Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Đời Sống Sinh Viên

Xem 6,039

Cập nhật thông tin chi tiết về Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Đời Sống Sinh Viên mới nhất ngày 24/07/2021 trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 6,039 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Tiếng Trung Giao Tiếp Dành Cho Người Giúp Việc Gia Đình
  • Khẩu Ngữ Thường Dùng Nhất Trong Tiếng Trung ( P5 )
  • Một Số Cấu Trúc Tiếng Trung Không Thể Bỏ Qua
  • Bài Viết Miêu Tả Mẹ Bằng Tiếng Trung Đơn Giản Mà Hay
  • Học Tiếng Trung Giản Thể Hay Phồn Thể
  • Tên các trường đại học bằng tiếng Trung Các ngành học bằng tiếng Trung

    1. 读大学 Dú dàxué: Học đại học

    2. 打工 dǎgōng: Làm thêm

    3. 兼职 jiānzhí: Làm thêm

    4. 做家教 zuò jiājiào: Dạy gia sư

    5. 作弊 zuòbì: Quay cóp bài

    6. 谈恋爱 tán liàn’ài: Yêu đương

    7. 应届生 Yīngjiè shēng: Sinh viên sắp tốt nghiệp

    8. 拍毕业照 pāi bìyè zhào: Chụp ảnh kỷ yếu

    9. 试婚 shì hūn: Sống thử

    10. 睡懒觉 Shuìlǎnjiào: Ngủ nướng

    11. 开夜车 kāiyèchē: Thức suốt đêm

    12. 课外活动 kèwài huódòng: Hoạt động ngoại khóa

    13. 旅行 Lǚxíng: Du lịch

    14. 找对象 zhǎo duìxiàng: Tìm người yêu

    15. 去图书馆 qù túshū guǎn: Đến thư viện

    16. 结交朋友 jiéjiāo péngyǒu: Kết giao bạn bè

    17. 参加志愿活动 cānjiā zhìyuàn huódòng: Tham gia hoạt động sinh viên tình nguyện

    18. 找工作 zhǎo gōngzuò: Tìm việc làm

    19. 实习 shíxí: Thực tập

    20. 大四 dà sì: Sinh viên năm thứ 4

    21. 一年级生 yī niánjí shēng: Sinh viên năm thứ 1

    22. 奖学金 jiǎngxuéjīn: Học bổng

    23. 课间,休息 kè jiān, xiūxí: Nghỉ giữa giờ

    24. 逃学,旷课 táoxué, kuàngkè: Trốn học

    25. 除开 chúkāi: Đuổi học

    26. 学费 xuéfèi: Học phí

    27. 本科论文 běnkē lùnwén: Luận văn cử nhân

    28. 学习科目 xuéxí kēmù: Các môn học

    29. 分数 fēnshù: Điểm số

    30. 免修课 miǎnxiū kè: Môn được miễn học

    31. 必修课 bìxiū kè: Môn phải học

    32. 学年 xuénián: Năm học

    33. 学期 xuéqí: Học kì

    34. 期中考试 Qízhōng kǎoshì: Thi giữa kì

    35. 期末考试 qímò kǎoshì: Thi cuối kì

    36. 假期 jiàqī: Ngày nghỉ lễ

    37. 课程 kèchéng: Chương trình học

    38. 纪律 jìlǜ: Kỉ luật

    39. 课程表 kèchéng biǎo: Thời khóa biểu

    40. 家庭作业 jiātíng zuòyè: Bài tập về nhà

    41. 练习 liànxí: Luyện tập

    42. 听写 tīngxiě: Nghe và viết

    43. 短训班 duǎn xùn bān: Lớp bồi dưỡng ngắn hạn

    44. 研讨班 yántǎo bān: Học Seminar

    45. 同学 tóngxué: Bạn cùng học

    46. 大学生 dàxuéshēng: Sinh viên

    47. 男生 nánshēng: Nam sinh

    48. 女生 nǚshēng: Nữ sinh

    49. 旁听生 pángtīng shēng: Sinh viên dự thính

    50. 用功的学生 yònggōng de xuéshēng: Sinh viên chăm chỉ

    51. 校服 xiàofú: Đồng phục trường

    52. 教育工作者 jiàoyù gōngzuò zhě: Người làm ngành giáo dục

    53. 教师 jiàoshī: Giáo viên

    54. 大学老师 dàxué lǎoshī: Giảng viên

    55. 教授 jiàoshòu: Giáo sư

    56. 授课 shòukè: Giảng bài, lên lớp

    57. 助教 zhùjiào: Trợ giảng

    58. 校长 xiàozhǎng: Hiệu trưởng

    59. 副校长 fù xiàozhǎng: Phó hiệu trưởng

    60. 开学 kāixué: Khai giảng

    61. 注册 zhùcè: Đăng kí

    62. 上课 shàngkè: Lên lớp

    63. 下课 xiàkè: Tan học

    64. 记住,掌握 jì zhù, zhǎngwò: Ghi nhớ, Nắm chắc

    65. 复习 fùxí: Ôn tập

    66. 考试 kǎoshì: Thi

    67. 补考 bǔkǎo: Thi lại

    68. 未通过考试 wèi tōngguò kǎoshì: Thi trượt

    69. 考试者 kǎoshì zhě: Thí sinh

    70. 口试,笔试 kǒushì, bǐshì: Thi nói, thi viết

    71. 问题 wèntí: Câu hỏi

    72. 试卷 shìjuàn: Bài thi

    73. 通过考试 tōngguò kǎoshì: Thi đỗ

    74. 未考好 wèi kǎo hǎo: Không thi tốt

    75. 留级 liújí: Lưu ban, ở lại lớp

    76. 学位 xuéwèi: Học vị

    77. 毕业生 bìyè shēng: Sinh viên tốt nghiệp

    78. 毕业 bìyè: Tốt nghiệp

    79. 毕业论文 bìyè lùnwén: Luận văn tốt nghiệp

    80. 博士学位 bóshì xuéwèi: Học vị tiến sĩ

    81. 答辩考试 dábiàn kǎoshì: Bảo vệ luận văn, luận án

    --- Bài cũ hơn ---

  • Top 6 Việc Làm Part Time Tiếng Trung Dễ Kiếm Tiền Nhất Hiện Nay
  • Kích Hoạt Bộ Gõ Bàn Phím Tiếng Trung ⇒ Win 7, 8, 10, Mac (Update 2021)
  • Tên Tiếng Trung: Dịch Họ Và Tên Ra Tiếng Việt Cực Hay Và Ý Nghĩa (Update 2021)
  • 10 Bài Học Tiếng Trung Cơ Bản Nhất Dành Cho Người Bắt Đầu
  • 300 Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Trường Học
  • Bạn đang xem bài viết Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Đời Sống Sinh Viên trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Tin tức online tv