Xem Nhiều 4/2023 #️ Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Con Vật # Top 11 Trend | Lienminhchienthan.com

Xem Nhiều 4/2023 # Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Con Vật # Top 11 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Con Vật mới nhất trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Từ vựng tiếng Anh về các con vật

Để giúp các bạn có được tài liệu cần thiết và đầy đủ nhất về các từ mới tiếng Anh về con vật, chúng tôi gửi tới các từ mới đã được chia thành từng chủ điểm nhỏ để các bạn học hiệu quả. Cụ thể như sau:

– Lamb – /læm/: Cừu con

– Herd of cow – /hɜːd əv kaʊ/: Đàn bò

– Chicken – /ˈtʃɪk.ɪn/: Gà

– Flock of sheep – /flɒk əv ʃiːp/: Bầy cừu

– Horseshoe – /ˈhɔːs.ʃuː/: Móng ngựa

– Donkey – /ˈdɒŋ.ki/: Con lừa

– Piglet – /ˈpɪg.lət/: Lợn con

– Female – /ˈfiː.meɪl/: Giống cái

– Male – /meɪl/: Giống đực

– Horse – /hɔːs/: Ngựa

– Alligator – /ˈæl.ɪ.geɪ.təʳ/: Cá sấu Mĩ

– Crocodile – /ˈkrɒk.ə.daɪl/: Cá sấu

– Toad – /təʊd/: Con cóc

– Frog – /frɒg/: Con ếch

– Dinosaurs – /’daɪnəʊsɔː/: Khủng long

– Cobra – fang – /ˈkəʊ.brə. fæŋ/: Rắn hổ mang-răng nanh

– Chameleon – /kəˈmiː.li.ən/: Tắc kè hoa

– Dragon – /ˈdræg.ən/: Con rồng

– Turtle – shell – /ˈtɜː.tl ʃel/: Mai rùa

– Lizard – /ˈlɪz.əd/: Thằn lằn

– Owl – /aʊl/: Cú mèo

– Eagle – /ˈiː.gl/: Chim đại bàng

– Woodpecker – /ˈwʊdˌpek.əʳ/: Chim gõ kiến

– Peacock – /ˈpiː.kɒk/: Con công (trống)

– Sparrow – /ˈspær.əʊ/: Chim sẻ

– Heron – /ˈher.ən/: Diệc

– Swan – /swɒn/: Thiên nga

– Falcon – /ˈfɒl.kən/: Chim ưng

– Ostrich – /ˈɒs.trɪtʃ/: Đà điểu

– Nest – /nest/: Cái tổ

– Feather – /ˈfeð.əʳ/: Lông vũ

– Talon – /ˈtæl.ən/: Móng vuốt

– Seagull – /ˈsiː.gʌl/: Mòng biển

– Octopus – /ˈɒk.tə.pəs/: Bạch tuộc

– Lobster – /ˈlɒb.stəʳ/: Tôm hùm

– Shellfish – /ˈʃel.fɪʃ/: Ốc

– Jellyfish – /ˈdʒel.i.fɪʃ/: Con sứa

– Killer whale – /ˈkɪl.əʳ weɪl/: Loại cá voi nhỏ mầu đen trắng

– Squid – /skwɪd/: Mực ống

– Fish – fin – /fɪʃ. fɪn/ – Vảy cá

– Seal – /siːl/: Chó biển

– Coral – /ˈkɒr.əl/: San hô

– Moose – /muːs/: Nai sừng tấm {ở phía bắc châu Phi, Âu, Á)

– Boar – /bɔːʳ/: Lợn hoang (giống đực)

– Chipmunk – /ˈtʃɪp.mʌŋk/: Sóc chuột

– Lynx (bobcat) – /lɪŋks/ (/’bɔbkæt/): Mèo rừng Mĩ

– Polar bear – /pəʊl beəʳ/: Gấu bắc cực

– Buffalo – /ˈbʌf.ə.ləʊ/: Trâu nước

– Beaver – /ˈbiː.vəʳ/: Con hải ly

– Porcupine – /ˈpɔː.kjʊ.paɪn/: Con nhím

– Skunk – /skʌŋk/: Chồn hôi

– Koala bear – /kəʊˈɑː.lə beəʳ/: Gấu túi

– Caterpillar -/ˈkæt.ə.pɪl.əʳ/: Sâu bướm

– Praying mantis – /preiɳˈmæn.tɪs/: Bọ ngựa

– Honeycomb – /ˈhʌn.i.kəʊm/: Sáp ong

– Tarantula – /təˈræn.tjʊ.lə/: Loại nhện lớn

– Parasites – /’pærəsaɪt/: Kí sinh trùng

– Ladybug – /ˈleɪ.di.bɜːd/: Bọ rùa

– Mosquito – /məˈskiː.təʊ/: Con muỗi

– Cockroach – /ˈkɒk.rəʊtʃ/: Con gián

– Grasshopper – /ˈgrɑːsˌhɒp.əʳ/: Châu chấu

– Honeycomb – /ˈhʌn.i.kəʊm/: Sáp ong

Từ vựng về các loài động vật hoang dã Châu Phi

– Zebra – /ˈziː.brə/: Con ngựa vằn

– Lioness – /ˈlaɪ.ənis/: Sư tử (cái)

– Lion – /ˈlaɪ.ən/: Sư tử (đực)

– Hyena – /haɪˈiː.nə/: Con linh cẩu

– Gnu – /nuː/: Linh dương đầu bò

– Baboon – /bəˈbuːn/: Khỉ đầu chó

– Rhinoceros – /raɪˈnɒs.ər.əs/: Con tê giác

– Gazelle – /gəˈzel/: Linh dương Gazen

– Cheetah – /ˈtʃiː.tə/: Báo Gêpa

– Elephant – /ˈel.ɪ.fənt/: Von voi

Học Từ Vựng Tiếng Anh Về Con Vật

Học từ vựng tiếng Anh về con vật

1.Từ vựng tiếng Anh về các loài côn trùng

– ant antenna: râu kiến

– anthill: tổ kiến

– grasshopper: châu chấu

– cricket: con dế

– scorpion: bọ cạp

– fly: con ruồi

– cockroach: con gián

– spider: con nhện

– ladybug: bọ rùa

– spider web: mạng nhện

– wasp: ong bắp cày

– snail: ốc sên

– worm: con giun

– mosquito: con muỗi

– parasites: kí sinh trùng

– flea: bọ chét

– beetle: bọ cánh cứng

– butterfly: com bướm

– caterpillar: sâu bướm

– cocoon: kén

– moth: bướm đêm

– dragonfly: chuồn chuồn

– praying mantis: bọ ngựa

– bee: con ong

– centipede: con rế

2.Từ vựng tiếng Anh về các loài thuộc thú

– mouse: chuột

– rat: chuột đồng

– squirrel: sóc

– chipmunk: sóc chuột

– rabbit: thỏ

– deer: hươu đực

– doe: hươu cái

– fawn: nai nhỏ

– elk: nai sừng tấm

– moose: nai sừng tấm

– wolf howl: sói hú

– fox: cáo

– bear: gấu

– tiger: hổ

– boar: lợn hoang (giống đực)

– bat: con dơi

– beaver: con hải ly

– skunk: chồn hôi

– raccoon: gấu trúc Mĩ

– kangaroo: chuột túi

– koala bear: gấu túi

– lynx: mèo rừng Mĩ

– porcupine: con nhím

– panda: gấu trúc

– buffalo: trâu nước

– mole: chuột chũi

– polar bear: gấu bắc cực

– zebra: ngựa vằn

– giraffe: hươu cao cổ

– Rhinoceros: tê giác

– elephant: voi

– lion: sư tử đực

– lioness: sư tử cái

– cheetah: báo Gêpa

– leopard: báo

– hyena: linh cẩu

3.Từ vựng tiếng Anh về các loài chim

– Eagle: đại bàng

– Owl: cú mèo

– Falcon: chim ưng

– Vulture: kền kền

– Crow: quạ

– Ostrich: đà điểu

– Woodpecker: gõ kiến

– Pigeon: bồ câu

– Sparrow: chim sẻ

– Parrot: con vẹt

– Starling: chim sáo đá

– Hummingbird: chim ruồi

– Canary: chim bạch yến/chim vàng anh

– Peacock: con công (trống)

– Peahen: con công(mái)

– Swan: thiên nga

– Stork: cò

– Crane: sếu

– Heron: diệc

– Flamingo: chim hồng hạc

– Pelican: bồ nông

– Penguin: chim cánh cụt

– Blackbird: chim sáo

– Bluetit: chim sẻ ngô

– Buzzard: chim ó/chim diều

– Cuckoo: chim cúc cu

– Kingfisher: chim bói cá

– Magpie: chim ác là

– Nightingale: chim sơn ca

– Pheasant: gà lôi

– Bat: con dơi

– Bumble-bee: ong nghệ

– Butter-fly: bươm bướm

– Cockatoo: vẹt mào

– Dragon-fly: chuồn chuồn

– Fire-fly: đom đóm

– Papakeet: vẹt đuôi dài

– Pheasant: chim trĩ

– Gull: chim hải âu

– Goose: ngỗng

– Goldfinch: chim sẻ cánh vàng

– Bunting: chim họa mi

4.Từ vựng về các loài động vật dưới nước

– seagull: mòng biển

– pelican: bồ nông

– seal: chó biển

– walrus: con moóc

– killer whale: loại cá voi nhỏ mầu đen trắng

– octopus: bạch tuộc

– dolphin: cá heo

– squid: mực ống

– shark: cá mực

– jellyfish: con sứa

– sea horse: cá ngựa

– whale: cá voi

– starfish: sao biển

– lobster: tôm hùm

– claw: càng

– shrimp: con tôm

– pearl: ngọc trai

– eel: con lươn

– shellfish: ốc

– coral: san hô

– clam: con trai

– crab: cua

5.Từ vựng về các loài lưỡng cư

– frog: con ếch

– tadpole: nòng nọc

– toad: con cóc

– snake: con rắn

– cobra: rắn hổ mang

– lizard: thằn lằn

– alligator: cá sấu Mĩ

– crocodile: cá sấu

– dragon: con rồng

– dinosaurs: khủng long

Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề: Con Vật

Boar (bɔː): Con lợn hoang

Koala bear (kəʊˈɑːlə beə): Gấu túi

Beaver (ˈbiːvə): Con hải ly

Buffalo (ˈbʌfələʊ): Con trâu nước

Polar bear (ˈpəʊlə beə): Con gấu Bắc cực

Porcupine (ˈpɔːkjʊpaɪn): Con nhím

Các loại động vật lưỡng cư

1. Chicken out: Khi không dám làm gì đó thì người ta chọn cách rút lui

The day before, our group was going to picnic but Jen chicken out at the last minute – Hôm trước, nhóm chúng tôi định đi picnic nhưng Jen đã rút lui vào phút cuối

What you have done cannot hide forever, surely one day someone will ferret it out. – Việc bạn đã làm không thể che dấu mãi đâu, chắc chắn có một ngày nào đó sẽ có người phát hiện ra mà thôi.

Stop horsing around with your younger brother. Time to sleep – Ngừng việc đùa bỡn với em trai đi. Đến giờ đi ngủ rồi

Leech trong từ vựng tiếng Anh có nghĩa là con đỉa. Và đây cũng là loại vật bám lấy con khác hay con người để hút máu.

She always leeching off him because he had a lot of money – Cô ấy luôn bám lấy anh ta vì anh ta nhiều tiền

After coming home from work, I wolfed down a bread in just 1 minute beauce I’m so hungry – Đi làm về, tôi ăn một cái bánh mì chỉ trong 1 phút, bởi vì tôi quá đói

Today, young people often tend to pig out unhealthy foods – Ngày nay, các bạn trẻ thường ăn nhiều thức ăn không có lợi cho sức khỏe

Beaver trong từ vựng tiếng Anh có nghĩa là con hải ly. Nó là loài động vật nổi tiếng về việc chăm xây đập nước. Vì vậy cụm từ Beaver away mang ý nghĩa làm việc chăm chỉ.

To get today’s achievements, Ken had to study very hard – Để có được thành tích như ngày hôm nay, Ken đã phải học tập rất chăm chỉ

9. Fissh out: Lấy một cái gì đó ra khỏi một cái gì đó

I suddenly fished out a $ 100 bill from my old, long-sleeved shirt pocket – Tôi bỗng nhiên lấy được tờ 100 USD từ túi áo cũ đã lâu không mặc của mình

10. Fish for: Thu thập các thông tin một cách gián tiếp

She always fishing for what people around her think about her. – Cô ấy thường cố dò hỏi xem những người xung quanh nghĩ gì về mình.

Từ Vựng Về Tên Tiếng Trung Quốc Của Các Con Vật ⋆ Trung Tâm Đào Tạo Tiếng Trung Chinese

Cách viết, phiên âm tên tiếng Trung của các con vật quen thuộc trong cuộc sống hằng ngày.

鸡 jī – Gà

鸭 yā – Vịt

猫 māo – Mèo

狗 gǒu – Chó

兔 tù – Thỏ

母牛 mǔ niú – Bò mẹ

大象 dàxiàng – Con voi

长颈鹿 chángjǐnglù – Hươu cao cổ

犀牛 xīniú – Tê giác

斑马 bānmǎ – Ngựa vằn

狮子 shīzi – Sư tử

豹子 bàozi – Con báo

土狼 tǔ láng – Linh cẩu

河马 hémǎ – Hà mã

骆驼 luòtuo – Lạc đà

羚羊 língyáng – Linh dương

猴子 hóuzi – Con khỉ

大猩猩 dàxīngxīng – Đại tinh tinh

海鸥 hǎi’ōu – Hải âu

鹈鹕 tí hú – Con bồ nông

海狮 hǎishī – Sư tử biển

海象 hǎi xiàng – Hải mã

水族馆 Shuǐzú guǎn – Bể cá, bể thủy sinh

鱼 yú – Cá

海豚 hǎitún – Cá heo

鲨鱼 shāyú – Cá mập

章鱼 zhāngyú – Bạch tuộc

乌贼 wū zéi,鱿鱼 yóuyú – Mực

鲸鱼 jīngyú – Cá voi

水母 shuǐmǔ – Con sứa

龙虾 lóngxiā -Tôm hùm .

鳗鱼 mányú -Lươn

牡蛎 mǔlì – Con trai

海葵 hǎi kuí – Hải quỳ

海星 hǎi xīng – Sao biển

珊瑚 shānhú – San hô

螃蟹 pángxiè – Cua

蛤 gé – Nghêu sò,ngao sò

Tên các con vật bằng tiếng Trung phần 1

1 bò sữa 奶牛 Nǎiniú

2 bò 黄牛、牛 Huángniú, niú

3 bò tót 印度野牛 Yìndù yěniú

4 bò Tây tạng 牦牛 Máoniú

5 bò xám 林牛 Lín niú

6 bò sát răng thú 兽牙爬行动物 Shòu yá páxíng dòngwù

7 ba ba 鳖、王八 Biē, wángbā

8 báo gấm 云豹 Yúnbào

9 báo lửa 金猫狮 Jīn māo shī

10 báo 豹 Bào

11 cá sấu Ấn Độ, cá sấu mõm dài 长吻鳄 Zhǎng wěn è

12 báo gêpa, báo săn, báo bờm 猎豹 Lièbào

13 cáo 狐狸 Húlí

14 cầy 灵猫 Língmāo

15 cầy gấm 斑林狸 Bān lín lí

16 cầy mực 熊狸 Xióng lí

17 cheo cheo 鼠鹿 Shǔ lù

18 chó bec-giê 牧羊狗 Mùyáng gǒu

19 rừng chó 亚洲胡狼 Yàzhōu hú láng

20 chó cảnh 鉴赏狗 Jiànshǎng gǒu

21 chó sói 狼 Láng

22 chồn hôi 臭鼬 Chòu yòu

23 chồn dơi 斑鼯猴 Bān wú hóu

24 chuột bạch 白老鼠 Bái lǎoshǔ

25 chuột chù 鼩鼱 Qú jīng

26 chuột chũi 鼹 Yǎn

27 chuột cống 沟鼠 Gōu shǔ

28 chuột đồng 田鼠 Tiánshǔ

29 chuột lang 豚鼠、天竺鼠 Túnshǔ, tiānzhúshǔ

30 chuột nhắt 小家鼠 Xiǎo jiā shǔ

31 chuột hang, chuột hamster 仓鼠 Cāngshǔ

32 chuột nhà 家鼠 Jiā shǔ

33 chuột túi (kangaroo) 袋鼠 Dàishǔ

34 chuột sóc 睡鼠 Shuì shǔ

35 cóc 蟾蜍 Chánchú

36 cóc tía 大蹼蟾蜍 Dà pǔ chánchú

37 cừu 绵羊 Miányáng

38 cu li lớn 大懒猴 Dà lǎn hóu

39 cu li nhỏ 小懒猴 Xiǎo lǎn hóu

40 dê núi, sơn dương 山羊 Shānyáng

41 dơi 蝙蝠 Biānfú

42 dơi chó 犬蝠 Quǎn fú

43 động vật bò sát 爬行动物 Páxíng dòngwù

44 động vật bốn chân 四足动物 Sì zú dòngwù

45 động vật có vú 哺乳动物 Bǔrǔ dòngwù

46 động vật linh trưởng 灵长类动物 Líng cháng lèi dòngwù

47 động vật lưỡng cư 两栖动物 Liǎngqī dòngwù

48 động vật nhai lại 反刍类动物 Fǎnchú lèi dòngwù

49 ếch 青蛙 Qīngwā

50 gấu 熊 Xióng

Tên tiếng Trung cửa cấc con vật phần 2

1 gấu chó 狗熊、黑熊 Gǒuxióng, hēixióng

2 gấu mèo, gấu trúc 熊猫 Xióngmāo

3 gấu trắng, gấu Bắc Cực 白熊、北极熊 Báixióng, běijíxióng

4 gấu túi, gấu Koala 考拉熊、树袋熊 Kǎo lā xióng, shù dài xióng

5 hà mã 河马 Hémǎ

6 tinh tinh 黑猩猩 Hēixīngxīng

7 hải li 河狸 Hé lí

8 hổ, cọ 虎 Hǔ

9 hươu 鹿 Lù

10 hươu cao cổ 长颈鹿 Chángjǐnglù

11 hươu sao 梅花鹿 Méihuālù

12 khỉ 猴 Hóu

13 khỉ đột 大猩猩 Dà xīngxīng

14 khỉ mặt chó 山魈 Shānxiāo

15 khỉ mặt đỏ 红面猴 Hóng miàn hóu

16 hươu xạ 獐子、原麝 Zhāngzi, yuán shè

17 kỳ đà 巨蜥 Jù xī

18 kì đà vân 孟加拉巨蜥 Mèngjiālā jù xī

19 kì nhông 美洲鬣蜥 Měizhōu liè xī

20 la 骡 Luó

21 lạc đà 骆驼 Luòtuó

22 lạc đà hai bướu 双峰骆驼 Shuāng fēng luòtuó

23 lạc đà một bướu Ả Rập 阿拉伯单峰骆驼 Ālābó dān fēng luòtuó

24 linh cẩu 鬣狗 Liègǒu

25 linh dương 羚羊 Língyáng

26 lừa 驴 Lǘ

27 mèo rừng 斑猫 Bānmāo

28 nai 水鹿 Shuǐ lù

29 ngựa vằn 斑马 Bānmǎ

30 nhím gai 刺猬 Cìwèi

31 nòng nọc 蝌蚪 Kēdǒu

32 lợn rừng 野猪 Yězhū

33 linh miêu 猞猁 Shē lì

34 nhái bén 雨蛙 Yǔwā

35 nhím lông 豪猪、箭猪 Háozhū, jiàn zhū

36 rái cá lông mũi 毛鼻水獭 Máo bí shuǐtǎ

37 rái cá thường 水獭 Shuǐtǎ

38 rắn cạp nong 金环蛇 Jīn huán shé

39 rắn chuông, rắn đuôi chuông 响尾蛇 Xiǎngwěishé

40 rắn hổ mang 眼镜蛇 Yǎnjìngshé

41 rắn hổ mang chúa 眼镜王蛇 Yǎnjìng wáng shé

42 rắn lục mũi hếch 五步蛇、白花蛇、蕲蛇 Wǔ bù shé, báihuā shé, qí shé

43 rắn nước 水蛇 Shuǐshé

44 rắn ráo 灰鼠 Huī shǔ

45 rắn san hô 珊瑚蛇 Shānhú shé

46 rắn sọc khoanh 百花锦蛇 Bǎihuā jǐn shé

47 rùa 龟 Guī

48 rùa ba quỳ 三棱黑龟 Sān léng hēi guī

49 rùa biển 海龟 Hǎiguī

50 rùa núi vàng 黄头陆龟、象龟 Huáng tóu lù guī, xiàng guī

51 sóc 松鼠 Sōngshǔ

52 sư tử 狮子 Shīzi

53 tắc kè 蛤蚧 Géjiè

54 tắc kè hoa 避役、变色龙 Bì yì, biànsèlóng

55 tê giác 犀牛 Xīniú

56 tê giác hai sừng 双角犀 Shuāng jiǎo xī

57 tê giác một sừng lớn 独角犀 Dú jiǎo xī

58 tê tê 鲮鲤、穿山甲 Líng lǐ, chuānshānjiǎ

59 thạch sùng, thằn lằn 壁虎 Bìhǔ

60 thỏ 兔子 Tùzǐ

61 thú ăn kiến 食蚁兽 Shí yǐ shòu

62 thú hoang 野兽 Yěshòu

63 thú lông nhím 针鼹 Zhēn yǎn

64 thú mỏ vịt 鸭嘴兽 Yāzuǐshòu

65 trăn 蟒蛇 Mǎngshé

66 tuần lộc 驯鹿 Xùnlù

67 voi 象 Xiàng

68 voi ma mút 毛象、猛犸 Máo xiàng, měngmǎ

69 voọc bạc 银色乌叶猴 Yínsè wū yè hóu

70 voọc đầu trắng 白头叶猴 Báitóu yè hóu

71 voọc mũi hếch 金丝猴、仰鼻猴 Jīnsīhóu, yǎng bí hóu

72 vượn 猿 Yuán

73 vượn, vượn tay dài 长臂猿 Chángbìyuán

74 vượn đen 黑长臂猿 Hēi chángbìyuán

75 vượn cáo 狐猴 Hú hóu

Nguồn: www.chinese.edu.vn Bản quyền thuộc về: Trung tâm tiếng Trung Chinese Vui lòng không copy khi chưa được sự đồng ý của tác giả

Bạn đang xem bài viết Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Con Vật trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!