Thông Tin Tỷ Giá Đô Sang Peso Mới Nhất

Xem 32,472

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Đô Sang Peso mới nhất ngày 25/02/2021 trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Đô Sang Peso để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 32,472 lượt xem.

[Cập nhật] Tỷ giá USD mới nhất ngày 25/2/2021: Trong nước “lao dốc”

Khảo sát lúc 10h30:

Hôm nay (25/2), Ngân hàng Nhà nước (NHNN) công bố tỷ giá trung tâm ở mức 23.130 VND/USD, giảm 2 đồng so với mức niêm yết hôm qua.

Với biên độ 3% được quy định, hiện tỷ giá USD các ngân hàng thương mại (NHTM) được phép giao dịch là trong khoảng 22.436 - 23.824 VND/USD.

Tỷ giá bán tham khảo tại Sở giao dịch NHNN sáng nay cũng giảm 2 đồng, ở mức 23.774 VND/USD.

Vietcombank và BIDV cùng giảm 10 đồng ở cả hai chiều mua bán. Techcombank và Sacombank đồng thời hạ tỷ giá xuống 7 đồng. Đáng chú ý có VietinBank giảm 17 đồng so với mức niêm yết cùng giờ hôm qua.

Giá mua USD tại các ngân hàng hiện nằm trong khoảng 22.878 – 22.925 VND/USD, còn khoảng bán ra ở mức 23.100 – 23.132 VND/USD. Trong đó, BIDV có giá mua USD cao nhất, còn giá bán thấp nhất được niêm yết ở Eximbank.

Đồng USD chợ đen được giao dịch ở mức 23.780 - 23.830 VND/USD, giá mua và giá bán cùng tăng 30 đồng so với mức ghi nhận giờ này sáng qua.

Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 01:01 ngày 26/02/2021, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,130 VND/USD.

Trên thị trường tự do, theo website Tỷ giá đô la (https://tygiadola.com) niêm yết tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,780 VND/USD và bán ra ở mức 23,830 VND/USD.

Tỷ giá ngoại tệ của 11 ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 02:02, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 02:02 ngày 26/02, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,777 VND/ AUD và bán ra 18,519 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,956 VND/ AUD và bán ra 18,519 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,844 VND/ CAD và bán ra 18,589 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,024 VND/ CAD và bán ra 18,589 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,805 VND/ CHF và bán ra 25,841 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,055 VND/ CHF và bán ra 25,841 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,491 VND/ CNY và bán ra 3,637 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,526 VND/ CNY và bán ra 3,637 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,835 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,697 VND/ DKK và bán ra 3,835 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,149 VND/ EUR và bán ra 28,568 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,423 VND/ EUR và bán ra 28,568 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,710 VND/ GBP và bán ra 33,035 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 32,030 VND/ GBP và bán ra 33,035 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,896 VND/ HKD và bán ra 3,017 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,925 VND/ HKD và bán ra 3,017 VND/ HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ INR và bán ra 329.9 VND/ INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 317.4 VND/ INR và bán ra 329.9 VND/ INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 212.2 VND/ JPY và bán ra 223.3 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.3 VND/ JPY và bán ra 223.3 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.96 VND/ KRW và bán ra 21.87 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.96 VND/ KRW và bán ra 21.87 VND/ KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KWD và bán ra 78,980 VND/ KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 75,998 VND/ KWD và bán ra 78,980 VND/ KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,761 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,642 VND/ MYR và bán ra 5,761 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,778 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,667 VND/ NOK và bán ra 2,778 VND/ NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 346.0 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 310.6 VND/ RUB và bán ra 346.0 VND/ RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SAR và bán ra 6,365 VND/ SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,125 VND/ SAR và bán ra 6,365 VND/ SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,841 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,728 VND/ SEK và bán ra 2,841 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,023 VND/ SGD và bán ra 17,734 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,195 VND/ SGD và bán ra 17,734 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 678.2 VND/ THB và bán ra 781.8 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 753.5 VND/ THB và bán ra 781.8 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,910 VND/ USD và bán ra 23,120 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,940 VND/ USD và bán ra 23,120 VND/ USD

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://www.eximbank.com.vn) lúc 02:02 ngày 26/02, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,737 VND/ AUD và bán ra 17,041 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,787 VND/ AUD và bán ra 17,041 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,440 VND/ CAD và bán ra 17,757 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,492 VND/ CAD và bán ra 17,757 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,211 VND/ CHF và bán ra 25,670 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,287 VND/ CHF và bán ra 25,670 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,441 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,346 VND/ CNY và bán ra 3,441 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,174 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,256 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,500 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,969 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.1 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.8 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,295 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,371 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,689 VND/ SGD và bán ra 17,095 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,839 VND/ SGD và bán ra 17,095 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 717.0 VND/ THB và bán ra 751.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 735.0 VND/ THB và bán ra 751.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Acb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Acb (https://www.acb.com.vn) lúc 02:02 ngày 26/02, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,975 VND/ AUD và bán ra 18,381 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,092 VND/ AUD và bán ra 18,381 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18,062 VND/ CAD và bán ra 18,424 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,171 VND/ CAD và bán ra 18,424 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,253 VND/ CHF và bán ra 25,604 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,677 VND/ EUR và bán ra 28,175 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,788 VND/ EUR và bán ra 28,175 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 32,291 VND/ GBP và bán ra 32,741 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,013 VND/ HKD và bán ra 3,013 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.0 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 217.1 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,786 VND/ NZD và bán ra 17,054 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,217 VND/ SGD và bán ra 17,571 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,330 VND/ SGD và bán ra 17,571 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 761.0 VND/ THB và bán ra 780.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,920 VND/ USD và bán ra 23,100 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,940 VND/ USD và bán ra 23,100 VND/ USD

Tỷ giá Bidv

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Bidv (https://www.bidv.com.vn) lúc 02:02 ngày 26/02, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,909 VND/ AUD và bán ra 18,542 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,017 VND/ AUD và bán ra 18,542 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,930 VND/ CAD và bán ra 18,609 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,038 VND/ CAD và bán ra 18,609 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,886 VND/ CHF và bán ra 25,823 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,037 VND/ CHF và bán ra 25,823 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,615 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,510 VND/ CNY và bán ra 3,615 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,821 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,713 VND/ DKK và bán ra 3,821 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,544 VND/ EUR và bán ra 28,669 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,618 VND/ EUR và bán ra 28,669 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,939 VND/ GBP và bán ra 33,040 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 32,132 VND/ GBP và bán ra 33,040 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,914 VND/ HKD và bán ra 3,008 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,935 VND/ HKD và bán ra 3,008 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 212.3 VND/ JPY và bán ra 222.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 213.6 VND/ JPY và bán ra 222.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18.64 VND/ KRW và bán ra 21.75 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.59 VND/ KRW và bán ra 21.75 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.560 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.080 VND/ LAK và bán ra 2.560 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 5,343 VND/ MYR và bán ra 5,845 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,845 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,765 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,686 VND/ NOK và bán ra 2,765 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,680 VND/ NZD và bán ra 17,119 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,780 VND/ NZD và bán ra 17,119 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 360.0 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 281.0 VND/ RUB và bán ra 360.0 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,826 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,745 VND/ SEK và bán ra 2,826 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,149 VND/ SGD và bán ra 17,722 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,253 VND/ SGD và bán ra 17,722 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 727.0 VND/ THB và bán ra 798.9 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 734.4 VND/ THB và bán ra 798.9 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 748.8 VND/ TWD và bán ra 847.4 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 847.4 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,935 VND/ USD và bán ra 23,135 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,935 VND/ USD và bán ra 23,135 VND/ USD

Tỷ giá Vietinbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietinbank (https://www.vietinbank.vn) lúc 02:02 ngày 26/02, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18,040 VND/ AUD và bán ra 18,690 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,140 VND/ AUD và bán ra 18,690 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18,076 VND/ CAD và bán ra 18,726 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,176 VND/ CAD và bán ra 18,726 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,112 VND/ CHF và bán ra 25,717 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,217 VND/ CHF và bán ra 25,717 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,637 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,527 VND/ CNY và bán ra 3,637 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,845 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,715 VND/ DKK và bán ra 3,845 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,603 VND/ EUR và bán ra 28,708 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,628 VND/ EUR và bán ra 28,708 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 32,271 VND/ GBP và bán ra 33,281 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 32,321 VND/ GBP và bán ra 33,281 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,895 VND/ HKD và bán ra 3,045 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,910 VND/ HKD và bán ra 3,045 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 212.5 VND/ JPY và bán ra 221.5 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 213.0 VND/ JPY và bán ra 221.5 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18.97 VND/ KRW và bán ra 22.57 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.77 VND/ KRW và bán ra 22.57 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.720 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.270 VND/ LAK và bán ra 2.720 VND/ LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,767 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,687 VND/ NOK và bán ra 2,767 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,761 VND/ NZD và bán ra 17,131 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,844 VND/ NZD và bán ra 17,131 VND/ NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,810 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,760 VND/ SEK và bán ra 2,810 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,016 VND/ SGD và bán ra 17,666 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,116 VND/ SGD và bán ra 17,666 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 713.8 VND/ THB và bán ra 781.8 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 758.2 VND/ THB và bán ra 781.8 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,895 VND/ USD và bán ra 23,135 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,935 VND/ USD và bán ra 23,135 VND/ USD

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (http://www.techcombank.com.vn) lúc 02:02 ngày 26/02, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,782 VND/ AUD và bán ra 18,634 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,029 VND/ AUD và bán ra 18,634 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,861 VND/ CAD và bán ra 18,671 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,070 VND/ CAD và bán ra 18,671 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,910 VND/ CHF và bán ra 25,775 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,172 VND/ CHF và bán ra 25,775 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,633 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,500 VND/ CNY và bán ra 3,633 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,482 VND/ EUR và bán ra 28,702 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,700 VND/ EUR và bán ra 28,702 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 32,020 VND/ GBP và bán ra 33,186 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 32,282 VND/ GBP và bán ra 33,186 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 3,040 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,840 VND/ HKD và bán ra 3,040 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.8 VND/ JPY và bán ra 224.0 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.0 VND/ JPY và bán ra 224.0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 24.00 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 24.00 VND/ KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,785 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,632 VND/ MYR và bán ra 5,785 VND/ MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,118 VND/ SGD và bán ra 17,819 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,217 VND/ SGD và bán ra 17,819 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 736.0 VND/ THB và bán ra 797.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 747.0 VND/ THB và bán ra 797.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,920 VND/ USD và bán ra 23,120 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,940 VND/ USD và bán ra 23,120 VND/ USD

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn) lúc 02:02 ngày 26/02, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18,077 VND/ AUD và bán ra 18,683 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,177 VND/ AUD và bán ra 18,583 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18,114 VND/ CAD và bán ra 18,621 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,214 VND/ CAD và bán ra 18,421 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,227 VND/ CHF và bán ra 25,732 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,327 VND/ CHF và bán ra 25,582 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 0 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,494 VND/ CNY và bán ra 3,665 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 0 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,648 VND/ DKK và bán ra 3,925 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,795 VND/ EUR và bán ra 28,520 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,895 VND/ EUR và bán ra 28,506 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 32,427 VND/ GBP và bán ra 32,932 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 32,527 VND/ GBP và bán ra 32,732 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,877 VND/ HKD và bán ra 3,088 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.0 VND/ JPY và bán ra 222.3 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 217.5 VND/ JPY và bán ra 221.0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.33 VND/ KRW và bán ra 22.55 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 0 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.170 VND/ LAK và bán ra 2.470 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 0 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,369 VND/ MYR và bán ra 5,842 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 0 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,635 VND/ NOK và bán ra 2,790 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,770 VND/ NZD và bán ra 17,173 VND/ NZD
  • Tỷ giá PHP ( ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ PHP và bán ra 0 VND/ PHP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 474.0 VND/ PHP và bán ra 504.0 VND/ PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,649 VND/ SEK và bán ra 2,905 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,262 VND/ SGD và bán ra 17,668 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,362 VND/ SGD và bán ra 17,568 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 832.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 741.0 VND/ THB và bán ra 827.0 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 0 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 803.0 VND/ TWD và bán ra 900.0 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,922 VND/ USD và bán ra 23,134 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,940 VND/ USD và bán ra 23,104 VND/ USD

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn) lúc 02:02 ngày 26/02, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,443 VND/ AUD và bán ra 18,029 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,513 VND/ AUD và bán ra 0 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,909 VND/ CAD và bán ra 18,335 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,981 VND/ CAD và bán ra 0 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,737 VND/ CHF và bán ra 26,465 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,840 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,907 VND/ EUR và bán ra 28,562 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,019 VND/ EUR và bán ra 0 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,127 VND/ GBP và bán ra 31,880 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,315 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,930 VND/ HKD và bán ra 3,020 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,942 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 220.9 VND/ JPY và bán ra 226.6 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 221.8 VND/ JPY và bán ra 0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 22.39 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.28 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 16,820 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,381 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,268 VND/ SGD và bán ra 17,671 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,337 VND/ SGD và bán ra 0 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 745.0 VND/ THB và bán ra 794.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 748.0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,020 VND/ USD và bán ra 23,190 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,030 VND/ USD và bán ra 0 VND/ USD

Tỷ giá Scb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Scb (https://www.scb.com.vn) lúc 02:02 ngày 26/02, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18,100 VND/ AUD và bán ra 18,480 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,150 VND/ AUD và bán ra 18,480 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18,110 VND/ CAD và bán ra 18,520 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,180 VND/ CAD và bán ra 18,520 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,710 VND/ EUR và bán ra 28,250 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,790 VND/ EUR và bán ra 28,250 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 32,190 VND/ GBP và bán ra 32,830 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 32,320 VND/ GBP và bán ra 32,830 VND/ GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.5 VND/ JPY và bán ra 220.9 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 217.8 VND/ JPY và bán ra 220.9 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 22.90 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.60 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 17,160 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,780 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,330 VND/ SGD và bán ra 17,680 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,350 VND/ SGD và bán ra 17,790 VND/ SGD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,930 VND/ USD và bán ra 23,120 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,950 VND/ USD và bán ra 23,300 VND/ USD

Tỷ giá Đông Á Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Đông Á Bank (https://www.dongabank.com.vn) lúc 02:02 ngày 26/02, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18,040 VND/ AUD và bán ra 18,370 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,120 VND/ AUD và bán ra 18,360 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18,090 VND/ CAD và bán ra 18,430 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,180 VND/ CAD và bán ra 18,420 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,610 VND/ CHF và bán ra 23,080 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,250 VND/ CHF và bán ra 25,610 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,700 VND/ EUR và bán ra 28,190 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,810 VND/ EUR và bán ra 28,180 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 32,190 VND/ GBP và bán ra 32,750 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 32,310 VND/ GBP và bán ra 32,740 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,410 VND/ HKD và bán ra 2,920 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,950 VND/ HKD và bán ra 3,000 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.0 VND/ JPY và bán ra 219.8 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 217.2 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,800 VND/ NZD và bán ra 17,190 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,180 VND/ SGD và bán ra 17,570 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,340 VND/ SGD và bán ra 17,570 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 690.0 VND/ THB và bán ra 770.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 750.0 VND/ THB và bán ra 770.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,940 VND/ USD và bán ra 23,100 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,940 VND/ USD và bán ra 23,100 VND/ USD

Tỷ giá Mbbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Mbbank (https://www.mbbank.com.vn) lúc 02:02 ngày 26/02, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,817 VND/ AUD và bán ra 18,652 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,997 VND/ AUD và bán ra 18,652 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,876 VND/ CAD và bán ra 18,695 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,057 VND/ CAD và bán ra 18,695 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,807 VND/ CHF và bán ra 25,832 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,058 VND/ CHF và bán ra 25,832 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,630 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,504 VND/ CNY và bán ra 3,630 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,476 VND/ EUR và bán ra 28,698 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,614 VND/ EUR và bán ra 28,698 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 32,000 VND/ GBP và bán ra 33,115 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 32,161 VND/ GBP và bán ra 33,115 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,812 VND/ HKD và bán ra 3,039 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,869 VND/ HKD và bán ra 3,039 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 212.0 VND/ JPY và bán ra 223.0 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 213.5 VND/ JPY và bán ra 223.0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 23.45 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.88 VND/ KRW và bán ra 23.45 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.720 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.270 VND/ LAK và bán ra 2.720 VND/ LAK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,542 VND/ NZD và bán ra 17,287 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,709 VND/ NZD và bán ra 17,287 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 395.2 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 284.4 VND/ RUB và bán ra 395.2 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,014 VND/ SGD và bán ra 17,811 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,186 VND/ SGD và bán ra 17,811 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 714.8 VND/ THB và bán ra 791.4 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 722.0 VND/ THB và bán ra 791.4 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,915 VND/ USD và bán ra 23,125 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,925 VND/ USD và bán ra 23,125 VND/ USD

Video clip

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 25/02/2021 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá usd hôm nay 24/2: giá usd ngân hàng tiếp tục tăng

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 23/02/2021 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá usd hôm nay 23/2: tỷ giá trung tâm tăng 15 đồng

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 24/02/2021 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá hối đoái là gì?

Hướng dẫn xem tỷ giá ngoại tệ mới nhất bằng zalo (usd, eur, gbp, sgd, aud, cad...) | zalo bank

Tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

Tính tỷ giá chéo đơn giản và dễ nhớ -ttqt-kdqt #ttqt#kdqt

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 4-2-2021/ giá đô la hôm nay | lý híp vlogs

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 22/02/2021 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá usd hôm nay 22/2: giá usd chợ đen tăng 50 đồng

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 20 tháng 2 năm 2021/ giá đô la hôm nay

Nguyên tắc hạch toán tỷ giá theo tt200. rất chi tiết và cụ thể

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 22 12 2020 || giá đôla mỹ mới nhất || tỷ giá usd hôm nay || giá dola mỹ

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 19/02/2021 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 24/2/2021 t&n

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 18/02/2021 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Tại sao tỷ giá cặp tiền tệ có thể tăng hoặc giảm?

Giá vàng mới nhất 25/2 | vàng nữ trang điều chỉnh giảm mạnh | fbnc

Tỷ giá đồng euro hôm nay 29/4: giá euro trong nước có xu hướng tăng

Tỷ giá usd hôm nay 1/2: giá usd tự do tăng 20 đồng

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 3-2-2021/ giá đô la hôm nay | lý híp vlogs

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 10 tháng 2 năm 2021/ giá đô la hôm nay biến động nhẹ usd euro....

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 31-1-2021/ giá đô la hôm nay | lý híp vlogs

Forex usd, eur, jpy 2021: tác động đến giá cổ phiếu công ty có rủi ro tỷ giá lớn?

Chuyên đề chênh lệch tỷ giá theo ttư 200 - kế toán tài chính - kế toán trưởng - tt.kế toán hợp nhất

Tỷ giá usd tại các ngân hàng bất ngờ leo thang

Tỷ giá ngoại tệ ngày 30/1: đô la úc giảm giá

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 17/02/2021 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ ngày 5/2: yen nhật giảm, đô la úc tăng giá

Tỷ giá hôm nay: thị trường usd trong nước giảm nhẹ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 23/10: giá usd chợ đen tăng 20 đồng

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 1/10/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá tăng ảnh hưởng tới chứng khoán

Lan tiền tỷ: giá trị thật hay chiêu thổi giá? | vtv24

Tỷ giá usd hôm nay 26/11: giá usd ngân hàng đồng loạt giảm

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 31/8/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 02/11/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ ngày 3/12: đô la úc tăng, nhân dân tệ giảm giá

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 27/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Cặp tỷ giá aud/usd thông số và các yếu tố ảnh hưởng đến giá trên thị trường forex

Tỷ giá usd hôm nay 22/12: giá usd chợ đen tăng vọt

Tỷ giá ngoại tệ ngày 25/9: ngân hàng đồng loạt tăng giá usd

Tỷ giá ngoại tệ ngày 5/10: giá usd trên thị trường thế giới tăng

Kế toán chênh lệch tỷ giá hối đoái


Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Đô Sang Peso trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!