Xem Nhiều 9/2022 ❤️️ Tỷ Giá Ngoại Tệ Sbi Remit Mới Nhất ❣️ Top Trend | Lienminhchienthan.com

Xem Nhiều 9/2022 ❤️ Tỷ Giá Ngoại Tệ Sbi Remit Mới Nhất ❣️ Top Trend

Xem 90,585

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Ngoại Tệ Sbi Remit mới nhất ngày 29/09/2022 trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Ngoại Tệ Sbi Remit để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 90,585 lượt xem.


Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 16:42 ngày 29/09/2022, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,371 VND/USD.

Trên thị trường tự do, tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 24,200 VND/USD và bán ra ở mức 24,290 VND/USD, giá chênh lệch 90 VND/USD

★ ★ ★ ★ ★

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 18:47, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 18:47 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 18:47 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,640 23,950 310 23,670
EUR Euro 22,378 23,630 1,252 22,604
AUD Đô La Úc 14,966 15,603 637 15,117
CAD Đô La Canada 16,893 17,613 720 17,064
CHF France Thụy Sỹ 23,574 24,579 1,005 23,812
CNY Nhân Dân Tệ 3,238 3,377 139 3,271
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,148 3,032
GBP Bảng Anh 25,020 26,086 1,066 25,273
HKD Đô La Hồng Kông 2,956 3,082 126 2,986
INR Rupee Ấn Độ 0 301 290
JPY Yên Nhật 160 170 10 162
KRW Won Hàn Quốc 14 17 3 16
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 79,531 76,465
MYR Renggit Malaysia 0 5,182 5,071
NOK Krone Na Uy 0 2,238 2,147
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 486 359
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,568 6,315
SEK Krona Thụy Điển 0 2,144 2,056
SGD Đô La Singapore 16,076 16,761 685 16,238
THB Bạt Thái Lan 550 634 84 611
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,640 VND/USD và bán ra 23,950 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,670 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,378 VND/EUR và bán ra 23,630 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,252 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,604 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,966 VND/AUD và bán ra 15,603 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 637 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,117 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,893 VND/CAD và bán ra 17,613 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 720 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,064 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,574 VND/CHF và bán ra 24,579 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,005 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,812 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) mua vào 3,238 VND/CNY và bán ra 3,377 VND/CNY, chênh lệch chiều mua bán là 139 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,271 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,148 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,032 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,020 VND/GBP và bán ra 26,086 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,066 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,273 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,956 VND/HKD và bán ra 3,082 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 126 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,986 VND/HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 301 VND/INR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 290 VND/INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 14 VND/KRW và bán ra 17 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 3 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 79,531 VND/KWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 76,465 VND/KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,182 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,071 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,238 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,147 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 486 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 359 VND/RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,568 VND/SAR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6,315 VND/SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,144 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,056 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,076 VND/SGD và bán ra 16,761 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 685 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,238 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 550 VND/THB và bán ra 634 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 84 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 611 VND/THB

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 18:47 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:47 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,695 23,975 280 23,695
USD Đô La Mỹ 23,648 0 0
USD Đô La Mỹ 23,472 0 0
EUR Euro 22,560 23,603 1,043 22,621
AUD Đô La Úc 15,027 15,617 590 15,118
CAD Đô La Canada 16,978 17,610 632 17,080
CHF France Thụy Sỹ 23,701 24,579 878 23,844
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,362 3,257
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,141 3,043
GBP Bảng Anh 25,163 26,237 1,074 25,315
HKD Đô La Hồng Kông 2,974 3,079 105 2,995
JPY Yên Nhật 161 169 8 162
KRW Won Hàn Quốc 15 17 2 0
LAK Kíp Lào 0 1 1
MYR Renggit Malaysia 4,799 5,267 468 0
NOK Krone Na Uy 0 2,228 2,158
NZD Đô La New Zealand 13,265 13,654 389 13,345
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 479 373
SEK Krona Thụy Điển 0 2,134 2,067
SGD Đô La Singapore 16,168 16,738 570 16,265
THB Bạt Thái Lan 589 650 61 595
TWD Đô La Đài Loan 678 770 92 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,695 VND/USD và bán ra 23,975 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,695 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,648 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,472 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,560 VND/EUR và bán ra 23,603 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,043 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,621 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,027 VND/AUD và bán ra 15,617 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 590 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,118 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,978 VND/CAD và bán ra 17,610 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 632 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,080 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,701 VND/CHF và bán ra 24,579 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 878 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,844 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,362 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,257 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,141 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,043 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,163 VND/GBP và bán ra 26,237 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,074 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,315 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,974 VND/HKD và bán ra 3,079 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 105 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,995 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 15 VND/KRW và bán ra 17 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 2 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 1 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,799 VND/MYR và bán ra 5,267 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 468 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,228 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,158 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,265 VND/NZD và bán ra 13,654 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 389 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,345 VND/NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 479 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 373 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,134 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,067 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,168 VND/SGD và bán ra 16,738 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 570 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,265 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 589 VND/THB và bán ra 650 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 61 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 595 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 678 VND/TWD và bán ra 770 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 92 VND/TWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 18:47 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:47 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,600 23,900 300 23,620
EUR Euro 22,632 23,431 799 22,643
AUD Đô La Úc 15,067 15,701 634 15,128
CAD Đô La Canada 17,140 17,603 463 17,209
CHF France Thụy Sỹ 23,882 24,616 734 23,978
GBP Bảng Anh 25,207 25,996 789 25,359
HKD Đô La Hồng Kông 2,970 3,073 103 2,982
JPY Yên Nhật 162 169 7 162
KRW Won Hàn Quốc 0 17 16
NZD Đô La New Zealand 0 13,783 13,303
SGD Đô La Singapore 16,286 16,716 430 16,351
THB Bạt Thái Lan 607 642 35 609
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,600 VND/USD và bán ra 23,900 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,620 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,632 VND/EUR và bán ra 23,431 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 799 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,643 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,067 VND/AUD và bán ra 15,701 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 634 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,128 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,140 VND/CAD và bán ra 17,603 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 463 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,209 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,882 VND/CHF và bán ra 24,616 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 734 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,978 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,207 VND/GBP và bán ra 25,996 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 789 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,359 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,970 VND/HKD và bán ra 3,073 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 103 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,982 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 13,783 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,303 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,286 VND/SGD và bán ra 16,716 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 430 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,351 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 607 VND/THB và bán ra 642 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 35 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 609 VND/THB

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 18:47 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:47 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,630 23,922 292 23,637
USD Đô La Mỹ 23,583 0 0
USD Đô La Mỹ 23,533 0 0
EUR Euro 22,179 23,496 1,317 22,471
AUD Đô La Úc 14,769 15,645 876 15,030
CAD Đô La Canada 16,803 17,688 885 17,073
CHF France Thụy Sỹ 0 0 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,470 2,940
GBP Bảng Anh 24,537 25,816 1,279 24,888
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 0
JPY Yên Nhật 0 0 0
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
SGD Đô La Singapore 0 0 0
THB Bạt Thái Lan 538 652 114 600
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,630 VND/USD và bán ra 23,922 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 292 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,637 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,583 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,533 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,179 VND/EUR và bán ra 23,496 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,317 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,471 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,769 VND/AUD và bán ra 15,645 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 876 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,030 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,803 VND/CAD và bán ra 17,688 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 885 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,073 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,470 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,940 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,537 VND/GBP và bán ra 25,816 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,279 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,888 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 538 VND/THB và bán ra 652 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 114 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 600 VND/THB

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 18:47 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 18:47 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,685 23,985 300 23,705
USD Đô La Mỹ 23,665 0 0
EUR Euro 22,706 23,841 1,135 22,731
EUR Euro 22,701 0 0
AUD Đô La Úc 15,179 15,829 650 15,279
CAD Đô La Canada 17,157 17,807 650 17,257
CHF France Thụy Sỹ 23,857 24,762 905 23,962
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,401 3,291
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,188 3,058
GBP Bảng Anh 25,514 26,524 1,010 25,564
HKD Đô La Hồng Kông 2,963 3,113 150 2,978
JPY Yên Nhật 161 170 9 161
KRW Won Hàn Quốc 15 18 3 16
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,250 2,170
NZD Đô La New Zealand 13,363 13,733 370 13,446
SEK Krona Thụy Điển 0 2,169 2,059
SGD Đô La Singapore 16,117 16,817 700 16,217
THB Bạt Thái Lan 573 641 68 617
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,685 VND/USD và bán ra 23,985 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,705 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,665 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,706 VND/EUR và bán ra 23,841 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,135 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,731 VND/EUR
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,701 VND/EUR và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,179 VND/AUD và bán ra 15,829 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,279 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,157 VND/CAD và bán ra 17,807 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,257 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,857 VND/CHF và bán ra 24,762 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 905 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,962 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,401 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,291 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,188 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,058 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,514 VND/GBP và bán ra 26,524 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,010 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,564 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,963 VND/HKD và bán ra 3,113 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 150 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,978 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 161 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 15 VND/KRW và bán ra 18 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 3 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,250 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,170 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,363 VND/NZD và bán ra 13,733 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 370 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,446 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,169 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,059 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,117 VND/SGD và bán ra 16,817 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,217 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 573 VND/THB và bán ra 641 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 68 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 617 VND/THB

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 18:47 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:42 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,680 23,960 280 23,700
USD Đô La Mỹ 23,580 23,960 380 23,700
USD Đô La Mỹ 23,026 23,960 934 23,700
EUR Euro 22,716 23,328 612 22,784
AUD Đô La Úc 15,153 15,576 423 15,198
CAD Đô La Canada 17,107 17,568 461 17,158
CHF France Thụy Sỹ 23,885 24,529 644 23,957
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,374 3,253
GBP Bảng Anh 25,440 26,125 685 25,516
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 3,072 572 3,000
JPY Yên Nhật 162 167 5 163
NZD Đô La New Zealand 13,298 13,697 399 13,364
SGD Đô La Singapore 16,288 16,727 439 16,337
THB Bạt Thái Lan 599 639 40 614
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,680 VND/USD và bán ra 23,960 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,700 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,580 VND/USD và bán ra 23,960 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 380 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,700 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,026 VND/USD và bán ra 23,960 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 934 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,700 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,716 VND/EUR và bán ra 23,328 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 612 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,784 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,153 VND/AUD và bán ra 15,576 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 423 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,198 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,107 VND/CAD và bán ra 17,568 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 461 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,158 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,885 VND/CHF và bán ra 24,529 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 644 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,957 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,374 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,253 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,440 VND/GBP và bán ra 26,125 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 685 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,516 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,500 VND/HKD và bán ra 3,072 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 572 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,000 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 167 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,298 VND/NZD và bán ra 13,697 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 399 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,364 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,288 VND/SGD và bán ra 16,727 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 439 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,337 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 599 VND/THB và bán ra 639 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 40 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 614 VND/THB

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 18:47 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:47 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,675 23,980 305 23,695
EUR Euro 22,589 23,508 919 22,689
AUD Đô La Úc 15,065 15,831 766 15,165
CAD Đô La Canada 16,949 17,808 859 17,149
CHF France Thụy Sỹ 23,910 24,680 770 24,010
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,238
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,126
GBP Bảng Anh 25,311 26,074 763 25,361
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,950
JPY Yên Nhật 162 170 8 163
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 15
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,155
NOK Krone Na Uy 0 0 2,292
NZD Đô La New Zealand 0 0 13,286
PHP Peso Philippine 0 0 410
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,204
SGD Đô La Singapore 16,202 16,914 712 16,302
THB Bạt Thái Lan 0 0 598
TWD Đô La Đài Loan 0 0 758
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,675 VND/USD và bán ra 23,980 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 305 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,695 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,589 VND/EUR và bán ra 23,508 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 919 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,689 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,065 VND/AUD và bán ra 15,831 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 766 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,165 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,949 VND/CAD và bán ra 17,808 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 859 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,149 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,910 VND/CHF và bán ra 24,680 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 770 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,010 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,238 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,126 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,311 VND/GBP và bán ra 26,074 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 763 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,361 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,950 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6 VND/KHR
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,155 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,292 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,286 VND/NZD
  • Tỷ giá PHP ( Peso Philippine ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 410 VND/PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,204 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,202 VND/SGD và bán ra 16,914 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 712 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,302 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 598 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 758 VND/TWD

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 18:47 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:47 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,720 23,900 180 23,850
USD Đô La Mỹ 23,640 23,900 260 23,850
USD Đô La Mỹ 23,640 23,900 260 23,850
EUR Euro 22,696 23,332 636 22,767
AUD Đô La Úc 15,108 15,681 573 15,144
CAD Đô La Canada 17,095 17,594 499 17,162
CHF France Thụy Sỹ 23,930 24,571 641 23,991
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,462 3,204
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,240 3,055
GBP Bảng Anh 25,408 26,048 640 25,479
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,082 2,996
JPY Yên Nhật 163 167 4 163
KRW Won Hàn Quốc 0 17 16
NZD Đô La New Zealand 0 13,791 13,273
SEK Krona Thụy Điển 0 2,213 2,081
SGD Đô La Singapore 16,274 16,762 488 16,324
THB Bạt Thái Lan 610 638 28 612
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,720 VND/USD và bán ra 23,900 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 180 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,850 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,640 VND/USD và bán ra 23,900 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 260 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,850 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,640 VND/USD và bán ra 23,900 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 260 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,850 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,696 VND/EUR và bán ra 23,332 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 636 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,767 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,108 VND/AUD và bán ra 15,681 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 573 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,144 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,095 VND/CAD và bán ra 17,594 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 499 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,162 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,930 VND/CHF và bán ra 24,571 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 641 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,991 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,462 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,204 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,240 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,055 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,408 VND/GBP và bán ra 26,048 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 640 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,479 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,082 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,996 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 163 VND/JPY và bán ra 167 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 13,791 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,273 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,213 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,081 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,274 VND/SGD và bán ra 16,762 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 488 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,324 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 610 VND/THB và bán ra 638 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 28 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 612 VND/THB

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 18:47 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:47 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,600 23,995 395 23,660
EUR Euro 22,653 23,351 698 22,807
AUD Đô La Úc 15,160 15,704 544 15,261
CAD Đô La Canada 17,126 17,679 553 17,238
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,056
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,240
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,050
GBP Bảng Anh 25,263 26,027 764 25,440
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,997
JPY Yên Nhật 162 170 8 163
KRW Won Hàn Quốc 0 0 16
NOK Krone Na Uy 0 0 2,178
NZD Đô La New Zealand 0 0 13,416
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,075
SGD Đô La Singapore 16,279 16,802 523 16,376
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,600 VND/USD và bán ra 23,995 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 395 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,660 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,653 VND/EUR và bán ra 23,351 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 698 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,807 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,160 VND/AUD và bán ra 15,704 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 544 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,261 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,126 VND/CAD và bán ra 17,679 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 553 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,238 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,056 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,240 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,050 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,263 VND/GBP và bán ra 26,027 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 764 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,440 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,997 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,178 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,416 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,075 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,279 VND/SGD và bán ra 16,802 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 523 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,376 VND/SGD

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 18:47 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 18:47 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,610 23,865 255 23,620
EUR Euro 22,392 23,062 670 22,392
AUD Đô La Úc 14,910 15,490 580 15,010
CAD Đô La Canada 16,825 17,563 738 16,925
CHF France Thụy Sỹ 23,506 24,206 700 23,606
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,343 3,264
GBP Bảng Anh 24,933 25,703 770 25,033
HKD Đô La Hồng Kông 2,963 3,063 100 2,993
JPY Yên Nhật 160 166 6 161
SGD Đô La Singapore 16,085 16,705 620 16,185
THB Bạt Thái Lan 587 654 67 609
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,610 VND/USD và bán ra 23,865 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 255 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,620 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,392 VND/EUR và bán ra 23,062 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,392 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,910 VND/AUD và bán ra 15,490 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 580 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,010 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,825 VND/CAD và bán ra 17,563 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 738 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,925 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,506 VND/CHF và bán ra 24,206 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,606 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,343 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,264 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,933 VND/GBP và bán ra 25,703 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 770 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,033 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,963 VND/HKD và bán ra 3,063 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 100 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,993 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 166 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 161 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,085 VND/SGD và bán ra 16,705 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 620 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,185 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 587 VND/THB và bán ra 654 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 67 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 609 VND/THB

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 18:47 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:47 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,585 24,040 455 23,605
USD Đô La Mỹ 23,585 0 0
USD Đô La Mỹ 23,585 0 0
EUR Euro 22,598 23,844 1,246 22,698
AUD Đô La Úc 0 16,009 15,191
CAD Đô La Canada 0 0 17,161
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,988
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,148
GBP Bảng Anh 0 0 25,416
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,937
JPY Yên Nhật 161 172 11 161
KRW Won Hàn Quốc 0 0 15
SGD Đô La Singapore 0 0 16,269
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,585 VND/USD và bán ra 24,040 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 455 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,605 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,585 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,585 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,598 VND/EUR và bán ra 23,844 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,246 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,698 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,009 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,191 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,161 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,988 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,148 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,416 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,937 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 172 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 161 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,269 VND/SGD

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 18:47 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:47 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,580 24,020 440 23,600
EUR Euro 22,400 23,843 1,443 22,626
AUD Đô La Úc 15,061 15,963 902 15,213
CAD Đô La Canada 17,027 17,892 865 17,189
CHF France Thụy Sỹ 23,486 24,576 1,090 23,723
GBP Bảng Anh 24,881 26,081 1,200 25,132
HKD Đô La Hồng Kông 2,941 3,077 136 2,971
JPY Yên Nhật 161 171 10 162
SGD Đô La Singapore 16,135 16,963 828 16,298
THB Bạt Thái Lan 550 646 96 612
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,580 VND/USD và bán ra 24,020 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 440 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,600 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,400 VND/EUR và bán ra 23,843 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,443 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,626 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,061 VND/AUD và bán ra 15,963 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 902 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,213 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,027 VND/CAD và bán ra 17,892 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 865 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,189 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,486 VND/CHF và bán ra 24,576 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,090 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,723 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,881 VND/GBP và bán ra 26,081 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,200 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,132 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,941 VND/HKD và bán ra 3,077 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 136 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,971 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 171 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,135 VND/SGD và bán ra 16,963 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 828 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,298 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 550 VND/THB và bán ra 646 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 96 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 612 VND/THB

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 18:47 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:47 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,728 24,060 332 23,667
EUR Euro 22,641 23,365 724 22,577
AUD Đô La Úc 15,132 15,624 492 15,121
CAD Đô La Canada 17,107 17,627 520 17,101
CHF France Thụy Sỹ 23,978 24,445 467 23,978
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,213
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 2,923
GBP Bảng Anh 25,303 26,028 725 25,345
HKD Đô La Hồng Kông 3,010 3,055 45 2,969
JPY Yên Nhật 163 169 6 162
KRW Won Hàn Quốc 16 18 2 15
MYR Renggit Malaysia 4,672 5,482 810 4,629
NOK Krone Na Uy 0 0 2,126
NZD Đô La New Zealand 13,266 13,685 419 13,291
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,008
SGD Đô La Singapore 16,291 16,717 426 16,203
THB Bạt Thái Lan 628 637 9 608
TWD Đô La Đài Loan 664 829 165 669
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,728 VND/USD và bán ra 24,060 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 332 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,667 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,641 VND/EUR và bán ra 23,365 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 724 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,577 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,132 VND/AUD và bán ra 15,624 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 492 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,121 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,107 VND/CAD và bán ra 17,627 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 520 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,101 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,978 VND/CHF và bán ra 24,445 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 467 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,978 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,213 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,923 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,303 VND/GBP và bán ra 26,028 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 725 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,345 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 3,010 VND/HKD và bán ra 3,055 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 45 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,969 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 163 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 18 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 2 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,672 VND/MYR và bán ra 5,482 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 810 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 4,629 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,126 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,266 VND/NZD và bán ra 13,685 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 419 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,291 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,008 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,291 VND/SGD và bán ra 16,717 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 426 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,203 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 628 VND/THB và bán ra 637 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 608 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 664 VND/TWD và bán ra 829 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 165 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 669 VND/TWD

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 18:47 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:47 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
23,700 23,910 210 23,730
USD Đô La Mỹ 23,630 0 0
USD Đô La Mỹ 23,550 0 0
EUR Euro 22,709 23,231 522 22,809
AUD Đô La Úc 15,106 15,554 448 15,226
CAD Đô La Canada 17,103 17,530 427 17,203
CHF France Thụy Sỹ 0 24,479 24,064
GBP Bảng Anh 0 25,899 25,471
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,061 0
JPY Yên Nhật 161 166 5 163
NZD Đô La New Zealand 0 13,671 13,360
SGD Đô La Singapore 16,221 16,681 460 16,361
THB Bạt Thái Lan 0 0 0
  • Tỷ giá ( ) mua vào 23,700 VND/ và bán ra 23,910 VND/, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,730 VND/
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,630 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,550 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,709 VND/EUR và bán ra 23,231 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 522 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,809 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,106 VND/AUD và bán ra 15,554 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 448 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,226 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,103 VND/CAD và bán ra 17,530 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 427 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,203 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,479 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,064 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,899 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,471 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,061 VND/HKD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 166 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 13,671 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,360 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,221 VND/SGD và bán ra 16,681 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 460 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,361 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 18:47 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:47 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,640 23,960 320 23,660
USD Đô La Mỹ 23,620 23,960 340 23,660
EUR Euro 22,410 23,710 1,300 22,500
AUD Đô La Úc 14,878 15,719 841 14,938
CAD Đô La Canada 16,914 17,601 687 17,033
CHF France Thụy Sỹ 0 25,383 24,621
GBP Bảng Anh 25,108 26,164 1,056 25,208
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,154 2,914
JPY Yên Nhật 161 169 8 162
KRW Won Hàn Quốc 0 18 16
NZD Đô La New Zealand 0 13,835 13,085
SGD Đô La Singapore 0 16,756 16,228
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,640 VND/USD và bán ra 23,960 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,660 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,620 VND/USD và bán ra 23,960 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 340 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,660 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,410 VND/EUR và bán ra 23,710 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,300 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,500 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,878 VND/AUD và bán ra 15,719 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 841 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,938 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,914 VND/CAD và bán ra 17,601 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 687 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,033 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,383 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,621 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,108 VND/GBP và bán ra 26,164 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,056 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,208 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,154 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,914 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 13,835 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,085 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,756 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,228 VND/SGD

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 18:47 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:47 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,680 23,940 260 23,700
USD Đô La Mỹ 23,670 23,940 270 23,700
USD Đô La Mỹ 23,660 23,940 280 23,700
EUR Euro 22,518 23,547 1,029 22,628
AUD Đô La Úc 15,008 15,670 662 15,108
CAD Đô La Canada 16,980 17,643 663 17,080
CHF France Thụy Sỹ 23,731 24,523 792 23,861
GBP Bảng Anh 25,215 26,061 846 25,335
JPY Yên Nhật 161 167 6 162
KRW Won Hàn Quốc 13 18 5 15
SGD Đô La Singapore 16,028 16,806 778 16,249
THB Bạt Thái Lan 536 639 103 606
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,680 VND/USD và bán ra 23,940 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 260 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,700 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,670 VND/USD và bán ra 23,940 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,700 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,660 VND/USD và bán ra 23,940 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,700 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,518 VND/EUR và bán ra 23,547 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,029 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,628 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,008 VND/AUD và bán ra 15,670 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 662 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,108 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,980 VND/CAD và bán ra 17,643 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 663 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,080 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,731 VND/CHF và bán ra 24,523 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 792 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,861 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,215 VND/GBP và bán ra 26,061 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 846 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,335 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 167 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 13 VND/KRW và bán ra 18 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,028 VND/SGD và bán ra 16,806 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 778 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,249 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 536 VND/THB và bán ra 639 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 103 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 606 VND/THB

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 18:47 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:47 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,645 23,885 240 23,675
USD Đô La Mỹ 23,575 23,885 310 23,675
USD Đô La Mỹ 23,495 23,885 390 23,675
EUR Euro 22,716 23,249 533 22,866
AUD Đô La Úc 15,163 15,593 430 15,283
CAD Đô La Canada 17,128 17,587 459 17,258
CHF France Thụy Sỹ 23,935 24,510 575 24,115
DKK Đồng Krone Đan Mạch 2,955 3,165 210 3,035
GBP Bảng Anh 25,279 25,908 629 25,499
HKD Đô La Hồng Kông 2,895 3,094 199 2,965
JPY Yên Nhật 161 166 5 163
KRW Won Hàn Quốc 0 18 16
SGD Đô La Singapore 16,259 16,730 471 16,399
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,645 VND/USD và bán ra 23,885 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 240 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,675 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,575 VND/USD và bán ra 23,885 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,675 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,495 VND/USD và bán ra 23,885 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 390 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,675 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,716 VND/EUR và bán ra 23,249 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 533 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,866 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,163 VND/AUD và bán ra 15,593 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 430 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,283 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,128 VND/CAD và bán ra 17,587 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 459 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,258 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,935 VND/CHF và bán ra 24,510 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 575 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,115 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) mua vào 2,955 VND/DKK và bán ra 3,165 VND/DKK, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,035 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,279 VND/GBP và bán ra 25,908 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 629 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,499 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,895 VND/HKD và bán ra 3,094 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 199 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,965 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 166 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,259 VND/SGD và bán ra 16,730 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 471 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,399 VND/SGD

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 18:47 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:47 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,675 23,885 210 23,685
USD Đô La Mỹ 23,665 0 0
USD Đô La Mỹ 23,655 0 0
EUR Euro 22,596 23,249 653 22,844
AUD Đô La Úc 15,144 15,994 850 15,316
CAD Đô La Canada 0 17,871 17,001
CHF France Thụy Sỹ 0 25,070 23,573
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,565 3,281
GBP Bảng Anh 25,183 25,959 776 25,457
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,090 2,964
JPY Yên Nhật 161 166 5 163
SGD Đô La Singapore 16,216 16,682 466 16,399
THB Bạt Thái Lan 0 646 622
TWD Đô La Đài Loan 0 774 742
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,675 VND/USD và bán ra 23,885 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,685 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,665 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,655 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,596 VND/EUR và bán ra 23,249 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 653 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,844 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,144 VND/AUD và bán ra 15,994 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 850 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,316 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,871 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,001 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,070 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,573 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,565 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,281 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,183 VND/GBP và bán ra 25,959 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 776 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,457 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,090 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,964 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 166 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,216 VND/SGD và bán ra 16,682 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 466 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,399 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 646 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 622 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 774 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 742 VND/TWD

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 18:47 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:47 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,615 23,930 315 23,650
EUR Euro 22,342 23,348 1,006 22,568
AUD Đô La Úc 14,918 15,700 782 15,069
CAD Đô La Canada 16,858 17,695 837 17,028
CHF France Thụy Sỹ 23,528 24,656 1,128 23,766
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,252
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,023
GBP Bảng Anh 24,987 26,035 1,048 25,239
HKD Đô La Hồng Kông 2,951 3,082 131 2,980
JPY Yên Nhật 159 170 11 161
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,062
NZD Đô La New Zealand 0 0 13,372
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,046
SGD Đô La Singapore 16,054 16,749 695 16,216
THB Bạt Thái Lan 547 637 90 608
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,615 VND/USD và bán ra 23,930 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 315 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,650 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,342 VND/EUR và bán ra 23,348 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,006 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,568 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,918 VND/AUD và bán ra 15,700 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 782 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,069 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,858 VND/CAD và bán ra 17,695 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 837 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,028 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,528 VND/CHF và bán ra 24,656 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,128 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,766 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,252 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,023 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,987 VND/GBP và bán ra 26,035 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,048 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,239 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,951 VND/HKD và bán ra 3,082 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 131 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,980 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 159 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 161 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,062 VND/MYR
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,372 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,046 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,054 VND/SGD và bán ra 16,749 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 695 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,216 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 547 VND/THB và bán ra 637 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 90 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 608 VND/THB

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 18:47 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:47 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,600 23,950 350 23,680
USD Đô La Mỹ 23,300 0 0
USD Đô La Mỹ 23,300 0 0
EUR Euro 22,675 23,257 582 22,908
AUD Đô La Úc 0 0 15,348
CAD Đô La Canada 0 0 17,321
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,165
GBP Bảng Anh 0 0 25,557
JPY Yên Nhật 0 0 164
SGD Đô La Singapore 0 0 16,451
THB Bạt Thái Lan 0 0 575
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,600 VND/USD và bán ra 23,950 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,680 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,300 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,300 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,675 VND/EUR và bán ra 23,257 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 582 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,908 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,348 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,321 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,165 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,557 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,451 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 575 VND/THB

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 18:47 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:42 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,640 23,990 350 23,630
EUR Euro 22,433 23,816 1,383 22,613
AUD Đô La Úc 14,906 15,826 920 15,116
CAD Đô La Canada 17,026 17,832 806 17,076
CHF France Thụy Sỹ 0 25,254 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,439 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,218 0
GBP Bảng Anh 25,014 26,204 1,190 25,255
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,135 0
INR Rupee Ấn Độ 0 301 0
JPY Yên Nhật 159 171 12 161
KRW Won Hàn Quốc 0 17 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 80,175 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,393 0
NOK Krone Na Uy 0 2,304 0
NZD Đô La New Zealand 0 14,135 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 302 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,543 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,198 0
SGD Đô La Singapore 16,170 16,918 748 16,243
THB Bạt Thái Lan 0 651 0
TWD Đô La Đài Loan 0 780 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,640 VND/USD và bán ra 23,990 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,630 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,433 VND/EUR và bán ra 23,816 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,383 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,613 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,906 VND/AUD và bán ra 15,826 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 920 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,116 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,026 VND/CAD và bán ra 17,832 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 806 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,076 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,254 VND/CHF, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,439 VND/CNY, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,218 VND/DKK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,014 VND/GBP và bán ra 26,204 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,190 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,255 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,135 VND/HKD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 301 VND/INR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 159 VND/JPY và bán ra 171 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 12 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 161 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 80,175 VND/KWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,393 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,304 VND/NOK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,135 VND/NZD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 302 VND/RUB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,543 VND/SAR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,198 VND/SEK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,170 VND/SGD và bán ra 16,918 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 748 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,243 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 651 VND/THB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 780 VND/TWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 18:47 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:47 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,663 23,877 214 23,663
EUR Euro 22,584 23,460 876 22,630
AUD Đô La Úc 15,040 15,703 663 15,148
CAD Đô La Canada 16,982 17,696 714 17,139
CHF France Thụy Sỹ 23,926 24,704 778 23,926
GBP Bảng Anh 25,065 26,119 1,054 25,296
HKD Đô La Hồng Kông 2,953 3,077 124 2,980
JPY Yên Nhật 161 168 7 162
NZD Đô La New Zealand 13,338 13,771 433 13,338
SGD Đô La Singapore 16,141 16,820 679 16,290
THB Bạt Thái Lan 604 648 44 604
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,663 VND/USD và bán ra 23,877 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 214 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,663 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,584 VND/EUR và bán ra 23,460 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 876 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,630 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,040 VND/AUD và bán ra 15,703 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 663 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,148 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,982 VND/CAD và bán ra 17,696 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 714 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,139 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,926 VND/CHF và bán ra 24,704 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 778 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,926 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,065 VND/GBP và bán ra 26,119 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,054 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,296 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,953 VND/HKD và bán ra 3,077 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 124 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,980 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 168 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,338 VND/NZD và bán ra 13,771 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 433 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,338 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,141 VND/SGD và bán ra 16,820 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 679 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,290 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 604 VND/THB và bán ra 648 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 44 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 604 VND/THB

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 18:47 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:47 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,690 23,975 285 23,695
EUR Euro 22,610 23,649 1,039 22,671
AUD Đô La Úc 15,094 15,687 593 15,185
CAD Đô La Canada 17,050 17,687 637 17,153
CHF France Thụy Sỹ 23,800 24,683 883 23,944
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,148 3,049
GBP Bảng Anh 25,150 26,230 1,080 25,302
HKD Đô La Hồng Kông 2,966 3,071 105 2,987
JPY Yên Nhật 161 169 8 162
LAK Kíp Lào 0 1 1
NOK Krone Na Uy 0 2,254 2,183
RUB Ruble Liên Bang Nga 326 433 107 382
SEK Krona Thụy Điển 0 2,147 2,079
SGD Đô La Singapore 16,204 16,777 573 16,302
THB Bạt Thái Lan 0 653 599
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,690 VND/USD và bán ra 23,975 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 285 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,695 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,610 VND/EUR và bán ra 23,649 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,039 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,671 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,094 VND/AUD và bán ra 15,687 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 593 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,185 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,050 VND/CAD và bán ra 17,687 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 637 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,153 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,800 VND/CHF và bán ra 24,683 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 883 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,944 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,148 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,049 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,150 VND/GBP và bán ra 26,230 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,080 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,302 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,966 VND/HKD và bán ra 3,071 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 105 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,987 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 1 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,254 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,183 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) mua vào 326 VND/RUB và bán ra 433 VND/RUB, chênh lệch chiều mua bán là 107 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 382 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,147 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,079 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,204 VND/SGD và bán ra 16,777 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 573 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,302 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 653 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 599 VND/THB

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 18:47 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:47 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,640 23,885 245 23,650
USD Đô La Mỹ 23,638 0 0
USD Đô La Mỹ 23,636 0 0
EUR Euro 0 23,529 22,822
AUD Đô La Úc 0 15,886 15,258
CAD Đô La Canada 0 18,080 17,232
GBP Bảng Anh 0 26,589 25,477
JPY Yên Nhật 0 167 163
KRW Won Hàn Quốc 0 18 16
SGD Đô La Singapore 0 16,726 16,357
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,640 VND/USD và bán ra 23,885 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 245 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,650 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,638 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,636 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 23,529 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,822 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,886 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,258 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,080 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,232 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 26,589 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,477 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 167 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,726 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,357 VND/SGD

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 18:47 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:47 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,650 24,000 350 23,740
USD Đô La Mỹ 23,300 0 0
USD Đô La Mỹ 22,750 0 0
EUR Euro 22,825 23,401 576 22,917
AUD Đô La Úc 15,175 15,660 485 15,275
CAD Đô La Canada 17,149 17,617 468 17,253
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,010
GBP Bảng Anh 0 0 25,773
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 0
JPY Yên Nhật 162 167 5 163
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
SGD Đô La Singapore 16,312 16,766 454 16,419
THB Bạt Thái Lan 0 0 622
TWD Đô La Đài Loan 0 0 0
USD Đô La Mỹ 23,650 24,000 350 23,730
22,750 0 0
NZD Đô La New Zealand 0 0 13,443
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,650 VND/USD và bán ra 24,000 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,740 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,300 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,750 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,825 VND/EUR và bán ra 23,401 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 576 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,917 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,175 VND/AUD và bán ra 15,660 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 485 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,275 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,149 VND/CAD và bán ra 17,617 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 468 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,253 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,010 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,773 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 167 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,312 VND/SGD và bán ra 16,766 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 454 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,419 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 622 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,650 VND/USD và bán ra 24,000 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,730 VND/USD
  • Tỷ giá ( ) mua vào 22,750 VND/ và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,443 VND/NZD

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 18:47 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 18:47 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,630 23,880 250 23,680
EUR Euro 0 23,240 22,870
AUD Đô La Úc 0 15,593 15,335
CAD Đô La Canada 0 17,566 17,296
CHF France Thụy Sỹ 0 24,523 24,146
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,175 3,044
GBP Bảng Anh 0 25,917 25,504
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,066 2,995
JPY Yên Nhật 0 166 163
NOK Krone Na Uy 0 2,297 2,179
SGD Đô La Singapore 0 16,694 16,431
THB Bạt Thái Lan 0 643 614
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,630 VND/USD và bán ra 23,880 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 250 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,680 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 23,240 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,870 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,593 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,335 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,566 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,296 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,523 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,146 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,175 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,044 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,917 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,504 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,066 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,995 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 166 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,297 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,179 VND/NOK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,694 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,431 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 643 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 614 VND/THB

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 18:47 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:47 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,670 24,015 345 23,680
USD Đô La Mỹ 23,650 0 0
USD Đô La Mỹ 23,650 0 0
EUR Euro 22,517 23,838 1,321 22,617
AUD Đô La Úc 15,054 15,892 838 15,154
CAD Đô La Canada 17,014 17,799 785 17,114
CHF France Thụy Sỹ 23,809 24,710 901 23,909
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,415 3,294
GBP Bảng Anh 25,313 26,467 1,154 25,413
HKD Đô La Hồng Kông 2,959 3,102 143 2,969
JPY Yên Nhật 159 170 11 160
KHR Riel Campuchia 0 6 0
KRW Won Hàn Quốc 0 20 16
LAK Kíp Lào 0 2 0
NZD Đô La New Zealand 13,193 13,947 754 13,293
SEK Krona Thụy Điển 0 2,176 0
SGD Đô La Singapore 16,192 16,983 791 16,292
THB Bạt Thái Lan 596 656 60 606
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,670 VND/USD và bán ra 24,015 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 345 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,680 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,650 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,650 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,517 VND/EUR và bán ra 23,838 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,321 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,617 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,054 VND/AUD và bán ra 15,892 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 838 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,154 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,014 VND/CAD và bán ra 17,799 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 785 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,114 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,809 VND/CHF và bán ra 24,710 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 901 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,909 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,415 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,294 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,313 VND/GBP và bán ra 26,467 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,154 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,413 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,959 VND/HKD và bán ra 3,102 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 143 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,969 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 159 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 160 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6 VND/KHR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 20 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,193 VND/NZD và bán ra 13,947 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 754 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,293 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,176 VND/SEK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,192 VND/SGD và bán ra 16,983 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 791 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,292 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 596 VND/THB và bán ra 656 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 60 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 606 VND/THB

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 18:47 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:47 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,700 23,970 270 23,720
EUR Euro 22,528 23,366 838 22,684
AUD Đô La Úc 15,026 15,630 604 15,130
CAD Đô La Canada 16,983 17,595 612 17,142
CHF France Thụy Sỹ 23,744 24,472 728 23,947
GBP Bảng Anh 25,215 25,997 782 25,410
JPY Yên Nhật 161 168 7 162
SGD Đô La Singapore 16,254 16,756 502 16,287
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,700 VND/USD và bán ra 23,970 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,720 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,528 VND/EUR và bán ra 23,366 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 838 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,684 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,026 VND/AUD và bán ra 15,630 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 604 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,130 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,983 VND/CAD và bán ra 17,595 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 612 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,142 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,744 VND/CHF và bán ra 24,472 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 728 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,947 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,215 VND/GBP và bán ra 25,997 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 782 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,410 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 168 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,254 VND/SGD và bán ra 16,756 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 502 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,287 VND/SGD

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 18:47 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 18:47 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,720 24,060 340 23,740
EUR Euro 22,673 23,489 816 22,764
AUD Đô La Úc 15,048 15,733 685 15,185
CAD Đô La Canada 17,027 17,699 672 17,164
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,930
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,047
GBP Bảng Anh 25,205 26,086 881 25,434
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,966
JPY Yên Nhật 161 168 7 163
NOK Krone Na Uy 0 0 2,115
SGD Đô La Singapore 16,185 16,851 666 16,332
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,720 VND/USD và bán ra 24,060 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 340 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,740 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,673 VND/EUR và bán ra 23,489 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 816 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,764 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,048 VND/AUD và bán ra 15,733 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 685 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,185 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,027 VND/CAD và bán ra 17,699 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 672 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,164 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,930 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,047 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,205 VND/GBP và bán ra 26,086 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 881 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,434 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,966 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 168 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,115 VND/NOK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,185 VND/SGD và bán ra 16,851 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 666 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,332 VND/SGD

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 18:47 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 18:47 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,750 24,030 280 23,750
USD Đô La Mỹ 23,720 24,030 310 23,750
USD Đô La Mỹ 23,680 24,030 350 23,750
EUR Euro 22,750 23,610 860 22,820
AUD Đô La Úc 15,160 15,900 740 15,250
CAD Đô La Canada 17,110 17,840 730 17,210
GBP Bảng Anh 25,580 26,450 870 25,680
JPY Yên Nhật 162 169 7 163
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
NZD Đô La New Zealand 0 0 13,300
SGD Đô La Singapore 16,340 17,120 780 16,410
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,750 VND/USD và bán ra 24,030 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,750 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,720 VND/USD và bán ra 24,030 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,750 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,680 VND/USD và bán ra 24,030 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,750 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,750 VND/EUR và bán ra 23,610 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 860 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,820 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,160 VND/AUD và bán ra 15,900 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 740 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,250 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,110 VND/CAD và bán ra 17,840 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 730 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,210 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,580 VND/GBP và bán ra 26,450 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 870 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,680 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,300 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,340 VND/SGD và bán ra 17,120 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 780 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,410 VND/SGD

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 18:47 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:47 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,590 0 23,670
USD Đô La Mỹ 23,290 0 23,670
USD Đô La Mỹ 22,740 0 23,670
EUR Euro 22,770 0 22,862
AUD Đô La Úc 15,188 0 15,288
CAD Đô La Canada 0 0 17,272
GBP Bảng Anh 0 0 25,502
JPY Yên Nhật 163 0 163
SGD Đô La Singapore 16,300 0 16,407
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,590 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,670 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,290 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,670 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,740 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,670 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,770 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,862 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,188 VND/AUD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,288 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,272 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,502 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 163 VND/JPY và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,300 VND/SGD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,407 VND/SGD

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 18:47 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:47 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,670 23,970 300 23,690
USD Đô La Mỹ 23,660 0 0
USD Đô La Mỹ 23,660 0 0
EUR Euro 22,567 23,264 697 22,705
AUD Đô La Úc 14,959 15,637 678 15,104
GBP Bảng Anh 25,169 25,990 821 25,422
JPY Yên Nhật 162 166 4 163
MYR Renggit Malaysia 0 5,172 5,094
SGD Đô La Singapore 16,220 16,653 433 16,363
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,670 VND/USD và bán ra 23,970 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,690 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,660 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,660 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,567 VND/EUR và bán ra 23,264 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 697 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,705 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,959 VND/AUD và bán ra 15,637 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 678 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,104 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,169 VND/GBP và bán ra 25,990 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 821 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,422 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 166 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,172 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,094 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,220 VND/SGD và bán ra 16,653 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 433 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,363 VND/SGD

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 18:47 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:47 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,245 24,070 825 23,250
USD Đô La Mỹ 23,245 24,070 825 23,250
USD Đô La Mỹ 23,245 24,070 825 23,250
EUR Euro 22,710 24,229 1,519 22,860
AUD Đô La Úc 15,069 16,480 1,411 15,219
CAD Đô La Canada 16,936 18,549 1,613 17,036
CHF France Thụy Sỹ 0 0 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,159
GBP Bảng Anh 25,299 26,220 921 25,449
JPY Yên Nhật 162 168 6 163
KRW Won Hàn Quốc 0 0 0
SGD Đô La Singapore 16,203 16,815 612 16,353
THB Bạt Thái Lan 0 0 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,245 VND/USD và bán ra 24,070 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 825 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,245 VND/USD và bán ra 24,070 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 825 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,245 VND/USD và bán ra 24,070 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 825 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,710 VND/EUR và bán ra 24,229 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,519 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,860 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,069 VND/AUD và bán ra 16,480 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 1,411 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,219 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,936 VND/CAD và bán ra 18,549 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 1,613 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,036 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,159 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,299 VND/GBP và bán ra 26,220 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 921 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,449 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 168 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,203 VND/SGD và bán ra 16,815 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 612 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,353 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 18:47 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:47 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,610 0 23,630
USD Đô La Mỹ 23,590 0 23,630
USD Đô La Mỹ 23,590 0 23,630
EUR Euro 22,243 0 22,483
AUD Đô La Úc 0 0 15,007
CAD Đô La Canada 0 0 17,031
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,756
GBP Bảng Anh 0 0 24,932
JPY Yên Nhật 0 0 161
SGD Đô La Singapore 0 0 16,224
THB Bạt Thái Lan 0 0 611
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,610 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,630 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,590 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,630 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,590 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,630 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,243 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,483 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,007 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,031 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,756 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,932 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 161 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,224 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 611 VND/THB

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 18:47 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:47 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,665 24,045 380 23,665
USD Đô La Mỹ 23,645 24,045 400 23,665
USD Đô La Mỹ 23,575 24,045 470 23,665
EUR Euro 22,594 23,734 1,140 22,774
AUD Đô La Úc 15,132 15,832 700 15,232
CAD Đô La Canada 17,038 17,788 750 17,188
CHF France Thụy Sỹ 23,800 24,560 760 23,950
GBP Bảng Anh 25,211 26,491 1,280 25,461
HKD Đô La Hồng Kông 2,554 3,224 670 2,854
JPY Yên Nhật 160 169 9 162
KRW Won Hàn Quốc 0 0 16
SGD Đô La Singapore 16,253 16,963 710 16,353
THB Bạt Thái Lan 572 659 87 592
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,665 VND/USD và bán ra 24,045 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 380 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,665 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,645 VND/USD và bán ra 24,045 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 400 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,665 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,575 VND/USD và bán ra 24,045 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,665 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,594 VND/EUR và bán ra 23,734 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,140 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,774 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,132 VND/AUD và bán ra 15,832 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,232 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,038 VND/CAD và bán ra 17,788 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 750 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,188 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,800 VND/CHF và bán ra 24,560 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 760 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,950 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,211 VND/GBP và bán ra 26,491 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,280 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,461 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,554 VND/HKD và bán ra 3,224 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,854 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,253 VND/SGD và bán ra 16,963 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 710 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,353 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 572 VND/THB và bán ra 659 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 87 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 592 VND/THB

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 18:47 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:47 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,620 23,980 360 23,660
EUR Euro 22,288 23,461 1,173 22,517
AUD Đô La Úc 14,901 15,688 787 15,055
CAD Đô La Canada 16,818 17,702 884 16,991
CHF France Thụy Sỹ 23,476 24,712 1,236 23,718
GBP Bảng Anh 24,900 26,210 1,310 25,157
HKD Đô La Hồng Kông 2,942 3,097 155 2,972
JPY Yên Nhật 160 168 8 161
NZD Đô La New Zealand 12,995 13,935 940 13,095
SGD Đô La Singapore 15,998 16,840 842 16,163
THB Bạt Thái Lan 591 639 48 607
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,620 VND/USD và bán ra 23,980 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 360 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,660 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,288 VND/EUR và bán ra 23,461 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,173 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,517 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,901 VND/AUD và bán ra 15,688 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 787 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,055 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,818 VND/CAD và bán ra 17,702 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 884 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,991 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,476 VND/CHF và bán ra 24,712 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,236 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,718 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,900 VND/GBP và bán ra 26,210 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,310 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,157 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,942 VND/HKD và bán ra 3,097 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 155 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,972 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 168 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 161 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 12,995 VND/NZD và bán ra 13,935 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 940 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,095 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 15,998 VND/SGD và bán ra 16,840 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 842 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,163 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 591 VND/THB và bán ra 639 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 48 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 607 VND/THB

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 18:47 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 18:47 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,470 23,830 360 23,440
EUR Euro 22,388 23,395 1,007 22,164
AUD Đô La Úc 14,962 15,434 472 14,812
GBP Bảng Anh 24,987 25,782 795 24,737
HKD Đô La Hồng Kông 2,940 3,030 90 2,910
JPY Yên Nhật 161 169 8 160
SGD Đô La Singapore 16,179 16,690 511 16,017
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,470 VND/USD và bán ra 23,830 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 360 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,440 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,388 VND/EUR và bán ra 23,395 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,007 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,164 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,962 VND/AUD và bán ra 15,434 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 472 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,812 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,987 VND/GBP và bán ra 25,782 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 795 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,737 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,940 VND/HKD và bán ra 3,030 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 90 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,910 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 160 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,179 VND/SGD và bán ra 16,690 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 511 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,017 VND/SGD

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 18:47 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:43 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,720 23,990 270 23,720
EUR Euro 22,730 23,240 510 22,830
AUD Đô La Úc 15,170 15,540 370 15,260
CAD Đô La Canada 17,130 17,540 410 17,230
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 24,020
GBP Bảng Anh 25,370 25,930 560 25,490
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 162 167 5 164
NZD Đô La New Zealand 0 0 13,400
SGD Đô La Singapore 16,240 16,660 420 16,390
THB Bạt Thái Lan 560 640 80 610
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,720 VND/USD và bán ra 23,990 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,720 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,730 VND/EUR và bán ra 23,240 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 510 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,830 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,170 VND/AUD và bán ra 15,540 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 370 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,260 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,130 VND/CAD và bán ra 17,540 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 410 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,230 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 22,610 VND/CHF và bán ra 23,080 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,020 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,370 VND/GBP và bán ra 25,930 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 560 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,490 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,410 VND/HKD và bán ra 2,920 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 510 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,900 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 167 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,400 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,240 VND/SGD và bán ra 16,660 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 420 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,390 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 560 VND/THB và bán ra 640 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 80 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 610 VND/THB

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 18:47 ngày 29/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:47 - 29/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,570 23,900 330 23,620
EUR Euro 22,569 23,184 615 22,764
AUD Đô La Úc 14,989 15,589 600 15,174
CAD Đô La Canada 16,947 17,524 577 17,147
CHF France Thụy Sỹ 23,563 24,560 997 23,833
GBP Bảng Anh 24,946 26,062 1,116 25,271
HKD Đô La Hồng Kông 2,954 3,117 163 2,954
JPY Yên Nhật 160 166 6 163
KRW Won Hàn Quốc 16 17 1 16
SGD Đô La Singapore 16,146 16,674 528 16,316
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,570 VND/USD và bán ra 23,900 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 330 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,620 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,569 VND/EUR và bán ra 23,184 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 615 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,764 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,989 VND/AUD và bán ra 15,589 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 600 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,174 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,947 VND/CAD và bán ra 17,524 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 577 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,147 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,563 VND/CHF và bán ra 24,560 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 997 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,833 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,946 VND/GBP và bán ra 26,062 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,116 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,271 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,954 VND/HKD và bán ra 3,117 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 163 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,954 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 166 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 17 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 1 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,146 VND/SGD và bán ra 16,674 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 528 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,316 VND/SGD

Tỷ giá Đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,470 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,440 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,728 VND
  • Ngân hàng VIB đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,740 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,440 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,830 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,060 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,953 VND

Tỷ giá Bảng Anh hôm nay

Ngân hàng mua Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 24,537 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 24,737 VND
  • Ngân hàng SCB đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 25,580 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 25,773 VND

Ngân hàng bán Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 24,737 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 25,642 VND
  • Ngân hàng OceanBank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 26,589 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 26,467 VND

Tỷ giá Euro hôm nay

Ngân hàng mua Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 22,179 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 22,164 VND
  • Ngân hàng CBBank đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 22,770 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 22,908 VND

Ngân hàng bán Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 22,164 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 22,974 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 24,191 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 23,790 VND

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Ngân hàng mua đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 14,769 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 14,812 VND
  • Ngân hàng CBBank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 15,188 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 15,348 VND

Ngân hàng bán đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 14,812 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,325 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,480 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 15,892 VND

Tỷ giá đô Canada hôm nay

Ngân hàng mua đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 16,803 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 16,925 VND
  • Ngân hàng Agribank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,140 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,321 VND

Ngân hàng bán đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 16,925 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,427 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,538 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,759 VND

Tỷ giá Đô Singapore hôm nay

Ngân hàng mua Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 15,998 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,017 VND
  • Ngân hàng SCB đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 16,340 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 16,451 VND

Ngân hàng bán Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,017 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,602 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,120 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 16,983 VND

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

Ngân hàng mua Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 159 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 160 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 163 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 164 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 160 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 166 VND
  • Ngân hàng Liên Việt đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 172 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 170 VND

Tỷ giá Won Hàn Quốc

Ngân hàng mua Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 13 VND
  • Ngân hàng NCB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng Nam Á đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 16 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 18 VND

Ngân hàng bán Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 17 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 20 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 20 VND

Tỷ giá KIP Lào

Ngân hàng mua KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Ngân hàng bán KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 2 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 2 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 2 VND

Tỷ giá Đô New Zealand

Ngân hàng mua Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 12,995 VND
  • Ngân hàng ABBank đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 13,085 VND
  • Ngân hàng VietinBank đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 13,363 VND
  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 13,446 VND

Ngân hàng bán Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 13,085 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 13,688 VND
  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,138 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 13,947 VND

Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay

Ngân hàng mua Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,410 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,854 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,010 VND
  • Ngân hàng Eximbank đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,000 VND

Ngân hàng bán Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,854 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 3,030 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,224 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,214 VND

Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay

Ngân hàng mua Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 22,610 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 23,573 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 23,978 VND
  • Ngân hàng ABBank đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,621 VND

Ngân hàng bán Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 23,573 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,189 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,383 VND
  • Ngân hàng HSBC đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,704 VND

Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay

Ngân hàng mua Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 536 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 575 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 628 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 622 VND

Ngân hàng bán Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng GPBank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 575 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 630 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 659 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 684 VND

Tỷ giá Nhân Dân Tệ hôm nay

Ngân hàng mua Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,238 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 2,940 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,238 VND
  • Ngân hàng MB đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,294 VND

Ngân hàng bán Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 2,940 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,356 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,565 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,461 VND

Tỷ giá Rúp Nga hôm nay

Ngân hàng mua Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 326 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 359 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 326 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 382 VND

Ngân hàng bán Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng Vietcombank đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 359 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 486 VND

Tỷ giá Đô Đài Loan hôm nay

Ngân hàng mua Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 664 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 669 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 678 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 758 VND

Ngân hàng bán Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 669 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 778 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 829 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 854 VND

Video clip

Video

Tỷ giá usd hôm nay 29/09/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá toàn cảnh: nguyên nhân và tác động?

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 29 tháng 9 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 29/9/2022

Video

Tỷ giá usd hôm nay 28/09/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá hối đoái là gì?

Video

Chương 7: tỷ giá hối đoái (exchange rate)

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 28 tháng 9 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 28/9/2022

Video

Tỷ giá usd hôm nay 26/09/2022 ngoại tệ

Video

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 29/9/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Video

Giá vàng hôm nay - ngày 29/9/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Video

Tỷ giá usd hôm nay 27/09/2022 ngoại tệ

Video

Nguyên nhân tỷ giá tăng mạnh: bộ ba bất khả thi và các yếu tố tác động

Video

Tỷ giá hối đoái | sức mua tương đương (ppp)- ảnh hưởng lớn lao đến cuộc sống! nên xem 1 lần|

Video

Bài toán ổn định tỷ giá | vtv24

Video

Tỷ giá usd hôm nay 20/09/2022 ngoại tệ

Video

014(full) - tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

Video

Tỷ giá usd tự do tiếp tục tăng, tỷ giá eur giảm mạnh | skđs

Video

Giải thích "thao túng tiền tệ" dễ hiểu nhất - trung quốc hạ giá nhân dân tệ làm gì?

Video

Tỷ giá usd hôm nay 22/09/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá hối đoái - phá giá đồng nội tệ

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 27 tháng 9 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 27/9/2022

Video

Tỷ giá usd hôm nay 23/09/2022 ngoại tệ

Video

Ngân hàng nhà nước tăng lãi suất điều hành, còn lo áp lực tỷ giá? | skđs

Video

đấu giá cây 7 tỷ , có ai mua không 🥰

Video

Vắng lặng chợ đêm bến thành i tỷ giá đô la tăng chóng mặt

Video

Hướng dẫn xem tỷ giá ngoại tệ mới nhất bằng zalo (usd, eur, gbp, sgd, aud, cad...) | zalo bank

Video

Tính tỷ giá chéo đơn giản và dễ nhớ -ttqt-kdqt #ttqt#kdqt

Video

áp lực tỷ giá hối đoái

Video

Cách nhà nước ổn định tỷ giá usd/vnd. có phải là chảy máu ngoại tệ?

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 26 tháng 9 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 26/9/2022

Video

Các công cụ điều tiết tỷ giá nhnn sử dụng trong thời gian qua và cơ hội đầu tư cổ phiếu.

Video

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Video

Fed tăng lãi suất và bài toán khó về tỷ giá ngân hàng nhà nước đang đối mặt | báo lao động

Video

Học kế toán trưởng online offline chứng chỉ bộ tài chính, môn kế toán tài chính, chênh lệch tỷ giá

Video

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Video

Tỷ giá usd hôm nay 05/09/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd hôm nay 7/9/2022: đô la mỹ lập đỉnh mới #shorts #shortsyoutube #youtubeshorts

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 24 tháng 9 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 24/9/2022

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 24 tháng 6 năm 2022 tăng trở lại | tỷ giá đô la mỹ ngày 22/6/2022

Video

đầu tư forex | cách đọc và hiểu bảng tỷ giá forex

Video

Tỷ giá usd hôm nay 26/07/2022 ngoại tệ

Video

Tài chính quốc tế- tỷ giá chéo và phương pháp tính tỷ giá chéo

Video

Tỷ giá usd hôm nay 01/07/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd hôm nay 14/04/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd hôm nay 21/04/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd hôm nay 09/09/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 12 tháng 9 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 12/9/2022

Video

Tỷ giá usd hôm nay 21/07/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 1 tháng 7 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ, euro ngày 1/7/2022

Video

Tỷ giá usd hôm nay 08/07/2022 ngoại tệ

--- Bài mới hơn ---

Tại Sao Tỷ Giá Đô Úc Tăng

Ty Gia Usd Phu Quy

Tỷ Giá Đồng Nhân Dân Tệ

Tỷ Giá Eur Vnd

Tỷ Giá Ngoại Tệ Bidv

--- Bài cũ hơn ---

Cách Làm Mứt Dừa Khô

Cách Làm Mứt Dừa Nhanh Nhất

Giá Bạc Thế Giới

Giá Bạc Ngày Hôm Nay

Gia Kim Cuong 2 Carat

--- Cùng chuyên mục ---

Tỷ Giá Ngoại Tệ Vàng Quốc Trinh

Tỷ Giá Ngoại Tệ Rupiah

Tỷ Giá Đô La Canada Chợ Đen

Tỷ Giá Ngoại Tệ Saigonbank

Tỷ Giá Ngoại Tệ Shinhan Bank

Ty Gia Ngoai Te Mua Vao Ban Ra

Tỷ Giá Ngoại Tệ So Với Usd

Tỷ Giá Ngoại Tệ So Với Việt Nam Đồng

Ty Gia Ngoai Te Tai Cong Hoa Sec

Ty Gia Ngoai Te Tien Euro

Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Ngoại Tệ Sbi Remit trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

Yêu thích 2602 / Xu hướng 2692 / Tổng 2782 thumb
🌟 Home
🌟 Top