Xem Nhiều 5/2022 # Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 9 Unit 2: Clothing # Top Trend

Xem 10,989

Cập nhật thông tin chi tiết về Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 9 Unit 2: Clothing mới nhất ngày 22/05/2022 trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 10,989 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Dạy Tiếng Anh Cho Trẻ Mầm Non Sao Đúng Cách
  • Những Bộ Sách Tiếng Anh Cho Trẻ Mẫu Giáo Và Mầm Non Cha Mẹ Nên Biết
  • Tuyển Dụng Giáo Viên Dạy Tiếng Anh Mầm Non
  • 6 Điều Cần Lưu Ý Khi Dạy Tiếng Anh Cho Trẻ Em Mẫu Giáo
  • Chương Trình Giảng Dạy Khối Mầm Non
  • Từ vựng Tiếng Anh lớp 9 Unit 2: Clothing

    Ôn tập Tiếng Anh lớp 9 Unit 2

    Nhằm hỗ trợ tối đa việc giảng dạy của quý thầy cô giáo, việc học tập của các em học sinh, chúng tôi đã sưu tầm và tổng hợp các Từ vựng Unit 2 thành bộ sưu tập Từ vựng tiếng Anh lớp 9 Unit 2. Hy vọng đây là tài liệu tham khảo hữu ích cho bạn.

    Bài tập tiếng Anh lớp 9 Unit 2: Clothing có đáp ánBài tập tiếng Anh lớp 9 Unit 2: Clothing Số 1 có đáp ánBài tập tiếng Anh lớp 9 Unit 2: Clothing Số 2 có đáp ánGiải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 9 Unit 2: Write – Language Focus

    century (n): thế kỷ

    poet (n): nhà thơ

    poetry (n): thơ ca

    poem (n): bài thơ

    traditional (a): truyền thống

    tunic (n): tà áo

    loose (a): lỏng, rộng

    pants (n): trousers quần (dài)

    design (n, v): bản thiết kế, thiết kế

    designer (n): nhà thiết kế

    fashion designer nhà thiết kế thời trang

    material (n): vật liệu

    convenient (a): thuận tiện

    convenience (n): sự thuận tiện

    lines of poetry những câu thơ

    fashionable (a): hợp thời trang

    inspiration (n): nguồn cảm hứng

    inspire (v): gây cảm hứng

    ethnic minority dân tộc thiểu số

    symbol (n): ký hiệu, biểu tượng

    symbolize (v): tượng trưng

    cross (n): chữ thập

    stripe (n): sọc

    striped (a): có sọc

    unique (a): độc đáo

    modernize (v): hiện đại hóa modern (a): hiện đại

    plaid (a): có ca-rô, kẻ ô vuông

    sleeve (n): tay áo

    sleeveless (a): không có tay

    short-sleeved (a): tay ngắn

    sweater (n): áo len

    baggy (a): rộng thùng thình

    faded (a): phai màu

    shorts (n); quần đùi

    casual clothes (n): quần áo thông thường

    sailor (n): thủy thủ

    wear out mòn, rách

    embroider (v): thêu

    label (n): nhãn hiệu

    sale (n): doanh thu

    go up = increase tăng lên

    economic (a): thuộc về kinh tế

    economy (n): nền kinh tế

    economical (a): tiết kiệm

    worldwide (a): rộng khắp thế giới

    out of fashion:lỗi thời

    generation (n): thế hệ

    (be): fond of = like thích

    put on = wear mặc vào

    point of view quan điểm

    (be): proud of tự hào về …

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Tài Một Số Phương Pháp Chữa Lỗi Hiệu Quả Trong Dạy Viết Tiếng Anh Lớp 9
  • Giao An Day Them Anh 9
  • Giáo Án Tiếng Anh 9 Trọn Bộ
  • Gia Sư Dạy Kèm Tiếng Anh Lớp 9 Uy Tín Tại Hà Nội
  • Bài Tập Tự Luận Tiếng Anh Lớp 7 Unit 4: At School
  • Bạn đang xem bài viết Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 9 Unit 2: Clothing trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100