Xem Nhiều 8/2022 # Tỷ Giá Ngoại Tệ Bidv Mới Nhất # Top Trend

Xem 9,306

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Ngoại Tệ Bidv mới nhất ngày 16/08/2022 trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Ngoại Tệ Bidv để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 9,306 lượt xem.


Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 19:16 ngày 16/08/2022, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,173 VND/USD.

Trên thị trường tự do, tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,920 VND/USD và bán ra ở mức 23,980 VND/USD, giá chênh lệch 60 VND/USD

★ ★ ★ ★ ★

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 20:17, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 20:17 ngày 16/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:13 - 16/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,230 23,540 310 23,260
EUR Euro 23,146 24,442 1,296 23,379
AUD Đô La Úc 15,975 16,657 682 16,137
CAD Đô La Canada 17,657 18,410 753 17,835
CHF France Thụy Sỹ 24,101 25,129 1,028 24,344
CNY Nhân Dân Tệ 3,384 3,529 145 3,419
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,256 3,136
GBP Bảng Anh 27,457 28,628 1,171 27,734
HKD Đô La Hồng Kông 2,910 3,034 124 2,939
INR Rupee Ấn Độ 0 305 293
JPY Yên Nhật 171 181 10 173
KRW Won Hàn Quốc 15 19 4 17
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 79,131 76,079
MYR Renggit Malaysia 0 5,298 5,184
NOK Krone Na Uy 0 2,459 2,359
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 455 336
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,464 6,214
SEK Krona Thụy Điển 0 2,310 2,215
SGD Đô La Singapore 16,544 17,250 706 16,711
THB Bạt Thái Lan 581 671 90 646
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và bán ra 23,540 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,146 VND/EUR và bán ra 24,442 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,296 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,379 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,975 VND/AUD và bán ra 16,657 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 682 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,137 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,657 VND/CAD và bán ra 18,410 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 753 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,835 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,101 VND/CHF và bán ra 25,129 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,028 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,344 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) mua vào 3,384 VND/CNY và bán ra 3,529 VND/CNY, chênh lệch chiều mua bán là 145 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,419 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,256 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,136 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,457 VND/GBP và bán ra 28,628 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,171 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,734 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,910 VND/HKD và bán ra 3,034 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 124 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,939 VND/HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 305 VND/INR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 293 VND/INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 181 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 173 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 15 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 79,131 VND/KWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 76,079 VND/KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,298 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,184 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,459 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,359 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 455 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 336 VND/RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,464 VND/SAR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6,214 VND/SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,310 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,215 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,544 VND/SGD và bán ra 17,250 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 706 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,711 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 581 VND/THB và bán ra 671 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 90 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 646 VND/THB

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 20:17 ngày 16/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 20:17 - 16/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,265 23,545 280 23,265
USD Đô La Mỹ 23,218 0 0
USD Đô La Mỹ 23,046 0 0
EUR Euro 23,280 24,362 1,082 23,343
AUD Đô La Úc 16,032 16,664 632 16,128
CAD Đô La Canada 17,762 18,427 665 17,870
CHF France Thụy Sỹ 24,141 25,081 940 24,287
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,504 3,394
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,242 3,140
GBP Bảng Anh 27,590 28,774 1,184 27,757
HKD Đô La Hồng Kông 2,922 3,026 104 2,943
JPY Yên Nhật 171 179 8 172
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 0
LAK Kíp Lào 0 2 1
MYR Renggit Malaysia 4,904 5,382 478 0
NOK Krone Na Uy 0 2,448 2,370
NZD Đô La New Zealand 14,562 15,000 438 14,650
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 443 345
SEK Krona Thụy Điển 0 2,292 2,219
SGD Đô La Singapore 16,593 17,233 640 16,693
THB Bạt Thái Lan 625 689 64 631
TWD Đô La Đài Loan 705 801 96 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,265 VND/USD và bán ra 23,545 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,265 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,218 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,046 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,280 VND/EUR và bán ra 24,362 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,082 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,343 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,032 VND/AUD và bán ra 16,664 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 632 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,128 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,762 VND/CAD và bán ra 18,427 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 665 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,870 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,141 VND/CHF và bán ra 25,081 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 940 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,287 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,504 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,394 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,242 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,140 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,590 VND/GBP và bán ra 28,774 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,184 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,757 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,922 VND/HKD và bán ra 3,026 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 104 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,943 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 179 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,904 VND/MYR và bán ra 5,382 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 478 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,448 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,370 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,562 VND/NZD và bán ra 15,000 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 438 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,650 VND/NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 443 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 345 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,292 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,219 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,593 VND/SGD và bán ra 17,233 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 640 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,693 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 625 VND/THB và bán ra 689 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 64 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 631 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 705 VND/TWD và bán ra 801 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 96 VND/TWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 20:17 ngày 16/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 20:17 - 16/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,230 23,540 310 23,260
EUR Euro 23,357 24,266 909 23,371
AUD Đô La Úc 16,046 16,690 644 16,110
CAD Đô La Canada 17,826 18,323 497 17,898
CHF France Thụy Sỹ 24,291 25,056 765 24,389
GBP Bảng Anh 27,675 28,506 831 27,842
HKD Đô La Hồng Kông 2,928 3,031 103 2,940
JPY Yên Nhật 173 178 5 174
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
NZD Đô La New Zealand 0 15,112 14,619
SGD Đô La Singapore 16,715 17,167 452 16,782
THB Bạt Thái Lan 637 677 40 640
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và bán ra 23,540 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,357 VND/EUR và bán ra 24,266 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 909 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,371 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,046 VND/AUD và bán ra 16,690 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 644 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,110 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,826 VND/CAD và bán ra 18,323 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 497 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,898 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,291 VND/CHF và bán ra 25,056 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 765 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,389 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,675 VND/GBP và bán ra 28,506 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 831 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,842 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,928 VND/HKD và bán ra 3,031 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 103 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,940 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 173 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,112 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,619 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,715 VND/SGD và bán ra 17,167 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 452 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,782 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 637 VND/THB và bán ra 677 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 40 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 640 VND/THB

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 20:17 ngày 16/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 20:17 - 16/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,264 23,549 285 23,270
USD Đô La Mỹ 23,217 0 0
USD Đô La Mỹ 23,170 0 0
EUR Euro 23,127 24,442 1,315 23,423
AUD Đô La Úc 15,886 16,765 879 16,152
CAD Đô La Canada 17,612 18,497 885 17,885
CHF France Thụy Sỹ 24,065 25,035 970 24,415
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,670 3,240
GBP Bảng Anh 27,409 28,692 1,283 27,772
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,055 2,854
JPY Yên Nhật 168 180 12 171
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,480 5,030
SGD Đô La Singapore 16,438 17,322 884 16,706
THB Bạt Thái Lan 577 692 115 640
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,264 VND/USD và bán ra 23,549 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 285 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,270 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,217 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,170 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,127 VND/EUR và bán ra 24,442 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,315 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,423 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,886 VND/AUD và bán ra 16,765 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 879 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,152 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,612 VND/CAD và bán ra 18,497 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 885 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,885 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,065 VND/CHF và bán ra 25,035 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 970 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,415 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,670 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,240 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,409 VND/GBP và bán ra 28,692 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,283 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,772 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,055 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,854 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 180 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 12 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,480 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,030 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,438 VND/SGD và bán ra 17,322 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 884 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,706 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 577 VND/THB và bán ra 692 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 115 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 640 VND/THB

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 20:17 ngày 16/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 20:17 - 16/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,247 23,547 300 23,267
USD Đô La Mỹ 23,227 0 0
EUR Euro 23,316 24,451 1,135 23,341
EUR Euro 23,311 0 0
AUD Đô La Úc 16,122 16,772 650 16,222
CAD Đô La Canada 17,887 18,537 650 17,987
CHF France Thụy Sỹ 24,183 25,088 905 24,288
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,519 3,409
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,270 3,140
GBP Bảng Anh 27,748 28,758 1,010 27,798
HKD Đô La Hồng Kông 2,910 3,060 150 2,925
JPY Yên Nhật 171 180 9 171
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 17
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,445 2,365
NZD Đô La New Zealand 14,586 14,956 370 14,669
SEK Krona Thụy Điển 0 2,311 2,201
SGD Đô La Singapore 16,504 17,204 700 16,604
THB Bạt Thái Lan 608 676 68 652
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,247 VND/USD và bán ra 23,547 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,267 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,227 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,316 VND/EUR và bán ra 24,451 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,135 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,341 VND/EUR
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,311 VND/EUR và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,122 VND/AUD và bán ra 16,772 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,222 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,887 VND/CAD và bán ra 18,537 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,987 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,183 VND/CHF và bán ra 25,088 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 905 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,288 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,519 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,409 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,270 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,140 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,748 VND/GBP và bán ra 28,758 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,010 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,798 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,910 VND/HKD và bán ra 3,060 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 150 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,925 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 180 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,445 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,365 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,586 VND/NZD và bán ra 14,956 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 370 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,669 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,311 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,201 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,504 VND/SGD và bán ra 17,204 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,604 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 608 VND/THB và bán ra 676 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 68 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 652 VND/THB

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 20:17 ngày 16/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:16 - 16/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,280 23,510 230 23,300
USD Đô La Mỹ 23,180 23,510 330 23,300
USD Đô La Mỹ 22,634 23,510 876 23,300
EUR Euro 23,423 23,950 527 23,493
AUD Đô La Úc 16,173 16,553 380 16,222
CAD Đô La Canada 17,915 18,318 403 17,969
CHF France Thụy Sỹ 24,343 24,890 547 24,416
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,514 3,403
GBP Bảng Anh 27,826 28,451 625 27,909
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 3,016 516 2,958
JPY Yên Nhật 172 176 4 173
NZD Đô La New Zealand 14,600 14,973 373 14,673
SGD Đô La Singapore 16,747 17,124 377 16,797
THB Bạt Thái Lan 635 674 39 651
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,280 VND/USD và bán ra 23,510 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 230 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,180 VND/USD và bán ra 23,510 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 330 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,634 VND/USD và bán ra 23,510 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 876 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,423 VND/EUR và bán ra 23,950 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 527 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,493 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,173 VND/AUD và bán ra 16,553 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 380 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,222 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,915 VND/CAD và bán ra 18,318 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 403 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,969 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,343 VND/CHF và bán ra 24,890 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 547 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,416 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,514 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,403 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,826 VND/GBP và bán ra 28,451 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 625 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,909 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,500 VND/HKD và bán ra 3,016 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 516 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,958 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 172 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 173 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,600 VND/NZD và bán ra 14,973 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 373 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,673 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,747 VND/SGD và bán ra 17,124 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 377 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,797 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 635 VND/THB và bán ra 674 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 39 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 651 VND/THB

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 20:17 ngày 16/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:16 - 16/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,282 23,767 485 23,313
EUR Euro 23,337 24,251 914 23,437
AUD Đô La Úc 16,095 16,851 756 16,195
CAD Đô La Canada 17,716 18,575 859 17,916
CHF France Thụy Sỹ 24,380 25,146 766 24,480
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,375
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,105
GBP Bảng Anh 27,798 28,561 763 27,848
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,875
JPY Yên Nhật 172 180 8 173
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,395
NOK Krone Na Uy 0 0 2,349
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,628
PHP Peso Philippine 0 0 411
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,196
SGD Đô La Singapore 16,658 17,368 710 16,758
THB Bạt Thái Lan 0 0 636
TWD Đô La Đài Loan 0 0 755
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,282 VND/USD và bán ra 23,767 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 485 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,313 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,337 VND/EUR và bán ra 24,251 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 914 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,437 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,095 VND/AUD và bán ra 16,851 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 756 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,195 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,716 VND/CAD và bán ra 18,575 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 859 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,916 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,380 VND/CHF và bán ra 25,146 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 766 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,480 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,375 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,105 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,798 VND/GBP và bán ra 28,561 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 763 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,848 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,875 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 172 VND/JPY và bán ra 180 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 173 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6 VND/KHR
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,395 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,349 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,628 VND/NZD
  • Tỷ giá PHP ( Peso Philippine ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 411 VND/PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,196 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,658 VND/SGD và bán ra 17,368 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 710 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,758 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 636 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 755 VND/TWD

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 20:17 ngày 16/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 18:15 - 16/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,280 23,520 240 23,300
USD Đô La Mỹ 23,200 23,520 320 23,300
USD Đô La Mỹ 23,200 23,520 320 23,300
EUR Euro 23,402 23,999 597 23,472
AUD Đô La Úc 16,099 16,645 546 16,134
CAD Đô La Canada 17,830 18,351 521 17,905
CHF France Thụy Sỹ 24,371 25,008 637 24,435
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,567 3,328
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,320 3,146
GBP Bảng Anh 27,797 28,401 604 27,867
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,027 2,947
JPY Yên Nhật 173 177 4 173
KRW Won Hàn Quốc 0 19 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,077 14,578
SEK Krona Thụy Điển 0 2,350 2,228
SGD Đô La Singapore 16,708 17,199 491 16,762
THB Bạt Thái Lan 646 677 31 648
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,280 VND/USD và bán ra 23,520 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 240 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,200 VND/USD và bán ra 23,520 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,200 VND/USD và bán ra 23,520 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,402 VND/EUR và bán ra 23,999 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 597 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,472 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,099 VND/AUD và bán ra 16,645 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 546 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,134 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,830 VND/CAD và bán ra 18,351 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 521 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,905 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,371 VND/CHF và bán ra 25,008 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 637 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,435 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,567 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,328 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,320 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,146 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,797 VND/GBP và bán ra 28,401 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 604 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,867 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,027 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,947 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 173 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 173 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,077 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,578 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,350 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,228 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,708 VND/SGD và bán ra 17,199 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 491 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,762 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 646 VND/THB và bán ra 677 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 31 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 648 VND/THB

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 20:17 ngày 16/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 18:15 - 16/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 23,860 590 23,290
EUR Euro 23,400 24,062 662 23,557
AUD Đô La Úc 16,125 16,664 539 16,231
CAD Đô La Canada 17,846 18,361 515 17,961
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,509
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,397
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,151
GBP Bảng Anh 27,755 28,517 762 27,945
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,960
JPY Yên Nhật 173 179 6 174
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NOK Krone Na Uy 0 0 2,370
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,744
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,227
SGD Đô La Singapore 16,728 17,228 500 16,828
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,270 VND/USD và bán ra 23,860 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 590 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,290 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,400 VND/EUR và bán ra 24,062 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 662 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,557 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,125 VND/AUD và bán ra 16,664 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 539 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,231 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,846 VND/CAD và bán ra 18,361 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 515 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,961 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,509 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,397 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,151 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,755 VND/GBP và bán ra 28,517 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 762 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,945 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,960 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 173 VND/JPY và bán ra 179 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,370 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,744 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,227 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,728 VND/SGD và bán ra 17,228 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 500 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,828 VND/SGD

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 20:17 ngày 16/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 20:17 - 16/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,290 23,520 230 23,300
EUR Euro 23,436 24,106 670 23,436
AUD Đô La Úc 16,069 16,649 580 16,169
CAD Đô La Canada 17,682 18,420 738 17,782
CHF France Thụy Sỹ 24,345 25,045 700 24,445
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,485 3,409
GBP Bảng Anh 27,750 28,520 770 27,850
HKD Đô La Hồng Kông 2,926 3,026 100 2,956
JPY Yên Nhật 171 178 7 172
SGD Đô La Singapore 16,601 17,221 620 16,701
THB Bạt Thái Lan 621 688 67 643
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,290 VND/USD và bán ra 23,520 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 230 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,436 VND/EUR và bán ra 24,106 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,436 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,069 VND/AUD và bán ra 16,649 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 580 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,169 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,682 VND/CAD và bán ra 18,420 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 738 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,782 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,345 VND/CHF và bán ra 25,045 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,445 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,485 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,409 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,750 VND/GBP và bán ra 28,520 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 770 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,850 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,926 VND/HKD và bán ra 3,026 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 100 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,956 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,601 VND/SGD và bán ra 17,221 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 620 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,701 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 621 VND/THB và bán ra 688 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 67 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 643 VND/THB

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 20:17 ngày 16/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 20:17 - 16/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,230 23,540 310 23,250
USD Đô La Mỹ 23,230 0 0
USD Đô La Mỹ 23,230 0 0
EUR Euro 23,330 24,394 1,064 23,430
AUD Đô La Úc 0 16,796 16,158
CAD Đô La Canada 0 18,510 17,860
CHF France Thụy Sỹ 0 25,161 24,414
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,736 3,301
GBP Bảng Anh 0 28,552 27,890
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,154 2,897
JPY Yên Nhật 171 181 10 172
KRW Won Hàn Quốc 0 20 16
SGD Đô La Singapore 0 17,366 16,710
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và bán ra 23,540 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,330 VND/EUR và bán ra 24,394 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,064 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,430 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,796 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,158 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,510 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,860 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,161 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,414 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,736 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,301 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,552 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,890 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,154 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,897 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 181 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 20 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,366 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,710 VND/SGD

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 20:17 ngày 16/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:16 - 16/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,760 510 23,270
EUR Euro 23,510 25,024 1,514 23,747
AUD Đô La Úc 16,128 17,076 948 16,290
CAD Đô La Canada 17,844 18,745 901 18,014
CHF France Thụy Sỹ 24,187 25,309 1,122 24,432
GBP Bảng Anh 27,824 29,150 1,326 28,105
HKD Đô La Hồng Kông 2,900 3,034 134 2,929
JPY Yên Nhật 171 182 11 173
SGD Đô La Singapore 16,665 17,515 850 16,833
THB Bạt Thái Lan 581 681 100 646
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và bán ra 23,760 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 510 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,270 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,510 VND/EUR và bán ra 25,024 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,514 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,747 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,128 VND/AUD và bán ra 17,076 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 948 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,290 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,844 VND/CAD và bán ra 18,745 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 901 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,014 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,187 VND/CHF và bán ra 25,309 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,122 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,432 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,824 VND/GBP và bán ra 29,150 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,326 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,105 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,900 VND/HKD và bán ra 3,034 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 134 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,929 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 182 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 173 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,665 VND/SGD và bán ra 17,515 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 850 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,833 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 581 VND/THB và bán ra 681 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 100 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 646 VND/THB

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 20:17 ngày 16/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:16 - 16/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,262 23,700 438 23,250
EUR Euro 23,302 24,234 932 23,330
AUD Đô La Úc 16,121 16,742 621 16,166
CAD Đô La Canada 17,815 18,496 681 17,880
CHF France Thụy Sỹ 24,406 25,108 702 24,512
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,354
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,022
GBP Bảng Anh 27,704 28,675 971 27,840
HKD Đô La Hồng Kông 2,114 3,858 1,744 2,922
JPY Yên Nhật 173 181 8 173
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 16
MYR Renggit Malaysia 4,725 5,668 943 4,827
NOK Krone Na Uy 0 0 2,264
NZD Đô La New Zealand 14,526 15,227 701 14,679
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,171
SGD Đô La Singapore 16,623 17,349 726 16,656
THB Bạt Thái Lan 613 699 86 631
TWD Đô La Đài Loan 691 868 177 717
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,262 VND/USD và bán ra 23,700 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 438 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,302 VND/EUR và bán ra 24,234 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 932 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,330 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,121 VND/AUD và bán ra 16,742 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 621 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,166 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,815 VND/CAD và bán ra 18,496 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 681 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,880 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,406 VND/CHF và bán ra 25,108 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 702 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,512 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,354 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,022 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,704 VND/GBP và bán ra 28,675 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 971 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,840 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,114 VND/HKD và bán ra 3,858 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 1,744 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,922 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 173 VND/JPY và bán ra 181 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 173 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,725 VND/MYR và bán ra 5,668 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 943 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 4,827 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,264 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,526 VND/NZD và bán ra 15,227 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 701 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,679 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,171 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,623 VND/SGD và bán ra 17,349 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 726 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,656 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 613 VND/THB và bán ra 699 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 86 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 631 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 691 VND/TWD và bán ra 868 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 177 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 717 VND/TWD

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 20:17 ngày 16/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 20:17 - 16/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
23,285 23,495 210 23,315
USD Đô La Mỹ 23,215 0 0
USD Đô La Mỹ 23,135 0 0
EUR Euro 23,458 23,992 534 23,558
AUD Đô La Úc 16,123 16,585 462 16,243
CAD Đô La Canada 17,851 18,289 438 17,951
CHF France Thụy Sỹ 0 24,934 24,511
GBP Bảng Anh 0 28,417 27,960
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,013 2,959
JPY Yên Nhật 172 177 5 174
NZD Đô La New Zealand 0 15,039 14,713
SGD Đô La Singapore 16,679 17,146 467 16,819
THB Bạt Thái Lan 0 0 0
  • Tỷ giá ( ) mua vào 23,285 VND/ và bán ra 23,495 VND/, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,315 VND/
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,215 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,135 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,458 VND/EUR và bán ra 23,992 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 534 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,558 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,123 VND/AUD và bán ra 16,585 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 462 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,243 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,851 VND/CAD và bán ra 18,289 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 438 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,951 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,934 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,511 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,417 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,960 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,013 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,959 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 172 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,039 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,713 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,679 VND/SGD và bán ra 17,146 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 467 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,819 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 20:17 ngày 16/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 20:17 - 16/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 23,550 310 23,260
USD Đô La Mỹ 23,220 23,550 330 23,260
EUR Euro 23,217 24,321 1,104 23,310
AUD Đô La Úc 15,937 16,789 852 16,001
CAD Đô La Canada 17,642 18,480 838 17,767
CHF France Thụy Sỹ 0 25,992 24,248
GBP Bảng Anh 27,574 28,669 1,095 27,685
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,106 2,868
JPY Yên Nhật 172 180 8 173
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
NZD Đô La New Zealand 0 15,253 14,490
SGD Đô La Singapore 0 17,313 16,659
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và bán ra 23,550 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,220 VND/USD và bán ra 23,550 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 330 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,217 VND/EUR và bán ra 24,321 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,104 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,310 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,937 VND/AUD và bán ra 16,789 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 852 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,001 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,642 VND/CAD và bán ra 18,480 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 838 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,767 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,992 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,248 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,574 VND/GBP và bán ra 28,669 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,095 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,685 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,106 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,868 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 172 VND/JPY và bán ra 180 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 173 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,253 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,490 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,313 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,659 VND/SGD

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 20:17 ngày 16/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 20:17 - 16/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 23,520 260 23,280
USD Đô La Mỹ 23,250 23,520 270 23,280
USD Đô La Mỹ 23,240 23,520 280 23,280
EUR Euro 23,187 24,273 1,086 23,297
AUD Đô La Úc 16,041 16,678 637 16,141
CAD Đô La Canada 17,748 18,396 648 17,848
CHF France Thụy Sỹ 24,244 25,021 777 24,374
GBP Bảng Anh 27,687 28,541 854 27,807
JPY Yên Nhật 172 178 6 173
KRW Won Hàn Quốc 14 19 5 16
SGD Đô La Singapore 16,490 17,258 768 16,711
THB Bạt Thái Lan 571 675 104 641
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,260 VND/USD và bán ra 23,520 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 260 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,280 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và bán ra 23,520 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,280 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và bán ra 23,520 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,280 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,187 VND/EUR và bán ra 24,273 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,086 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,297 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,041 VND/AUD và bán ra 16,678 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 637 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,141 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,748 VND/CAD và bán ra 18,396 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 648 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,848 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,244 VND/CHF và bán ra 25,021 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 777 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,374 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,687 VND/GBP và bán ra 28,541 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 854 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,807 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 172 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 173 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 14 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,490 VND/SGD và bán ra 17,258 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 768 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,711 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 571 VND/THB và bán ra 675 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 104 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 641 VND/THB

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 20:17 ngày 16/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 20:17 - 16/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,273 23,600 327 23,303
USD Đô La Mỹ 23,273 23,600 327 23,303
USD Đô La Mỹ 23,273 23,600 327 23,303
EUR Euro 23,457 24,001 544 23,607
AUD Đô La Úc 16,184 16,626 442 16,304
CAD Đô La Canada 17,849 18,318 469 17,979
CHF France Thụy Sỹ 24,350 24,933 583 24,530
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,053 3,265 212 3,133
GBP Bảng Anh 27,777 28,435 658 27,997
HKD Đô La Hồng Kông 2,851 3,050 199 2,921
JPY Yên Nhật 172 177 5 174
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
SGD Đô La Singapore 16,695 17,172 477 16,835
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,273 VND/USD và bán ra 23,600 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 327 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,303 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,273 VND/USD và bán ra 23,600 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 327 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,303 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,273 VND/USD và bán ra 23,600 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 327 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,303 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,457 VND/EUR và bán ra 24,001 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 544 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,607 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,184 VND/AUD và bán ra 16,626 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 442 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,304 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,849 VND/CAD và bán ra 18,318 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 469 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,979 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,350 VND/CHF và bán ra 24,933 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 583 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,530 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) mua vào 3,053 VND/DKK và bán ra 3,265 VND/DKK, chênh lệch chiều mua bán là 212 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,133 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,777 VND/GBP và bán ra 28,435 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 658 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,997 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,851 VND/HKD và bán ra 3,050 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 199 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,921 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 172 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,695 VND/SGD và bán ra 17,172 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 477 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,835 VND/SGD

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 20:17 ngày 16/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:16 - 16/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,290 23,500 210 23,300
USD Đô La Mỹ 23,280 0 0
USD Đô La Mỹ 23,270 0 0
EUR Euro 23,328 24,005 677 23,583
AUD Đô La Úc 16,137 17,008 871 16,319
CAD Đô La Canada 0 18,640 17,704
CHF France Thụy Sỹ 0 25,548 23,989
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,752 3,436
GBP Bảng Anh 27,685 28,509 824 27,984
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,050 2,924
JPY Yên Nhật 172 177 5 174
SGD Đô La Singapore 16,655 17,138 483 16,843
THB Bạt Thái Lan 0 682 655
TWD Đô La Đài Loan 0 807 775
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,290 VND/USD và bán ra 23,500 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,280 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,270 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,328 VND/EUR và bán ra 24,005 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 677 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,583 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,137 VND/AUD và bán ra 17,008 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 871 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,319 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,640 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,704 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,548 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,989 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,752 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,436 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,685 VND/GBP và bán ra 28,509 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 824 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,984 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,050 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,924 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 172 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,655 VND/SGD và bán ra 17,138 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 483 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,843 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 682 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 655 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 807 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 775 VND/TWD

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 20:17 ngày 16/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 20:17 - 16/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,225 23,540 315 23,260
EUR Euro 23,141 24,062 921 23,374
AUD Đô La Úc 15,970 16,656 686 16,132
CAD Đô La Canada 17,652 18,374 722 17,830
CHF France Thụy Sỹ 24,096 25,038 942 24,339
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,402
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,132
GBP Bảng Anh 27,452 28,499 1,047 27,729
HKD Đô La Hồng Kông 2,907 3,037 130 2,936
JPY Yên Nhật 171 182 11 172
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,179
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,655
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,210
SGD Đô La Singapore 16,539 17,254 715 16,706
THB Bạt Thái Lan 578 674 96 643
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,225 VND/USD và bán ra 23,540 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 315 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,141 VND/EUR và bán ra 24,062 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 921 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,374 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,970 VND/AUD và bán ra 16,656 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 686 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,132 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,652 VND/CAD và bán ra 18,374 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 722 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,830 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,096 VND/CHF và bán ra 25,038 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 942 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,339 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,402 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,132 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,452 VND/GBP và bán ra 28,499 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,047 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,729 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,907 VND/HKD và bán ra 3,037 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 130 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,936 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 182 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,179 VND/MYR
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,655 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,210 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,539 VND/SGD và bán ra 17,254 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 715 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,706 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 578 VND/THB và bán ra 674 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 96 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 643 VND/THB

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 20:17 ngày 16/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 20:17 - 16/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 23,800 530 23,300
USD Đô La Mỹ 23,250 0 0
USD Đô La Mỹ 23,250 0 0
EUR Euro 23,341 23,957 616 23,580
AUD Đô La Úc 0 0 16,282
CAD Đô La Canada 0 0 17,982
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,530
GBP Bảng Anh 0 0 27,957
JPY Yên Nhật 0 0 174
SGD Đô La Singapore 0 0 16,852
THB Bạt Thái Lan 0 0 604
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,270 VND/USD và bán ra 23,800 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 530 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,341 VND/EUR và bán ra 23,957 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 616 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,580 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,282 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,982 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,530 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,957 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,852 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 604 VND/THB

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 20:17 ngày 16/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 20:17 - 16/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,210 23,540 330 23,260
EUR Euro 23,228 24,441 1,213 23,380
AUD Đô La Úc 15,977 16,656 679 16,138
CAD Đô La Canada 17,805 18,409 604 17,836
CHF France Thụy Sỹ 0 25,128 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,568 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,256 0
GBP Bảng Anh 27,555 28,627 1,072 27,735
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,049 0
INR Rupee Ấn Độ 0 305 0
JPY Yên Nhật 169 181 12 173
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 79,131 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,477 0
NOK Krone Na Uy 0 2,471 0
NZD Đô La New Zealand 0 15,161 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 455 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,464 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,310 0
SGD Đô La Singapore 16,644 17,249 605 16,711
THB Bạt Thái Lan 0 671 0
TWD Đô La Đài Loan 0 851 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,210 VND/USD và bán ra 23,540 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 330 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,228 VND/EUR và bán ra 24,441 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,213 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,380 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,977 VND/AUD và bán ra 16,656 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 679 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,138 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,805 VND/CAD và bán ra 18,409 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 604 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,836 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,128 VND/CHF, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,568 VND/CNY, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,256 VND/DKK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,555 VND/GBP và bán ra 28,627 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,072 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,735 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,049 VND/HKD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 305 VND/INR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 181 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 12 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 173 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 79,131 VND/KWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,477 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,471 VND/NOK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,161 VND/NZD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 455 VND/RUB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,464 VND/SAR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,310 VND/SEK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,644 VND/SGD và bán ra 17,249 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 605 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,711 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 671 VND/THB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 851 VND/TWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 20:17 ngày 16/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:16 - 16/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,295 23,505 210 23,295
EUR Euro 23,291 24,194 903 23,338
AUD Đô La Úc 15,989 16,694 705 16,103
CAD Đô La Canada 17,666 18,408 742 17,829
CHF France Thụy Sỹ 24,339 25,130 791 24,339
GBP Bảng Anh 27,478 28,633 1,155 27,732
HKD Đô La Hồng Kông 2,911 3,034 123 2,938
JPY Yên Nhật 171 179 8 173
NZD Đô La New Zealand 14,641 15,117 476 14,641
SGD Đô La Singapore 16,557 17,253 696 16,710
THB Bạt Thái Lan 635 682 47 635
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,295 VND/USD và bán ra 23,505 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,295 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,291 VND/EUR và bán ra 24,194 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 903 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,338 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,989 VND/AUD và bán ra 16,694 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 705 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,103 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,666 VND/CAD và bán ra 18,408 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 742 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,829 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,339 VND/CHF và bán ra 25,130 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 791 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,339 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,478 VND/GBP và bán ra 28,633 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,155 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,732 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,911 VND/HKD và bán ra 3,034 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 123 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,938 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 179 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 173 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,641 VND/NZD và bán ra 15,117 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 476 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,641 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,557 VND/SGD và bán ra 17,253 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 696 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,710 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 635 VND/THB và bán ra 682 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 47 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 635 VND/THB

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 20:17 ngày 16/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 20:17 - 16/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 23,545 285 23,265
EUR Euro 23,319 24,403 1,084 23,382
AUD Đô La Úc 16,038 16,668 630 16,135
CAD Đô La Canada 17,731 18,394 663 17,838
CHF France Thụy Sỹ 24,212 25,148 936 24,358
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,248 3,145
GBP Bảng Anh 27,579 28,764 1,185 27,745
HKD Đô La Hồng Kông 2,925 3,029 104 2,945
JPY Yên Nhật 172 180 8 173
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,448 2,368
RUB Ruble Liên Bang Nga 306 402 96 358
SEK Krona Thụy Điển 0 2,299 2,225
SGD Đô La Singapore 16,608 17,249 641 16,709
THB Bạt Thái Lan 0 686 629
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,260 VND/USD và bán ra 23,545 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 285 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,265 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,319 VND/EUR và bán ra 24,403 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,084 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,382 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,038 VND/AUD và bán ra 16,668 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 630 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,135 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,731 VND/CAD và bán ra 18,394 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 663 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,838 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,212 VND/CHF và bán ra 25,148 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 936 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,358 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,248 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,145 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,579 VND/GBP và bán ra 28,764 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,185 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,745 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,925 VND/HKD và bán ra 3,029 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 104 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,945 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 172 VND/JPY và bán ra 180 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 173 VND/JPY
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,448 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,368 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) mua vào 306 VND/RUB và bán ra 402 VND/RUB, chênh lệch chiều mua bán là 96 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 358 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,299 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,225 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,608 VND/SGD và bán ra 17,249 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 641 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,709 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 686 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 629 VND/THB

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 20:17 ngày 16/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 20:17 - 16/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 23,530 260 23,280
USD Đô La Mỹ 23,268 0 0
USD Đô La Mỹ 23,266 0 0
EUR Euro 0 24,014 23,541
AUD Đô La Úc 0 16,599 16,219
CAD Đô La Canada 0 18,392 17,923
GBP Bảng Anh 0 28,977 27,936
JPY Yên Nhật 0 178 174
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
SGD Đô La Singapore 0 17,179 16,792
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,270 VND/USD và bán ra 23,530 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 260 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,280 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,268 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,266 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,014 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,541 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,599 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,219 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,392 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,923 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,977 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,936 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 178 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,179 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,792 VND/SGD

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 20:17 ngày 16/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 20:17 - 16/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 23,750 480 23,310
USD Đô La Mỹ 23,250 0 0
USD Đô La Mỹ 22,650 0 0
EUR Euro 23,404 23,979 575 23,498
AUD Đô La Úc 16,118 16,622 504 16,224
CAD Đô La Canada 17,871 18,346 475 17,978
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,368
GBP Bảng Anh 0 0 27,913
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 0
JPY Yên Nhật 172 176 4 173
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 16,690 17,143 453 16,799
THB Bạt Thái Lan 0 0 655
TWD Đô La Đài Loan 0 0 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,270 VND/USD và bán ra 23,750 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 480 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,310 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,650 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,404 VND/EUR và bán ra 23,979 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 575 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,498 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,118 VND/AUD và bán ra 16,622 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 504 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,224 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,871 VND/CAD và bán ra 18,346 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 475 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,978 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,368 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,913 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 172 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 173 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,690 VND/SGD và bán ra 17,143 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 453 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,799 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 655 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 20:17 ngày 16/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 20:17 - 16/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,500 250 23,300
EUR Euro 0 23,962 23,578
AUD Đô La Úc 0 16,555 16,283
CAD Đô La Canada 0 18,266 17,965
CHF France Thụy Sỹ 0 24,931 24,532
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,273 3,138
GBP Bảng Anh 0 28,405 27,958
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,023 2,952
JPY Yên Nhật 0 177 174
NOK Krone Na Uy 0 2,489 2,363
SGD Đô La Singapore 0 17,126 16,854
THB Bạt Thái Lan 0 674 644
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và bán ra 23,500 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 250 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 23,962 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,578 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,555 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,283 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,266 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,965 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,931 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,532 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,273 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,138 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,405 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,958 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,023 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,952 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 177 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,489 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,363 VND/NOK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,126 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,854 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 674 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 644 VND/THB

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 20:17 ngày 16/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:16 - 16/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,555 305 23,260
USD Đô La Mỹ 23,240 0 0
USD Đô La Mỹ 23,235 0 0
EUR Euro 23,178 24,454 1,276 23,278
AUD Đô La Úc 16,040 16,836 796 16,140
CAD Đô La Canada 17,749 18,506 757 17,849
CHF France Thụy Sỹ 24,172 25,032 860 24,272
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,521 3,405
GBP Bảng Anh 27,568 28,681 1,113 27,668
HKD Đô La Hồng Kông 2,911 3,046 135 2,921
JPY Yên Nhật 169 180 11 170
KHR Riel Campuchia 0 6 0
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
LAK Kíp Lào 0 2 0
NZD Đô La New Zealand 14,446 15,162 716 14,546
SEK Krona Thụy Điển 0 2,382 0
SGD Đô La Singapore 16,600 17,347 747 16,700
THB Bạt Thái Lan 634 692 58 644
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và bán ra 23,555 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 305 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,235 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,178 VND/EUR và bán ra 24,454 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,276 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,278 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,040 VND/AUD và bán ra 16,836 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 796 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,140 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,749 VND/CAD và bán ra 18,506 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 757 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,849 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,172 VND/CHF và bán ra 25,032 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 860 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,272 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,521 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,405 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,568 VND/GBP và bán ra 28,681 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,113 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,668 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,911 VND/HKD và bán ra 3,046 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 135 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,921 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 180 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6 VND/KHR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 21 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,446 VND/NZD và bán ra 15,162 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 716 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,546 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,382 VND/SEK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,600 VND/SGD và bán ra 17,347 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 747 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,700 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 634 VND/THB và bán ra 692 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 58 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 644 VND/THB

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 20:17 ngày 16/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:16 - 16/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 23,540 270 23,290
EUR Euro 23,372 24,018 646 23,533
AUD Đô La Úc 16,135 16,625 490 16,246
CAD Đô La Canada 17,792 18,314 522 17,958
CHF France Thụy Sỹ 24,228 24,968 740 24,435
GBP Bảng Anh 27,733 28,432 699 27,947
JPY Yên Nhật 172 177 5 174
SGD Đô La Singapore 16,783 17,170 387 16,817
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,270 VND/USD và bán ra 23,540 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,290 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,372 VND/EUR và bán ra 24,018 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 646 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,533 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,135 VND/AUD và bán ra 16,625 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 490 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,246 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,792 VND/CAD và bán ra 18,314 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 522 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,958 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,228 VND/CHF và bán ra 24,968 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 740 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,435 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,733 VND/GBP và bán ra 28,432 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 699 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,947 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 172 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,783 VND/SGD và bán ra 17,170 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 387 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,817 VND/SGD

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 20:17 ngày 16/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:16 - 16/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 23,790 550 23,260
EUR Euro 23,488 24,158 670 23,582
AUD Đô La Úc 16,108 16,783 675 16,254
CAD Đô La Canada 17,830 18,476 646 17,974
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,498
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,142
GBP Bảng Anh 27,726 28,600 874 27,978
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,923
JPY Yên Nhật 172 179 7 174
NOK Krone Na Uy 0 0 2,297
SGD Đô La Singapore 16,695 17,330 635 16,847
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và bán ra 23,790 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 550 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,488 VND/EUR và bán ra 24,158 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,582 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,108 VND/AUD và bán ra 16,783 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 675 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,254 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,830 VND/CAD và bán ra 18,476 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 646 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,974 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,498 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,142 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,726 VND/GBP và bán ra 28,600 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 874 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,978 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,923 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 172 VND/JPY và bán ra 179 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,297 VND/NOK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,695 VND/SGD và bán ra 17,330 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 635 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,847 VND/SGD

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 20:17 ngày 16/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 20:17 - 16/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,310 23,780 470 23,310
USD Đô La Mỹ 23,280 23,780 500 23,310
USD Đô La Mỹ 23,240 23,780 540 23,310
EUR Euro 23,390 24,150 760 23,460
AUD Đô La Úc 16,160 16,800 640 16,250
CAD Đô La Canada 17,830 18,510 680 17,930
GBP Bảng Anh 27,790 28,570 780 27,900
JPY Yên Nhật 173 178 5 174
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,620
SGD Đô La Singapore 16,750 17,440 690 16,820
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,310 VND/USD và bán ra 23,780 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,310 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,280 VND/USD và bán ra 23,780 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 500 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,310 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và bán ra 23,780 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 540 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,310 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,390 VND/EUR và bán ra 24,150 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 760 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,460 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,160 VND/AUD và bán ra 16,800 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 640 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,250 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,830 VND/CAD và bán ra 18,510 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 680 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,930 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,790 VND/GBP và bán ra 28,570 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 780 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,900 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 173 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,620 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,750 VND/SGD và bán ra 17,440 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 690 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,820 VND/SGD

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 20:17 ngày 16/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 20:17 - 16/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 0 23,290
USD Đô La Mỹ 23,240 0 23,290
USD Đô La Mỹ 22,640 0 23,290
EUR Euro 23,459 0 23,553
AUD Đô La Úc 16,147 0 16,253
CAD Đô La Canada 0 0 17,966
GBP Bảng Anh 0 0 27,942
JPY Yên Nhật 173 0 174
SGD Đô La Singapore 16,729 0 16,838
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,260 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,290 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,290 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,640 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,290 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,459 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,553 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,147 VND/AUD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,253 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,966 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,942 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 173 VND/JPY và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,729 VND/SGD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,838 VND/SGD

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 20:17 ngày 16/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 20:17 - 16/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 23,540 300 23,260
USD Đô La Mỹ 23,230 0 0
USD Đô La Mỹ 23,230 0 0
EUR Euro 23,356 24,042 686 23,494
AUD Đô La Úc 16,003 16,667 664 16,148
GBP Bảng Anh 27,652 28,466 814 27,905
JPY Yên Nhật 172 177 5 174
MYR Renggit Malaysia 0 5,284 5,206
SGD Đô La Singapore 16,688 17,135 447 16,831
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và bán ra 23,540 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,356 VND/EUR và bán ra 24,042 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 686 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,494 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,003 VND/AUD và bán ra 16,667 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 664 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,148 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,652 VND/GBP và bán ra 28,466 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 814 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,905 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 172 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,284 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,206 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,688 VND/SGD và bán ra 17,135 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 447 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,831 VND/SGD

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 20:17 ngày 16/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:16 - 16/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,302 23,758 456 23,282
USD Đô La Mỹ 23,282 23,758 476 23,282
USD Đô La Mỹ 23,282 23,758 476 23,282
EUR Euro 23,476 24,992 1,516 23,626
AUD Đô La Úc 16,140 17,549 1,409 16,290
CAD Đô La Canada 17,740 19,350 1,610 17,840
CHF France Thụy Sỹ 25,128 25,128 0 25,128
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 0
GBP Bảng Anh 27,788 28,704 916 27,938
JPY Yên Nhật 172 178 6 174
KRW Won Hàn Quốc 19 19 0 19
SGD Đô La Singapore 16,675 17,289 614 16,825
THB Bạt Thái Lan 0 0 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,302 VND/USD và bán ra 23,758 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 456 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,282 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,282 VND/USD và bán ra 23,758 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 476 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,282 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,282 VND/USD và bán ra 23,758 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 476 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,282 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,476 VND/EUR và bán ra 24,992 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,516 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,626 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,140 VND/AUD và bán ra 17,549 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 1,409 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,290 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,740 VND/CAD và bán ra 19,350 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 1,610 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,840 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 25,128 VND/CHF và bán ra 25,128 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 0 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,128 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,788 VND/GBP và bán ra 28,704 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 916 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,938 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 172 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 19 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 0 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 19 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,675 VND/SGD và bán ra 17,289 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 614 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,825 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 20:17 ngày 16/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:16 - 16/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,275 0 23,275
USD Đô La Mỹ 23,255 0 23,275
USD Đô La Mỹ 23,255 0 23,275
EUR Euro 23,042 0 23,289
AUD Đô La Úc 0 0 16,082
CAD Đô La Canada 0 0 17,792
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,282
GBP Bảng Anh 0 0 27,612
JPY Yên Nhật 0 0 171
SGD Đô La Singapore 0 0 16,684
THB Bạt Thái Lan 0 0 645
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,275 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,275 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,255 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,275 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,255 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,275 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,042 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,289 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,082 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,792 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,282 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,612 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,684 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 645 VND/THB

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 20:17 ngày 16/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 20:17 - 16/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,265 23,750 485 23,265
USD Đô La Mỹ 23,245 23,750 505 23,265
USD Đô La Mỹ 23,175 23,750 575 23,265
EUR Euro 23,303 24,493 1,190 23,483
AUD Đô La Úc 16,114 16,814 700 16,214
CAD Đô La Canada 17,790 18,590 800 17,940
CHF France Thụy Sỹ 24,284 25,044 760 24,434
GBP Bảng Anh 27,633 28,993 1,360 27,883
HKD Đô La Hồng Kông 2,505 3,175 670 2,805
JPY Yên Nhật 170 180 10 172
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
SGD Đô La Singapore 16,691 17,401 710 16,791
THB Bạt Thái Lan 609 696 87 629
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,265 VND/USD và bán ra 23,750 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 485 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,265 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,245 VND/USD và bán ra 23,750 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 505 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,265 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,175 VND/USD và bán ra 23,750 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 575 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,265 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,303 VND/EUR và bán ra 24,493 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,190 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,483 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,114 VND/AUD và bán ra 16,814 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,214 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,790 VND/CAD và bán ra 18,590 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 800 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,940 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,284 VND/CHF và bán ra 25,044 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 760 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,434 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,633 VND/GBP và bán ra 28,993 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,360 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,883 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,505 VND/HKD và bán ra 3,175 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,805 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 180 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,691 VND/SGD và bán ra 17,401 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 710 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,791 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 609 VND/THB và bán ra 696 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 87 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 629 VND/THB

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 20:17 ngày 16/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:16 - 16/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,199 23,550 351 23,250
EUR Euro 23,040 24,254 1,214 23,278
AUD Đô La Úc 15,921 16,760 839 16,085
CAD Đô La Canada 17,568 18,492 924 17,749
CHF France Thụy Sỹ 23,958 25,220 1,262 24,205
GBP Bảng Anh 27,324 28,761 1,437 27,606
HKD Đô La Hồng Kông 2,894 3,047 153 2,924
JPY Yên Nhật 170 179 9 172
NZD Đô La New Zealand 14,369 15,309 940 14,469
SGD Đô La Singapore 16,466 17,332 866 16,636
THB Bạt Thái Lan 625 676 51 642
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,199 VND/USD và bán ra 23,550 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 351 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,040 VND/EUR và bán ra 24,254 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,214 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,278 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,921 VND/AUD và bán ra 16,760 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 839 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,085 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,568 VND/CAD và bán ra 18,492 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 924 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,749 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,958 VND/CHF và bán ra 25,220 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,262 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,205 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,324 VND/GBP và bán ra 28,761 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,437 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,606 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,894 VND/HKD và bán ra 3,047 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 153 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,924 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 179 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,369 VND/NZD và bán ra 15,309 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 940 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,469 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,466 VND/SGD và bán ra 17,332 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 866 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,636 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 625 VND/THB và bán ra 676 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 51 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 642 VND/THB

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 20:17 ngày 16/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:16 - 16/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 23,530 270 23,240
EUR Euro 23,384 24,437 1,053 23,151
AUD Đô La Úc 16,142 16,652 510 15,980
GBP Bảng Anh 27,739 28,623 884 27,462
HKD Đô La Hồng Kông 2,940 3,030 90 2,910
JPY Yên Nhật 173 181 8 171
SGD Đô La Singapore 16,716 17,244 528 16,549
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,260 VND/USD và bán ra 23,530 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,240 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,384 VND/EUR và bán ra 24,437 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,053 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,151 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,142 VND/AUD và bán ra 16,652 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 510 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,980 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,739 VND/GBP và bán ra 28,623 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 884 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,462 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,940 VND/HKD và bán ra 3,030 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 90 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,910 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 173 VND/JPY và bán ra 181 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,716 VND/SGD và bán ra 17,244 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 528 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,549 VND/SGD

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 20:17 ngày 16/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 18:15 - 16/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,310 23,560 250 23,310
EUR Euro 23,480 23,940 460 23,580
AUD Đô La Úc 16,180 16,530 350 16,280
CAD Đô La Canada 17,890 18,280 390 18,000
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 24,510
GBP Bảng Anh 27,830 28,370 540 27,960
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 172 177 5 174
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,730
SGD Đô La Singapore 16,700 17,100 400 16,850
THB Bạt Thái Lan 590 680 90 650
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,310 VND/USD và bán ra 23,560 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 250 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,310 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,480 VND/EUR và bán ra 23,940 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 460 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,580 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,180 VND/AUD và bán ra 16,530 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,280 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,890 VND/CAD và bán ra 18,280 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 390 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,000 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 22,610 VND/CHF và bán ra 23,080 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,510 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,830 VND/GBP và bán ra 28,370 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 540 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,960 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,410 VND/HKD và bán ra 2,920 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 510 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,900 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 172 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,730 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,700 VND/SGD và bán ra 17,100 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 400 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,850 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 590 VND/THB và bán ra 680 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 90 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 650 VND/THB

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 20:17 ngày 16/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 20:17 - 16/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,190 23,540 350 23,240
EUR Euro 23,360 23,978 618 23,555
AUD Đô La Úc 16,044 16,660 616 16,229
CAD Đô La Canada 17,726 18,313 587 17,926
CHF France Thụy Sỹ 24,085 25,101 1,016 24,355
GBP Bảng Anh 27,424 28,611 1,187 27,749
HKD Đô La Hồng Kông 2,909 3,069 160 2,909
JPY Yên Nhật 171 178 7 174
KRW Won Hàn Quốc 15 22 7 15
SGD Đô La Singapore 16,631 17,164 533 16,801
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,190 VND/USD và bán ra 23,540 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,240 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,360 VND/EUR và bán ra 23,978 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 618 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,555 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,044 VND/AUD và bán ra 16,660 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 616 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,229 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,726 VND/CAD và bán ra 18,313 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 587 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,926 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,085 VND/CHF và bán ra 25,101 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,016 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,355 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,424 VND/GBP và bán ra 28,611 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,187 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,749 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,909 VND/HKD và bán ra 3,069 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 160 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,909 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 15 VND/KRW và bán ra 22 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,631 VND/SGD và bán ra 17,164 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 533 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,801 VND/SGD

Tỷ giá Đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng Nam Á đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,190 VND
  • Ngân hàng Nam Á đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,240 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,310 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,313 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng Nam Á đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,240 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,500 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,860 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,540 VND

Tỷ giá Bảng Anh hôm nay

Ngân hàng mua Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,324 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,462 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 27,987 VND
  • Ngân hàng VietCapitalBank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 28,105 VND

Ngân hàng bán Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,462 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,320 VND
  • Ngân hàng VietCapitalBank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,150 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 28,893 VND

Tỷ giá Euro hôm nay

Ngân hàng mua Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,040 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,151 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 23,679 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 23,750 VND

Ngân hàng bán Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,151 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,890 VND
  • Ngân hàng VietCapitalBank đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,024 VND
  • Ngân hàng Bảo Việt đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 24,571 VND

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Ngân hàng mua đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,886 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,980 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,351 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,400 VND

Ngân hàng bán đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,980 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,490 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,549 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,840 VND

Tỷ giá đô Canada hôm nay

Ngân hàng mua đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,568 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,704 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,049 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,103 VND

Ngân hàng bán đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,704 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 18,240 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 19,350 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,550 VND

Tỷ giá Đô Singapore hôm nay

Ngân hàng mua Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,438 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,549 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 16,823 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 16,873 VND

Ngân hàng bán Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,549 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,080 VND
  • Ngân hàng VietCapitalBank đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,515 VND
  • Ngân hàng NCB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,358 VND

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

Ngân hàng mua Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 168 VND
  • Ngân hàng MB đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 170 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 173 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 174 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 170 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 176 VND
  • Ngân hàng VietCapitalBank đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 182 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 182 VND

Tỷ giá Won Hàn Quốc

Ngân hàng mua Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 14 VND
  • Ngân hàng Nam Á đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 19 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 19 VND

Ngân hàng bán Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng Nam Á đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 18 VND
  • Ngân hàng Nam Á đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 21 VND

Tỷ giá KIP Lào

Ngân hàng mua KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Ngân hàng bán KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 2 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 2 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 2 VND

Tỷ giá Đô New Zealand

Ngân hàng mua Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,369 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,469 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,641 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,744 VND

Ngân hàng bán Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,469 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 15,033 VND
  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,309 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,250 VND

Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay

Ngân hàng mua Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,114 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,805 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 2,940 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 2,960 VND

Ngân hàng bán Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,805 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 3,020 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,858 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,165 VND

Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay

Ngân hàng mua Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 22,610 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 23,989 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,128 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,128 VND

Ngân hàng bán Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 23,989 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,860 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,992 VND
  • Ngân hàng Bảo Việt đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,199 VND

Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay

Ngân hàng mua Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 571 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 604 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 646 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 655 VND

Ngân hàng bán Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng GPBank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 604 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 670 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 699 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 721 VND

Tỷ giá Nhân Dân Tệ hôm nay

Ngân hàng mua Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,384 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,240 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,384 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,436 VND

Ngân hàng bán Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,240 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,507 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,752 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,598 VND

Tỷ giá Rúp Nga hôm nay

Ngân hàng mua Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 306 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 336 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 306 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 358 VND

Ngân hàng bán Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng Vietcombank đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 336 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 455 VND

Tỷ giá Đô Đài Loan hôm nay

Ngân hàng mua Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 691 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 717 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 705 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 775 VND

Ngân hàng bán Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 717 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 797 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 868 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 851 VND

Video clip

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 16 tháng 8 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 16/8/2022

Tỷ giá hối đoái là gì?

Tỷ giá usd hôm nay 15/08/2022 ngoại tệ

Chợ bến thành sạp đóng sạp mở đông du khách i tỷ giá đô la hôm nay

014(full) - tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 15 tháng 8 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 15/8/2022

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 16/8/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Tỷ giá hối đoái | sức mua tương đương (ppp)- ảnh hưởng lớn lao đến cuộc sống! nên xem 1 lần|

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Chương 7: tỷ giá hối đoái (exchange rate)

Giải thích "thao túng tiền tệ" dễ hiểu nhất - trung quốc hạ giá nhân dân tệ làm gì?

Hướng dẫn đọc bảng tỷ giá ngoại tệ niêm yết tại các ngân hàng

Bài toán ổn định tỷ giá | vtv24

Gtkh_bài 4 tỷ giá hối đoái

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 9 tháng 8 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 9/8/2022

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 16/8/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Tính tỷ giá chéo đơn giản và dễ nhớ -ttqt-kdqt #ttqt#kdqt

đấu giá cây 7 tỷ , có ai mua không 🥰

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 1 tháng 8 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 1/8/2022 giảm

Tỷ giá hối đoái - phá giá đồng nội tệ

đầu tư forex | cách đọc và hiểu bảng tỷ giá forex

Tỷ giá usd hôm nay 05/08/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 4 tháng 8 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 4/8/2022

Nguyên nhân tỷ giá tăng mạnh: bộ ba bất khả thi và các yếu tố tác động

Tỷ giá usd hôm nay 10/08/2022 ngoại tệ

Giá vàng hôm nay tối ngày 15/8/2022 - gia vang hom nay 9999 – xem giá vàng 9999 bao nhiêu 1 chỉ ?

Hướng dẫn lý thuyết kinh tế vĩ mô trong nền kinh tế mở tỷ giá hối đoái (có bài tập minh họa)

Nguyên tắc hạch toán tỷ giá theo tt200. rất chi tiết và cụ thể

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 11 tháng 8 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 11/8/2022

Học kế toán trưởng online offline chứng chỉ bộ tài chính, môn kế toán tài chính, chênh lệch tỷ giá

Tỷ giá usd hôm nay 05/03/2022 ngoại tệ

Cách nhà nước ổn định tỷ giá usd/vnd. có phải là chảy máu ngoại tệ?

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 4 tháng 7 năm 2022 tăng | tỷ giá đô la mỹ, ngoại tệ ngày 4/7/2022

Tỷ giá usd hôm nay 11/08/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 16/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 6 tháng 7 năm 2022 cao kỷ lục| tỷ giá đô la mỹ euro ngày 6/7/2022

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 30 tháng 6 năm 2022 vẫn tăng| tỷ giá đô la mỹ euro ngày 30/6/2022

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 26 tháng 7 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 26/7/2022

Tỷ giá usd hôm nay 06/07/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 03/04/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 31/03/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 16/03/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 10 tháng 8 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 10/8/2022

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 27 tháng 6 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ, ngoại tệ ngày 27/6/2022

Tài chính quốc tế- tỷ giá chéo và phương pháp tính tỷ giá chéo

Tỷ giá usd hôm nay 27/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá hối đoái là gì? thị trường ngoại hối là gì?

Hướng dẫn xem tỷ giá ngoại tệ mới nhất bằng zalo (usd, eur, gbp, sgd, aud, cad...) | zalo bank

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 27 tháng 7 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 27/7/2022

--- Bài mới hơn ---

  • Xem Giá Xe Honda Air Blade
  • Xem Gia Xe Honda Future
  • Bảng Giá Xe Máy Yamaha
  • Giá Xe Đạp Diện Yamaha
  • Lai Suat Tien Gui O Ngan Hang Bidv
  • --- Bài cũ hơn ---

  • Tỷ Giá Euro Bidv
  • Tỷ Giá Euro Chợ Đen Hôm Nay
  • Tỷ Giá Đô Tại Bidv
  • Tỷ Giá Đô Hải Quan
  • Tỷ Giá Ngoại Tệ Rupiah
  • --- Cùng chuyên mục ---

  • Tỷ Giá Euro Bidv
  • Ty Gia Dola Vietcombank
  • Tỷ Giá Usd Vietcombank Hôm Nay
  • Tỷ Giá Yên Vietcombank
  • Tỷ Giá Yên Vcb
  • Tỷ Giá Nhân Dân Tệ Vietinbank
  • Tỷ Giá Usd Vietinbank
  • Tỷ Giá Vietcombank Ngày Hôm Nay
  • Tỷ Giá Vcb Ngày Hôm Nay
  • Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Ngoại Tệ Bidv trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!