Xem Nhiều 12/2022 #️ Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 7 Unit 5: Work And Play Để Học Tốt Tiếng Anh Lớp 7 Unit 5 / 2023 # Top 15 Trend | Lienminhchienthan.com

Xem Nhiều 12/2022 # Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 7 Unit 5: Work And Play Để Học Tốt Tiếng Anh Lớp 7 Unit 5 / 2023 # Top 15 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 7 Unit 5: Work And Play Để Học Tốt Tiếng Anh Lớp 7 Unit 5 / 2023 mới nhất trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 5: Work And Play Để học tốt tiếng Anh lớp 7 Unit 5

Từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 5: Work And Play

Bài tập tự luận Tiếng Anh lớp 7 Unit 5: Work And Play Bài tập tự luận Tiếng Anh lớp 7 Unit 5: Work And Play Số 1 Bài tập tự luận Tiếng Anh lớp 7 Unit 5: Work And Play Số 2 Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 7 Unit 5: Work And Play

Learn [lɜ:n] (v): học

Use [ju:z] (v): dùng

Computer [kəm’pju:tə] (n): máy tính

Computer science [kəm’pju:tə sɑɪəns] (n): khoa điện toán

Experiment [ɪk’sperɪmənt] (n): cuộc thí nghiệm

Do an experiment (v): làm thí nghiệm

Electronics [ɪlek’trɒnɪks] (n): điện tử

Repair [rɪ’peə] (v): sửa chữa

Household [‘hɑʊhəʊld] (n): hộ gia đình

Household appliances [‘hɑʊhəʊld ə’ plɑɪənsɪz] (n): đồ gia dụng

Fix [fɪks] (v): lắp, cài đặt

Light [lɑɪt] (n): bóng đèn

Art club [ɑ:t klᴧb] (n): câu lạc bộ hội họa

Drawing [drƆ:ɪƞ] (n): môn vẽ, bức họa

Famous [‘feɪməs] (adj): nổi tiếng

Unknow [ᴧ’nəʊn] (adj): vô danh

Cost [kɒst] (v): trị giá, tốn

Price [prɑɪs] (n): giá cả

Erase [ɪ’reɪz] (v): xoa bôi

Pleasure [‘pleɜə] (n): sự/niềm vui thú

Essay [‘eseɪ] (n): bài luận

Event [ɪ’vent] (n): sự kiện

Equipment [ɪ’kwɪpmənt] (n): trang thiết bị

Equip [ɪ’kwɪp] (n): trang bị

Globe [gləʊb] (n): quả địa cầu

Atlas [‘ӕtləs] (n): tập bản đồ

Graph [grɑ:f] (n): đồ thi, biểu đồ

Equation [ɪ’kweɪɜn] (n): phương trình

Calculator [‘kӕlkjʊleɪtə] (n): máy tính

Running shoe [‘rᴧnɪƞ ʃu:] (n): giày chạy

Be interested in + N/V-ing (v): thích, quan tâm

Ví dụ:

– He’s interested in science.

Anh ấy thích khoa học.

– He’s interested in studying math.

Anh ấy thích học toán

Ví dụ:

– I don’t have many samples but I’ll send you such as I have

Tôi không có nhiều hàng mẫu, nhưng tôi sẽ gửi cho anh những thứ tôi có.

Recess [rɪ’ses] (n): giờ giải lao,

Bell [bel] (n): chuông

Ring [rɪƞ] (v): rung, reo

Excited [ɪk’sɑɪtɪd] (adj): hào hứng, phấn khởi

Chat [tʃӕt] (v): tán gẫu

Like [lɑɪk] (v): thích

Blind [blɑɪnd] (adj): người mù

Blind man’s buff (n): bịt mắt bắt dê

Play tag [pleɪ tӕg] (v): chạy đuổi bắt

Marble [mɑ:bl] (v): chơi bắn bi

Play marble [pleɪ mɑ:bl] (v): chơi bắn bi

Skip [skɪp] (v): nhảy

Rope [rəʊp] (n): dây thừng

Skip rope [skɪp rəʊp] (v): nhảy dây

Similar [‘sɪmɪlə] (adj): tương tự

Pen pal [‘penpӕl] (n): bạn tâm thư

Take part in [teɪkpɑ:t ɪn] (v): tham gia

Energetic [enə’dɜetɪk] (adj): hiếu động

Whole [həʊl] (adj): tất cả, toàn thể

Practice/practice + V-ing [‘prӕktɪs] (v): luyện tập

Score [skƆ:] (v): ghi bàn

Goal [gəʊl] (n): điểm, khung thành

Hoop [hu:p] (n): vòng tròn

Shoot [ʃu:t] (v): ném

Portable [‘pƆ:təbl] (adj): có thể mang theo

computer disc [kəm’pju:tə dɪsk] (n): đĩa vi tính

CD player (n): máy hát đĩa CD

Player [‘pleɪə] (n): cầu thủ

Earphone [‘iəfəʊn] (n): ống nghe

Swap [swӕp] (v): trao đổi

Card [kɑ:d] (n): thiệp

Come in (v): được bán

Way of relaxing [‘weɪ əv rɪ’lӕksɪƞ] (n): cách nghỉ ngơi

Play catch [pleɪ kӕtʃ] (v): chơi ném banh

Comic book [kɒmɪk bʊk] (n): sách truyện vui

Ví dụ:

– He likes indoor sports.

Anh ấy thích môn thể thao trong nhà.

– But his brother likes outdoor game

Nhưng anh của anh ấy thích các trò chơi ngoài trời.

Ví dụ:

– The pictures of players come in the packets of candy.

Hình của các cầu thủ được in trên gói kẹo

Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 7 Unit 5: Work And Play / 2023

Từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 5: Work And Play

Để học tốt tiếng Anh lớp 7 Unit 5

Từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 5

Học và nhớ từ vựng là bước quan trọng khi học tiếng Anh cũng như bất kỳ một ngoại ngữ nào. Để chia sẻ hệ từ vựng lớp 7 tới đông đảo người học, chúng tôi đã tổng hợp và giới thiệu tài liệu Từ vựng Unit 5 Work And Play Tiếng Anh 7. Mời bạn đọc cùng tham khảo.

Bài tập tự luận Tiếng Anh lớp 7 Unit 5: Work And PlayBài tập tự luận Tiếng Anh lớp 7 Unit 5: Work And Play Số 1Bài tập tự luận Tiếng Anh lớp 7 Unit 5: Work And Play Số 2Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 7 Unit 5: Work And Play

Learn [lɜ:n] (v): học

Use [ju:z] (v): dùng

Computer [kəm’pju:tə] (n): máy tính

Computer science [kəm’pju:tə sɑɪəns] (n): khoa điện toán

Experiment [ɪk’sperɪmənt] (n): cuộc thí nghiệm

Do an experiment (v): làm thí nghiệm

Electronics [ɪlek’trɒnɪks] (n): điện tử

Repair [rɪ’peə] (v): sửa chữa

Household [‘hɑʊhəʊld] (n): hộ gia đình

Household appliances [‘hɑʊhəʊld ə’ plɑɪənsɪz] (n): đồ gia dụng

Fix [fɪks] (v): lắp, cài đặt

Light [lɑɪt] (n): bóng đèn

Art club [ɑ:t klᴧb] (n): câu lạc bộ hội họa

Drawing [drƆ:ɪƞ] (n): môn vẽ, bức họa

Famous [‘feɪməs] (adj): nổi tiếng

Unknow [ᴧ’nəʊn] (adj): vô danh

Cost [kɒst] (v): trị giá, tốn

Price [prɑɪs] (n): giá cả

Erase [ɪ’reɪz] (v): xoa bôi

Pleasure [‘pleɜə] (n): sự/niềm vui thú

Essay [‘eseɪ] (n): bài luận

Event [ɪ’vent] (n): sự kiện

Equipment [ɪ’kwɪpmənt] (n): trang thiết bị

Equip [ɪ’kwɪp] (n): trang bị

Globe [gləʊb] (n): quả địa cầu

Atlas [‘ӕtləs] (n): tập bản đồ

Graph [grɑ:f] (n): đồ thi, biểu đồ

Equation [ɪ’kweɪɜn] (n): phương trình

Calculator [‘kӕlkjʊleɪtə] (n): máy tính

Running shoe [‘rᴧnɪƞ ʃu:] (n): giày chạy

Be interested in + N/V-ing (v): thích, quan tâm

Ví dụ:

– He’s interested in science.

Anh ấy thích khoa học.

– He’s interested in studying math.

Anh ấy thích học toán

Ví dụ:

– I don’t have many samples but I’ll send you such as I have

Tôi không có nhiều hàng mẫu, nhưng tôi sẽ gửi cho anh những thứ tôi có.

Recess [rɪ’ses] (n): giờ giải lao,

Bell [bel] (n): chuông

Ring [rɪƞ] (v): rung, reo

Excited [ɪk’sɑɪtɪd] (adj): hào hứng, phấn khởi

Chat [tʃӕt] (v): tán gẫu

Like [lɑɪk] (v): thích

Blind [blɑɪnd] (adj): người mù

Blind man’s buff (n): bịt mắt bắt dê

Play tag [pleɪ tӕg] (v): chạy đuổi bắt

Marble [mɑ:bl] (v): chơi bắn bi

Play marble [pleɪ mɑ:bl] (v): chơi bắn bi

Skip [skɪp] (v): nhảy

Rope [rəʊp] (n): dây thừng

Skip rope [skɪp rəʊp] (v): nhảy dây

Similar [‘sɪmɪlə] (adj): tương tự

Pen pal [‘penpӕl] (n): bạn tâm thư

Take part in [teɪkpɑ:t ɪn] (v): tham gia

Energetic [enə’dɜetɪk] (adj): hiếu động

Whole [həʊl] (adj): tất cả, toàn thể

Practice/practice + V-ing [‘prӕktɪs] (v): luyện tập

Score [skƆ:] (v): ghi bàn

Goal [gəʊl] (n): điểm, khung thành

Hoop [hu:p] (n): vòng tròn

Shoot [ʃu:t] (v): ném

Portable [‘pƆ:təbl] (adj): có thể mang theo

computer disc [kəm’pju:tə dɪsk] (n): đĩa vi tính

CD player (n): máy hát đĩa CD

Player [‘pleɪə] (n): cầu thủ

Earphone [‘iəfəʊn] (n): ống nghe

Swap [swӕp] (v): trao đổi

Card [kɑ:d] (n): thiệp

Come in (v): được bán

Way of relaxing [‘weɪ əv rɪ’lӕksɪƞ] (n): cách nghỉ ngơi

Play catch [pleɪ kӕtʃ] (v): chơi ném banh

Comic book [kɒmɪk bʊk] (n): sách truyện vui

Ví dụ:

– He likes indoor sports.

Anh ấy thích môn thể thao trong nhà.

– But his brother likes outdoor game

Nhưng anh của anh ấy thích các trò chơi ngoài trời.

Ví dụ:

– The pictures of players come in the packets of candy.

Hình của các cầu thủ được in trên gói kẹo

Giải Unit 7 Lớp 7 The World Of Work / 2023

Giải bài tập SGK tiếng Anh lớp 7 Unit 7 The world of work nằm trong bộ đề hướng dẫn giải SGK tiếng Anh lớp 7 theo từng Unit. Hướng dẫn soạn Unit 7 lớp 7 The world of work giúp các em chuẩn bị các bài học trước khi đến lớp: đọc, dịch, đặt câu, và trả lời câu hỏi (answer the questions) … được biên soạn bám sát theo các đề mục trong SGK Tiếng Anh 7 trag 72 – 78.

Giải SGK tiếng Anh 7 Unit 7 The world of work

A. A student’s work Phần 1 – 4 trang 72 – 75 SGK Tiếng Anh 7 Unit 7

1. Listen. Then practice with a partner. (Nghe. Sau đó luyện tập với bạn học.)

Chú: Hoa, ăn sáng đi cháu. Sáu giờ rưỡi rồi. Cháu sẽ bị trễ học đấy.

Hoa: Cháu sẽ không bị trễ đâu, chú. Cháu thường đến sớm. Lớp cháu bắt đầu lúc 7 giờ.

Chú: Thế mấy giờ thì tan học?

Hoa: Lúc 11 giờ 15. Sau đó cháu làm bài ở nhà vào buổi trưa. Việc ấy mất hai giờ mỗi ngày.

Chú: Cháu học khá vất vả đấy, Hoa. Thế chừng nào cháu có kỳ nghỉ?

Hoa: Kỳ nghỉ hè của tụi cháu bắt đầu từ tháng sáu. Nó kéo dài gần ba tháng.

Chú: Cháu sẽ làm gì trong kỳ nghỉ?

Hoa: Cháu sẽ đi thăm bố mẹ ở nông trại. Cháu luôn luôn muốn giúp bố mẹ cháu. Bố mẹ cháu làm việc vất vả lắm, nhưng gia đình cháu rất vui thích làm việc cùng nhau.

Now answer. (Bây giờ trả lời câu hỏi.)

a) What time do Hoa’s class start? (Giờ học của Hoa bắt đầu lúc mấy giờ?)

b) What time do they finish? (Mấy giờ chúng kết thúc?)

c) For how many hours a day does Hoa do her homework? (Hoa làm bài tập về nhà mấy tiếng một ngày?)

d) What will Hoa do during her vacation? (Hoa sẽ làm gì trong suốt kì nghỉ của mình?)

e) What about you? Do your classes start earlier or later? (Còn bạn thì sao? Giờ học của bạn bắt đầu sớm hay muộn hơn?)

– Do you work fewer hours than Hoa? (Bạn học ít giờ hơn Hoa phải không?)

f) When does your school year start? (Năm học của bạn bắt đầu khi nào?)

g) When does it finish? (Khi nào nó kết thúc?)

2. Read. Then answer the questions. (Đọc. Sau đó trả lời các câu hỏi.)

A letter from America (Một lá thư từ Mỹ)

Ngày 1 tháng Sáu

Hoa thân mến,

Tôi nghĩ các bạn có ít kỳ nghỉ hơn học sinh Mỹ. Có đúng thế không? Kỳ nghỉ dài nhất của chúng tôi là vào mùa hè. Các bạn cũng có kỳ nghỉ hè dài, phải không? Chúng tôi không có kỳ nghỉ Tết, nhưng chúng tôi đón mừng năm mới vào ngày 1 tháng 1. Các kỳ nghỉ quan trọng nhất của chúng tôi là Lễ Phục Sinh, ngày 4 tháng 7 (Lễ Quốc khánh), Lễ Tạ ơn và Lễ Giáng Sinh. Chúng tôi thường cùng gia đình đón những kỳ nghỉ ấy.

Bạn của bạn,

Tim

a) Which American vacation is the longest? (Kì nghỉ nào ở Mỹ là dài nhất?)

b) What does Tim do during his vacation? (Tim làm gì trong suốt kì nghỉ của cậu ấy?)

c) Do Vietnamese students have more or fewer vacations than American students? (Học sinh Việt Nam có nhiều hay ít kì nghỉ hơn học sinh Mỹ?)

3. Listen. Write the name of the public holiday in each of these pictures. (Nghe. Viết tên của ngày lễ tương ứng với mỗi tranh.)

a) Thanksgiving (Lễ tạ ơn)

b) Independence Day (Ngày lễ Quốc khánh)

c) New Year’s Day (Năm mới)

d) Christmas (Lễ Giáng Sinh)

4. Read. Then answer the questions. (Đọc. Sau đó trả lời các câu hỏi.)

Nhiều người nghĩ là học sinh có một cuộc sống thoải mái: Chúng tôi chỉ làm việc vài giờ một ngày và có nhiều kì nghỉ dài. Họ không biết chúng tôi phải học tập chăm chỉ ở trường cũng như ở nhà.

Hãy nhìn vào một học sinh lớp 7 điển hình như Hoa xem. Cô ấy có năm tiết học một ngày, sáu ngày một tuần, khoảng 20 giờ một tuần – ít giờ hơn bất cứ người lao động nào. Nhưng đâu phải chỉ có thế. Hoa là một học sinh ham học và cô luôn học chăm. Cô có khoảng 12 giờ làm bài tập ở nhà mỗi tuần. Cô cũng phải ôn bài trước các kỳ kiểm tra. Điều này làm cho số giờ học của cô lên đến khoảng 45 giờ. Vậy là nhiều giờ hơn một vài người lao động khác. Những học sinh như Hoa chắc chắn là không lười biếng!

a) Why do some people think that students have an easy life? (Tại sao một số người nghĩ rằng học sinh có một cuộc sống thoải mái?)

b) How many hours a week does Hoa work? (Hoa học bao nhiêu giờ một tuần?)

– Is this fewer than most workers? (Nó ít hơn hầu hết các người lao động khác phải không?)

c) How many hours a week do you work? Is that more or fewer hours than Hoa? (Bạn học bao nhiêu giờ một tuần? Số giờ đó nhiều hơn hay ít hơn Hoa?)

d) Does the writer thinks students are lazy? (Người viết có nghĩ học sinh thì lười biếng không?)

Remember.

(Ghi nhớ.)

B. The worker Phần 1 – 5 trang 76 – 78 SGK Tiếng Anh 7 Unit 7

1. Listen and read. Then answer the questions. (Nghe và đọc. Sau đó trả lời các câu hỏi.)

A letter from Tim Jones (Một lá thư từ Tim Jones)

Ngày 3 tháng 7

Hoa thân mến,

Mẹ mình làm việc ở nhà. Bà chăm sóc gia đình. Ba buổi sáng mỗi tuần, bà làm việc bán thời gian ở siêu thị địa phương. Bà và các phụ nữ khác cũng nấu bữa trưa cho những người vô gia cư mỗi tuần một lần.

Bố mình là thợ máy. Ông sửa máy móc ở một nhà máy. Ông làm việc 5 ngày một tuần, khoảng 40 giờ, khi thì buổi sáng, khi thi buổi chiêu. Ông thích làm ca buổi sáng hơn. Bố có ít ngày nghỉ hơn mẹ. Tuy nhiên, khi có buổi trưa rảnh, ông chơi gôn.

Bố mình có khoảng 7 kỳ nghỉ trong năm. Ông cũng có kỳ nghỉ hè ba tuần. Chúng tôi thường đi nghỉ hè ở Florida. Chúng tôi rất vui thích và bố mình chơi gôn nhiều hơn.

Tim.

a) Where does Mrs. Jones work? (Bà Jones làm việc ở đâu?)

b) What does she do for homeless people? (Bà ấy làm gì cho người vô gia cư?)

c) What is Mr. Jones’ job? (Ông Jones làm nghề gì?)

d) How many hours a week does he usually work? (Ông ấy thường làm việc bao nhiêu giờ một tuần?)

e) How do you know the Jones family likes Florida? (Làm thế nào bạn biết gia đình Jones thích Florida?)

2. Read. (Đọc.)

Bố của Hoa, ông Tuấn, là nông dân. Ông làm nhiều hơn là bố của Tim. Ông thường bắt đầu làm việc lúc 6 giờ sáng. Ông ăn sáng, sau đó cho trâu, heo và gà ăn, rồi thu nhặt trứng.

Từ khoảng 9 giờ sáng đến 4 giờ chiều, ông Tuấn làm việc ở ngoài đồng với anh của ông. Họ trồng lúa, nhưng hoa màu chính của họ là rau cải. Từ 12 giờ đến 1 giờ, ông Tuấn nghỉ và dùng bữa trưa.

Lúc 4 giờ chiều, họ về nhà. Ông Tuấn lại cho gia súc ăn lần nữa. Sau đó, ông quét dọn chuồng trâu và chuồng gà. Công việc của ông thường chấm dứt lúc 6 giờ.

Bốn hay năm lần trong năm lúc có ít việc hơn, ông Tuấn nghỉ một ngày. Ông ra thành phố với vợ. Nông dân không có ngày nghỉ thật sự.

3. Compare. (So sánh.)

Read Tim’s letter and the text about Mr Tuan. Then make notes about them. (Đọc lá thư của Tim và đoạn văn về ông Tuấn. Sau đó viết ghi chú về họ.)

4. Listen and take notes. (Nghe và ghi chú.)

Peter is a doctor in a hospital. He is only duty for about 70 hours a week. He has four weeks’ vacation each year.

Susan is a nurse. She is only duty for 50 hours a week. She has three week’s vacation a year.

Jane is a shop assistant. She works 35 hours a week. She has one week’s vacation a year.

Phong is a factory worker. He works 48 hours a week. He has an annual vacation of two weeks.

Peter là một bác sĩ trong bệnh viện. Cô ấy chỉ làm nhiệm vụ khoảng 70 giờ một tuần. Ông ấy có bốn tuần nghỉ mỗi năm.

Susan là một y tá. Cô ấy chỉ làm nhiệm vụ 50 giờ một tuần. Cô ấy có kỳ nghỉ ba tuần mỗi năm.

Jane là một trợ lý cửa hàng. Cô ấy làm việc 35 giờ một tuần. Cô ấy có một kỳ nghỉ một tuần.

Phong là một công nhân nhà máy. Anh ấy làm việc 48 giờ một tuần. Anh ấy có một kỳ nghỉ hàng năm trong hai tuần.

5. Play with words. (Chơi với chữ.)

Remember. (Ghi nhớ.)

Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 7 Units 1 / 2023

Từ vựng Tiếng Anh lớp 7 Units 1 – 8 Từ vựng tiếng Anh lớp 7 học kì 1

Từ vựng Tiếng Anh lớp 7 Units 1 – 8

Từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 5: Work And Play Từ vựng – Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 7 Unit 4: At school Từ vựng – Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 7 Unit 3: At Home

UNIT 1. BACK TO SCHOOL

1. bus stop /bʌs stɒp/ (n) trạm xe buýt

2. different /ˈdɪfərənt/ (adj) khác.

3. distance /ˈdɪstəns/ (n) khoảng cách

5. means /minz/ (n) phương tiện

6. transport /ˈtrænspɔrt/ (n) sự chuyển chở, vận tải

7. miss /mɪs/ (v) nhớ, nhỡ

8. nice /naɪs/ (adj) vui

9. fine /faɪn/ (adj) tốt, khỏe

11. unhappy /ʌnˈhæpɪ/ (adj) không hài lòng, không vui

13. lunch room /ˈlʌntʃ rum/ (n) phòng ăn trưa

14. parent /ˈpɛərənt/ (n) cha, mẹ

15. market /ˈmɑː. kɪt/ (n) chợ

16. movie /ˈmuː. vi/ (n) bộ phim

17. survey /ˈsɜrveɪ/ (n) cuộc điều tra

UNIT 2. PERSONAL INFORMATION

1. address /əˈdrɛs/ (n) địa chỉ

2. appear /əˈpɪər/ (v) xuất hiện

3. birthday /ˈbɜrθˌdeɪ/ (n) sinh nhật

4. calendar /ˈkæləndər/ (n) lịch, tờ lịch

5. call /kɔl/ (v) gọi, gọi điện thoại

6. date /deɪt/ (n) ngày (trong tháng)

7. except /ɪkˈsɛpt/ (v) ngoại trừ

8. finish /ˈfɪnɪʃ/ (v) kết thúc, hoàn thành

9. invite /ɪnˈvaɪt/ (v) mời

10. join /dʒɔɪn/ (v) tham gia

11. fun /fʌn/ (adj/noun) vui, cuộc vui

12. moment /ˈmoʊmənt/ (n) khoảnh khắc, chốc lát

13. nervous /nɜrvəs/ (adj) lo lắng, hồi hộp

14. party /ˈpɑrti/ (n) bữa tiệc

15. worried /ˈwɜrid/ (adj) lo lắng

Months

1. January /ˈdʒænjuəri/ (n) tháng một

2. February /ˈfebruəri/ (n) tháng hai

3. March /mɑːtʃ/ (n) tháng ba

4. April /ˈeɪprəl/ (n) tháng tư

5. May /meɪ/ (n) tháng năm

6. June /dʒuːn/ (n) tháng sáu

7. July /dʒuˈlaɪ/ (n) tháng bảy

8. August /ˈɔːɡəst/ (n) tháng tám

9. September /sepˈtembə(r)/(n) tháng chín

10. October /ɒkˈtəʊbə(r)/ (n) tháng mười

11. November /nəʊˈvembə(r)/(n) tháng mười một

12. December /dɪˈsembə(r)/ (n) tháng mười hai

UNIT 3. AT SCHOOL

1. Primary School /ˈpraɪmɛri skul/ n Trường tiểu học

2. Secondary school /ˈsɛkənˌdɛri skul/ n Trường trung học cơ sở

3. High School /haɪ skul/ n Trường phổ thông trung học

4. Uniform /ˈjuː. nɪ. fɔːm/ n Đồng phục

5. Schedule /ˈskɛdʒul/ n Lịch trình, chương trình

6. Timetable /ˈtaɪmˌteɪbəl / n Thời khóa biểu

7. Library /ˈlaɪˌbrɛri/ n Thư viện

8. Plan /plænl/ n Sơ đồ( Hướng dẫn mượn sách)

10. Order /ˈɔːdər/ n Thứ tự

11. Title /ˈtaɪtl/ n Tiêu đề

12. Set /set/ n Bộ

13. Shelf /ʃelf/ n Giá sách

14. Shelves n Giá sách(số nhiều)

15. Area /ˈɛəriə/ n Khu vực

16. Author /ˈɔθər/ n Tác giả

17. Dictionary /ˈdɪkʃənɛri / n Từ điển

18. Novel /ˈnɒv. əl/ n Truyện, tiểu thuyết

19. Rack /ræk/ n Giá đỡ

20. Past /pɑst/ n Qua ( Khi nói giờ)

21. Quarter /ˈkwɔː. tər/ n 1/4, 15 phút

22. Break /breɪk/ n Giờ giải lao

23. Cafeteria /ˌkæf. əˈtɪə. ri. ə/ n Quán ăn tự phục vụ

24. Snack /snæk/ n Đồ ăn nhanh

25. Capital /ˈkæp. ɪ. təl/ n Thủ đô

26. Receive /rɪˈsiːv/ v Nhận

27. Show /ʃoʊ/ v Cho thấy

UNIT 4. BIG OR SMALL?

1. Math /mæθ/ n Môn toán, toán học

2. History /ˈhɪstəri/ n Lịch sử, môn lịch sử

3. Music /ˈmjuː. zɪk/ n Môn nhạc

4. Geography /dʒiˈɒgrəfi/ n Địa lý, môn địa lý

5. Economics /ˌiː. kəˈnɒm. ɪks/ n Môn kinh tế

6. Biology /baɪˈɒlədʒi/ n Môn sinh học

7. Chemistry /ˈkɛməstri / n Môn hóa học

8. Physical Education /ˈfɪzɪkəl ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/n Môn thể dục

9. Physics /ˈfɪzɪks / n Môn vật lý

10. English /ˈɪŋglɪʃ/ n Môn tiếng Anh

UNIT 5. WORK AND PLAY

1. Appliance /əˈplaɪəns/ n Thiết bị

2. Atlas /ˈætləs/ n Sách bản đồ

3. Bell /bɛl/ n Cái chuông

4. Blindman’s bluff /ˈblaɪndˌmænz ˈbʌf/ n Trò bị mắt bắt dê

5. Calculator /ˈkælkyəˌleɪtər/ n Máy tính

6. Chat /ˈ tʃæt/ v Tán gẫu

7. Drawing /ˈdrɔɪŋ/ n Tranh vẽ

8. Energetic /ɛnərˈdʒɛtɪk/ n Hiếu động, nhiều năng lượng

9. Enjoy /ɛnˈdʒɔɪ/ adj Yêu thích, thưởng thức

10. Equation /ɪˈkweɪ. ʒən/ n Công thức

11. Essay /ˈes. eɪ/ n Bài tiểu luận

12. Event /ɪˈvɛnt/ n Sự kiện

13. Experiment /ɪkˈspɛrəmənt/ n Thí nghiệm

14. Famous /ˈfeɪməs/ adj Nổi tiếng

15. Fix /fɪks/ v sửa chữa

16. Globe /gloʊb/ n Quả địa cầu

17. Household /ˈhaʊsˌhoʊld/ n Hộ gia đình

19. Marbles /ˈmɑrbəlz/ n Trò bắn bi

20. Pen pal /penpæl/ n Bạn qua thư

21. Portable /ˈpɔrtəbəl/ adj Có thể xách tay

22. Present /ˈprɛzənt/ adj Hiện tại

23. Relax /rɪˈlæks/ v Thư giãn

24. Repair /rɪˈpɛər/ n Sửa chữa (máy móc)

25. Score /skɔːr/ v Ghi bàn (thể thao)

26. Swap /swɑːp/ v Trao đổi

UNIIT. 6 AFTER SCHOOL

1. Anniversary /æn əˈvɜr sə ri / n Ngày/lễ kỷ niệm

2. Campaign /kæmˈpeɪn/ n Chiến dịch/ đợt vận động

3. Celebration /selɪˈbreɪʃən/ n Sự tổ chức,lễ kỷ niệm

4. Collection /kəˈlekʃən/ n Bộ sưu tập

5. Comic /ˈkɑːmɪk/ n Truyện tranh

6. Concert /ˈkɒnsət/ n Buổi hòa nhạc

7. Entertainment /entəˈteɪnmənt/ n Sự giải trí

8. Orchestra /ˈɔːkɪstrə/ n Dàn nhạc giao hưởng

9. Paint /peɪnt/ v Sơn

10. Pastime /ˈpɑːstaɪm/ n Trò tiêu khiển

11. Rehearse /rɪˈhɜːs/ v Diễn tập

12. Stripe /straɪp/ n Kẻ sọc

13. Teenager /ˈtiːnˌeɪdʒər/ n Thiếu niên(13-19 tuổi)

14. Volunteer /vɒlənˈtɪər/ n Tình nguyện viên

15. Wedding /ˈwedɪŋ/ n Lễ cưới

16. Should /ʃʊd/ v Nên

17. Musical Instrument /ˈmjuː. zɪ. kəl ˈɪnstrəmənt/n Nhạc cụ

18. Bored /bɔːd/ adj Buồn chán

19. Healthy /ˈhelθi/ adj Khỏe mạnh

20. Attend /əˈtend/ v Tham dự

21. Model /ˈmɒdəl/ n Mô hình, mẫu

22. Coin /kɔɪn/ n Tiền xu

23. Environment /ɪnˈvaɪə rənmənt/ n Môi trường

24. Wear /weər/ v Mặc, đội

25. Assignment /əˈsaɪnmənt/ n Bài tập

UNIT 7. THE WORLD OF WORK

1. Coop /kuːp/ n Chuồng gà

3. Feed /fiːd/ v Cho ăn

5. Hour /aʊr/ n Tiếng, giờ

6. Lazy /ˈleɪ. zi/ adj Lười biếng

7. Period /ˈpɪə. ri. əd/ n Tiết học

8. Public holiday /ˈpʌb. lɪk ˈhɒl. ɪ. deɪ/ n Ngày lễ

10. Real /riː. əl/ adj Thật, thật sự

11. Realize /ˈrɪə. laɪz/ v Nhận ra

12. Shed /ʃed/ n Nhà kho, chuồng (trâu bò)

13. Shift /ʃɪft/ n Ca làm việc

14. Typical / ˈtɪp. ɪ. kəl/ adj Điển hình, tiêu biểu

15. Vacation /veɪˈkeɪ. ʃən/ n Kỳ nghỉ lễ

16. Easter /ˈiː. stər/ n Lễ Phục Sinh

17. Thanksgiving /θæŋksˈgɪv. ɪŋ/ n Lễ Tạ Ơn

18. Review /rɪˈvjuː/ v Ôn tập

19. Supermarket /ˈsuː. pəˌmɑː. kɪt/ n Siêu thị.

20. Homeless /ˈhəʊm. ləs/ adj Không nhà

2. Change /tʃeɪndʒ/ n Tiền lẻ, tiền thừa

3. Coach /koʊtʃ/ n Xe chạy đường dài

4. Cost /kɒst/ n,v Chi phí, có giá là

5. Direction /da ɪˈrekʃən/ n Phương hướng

6. Guess /ges/ v Sự phỏng đoán

7. Mail /meɪl/ v Gửi thư

8. Overseas /əʊvəˈsiːz/ adj Ở nước ngoài

9. Phone card /fəʊn kɑːd/ n Thẻ điện thoại

10. Plain /pleɪn/ n Đồng bằng

12. Send /Send/ v Gửi đi

13. Souvenir /su:vənˈɪər/ n Đồ lưu niệm

14. Total /ˈtəʊtəl/ n, adj Tổng, toàn bộ

15. Police station / pəˈliːs ˈsteɪʃən/ n Đồn cảnh sát

16. Bakery /ˈbeɪkəri/ n Hiệu bánh

17. Envelope /ˈenvələʊp/ n Phong bì

18. Price /praɪs/ n Giá tiền

19. Item /ˈaɪtəm/ n Món hàng

20. Ask /ɑːsk/ v Hỏi

Bạn đang xem bài viết Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 7 Unit 5: Work And Play Để Học Tốt Tiếng Anh Lớp 7 Unit 5 / 2023 trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!