Xem Nhiều 11/2022 #️ Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành: Du Lịch / 2023 # Top 14 Trend | Lienminhchienthan.com

Xem Nhiều 11/2022 # Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành: Du Lịch / 2023 # Top 14 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành: Du Lịch / 2023 mới nhất trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Từ vựng tiếng Trung du lịch dùng cho học tập, giao tiếp trong lĩnh vực du lịch và quản trị khách sạn nhà hàng. Hệ thống từ vựng cũng rất thiết thực cho người đang có dự định di du lịch, tham quan Trung Quốc.

外国游客 wài guó yóu kè Du khách nước ngoài 乘飞机旅行者 chéng/shèng fēi jī lǚ háng/hàng/héng/xíng zhě  Du khách đi máy bay 背包族旅行者 bèi/bēi bāo zú lǚ háng/hàng/héng/xíng zhě khách Du lịch ba lô 周末渡假客 zhōu mò dù jiǎ/jià kè Người đi du lịch cuối tuần 郊游野餐者 jiāo yóu yě cān zhě  Người đi picnic 海上旅行者  hǎi shàng lǚ háng/hàng/héng/xíng zhě Người đi du lịch trên biển 观光团  guān guāng tuán Đoàn tham quan du lịch 旅游团  Đoàn du lịch 团体旅游  tuán tǐ lǚ yóu Đi du lịch theo đoàn 有导游的团体旅游  yǒu dǎo yóu de/dì/dí tuán tǐ lǚ yóu  Đi du lịch theo đoàn có hướng dẫn viên du lịch 自选旅游地旅行zì  xuǎn lǚ yóu dì/de lǚ háng/hàng/héng/xíng  Hành trình du lịch tự chọn điểm du lịch 公费旅游  Du lịch bằng công quỹ 享受优惠的团体旅游  xiǎng shòu yōu huì de/dì/dí tuán tǐ lǚ yóu  Du lịch tập thể được ưu đãi 豪华游 háo huá/huà yóu  Chuyến du lịch sang trọng 经济游 jīng jì/jǐ yóu  Chuyến du lịch bình dân 包含有餐饮服务的旅游  bāo hán yǒu cān yǐn fú wù de/dì/dí lǚ yóu  Du lịch bao ăn uống 包价旅行  bāo jià lǚ háng/hàng/héng/xíng Du lịch bao giá 环球旅行  Du lịch vòng quanh thế giới 国外旅行  guó wài lǚ háng/hàng/héng/xíng chuyến Du lịch nước ngoài 观光旅游  guān guāng lǚ yóu  Tham quan du lịch 郊外野餐  jiāo wài yě cān  Cuộc picnic dã ngoại 一日游  yī rì yóu Chuyến du lịch 1 ngày 两天游  liǎng tiān yóu Chuyến du lịch 2 ngày 蜜月旅行  mì yuè lǚ háng/hàng/héng/xíng Du lịch tuần trăng mật 周末游  zhōu mò yóu Du lịch cuối tuần 春游  chūn yóu Du lịch mùa xuân   旅游路线  lǚ yóu lù xiàn Tuyến du lịch 旅程  lǚ chéng Lộ trình chuyến du lịch 旅游日记 lǚ yóu rì jì  Nhật ký du lịch 旅行距离  lǚ háng/hàng/héng/xíng jù lí Khoảng cách du lịch 旅行目的地  lǚ háng/hàng/héng/xíng mù de/dì/dí dì/de Nơi đến du lịch 旅费  lǚ fèi Tiền chi phí chuyến du lịch 旅游旺季 lǚ yóu wàng jì  Mùa du lịch ,mùa cao điểm ( du lịch ) 旅游淡季  lǚ yóu dàn jì Mùa ít khách du lịch 旅游萧条  lǚ yóu xiāo tiáo Mùa du lịch bị sa sút 旅游高峰期  lǚ yóu gāo fēng qī Thời kỳ cao điểm du lịch 旅行来回双程票 lǚ háng/hàng/héng/xíng lái huí shuāng chéng piào  Vé du lịch khứ hồi 敲诈游客(游客被宰)Bắt chẹt khách du lịch 旅游纪念品  lǚ yóu jì/jǐ niàn pǐn Hàng lưu niệm ,quà lưu niện du lịch 游客接待站  yóu kè jiē dài/dāi zhàn Điểm tiếp đón du khách 旅客住宿点  lǚ kè zhù xiǔ diǎn Nơi ở của du khách 旅游宾馆 lǚ yóu bīn guǎn  Khách sạn du lịch 旅行者(游客)lǚ háng/hàng/héng/xíng zhě (yóu kè) Người đi du lịch ,du khách 旅伴 lǚ bàn Bạn du lịch 游客 yóu kè Du khách 旅游业 lǚ yóu yè  Ngành du lịch 旅游代理 lǚ yóu dài lǐ  Đại lý du lịch 旅游服务 lǚ yóu fú wù  Dịch vụ du lịch 导游  dǎo yóu Hướng dẫn viên du lịch 专职旅游向导  zhuān zhí lǚ yóu xiàng dǎo Người hướng dẫn du lịch chuyên trách 国际导游  guó jì dǎo yóu Hướng dẫn viên du lịch quốc tế 旅游证件  lǚ yóu zhèng jiàn Thẻ du lịch 导游手册  dǎo yóu shǒu cè Sổ tay hướng dẫn du lịch 旅游指南  lǚ yóu zhǐ nán Sách hướng dẫn du lịch .sách chỉ dẫn về du lịch 游览图  yóu lǎn tú Bản đồ du lịch 折叠式旅行地图  shé/zhé/zhē dié shì lǚ háng/hàng/héng/xíng dì/de tú Bản đồ du lịch loại gấp 旅行支票  lǚ háng/hàng/héng/xíng zhī piào Ngân phiếu du lịch 旅游护照  lǚ yóu hù zhào Hộ chiếu du lịch

Nguồn: www.chinese.edu.vn Bản quyền thuộc về: Trung tâm tiếng Trung Chinese Vui lòng không copy khi chưa được sự đồng ý của tác giả

Từ Vựng Tiếng Hàn Chuyên Ngành Du Lịch / 2023

Du lịch Hàn Quốc có gì đẹp?

Du lịch Hàn Quốc có gì đẹp?

Học tiếng Hàn mở ra cho bạn rất nhiều cơ hội học tập , làm việc với mức lương cao hấp dẫn hay đơn giản là chuyến đi du lịch Hàn Quốc của bạn sẽ tiết kiệm và dễ dàng hơn rất nhiều .

Hàn Quốc được biết đến với khung cảnh thiên nhiên độc đáo , đặc biệt là những địa điểm quay các bộ phim truyền hình Hàn Quốc nổi tiếng khắp châu Á cũng trở thành những điểm tham quan đáng tự hào của du lịch Hàn Quốc.Học tiếng Hàn mở ra cho bạn rất nhiều cơ hội học tập , làm việc với mức lương cao hấp dẫn hay đơn giản là chuyến đi du lịch Hàn Quốc của bạn sẽ tiết kiệm và dễ dàng hơn rất nhiều . Trung tâm Tiếng Hàn SOFL sẽ hướng dẫn các bạn học một số câu tiếng Hàn thông dụng nhất khi đi du lịch . Bạn không nhất thiết phải học tiếng Hàn vẫn có thể tự tin giao tiếp cơ bản tại quốc gia này

1. Từ vựng thông dụng:

 성, 이름: Họ và Tên  생(년월)일: Ngày sinh  출생지: Nơi sinh  직업: Nghề nghiệp  국적: Quốc tịch  여권번호: Số hộ chiếu  집주소: Địa chỉ nhà  목적지: Nơi đến  도착일: Ngày đến  출발: Nơi đi  사인(서명): Chữ ký  인용 방: Phòng đơn  인용 방: Phòng có 2 giường  3인용 방: Phòng có 3 giường  예비(추가)침대: Giường kê thêm

 목욕탕이 딸린방: Phòng có bồn tắm  샤워가 딸린 방: Phòng có vòi hoa sen  욕실: Phòng tắm  에어컨: Máy điều hòa  드라이클리닝: Giặt khô  모닝 콜: Đánh thức (đánh thức buổi sáng)  식사없이 숙박만 함 : Chỉ phòng ở thôi  아침식사만 제공: Chỉ ăn sáng thôi

2 .Các mẫu câu thông dụng

안녕하세요? [annyonghasêyô] : Xin chào ( Dùng trong tình huống xã giao thông thường) 안녕하십니까? (lịch sự)  [ annyonghasimnika ] : Xin chào ( Dùng trong tình huống giao tiếp lịch sự)  안녕히 가세요 [annyonghikasêyô] : Tạm biệt (Bạn là chủ, chào tạm biệt khách)

안녕히 계세요  [annyonghikêsêyô] : Tạm biệt ( Bạn là khách chào chủ)

아니요 [aniyô] : Không 감사합니다 (고맙습니다)  [kamsahamnita  (kômapsưmnita)] : Cảm ơn (lịch sự) 감사해요 (고마워요)  [kamsahêyô  (kômawoyô)] : Cảm ơn ( thân thiện) 죄송합니다 (미안합니다)  [chuêsônghamnita (mianhamnita)] : Xin lỗi ( lịch sự) 죄송해요 (미안해요 ) [chuêsônghêyô (mianhêyô)] : Xin lỗi ( thân thiện) 처음 뵙겠습니다 [choưmbuyêpkếtsưmnita] : Rất vui được gặp bạn. 잠시만요 (잠깐만요)  [chamsimanyô (chamkanmanyô) ] : Đợi một chút 괜찮습니다 [Quềnchansưmnita] : Tôi ổn. 어서 오세요 [Osoôsêyô] : Mời vào

Tiếng Trung Chuyên Ngành Du Lịch Từ Vựng Chuẩn Nhất(P5 / 2023

Học chủ điểm từ vựng tiếng Trung ngành du lịch mới nhất

Từ vựng tiếng Trung du lịch làm thủ tục lên máy bay

– 航空公司工作人员: 您好!感谢您坐我们越南航空公司的航班。

/Hángkōng gōngsī gōngzuò rényuán: Nín hǎo! Gǎnxiè nín zuò wǒmen yuènán hángkōng gōngsī de hángbān./

Nhân viên hàng không: Xin chào! Cảm ơn anh đã đã đến với hãng hàng không Việt Nam Airline chúng tôi.

/RuǎnNán: Nǐ hǎo!/

Nguyễn Nam: Xin chào

/Hángkōng gōngsī gōngzuò rényuán: Qǐng chūshì nǐ de jīpiào!/

Nhân viên hàng không: Xin anh hãy xuất trình vé máy bay.

/RuǎnNán: Hǎo de, gěi nǐ./

Nguyễn Nam: À, đây.

/Hángkōng gōngsī gōngzuò rényuán: Nín dài nín de hùzhào ma?/

Nhân viên hàng không: Anh có mang theo hộ chiếu không?

/RuǎnNán: Dàile. Nǐ yào kàn ma?/

Nguyễn Nam: Có. Cậu cần xem không?

– 航空公司工作人员: 是的。好了,谢谢您。那您有什么行李要验吗?

/Hángkōng gōngsī gōngzuò rényuán: Shì de. Hǎole, xièxiè nín. Nà nín yǒu shé me xínglǐ yào yàn ma?/

Nhân viên hàng không: Có. Được rồi, cảm ơn anh. Vậy anh có hành lý muốn ký gửi không?

– 阮南: 就这个箱子。我的挎包是提取行李的。

/RuǎnNán: Jiù zhège xiāngzi. Wǒ de kuàbāo shì tíqǔ xínglǐ de./

Nguyễn Nam: Chỉ có chiếc va-li này thôi. Túi xách của tôi là hành lý xách tay.

– 航空公司工作人员: 好,那请您填好这张行李标签。填好了请您把您的箱子放到这里。

/Hángkōng gōngsī gōngzuò rényuán: Hǎo, nà qǐng nín tián hǎo zhè zhāng xínglǐ biāoqiān. Tián hǎole qǐng nín bǎ nín de xiāngzi fàng dào zhèlǐ./

Nhân viên hàng không: Dạ, vậy xin anh hãy điền vào đơn hành lý này. Khi điền xong, xin anh hãy để va-li của mình lên đây.

/RuǎnNán: Hǎo de!/

Nguyễn Nam: Được rồi.

– 航空公司工作人员: 您的航班一小时后起飞。如果您愿意可以上去到候机室那里等。大约三十分后开始登机。祝您旅途愉快!

/Hángkōng gōngsī gōngzuò rényuán: Nín de hángbān yī xiǎoshí hòu qǐfēi. Rúguǒ nín yuànyì kěyǐ shàngqù dào hòu jī shì nàlǐ děng. Dàyuē sānshí fēn hòu kāishǐ dēng jī. Zhù nín lǚtú yúkuài!/

Nhân viên hàng không: Chuyến bay của anh sẽ cất cánh sau một tiếng nữa. Nếu anh muốn có thể tới sảnh đợi. Tầm 30 phút nữa sẽ bắt đầu lên máy bay. Chúc anh có một chuyến đi vui vẻ.

/RuǎnNán: Xièxiè!/

Nguyễn Nam: Cảm ơn

Từ vựng tiếng Trung du lịch cách đặt phòng khách sạn

1. 饭店 /Fàndiàn/: Khách sạn

2. 汽车旅馆 /Qìchē lǚguǎn/: Nhà nghỉ

3. 单人房 /Dān rén fáng/: Phòng đơn

4. 双人房 /Shuāngrén fáng/: Phòng đôi

5. 标准间 /Biāozhǔn jiān/: Phòng tiêu chuẩn

6. 互通房 /Hùtōng fáng/: Phòng thông nhau

7. 高级房 /Gāojí fáng/: Phòng cao cấp

8. 订单间 /Dìng dān jiān/: Đặt phòng đơn

9. 顶一个团的房 /Dǐng yīgè tuán de fáng/: Đặt phòng theo đoàn

10. 订金 /Dìngjīn/: Đặt cọc

11. 结账 /Jiézhàng/: Thanh toán

12. 变更时间 /Biàngēng shíjiān/: Thay đổi thời gian

13. 入住酒店登记手续 /Rùzhù jiǔdiàn dēngjì shǒuxù/: Thủ tục đăng ký khách sạn

14. 办理住宿手续 /Bànlǐ zhùsù shǒuxù/: Thủ tục nhận phòng

15. 办理退房手续 /Bànlǐ tuì fáng shǒuxù/: Thủ tục trả phòng

Tôi thích viết những gì về giáo dục đặc biệt là viết cho trẻ em và dạy học tiếng Trung, – Tôi là giáo viên dạy tiếng Trung và tôi hiểu những khó khăn mà các bạn sinh viên đang gặp phải và tất nhiên chúng ta sẽ cùng mổ sẻ và giải quyết nó. – chúng tôi hoạt động với một mục tiêu duy nhất là duy trì và phổ biến kiến thức học tiếng Trung dành cho người Việt. Để duy trì mục tiêu này tôi đã và vẫn đang tiếp tục tạo ra các nội dung bổ ích nhất, dễ hiểu nhất dành cho đọc giả.

Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Du Lịch Khách Sạn / 2023

Tiếng Anh là điều kiện tiên quyết đối với những bạn học chuyên ngành du lịch khách sạn vì việc các bạn tiếp xúc với du khách nước ngoài thường xuyên là không thể tránh khỏi. Học chuyên ngành này bạn phải thường xuyên bổ sung vốn từ vựng tiếng Anh chuyên ngành. Nhằm giúp các bạn có vốn từ vựng phong phú và đa dạng chúng tôi xin giới thiệu sau đây từ vựng tiếng Anh chuyên ngành du lịch khách sạn.

1. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành du lịch

từ vựng tiếng Anh chuyên ngành du lịch

– Account payable: Tiền phải trả

– Account receivable: Tiền phải thu

– Airline rout network: đường bay

– Airline route map: Sơ đồ tuyến bay/mạng

– Airline schedule: Lịch bay

– Amendment fee: Phí sửa đổi

– ASEAN: Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á. Các quốc gia thành viên là: Brunei, Cambodia, Indonesia, Lao, Malaysia, Myanmar, Philippines, Singapore, Thailand, Vietnam

– Availability: Còn để bán

– Baggage allowance: Lượng hành lý cho phép

– Boarding pass:Thẻ lên máy bay

– Booking file: Hồ sơ đặt chỗ

– Brochure Tài liệu giới thiệu

– Cancellation penalty Phạt do huỷ bỏ

– Carrier: Hãng vận chuyển

– Check-in time: Thời gian vào cửa

– Compensation: Bồi thường

– Complimentary: Miễn phí

– Credit card guarantee: Đảm bảo bằng thẻ tín dụng

– CRS/GDS: Hệ thống đặt giữ chỗ trên máy tính hoặc hệ thống phân phối toàn cầu. Hệ thống được sử dụng trên toàn thế giới để đặt chỗ trên máy bay cho hầu hết các hãng hàng không trên thế giới.

– Customer file: Hồ sơ khách hàng

– DBLB: Thuật ngữ khách sạn đề cập tới một phòng đôi (cho hai người một giường cỡ to nhất (King size) hoặc cỡ vừa (Queen size) có phòng tắm kèm theo

– Destination Knowledge:Kiến thức về điểm đến

– Documentation: Tài liệu giấy tờ

– Domestic travel: Du lịch trong nước

– Educational Tour: Tour du lịch tìm hiểu sản phẩm

– Excursion/promotion airfare Vé máy bay khuyến mại/hạ giá

– Expatriate resident(s) of Vietnam: Người nước ngoài sinh sống tại Việt Nam

– Familiarisation Visit/Trip: Chuyến đi/chuyến thăm làm quen

– Final payment: Khoản thanh toán lần cuối

– Flyer: Tài liệu giới thiệu

– FOC: Vé miễn phí; còn gọi là complimentary

– Geographic features: Đặc điểm địa lý

– Guide book: Sách hướng dẫn

– High season: Mùa đông khách/ cao điểm

– Inbound Tour Operator: Hãng lữ hành trong nước

– Inbound tourism: Khách du lịch từ nước ngoài vào

– Inclusive tour: Chuyến du lịch giá trọn gói

– Independent Traveller or Tourist: Khách lữ hành hoặc du lịch độc lập

– International tourist: Khách du lịch quốc tế

– Itinerary component: Thành phần lịch trình

– Log on, log off: Đăng nhập, đăng xuất

– Low Season: Mùa vắng khách

– Loyalty programme: Chương trình khách hàng thường xuyên

– Mark-up: Số tiền mà một Hãng lữ hành hoặc một Hãng lữ hành bán sỉ du lịch nước ngoài sẽ cộng thêm vào chi phí sản phẩm của Công ty cung cấp để có thể trả hoa hồng cho các đại lý du lịch bán các sản phẩm tour du lịch của họ và để thu được một biên lợi nhuận cho công ty của họ

– MICE: họp hành, Khuyến mại, Hội nghị, Triển lãm

– Outbound travel: Du lịch ra nước ngoài

– Preferred product: Sản phẩm được ưu đãi

– Product Knowledge: Kiến thức về sản phẩm

– Product Manager Giám đốc sản phẩm

– Rail schedule: Lịch chạy tàu

– Reconfirmation of booking:Xác nhận lại việc đặt chỗ

– Record Locator: Hồ sơ đặt chỗ

– Retail Travel Agency: Đại lý bán lẻ du lịch

– Source market: Thị trường nguồn

– Supplier of product: Công ty cung cấp sản phẩm

– TCDL Vietnam National: Administration of Tourism: Tổng cục Du lịch Việt Nam

– Tour Voucher: Phiếu dịch vụ du lịch

– Tour Wholesaler: Hãng lữ hành bán sỉ

– Travel Advisories: Thông tin cảnh báo khách du lịch

– Travel Desk Agent: Nhân viên Đại lý lữ hành

– Travel Trade: Kinh doanh lữ hành

– Traveller: Lữ khách hoặc khách du lịch

– UNWTO: Tên cập nhật (2006) của Tổ chức Du lịch Thế giới, nhằm phân biệt với tên của Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO)

– Wholesaler: Hãng lữ hành bán sỉ

2. Từ vựng tiếng Anh khách sạn

từ vựng tiếng Anh chuyên ngành khách sạn

– Adjoining room: 2 phòng có cửa thông nhau

– Air conditioning: điều hòa

– Amenities: những tiện nghi trong và khu vực xung quanh khách sạn

– B&B (viết tắt của bed and breakfast): phòng đặt có kèm theo bữa sáng

– Beauty salon: Thẩm mỹ viện

– Bellboy: nhân viên xách hành lý, người trực tầng

– Brochures: Quyển cẩm nang giới thiệu về khách sạn và du lịch

– Chambermaid: nữ phục vụ phòng

– En-suite bathroom: phòng tắm trong phòng ngủ

– Fire escape: lối thoát hiểm khi có hỏa hoạn

– Fully-booked/ no rooms available: Không còn phòng trống

– Games room: phòng trò chơi

– Hot tub/ jacuzzi/ whirl pool: hồ nước nóng

– Housekeeper: quản lý đội tạp vụ

– Internet access: truy cập internet

– Kitchenette: khu nấu ăn chung

– Late charge: phí trả thêm khi lố giờ

– Luggage cart: Xe đẩy hành lý

– Luggage/ Baggage: Hành lý, túi sách

– Maximumcapacity: số lượng người tối đa cho phép

– Motel: nhà nghỉ, khách sạn nhỏ

– Pillow case/ linen: vỏ gối

– Porter: người gác cổng, xách hành lý cho khách

– Queen size bed: Giường lớn hơn giường đôi, dành cho gia đình 2 vợ chồng và 1 đứa con

– Rate: mức giá thuê phòng tại một thời điểm nào đó

– Remote control: Bộ điều khiển

– Room attendant: nhân viên vệ sinh phòng

– Room service: Dịch vụ phòng

– RPB: Một phòng cho 3 người trong khách sạn với một buồng tắm kèm theo. Có thể có 3 giường đơn, 2 giường đôi hoặc một giường cỡ to vừa (Queen bed) và một giường đơn

– SGLB: Một phòng đơn trong một khách sạn (dành cho một người – chỉ một giường) với một buồng tắm kèm theo

– Single supplement: Tiền thu thêm phòng đơn

– Sofa bed/ pull-out couch: ghế sô-pha có thể dùng như giường .

– Suite: Phòng nghỉ tiêu chuẩn

– Tea and coffee making facilities: Đồ pha trà và cà phê

– Telephone: Điện thoại bàn

– To stay in the hotel: ở lại khách sạn

– Triple room: Phòng 3 giường

– Twin room: Phòng 2 giường

– TWNB: Phòng kép trong khách sạn (dành cho 2 người – hai giường đơn) và có một phòng tắm kèm theo

– Valet: nhân viên bãi đỗ xe

– Vendingmachine: máy bán hàng tự động (thường bán đồ ăn vặt và nước uống)

– View: quang cảnh bên ngoài nhìn từ phòng

– Wake-up call: dịch vụ gọi báo thức

Với những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành du lịch khách sạn ở trên bạn nên học 5 từ và cách sử dụng các từ đó mỗi ngày. Đồng thời phải thường xuyên thực hành với bạn bè hoặc những người cùng chuyên ngành để nhớ được từ vựng và học tiếng Anh chuyên ngành du lịch khách sạn hiệu quả nhất. Đây chính là một số gợi ý cách học từ vựng tiếng Anh mà English4u chia sẻ tới các bạn.

Bạn đang xem bài viết Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành: Du Lịch / 2023 trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!