Xem Nhiều 11/2022 #️ Từ Vựng Tiếng Anh Về Hoa Quả / 2023 # Top 14 Trend | Lienminhchienthan.com

Xem Nhiều 11/2022 # Từ Vựng Tiếng Anh Về Hoa Quả / 2023 # Top 14 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Từ Vựng Tiếng Anh Về Hoa Quả / 2023 mới nhất trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

4. Mango – /´mæηgou/: Quả xoài

5. Papaya (or pawpaw) – /pə´paiə/: Quả đu đủ

6. Pear – /peə/: Quả lê

7. Watermelon – /’wɔ:tə´melən/: Quả dưa hấu

8. Melon – /´melən/: Quả dưa

9. Honeydew melon – /’hʌnidju: ´melən/: Quả dưa bở ruột xanh

10. Cantaloupe – /’kæntəlu:p/: Quả dưa vàng

11. Indian cream cobra melon – /´indiən kri:m ‘koubrə ´melən/: Quả dưa gang

12. Granadilla – /,grænə’dilə/: Quả dưa Tây

13. Honeydew – /’hʌnidju:/: Quả dưa xanh

14. Citron – /´sitrən/: Quả thanh yên

1. Star apple – /’stɑ:r ‘æpl/: Quả vú sữa

2. Orange – /ɒrɪndʒ/: Quả cam

3. Mandarin (or tangerine) – /’mændərin/: Quả quýt

4. Lemon – /´lemən/: Quả chanh vàng

5. Apple – /’æpl/: Quả táo

6. Mangosteen – /ˈmaŋgəstiːn/: Quả măng cụt

7. Peach – /pitʃ/: Quả đào

8. Lime – /laim/: Quả chanh vỏ xanh

9. Rambutan – /ræmˈbuːtən/: Quả chôm chôm

10. Guava – /´gwa:və/: Quả ổi

11. Cherry – /´tʃeri/: Quả anh đào

12. Coconut – /’koukənʌt/: Quả dừa

13. Jujube – /´dʒu:dʒu:b/: Quả táo ta

14. Pomegranate – /´pɔm¸grænit/: Quả lựu

15. Ugli fruit – /’ʌgli’fru:t/: Quả chanh vùng Tây Ấn

16. Grapefruit (or pomelo) – /’greipfru:t/: Quả bưởi

17. Persimmon – /pə´simən/: Quả hồng

18. Passion-fruit – /´pæʃən¸fru:t/: Quả chanh dây (Chanh leo)

19. Ambarella – /’æmbə’rælə/: Quả cóc

Những mẫu câu sử dụng từ vựng tiếng Anh về trái cây

1. Would you like to go with me to look at the tropical fruit on sale? – Bạn có muốn đi với tôi xem trái cây bày bán không?

2. It has a wonderful tropical fruit – Nó có nhiều loại trái cây nhiệt đới vô cùng tuyệt vời.

3. Canned tropical fruit juice such as pineapple, papaya, longan, mango…. Is also available everywhere, at markets as well as grocery stores – Nước trái cây nhiệt đới đóng hộp như dứa (thơm), đu đủ, xoài, nhãn… cũng được trưng bày bán khắp nơi, các chợ cũng như ở các cửa hàng thực phẩm.

4. Each in its own season abounds at Ben Thanh central Marketing – Mỗi loại đến mùa đều tràn ngập ở chợ Bến Thành.

5. You can enjoy various kind of fruit all the year around – Bạn có thể thưởng thức các loại trái cây khác nhau quanh năm.

7. Vietnam is a tropical country – Việt Nam là nước nhiệt đới.

8. There is a plenty of fruit in the market – Có rất nhiều loại trái cây trong chợ.

9. Vietnam exports tropical fruits such as bananas, oranges, mangoes…. – Việt Nam xuất khẩu trái cây nhiệt đới như chuối, cam, xoài ….

zakaban

Học Từ Vựng Tiếng Hàn Qua Hình Ảnh Về Hoa Quả / 2023

Từ vựng tiếng Hàn về hoa quả

Sau khi chia sẻ bài họccách học từ vựng tiếng Hàn bằng hình ảnh về quốc gia,tiếng Hàn giao tiếp SOFL nhận được rất nhiều phản hồi tốt về cách học này. Nhận thấy đây là một phương pháp học khá đơn giản nhưng lại hiệu quả, tăng phản xạ ngôn ngữ từ vựng hơn các cách học truyền thống thông thường, trung tâm lại tiếp tục cho ra đời bộ ảnh tiếng Hàn về hoa quả với các từ thông dụng nhất.

Danh sách từ vựng tiếng Hàn về hoa quả

1.과일: hoa quả 2.포도: quả nho 3.청포도: nho xanh 4.건포도: nho khô 5.토마토: quả cà chua 6.바나나: quả chuối 7.호두: quả hồ đào (óc chó) 8.사과: quả táo 9.배: quả lê 10.딸기: dâu tây 11.검은딸기(산딸기): dâu đen (dâu ta) 12.람부탄 (쩜쩜): quả chôm chôm 13.리치: quả vải 14.파파야: quả đu đủ 15.감자: khoai tây 16.고구마: khoai lang 17.망고: quả xoài 18.번여지(망까오): mãng cầu (quả na) 19.롱안: quả nhãn 20.사보체: quả hồng xiêm 21.살구: quả mơ 22.오렌지: quả cam 23.레몬: quả chanh 24.귤: quả quýt 25.멜론: dưa gang, dưa lưới (dưa hấu Mỹ) 26.수박: dưa hấu 27.참외: dưa vàng 28.구아바: quả ổi 29.고추: quả ớt

30.두리안: quả sầu riêng 31.잭 과일: quả mít 32.키위: quả kiwi 33.체리: quả anh đào 34.파인애플: quả dứa 35.복숭아: quả đào 36.금귤: quả quất 37.망고스틴 (망꾿): quả măng cụt 38.옥수수: bắp ngô 39.아보카도: quả bơ 40.밀크과일: quả vú sữa 41.밤: hạt dẻ 42.해바라기: hạt hướng dương 43.땅콩: củ lạc 45.낑깡: quả quất 46.카람볼라 (스타프루트, 별사과): quả khế 47.대추: táo tàu 48.감: quả hồng 49.곶감: quả hồng khô 50.용과: quả thanh long 51.자몽: quả bưởi 52.석류: quả lựu 53.무화과: quả sung 54.코코넛: quả dừa 55.서양자두: quả mận

Thông tin được cung cấp bởi:

Cơ sở 1: Số 365 Phố Vọng – Đồng Tâm – Hai Bà Trưng – Hà Nội Cơ sở 2: Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) – Mai Dịch – Cầu Giấy – Hà Nội Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum – Thanh Xuân – Hà Nội Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ – Long Biên – Hà Nội Email: trungtamtienghansofl@gmail.com Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88 website : http://trungtamtienghan.edu.vn/

<

Từ Vựng Tiếng Trung Hoa Về Văn Phòng Phẩm / 2023

1. Văn phòng phẩm: 文具 Wénjù 2. Người buôn bán văn phòng phẩm:文具商 Wénjù shāng

Các loại Bút – Mực – Giấy – Nghiên trong tiếng Trung

3. Bốn vật quí trong thư phòng (bút, mực, giấy, nghiên):文房四宝 Wénfángsìbǎo 4. Bút chì: 铅笔 Qiānbǐ 5. Bút vẽ: 画笔 Huàbǐ 6. Bút nến màu (bút sáp): 蜡笔 Làbǐ 7. Bút màu: 彩色笔 Cǎisè bǐ 8. Bút bi: 圆珠笔 Yuánzhūbǐ 9. Bút máy: 钢笔 Gāngbǐ 10. Bút lông: 毛笔 Máobǐ 11. Bút xóa 改正笔 Gǎizhèng bǐ 12. Bút dạ quang: 荧光笔 Yíngguāng bǐ 13. Bút lông ngỗng: 鹅管笔 É guǎn bǐ 14. Bút kiểu ngòi pháo: 芯式笔 Xīn shì bǐ 15. Bút than: 炭笔 Tàn bǐ 16. Bút chì bấm: 活动铅笔 Huódòng qiānbǐ 17. Bút để ký: 签名笔 Qiānmíng bǐ 18. Bút chấm mực: 蘸水笔 Zhàn shuǐbǐ 19. Bút sắt (để viết giấy nến) 铁笔 Tiěbǐ 20. Giá bút: 笔架 Bǐjià 21. Ống bút: 笔筒 Bǐtǒng 22. Mực: 墨水 Mòshuǐ 23. Mực các bon: 炭素墨水 Tànsù mòshuǐ 24. Mực tàu: 墨汁 Mòzhī 25. Mực in 油墨 Yóumò 26. Mực xóa 改正液 Gǎizhèng yè 27. Hộp mực dấu 印台 Yìntái 28. Mực dấu 印泥 Yìnní 29. Hộp mực (có đựng bông thấm mực để chấm viết): 墨盒 Mòhé 30. Mực in 印油 Yìnyóu 31. Mực màu 彩色油墨 Cǎisè yóumò 32. Mực tàu màu đỏ 珠墨 Zhū mò 33. Giấy: 纸 Zhǐ 34. Giấy vẽ: 画纸 Huà zhǐ 35. Giấy màu: 彩纸 Cǎizhǐ 36. Giấy tuyên thành 宣纸 Xuānzhǐ 37. Giấy viết thư 信纸 Xìnzhǐ 38. Giấy đánh máy 打字纸 Dǎzì zhǐ 39. Giấy than 复写纸 Fùxiězhǐ 40. Giấy nến 蜡纸 Làzhǐ 41. Giấy bản: 毛边纸 Máobiānzhǐ 42. Giấy nến: 蜡光纸 Là guāng zhǐ 43. Giấy có nếp nhăn: 绉纹纸 Zhòu wén zhǐ 44. Giấy dán 黏贴纸 Zhāntiē zhǐ 45. Giấy in (photocopy) 复印纸Fùyìn zhǐ 46. Cái chặn giấy 镇纸 Zhènzhǐ 47. Sổ giấy rời 活页本 Huóyè běn 48. Kẹp (cặp) giấy rời 活页夹 Huóyè jiá 49. Tập giấy rời 活页簿纸 Huóyè bù zhǐ 50. Nghiên: 砚台 Yàntai

Từ vựng tiếng Trung về văn phòng phẩm khác

51. Phấn viết: 粉笔 Fěnbǐ 52. Chổi quét sơn, quét vôi: 排笔 Pái bǐ 53. Đồ chuốt chì 卷笔刀 Juàn bǐ dāo 54. Dao rọc giấy 裁纸刀Cái zhǐ dāo 55. Hồ keo 浆糊 Jiāng hú 56. Compa 圆规 Yuánguī 57. Bàn tính 算盘 Suànpán 58. Máy tính 计算器 Jìsuàn qì 59. Máy tính điện tử 电子计算器 Diànzǐ jìsuàn qì 60. Ê ke 三角尺 Sānjiǎo chǐ 61. Thước đo độ 量角器 Liángjiǎoqì 62. Cục tẩy, gôm 像皮 Xiàng pí 63. Ghim, cái kẹp giấy 回形针 Huíxíngzhēn 64. Đinh ghim 大头针 Dàtóuzhēn 65. Đinh mũ 图钉 Túdīng 66. Lưỡi lam 刀片 Dāopiàn 67. Hộp đồ dùng học tập 文具盒 Wénjù hé 68. Cặp sách 书包 Shūbāo 69. Keo trong suốt 透明胶 tòumíng jiāo 70. Keo dán hai mặ t 双面胶 Shuāng miàn jiāo 71. Cái cặp kẹp tài liệu 文件夹 Wénjiàn jiā 72. Túi đựng tài liệu 文件袋 Wénjiàn dài 73. Ghim đóng sách 订书钉 Dìng shū dīng 74. Máy đóng sách 订书机 Dìng shū jī 75. Máy đục lỗ 打孔机 Dǎ kǒng jī 76. Máy đánh chữ 打字机 Dǎzìjī 77. Bản thép để khắc chữ (viết chữ trên giấy nến) 刻字钢板 Kēzì gāngbǎn 78. Ruy băng 色带 Sè dài 79. Phong bì 信封 Xìnfēng 80. Bàn tính dùng để dạy học 教学算盘 Jiàoxué suànpán 81. Tiêu bản côn trùng 昆虫标本 Kūnchóng biāoběn 82. Bản đồ treo tường 教学挂图 Jiàoxué guàtú 83. Bản đồ 地图 Dìtú 84. Tấm bản đồ 地图板 Dìtú bǎn 85. Bản đồ ba chiều 立体地图 Lìtǐ dìtú 86. Quả địa cầu 地球仪 Dìqiúyí 87. Vở ghi, sổ ghi 笔记本 Bǐjìběn 88. Sổ nhật ký 日记本 Rìjì běn 89. Sách chữ mẫu để tập viết 习字帖 Xízì tiě 90. Sách bài tập 练习本 Liànxí běn 91. Sách làm văn 作文本 Zuòwén běn 92. Thước kẻ thẳng 直尺 Zhí chǐ 93. Máy in ronéo 油印机Yóuyìn jī 94. Máy photocopy 复印机 Fùyìnjī 95. Máy vi tính 计算机 Jìsuànjī 96. Sổ ghi thông tin 通讯录Tōngxùn lù 97. Album tem 集邮本 Jíyóu běn 98. Album ảnh 相册 Xiàngcè 99. Sổ ký tên 签名册 Qiānmíng cè 100. Dụng cụ hội họa 绘画仪器 Huìhuà yíqì 101. Bảng vẽ 画板 Huàbǎn 102. Giá vẽ 画架 Huàjià 103. Bảng pha màu 调色板 Tiáo sè bǎn 104. Dao trộn thuốc màu 调色刀 Tiáo sè dāo 105. Bàn trộn thuốc màu 调色碟 Tiáo sè dié 106. Chất liệu màu 颜料 Yánliào 107. Chất liệu màu nước 水彩颜料 Shuǐcǎi yánliào 108. Vải để vẽ 油画布 Yóuhuà bù 109. Tượng thạch cao 石膏像 Shígāo xiàng 110. Người mẫu 模特儿 Mótè ér 111. Hộp đựng con dấu 印盒 Yìn hé 112. Khung gương (kính) 镜框 Jìngkuāng 113. Bát rửa bút 洗笔盂 Xǐ bǐ yú 114. Dao khắc chữ triện 篆刻刀 Zhuànkè dāo 115. Dao điêu khắc 雕刻刀 Diāokè dāo 116. Cái kéo 剪刀 Jiǎndāo

CẦN TƯ VẤN HỌC TIẾNG TRUNG?

Họ & tên *

Điện thoại *

Nội dung liên hệ

Cách Học Tiếng Hoa Với Từ Vựng Hiệu Quả / 2023

Cách nhớ từ vựng hiệu quả khi học tiếng Hoa

1. Kết hợp việc học tiếng Hoa vào công việc hàng ngày.

Công việc hàng ngày của bạn rất đa dạng, học tiếng Hoa kết hợp với các hoạt động học tên tất cả các đồ dùng trong gia đình, vừa học tiếng Hoa vừa nấu ăn, vừa hát vừa làm,..những điều này nghe có vẻ hơi mơ hồ nhưng lại rất hữu hiệu và hình thức của nó thì khá dễ dàng cho bạn áp dụng.

– Học nghe nói trước rồi mới học ngữ pháp: bạn không nên quá phụ thuộc vào sách vở, lý thuyết cũng rất quan trọng nhưng nếu bạn không thực hành song song thì cũng chỉ là học vẹt, hãy học nghe và nói thật nhiều, và học bằng miệng, bằng tai chứ đừng học bằng mắt.

– Kết hợp vào thực tế những điều bạn đã học và những thứ gần gũi với bạn, học như vậy bạn sẽ nhớ rất lâu.

2. Rèn luyện 4 kỹ năng cơ bản: nghe, nói, đọc, viết.

– Để linh hoạt hơn trong các tình huống thì bạn nên nghe rối vận dụng từ câu tuỳ vào ngữ cảnh, không nên học như thế nào thì trả lời y chang như vậy, trường hợp bạn gặp tình huống bất ngờ thì bạn sẽ không biết áp dụng các câu nói như thế nào, cách học kiểu đó khiến bạn rất khó tiến bộ và khô khan trong giao tiếp.

– Sách vở với thực tế khác xa nhau rất nhiều, vì thế bạn nên thực hành các kỹ năng này nhiều hơn. Tốt nhất là bạn kết hợp học tiếng Hoa với thực hành thường xuyên, cứ lặp đi lặp lại ngày này qua ngày khác sẽ khiến bạn ‘ khắc cốt ghi tâm ‘.

3. Luyện chép chính tả

Bạn nên dành riêng một cuốn tập hay mua luôn một cuốn luyện chép chính tả tiếng Trung được bán ở nhà sách. Khi học một bài mới trên lớp, bạn sẽ chỉ chép mỗi từ một lần sau đó giáo viên sẽ giới thiệu và hướng dẫn cách đọc, cách viết từ đó, bạn còn phải học ngữ pháp và các đoạn hội thoại nên không có thời gian luyện chép nhiều. Chép chính tả cũng là một cách rèn chữ hiệu quả.

Bạn đang xem bài viết Từ Vựng Tiếng Anh Về Hoa Quả / 2023 trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!