Xem Nhiều 12/2022 #️ Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề “Trường Học Phần 1” / 2023 # Top 17 Trend | Lienminhchienthan.com

Xem Nhiều 12/2022 # Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề “Trường Học Phần 1” / 2023 # Top 17 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề “Trường Học Phần 1” / 2023 mới nhất trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

4 năm trước

TỪ VỰNG THEO CHỦ ĐỀ

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ TRƯỜNG HỌC PHẦN 1

===================

TIẾNG TRUNG THĂNG LONG  Địa chỉ: Số 1E, ngõ 75 Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội   Hotline: 0987.231.448  Website: http://tiengtrungthanglong.com/  Học là nhớ, học là giỏi, học là phải đủ tự tin bước vào làm việc và kinh doanh.

Nguồn: www.tiengtrungthanglong.com Bản quyền thuộc về: Tiếng Trung Thăng Long Vui lòng không copy khi chưa được sự đồng ý của tác giả

Tiếng Việt

Tiếng Trung

Phiên âm

1. Trường mầm non (nhà trẻ)

托儿所

Tuō’érsuǒ

2. Vườn trẻ (mẫu giáo)

幼儿园

yòu’éryuán

3. Nhà trẻ gởi theo ngày

日托所

rì tuō suǒ

4. Tiểu học

小学

xiǎoxué

5. Trung học

中学

zhōngxué

6. Trung học cơ sở

初中

chūzhōng

7. Cấp ba, trung học phổ thông

高中

gāozhōng

8. Cao đẳng

大专

dàzhuān

9. Học viện

学院

xuéyuàn

10. Đại học tổng hợp

综合性大学

zònghé xìng dàxué

11. Viện nghiên cứu sinh

研究生院

yánjiūshēng yuàn

12. Viện nghiên cứu

研究院

yán jiù yuàn

13. Trường đại học và học viện

高等院校

gāoděng yuàn xiào

14. Trường trọng điểm

重点学校

zhòngdiǎn xuéxiào

15. Trường trung học trọng điểm

重点中学

zhòngdiǎn zhōngxué

16. Trường đại học trọng điểm

重点大学

zhòngdiǎn dàxué

17. Trường chuyên tiểu học

附小

fùxiǎo

18. Trường chuyên trung học

附中

fùzhōng

19. Trường thực nghiệm

实验学校

shíyàn xuéxiào

20. Trường mẫu

模范学校

mófàn xuéxiào

21. Trường chung cấp chuyên nghiệp

中专

zhōng zhuān

22. Trường dạy nghề

技校

jìxiào

23. Trường chuyên nghiệp

职业学校

zhíyè xuéxiào

24. Trường dành cho người lớn tuổi

成人学校

chéngrén xuéxiào

25. Trường công lập

公学校

gōng xuéxiào

26. Trường nghệ thuật

艺术学校

yìshù xuéxiào

27. Trường múa

舞蹈学校

wǔdǎo xuéxiào

28. Trường sư phạm

师范学校

shīfàn xuéxiào

29. Trường thương nghiệp

商业学校

shāngyè xuéxiào

30. Trường tư thục, trường dân lập

私立学校

sīlì xuéxiào

31. Trường tự phí

自费学校

zìfèi xuéxiào

32. Trường bán trú

 全日制学校

quánrì zhì xuéxiào

33. Trường tại chức

 业余学校

yèyú xuéxiào

34. Trường hàm thụ

 函授 学校

hánshòu xuéxiào

35. Trường ban đêm

 夜校

yèxiào

36. Trường nội trú

 寄宿学校

jìsù xuéxiào

37. Viện văn học

 文学院

wén xuéyuàn

38. Học viện nhân văn

 人文学院

rénwén xuéyuàn

39. Học viện công nghiệp

 工学院

gōng xuéyuàn

40. Học viện y khoa

 医学院

yīxuéyuàn

41. Học viện thể dục

 体育学院

tǐyù xuéyuàn

42. Học viện âm nhạc

 音乐学院

yīnyuè xuéyuàn

43. Học viện sư phạm

师范学院

shīfàn xuéyuàn

44. Học viện giáo dục

教育学院

jiàoyù xuéyuàn

45. Đại học sư phạm

师范大学

shīfàn dàxué

46. Học viện thương mại

商学院

shāng xué yuàn

47. Học viện công nghiệp tại chức

 业余工业大学

yèyú gōngyè dàxué

48. Đại học phát thanh truyền hình

 广播电视大学

guǎngbò diànshì dàxué

49. Đại học hàm thụ

 函授大学

hánshòu dàxué

50. Giáo dục mẫu giáo

 幼儿教育

yòu’ér jiàoyù

51. Giáo dục trước tuổi đi học

 学前教育

Xuéqián jiàoyù

52. Giáo dục sơ cấp

 初等教育

chūděng jiàoyù

53. Giáo dục trung cấp

中等教育

zhōngděng jiàoyù

54. Giáo dục cao cấp

高等教育

gāoděng jiàoyù

55. Tiếp tục giáo dục

 继续教育

jìxù jiàoyù

56. Giáo dục công dân

 公民教育

gōngmín jiàoyù

57. Giáo dục dành cho người lớn

 成人教育

chéngrén jiàoyù

58. Giáo dục hệ mười năm

 十年制义务教育

shí nián zhì yìwù jiàoyù

59. Giáo dục cơ sở

基础教育

jīchǔ jiàoyù

60. Giáo dục nghề nghiệp

职业教育

zhíyè jiàoyù

61. Giáodục nghe nhìn

 视听教育

shìtīng jiàoyù

62. Học sinh tiểu học

 小学生

xiǎoxuéshēng

63. Học sinh trung học

 中学生

zhōngxuéshēng

64. Học sinh cấp hai

 初中生

chūzhōng shēng

65. Học sinh cấp ba

 高中生

gāozhōng shēng

66. Sinh viên

 大学生

dàxuéshēng

67. Sinh viên những năm đầu

 低年级学生

dī niánjí xuéshēng

68. Sinh viên những năm cuối

 高年级学生

gāo niánjí xuéshēng

69. Học sinh mới

 新生

xīnshēng

70. Sinh viên năm thứ nhất

 一年级大学生

yī niánjí dàxuéshēng

71. Sinh viên năm thứ hai

 二年级大学生

èr niánjí dàxuéshēng

72. Sinh viên năm thứ ba

 三年级大学生

sān niánjí dàxuéshēng

73. Sinh viên năm thứ tư

 四年级大学生

sì niánjí dàxuéshēng

74. Sinh viên hệ chính quy

本科生

běnkē shēng

75. Nghiên cứu sinh

 研究生

yánjiūshēng

76. Nghiên cứu sinhtiến sĩ

 博士生

bóshì shēng

77. Lưu học sinh

 留学生

liúxuéshēng

78. Hội học sinh sinh viên

 学生会

xuéshēnghuì

79. Học viện cử nhân

 学士学位

xuéshì xuéwèi

80. Cử nhân khoa học xã hội

 文学士

wénxué shì

81. Cử nhân khoa học tự nhiên

 理学士

lǐxué shì

82. Học vị thạc sĩ

硕士学位

shuòshì xuéwèi

83. Học vị tiến sĩ

 博士学位

bóshì xuéwèi

84. Trên tiến sĩ

 博士后

bóshìhòu

85. Tiến sĩ triết học

 哲学博士

zhéxué bóshì

86. Học vị danh dự

 名誉学位

míngyù xuéwèi

87. Giáo viên

教师

jiàoshī

88. Giáo viên cao cấp

 高级讲师

gāojí jiǎngshī

89. Trợ giáo

 助教

zhùjiào

90. Giảng viên

讲师

jiǎngshī

91. Giảng viên cao cấp

 高级教师

gāojí jiàoshī

92. Trợ lý giáo sư

 助理教授

zhùlǐ jiàoshòu

93. Phó giáo sư

副教 授

fùjiàoshòu

94. Giáo sư

教授

jiàoshòu

95. Giáo viên hướng dẫn

 导师

dǎoshī

96. Giáo sư thỉnh giảng

 客座教授

kèzuò jiàoshòu

97. Học giả mời đến

访问学者

fǎngwèn xuézhě

98. Chủ nhiệm khoa

系主任

xì zhǔrèn

99. Phòng giáo vụ

教务处

jiàowù chù

100. Trưởng phòng giáo vụ

教务长

jiàowù zhǎng

101. Phòng nghiên cứu khoa học giáo dục

教研室

jiàoyánshì

102. Tổ nghiên cứu khoa học

教研组

jiàoyánzǔ

103. Chỉ đạo viên chính trị

政治指导员

zhèngzhì zhǐdǎoyuán

104. Giáo viên chủ nhiệm

班主任

bānzhǔrèn

105. Giáo viên kiêm chức

兼职教师

Jiānzhí jiàoshī

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Xin Việc / 2023

Giới thiệu Trung Quốc Sơ lược về đất nước Trung Quốc Giới thiệu chung về đất nước Trung Quốc Tên nước: Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa (The People’s Republic of China) Thủ đô: Bắc Kinh Ngày quốc khánh: 01-10-1949. Vị trí địa lý: Trung Quốc nằm ở phần nử

第九课 苹果一斤多少钱 生词: 1. 买mǎi ( mãi ) : mua 卖mài ( mại ) : bán 你买什么? nǐ mǎi shén me ? 我买水果 wǒ mǎi shuǐ guǒ 你买什么水果? nǐ mǎi shén me shuí guǒ 我买苹果 wǒ mǎi píng guǒ 苹果有两种, 一种是5块一斤, 一种是3块一斤 píng guǒ yǒu l

Tin tức mới

1. Bộ công an 公安部 Gōng’ān bù 2. Bộ trưởng công an 公安部长 Gōng’ān bùzhǎng 3. Ty công an tỉnh 省公安厅 Shěng gōng’ān tīng 4. Giám đốc công an tỉnh 厅长 Tīng zhǎng 5. Phó giám đốc công an tỉnh 副厅长 Fù tīng zhǎng 6. Công an thành phố 市公安局 Shì gōng&#39

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề “Mỹ Phẩm” / 2023

4 năm trước

TỪ VỰNG THEO CHỦ ĐỀ

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ MỸ PHẨM

Sữa rửa mặt 洗面奶 Xǐmiàn nǎi 1. Sữa dưỡng thể 润肤露(身体) Rùn fū lù (shēntǐ) 2. Sữa dưỡng ẩm da tay 护手霜 Hù shǒu shuāng 3. Mặt nạ 面 膜 Miànmó 4. Mặt nạ mắt 眼膜 Yǎn mó 5. Phấn má 腮紅 Sāi hóng 6. Kem nền 粉底液 Fěndǐ yè 7. Kem làm ẩm 增湿霜 Zēng shī shuāng 8. Kem lót sáng da 隔离霜 Gélí shuāng 9. Kem chống nắng UV 防护膏 UV fánghù gāo 10 Dung dịch săn da 润肤液 Rùn fū yè 11. Sữa tẩy trang 卸妆乳 Xièzhuāng rǔ 12. Chì vẽ mí mắt 眼线笔 Yǎnxiàn bǐ 13. Chì vẽ mày 眉笔 Méi bǐ 14. Phấn tạo bóng mắt 眼影膏 Yǎnyǐng gāo 15. Sữa tắm 沐浴露 Mùyù lù 16. Hộp phấn 香粉盒 Xiāng fěn hé 17. Bông phấn 粉扑儿 Fěnpū er 18. Bông tẩy trang 化装棉 Huàzhuāng mián 19. Phấn phủ 粉饼 Fěnbǐng 20. Phấn mắt 眼影 Yǎnyǐng 21. Kem che khuyết điểm 遮瑕霜 Zhēxiá shuāng 22. Kem thoa mí mắt 眼睑膏 Yǎnjiǎn gāo 23. Kem giữ ẩm 保湿霜 Bǎoshī shuāng 24. Kem dưỡng da tay 护手黄 Hù shǒu huáng 25. Bấm mi 睫毛刷 Jiémáo shuā

===================

TIẾNG TRUNG THĂNG LONG  Địa chỉ: Số 1E, ngõ 75 Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội   Hotline: 0987.231.448  Website: http://tiengtrungthanglong.com/  Học là nhớ, học là giỏi, học là phải đủ tự tin bước vào làm việc và kinh doanh.

Nguồn: www.tiengtrungthanglong.com Bản quyền thuộc về: Tiếng Trung Thăng Long Vui lòng không copy khi chưa được sự đồng ý của tác giả

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Thương Mại / 2023

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ THƯƠNG MẠI

1. 仲介貿易 /Zhōngjiè màoyì/ thương mại qua trung gian  2. 邊境貿易 /Biānjìng màoyì/ thương mại biên giới  3. 海運貿易 /Hǎiyùn màoyì/ thương mại đường biển  4. 自由港 /Zìyóugǎng/ cảng tự do  5. 出發港 /Chūfā gǎng/ cảng xuất phát  6. 進口港 /Jìnkǒu gǎng/ cảng nhập khẩu  7. 條約口岸 /Tiáoyuē kǒu àn/ cửa khẩu theo hiệp ước  8. 通商口岸 /Tōngshāng kǒu àn/ cửa khẩu thông thương ,cửa khẩu thương mại  9. 裝貨口岸 /Zhuāng huò kǒu àn/ của khẩu xếp hàng ,cảng xếp hàng  10. 交貨港 /Jiāo huò gǎng/ cảng giao hàng  11. 世界市場 /Shìjiè shìchǎng/ thị trường thế giới  12. 海外市場 /Hǎiwài shìchǎng/ thị trường ngoài nước  13. 船籍港 /Chuánjí gǎng/ cảng đăng ký / tàu thuyền /  14. 進口市場 /Jìnkǒu shìchǎng/ thị trường nhập khẩu  15. 出口貨物 /Chūkǒu huòwù/ hàng xuất khẩu  16. 進口商品 /Jìnkǒu shāngpǐn/ hàg hóa nhập khẩu  17. 出口商品 /Chūkǒu shāngpǐn/ hàng hóa xuất khẩu  18. 進口貨物 /Jìnkǒu huòwù/ hàng nhập khẩu  19. 邊境貿易中心 /Biānjìng màoyì zhōngxīn/ trung tâm mậu dịch biên giới  20. 商品交易會 /Shāngpǐn jiāoyì huì/ hội chợ giao dịch hàng hóa  21. 進口稅 /Jìnkǒu shuì/ thuế nhập khẩu  22. 出口稅 /Chūkǒu shuì/ thuế xuất khẩu  23. 當地製造的 /Dāngdì zhìzào de/ sản xuất ngay tại chỗ  24. trong nước sản xuất 本國製造的 /Běnguó zhìzào de/  25. 特產品 /Tè chǎnpǐn/ đặc sản  26. 土產品 /Tǔ chǎnpǐn/ thổ sản 

27. 農產品 /Nóngchǎnpǐn/ nông sản  28. 畜產品 /Xù chǎnpǐn/ hàng súc sản  29. 出口的製造品 /Chūkǒu de zhìzào pǐn/ hàng sản xuất để xuất khẩu  30. 工藝美術品 /Gōngyì měishù pǐn/ hàng thủ công mỹ nghệ  31. 出口市場 /Chūkǒu shìchǎng/ thị trường xuất khẩu  32. 世界貿易中心 /Shìjiè màoyì zhōngxīn/ trung tâm mậu dịch thế giới  33. 國際貿易中心 /Guójì màoyì zhōngxīn/ trung tâm mậu dịch quốc tế  34. 貿易中心 /Màoyì zhōngxīn/ trung tâm thương mại  35. 外貿中心 /Wàimào zhōngxīn/ trung tâm ngoại thương  36. 外貿合同 /Wàimào hétóng/ hợp đồng ngoại thương  37. 商品檢驗證明書 /Shāngpǐn jiǎnyàn zhèngmíng shū/ phiếu chứng nhận kiểm nghiệm hàng hóa  38. 商品檢驗費 /Shāngpǐn jiǎnyàn fèi/ lệ phí kiểm nghiệm hàng hóa  39. 雙邊貿易協定 /Shuāngbiān màoyì xiédìng/ hiệp định mậu dịch song phương  40. 外國商品 /Wàiguó shāngpǐn/ hàng ngoại  41. 重工業品 /Zhònggōngyè pǐn/ hàng công nghiệp nặng  42. 輕工業品 /Qīnggōngyè pǐn/ hàng công nghiệp nhẹ  43. 礦產品 /Kuàng chǎnpǐn/ hàng khoáng sản  44. 過境貨物 /Guòjìng huòwù/ hàng quá cảnh  46. 進口方式 /Jìnkǒu fāngshì/ phươg thức nhập khẩu  47. 進口項目 /Jìnkǒu xiàngmù/ hạng mục nhập khẩu  48. 免稅進口 /Miǎnshuì jìnkǒu/ nhập khẩu miễn thuế  49. 間接進口 /Jiànjiē jìnkǒu/ gián tiếp nhập khẩu  50. 直接進口 /Zhíjiē jìnkǒu/ trực tiếp nhập khẩu  51. 進口額 /Jìnkǒu é/ mức nhập khẩu  52. 進口許可證 /Jìnkǒu xǔkě zhèng/ giấy phép nhập khẩu  53. 出口項目 /Chūkǒu xiàngmù/ hạng mục xuất khẩu  54. 進口總值 /Jìnkǒu zǒng zhí/ tổng giá trị nhập khẩu  55. 入超 /Rù chāo/ nhập siêu  56. 出超 /Chū chāo/ xuất siêu  57. 報價 /Bàojià/ báo giá  58. 商品價格 /Shāngpǐn jiàgé/ giá cả hàng hóa  59. 定價 /Dìngjià/ định giá  60. 交貨價格 /Jiāo huò jiàgé/ giá giao hàng  61. 優惠價格 /Yōuhuì jiàgé/ giá ưu đãi  62. 數量 /Shùliàng/ số lượng  63. 商品檢驗 /Shāngpǐn jiǎnyàn/ kiểm nghiệm hàng hóa  64. 品質 /Zhìliàng/ chất lượng

===================

TIẾNG TRUNG THĂNG LONG  Địa chỉ: Số 1E, ngõ 75 Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội   Hotline: 0987.231.448  Website: http://tiengtrungthanglong.com/  Học là nhớ, học là giỏi, học là phải đủ tự tin bước vào làm việc và kinh doanh.

Nguồn: www.tiengtrungthanglong.com Bản quyền thuộc về: Tiếng Trung Thăng Long Vui lòng không copy khi chưa được sự đồng ý của tác giả

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Công Xưởng / 2023

TIẾNG TRUNG PHỒN THỂ

1. Bỏ Việc /炒魷魚/ Chǎoyóuyú.

2. Ca Đêm / 夜班 / Yèbān. 3. Ca Giữa / 中班 / Zhōngbān. 4. Ca Ngày / 日班 / Rìbān. 5. Ca Sớm / 早班 / Zǎobān. 6. An Toàn Lao Động / 勞動安全 / Láodòng ānquán. 7. Bảo Hiểm Lao Động / 勞動保險 / Láodòng bǎoxiǎn. 8. Biện Pháp An Toàn / 安全措施 / Ānquán cuòshī. 9. Các Bậc Lương / 工資級別 / Gōngzī jíbié. 10. Chế Độ Định Mức / 定額制度 / Dìng’é zhìdù. 11. Chế Độ Làm Việc Ba Ca / 三班工作制 / Sānbān gōngzuòzhì. 12. Chế Độ Làm Việc Ngày 8 Tiếng / 八小時工作制 / Bāxiǎoshí gōngzuòzhì. 13. Chế Độ Sản Xuất / 生產制度 / Shēngchǎn zhìdù. 14. Chế Độ Sát Hạch / 考核制度 / Kǎohé zhìdù. 15. Chế Độ Thưởng Phạt / 獎懲制度 / Jiǎngchéng zhìdù. 16. Chế Độ Tiền Lương / 工資制度 / Gōngzī zhìdù. 17. Chế Độ Tiền Thưởng / 獎金制度 / Jiǎngjīn zhìdù. 18. Chế Độ Tiếp Khách / 會客制度 / Huìkè zhìdù. 19. Lương Tăng Ca / 加班工資 / Jiābān gōngzī. 20. Lương Tháng / 月工資 / Yuègōngzī. 21. Lương Theo Ngày / 日工資 / Rìgōngzī. 22. Lương Theo Sản Phẩm / 計件工資 / Jìjiàn gōngzī. 23. Lương Theo Tuần / 周工資 / Zhōugōngzī. 24. Lương Tính Theo Năm / 年工資 / Niángōngzī. 25. Mức Chênh Lệch Lương / 工資差額 / Gōngzī chà’é. 26. Mức Lương / 工資水準 / Gōngzī shuǐpíng. 27. Nhân Viên Y Tế Nhà Máy / 廠醫 / Chǎngyī. 28. Bảo Vệ / 門衛 / Ménwèi. 29. Bếp Ăn Nhà Máy / 工廠食堂 / Gōngchǎng shítáng. 30. Ca Trưởng / 班組長 / Bānzǔzhǎng. 31. Cán Bộ Kỹ Thuật / 技師 / Jìshī. 32. Căng Tin Nhà Máy / 工廠小賣部 / Gōngchǎng xiǎomàibù. 33. Chiến Sĩ Thi Đua, Tấm Gườn Lao Động / 勞動模範 / Láodòng mófàn. 34. Cố Vấn Kỹ Thuật / 技術顧問 / Jìshù gùwèn. 35. Công Đoạn / 工段 / Gōngduàn. 36. Công Nhân / 工人 / Gōngrén. 37. Công Nhân Ăn Lương Sản Phẩm / 計件工 / Jìjiàngōng. 38. Công Nhân Hợp Đồng / 合同工 / Hétonggōng. 39. Công Nhân Kỹ Thuật / 技工 / Jìgōng. 40. Công Nhân Lâu Năm / 老工人 / Lǎo gōngrén. 41. Công Nhân Nhỏ Tuổi / 童工 / Tónggōng. 42. Công Nhân Sửa Chữa / 維修工 / Wéixiūgōng. 43. Công Nhân Thời Vụ / 臨時工 / Línshígōng. 44. Công Nhân Tiên Tiến / 先進工人 / Xiānjìn gōngrén. 45. Công Nhân Trẻ / 青工 / Qīnggōng. 46. Đội Vận Tải / 運輸隊 / Yùnshūduì. 47. Giám Đốc / 經理 / Jīnglǐ. 48. Giám Đốc Nhà Máy / 廠長 / Chǎngzhǎng. 49. Kế Toán / 會計、會計師 / Kuàijì, kuàijìshī. 50. Kho / 倉庫 / Cāngkù. 51. Kỹ Sư / 工程師 / Gōngchéngshī. 52. Người Học Việc / 學徒 / Xuétú. 53. Nhân Viên / 科員 / Kēyuán. 54. Nhân Viên Bán Hàng / 推銷員 / Tuīxiāoyuán. 55. Nhân Viên Chấm Công / 出勤計時員 / Chūqínjìshíyuán. 56. Nhân Viên Kiểm Phẩm / 檢驗工 / Jiǎnyàngōng. 57. Nhân Viên Kiểm Tra Chất Lượng (Vật Tư, Sản Phẩm, Thiết Bị,…) / 品質檢驗員、質檢員 / Zhìliàng jiǎnyànyuán, zhìjiǎnyuán. 58. Nhân Viên Nhà Bếp / 炊事員 / Chuīshìyuán. 59. Nhân Viên Quan Hệ Công Chúng / 公關員 / Gōngguānyuán. 60. Nhân Viên Quản Lý Nhà Ăn / 食堂管理員 / Shítáng guǎnlǐyuán. 61. Nhân Viên Quản Lý Xí Nghiệp / 企業管理人員 / Qǐyè guǎnlǐ rényuán. 62. Nhân Viên Thu Mua / 採購員 / Cǎigòuyuán. 63. Nhân Viên Vẽ Kỹ Thuật / 繪圖員 / Huìtúyuán. 64. Nữ Công Nhân / 女工 / Nǚgōng. 65. Phân Xưởng / 車間 / Chējiān. 66. Phòng Bảo Vệ / 保衛科 / Bǎowèikē. 67. Phòng Bảo Vệ Môi Trường / 環保科 / Huánbǎokē. 68. Phòng Công Nghệ / 工藝科 / Gōngyìkē. 69. Phòng Công Tác Chính Trị / 政工科 / Zhènggōngkē. 70. Phòng Cung Tiêu / 供銷科 / Gōngxiāokē. 71. Phòng Kế Toán / 會計室 / Kuàijìshì. 72. Phòng Nhân Sự / 人事科 / Rénshìkē. 73. Phòng Sản Xuất / 生產科 / Shēngchǎnkē. 74. Phòng Tài Vụ / 財務科 / Cáiwùkē. 75. Phòng Thiết Kế / 設計科 / Shèjìkē. 76. Phòng Tổ Chức / 組織科 / Zǔzhīkē. 77. Phòng Vận Tải / 運輸科 / Yùnshūkē. 78. Quản Đốc Phân Xưởng / 車間主任 / Chējiān zhǔrèn. 79. Thủ Kho / 倉庫保管員 / Cāngkù bǎoguǎnyuán. 80. Thư Ký / 秘書 / Mìshū. 81. Thủ Quỹ / 出納員 / Chūnàyuán. 82. Tổ Ca / 班組 / Bānzǔ. 83. Tổ Cải Tiến Kỹ Thuật / 技術革新小組 / Jìshù géxīn xiǎozǔ. 84. Tổ Trưởng Công Đoạn / 工段長 / Gōngduànzhǎng. 85. Tổng Giám Đốc / 總經理 / Zǒngjīnglǐ. 86. Trạm Xá Nhà Máy / 工廠醫務室 / Gōngchǎng yīwùshì. 87. Trưởng Phòng / 科長 / Kēzhǎng. 88. Văn Phòng Đảng Ủy / 黨委辦公室 / Dǎngwěi bàngōngshì. 89. Văn Phòng Đoàn Thanh Niên / 團委辦公室 / Tuánwěi bàngōngshì. 90. Văn Phòng Giám Đốc / 廠長辦公室 / Chǎngzhǎng bàngōngshì. 91. Viện Nghiên Cứu Kỹ Thuật / 技術研究所 / Jìshù yánjiūsuǒ. 92. An Toàn Sản Xuất / 生產安全 / Shēngchǎn ānquán. 93. Bằng Khen / 獎狀 / Jiǎngzhuàng. 94. Chi Phí Nước Uống / 冷飲費 / Lěngyǐnfèi. 95. Cố Định Tiền Lương / 工資凍結 / Gōngzī dòngjié. 96. Có Việc Làm / 就業 / Jiùyè. 97. Danh Sách Lương / 工資名單 / Gōngzī míngdān. 98. Đi Làm / 出勤 / Chūqín. 99. Đơn Xin Nghỉ Ốm / 病假條 / Bìngjiàtiáo. 100. Đuổi Việc, Sa Thải / 解雇 / Jiěgù. 101. Ghi Lỗi / 記過 / Jìguò. 102. Hiệu Quả Quản Lý / 管理效率 / Guǎnlǐ xiàolǜ. 103. (Hưởng) Lương Đầy Đủ / 全薪 / Quánxīn. 104. (Hưởng) Nửa Mức Lương / 半薪 / Bànxīn. 105. Khai Trừ / 開除 / Kāichú. 106. Khen Thưởng Vật Chất / 物質獎勵 / Wùzhí jiǎnglì. 107. Kỷ Luật Cảnh Cáo / 警告處分 / Jǐnggào chǔfēn. 108. Kỹ Năng Quản Lý / 管理技能 / Guǎnlǐ jìnéng. 109. Nghỉ Cưới / 婚假 / Hūnjià. 110. Nghỉ Đẻ / 產假 / Chǎnjià. 111. Nghỉ Làm / 缺勤 / Quēqín. 112. Nghỉ Ốm / 病假 / Bìngjià. 113. Nghỉ Vì Việc Riêng / 事假 / Shìjià. 114. Nhân Viên Quản Lý / 管理人員 / Guǎnlǐ rényuán. 115. Phong Bì Tiền Lương / 工資袋 / Gōngzīdài. 116. Phụ Cấp Ca Đêm / 夜班津貼 / Yèbān jīntiē. 117. Phương Pháp Quản Lý / 管理方法 / Guǎnlǐ fāngfǎ. 118. Quản Lý Chất Lượng / 品質管制 /pin zhi guǎnlǐ. 119. Quản Lý Dân Chủ / 民主管理 / Mínzhǔ guǎnlǐ. 120. Quản Lý Kế Hoạch / 計畫管理 / Jìhuà guǎnlǐ. 121. Quản Lý Khoa Học / 科學管理 / Kēxué guǎnlǐ. 122. Quản Lý Kỹ Thuật / 技術管理 / Jìshù guǎnlǐ. 123. Quản Lý Sản Xuất / 生產管理 / Shēngchǎn guǎnlǐ. 124. Quỹ Lương / 工資基金 / Gōngzī jījīn. 125. Sự Cố Tai Nạn Lao Động / 工傷事故 / Gōngshāng shìgù. 126. Tai Nạn Lao Động / 工傷 / Gōngshāng. 127. Tạm Thời Đuổi Việc / 臨時解雇 / Línshí jiěgù. 128. Thao Tác An Toàn / 安全操作 / Ānquán cāozuò. 129. Thất Nghiệp / 失業 / Shīyè. 130. Thưởng / 獎勵 / Jiǎnglì. 131. Tỉ Lệ Đi Làm / 出勤率 / Chūqínlǜ. 132. Tỉ Lệ Lương / 工資率 / Gōngzīlǜ. 133. Tỉ Lệ Nghỉ Làm / 缺勤率 / Quēqínlǜ. 134. Tiền Bảo Vệ Sức Khỏe / 保健費 / Bǎojiànfèi. 135. Tiền Tăng Ca / 加班費 / Jiābānfèi. 136. Tiền Thưởng / 獎金 / Jiǎngjīn. 137. Tiêu Chuẩn Lương / 工資標準 / Gōngzī biāozhǔn

TIẾNG TRUNG THĂNG LONG Địa chỉ: Số 1E, ngõ 75 Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội Hotline: 0987.231.448 Website: http://tiengtrungthanglong.com/ Học là nhớ, học là giỏi, học là phải đủ tự tin bước vào làm việc và kinh doanh.

Nguồn: chúng tôi Bản quyền thuộc về: Tiếng Trung Thăng Long

Vui lòng không copy khi chưa được sự đồng ý của tác giả

Bạn đang xem bài viết Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề “Trường Học Phần 1” / 2023 trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!