Thông Tin Tỷ Giá Euro Bidv Mới Nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Euro Bidv mới nhất ngày 20/01/2021 trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Euro Bidv để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 31,680 lượt xem.

[Cập nhật] Tỷ giá USD mới nhất ngày 20/1/2021: USD trong nước tiếp tục tăng

Khảo sát lúc 10h30:

Hôm nay (20/1), Ngân hàng Nhà nước (NHNN) công bố tỷ giá trung tâm ở mức 23.148 VND/USD, giảm 4 đồng so với mức niêm yết hôm qua.

Với biên độ 3% được quy định, hiện tỷ giá USD các ngân hàng thương mại (NHTM) được phép giao dịch là trong khoảng 22.454 - 23.842 VND/USD.

Tỷ giá bán tham khảo tại Sở giao dịch NHNN sáng nay giảm 5 đồng, về mức 23.792 VND/USD.

VietinBank và Techcombank cùng tăng thêm 3 đồng; BIDV và Sacombank tăng lần lượt 10 đồng và 4 đồng ở cả hai chiều giá so với mức niêm yết cùng giờ sáng qua.

Giá mua USD tại các ngân hàng hiện nằm trong khoảng 22.928 – 22.974 VND/USD, còn khoảng bán ra ở mức 23.160 – 23.186 VND/USD. Trong đó, Sacombank có giá mua USD cao nhất còn giá bán USD thấp nhất được niêm yết ở Vietcombank và Eximbank.

Đồng USD chợ đen được giao dịch ở mức 23.480 - 23.520 VND/USD, giá mua tăng thêm 30 đồng còn giá bán tăng 20 đồng so với mức ghi nhận giờ này hôm qua và đã tăng đến 90 đồng kể từ đầu tuần.

Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 04:21 ngày 21/01/2021, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,152 VND/USD.

Trên thị trường tự do, theo website Tỷ giá đô la (https://tygiadola.com) niêm yết tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,480 VND/USD và bán ra ở mức 23,520 VND/USD.

Tỷ giá ngoại tệ của 11 ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 05:22, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 05:22 ngày 21/01, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,333 VND/ AUD và bán ra 18,057 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,508 VND/ AUD và bán ra 18,057 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,680 VND/ CAD và bán ra 18,418 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,858 VND/ CAD và bán ra 18,418 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,349 VND/ CHF và bán ra 26,408 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,605 VND/ CHF và bán ra 26,408 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,491 VND/ CNY và bán ra 3,638 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,527 VND/ CNY và bán ra 3,638 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,836 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,697 VND/ DKK và bán ra 3,836 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,161 VND/ EUR và bán ra 28,580 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,435 VND/ EUR và bán ra 28,580 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,686 VND/ GBP và bán ra 31,967 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,996 VND/ GBP và bán ra 31,967 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,902 VND/ HKD và bán ra 3,023 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,931 VND/ HKD và bán ra 3,023 VND/ HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ INR và bán ra 326.8 VND/ INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 314.4 VND/ INR và bán ra 326.8 VND/ INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 215.6 VND/ JPY và bán ra 226.9 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 217.8 VND/ JPY và bán ra 226.9 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18.13 VND/ KRW và bán ra 22.07 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.14 VND/ KRW và bán ra 22.07 VND/ KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KWD và bán ra 79,013 VND/ KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 76,029 VND/ KWD và bán ra 79,013 VND/ KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,763 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,644 VND/ MYR và bán ra 5,763 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,763 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,653 VND/ NOK và bán ra 2,763 VND/ NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 348.4 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 312.6 VND/ RUB và bán ra 348.4 VND/ RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SAR và bán ra 6,377 VND/ SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,136 VND/ SAR và bán ra 6,377 VND/ SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,827 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,714 VND/ SEK và bán ra 2,827 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,951 VND/ SGD và bán ra 17,659 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,122 VND/ SGD và bán ra 17,659 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 680.0 VND/ THB và bán ra 784.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 755.6 VND/ THB và bán ra 784.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,955 VND/ USD và bán ra 23,165 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,985 VND/ USD và bán ra 23,165 VND/ USD

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://www.eximbank.com.vn) lúc 05:22 ngày 21/01, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,737 VND/ AUD và bán ra 17,041 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,787 VND/ AUD và bán ra 17,041 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,440 VND/ CAD và bán ra 17,757 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,492 VND/ CAD và bán ra 17,757 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,211 VND/ CHF và bán ra 25,670 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,287 VND/ CHF và bán ra 25,670 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,441 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,346 VND/ CNY và bán ra 3,441 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,174 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,256 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,500 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,969 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.1 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.8 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,295 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,371 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,689 VND/ SGD và bán ra 17,095 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,839 VND/ SGD và bán ra 17,095 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 717.0 VND/ THB và bán ra 751.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 735.0 VND/ THB và bán ra 751.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Acb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Acb (https://www.acb.com.vn) lúc 05:22 ngày 21/01, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,541 VND/ AUD và bán ra 17,937 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,656 VND/ AUD và bán ra 17,937 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,904 VND/ CAD và bán ra 18,262 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,012 VND/ CAD và bán ra 18,262 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,804 VND/ CHF và bán ra 26,162 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,707 VND/ EUR và bán ra 28,205 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,819 VND/ EUR và bán ra 28,205 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,262 VND/ GBP và bán ra 31,697 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,955 VND/ HKD và bán ra 2,996 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 219.5 VND/ JPY và bán ra 223.7 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 220.6 VND/ JPY và bán ra 223.7 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,319 VND/ NZD và bán ra 16,579 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,144 VND/ SGD và bán ra 17,496 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,256 VND/ SGD và bán ra 17,496 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 763.0 VND/ THB và bán ra 783.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,970 VND/ USD và bán ra 23,150 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,990 VND/ USD và bán ra 23,150 VND/ USD

Tỷ giá Bidv

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Bidv (https://www.bidv.com.vn) lúc 05:22 ngày 21/01, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,491 VND/ AUD và bán ra 18,104 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,597 VND/ AUD và bán ra 18,104 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,778 VND/ CAD và bán ra 18,451 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,885 VND/ CAD và bán ra 18,451 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,441 VND/ CHF và bán ra 26,398 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,595 VND/ CHF và bán ra 26,398 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,621 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,518 VND/ CNY và bán ra 3,621 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,824 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,715 VND/ DKK và bán ra 3,824 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,570 VND/ EUR và bán ra 28,696 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,645 VND/ EUR và bán ra 28,696 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,865 VND/ GBP và bán ra 31,932 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,052 VND/ GBP và bán ra 31,932 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,919 VND/ HKD và bán ra 3,013 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,940 VND/ HKD và bán ra 3,013 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.0 VND/ JPY và bán ra 225.9 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 217.3 VND/ JPY và bán ra 225.9 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18.81 VND/ KRW và bán ra 22.91 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 22.91 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.710 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.280 VND/ LAK và bán ra 2.710 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 5,345 VND/ MYR và bán ra 5,847 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,847 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,753 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,674 VND/ NOK và bán ra 2,753 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,203 VND/ NZD và bán ra 16,634 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,301 VND/ NZD và bán ra 16,634 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 363.0 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 283.0 VND/ RUB và bán ra 363.0 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,813 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,732 VND/ SEK và bán ra 2,813 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,092 VND/ SGD và bán ra 17,657 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,196 VND/ SGD và bán ra 17,657 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 729.3 VND/ THB và bán ra 801.2 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 736.7 VND/ THB và bán ra 801.2 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 746.4 VND/ TWD và bán ra 844.8 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 844.8 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,970 VND/ USD và bán ra 23,170 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,970 VND/ USD và bán ra 23,170 VND/ USD

Tỷ giá Vietinbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietinbank (https://www.vietinbank.vn) lúc 05:22 ngày 21/01, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,585 VND/ AUD và bán ra 18,185 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,715 VND/ AUD và bán ra 18,185 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,930 VND/ CAD và bán ra 18,517 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,046 VND/ CAD và bán ra 18,517 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,642 VND/ CHF và bán ra 26,247 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,747 VND/ CHF và bán ra 26,247 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,602 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,527 VND/ CNY và bán ra 3,602 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,840 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,710 VND/ DKK và bán ra 3,840 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,571 VND/ EUR và bán ra 28,676 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,596 VND/ EUR và bán ra 28,676 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,195 VND/ GBP và bán ra 32,205 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,245 VND/ GBP và bán ra 32,205 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,902 VND/ HKD và bán ra 3,052 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,917 VND/ HKD và bán ra 3,052 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.3 VND/ JPY và bán ra 225.3 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.8 VND/ JPY và bán ra 225.3 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 19.14 VND/ KRW và bán ra 22.74 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.94 VND/ KRW và bán ra 22.74 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.730 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.280 VND/ LAK và bán ra 2.730 VND/ LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,746 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,666 VND/ NOK và bán ra 2,746 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,255 VND/ NZD và bán ra 16,625 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,338 VND/ NZD và bán ra 16,625 VND/ NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,783 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,733 VND/ SEK và bán ra 2,783 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,997 VND/ SGD và bán ra 17,597 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,047 VND/ SGD và bán ra 17,597 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 716.6 VND/ THB và bán ra 784.6 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 760.9 VND/ THB và bán ra 784.6 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,928 VND/ USD và bán ra 23,171 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,971 VND/ USD và bán ra 23,171 VND/ USD

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (http://www.techcombank.com.vn) lúc 05:22 ngày 21/01, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,337 VND/ AUD và bán ra 18,199 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,596 VND/ AUD và bán ra 18,199 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,694 VND/ CAD và bán ra 18,518 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,916 VND/ CAD và bán ra 18,518 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,450 VND/ CHF và bán ra 26,359 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,756 VND/ CHF và bán ra 26,359 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,639 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,509 VND/ CNY và bán ra 3,639 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,488 VND/ EUR và bán ra 28,738 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,736 VND/ EUR và bán ra 28,738 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,853 VND/ GBP và bán ra 32,032 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,130 VND/ GBP và bán ra 32,032 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 3,047 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,847 VND/ HKD và bán ra 3,047 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 218.3 VND/ JPY và bán ra 227.9 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218.8 VND/ JPY và bán ra 227.9 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 24.00 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 24.00 VND/ KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,789 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,635 VND/ MYR và bán ra 5,789 VND/ MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,040 VND/ SGD và bán ra 17,759 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,156 VND/ SGD và bán ra 17,759 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 738.0 VND/ THB và bán ra 800.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 750.0 VND/ THB và bán ra 800.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,940 VND/ USD và bán ra 23,165 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,960 VND/ USD và bán ra 23,165 VND/ USD

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn) lúc 05:22 ngày 21/01, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,640 VND/ AUD và bán ra 18,244 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,740 VND/ AUD và bán ra 18,144 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,967 VND/ CAD và bán ra 18,473 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,067 VND/ CAD và bán ra 18,273 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,754 VND/ CHF và bán ra 26,271 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,854 VND/ CHF và bán ra 26,121 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 0 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,498 VND/ CNY và bán ra 3,669 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 0 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,657 VND/ DKK và bán ra 3,933 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,770 VND/ EUR và bán ra 28,325 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,870 VND/ EUR và bán ra 28,175 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,407 VND/ GBP và bán ra 31,917 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,507 VND/ GBP và bán ra 31,717 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,884 VND/ HKD và bán ra 3,095 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 219.8 VND/ JPY và bán ra 226.2 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 221.3 VND/ JPY và bán ra 224.9 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.37 VND/ KRW và bán ra 22.60 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 0 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.180 VND/ LAK và bán ra 2.480 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 0 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,382 VND/ MYR và bán ra 5,856 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 0 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,641 VND/ NOK và bán ra 2,796 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,262 VND/ NZD và bán ra 16,673 VND/ NZD
  • Tỷ giá PHP ( ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ PHP và bán ra 0 VND/ PHP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 475.0 VND/ PHP và bán ra 505.0 VND/ PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,655 VND/ SEK và bán ra 2,911 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,199 VND/ SGD và bán ra 17,604 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,299 VND/ SGD và bán ra 17,504 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 835.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 744.0 VND/ THB và bán ra 830.0 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 0 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 805.0 VND/ TWD và bán ra 902.0 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,976 VND/ USD và bán ra 23,188 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,016 VND/ USD và bán ra 23,158 VND/ USD

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn) lúc 05:22 ngày 21/01, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,443 VND/ AUD và bán ra 18,029 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,513 VND/ AUD và bán ra 0 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,909 VND/ CAD và bán ra 18,335 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,981 VND/ CAD và bán ra 0 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,737 VND/ CHF và bán ra 26,465 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,840 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,907 VND/ EUR và bán ra 28,562 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,019 VND/ EUR và bán ra 0 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,127 VND/ GBP và bán ra 31,880 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,315 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,930 VND/ HKD và bán ra 3,020 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,942 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 220.9 VND/ JPY và bán ra 226.6 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 221.8 VND/ JPY và bán ra 0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 22.39 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.28 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 16,820 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,381 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,268 VND/ SGD và bán ra 17,671 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,337 VND/ SGD và bán ra 0 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 745.0 VND/ THB và bán ra 794.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 748.0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,020 VND/ USD và bán ra 23,190 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,030 VND/ USD và bán ra 0 VND/ USD

Tỷ giá Scb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Scb (https://www.scb.com.vn) lúc 05:22 ngày 21/01, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,600 VND/ AUD và bán ra 18,000 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,650 VND/ AUD và bán ra 18,000 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,940 VND/ CAD và bán ra 18,340 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,010 VND/ CAD và bán ra 18,340 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,730 VND/ EUR và bán ra 28,250 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,810 VND/ EUR và bán ra 28,250 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,130 VND/ GBP và bán ra 31,710 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,260 VND/ GBP và bán ra 31,710 VND/ GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 219.6 VND/ JPY và bán ra 224.3 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 220.9 VND/ JPY và bán ra 224.3 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 23.10 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.70 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 16,650 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,260 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,210 VND/ SGD và bán ra 17,580 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,230 VND/ SGD và bán ra 17,690 VND/ SGD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,930 VND/ USD và bán ra 23,160 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,980 VND/ USD và bán ra 23,260 VND/ USD

Tỷ giá Đông Á Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Đông Á Bank (https://www.dongabank.com.vn) lúc 05:22 ngày 21/01, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,670 VND/ AUD và bán ra 17,990 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,740 VND/ AUD và bán ra 17,980 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,970 VND/ CAD và bán ra 18,300 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,050 VND/ CAD và bán ra 18,290 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,610 VND/ CHF và bán ra 23,080 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,810 VND/ CHF và bán ra 26,180 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,750 VND/ EUR và bán ra 28,240 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,860 VND/ EUR và bán ra 28,230 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,210 VND/ GBP và bán ra 31,760 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,330 VND/ GBP và bán ra 31,750 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,410 VND/ HKD và bán ra 2,920 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,960 VND/ HKD và bán ra 3,010 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.6 VND/ JPY và bán ra 223.6 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 220.9 VND/ JPY và bán ra 223.9 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,380 VND/ NZD và bán ra 16,750 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,140 VND/ SGD và bán ra 17,530 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,290 VND/ SGD và bán ra 17,530 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 690.0 VND/ THB và bán ra 780.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 750.0 VND/ THB và bán ra 780.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,990 VND/ USD và bán ra 23,150 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,990 VND/ USD và bán ra 23,150 VND/ USD

Tỷ giá Mbbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Mbbank (https://www.mbbank.com.vn) lúc 05:22 ngày 21/01, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,406 VND/ AUD và bán ra 18,209 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,582 VND/ AUD và bán ra 18,209 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,743 VND/ CAD và bán ra 18,525 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,922 VND/ CAD và bán ra 18,525 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,442 VND/ CHF và bán ra 26,376 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,699 VND/ CHF và bán ra 26,376 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,640 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,506 VND/ CNY và bán ra 3,640 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,545 VND/ EUR và bán ra 28,680 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,683 VND/ EUR và bán ra 28,680 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,053 VND/ GBP và bán ra 32,106 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,209 VND/ GBP và bán ra 32,106 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,823 VND/ HKD và bán ra 3,050 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,880 VND/ HKD và bán ra 3,050 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 217.0 VND/ JPY và bán ra 226.6 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218.0 VND/ JPY và bán ra 226.6 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 23.18 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.95 VND/ KRW và bán ra 23.18 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.700 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.280 VND/ LAK và bán ra 2.700 VND/ LAK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,107 VND/ NZD và bán ra 16,802 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,270 VND/ NZD và bán ra 16,802 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 402.9 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 288.8 VND/ RUB và bán ra 402.9 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,977 VND/ SGD và bán ra 17,750 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,148 VND/ SGD và bán ra 17,750 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 716.8 VND/ THB và bán ra 791.8 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 724.0 VND/ THB và bán ra 791.8 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,965 VND/ USD và bán ra 23,175 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,975 VND/ USD và bán ra 23,175 VND/ USD

Video clip

Tỷ giá hối đoái là gì?

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 13/1/2021 | giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

Tỷ giá usd hôm nay 20/1: giá usd chợ đen tăng 90 đồng kể từ đầu tuần

Hướng dẫn xem tỷ giá ngoại tệ mới nhất bằng zalo (usd, eur, gbp, sgd, aud, cad...) | zalo bank

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Tại sao tỷ giá cặp tiền tệ có thể tăng hoặc giảm?

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 15/1/2021 | giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tính tỷ giá chéo đơn giản và dễ nhớ -ttqt-kdqt #ttqt#kdqt

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 11/1/2021 | giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 02/11/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 05/11/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Chuyên đề chênh lệch tỷ giá theo ttư 200 - kế toán tài chính - kế toán trưởng - tt.kế toán hợp nhất

Giá vàng hôm nay 20/1 | doji niêm yết vàng miếng vượt mốc 56 triệu đồng | fbnc

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 14/12/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

👩‍💼tỷ giá ngoại tệ hôm nay 17/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 11/12/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Chênh lệch tỷ giá theo thông tư 200 - kế toán tài chính - bản quyền kế toán hợp nhất

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 18/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Nguyên tắc hạch toán tỷ giá theo tt200. rất chi tiết và cụ thể

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 21/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

👩‍💼tỷ giá ngoại tệ hôm nay 14/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 12/1/2021 | giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá đồng euro hôm nay 29/4: giá euro trong nước có xu hướng tăng

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 10/1/2021 | giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

👩‍💼tỷ giá ngoại tệ hôm nay 25/8/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

👩‍💼tỷ giá ngoại tệ hôm nay 9/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 8 12 2020 || giá đôla mỹ mới nhất hôm nay

Tỷ giá usd tại các ngân hàng bất ngờ leo thang

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 11/11/2020 | tỷ giá đô la hôm nay| tỷ giá ngoại tệ

Cô thủy acca hướng dẫn về kế toán chênh lệch tỷ giá theo tt 200

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 30/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 31/8/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 4/1/2021 | giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 12/8/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 3/1/2021 | giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 22 12 2020 || giá đôla mỹ mới nhất || tỷ giá usd hôm nay || giá dola mỹ

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 15/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 2/12/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 16/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá hôm nay: thị trường usd trong nước giảm nhẹ

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 28/8/2020 | tỷ giá usd, giá bảng anh, giá euro, giá yên nhật, đô la

Buổi 4 : kế toán chênh lệch tỷ giá hối đoái

👩‍💼tỷ giá ngoại tệ hôm nay 7/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ ngày 17/9: vietcombank tăng giá nhân dân tệ, yen nhật, bảng anh

Tỷ giá ngoại tệ ngày 31/1: yen nhật tăng, bảng anh giảm

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 12/10/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 5/10/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ ngày 27/8: vietcombank tăng giá nhân dân tệ, yen nhật, đô la úc


Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Euro Bidv trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!