Thông Tin Tỷ Giá Baht Mới Nhất

Xem 12,870

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Baht mới nhất ngày 20/05/2022 trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Baht để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 12,870 lượt xem.

Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 10:56 ngày 20/05/2022, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 1 Đô la Mỹ = 23,900 VND/USD.

Trên thị trường tự do, theo website Tỷ giá đô la (https://tygiadola.top) niêm yết tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,900 VND/USD và bán ra ở mức 23,950 VND/USD.

★ ★ ★ ★ ★

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 12:03, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 12:03 ngày 20/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:01 - 20/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,000 23,310 23,030
EUR Euro 23,880 25,217 24,121
AUD Đô La Úc 15,893 16,571 16,053
CAD Đô La Canada 17,617 18,369 17,795
CHF France Thụy Sỹ 23,233 24,224 23,467
CNY Nhân Dân Tệ 3,383 3,527 3,417
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,357 3,232
GBP Bảng Anh 28,128 29,328 28,412
HKD Đô La Hồng Kông 2,877 3,000 2,906
INR Rupee Ấn Độ 0 310 299
JPY Yên Nhật 176 187 178
KRW Won Hàn Quốc 16 19 18
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 78,533 75,503
MYR Renggit Malaysia 0 5,329 5,214
NOK Krone Na Uy 0 2,441 2,341
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 439 324
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,407 6,159
SEK Krona Thụy Điển 0 2,385 2,287
SGD Đô La Singapore 16,356 17,054 16,522
THB Bạt Thái Lan 595 686 661
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,000 VND/USD và bán ra 23,310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,030 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,880 VND/EUR và bán ra 25,217 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,121 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,893 VND/AUD và bán ra 16,571 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,053 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,617 VND/CAD và bán ra 18,369 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,795 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,233 VND/CHF và bán ra 24,224 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,467 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) mua vào 3,383 VND/CNY và bán ra 3,527 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,417 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,357 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,232 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,128 VND/GBP và bán ra 29,328 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,412 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,877 VND/HKD và bán ra 3,000 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,906 VND/HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 310 VND/INR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 299 VND/INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 176 VND/JPY và bán ra 187 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 178 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 78,533 VND/KWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 75,503 VND/KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,329 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,214 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,441 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,341 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 439 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 324 VND/RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,407 VND/SAR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6,159 VND/SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,385 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,287 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,356 VND/SGD và bán ra 17,054 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,522 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 595 VND/THB và bán ra 686 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 661 VND/THB

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 12:03 ngày 20/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:02 - 20/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,025 23,305 23,025
USD Đô La Mỹ 22,979 0 0
USD Đô La Mỹ 22,809 0 0
EUR Euro 24,029 25,148 24,094
AUD Đô La Úc 15,916 16,553 16,012
CAD Đô La Canada 17,672 18,336 17,779
CHF France Thụy Sỹ 23,307 24,218 23,448
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,509 3,394
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,345 3,239
GBP Bảng Anh 28,240 29,471 28,410
HKD Đô La Hồng Kông 2,891 2,994 2,911
JPY Yên Nhật 177 186 178
KRW Won Hàn Quốc 16 19 18
LAK Kíp Lào 0 2 1
MYR Renggit Malaysia 4,930 5,412 0
NOK Krone Na Uy 0 2,427 2,348
NZD Đô La New Zealand 14,519 14,957 14,607
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 432 337
SEK Krona Thụy Điển 0 2,372 2,295
SGD Đô La Singapore 16,400 17,045 16,499
THB Bạt Thái Lan 636 701 642
TWD Đô La Đài Loan 706 801 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,025 VND/USD và bán ra 23,305 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,025 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,979 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,809 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,029 VND/EUR và bán ra 25,148 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,094 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,916 VND/AUD và bán ra 16,553 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,012 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,672 VND/CAD và bán ra 18,336 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,779 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,307 VND/CHF và bán ra 24,218 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,448 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,509 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,394 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,345 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,239 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,240 VND/GBP và bán ra 29,471 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,410 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,891 VND/HKD và bán ra 2,994 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,911 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 177 VND/JPY và bán ra 186 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 178 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,930 VND/MYR và bán ra 5,412 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,427 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,348 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,519 VND/NZD và bán ra 14,957 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,607 VND/NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 432 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 337 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,372 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,295 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,400 VND/SGD và bán ra 17,045 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,499 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 636 VND/THB và bán ra 701 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 642 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 706 VND/TWD và bán ra 801 VND/TWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 12:03 ngày 20/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:02 - 20/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,010 23,300 23,030
EUR Euro 24,095 24,964 24,122
AUD Đô La Úc 15,931 16,572 15,995
CAD Đô La Canada 17,784 18,283 17,855
CHF France Thụy Sỹ 23,401 24,130 23,495
GBP Bảng Anh 28,364 29,207 28,535
HKD Đô La Hồng Kông 2,895 2,997 2,907
JPY Yên Nhật 178 183 179
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
NZD Đô La New Zealand 0 15,020 14,530
SGD Đô La Singapore 16,520 16,968 16,586
THB Bạt Thái Lan 650 692 653
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,010 VND/USD và bán ra 23,300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,030 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,095 VND/EUR và bán ra 24,964 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,122 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,931 VND/AUD và bán ra 16,572 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,995 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,784 VND/CAD và bán ra 18,283 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,855 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,401 VND/CHF và bán ra 24,130 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,495 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,364 VND/GBP và bán ra 29,207 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,535 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,895 VND/HKD và bán ra 2,997 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,907 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 183 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 179 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,020 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,530 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,520 VND/SGD và bán ra 16,968 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,586 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 650 VND/THB và bán ra 692 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 653 VND/THB

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 12:03 ngày 20/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:02 - 20/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,031 23,316 23,037
USD Đô La Mỹ 22,985 0 0
USD Đô La Mỹ 22,939 0 0
EUR Euro 23,864 25,181 24,162
AUD Đô La Úc 15,730 16,608 15,995
CAD Đô La Canada 17,538 18,418 17,811
CHF France Thụy Sỹ 23,219 24,176 23,565
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,720 3,390
GBP Bảng Anh 28,067 29,352 28,432
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,023 2,822
JPY Yên Nhật 174 187 177
KRW Won Hàn Quốc 0 25 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,430 5,080
SGD Đô La Singapore 16,247 17,130 16,514
THB Bạt Thái Lan 588 703 651
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,031 VND/USD và bán ra 23,316 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,037 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,985 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,939 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,864 VND/EUR và bán ra 25,181 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,162 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,730 VND/AUD và bán ra 16,608 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,995 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,538 VND/CAD và bán ra 18,418 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,811 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,219 VND/CHF và bán ra 24,176 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,565 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,720 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,390 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,067 VND/GBP và bán ra 29,352 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,432 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,023 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,822 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 174 VND/JPY và bán ra 187 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 177 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,430 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,080 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,247 VND/SGD và bán ra 17,130 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,514 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 588 VND/THB và bán ra 703 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 651 VND/THB

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 12:03 ngày 20/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:02 - 20/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,015 23,315 23,035
USD Đô La Mỹ 22,995 0 0
EUR Euro 24,090 25,225 24,115
EUR Euro 24,085 0 0
AUD Đô La Úc 16,003 16,653 16,103
CAD Đô La Canada 17,823 18,473 17,923
CHF France Thụy Sỹ 23,412 24,317 23,517
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,516 3,406
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,371 3,241
GBP Bảng Anh 28,461 29,471 28,511
HKD Đô La Hồng Kông 2,878 3,028 2,893
JPY Yên Nhật 178 187 178
KRW Won Hàn Quốc 16 20 17
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,427 2,347
NZD Đô La New Zealand 14,568 14,938 14,651
SEK Krona Thụy Điển 0 2,394 2,284
SGD Đô La Singapore 16,336 17,036 16,436
THB Bạt Thái Lan 619 687 663
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,015 VND/USD và bán ra 23,315 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,035 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,995 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,090 VND/EUR và bán ra 25,225 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,115 VND/EUR
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,085 VND/EUR và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,003 VND/AUD và bán ra 16,653 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,103 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,823 VND/CAD và bán ra 18,473 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,923 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,412 VND/CHF và bán ra 24,317 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,517 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,516 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,406 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,371 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,241 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,461 VND/GBP và bán ra 29,471 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,511 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,878 VND/HKD và bán ra 3,028 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,893 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 187 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 178 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,427 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,347 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,568 VND/NZD và bán ra 14,938 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,651 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,394 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,284 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,336 VND/SGD và bán ra 17,036 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,436 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 619 VND/THB và bán ra 687 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 663 VND/THB

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 12:03 ngày 20/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:02 - 20/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,060 23,270 23,080
USD Đô La Mỹ 22,960 23,270 23,080
USD Đô La Mỹ 22,466 23,270 23,080
EUR Euro 24,185 24,711 24,258
AUD Đô La Úc 16,048 16,413 16,096
CAD Đô La Canada 17,849 18,238 17,903
CHF France Thụy Sỹ 23,552 24,064 23,623
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,509 3,401
GBP Bảng Anh 28,501 29,121 28,587
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 2,980 2,926
JPY Yên Nhật 179 183 180
NZD Đô La New Zealand 14,565 14,926 14,638
SGD Đô La Singapore 16,570 16,931 16,620
THB Bạt Thái Lan 648 687 663
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,060 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,960 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,466 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,185 VND/EUR và bán ra 24,711 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,258 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,048 VND/AUD và bán ra 16,413 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,096 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,849 VND/CAD và bán ra 18,238 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,903 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,552 VND/CHF và bán ra 24,064 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,623 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,509 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,401 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,501 VND/GBP và bán ra 29,121 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,587 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,500 VND/HKD và bán ra 2,980 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,926 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 179 VND/JPY và bán ra 183 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,565 VND/NZD và bán ra 14,926 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,638 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,570 VND/SGD và bán ra 16,931 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,620 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 648 VND/THB và bán ra 687 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 663 VND/THB

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 12:03 ngày 20/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:02 - 20/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,026 23,426 23,046
EUR Euro 24,101 24,966 24,201
AUD Đô La Úc 15,992 16,700 16,092
CAD Đô La Canada 17,681 18,486 17,881
CHF France Thụy Sỹ 23,526 24,234 23,626
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,377
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,225
GBP Bảng Anh 28,526 29,234 28,576
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,884
JPY Yên Nhật 179 186 180
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,340
NOK Krone Na Uy 0 0 2,340
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,590
PHP Peso Philippine 0 0 449
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,190
SGD Đô La Singapore 16,578 16,997 16,678
THB Bạt Thái Lan 0 738 647
TWD Đô La Đài Loan 0 0 747
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,026 VND/USD và bán ra 23,426 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,046 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,101 VND/EUR và bán ra 24,966 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,201 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,992 VND/AUD và bán ra 16,700 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,092 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,681 VND/CAD và bán ra 18,486 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,881 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,526 VND/CHF và bán ra 24,234 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,626 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,377 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,225 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,526 VND/GBP và bán ra 29,234 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,576 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,884 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 179 VND/JPY và bán ra 186 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6 VND/KHR
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,340 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,340 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,590 VND/NZD
  • Tỷ giá PHP ( Peso Philippine ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 449 VND/PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,190 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,578 VND/SGD và bán ra 16,997 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,678 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 738 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 647 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 747 VND/TWD

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 12:03 ngày 20/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:02 - 20/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,060 23,280 23,080
USD Đô La Mỹ 22,980 23,280 23,080
USD Đô La Mỹ 22,980 23,280 23,080
EUR Euro 24,180 24,777 24,249
AUD Đô La Úc 16,008 16,552 16,043
CAD Đô La Canada 17,810 18,326 17,886
CHF France Thụy Sỹ 23,583 24,168 23,643
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,576 3,331
GBP Bảng Anh 28,545 29,149 28,615
HKD Đô La Hồng Kông 0 2,994 2,915
JPY Yên Nhật 179 184 180
KRW Won Hàn Quốc 0 19 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,057 14,563
SGD Đô La Singapore 16,551 17,030 16,604
THB Bạt Thái Lan 658 688 660
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,060 VND/USD và bán ra 23,280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,980 VND/USD và bán ra 23,280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,980 VND/USD và bán ra 23,280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,180 VND/EUR và bán ra 24,777 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,249 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,008 VND/AUD và bán ra 16,552 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,043 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,810 VND/CAD và bán ra 18,326 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,886 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,583 VND/CHF và bán ra 24,168 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,643 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,576 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,331 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,545 VND/GBP và bán ra 29,149 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,615 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,994 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,915 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 179 VND/JPY và bán ra 184 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,057 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,563 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,551 VND/SGD và bán ra 17,030 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,604 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 658 VND/THB và bán ra 688 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 660 VND/THB

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 12:03 ngày 20/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:02 - 20/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,050 23,270 23,070
EUR Euro 24,134 24,714 24,295
AUD Đô La Úc 16,063 16,479 16,169
CAD Đô La Canada 17,811 18,223 17,926
CHF France Thụy Sỹ 0 24,021 23,621
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,497 3,394
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,334 3,248
GBP Bảng Anh 28,441 29,119 28,634
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,000 2,928
JPY Yên Nhật 179 183 180
KRW Won Hàn Quốc 0 18 18
NOK Krone Na Uy 0 2,418 2,353
NZD Đô La New Zealand 0 14,925 14,662
SEK Krona Thụy Điển 0 2,361 2,297
SGD Đô La Singapore 16,535 16,927 16,634
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,050 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,070 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,134 VND/EUR và bán ra 24,714 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,295 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,063 VND/AUD và bán ra 16,479 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,169 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,811 VND/CAD và bán ra 18,223 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,926 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,021 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,621 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,497 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,394 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,334 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,248 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,441 VND/GBP và bán ra 29,119 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,634 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,000 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,928 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 179 VND/JPY và bán ra 183 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,418 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,353 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,925 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,662 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,361 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,297 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,535 VND/SGD và bán ra 16,927 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,634 VND/SGD

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 12:03 ngày 20/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:02 - 20/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,010 23,250 23,020
EUR Euro 24,063 24,493 24,063
AUD Đô La Úc 15,878 16,328 15,928
CAD Đô La Canada 17,711 18,181 17,781
CHF France Thụy Sỹ 23,150 23,700 23,250
CNY Nhân Dân Tệ 0 20 17
GBP Bảng Anh 28,168 28,918 28,268
HKD Đô La Hồng Kông 2,889 2,984 2,919
JPY Yên Nhật 176 182 177
SGD Đô La Singapore 16,442 16,842 16,442
THB Bạt Thái Lan 631 698 653
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,010 VND/USD và bán ra 23,250 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,020 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,063 VND/EUR và bán ra 24,493 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,063 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,878 VND/AUD và bán ra 16,328 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,928 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,711 VND/CAD và bán ra 18,181 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,781 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,150 VND/CHF và bán ra 23,700 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 20 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,168 VND/GBP và bán ra 28,918 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,268 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,889 VND/HKD và bán ra 2,984 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,919 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 176 VND/JPY và bán ra 182 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 177 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,442 VND/SGD và bán ra 16,842 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,442 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 631 VND/THB và bán ra 698 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 653 VND/THB

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 12:03 ngày 20/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:02 - 20/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,010 23,260 23,030
USD Đô La Mỹ 23,010 0 0
USD Đô La Mỹ 23,010 0 0
EUR Euro 23,865 24,875 23,965
AUD Đô La Úc 0 16,500 15,905
CAD Đô La Canada 0 18,361 17,761
CHF France Thụy Sỹ 0 23,846 23,181
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,704 3,279
GBP Bảng Anh 0 28,935 28,332
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,114 2,864
JPY Yên Nhật 176 185 177
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
SGD Đô La Singapore 0 17,015 16,404
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,010 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,030 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,010 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,010 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,865 VND/EUR và bán ra 24,875 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,965 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,500 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,905 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,361 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,761 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 23,846 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,181 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,704 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,279 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,935 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,332 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,114 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,864 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 176 VND/JPY và bán ra 185 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 177 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 21 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,015 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,404 VND/SGD

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 12:03 ngày 20/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:02 - 20/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,010 23,360 23,030
EUR Euro 23,780 25,197 24,019
AUD Đô La Úc 15,821 16,603 15,980
CAD Đô La Canada 17,639 18,479 17,807
CHF France Thụy Sỹ 23,204 24,281 23,417
GBP Bảng Anh 28,039 29,321 28,321
HKD Đô La Hồng Kông 2,872 3,004 2,901
JPY Yên Nhật 176 187 178
SGD Đô La Singapore 16,319 17,103 16,483
THB Bạt Thái Lan 587 688 653
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,010 VND/USD và bán ra 23,360 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,030 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,780 VND/EUR và bán ra 25,197 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,019 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,821 VND/AUD và bán ra 16,603 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,980 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,639 VND/CAD và bán ra 18,479 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,807 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,204 VND/CHF và bán ra 24,281 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,417 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,039 VND/GBP và bán ra 29,321 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,321 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,872 VND/HKD và bán ra 3,004 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,901 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 176 VND/JPY và bán ra 187 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 178 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,319 VND/SGD và bán ra 17,103 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,483 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 587 VND/THB và bán ra 688 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 653 VND/THB

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 12:03 ngày 20/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:02 - 20/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,000 23,610 23,030
EUR Euro 24,142 25,210 24,192
AUD Đô La Úc 15,985 16,693 16,035
CAD Đô La Canada 17,869 18,500 17,919
CHF France Thụy Sỹ 23,638 24,201 23,688
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,357
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,107 3,491 3,112
GBP Bảng Anh 28,663 29,389 28,713
HKD Đô La Hồng Kông 2,886 3,026 2,889
JPY Yên Nhật 179 187 180
KRW Won Hàn Quốc 16 20 16
MYR Renggit Malaysia 4,848 5,547 4,853
NOK Krone Na Uy 0 0 2,245
NZD Đô La New Zealand 14,540 15,149 14,590
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,239
SGD Đô La Singapore 16,414 17,164 16,464
THB Bạt Thái Lan 645 696 646
TWD Đô La Đài Loan 714 848 717
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,000 VND/USD và bán ra 23,610 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,030 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,142 VND/EUR và bán ra 25,210 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,192 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,985 VND/AUD và bán ra 16,693 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,035 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,869 VND/CAD và bán ra 18,500 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,919 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,638 VND/CHF và bán ra 24,201 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,688 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,357 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) mua vào 3,107 VND/DKK và bán ra 3,491 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,112 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,663 VND/GBP và bán ra 29,389 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,713 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,886 VND/HKD và bán ra 3,026 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,889 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 179 VND/JPY và bán ra 187 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,848 VND/MYR và bán ra 5,547 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 4,853 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,245 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,540 VND/NZD và bán ra 15,149 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,590 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,239 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,414 VND/SGD và bán ra 17,164 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,464 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 645 VND/THB và bán ra 696 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 646 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 714 VND/TWD và bán ra 848 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 717 VND/TWD

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 12:03 ngày 20/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:02 - 20/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChuyển Khoản
23,050 23,260 23,080
USD Đô La Mỹ 22,980 0 0
USD Đô La Mỹ 22,900 0 0
EUR Euro 24,183 24,726 24,283
AUD Đô La Úc 16,005 16,466 16,125
CAD Đô La Canada 17,798 18,237 17,898
CHF France Thụy Sỹ 0 24,019 23,602
GBP Bảng Anh 0 29,117 28,650
HKD Đô La Hồng Kông 0 2,979 2,926
JPY Yên Nhật 178 183 176
NZD Đô La New Zealand 0 14,948 14,621
SGD Đô La Singapore 16,473 16,940 16,613
THB Bạt Thái Lan 0 691 654
  • Tỷ giá ( ) mua vào 23,050 VND/ và bán ra 23,260 VND/, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,980 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,900 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,183 VND/EUR và bán ra 24,726 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,283 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,005 VND/AUD và bán ra 16,466 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,125 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,798 VND/CAD và bán ra 18,237 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,898 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,019 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,602 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 29,117 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,650 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,979 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,926 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 183 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 176 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,948 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,621 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,473 VND/SGD và bán ra 16,940 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,613 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 691 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 654 VND/THB

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 12:03 ngày 20/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:02 - 20/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,000 23,320 23,020
USD Đô La Mỹ 22,980 23,320 23,020
EUR Euro 23,944 25,073 24,040
AUD Đô La Úc 15,850 16,705 15,914
CAD Đô La Canada 17,639 18,386 17,764
CHF France Thụy Sỹ 0 25,038 23,358
GBP Bảng Anh 28,245 29,367 28,359
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,071 2,836
JPY Yên Nhật 178 186 178
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,167 14,402
SGD Đô La Singapore 0 17,060 16,503
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,000 VND/USD và bán ra 23,320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,020 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,980 VND/USD và bán ra 23,320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,020 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,944 VND/EUR và bán ra 25,073 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,040 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,850 VND/AUD và bán ra 16,705 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,914 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,639 VND/CAD và bán ra 18,386 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,764 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,038 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,358 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,245 VND/GBP và bán ra 29,367 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,359 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,071 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,836 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 186 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 178 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 20 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,167 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,402 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,060 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,503 VND/SGD

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 12:03 ngày 20/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:02 - 20/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,030 23,280 23,050
USD Đô La Mỹ 23,020 23,280 23,050
USD Đô La Mỹ 23,010 23,280 23,050
EUR Euro 23,886 25,016 23,996
AUD Đô La Úc 15,926 16,558 16,026
CAD Đô La Canada 17,708 18,345 17,808
CHF France Thụy Sỹ 23,349 24,104 23,479
GBP Bảng Anh 28,397 29,236 28,517
JPY Yên Nhật 177 184 179
KRW Won Hàn Quốc 14 19 16
SGD Đô La Singapore 16,297 17,054 16,518
THB Bạt Thái Lan 586 689 656
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,030 VND/USD và bán ra 23,280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,050 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,020 VND/USD và bán ra 23,280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,050 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,010 VND/USD và bán ra 23,280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,050 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,886 VND/EUR và bán ra 25,016 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,996 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,926 VND/AUD và bán ra 16,558 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,026 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,708 VND/CAD và bán ra 18,345 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,808 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,349 VND/CHF và bán ra 24,104 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,479 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,397 VND/GBP và bán ra 29,236 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,517 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 177 VND/JPY và bán ra 184 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 179 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 14 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,297 VND/SGD và bán ra 17,054 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,518 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 586 VND/THB và bán ra 689 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 656 VND/THB

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 12:03 ngày 20/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:02 - 20/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,040 23,280 23,070
USD Đô La Mỹ 22,970 23,280 23,070
USD Đô La Mỹ 22,890 23,280 23,070
EUR Euro 24,158 24,712 24,308
AUD Đô La Úc 16,018 16,460 16,138
CAD Đô La Canada 17,769 18,238 17,899
CHF France Thụy Sỹ 23,440 24,016 23,620
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,146 3,359 3,226
GBP Bảng Anh 28,437 29,104 28,657
HKD Đô La Hồng Kông 2,819 3,018 2,889
JPY Yên Nhật 178 183 180
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
SGD Đô La Singapore 16,488 16,965 16,628
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,040 VND/USD và bán ra 23,280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,070 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,970 VND/USD và bán ra 23,280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,070 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,890 VND/USD và bán ra 23,280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,070 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,158 VND/EUR và bán ra 24,712 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,308 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,018 VND/AUD và bán ra 16,460 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,138 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,769 VND/CAD và bán ra 18,238 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,899 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,440 VND/CHF và bán ra 24,016 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,620 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) mua vào 3,146 VND/DKK và bán ra 3,359 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,226 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,437 VND/GBP và bán ra 29,104 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,657 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,819 VND/HKD và bán ra 3,018 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,889 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 183 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,488 VND/SGD và bán ra 16,965 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,628 VND/SGD

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 12:03 ngày 20/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:02 - 20/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,060 23,270 23,070
USD Đô La Mỹ 23,050 0 0
USD Đô La Mỹ 23,040 0 0
EUR Euro 24,002 24,710 24,264
AUD Đô La Úc 15,962 16,834 16,143
CAD Đô La Canada 0 18,557 17,612
CHF France Thụy Sỹ 0 24,569 23,070
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,751 3,427
GBP Bảng Anh 28,287 29,149 28,592
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,014 2,888
JPY Yên Nhật 178 183 180
SGD Đô La Singapore 16,435 16,923 16,621
THB Bạt Thái Lan 0 697 668
TWD Đô La Đài Loan 0 807 774
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,060 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,070 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,050 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,040 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,002 VND/EUR và bán ra 24,710 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,264 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,962 VND/AUD và bán ra 16,834 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,143 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,557 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,612 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,569 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,070 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,751 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,427 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,287 VND/GBP và bán ra 29,149 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,592 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,014 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,888 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 183 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,435 VND/SGD và bán ra 16,923 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,621 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 697 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 668 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 807 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 774 VND/TWD

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 12:03 ngày 20/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:02 - 20/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 22,995 23,310 23,030
EUR Euro 23,875 24,800 24,116
AUD Đô La Úc 15,888 16,539 16,048
CAD Đô La Canada 17,612 18,343 17,790
CHF France Thụy Sỹ 23,228 24,132 23,462
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,403
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,229
GBP Bảng Anh 28,123 29,214 28,407
HKD Đô La Hồng Kông 2,874 3,003 2,903
JPY Yên Nhật 176 187 178
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,209
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,564
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,279
SGD Đô La Singapore 16,351 17,059 16,516
THB Bạt Thái Lan 592 689 658
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,995 VND/USD và bán ra 23,310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,030 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,875 VND/EUR và bán ra 24,800 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,116 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,888 VND/AUD và bán ra 16,539 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,048 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,612 VND/CAD và bán ra 18,343 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,790 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,228 VND/CHF và bán ra 24,132 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,462 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,403 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,229 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,123 VND/GBP và bán ra 29,214 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,407 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,874 VND/HKD và bán ra 3,003 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,903 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 176 VND/JPY và bán ra 187 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 178 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,209 VND/MYR
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,564 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,279 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,351 VND/SGD và bán ra 17,059 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,516 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 592 VND/THB và bán ra 689 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 658 VND/THB

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 12:03 ngày 20/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:02 - 20/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,050 23,270 23,080
USD Đô La Mỹ 23,020 0 0
USD Đô La Mỹ 23,020 0 0
EUR Euro 24,046 24,723 24,290
AUD Đô La Úc 0 16,471 16,133
CAD Đô La Canada 0 18,232 17,914
CHF France Thụy Sỹ 0 24,037 23,611
GBP Bảng Anh 0 29,130 28,628
JPY Yên Nhật 0 183 180
SGD Đô La Singapore 0 16,934 16,637
THB Bạt Thái Lan 0 722 618
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,050 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,020 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,020 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,046 VND/EUR và bán ra 24,723 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,290 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,471 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,133 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,232 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,914 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,037 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,611 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 29,130 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,628 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 183 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,934 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,637 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 722 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 618 VND/THB

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 12:03 ngày 20/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:02 - 20/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 22,970 23,310 23,030
EUR Euro 23,958 25,216 24,122
AUD Đô La Úc 15,793 16,570 16,043
CAD Đô La Canada 17,723 18,368 17,796
CHF France Thụy Sỹ 0 24,259 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,565 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,357 0
GBP Bảng Anh 28,184 29,327 28,413
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,016 0
INR Rupee Ấn Độ 0 310 0
JPY Yên Nhật 176 187 178
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 78,533 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,491 0
NOK Krone Na Uy 0 2,441 0
NZD Đô La New Zealand 0 15,063 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 439 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,407 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,385 0
SGD Đô La Singapore 16,458 17,054 16,521
THB Bạt Thái Lan 0 686 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,970 VND/USD và bán ra 23,310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,030 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,958 VND/EUR và bán ra 25,216 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,122 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,793 VND/AUD và bán ra 16,570 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,043 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,723 VND/CAD và bán ra 18,368 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,796 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,259 VND/CHF, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,565 VND/CNY, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,357 VND/DKK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,184 VND/GBP và bán ra 29,327 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,413 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,016 VND/HKD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 310 VND/INR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 176 VND/JPY và bán ra 187 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 178 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 78,533 VND/KWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,491 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,441 VND/NOK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,063 VND/NZD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 439 VND/RUB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,407 VND/SAR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,385 VND/SEK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,458 VND/SGD và bán ra 17,054 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,521 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 686 VND/THB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 12:03 ngày 20/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:02 - 20/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,085 23,265 23,085
EUR Euro 24,018 24,885 24,131
AUD Đô La Úc 15,869 16,559 15,993
CAD Đô La Canada 17,618 18,348 17,792
CHF France Thụy Sỹ 23,452 24,184 23,452
GBP Bảng Anh 28,152 29,318 28,429
HKD Đô La Hồng Kông 2,880 2,999 2,908
JPY Yên Nhật 177 184 179
NZD Đô La New Zealand 14,547 15,002 14,547
SGD Đô La Singapore 16,363 17,041 16,524
THB Bạt Thái Lan 650 697 650
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,085 VND/USD và bán ra 23,265 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,085 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,018 VND/EUR và bán ra 24,885 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,131 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,869 VND/AUD và bán ra 16,559 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,993 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,618 VND/CAD và bán ra 18,348 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,792 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,452 VND/CHF và bán ra 24,184 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,452 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,152 VND/GBP và bán ra 29,318 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,429 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,880 VND/HKD và bán ra 2,999 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,908 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 177 VND/JPY và bán ra 184 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 179 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,547 VND/NZD và bán ra 15,002 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,547 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,363 VND/SGD và bán ra 17,041 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,524 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 650 VND/THB và bán ra 697 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 650 VND/THB

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 12:03 ngày 20/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:02 - 20/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,020 23,310 23,030
EUR Euro 24,029 25,148 24,094
AUD Đô La Úc 15,916 16,553 16,012
CAD Đô La Canada 17,672 18,336 17,779
CHF France Thụy Sỹ 23,307 24,218 23,448
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,345 3,239
GBP Bảng Anh 28,240 29,471 28,410
HKD Đô La Hồng Kông 2,891 2,994 2,911
JPY Yên Nhật 177 186 178
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,427 2,348
RUB Ruble Liên Bang Nga 285 430 333
SEK Krona Thụy Điển 0 2,372 2,295
SGD Đô La Singapore 16,400 17,045 16,499
THB Bạt Thái Lan 0 701 642
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,020 VND/USD và bán ra 23,310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,030 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,029 VND/EUR và bán ra 25,148 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,094 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,916 VND/AUD và bán ra 16,553 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,012 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,672 VND/CAD và bán ra 18,336 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,779 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,307 VND/CHF và bán ra 24,218 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,448 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,345 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,239 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,240 VND/GBP và bán ra 29,471 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,410 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,891 VND/HKD và bán ra 2,994 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,911 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 177 VND/JPY và bán ra 186 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 178 VND/JPY
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,427 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,348 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) mua vào 285 VND/RUB và bán ra 430 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 333 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,372 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,295 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,400 VND/SGD và bán ra 17,045 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,499 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 701 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 642 VND/THB

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 12:03 ngày 20/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:03 - 20/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,065 23,265 23,075
USD Đô La Mỹ 23,063 0 0
USD Đô La Mỹ 23,061 0 0
EUR Euro 0 25,671 24,311
AUD Đô La Úc 0 16,462 16,124
CAD Đô La Canada 0 18,252 17,898
GBP Bảng Anh 0 29,807 28,668
JPY Yên Nhật 0 183 180
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
SGD Đô La Singapore 0 16,956 16,613
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,065 VND/USD và bán ra 23,265 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,075 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,063 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,061 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,671 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,311 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,462 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,124 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,252 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,898 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 29,807 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,668 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 183 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,956 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,613 VND/SGD

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 12:03 ngày 20/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:03 - 20/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,050 23,270 23,080
USD Đô La Mỹ 23,020 0 0
USD Đô La Mỹ 22,550 0 0
EUR Euro 24,226 24,692 24,323
AUD Đô La Úc 16,048 16,431 16,153
CAD Đô La Canada 17,841 18,221 17,949
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,663
GBP Bảng Anh 0 0 28,659
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,002
JPY Yên Nhật 179 183 180
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 16,547 16,908 16,655
THB Bạt Thái Lan 0 0 667
TWD Đô La Đài Loan 0 0 809
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,050 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,020 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,550 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,226 VND/EUR và bán ra 24,692 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,323 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,048 VND/AUD và bán ra 16,431 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,153 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,841 VND/CAD và bán ra 18,221 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,949 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,663 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,659 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,002 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 179 VND/JPY và bán ra 183 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,547 VND/SGD và bán ra 16,908 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,655 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 667 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 809 VND/TWD

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 12:03 ngày 20/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:03 - 20/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,030 23,270 23,080
EUR Euro 0 24,702 24,315
AUD Đô La Úc 0 16,433 16,161
CAD Đô La Canada 0 18,211 17,924
CHF France Thụy Sỹ 0 24,017 23,637
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,371 3,234
GBP Bảng Anh 0 29,104 28,642
HKD Đô La Hồng Kông 0 2,990 2,919
JPY Yên Nhật 0 183 180
NOK Krone Na Uy 0 2,469 2,344
SGD Đô La Singapore 0 16,922 16,658
THB Bạt Thái Lan 0 688 659
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,030 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,702 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,315 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,433 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,161 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,211 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,924 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,017 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,637 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,371 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,234 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 29,104 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,642 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,990 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,919 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 183 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,469 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,344 VND/NOK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,922 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,658 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 688 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 659 VND/THB

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 12:03 ngày 20/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:03 - 20/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,015 23,315 23,025
USD Đô La Mỹ 23,006 0 0
USD Đô La Mỹ 23,003 0 0
EUR Euro 23,955 25,241 24,055
AUD Đô La Úc 15,917 16,677 16,017
CAD Đô La Canada 17,710 18,467 17,810
CHF France Thụy Sỹ 23,395 24,248 23,495
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,541 3,404
GBP Bảng Anh 28,282 29,390 28,382
HKD Đô La Hồng Kông 2,875 3,025 2,885
JPY Yên Nhật 176 187 177
KHR Riel Campuchia 0 6 0
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
LAK Kíp Lào 0 3 0
NZD Đô La New Zealand 14,408 15,120 14,508
SEK Krona Thụy Điển 0 2,400 0
SGD Đô La Singapore 16,437 17,176 16,537
THB Bạt Thái Lan 645 703 655
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,015 VND/USD và bán ra 23,315 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,025 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,006 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,003 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,955 VND/EUR và bán ra 25,241 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,055 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,917 VND/AUD và bán ra 16,677 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,017 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,710 VND/CAD và bán ra 18,467 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,810 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,395 VND/CHF và bán ra 24,248 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,495 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,541 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,404 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,282 VND/GBP và bán ra 29,390 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,382 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,875 VND/HKD và bán ra 3,025 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,885 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 176 VND/JPY và bán ra 187 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 177 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6 VND/KHR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 21 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3 VND/LAK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,408 VND/NZD và bán ra 15,120 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,508 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,400 VND/SEK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,437 VND/SGD và bán ra 17,176 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,537 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 645 VND/THB và bán ra 703 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 655 VND/THB

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 12:03 ngày 20/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:03 - 20/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,010 23,310 23,030
EUR Euro 24,004 25,055 24,171
AUD Đô La Úc 15,843 16,731 15,954
CAD Đô La Canada 17,590 18,415 17,756
CHF France Thụy Sỹ 23,353 24,078 23,553
GBP Bảng Anh 28,322 29,222 28,541
JPY Yên Nhật 177 184 178
SGD Đô La Singapore 16,432 17,118 16,465
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,010 VND/USD và bán ra 23,310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,030 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,004 VND/EUR và bán ra 25,055 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,171 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,843 VND/AUD và bán ra 16,731 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,954 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,590 VND/CAD và bán ra 18,415 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,756 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,353 VND/CHF và bán ra 24,078 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,553 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,322 VND/GBP và bán ra 29,222 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,541 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 177 VND/JPY và bán ra 184 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 178 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,432 VND/SGD và bán ra 17,118 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,465 VND/SGD

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 12:03 ngày 20/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:03 - 20/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,010 23,310 23,030
EUR Euro 24,225 24,713 24,322
AUD Đô La Úc 15,990 16,458 16,135
CAD Đô La Canada 17,789 18,236 17,932
CHF France Thụy Sỹ 0 24,354 23,604
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,417 3,238
GBP Bảng Anh 28,411 29,105 28,669
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,077 2,891
IDR Rupiah Indonesia 0 2 2
INR Rupee Ấn Độ 0 323 311
JPY Yên Nhật 178 183 180
NOK Krone Na Uy 0 2,482 2,278
PHP Peso Philippine 0 494 475
SGD Đô La Singapore 16,499 16,931 16,649
ZAR Rand Nam Phi 0 1,417 1,362
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,010 VND/USD và bán ra 23,310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,030 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,225 VND/EUR và bán ra 24,713 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,322 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,990 VND/AUD và bán ra 16,458 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,135 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,789 VND/CAD và bán ra 18,236 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,932 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,354 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,604 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,417 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,238 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,411 VND/GBP và bán ra 29,105 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,669 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,077 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,891 VND/HKD
  • Tỷ giá IDR ( Rupiah Indonesia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/IDR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2 VND/IDR
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 323 VND/INR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 311 VND/INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 183 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,482 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,278 VND/NOK
  • Tỷ giá PHP ( Peso Philippine ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 494 VND/PHP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 475 VND/PHP
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,499 VND/SGD và bán ra 16,931 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,649 VND/SGD
  • Tỷ giá ZAR ( Rand Nam Phi ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 1,417 VND/ZAR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1,362 VND/ZAR

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 12:03 ngày 20/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:03 - 20/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,080 23,550 23,080
USD Đô La Mỹ 23,050 23,550 23,080
USD Đô La Mỹ 23,010 23,550 23,080
EUR Euro 24,090 24,890 24,160
AUD Đô La Úc 15,960 16,610 16,050
CAD Đô La Canada 17,750 18,400 17,850
GBP Bảng Anh 28,430 29,240 28,540
JPY Yên Nhật 178 184 179
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,500
SGD Đô La Singapore 16,540 17,200 16,610
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,080 VND/USD và bán ra 23,550 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,050 VND/USD và bán ra 23,550 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,010 VND/USD và bán ra 23,550 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,090 VND/EUR và bán ra 24,890 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,160 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,960 VND/AUD và bán ra 16,610 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,050 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,750 VND/CAD và bán ra 18,400 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,850 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,430 VND/GBP và bán ra 29,240 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,540 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 184 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 179 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,500 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,540 VND/SGD và bán ra 17,200 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,610 VND/SGD

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 12:03 ngày 20/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:03 - 20/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,040 0 23,070
USD Đô La Mỹ 23,010 0 23,070
USD Đô La Mỹ 22,540 0 23,070
EUR Euro 24,211 0 24,308
AUD Đô La Úc 16,012 0 16,117
CAD Đô La Canada 0 0 17,912
GBP Bảng Anh 0 0 28,632
JPY Yên Nhật 179 0 180
SGD Đô La Singapore 16,527 0 16,636
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,040 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,070 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,010 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,070 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,540 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,070 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,211 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,308 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,012 VND/AUD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,117 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,912 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,632 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 179 VND/JPY và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,527 VND/SGD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,636 VND/SGD

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 12:03 ngày 20/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:03 - 20/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,005 23,305 23,025
USD Đô La Mỹ 22,995 0 0
USD Đô La Mỹ 22,995 0 0
EUR Euro 24,106 24,791 24,244
AUD Đô La Úc 15,893 16,553 16,038
GBP Bảng Anh 28,360 29,166 28,613
JPY Yên Nhật 178 183 180
MYR Renggit Malaysia 0 5,319 5,236
SGD Đô La Singapore 16,497 16,935 16,640
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,005 VND/USD và bán ra 23,305 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,025 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,995 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,995 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,106 VND/EUR và bán ra 24,791 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,244 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,893 VND/AUD và bán ra 16,553 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,038 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,360 VND/GBP và bán ra 29,166 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,613 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 183 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,319 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,236 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,497 VND/SGD và bán ra 16,935 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,640 VND/SGD

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 12:03 ngày 20/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:03 - 20/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,068 23,698 23,088
USD Đô La Mỹ 23,048 23,698 23,088
USD Đô La Mỹ 23,048 23,698 23,088
EUR Euro 24,186 25,006 24,286
AUD Đô La Úc 15,969 17,580 16,069
CAD Đô La Canada 17,658 19,487 17,708
CHF France Thụy Sỹ 24,190 24,190 24,190
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 0
GBP Bảng Anh 28,451 29,373 28,551
JPY Yên Nhật 178 184 179
KRW Won Hàn Quốc 19 19 19
SGD Đô La Singapore 16,470 17,083 16,570
THB Bạt Thái Lan 0 0 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,068 VND/USD và bán ra 23,698 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,088 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,048 VND/USD và bán ra 23,698 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,088 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,048 VND/USD và bán ra 23,698 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,088 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,186 VND/EUR và bán ra 25,006 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,286 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,969 VND/AUD và bán ra 17,580 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,069 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,658 VND/CAD và bán ra 19,487 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,708 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,190 VND/CHF và bán ra 24,190 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,190 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,451 VND/GBP và bán ra 29,373 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,551 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 184 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 179 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 19 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 19 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,470 VND/SGD và bán ra 17,083 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,570 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 12:03 ngày 20/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:03 - 20/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,050 0 23,050
USD Đô La Mỹ 23,030 0 23,050
USD Đô La Mỹ 23,030 0 23,050
EUR Euro 23,822 0 24,078
AUD Đô La Úc 0 0 16,016
CAD Đô La Canada 0 0 17,793
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,435
GBP Bảng Anh 0 0 28,371
JPY Yên Nhật 0 0 176
SGD Đô La Singapore 0 0 16,524
THB Bạt Thái Lan 0 0 661
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,050 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,050 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,030 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,050 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,030 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,050 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,822 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,078 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,016 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,793 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,435 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,371 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 176 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,524 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 661 VND/THB

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 12:03 ngày 20/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:03 - 20/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 22,985 23,365 22,985
USD Đô La Mỹ 22,965 23,365 22,985
USD Đô La Mỹ 22,895 23,365 22,985
EUR Euro 23,906 25,096 24,086
AUD Đô La Úc 15,979 16,659 16,079
CAD Đô La Canada 17,719 18,499 17,869
CHF France Thụy Sỹ 22,870 23,630 23,020
GBP Bảng Anh 28,296 29,576 28,546
HKD Đô La Hồng Kông 2,467 3,137 2,767
JPY Yên Nhật 174 184 176
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
SGD Đô La Singapore 16,411 17,101 16,511
THB Bạt Thái Lan 618 705 638
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,985 VND/USD và bán ra 23,365 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,985 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,965 VND/USD và bán ra 23,365 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,985 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,895 VND/USD và bán ra 23,365 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,985 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,906 VND/EUR và bán ra 25,096 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,086 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,979 VND/AUD và bán ra 16,659 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,079 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,719 VND/CAD và bán ra 18,499 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,869 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 22,870 VND/CHF và bán ra 23,630 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,020 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,296 VND/GBP và bán ra 29,576 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,546 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,467 VND/HKD và bán ra 3,137 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,767 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 174 VND/JPY và bán ra 184 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 176 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,411 VND/SGD và bán ra 17,101 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,511 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 618 VND/THB và bán ra 705 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 638 VND/THB

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 12:03 ngày 20/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:03 - 20/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 22,970 23,320 23,020
EUR Euro 23,759 25,010 24,004
AUD Đô La Úc 15,782 16,615 15,945
CAD Đô La Canada 17,516 18,439 17,697
CHF France Thụy Sỹ 23,081 24,297 23,319
GBP Bảng Anh 27,994 29,467 28,283
HKD Đô La Hồng Kông 2,862 3,013 2,892
JPY Yên Nhật 176 185 178
NZD Đô La New Zealand 14,249 15,189 14,349
SGD Đô La Singapore 16,266 17,122 16,434
THB Bạt Thái Lan 638 689 655
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,970 VND/USD và bán ra 23,320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,020 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,759 VND/EUR và bán ra 25,010 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,004 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,782 VND/AUD và bán ra 16,615 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,945 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,516 VND/CAD và bán ra 18,439 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,697 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,081 VND/CHF và bán ra 24,297 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,319 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,994 VND/GBP và bán ra 29,467 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,283 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,862 VND/HKD và bán ra 3,013 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,892 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 176 VND/JPY và bán ra 185 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 178 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,249 VND/NZD và bán ra 15,189 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,349 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,266 VND/SGD và bán ra 17,122 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,434 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 638 VND/THB và bán ra 689 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 655 VND/THB

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 12:03 ngày 20/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:03 - 20/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,030 23,300 23,010
EUR Euro 24,125 25,210 23,880
AUD Đô La Úc 16,055 16,570 15,895
GBP Bảng Anh 28,415 29,325 28,130
HKD Đô La Hồng Kông 2,905 2,995 2,875
JPY Yên Nhật 178 187 177
SGD Đô La Singapore 16,525 17,050 16,358
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,030 VND/USD và bán ra 23,300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,010 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,125 VND/EUR và bán ra 25,210 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,880 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,055 VND/AUD và bán ra 16,570 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,895 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,415 VND/GBP và bán ra 29,325 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,130 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,905 VND/HKD và bán ra 2,995 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,875 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 187 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 177 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,525 VND/SGD và bán ra 17,050 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,358 VND/SGD

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 12:03 ngày 20/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:03 - 20/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,080 23,270 23,080
EUR Euro 24,230 24,670 24,330
AUD Đô La Úc 16,080 16,380 16,150
CAD Đô La Canada 17,880 18,210 17,960
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 23,670
GBP Bảng Anh 28,550 29,070 28,670
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 2,900
JPY Yên Nhật 176 182 180
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,670
SGD Đô La Singapore 16,520 16,900 16,670
THB Bạt Thái Lan 600 680 660
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,080 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,230 VND/EUR và bán ra 24,670 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,330 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,080 VND/AUD và bán ra 16,380 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,150 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,880 VND/CAD và bán ra 18,210 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,960 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 22,610 VND/CHF và bán ra 23,080 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,670 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,550 VND/GBP và bán ra 29,070 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,670 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,410 VND/HKD và bán ra 2,920 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,900 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 176 VND/JPY và bán ra 182 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,670 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,520 VND/SGD và bán ra 16,900 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,670 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 600 VND/THB và bán ra 680 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 660 VND/THB

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 12:03 ngày 20/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:03 - 20/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 22,975 23,305 23,025
EUR Euro 24,090 24,731 24,285
AUD Đô La Úc 15,917 16,547 16,102
CAD Đô La Canada 17,673 18,271 17,873
CHF France Thụy Sỹ 23,194 24,182 23,464
GBP Bảng Anh 28,107 29,330 28,432
HKD Đô La Hồng Kông 2,876 3,037 2,876
JPY Yên Nhật 176 183 179
KRW Won Hàn Quốc 15 22 15
SGD Đô La Singapore 16,434 16,969 16,604
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,975 VND/USD và bán ra 23,305 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,025 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,090 VND/EUR và bán ra 24,731 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,285 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,917 VND/AUD và bán ra 16,547 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,102 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,673 VND/CAD và bán ra 18,271 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,873 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,194 VND/CHF và bán ra 24,182 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,464 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,107 VND/GBP và bán ra 29,330 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,432 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,876 VND/HKD và bán ra 3,037 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,876 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 176 VND/JPY và bán ra 183 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 179 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 15 VND/KRW và bán ra 22 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,434 VND/SGD và bán ra 16,969 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,604 VND/SGD

Video clip

Tỷ giá usd hôm nay 20/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá hối đoái là gì?

014(full) - tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 20/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 20/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Tỷ giá usd hôm nay 16/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Chương 7: tỷ giá hối đoái (exchange rate)

Hướng dẫn đọc bảng tỷ giá ngoại tệ niêm yết tại các ngân hàng

Giá vàng hôm nay - ngày 19/5/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Gtkh_bài 4 tỷ giá hối đoái

Tỷ giá usd hôm nay 13/05/2022 ngoại tệ

Hướng dẫn xem tỷ giá ngoại tệ mới nhất bằng zalo (usd, eur, gbp, sgd, aud, cad...) | zalo bank

Tính tỷ giá chéo đơn giản và dễ nhớ -ttqt-kdqt #ttqt#kdqt

Tỷ giá usd hôm nay 18/05/2022 ngoại tệ

Học kế toán trưởng học kế toán tài chính kế toán chênh lệch tỷ giá - chứng chỉ bộ tài chính

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 19/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 19/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Tỷ giá hối đoái | sức mua tương đương (ppp)- ảnh hưởng lớn lao đến cuộc sống! nên xem 1 lần|

Tỷ giá usd hôm nay 09/05/2022 ngoại tệ

Giải thích "thao túng tiền tệ" dễ hiểu nhất - trung quốc hạ giá nhân dân tệ làm gì?

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 25 tháng 3 năm 2021/ giá đô la hôm nay

Thực trạng rủi ro tỷ giá đối với các doanh nghiệp xnk việt nam

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 19/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Cây cảnh vừa đạt kỉ lục vn, bà chủ hô bán 7 tỷ! ii độc lạ bình dương

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 18/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng mới nhất 13/8 | tỷ giá usd tăng giảm trái chiều | fbnc

Tin tức nga - ukraine mới nhất: tỷ giá đồng ruble so với đồng euro cao nhất trong 5 năm | antv

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 17/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Tỷ giá usd hôm nay 25/04/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 11/05/2022 ngoại tệ

Tại sao bộ đồ không gian có giá siêu đắt tới nghìn tỷ??

Hướng dẫn sử dụng tỷ giá ghi sổ

Tỷ giá usd hôm nay 06/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 12/04/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 21/01/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 24/12/2021 ngoại tệ

Tập 1422❤️🌸bán nhà trả nợ cho con 5900m2 giá 2.8 tỷ ở xã phước lập, tân phước, tiền giang

Tỷ giá usd hôm nay 30/12/2021 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 21/12/2021 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 21/02/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 26/03/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 20/12/2021 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 02/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 30/01/2022 ngoại tệ

A7 giá vốn lợi nhuận từng dự án tỷ đô của dig

Chênh lệch tỷ giá hối đoái cuối kỳ

Tỷ giá usd hôm nay 23/04/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 23/01/2022 ngoại tệ


Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Baht trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100