Xem Nhiều 12/2022 #️ Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề Thi B1 / 2023 # Top 21 Trend | Lienminhchienthan.com

Xem Nhiều 12/2022 # Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề Thi B1 / 2023 # Top 21 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề Thi B1 / 2023 mới nhất trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề, Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề Thi B1, 3500 Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề, Sách Học Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề, Từ Vựng Tiếng Nhật Theo Chủ Đề, Giáo Trình Học Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề, Sách 3500 Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề, Pehal The Start – Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề, Từ Vựng Theo Chủ Đề, Từ Vựng Ielts Theo Chủ Đề, Từ Vựng Speaking Theo Từng Chủ Đề, 7 Cuốn Sách Học Từ Vựng Tiếng Anh Nổi Tiếng, Phát Triển Du Lịch Theo Hướng Bền Vững Tại Tỉnh Nam Định, Tổ Chức Lãnh Thổ Du Lịch An Giang Theo Hướng Phát Triển Bền Vững, Tỷ Lệ Nhóm Vũng, Vịnh Phân Loại Theo Chỉ Tiêu Hình Thái, Từ Vựng Tiếng Hàn Thi Topik 3 Tieng Han, 9 ‘bí Kíp’ Học Từ Vựng Tiếng Anh, Sổ Tay Từ Vựng Tiếng Hàn, Từ Vựng Sơ Cấp Tiếng Hàn, Từ Vựng Bài 14 Tiếng Anh 12, Từ Vựng Gia Vị Tiếng Anh, Từ Vựng Tiếng ê Đê, 1 Số Từ Vựng Tiếng Hàn, Từ Vựng Tiếng Anh 9, Bài 1 Từ Vựng Tiếng Anh, Từ Vựng ôn Thi Tiếng Anh B1, Từ Vựng ôn Thi Đại Học Môn Tiếng Anh, 5 Từ Vựng Tiếng Anh, Sổ Tay Từ Vựng Tiếng Anh, Từ Vựng Tiếng Hàn, Từ Vựng Bài 9 Tiếng Anh 11, Từ Vựng Nấu ăn Tiếng Anh, 1 Số Từ Vựng Tiếng Anh Cơ Bản, Từ Vựng Y Tế Tiếng Hàn, Từ Vựng Tiếng Anh, Bài Tập ôn Tập Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 6, Từ Vựng Xây Dựng Tiếng Hàn, Từ Vựng Món ăn Tiếng Nhật, Từ Vựng Tiếng Anh Thương Mại, Đề Cương Từ Vựng Tiếng Anh, Từ Vựng Và Phiên âm Tiếng Hàn, Bài Kiểm Tra Từ Vựng Tiếng Anh, Từ Vựng Nguyên âm Tiếng Hàn, Từ Vựng Nấu ăn Tiếng Nhật, Mỗi Ngày 3 Từ Vựng Tiếng Anh, Từ Vựng Phiên âm Tiếng Hàn, Từ Vựng Tiếng Anh Về Gia Đình, Từ Vựng Tiếng Nhật, Bai 6 Từ Vựng Tiếng Nhật Sơ Cấp, Từ Vựng Tiếng Anh âm Nhạc, 7 Cuốn Từ Vựng Tiếng Anh, Mỗi Ngày 1 Từ Vựng Tiếng Anh, 5 Từ Vựng Tiếng Anh Mỗi Ngày Chủ Đề, 5 Từ Vựng Tiếng Anh Mỗi Ngày, Từ Vựng Tiếng Việt, Mục Lục Từ Vựng Tiếng Trung, Từ Vựng Tiếng Anh Vĩnh Bá, 4 Từ Vựng Tiếng Anh Mỗi Ngày, Từ Vựng Toán Tiếng Anh, Từ Vựng Tiếng Trung, Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 10 Unit 3, Từ Vựng Bài 3 Tiếng Nhật, Từ Vựng Y Khoa Tiếng Anh, Từ Vựng Bài 7 Tiếng Nhật, Từ Vựng Danh Từ Tiếng Anh, Bài Tập Kiểm Tra Từ Vựng Tiếng Anh, Từ Vựng Y Tế Tiếng Nhật, Bài Tập Kiểm Tra Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 7, 1 Số Từ Vựng Tiếng Nhật, Từ Vựng It Tiếng Nhật, Từ Vựng Học Tiếng Việt, Từ Vựng Bài 5 Tiếng Nhật, Từ Vựng Bài 4 Tiếng Nhật, Sách Học Từ Vựng Tiếng Anh, Từ Vựng 301 Câu Đàm Thoại Tiếng Hoa, Từ Vựng Bài 1 Tiếng Nhật, Từ Vựng Bài 2 Tiếng Nhật, Từ Vựng Bài 29 Tiếng Nhật, Từ Vựng Gia Đình Tiếng Hàn, Đề Thi Môn Từ Vựng Tiếng Việt, Từ Vựng Đơn Giản Tiếng Anh, Từ Vựng 50 Bài Tiếng Nhật, ý Nghĩa Từ Vựng Tiếng Việt, 5 Từ Vựng Tiếng Anh Mỗi Ngày Vtv7, Từ Vựng Du Lịch Tiếng Nhật, 5 Từ Vựng Tiếng Pháp Mỗi Ngày, Từ Vựng Quần áo Tiếng Nhật, Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Dệt, Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành It, Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành ô Tô, Giáo Trình Học Từ Vựng Tiếng Anh, 7 Cuốn Sách Học Từ Vựng Tiếng Anh Hay, 7 Cuốn Từ Vựng Tiếng Anh Hay Nhất, Từ Vựng ăn Uống Tiếng Trung, Mỗi Ngày 4 Từ Vựng Tiếng Nhật, Từ Vựng Gia Đình Tiếng Nhật, Từ Vựng Kế Toán Tiếng Nhật, Từ Vựng Y Khoa Tiếng Nhật, 5 Từ Vựng Tiếng Anh Xây Dựng Mỗi Ngày, Bài Kiểm Tra Từ Vựng Tiếng Nhật,

Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề, Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề Thi B1, 3500 Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề, Sách Học Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề, Từ Vựng Tiếng Nhật Theo Chủ Đề, Giáo Trình Học Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề, Sách 3500 Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề, Pehal The Start – Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề, Từ Vựng Theo Chủ Đề, Từ Vựng Ielts Theo Chủ Đề, Từ Vựng Speaking Theo Từng Chủ Đề, 7 Cuốn Sách Học Từ Vựng Tiếng Anh Nổi Tiếng, Phát Triển Du Lịch Theo Hướng Bền Vững Tại Tỉnh Nam Định, Tổ Chức Lãnh Thổ Du Lịch An Giang Theo Hướng Phát Triển Bền Vững, Tỷ Lệ Nhóm Vũng, Vịnh Phân Loại Theo Chỉ Tiêu Hình Thái, Từ Vựng Tiếng Hàn Thi Topik 3 Tieng Han, 9 ‘bí Kíp’ Học Từ Vựng Tiếng Anh, Sổ Tay Từ Vựng Tiếng Hàn, Từ Vựng Sơ Cấp Tiếng Hàn, Từ Vựng Bài 14 Tiếng Anh 12, Từ Vựng Gia Vị Tiếng Anh, Từ Vựng Tiếng ê Đê, 1 Số Từ Vựng Tiếng Hàn, Từ Vựng Tiếng Anh 9, Bài 1 Từ Vựng Tiếng Anh, Từ Vựng ôn Thi Tiếng Anh B1, Từ Vựng ôn Thi Đại Học Môn Tiếng Anh, 5 Từ Vựng Tiếng Anh, Sổ Tay Từ Vựng Tiếng Anh, Từ Vựng Tiếng Hàn, Từ Vựng Bài 9 Tiếng Anh 11, Từ Vựng Nấu ăn Tiếng Anh, 1 Số Từ Vựng Tiếng Anh Cơ Bản, Từ Vựng Y Tế Tiếng Hàn, Từ Vựng Tiếng Anh, Bài Tập ôn Tập Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 6, Từ Vựng Xây Dựng Tiếng Hàn, Từ Vựng Món ăn Tiếng Nhật, Từ Vựng Tiếng Anh Thương Mại, Đề Cương Từ Vựng Tiếng Anh, Từ Vựng Và Phiên âm Tiếng Hàn, Bài Kiểm Tra Từ Vựng Tiếng Anh, Từ Vựng Nguyên âm Tiếng Hàn, Từ Vựng Nấu ăn Tiếng Nhật, Mỗi Ngày 3 Từ Vựng Tiếng Anh, Từ Vựng Phiên âm Tiếng Hàn, Từ Vựng Tiếng Anh Về Gia Đình, Từ Vựng Tiếng Nhật, Bai 6 Từ Vựng Tiếng Nhật Sơ Cấp, Từ Vựng Tiếng Anh âm Nhạc,

Từ Vựng Tiếng Anh B1, B2 Chủ Đề Công Việc (Work) / 2023

1. profession /prəˈfeʃ.ən/ (n): nghề nghiệp ex: He left his teaching profession in 2019 to set up his own business. (Vào năm 2019, anh ta đã bỏ nghề dạy để thành lập doanh nghiệp riêng.) 2. career /kəˈrɪər/ (n): sự nghiệp ex: Many women sacrifice theirncareers for their family. (Nhiều người phụ nữ hy sinh sự nghiệp của mình vì gia đình.) 3. employment /ɪmˈplɔɪ.mənt/ (n): vấn đề việc làm ex: The new factory will provide employment for about a hundred local people. (Nhà máy mới sẽ cung cấp việc làm cho khoảng 100 người địa phương.) 4. occupation /ˌɒk.jəˈpeɪ.ʃən/ (n): công việc ex: Workers in unskilled occupations are finding fewer job opportunities.  (Công nhân ở những công việc không có tay nghề cao đang có ít cơ hội việc làm hơn.)

1. staff /stɑːf/ (n): nhân viên ~ employee /ɪmˈplɔɪ.iː/ (n): người lao động, người làm công ex: The staff are not very happy about the latest pay increase. (Nhân viên không thực sự hài lòng với mức tăng lương gần đây.) ex: The number of employees in the company has increased rapidly. (Số lượng người lao động của công ty đã tăng lên nhanh chóng.) 2. colleague /ˈkɒl.iːɡ/ (n): đồng nghiệp ex: I often play football with my colleagues after work.  (Tôi thường chơi đá bóng với đồng nghiệp sau giờ làm việc.) 3. boss /bɒs/ (n): sếp, ông chủ, bà chủ ~ employer /ɪmˈplɔɪ.ər/ (n): chủ, người sử dụng lao động ex: My boss is very friendly and helpful. (Sếp của tôi rất thân thiện và hay giúp đỡ mọi người.) ex: Every employer should spend money on training staff.  4. leader /ˈliː.dər/ (n): lãnh đạo, trưởng (nhóm,…) (Hãy xin lời khuyên từ trưởng nhóm của bạn.)     5. manager  /ˈmæn.ɪ.dʒər/ (n): quản lý ex: If the sales clerk cannot help you, ask to see the manager.  (Nếu nhân viên kinh doanh không giúp được bạn, hãy hỏi gặp quản lý.) 6. assistant /əˈsɪs.tənt/ (n): trợ lý, người hỗ trợ ex: She is looking for a personal assistant with good organizational skills. (Cô ấy đang tìm một trợ lý riêng có kỹ năng tổ chức tốt)

1. application /ˌæp.lɪˈkeɪ.ʃən/ (n): đơn ứng tuyển, đơn xin việc ex: The employer will review all the applications this Friday. (Ông chủ sẽ xem xét tất cả các hồ sơ xin việc vào thứ 6 này)     2. contract /ˈkɒn.trækt/ (n): hợp đồng ex: He signed a contract to become a doctor for Bach Mai hospital. (Anh ấy đã ký hợp đồng làm bác sỹ ở bệnh viện Bạch Mai.) 3. department /dɪˈpɑːt.mənt/ (n): phòng ban ex: I work in the accounting department. (Tôi làm việc ở phòng kế toán.) 4. salary /ˈsæl.ər.i/  (n): lương ~ income /ˈɪn.kʌm/ (n): thu nhập ex: I like my job because I can get a good salary.   (Tôi thích công việc của mình vì tôi có mức lương tốt.  ex: People on higher incomes should pay more tax.  (Những người có thu nhập cao hơn nên trả nhiều tiền thuế hơn.) 5. pension /ˈpen.ʃən/ (n): lương hưu ex: My mother has received her pension since she retired last year.  (Mẹ tôi đã nhận lương hưu kể từ khi nghỉ hưu vào năm ngoái.) 6. earn /ɜːn/ (v): kiếm được, thu được, giành được ex: I earn $80,000 a year. (Tôi kiếm được 80000 đô la mỗi năm.)

Tra cách đọc các từ vựng trên trong Từ điển VIVIAN

Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề: Thực Phẩm (Phần 1) / 2023

Các từ loại về thực phẩm đã không còn xa lạ với các bạn học tiếng Anh. Nhưng dùng những từ thế nào để mô tả thực phẩm cho đúng thì chưa phải ai cũng nắm rõ. Hôm nay, chúng tôi xin giới thiệu với các bạn một số từ dùng để mô tả các loại thực phẩm và sổ tay gia vị trong Tiếng Anh.

Tên các món ăn dân dã Việt Nam bằng Tiếng Anh Từ vựng tiếng Anh về bệnh và các vấn đề sức khỏe Một số cấu trúc và từ vựng về y tế, sức khỏe

Sổ tay gia vị trong tiếng anh

1. sugar /’ʃʊɡər/: đường

2. salt /sɔ:lt/: muối

3. pepper /’pepər/: hạt tiêu

4. MSG (monosodium glutamate) /mɑ:nə’soʊdiəm ‘ɡlu:təmeɪt/: bột ngọt

5. vinegar /’vɪnɪɡər/: giấm

6. Fish sauce /fɪʃ.sɔːs/: nước mắm

7. soy sauce /’sɔɪ ‘sɔːs/ (hay soya sauce): nước tương

8. mustard /’mʌstərd/: mù tạc

9. spices /spaɪs/: gia vị

10. garlic /’ɡɑːrlɪk/: tỏi

11. chilli /’tʃɪli/: ớt

12. curry powder /’kɜːri .ˈpaʊdər/: bột cà ri

13. pasta sauce /’pɑːstə .sɔːs/: sốt cà chua nấu mì Ý

14. cooking oil /’kʊkɪŋ.ɔɪl/: dầu ăn

15. olive oil /’ɑːlɪv.ɔɪl/: dầu ô liu

16. salsa /’sɑːlsə/: xốt chua cay (xuất xứ từ Mexico)

17. salad dressing /’sæləd.’dresɪŋ /: dầu giấm

18. green onion /ɡriːn.’ʌnjən/: hành lá

19. ketchup /’ketʃəp/: xốt cà chua (hay tương cà)

wheat bread / wi:t bred /: bánh mỳ đen

white bread / wai:t bred /: bánh mì trắng

whole grain bread: bánh mì nguyên hạt

rye bread /’raibred/ – bánh mì làm từ lúa mạch đen

pretzel /´pretsəl/: Bánh quy cây, quy xoắn (bánh quy mặn có hình que, hình nút thừng)

pita bread /´pi:tə/ L là bánh có dạng hình tròn dẹt, ở giữa phồng lên thường gọi là ‘pocket’ vì nó giống như một cái túi, khi bánh nguội ‘cái túi’ này sẽ xẹp xuống.

challah: Bánh mỳ Challah (Bánh mỳ Trứng).

french bread: bánh mì pháp

croissant /´krwʌsɔn/ Bánh sừng bò, bánh croaxăng

swiss roll: Bánh xốp mỏng, bánh cuộn…

bagel /’beigl/: bánh vòng

donut /´dounʌt/: Đó là một loại bánh hình vòng, to bằng một bàn tay, có lỗ chính giữa. Hiện nay, donut có hàng chục hương vị khác nhau với bao cách trang trí, chế biến khác nhau. Từ kiểu rắc bột mịn sơ khai, người ta đã sáng tạo nên những kem, cốm, kẹo dẻo, dừa, đậu phộng, bơ sữa, trái cây, mứt, hạnh nhân…hòa quyện lại và trang trí đẹp mắt.

rolls /’roul/: Ổ bánh mì nhỏ (để ăn sáng…)

bread stick: bánh mì que

Những từ được dùng để mô tả về tình trạng thức ăn

– Fresh /freʃ/: tươi; mới; tươi sống

– Rotten /’rɔtn/: thối rữa; đã hỏng

– Off /ɔ:f/: ôi; ương

– Stale /steil/ (used for bread or pastry): cũ, để đã lâu; ôi, thiu (thường dùng cho bánh mì, bánh ngọt)

– Mouldy /’mouldi/: bị mốc; lên meo

Những từ sau có thể được dùng khi mô tả trái cây

– Ripe /raip/: chín

– Unripe /’ n’raip/: chưa chín

– Juicy /’dʤu:si/: có nhiều nước

– tender /’tendə/: không dai; mềm

– tough /tʌf/: dai; khó cắt; khó nhai

– under-done /’ʌndə’dʌn/: chưa thật chín; nửa sống nửa chín; tái

– over-done or over-cooked: nấu quá lâu; nấu quá chín

– sweet /swi:t/: ngọt; có mùi thơm; như mật ong

– sickly /’sikli/: tanh (mùi)

– sour /’sauə/: chua; ôi; thiu

– salty /’sɔ:lti/: có muối; mặn

– delicious /di’liʃəs: thơm tho; ngon miệng

– tasty /’teisti/: ngon; đầy hương vị

– bland /blænd/: nhạt nhẽo

– poor /puə/: chất lượng kém

– horrible /’hɔrəbl/: khó chịu (mùi)

– Spicy /’spaisi/: cay; có gia vị

– Hot /hɔt/: nóng; cay nồng

– Mild /maild/: nhẹ (mùi)

Phương pháp nấu ăn

– to boil /bɔil/: đun sôi; nấu sôi; luộc

– to bake /beik/: nướng bằng lò

– to roast /roust/: quay; nướng

– to fry: rán; chiên

– to grill /gril/: nướng

– to steam /sti:m/: hấp

Bữa ăn

– Breakfast /’brekfəst/: bữa sáng; bữa điểm tâm

– Lunch /lʌntʃ/: bữa trưa

– tea /ti:/ (a light meal usually taken around 4-5pm): tiệc trà (bữa ăn nhẹ thường diễn ra khoảng 4 – 5 giờ chiều)

– dinner /’dinə/: bữa tối

– supper /’sʌpə/ (a light snack taken late in the evening): bữa tối (bữa ăn nhẹ diễn ra rất muộn vào buổi tối)

– to have breakfast: ăn sáng; ăn điểm tâm

– to have lunch: ăn trưa

– to have dinner: ăn tối

Học Từ Vựng Tiếng Anh Giao Tiếp Theo Chủ Đề : 50 Chủ Đề Từ Vựng / 2023

Nếu học theo phương pháp này, dù bạn có chăm chỉ đến mấy thì từ mới cũng chỉ là “nước đổ đầu vịt” hoàn toàn vô ích và rất dễ quên ngay.

Thử tưởng tượng xem, bạn mở sách vở ra và thấy một “mớ” từ vừng hỗn độn thì liệu bạn có đủ tinh thần để tiếp tục? Mà cho dù có thể học đi chăng nữa, thì bạn sẽ mất rất nhiều thời gian và công sức.

Từ vựng khi được liên kết với nhau, từ hình ảnh, âm thanh… sẽ giúp não bộ lưu trữ thông tin tốt hơn, lâu hơn. Những từ vựng rời rạc, không hệ thống có thể khiến bạn quên đi nhanh chóng.

Hiểu sâu bản chất của từ vựng

Rất nhiều người học “vẹt” từ vựng tiếng Anh, bằng cách truyền thống như chép đi chép lại, học thuộc lòng,… điều này sẽ khiến bạn không hiểu sâu bản chất của từ. Việc học “vẹt” từ vựng như vậy chỉ giúp bạn nhớ từ trong vài ngày, hơn nữa, bạn còn không biết cách áp dụng từ vào trong giao tiếp.

Từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp

Từ vựng tiếng Anh về quần áo

Từ vựng tiếng Anh về con vật

Từ vựng tiếng Anh về rau củ quả

Từ vựng tiếng Anh về cơ thể người

Từ vựng tiếng Anh về giao thông

Từ vựng tiếng Anh về đồ ăn

Từ vựng tiếng Anh về Tết

Từ vựng tiếng Anh về trường học

Từ vựng tiếng Anh về bóng đá

Từ vựng tiếng Anh về môi trường

Từ vựng tiếng Anh về thể thao

Từ vựng tiếng Anh về Giáng sinh

Từ vựng tiếng Anh về nấu ăn

Từ vựng tiếng Anh về âm nhạc

Từ vựng tiếng Anh về đồ uống

Từ vựng tiếng Anh về hoa

Từ vựng tiếng Anh về shopping

Từ vựng tiếng Anh về nhà bếp

Từ vựng tiếng Anh về thành phố

Từ vựng tiếng Anh về cảm xúc

Từ vựng tiếng Anh về đời sống

Từ vựng tiếng Anh về luật pháp

Từ vựng tiếng Anh về thời trang

Từ vựng tiếng Anh về kinh doanh

Từ vựng tiếng Anh về văn hóa

Từ vựng tiếng Anh về kỹ năng

Từ vựng tiếng Anh về sức khỏe

Từ vựng tiếng Anh về gia đình

Từ vựng tiếng Anh về công nghệ

Từ vựng tiếng Anh về du lịch

Từ vựng tiếng Anh về giáo dục

Từ vựng tiếng Anh về sở thích

Từ vựng tiếng Anh về giải trí

Từ vựng tiếng Anh về mối quan hệ

Từ vựng tiếng Anh về làm đẹp

Từ vựng tiếng Anh về điện thoại di động

Từ vựng tiếng Anh về làm việc

Từ vựng tiếng Anh về tính cách

Từ vựng tiếng Anh về nhà cửa

Từ vựng tiếng Anh về thời gian

Từ vựng tiếng Anh về công ty

Từ vựng tiếng Anh về đời sống công sở

Từ vựng tiếng Anh về nghệ thuật

Từ vựng tiếng Anh về máy tính và mạng

Từ vựng tiếng Anh về điện thoại và thư tín

Từ vựng tiếng Anh về truyền hình và báo chí

Ghi chú thành sổ tay từ vựng

Sổ tay từ vựng chắc chắn là vật “bất ly thân” đối với bất cứ ai khi học tiếng Anh. Cách học này dù đã cũ nhưng vẫn giữ được hiệu quả rõ rệt nếu bạn biết học đúng cách. Khi học tiếng Anh qua cách dùng sổ tay từ vựng, bạn có thể làm theo những bước sau:

Bước 1: Lập một cuốn sổ ghi chép từ vựng gồm 5 cột, tương ứng với nội dung: Từ vựng, nghĩa tiếng Việt của từ, nghĩa tiếng Anh của từ, phiên âm của từ và ví dụ cho từ vựng đó.

Bước 3: Hoàn thành cột nghĩa tiếng Việt, nghĩa tiếng Anh, phiên âm và ví dụ cho từ vựng.

Từ vựng là thông tin dạng chữ, nhưng não bộ sẽ tiếp thu và ghi nhớ hình ảnh, âm thanh tốt hơn chữ rất nhiều. Đó là lý do vì sao bạn nên kết hợp gắn từ vựng với những thông tin dạng hình ảnh, âm thanh để tận dụng đủ mọi giác quan trong quá trình học.

Hãy tạo thói quen học từ vựng tiếng Anh mỗi ngày và liên tục áp dụng vào thực tế để ghi nhớ hiệu quả. Suy cho cùng, mục đích cuối cùng của việc học từ vựng cũng là để có đủ vốn từ vựng để diễn tả, thể hiện suy nghĩ, cảm xúc của cá nhân trong giao tiếp với người khác. Vì vậy, hãy vận dụng thật nhiều để rèn luyện.

Bạn có thể nói chuyện với bạn bè bằng tiếng Anh, viết email bằng tiếng Anh, nói chuyện với đồng nghiệp, đối tác bằng tiếng Anh nếu có cơ hội. Từ vựng sẽ là “vũ khí” hiệu quả để bạn có thể nghe, nói, đọc, viết tiếng Anh tốt hơn.

Hãy áp dụng cách học từ vựng tiếng Anh giao tiếp như hướng dẫn trên, chắc chắn bạn sẽ tiến bộ nhanh chóng chỉ sau vài tháng.

Bạn đang xem bài viết Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề Thi B1 / 2023 trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!