Xem Nhiều 5/2022 # Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Màu Sắc # Top Trend

Xem 11,682

Cập nhật thông tin chi tiết về Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Màu Sắc mới nhất ngày 26/05/2022 trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 11,682 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Các Tính Từ Chỉ Màu Sắc Trong Tiếng Anh
  • Bí Kíp Dạy Học Tiếng Anh Cho Bé Qua Màu Sắc Hiệu Quả
  • 10 Trò Chơi Giúp Trẻ Học Tiếng Anh
  • 10 Trò Chơi Tìm Chữ Tiếng Anh Trên Giấy Đơn Giản Cho Bé
  • Tiếng Anh Trẻ Em: Học Về Màu Sắc Qua Đất Nặn Ma Thuật
  • Học từ vựng tiếng anh chỉ màu sắc, sắc thái của màu sắc như màu xanh đậm, màu nâu nhạt, màu đỏ tươi, màu xanh da trời nhạt… cùng một số thành ngữ về màu sắc thường sử dụng trong tiếng anh giao tiếp.

    • What colour is it? đây là màu gì?
    • white màu trắng
    • yellow màu vàng
    • orange màu da cam
    • pink màu hồng
    • red màu đỏ
    • brown màu nâu
    • green màu xanh lá cây
    • blue màu xanh da trời
    • purple màu tím
    • grey hoặc gray màu xám
    • black màu đen
    • silver hoặc silver-coloured màu bạc
    • gold hoặc gold-coloured màu vàng óng
    • multicoloured đa màu sắc
    • light brown màu nâu nhạt
    • light green màu xanh lá cây nhạt
    • light blue màu xanh da trời nhạt
    • dark brown màu nâu đậm
    • dark green màu xanh lá cây đậm
    • dark blue màu xanh da trời đậm
    • bright red màu đỏ tươi
    • bright green màu xanh lá cây tươi
    • bright blue màu xanh da trời tươi

    Một số thành ngữ tiếng anh về màu sắc

    BLACK

    • – be in the black: có tài khoản
    • – black anh blue: bị bầm tím
    • – a black day (for someone/sth): ngày đen tối
    • – black ice: băng đen
    • – a black list: sổ đen
    • – a black look: cái nhìn giận dữ
    • – till one is blue in the face: nói hết lời

    BLUE

    • – blue blood: dòng giống hoàng tộc
    • – a blue-collar worker/job: lao động chân tay
    • – a/the blue-eyed boy: đứa con cưng
    • – a boil from the blue: tin sét đánh
    • – disapear/vanish/go off into the blue: biến mất tiêu
    • – once in a blue moon: rất hiếm. hiếm hoi
    • – out of the blue: bất ngờ
    • – scream/cry blue muder: cực lực phản đối
    • – till one is blue in the face: nói hết lời

    GREEN

    • – be green: còn non nớt
    • – a green belt: vòng đai xanh
    • – give someone get the green light: bật đèn xanh
    • – green with envy: tái đi vì ghen
    • – have (got) green fingers: có tay làm vườn

    GREY

    • – go/turn grey: bạc đầu
    • – grey matter: chất xám

    RED

    • – be/go/turn as red as a beetroot: đỏ như gấc vì ngượng
    • – be in the red: nợ ngân hàng
    • – (catch soomeone/be caught) red-handed: bắt quả tang
    • – the red carpet: đón chào nồng hậu
    • – a red herring: đánh trống lãng
    • – a red letter day: ngày đáng nhớ
    • – see red: nổi giận bừng bừng

    WHITE

    • – as white as a street/ghost: trắng bệch
    • – a white-collar worker/job: nhận viên văn phòng
    • – a white lie: lời nói dối vô hại
    • từ vựng tiếng anh về màu sắc
    • từ vựng tiếng anh chỉ màu sắc

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Tiếng Anh: Khi Màu Sắc Không Dùng Để Chỉ Màu Sắc
  • Bé Học Tiếng Anh Với Chủ Đề Màu Sắc
  • Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề Màu Sắc
  • Học Và Ghi Nhớ Các Loại Màu Sắc Trong Tiếng Anh Cực Đơn Giản
  • Topic 8: Màu Sắc (Color/colour)
  • Bạn đang xem bài viết Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Màu Sắc trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100