Xem Nhiều 12/2022 #️ Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Xin Việc / 2023 # Top 12 Trend | Lienminhchienthan.com

Xem Nhiều 12/2022 # Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Xin Việc / 2023 # Top 12 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Xin Việc / 2023 mới nhất trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Giới thiệu Trung Quốc Sơ lược về đất nước Trung Quốc Giới thiệu chung về đất nước Trung Quốc Tên nước: Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa (The People’s Republic of China) Thủ đô: Bắc Kinh Ngày quốc khánh: 01-10-1949. Vị trí địa lý: Trung Quốc nằm ở phần nử

第九课 苹果一斤多少钱 生词: 1. 买mǎi ( mãi ) : mua 卖mài ( mại ) : bán 你买什么? nǐ mǎi shén me ? 我买水果 wǒ mǎi shuǐ guǒ 你买什么水果? nǐ mǎi shén me shuí guǒ 我买苹果 wǒ mǎi píng guǒ 苹果有两种, 一种是5块一斤, 一种是3块一斤 píng guǒ yǒu l

Tin tức mới

1. Bộ công an 公安部 Gōng’ān bù 2. Bộ trưởng công an 公安部长 Gōng’ān bùzhǎng 3. Ty công an tỉnh 省公安厅 Shěng gōng’ān tīng 4. Giám đốc công an tỉnh 厅长 Tīng zhǎng 5. Phó giám đốc công an tỉnh 副厅长 Fù tīng zhǎng 6. Công an thành phố 市公安局 Shì gōng&#39

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề “Phỏng Vấn Xin Việc” / 2023

4 năm trước

TỪ VỰNG THEO CHỦ ĐỀ

TỪ VỰNG VỀ CHỦ ĐỀ PHỎNG VẤN XIN VIỆC

*********************************** 

人力资源部(rénlì zīyuán bù): Phòng hành chính nhân sự

简历(jiǎnlì): Sơ yếu lý lịch

经验丰富(jīngyàn fēngfù): Giàu kinh nghiệm

经理(jīnglǐ): Giám đốc

成绩(chéngjì): Thành tích

嘉奖(jiājiǎng): Khen thưởng

面谈(miàntán): Phỏng vấn

浏览(liúlǎn): Xem qua

搜索(sōusuǒ): Tìm kiếm

薪水(xīnshuǐ): Lương

薪资(xīnzī): Mức lương

试用期(shìyòng jī): Thời gian thử việc

随时(suíshí): Bất kỳ lúc nào

阅历(yuèlì): Kinh nghiệm

保险(bǎoxiǎn): Bảo hiểm

奖金(jiǎngjīn): Tiền thưởng

比如:

– 您可不可以简单介绍一下自己?

Nín kě bù kě yǐ jiǎndān jièshào yī xià zìjǐ?

Anh có thể giới thiệu ngắn gọn về bản thân mình được không?

+ 我之姓名为王峰,是本科学历,在外贸大学读了对外经济专业。这是我学历证书的复印件。

+ Wǒ zhī xìngmíng wèi wáng fēng, shì běnkē xuélì, zài wàimào dàxué dú le duìwài jīngjì zhuānyè. Zhè shì wǒ xuélì zhèngshū de fùyìn jiàn.

Tên tôi là Vương Phong, tốt nghiệp đại học chính quy, học chuyên ngành kinh tế đối ngoại của trường Đại học Ngoại Thương. Đây là bản photo bằng đại học của tôi.

– 嗯,不错的成绩。你刚刚毕业? En, bù cuò de chéngjī. Nǐ gāng gāng bìyè?

Thành tích không tồi. Anh vừa tốt nghiệp à?

+ 是的。我5月份毕业的。

Shì de. Wǒ 5 yuè fèn bìyè de.

Vâng. Tôi vừa tốt nghiệp tháng 5.

– 这么说还没有很多的经验。您觉得您会不会符合这份工作?

Zhè me shuō hái méi yǒu hěn duō de jīngyàn. Nín jué dé nín huì bù huì fúhé zhè fèn gōngzuò?

Như vậy anh vẫn chưa có nhiều kinh nghiệm. Anh nghĩ anh có thể phù hợp công việc này không?

+ 我知道我刚毕业,经验也不丰富,但是我相信如果您给我一次机会,我不会让您失望的。

 Wǒ zhīdào wǒ gāng bìyè, jīngyàn yě bù fēngfù, dàn shì wǒ xiāngxìn rú guǒ nín gěi wǒ yī cì jīhuì, wǒ bù huì ràng nín shīwàng de.

Tôi biết tôi vừa tốt nghiệp, không giàu kinh nghiệm, nhưng tôi tin nếu ngài cho tôi một cơ hội, tôi sẽ không khiến ngài thất vọng.

– 那您对我们公司了解多少?

Nà nín duì wǒmen gōngsī liǎojiě duōshǎo?

Anh hiểu gì về công ty chúng tôi?

+ 在此之前我在网上浏览过贵公司的新闻,知道贵公司本年度业成绩很优秀,股价大升。所以,我想在这儿应征。希望您可以给我一次机会向您们贡献自己微薄之力。

+Zài cǐ zhī qián wǒ zài wǎng shàng liúlǎn guò guì gōngsī de xīnwén, zhīdào guì gōngsī běn nián dù yè chéngjī hěn yōuxiù, gǔjià dà shēng. Suǒyǐ, wǒ xiǎng zài zher yìngzhēng. Xīwàng nín kěyǐ gěi wǒ yī cì jīhuì xiàng nínmen gòngxiàn zìjǐ wēibó zhī lì.

Trước đây tôi đọc qua những tin tức của quý công ty, được biết doanh số năm nay của công ty rất cao, giá cổ phiếu cũng tăng mạnh. Nên tôi muốn ứng tuyển vào đây. Hi vọng ngài có thể cho tôi một cơ hội góp chút sức lực nhỏ bé của mình cho công ty.

                                       

===================

TIẾNG TRUNG THĂNG LONG  Địa chỉ: Số 1E, ngõ 75 Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội   Hotline: 0987.231.448  Website: http://tiengtrungthanglong.com/  Học là nhớ, học là giỏi, học là phải đủ tự tin bước vào làm việc và kinh doanh.

Nguồn: www.tiengtrungthanglong.com Bản quyền thuộc về: Tiếng Trung Thăng Long Vui lòng không copy khi chưa được sự đồng ý của tác giả

Học Tiếng Trung Giao Tiếp Chủ Đề: Phỏng Vấn Xin Việc / 2023

1. Giới thiệu bản thân (gia đình, học vấn, kỹ năng, điểm mạnh, điểm yếu, tính cách cá nhân)

请你自我介绍一下儿?

Qǐng nǐ zìwǒ jièshào yīxià er?

Trả lời: Cái này dễ, các bạn cứ tuỳ biến

2. Tại sao công ty nên chọn bạn?

为什么我们公司应该选着你?

Wèishéme wǒmen gōngsī yīnggāi xuǎnzhe nǐ?

Tại sao công ty lại nên chọn bạn

因为我所学的专业很符合你们的要求我很年轻,我想为贵公司而努力

Yīnwèi wǒ suǒ xué de zhuānyè hěn fúhé nǐmen de yāoqiú, wǒ hěn niánqīng, wǒ xiǎng wéi guì gōngsī ér nǔlì

Bởi vì chuyên ngành học của tôi rất phù hợp yêu cầu của quý công ty, tôi rất trẻ, tôi sẽ hết lòng cống hiến cho công ty

3. Kinh nghiệm làm việc?

你有几年的经验了?

我刚刚毕业,所以经验对太多,

Nǐ yǒu jǐ nián de jīngyànle?

Bạn có mấy năm kinh nghiệm?

但是我会赶快学习,努力工作,得到你们的信任。

Wǒ gānggāng bìyè, suǒyǐ jīngyàn duì tài duō, dànshì wǒ huì gǎnkuài xuéxí, nǔlì gōngzuò, dédào nǐmen de xìnrèn.

Tôi vừa mới tốt nghiệp nên kinh nghiệm chưa có nhiều, tuy nhiên tôi sẽ học rất nhanh, nỗ lực làm việc để xứng đáng với sự tín nhiệm của quý công ty.

4. Mức lương mong muốn?

你需要你的工资是多少?

Nǐ xūyào nǐ de gōngzī shì duōshǎo?

Bạn mong muốn mức lương bao nhiêu?

我需要的工资是五百美金一个月

Wǒ xūyào de gōngzī shì wǔbǎi měijīn yīgè yuè

Tôi mong muốn mức lương là 500 đô la Mỹ 1 tháng

5.Tại sao bạn chọn công ty chúng tôi ?

为什么你选着我们的公司?

Wèishéme nǐ xuǎnzhe wǒmen de gōngsī?

Tại sao bạn lại chọn công ty của chúng tôi?

因为我知道你们的公司很有名,工资很高,我的专业很符合你们的公司。

Yīnwèi wǒ zhīdào nǐmen de gōngsī hěn yǒumíng, gōngzī hěn gāo, wǒ de zhuānyè hěn fúhé nǐmen de gōngsī.

Bởi vì tôi biết các công ty các bạn rất nổi tiếng, đãi ngộ rất tốt và chuyên ngành của tôi rất phù hợp quý công ty.

6.Bạn tốt nghiệp trường nào ? chuyên ngành của bạn là gì ?

你在哪儿个大学毕业? 你的专业是什么?

Nǐ zài nǎ’er gè dàxué bìyè? Nǐ de zhuānyè shì shénme?

Bạn tốt nghiệp trường nào? Chuyên ngành của bạn là gì?

我在百科大学毕业,我的专业是自动化。

Wǒ zài bǎikē dàxué bìyè, wǒ de zhuānyè shì zìdònghuà.

Tôi tốt nghiệp đại học Bách Khoa, chuyên ngành của tôi là tự động hoá.

7. Ưu điểm của bạn là gì , nhược điểm là gì ?

你的优点是什么?缺点是什么?

Nǐ de yōudiǎn shì shénme? Quēdiǎn shì shénme?

Ưu điểm của bạn là gì? Nhược điểm của bạn là gì?

我的优点是老实,我的缺点是没有太多经验。如果得到贵公司的信任,我就努力工作,跟同事合作好。

Wǒ de yōudiǎn shì lǎoshí, wǒ de quēdiǎn shì méiyǒu tài duō jīngyàn. Rúguǒ dédào guì gōngsī de xìnrèn, wǒ jiù nǔlì gōngzuò, gēn tóngshì hézuò hǎo.

Ưu điểm của tôi là thành thật, khuyết điểm của tôi là chưa có nhiều kinh nghiệm. Nếu nhận được sự tín nhiệm của quý công ty, tôi sẽ nỗ lực làm việc để hợp tác tốt với các đồng nghiệp.

8. Cách giải quyết như thế nào khi gặp rắc rối trong công việc, với ông chủ, với đồng nghiệp?

如果在工作上遇到困难,你怎么解决?

Rúguǒ zài gōngzuò shàng yù dào kùnnán, nǐ zěnme jiějué?

Nếu trong công việc bạn gặp phải khó khăn, bạn sẽ giải quyết ra sao?

我就跟老板,同事商量,找到合情合理的办法。

Wǒ jiù gēn lǎobǎn, tóngshì shāngliáng, zhǎodào héqínghélǐ de bànfǎ.

Tôi sẽ cùng sếp, đồng nghiệp bàn bạc, tìm ra phương thức giải quyết hợp tình hợp lý.

Nguồn: www.chinese.edu.vn Bản quyền thuộc về: Trung tâm tiếng Trung Chinese Vui lòng không copy khi chưa được sự đồng ý của tác giả

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề “Mỹ Phẩm” / 2023

4 năm trước

TỪ VỰNG THEO CHỦ ĐỀ

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ MỸ PHẨM

Sữa rửa mặt 洗面奶 Xǐmiàn nǎi 1. Sữa dưỡng thể 润肤露(身体) Rùn fū lù (shēntǐ) 2. Sữa dưỡng ẩm da tay 护手霜 Hù shǒu shuāng 3. Mặt nạ 面 膜 Miànmó 4. Mặt nạ mắt 眼膜 Yǎn mó 5. Phấn má 腮紅 Sāi hóng 6. Kem nền 粉底液 Fěndǐ yè 7. Kem làm ẩm 增湿霜 Zēng shī shuāng 8. Kem lót sáng da 隔离霜 Gélí shuāng 9. Kem chống nắng UV 防护膏 UV fánghù gāo 10 Dung dịch săn da 润肤液 Rùn fū yè 11. Sữa tẩy trang 卸妆乳 Xièzhuāng rǔ 12. Chì vẽ mí mắt 眼线笔 Yǎnxiàn bǐ 13. Chì vẽ mày 眉笔 Méi bǐ 14. Phấn tạo bóng mắt 眼影膏 Yǎnyǐng gāo 15. Sữa tắm 沐浴露 Mùyù lù 16. Hộp phấn 香粉盒 Xiāng fěn hé 17. Bông phấn 粉扑儿 Fěnpū er 18. Bông tẩy trang 化装棉 Huàzhuāng mián 19. Phấn phủ 粉饼 Fěnbǐng 20. Phấn mắt 眼影 Yǎnyǐng 21. Kem che khuyết điểm 遮瑕霜 Zhēxiá shuāng 22. Kem thoa mí mắt 眼睑膏 Yǎnjiǎn gāo 23. Kem giữ ẩm 保湿霜 Bǎoshī shuāng 24. Kem dưỡng da tay 护手黄 Hù shǒu huáng 25. Bấm mi 睫毛刷 Jiémáo shuā

===================

TIẾNG TRUNG THĂNG LONG  Địa chỉ: Số 1E, ngõ 75 Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội   Hotline: 0987.231.448  Website: http://tiengtrungthanglong.com/  Học là nhớ, học là giỏi, học là phải đủ tự tin bước vào làm việc và kinh doanh.

Nguồn: www.tiengtrungthanglong.com Bản quyền thuộc về: Tiếng Trung Thăng Long Vui lòng không copy khi chưa được sự đồng ý của tác giả

Bạn đang xem bài viết Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Xin Việc / 2023 trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!