mỹ 23,640 24,000 360 23,740
EUR Euro 24,571 25,268 697 24,642
AUD Đô La Úc 15,660 16,270 610 15,695
CAD Đô La Canada 17,187 17,729 542 17,256
CHF France Thụy Sỹ 24,948 25,683 735 25,013
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,550 3,297
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,490 3,301
GBP Bảng Anh 28,560 29,270 710 28,631
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,112 3,018
JPY Yên Nhật 171 176 5 171
KRW Won Hàn Quốc 0 19 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,383 14,823
SEK Krona Thụy Điển 0 2,380 2,259
SGD Đô La Singapore 17,271 17,848 577 17,328
THB Bạt Thái Lan 663 696 33 665

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 06:04 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 05:41 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,800 24,300 500 23,860
EUR Euro 24,595 25,466 871 24,759
AUD Đô La Úc 15,742 16,360 618 15,846
CAD Đô La Canada 17,226 17,865 639 17,338
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,113
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,356
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,312
GBP Bảng Anh 28,515 29,504 989 28,708
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,044
JPY Yên Nhật 172 178 6 173
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NOK Krone Na Uy 0 0 2,346
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,948
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,255
SGD Đô La Singapore 17,299 17,959 660 17,401

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 06:04 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 05:41 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
EUR Euro 24,786 25,456 670 24,786
AUD Đô La Úc 15,742 16,322 580 15,842
CAD Đô La Canada 17,156 17,894 738 17,256
CHF France Thụy Sỹ 25,107 25,807 700 25,207
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,471 3,395
GBP Bảng Anh 28,703 29,473 770 28,803
HKD Đô La Hồng Kông 3,024 3,124 100 3,054
JPY Yên Nhật 171 178 7 172
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
SGD Đô La Singapore 17,285 17,905 620 17,385
THB Bạt Thái Lan 646 713 67 668
23,870 24,220 350 0

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 06:04 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 05:01 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,730 24,400 670 23,750
USD Đô La Mỹ 23,730 0 0
USD Đô La Mỹ 23,730 0 0
EUR Euro 24,660 25,936 1,276 24,760
AUD Đô La Úc 0 16,656 15,820
CAD Đô La Canada 0 0 17,322
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,136
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,278
GBP Bảng Anh 0 0 28,811
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,995
JPY Yên Nhật 171 182 11 172
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,884
SGD Đô La Singapore 0 0 17,375

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 06:04 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 05:41 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,830 24,470 640 23,850
EUR Euro 24,450 26,008 1,558 24,697
AUD Đô La Úc 15,655 16,582 927 15,813
CAD Đô La Canada 17,127 17,996 869 17,289
CHF France Thụy Sỹ 24,801 25,947 1,146 25,051
GBP Bảng Anh 28,351 29,698 1,347 28,637
HKD Đô La Hồng Kông 2,995 3,133 138 3,025
JPY Yên Nhật 170 182 12 172
SGD Đô La Singapore 17,212 18,085 873 17,386
THB Bạt Thái Lan 598 701 103 665

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 06:04 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 04:26 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,924 24,256 332 23,930
EUR Euro 25,073 25,770 697 24,917
AUD Đô La Úc 16,104 16,693 589 16,108
CAD Đô La Canada 17,614 18,198 584 17,631
CHF France Thụy Sỹ 25,472 26,026 554 25,477
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,337
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,226
GBP Bảng Anh 29,292 29,993 701 29,148
HKD Đô La Hồng Kông 3,059 3,127 68 3,027
JPY Yên Nhật 177 184 7 177
KRW Won Hàn Quốc 17 20 3 17
MYR Renggit Malaysia 4,953 5,894 941 4,962
NOK Krone Na Uy 0 0 2,389
NZD Đô La New Zealand 15,244 15,779 535 15,243
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,233
SGD Đô La Singapore 17,490 18,129 639 17,479
THB Bạt Thái Lan 662 716 54 680
TWD Đô La Đài Loan 704 876 172 706

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 06:04 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 05:41 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
23,680 23,950 270 23,710
USD Đô La Mỹ 23,610 0 0
USD Đô La Mỹ 23,530 0 0
EUR Euro 24,627 25,168 541 24,727
AUD Đô La Úc 15,679 16,133 454 15,799
CAD Đô La Canada 17,197 17,626 429 17,297
CHF France Thụy Sỹ 0 25,493 25,069
GBP Bảng Anh 0 29,162 28,702
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,088 3,035
JPY Yên Nhật 170 176 6 172
NZD Đô La New Zealand 0 15,250 14,924
SGD Đô La Singapore 17,247 17,716 469 17,387
THB Bạt Thái Lan 0 699 662

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 06:04 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 05:41 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,480 24,200 720 23,500
USD Đô La Mỹ 23,460 24,200 740 23,500
EUR Euro 24,063 25,868 1,805 24,159
AUD Đô La Úc 15,386 16,530 1,144 15,448
CAD Đô La Canada 16,818 18,040 1,222 16,936
CHF France Thụy Sỹ 0 26,138 24,500
GBP Bảng Anh 27,916 29,870 1,954 28,028
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,156 2,973
JPY Yên Nhật 167 182 15 168
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
NZD Đô La New Zealand 0 15,604 14,575
SGD Đô La Singapore 0 18,127 17,018

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 06:04 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:04 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,690 24,010 320 23,710
USD Đô La Mỹ 23,680 24,010 330 23,710
USD Đô La Mỹ 23,670 24,010 340 23,710
EUR Euro 24,504 25,347 843 24,614
AUD Đô La Úc 15,655 16,278 623 15,755
CAD Đô La Canada 17,121 17,747 626 17,221
CHF France Thụy Sỹ 24,902 25,587 685 25,032
GBP Bảng Anh 28,534 29 -28,505 28,654
JPY Yên Nhật 171 177 6 172
KRW Won Hàn Quốc 14 20 6 16
SGD Đô La Singapore 17,068 17,820 752 17,289
THB Bạt Thái Lan 593 695 102 663

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 06:04 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 05:41 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,735 24,010 275 23,765
USD Đô La Mỹ 23,665 24,010 345 23,765
USD Đô La Mỹ 23,585 24,010 425 23,765
EUR Euro 24,611 25,161 550 24,761
AUD Đô La Úc 15,685 16,119 434 15,805
CAD Đô La Canada 17,185 17,644 459 17,315
CHF France Thụy Sỹ 24,931 25,515 584 25,111
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,209 3,421 212 3,289
GBP Bảng Anh 28,489 29,147 658 28,709
HKD Đô La Hồng Kông 2,929 3,129 200 2,999
JPY Yên Nhật 170 175 5 171
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
SGD Đô La Singapore 17,271 17,750 479 17,411

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 06:04 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 05:41 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,880 24,150 270 23,890
USD Đô La Mỹ 23,870 0 0
USD Đô La Mỹ 23,860 0 0
EUR Euro 24,608 25,380 772 24,876
AUD Đô La Úc 15,763 16,680 917 15,942
CAD Đô La Canada 0 18,093 17,162
CHF France Thụy Sỹ 0 26,344 24,679
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,724 3,409
GBP Bảng Anh 28,536 29,460 924 28,844
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,158 3,020
JPY Yên Nhật 172 177 5 174
SGD Đô La Singapore 17,311 17,856 545 17,505
THB Bạt Thái Lan 0 710 679
TWD Đô La Đài Loan 0 811 777

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 06:04 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 05:47 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,705 24,020 315 23,740
EUR Euro 24,302 25,420 1,118 24,548
AUD Đô La Úc 15,537 16,232 695 15,694
CAD Đô La Canada 17,039 17,785 746 17,211
CHF France Thụy Sỹ 24,669 25,776 1,107 24,918
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,360
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,288
GBP Bảng Anh 28,174 29,432 1,258 28,458
HKD Đô La Hồng Kông 2,984 3,117 133 3,014
JPY Yên Nhật 168 179 11 170
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,356
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,732
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,236
SGD Đô La Singapore 17,120 17,859 739 17,293
THB Bạt Thái Lan 598 697 99 660

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 06:04 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 05:41 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,800 24,300 500 23,900
USD Đô La Mỹ 23,700 0 0
USD Đô La Mỹ 23,700 0 0
EUR Euro 24,686 25,348 662 24,935
AUD Đô La Úc 0 0 15,961
CAD Đô La Canada 0 0 17,466
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,281
GBP Bảng Anh 0 0 28,911
JPY Yên Nhật 0 0 174
SGD Đô La Singapore 0 0 17,534
THB Bạt Thái Lan 0 0 629

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 06:04 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 05:41 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,615 24,195 580 23,765
EUR Euro 24,442 25,921 1,479 24,554
AUD Đô La Úc 15,507 16,456 949 15,700
CAD Đô La Canada 16,995 17,881 886 17,217
CHF France Thụy Sỹ 0 26,255 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,536 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,476 0
GBP Bảng Anh 28,260 29,703 1,443 28,464
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,178 0
INR Rupee Ấn Độ 0 299 0
JPY Yên Nhật 168 180 12 169
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 81,363 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,710 0
NOK Krone Na Uy 0 2,463 0
NZD Đô La New Zealand 0 15,631 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 303 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,581 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,370 0
SGD Đô La Singapore 17,129 18,018 889 17,298
THB Bạt Thái Lan 0 704 0
TWD Đô La Đài Loan 0 810 0

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 06:04 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 05:41 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,902 24,118 216 23,902
EUR Euro 24,609 25,563 954 24,659
AUD Đô La Úc 15,669 16,360 691 15,781
CAD Đô La Canada 17,145 17,866 721 17,304
CHF France Thụy Sỹ 25,054 25,868 814 25,054
GBP Bảng Anh 28,382 29,575 1,193 28,644
HKD Đô La Hồng Kông 3,006 3,133 127 3,034
JPY Yên Nhật 171 178 7 172
NZD Đô La New Zealand 14,921 15,407 486 14,921
SGD Đô La Singapore 17,219 17,943 724 17,378
THB Bạt Thái Lan 659 708 49 659

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 06:04 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:04 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,695 24,000 305 23,700
EUR Euro 24,629 25,766 1,137 24,696
AUD Đô La Úc 15,709 16,324 615 15,804
CAD Đô La Canada 17,201 17,844 643 17,305
CHF France Thụy Sỹ 24,918 25,832 914 25,069
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,429 3,321
GBP Bảng Anh 28,486 29,700 1,214 28,658
HKD Đô La Hồng Kông 3,019 3,126 107 3,041
JPY Yên Nhật 171 180 9 172
LAK Kíp Lào 0 1 1
NOK Krone Na Uy 0 2,432 2,353
RUB Ruble Liên Bang Nga 304 406 102 356
SEK Krona Thụy Điển 0 2,339 2,265
SGD Đô La Singapore 17,279 17,894 615 17,384
THB Bạt Thái Lan 0 712 653

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 06:04 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 05:47 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,782 24,000 218 23,792
USD Đô La Mỹ 23,780 0 0
USD Đô La Mỹ 23,778 0 0
EUR Euro 0 25,591 24,784
AUD Đô La Úc 0 16,158 15,814
CAD Đô La Canada 0 18,531 17,324
GBP Bảng Anh 0 29,226 28,769
JPY Yên Nhật 0 176 172
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
SGD Đô La Singapore 0 17,794 17,410

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 06:04 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 05:41 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,650 24,200 550 23,790
USD Đô La Mỹ 23,600 0 0
USD Đô La Mỹ 23,200 0 0
EUR Euro 24,711 25,344 633 24,810
AUD Đô La Úc 15,700 16,208 508 15,803
CAD Đô La Canada 17,198 17,674 476 17,302
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,081
GBP Bảng Anh 0 0 28,736
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 0
JPY Yên Nhật 171 176 5 172
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 17,291 17,778 487 17,404
THB Bạt Thái Lan 0 0 669
TWD Đô La Đài Loan 0 0 0

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 06:04 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 05:01 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,670 23,980 310 23,720
EUR Euro 0 25,208 24,750
AUD Đô La Úc 0 16,160 15,858
CAD Đô La Canada 0 17,640 17,327
CHF France Thụy Sỹ 0 25,555 25,097
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,441 3,295
GBP Bảng Anh 0 29,224 28,698
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,105 3,026
JPY Yên Nhật 0 176 173
NOK Krone Na Uy 0 2,464 2,335
SGD Đô La Singapore 0 17,747 17,421
THB Bạt Thái Lan 0 697 666

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 06:04 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 05:01 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,750 24,090 340 23,775
USD Đô La Mỹ 23,730 0 0
USD Đô La Mỹ 23,730 0 0
EUR Euro 24,514 25,844 1,330 24,654
AUD Đô La Úc 15,591 16,437 846 15,691
CAD Đô La Canada 17,108 17,913 805 17,208
CHF France Thụy Sỹ 24,901 25,917 1,016 25,001
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,501 3,380
GBP Bảng Anh 28,514 29,670 1,156 28,614
HKD Đô La Hồng Kông 2,991 3,134 143 3,001
JPY Yên Nhật 168 180 12 169
KHR Riel Campuchia 0 24,015 0
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
LAK Kíp Lào 0 3 0
NZD Đô La New Zealand 14,780 15,532 752 14,880
SEK Krona Thụy Điển 0 0 0
SGD Đô La Singapore 17,212 18,012 800 17,312
THB Bạt Thái Lan 654 714 60 664

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 06:04 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 04:26 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,700 24,050 350 23,720
EUR Euro 24,483 25,339 856 24,653
AUD Đô La Úc 15,627 16,333 706 15,736
CAD Đô La Canada 17,114 17,729 615 17,275
CHF France Thụy Sỹ 24,840 25,591 751 25,052
GBP Bảng Anh 28,470 29,277 807 28,690
JPY Yên Nhật 170 177 7 171
SGD Đô La Singapore 17,308 17,823 515 17,343

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 06:04 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 05:47 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,680 24,250 570 23,700
EUR Euro 24,664 25,502 838 24,763
AUD Đô La Úc 15,670 16,360 690 15,812
CAD Đô La Canada 17,199 17,860 661 17,338
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,952
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,303
GBP Bảng Anh 28,465 29,409 944 28,724
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,006
JPY Yên Nhật 170 176 6 172
NOK Krone Na Uy 0 0 2,274
SGD Đô La Singapore 17,089 17,920 831 17,244

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 06:04 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:04 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,800 24,250 450 23,800
USD Đô La Mỹ 23,770 24,250 480 23,800
USD Đô La Mỹ 23,730 24,250 520 23,800
EUR Euro 24,610 25,690 1,080 24,680
AUD Đô La Úc 15,730 16,580 850 15,820
CAD Đô La Canada 17,210 18,110 900 17,310
GBP Bảng Anh 28,580 29,740 1,160 28,690
JPY Yên Nhật 171 180 9 172
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,830
SGD Đô La Singapore 17,350 18,350 1,000 17,420

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 06:04 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:04 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,790 0 23,890
USD Đô La Mỹ 23,690 0 23,890
USD Đô La Mỹ 23,190 0 23,890
EUR Euro 24,794 0 24,894
AUD Đô La Úc 15,809 0 15,913
CAD Đô La Canada 0 0 17,430
GBP Bảng Anh 0 0 28,869
JPY Yên Nhật 172 0 173
SGD Đô La Singapore 17,386 0 17,499

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 06:04 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:04 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,840 24,140 300 23,860
USD Đô La Mỹ 23,830 0 0
USD Đô La Mỹ 23,830 0 0
EUR Euro 24,747 25,451 704 24,885
AUD Đô La Úc 15,709 16,390 681 15,854
GBP Bảng Anh 28,695 29,531 836 28,948
JPY Yên Nhật 172 176 4 173
MYR Renggit Malaysia 0 5,514 5,418
SGD Đô La Singapore 17,367 17,834 467 17,510

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 06:04 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 05:41 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,820 24,200 380 23,870
USD Đô La Mỹ 23,820 24,200 380 23,870
USD Đô La Mỹ 23,820 24,200 380 23,870
EUR Euro 24,784 26,502 1,718 24,934
AUD Đô La Úc 15,759 17,368 1,609 15,909
CAD Đô La Canada 17,169 18,981 1,812 17,269
CHF France Thụy Sỹ 0 0 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,278
GBP Bảng Anh 28,695 29,612 917 28,845
JPY Yên Nhật 172 178 6 173
KRW Won Hàn Quốc 0 0 0
SGD Đô La Singapore 17,342 17,956 614 17,492
THB Bạt Thái Lan 0 0 0

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 06:04 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 05:41 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,580 0 23,600
USD Đô La Mỹ 23,560 0 23,600
USD Đô La Mỹ 23,560 0 23,600
EUR Euro 24,339 0 24,600
AUD Đô La Úc 0 0 15,684
CAD Đô La Canada 0 0 17,186
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,892
GBP Bảng Anh 0 0 28,533
JPY Yên Nhật 0 0 170
SGD Đô La Singapore 0 0 17,312
THB Bạt Thái Lan 0 0 666

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 06:04 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 05:41 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,750 24,300 550 23,750
USD Đô La Mỹ 23,730 24,300 570 23,750
USD Đô La Mỹ 23,660 24,300 640 23,750
EUR Euro 24,536 25,676 1,140 24,716
AUD Đô La Úc 15,719 16,419 700 15,819
CAD Đô La Canada 17,166 17,916 750 17,316
CHF France Thụy Sỹ 24,943 25,703 760 25,093
GBP Bảng Anh 28,469 29,749 1,280 28,719
HKD Đô La Hồng Kông 2,584 3,254 670 2,884
JPY Yên Nhật 169 178 9 171
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
SGD Đô La Singapore 17,305 18,015 710 17,405
THB Bạt Thái Lan 628 715 87 648

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 06:04 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 05:01 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,690 24,050 360 23,700
EUR Euro 24,197 25,502 1,305 24,446
AUD Đô La Úc 15,484 16,321 837 15,644
CAD Đô La Canada 16,938 17,851 913 17,113
CHF France Thụy Sỹ 24,520 25,844 1,324 24,772
GBP Bảng Anh 28,046 29,559 1,513 28,335
HKD Đô La Hồng Kông 2,970 3,130 160 3,001
JPY Yên Nhật 169 178 9 170
NZD Đô La New Zealand 14,654 15,594 940 14,754
SGD Đô La Singapore 17,007 17,923 916 17,182
THB Bạt Thái Lan 644 697 53 661

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 06:04 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 05:01 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,690 24,050 360 23,700
EUR Euro 24,197 25,502 1,305 24,446
AUD Đô La Úc 15,484 16,321 837 15,644
CAD Đô La Canada 16,938 17,851 913 17,113
CHF France Thụy Sỹ 24,520 25,844 1,324 24,772
GBP Bảng Anh 28,046 29,559 1,513 28,335
HKD Đô La Hồng Kông 2,970 3,130 160 3,001
JPY Yên Nhật 169 178 9 170
NZD Đô La New Zealand 14,654 15,594 940 14,754
SGD Đô La Singapore 17,007 17,923 916 17,182
THB Bạt Thái Lan 644 697 53 661

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 06:04 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 05:41 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,740 24,030 290 23,740
EUR Euro 24,650 25,240 590 24,740
AUD Đô La Úc 15,750 16,150 400 15,810
CAD Đô La Canada 17,260 17,690 430 17,330
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 25,080
GBP Bảng Anh 28,560 29,250 690 28,670
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 169 176 7 172
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,940
SGD Đô La Singapore 17,300 17,730 430 17,400
THB Bạt Thái Lan 630 700 70 670

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 06:04 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 05:41 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,640 23,980 340 23,690
EUR Euro 24,562 25,186 624 24,757
AUD Đô La Úc 15,593 16,206 613 15,778
CAD Đô La Canada 17,073 17,664 591 17,273
CHF France Thụy Sỹ 24,639 25,687 1,048 24,909
GBP Bảng Anh 28,209 29,386 1,177 28,534
HKD Đô La Hồng Kông 2,983 3,148 165 2,983
JPY Yên Nhật 169 176 7 172
KRW Won Hàn Quốc 17 19 2 17
SGD Đô La Singapore 17,188 17,746 558 17,358

Giá USD hôm nay 5.12.2022: Mua vào đứng im nhưng bán ra tăng mạnh

Sáng 5.12, tỷ giá trung tâm do Ngân hàng Nhà nước chốt ở mức 23.658 đồng, giảm 2 đồng so với cuối tuần qua. Riêng ngân hàng Eximbank vẫn giữ nguyên giá mua USD là 23.980 đồng/USD nhưng tăng thêm 290 đồng ở chiều bán ra, lên 24.620 đồng/USD. Trong khi đó, Ngân hàng Vietcombank tiếp tục duy trì giá mua xuống 23.930 đồng/USD và bán ra 24.240 đồng. Ngược lại, giá euro ở ngân hàng Eximbank sáng đầu tuần được mua vào 25.094 đồng/euro và bán ra 26.103 đồng/euro, tăng 343 đồng so với cuối tuần qua.

Tại một số điểm thu đổi ngoại tệ ở TP.HCM, giá USD biến động trái chiều ở hai đầu mua và bán sáng 5.12. Cụ thể, đồng bạc xanh được mua vào 24.500 đồng/USD và bán ra 24.650 đồng/USD, giảm 45 đồng nhưng tăng 350 đồng ở chiều bán ra so với cuối tuần qua.

Trên thị trường quốc tế, đồng USD vẫn đứng ở mức thấp khi chỉ số USD-Index lùi về 104,46 điểm, giảm 0,05 điểm so với cuối tuần qua. Đồng bạc xanh đã giảm hơn 7% trong tháng 11 và vẫn đang ở mức thấp.

\n

Các nhà đầu tư dự báo Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) sẽ tăng lãi suất thấp hơn so với những đợt tăng đến 0,75% vừa qua. Dù vậy, số liệu việc làm vẫn khá cao lại cho thấy Fed cũng có thể giữ nguyên nhịp tăng cao.

Tổ chức đầu tư Wells Fargo cho rằng đợt giảm giá gần đây của đồng USD đã quá mức và không có nhiều khả năng xảy ra tiếp theo. Các đợt tăng lãi suất tiếp theo của Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) dù với tốc độ chậm hơn cũng sẽ thúc đẩy nhu cầu đối với đồng bạc xanh vì chênh lệch lãi suất sẽ tiếp tục có lợi cho đồng tiền của Mỹ. Thậm chí, Cựu Bộ trưởng Bộ Tài chính Mỹ Lawrence Summers dự đoán Fed sẽ phải tăng lãi suất lên cao hơn so với dự đoán của thị trường hay chính các nhà hoạch định chính sách. Ông Summers, hiện là giáo sư tại Đại học Harvard, cho hay Fed có thể kéo lãi suất lên mức 6% và đây là kịch bản mà chúng ta có thể nghĩ tới.

  • Giá USD hôm nay 4.12.2022: Đô la cùng euro kéo nhau sụt giảm
  • Giá USD hôm nay 3.12.2022: Giảm mạnh nhất từ đầu năm
  • Giá USD hôm nay 2.12.2022: Thị trường tự do giảm mạnh

Giá USD hôm nay 4.12.2022: Đô la cùng euro kéo nhau sụt giảm

Cuối tuần, tỷ giá trung tâm do Ngân hàng Nhà nước chốt ở mức 23.660 đồng, giảm 9 đồng sau một tuần. Tương tự, giá USD tại các ngân hàng thương mại cũng sụt giảm, tại ngân hàng Eximbank, giá USD được mua vào 23.980 đồng/USD và bán ra 24.330 đồng/USD, giảm 640 đồng ở chiều mua và giảm 490 đồng ở chiều bán ra so với cuối tuần trước; Ngân hàng Vietcombank giảm 8 đồng ở chiều mua vào, giá mua xuống 23.930 đồng/USD và bán ra 24.240 đồng/USD, giảm 648 đồng ở chiều mua và giảm 600 đồng ở chiều bán ra sau một tuần…

Đồng euro cũng sụt giảm như Eximbank niêm yết giá mua vào 25.058 đồng/euro và bán ra 25.760 đồng, giảm 326 đồng so với cuối tuần trước… Trong khi đó, nhiều đồng tiền như yen Nhật, bảng Anh, đô la Úc hay đồng nhân dân tệ đã tăng nhẹ so với cuối tháng 11. Ví dụ, bảng Anh được Eximbank mua vào 29.222 đồng và bán ra 30.041 đồng; nhân dân tệ được mua vào 3.364 đồng và bán ra 3.493 đồng; yên Nhật đang được Eximbank mua vào là 177,73 đồng và bán ra 182,7 đồng...

\n

Trên thị trường quốc tế, đồng USD giảm mạnh khi chỉ số USD-Index lùi về 104,5 điểm, giảm 1,55 điểm so với cuối tuần trước.

Đồng bạc xanh tiếp tục giảm xuống mức thấp nhất trong gần 4 tháng qua sau khi dữ liệu cho thấy chi tiêu của người tiêu dùng Mỹ tăng mạnh trong tháng 10, trong khi lạm phát vừa phải, làm tăng thêm kỳ vọng rằng Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) sắp đạt đỉnh lãi suất. Bên cạnh đó, bài phát biểu mới đây của Chủ tịch Fed - Jerome Powell - cho rằng, việc tăng lãi suất của Mỹ có thể được thu hẹp lại ngay sau tháng 12 đã khiến USD sụt giảm mạnh. Trước đó, tốc độ tăng lãi suất mạnh mẽ của Fed đã đẩy đồng USD tăng vọt nên việc lãi suất hạ nhiệt cũng được xem là sẽ bắt đầu chu kỳ đi xuống của đồng bạc xanh.

  • Giá USD hôm nay 3.12.2022: Giảm mạnh nhất từ đầu năm
  • Giá USD hôm nay 2.12.2022: Thị trường tự do giảm mạnh
  • Giá USD hôm nay 30.11.2022: Rớt khỏi mức 25.000 đồng

Tỷ giá Đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,615 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,680 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,924 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,930 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,680 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,980 VND
  • Ngân hàng VietCapitalBank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,470 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,278 VND

Tỷ giá Bảng Anh hôm nay

Ngân hàng mua Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng ABBank đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,916 VND
  • Ngân hàng ABBank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,028 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,292 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,148 VND

Ngân hàng bán Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,028 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 29,200 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,993 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 30,088 VND

Tỷ giá Euro hôm nay

Ngân hàng mua Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng ABBank đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,063 VND
  • Ngân hàng ABBank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,159 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,073 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 24,957 VND

Ngân hàng bán Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,159 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 25,190 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,502 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,183 VND

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Ngân hàng mua đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng ABBank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,386 VND
  • Ngân hàng ABBank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,448 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,104 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,108 VND

Ngân hàng bán đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,448 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,110 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,368 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,770 VND

Tỷ giá đô Canada hôm nay

Ngân hàng mua đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng ABBank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 16,818 VND
  • Ngân hàng ABBank đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 16,936 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,614 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,631 VND

Ngân hàng bán đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 16,936 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,650 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,981 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,238 VND

Tỷ giá Đô Singapore hôm nay

Ngân hàng mua Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,007 VND
  • Ngân hàng ABBank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,018 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,490 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,541 VND

Ngân hàng bán Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,018 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,730 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,350 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,204 VND

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

Ngân hàng mua Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 167 VND
  • Ngân hàng ABBank đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 168 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 177 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 177 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 168 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 175 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 184 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 184 VND

Tỷ giá Won Hàn Quốc

Ngân hàng mua Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 14 VND
  • Ngân hàng NCB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 16 VND
  • Ngân hàng Nam Á đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 17 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 18 VND

Ngân hàng bán Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 16 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 19 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 21 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 21 VND

Tỷ giá KIP Lào

Ngân hàng mua KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Ngân hàng bán KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 3 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Tỷ giá Đô New Zealand

Ngân hàng mua Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,654 VND
  • Ngân hàng ABBank đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,575 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,244 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,243 VND

Ngân hàng bán Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,575 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 15,308 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,779 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,866 VND

Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay

Ngân hàng mua Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,410 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,884 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,059 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,054 VND

Ngân hàng bán Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,884 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 3,030 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,254 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,244 VND

Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay

Ngân hàng mua Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 22,610 VND
  • Ngân hàng ABBank đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,500 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,472 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,477 VND

Ngân hàng bán Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,500 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 25,550 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,344 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,050 VND

Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay

Ngân hàng mua Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 593 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 629 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 663 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 680 VND

Ngân hàng bán Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng GPBank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 629 VND
  • Ngân hàng Bảo Việt đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 696 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 716 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 741 VND

Tỷ giá Nhân Dân Tệ hôm nay

Ngân hàng mua Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,350 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,350 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,409 VND

Ngân hàng bán Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,501 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,724 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,582 VND

Tỷ giá Rúp Nga hôm nay

Ngân hàng mua Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 304 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 343 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 304 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 361 VND

Ngân hàng bán Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 343 VND
  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 440 VND

Tỷ giá Đô Đài Loan hôm nay

Ngân hàng mua Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 704 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 706 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 705 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 777 VND

Ngân hàng bán Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 706 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 800 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 876 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 876 VND

Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Usd Vietinbank / 2023 trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!