Xem Nhiều 11/2022 #️ Từ Vựng Minna Bài 37 – Minna No Nihongo – Dễ Học, Dễ Nhớ / 2023 # Top 20 Trend | Lienminhchienthan.com

Xem Nhiều 11/2022 # Từ Vựng Minna Bài 37 – Minna No Nihongo – Dễ Học, Dễ Nhớ / 2023 # Top 20 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Từ Vựng Minna Bài 37 – Minna No Nihongo – Dễ Học, Dễ Nhớ / 2023 mới nhất trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Từ vựng minna bài 37 – Minna no Nihongo

No

Từ vựng

Kanji

Nghĩa tiếng Việt

1 ほめあす 褒めます、褒める、褒めて Khen, tuyên dương

2 しかります 叱ります、叱る、叱って  Mắng, la mắng

3 とります 盗ります、盗る、盗って Ăn cắp, lấy

4 こわします 壊します、壊す、壊して Làm vỡ, làm hỏng

5 わけます 分けます、分ける、分けて Chia

6 せいさんします 生産します、~する、~して Sản xuất

7 ようせつします 溶接します、~する、~して Hàn

8 けんさします 検査します、~する、~して Kiểm tra

9 かんせいします 完成します Hoàn thành

10 ゆしゅつします 輸出します Xuất cảng; xuất khẩu

11 ゆにゅうします 輸入します Nhập cảng; nhập khẩu

12 どろぼう 泥棒 Kẻ trộm

13 けいかん 警官 Cảnh sát

14 むぎ 麦 麦

15 げんりょう 原料 Nguyên liệu

16 ざいりょう 材料 Vật liệu

17 せきゆ 石油 Dầu hỏa

18 タンカー

Tàu chở dầu

19 くみたて 組み立て Lắp ráp

20 ライン

Dây chuyền sản xuất

21

こうはん

鋼板

Tấm thép

22

ボディー

Thân xe

23

タイヤ

Lốp xe

24

とうなん

東南

Đông Nam

25

アジア

Châu Á

26

ヨーロッパ

Châu Âu

27

パーセント

Phần trăm

28

やく

Khoảng ~

29

~など

~ vân vân 

30

さそいます

誘います

Rủ, mời

31

おこします

起こします

Đánh thức

32

しょうたいします

招待します

Mời

33

たのみます

頼みます

Nhờ

34

ふみます

踏みます

Đạp lên, giẫm lên

35

よごします

汚します

Làm bẩn

36

おこないます

行います

Tổ chức, tiến hành

37

ほんやくします

翻訳します

Biên dịch

38

はつめいします

発明します

Phát minh

39

はっけんします

発見します

Phát hiện

40

せっけいします

設計します

Thiết kế

41

デート

Hẹn hò

42

けんちくか

建築家

Kiến trúc sư

43

かがくしゃ

科学者

Nhà khoa học

44

まんが

漫画

Truyện tranh

45

~じゅう 

khắp cả

46

~に よって

Do, bởi ~

47

とち

土地

Đất đai

48

そうおん

騒音

Tiếng ồn

49

アクセス

Đường đi, truy cập

50

せいき

世紀

Thế kỷ

51

ごうか「な

豪華

Tráng lệ

52

ちょうこく

彫刻

Điêu khắc

53

ねむります

眠ります

Ngủ

54

ほります

彫ります

Khắc

55

なかま

仲間

Thân thiết, Bạn bè

56

ねずみ

Con chuột

Từ vựng minna no nihong bài 37 là một trong 50 bài từ vựng tiếng Nhật cơ bản nhất.

Để học tốt tiếng Nhật thì ban đầu cần nắm vững những kiến thức cơ bản trong giáo trình minna rồi sau đó có vốn kiến thức bạn sẽ tự tìm hiểu, học tập tiến xa hơn trong tiếng Nhật

Đánh giá bài viết

Minna No Nihongo – Dễ Học, Dễ Nhớ / 2023

Từ vựng Minna no Nihongo tiếng Nhật bài 1

Từ vựng minna bài 1 được trình bày bởi 3 cột, cột đầu viết bằng Hiragana, cột 2 viết bằng Kanji, cột 3 là nghĩa tiếng Việt của từng từ.

わたし 私 Tôi (ngôi thứ nhất số ít)

わたしたち  

私たち

Chúng tôi, chúng ta…(ngôi thứ nhất số nhiều)

あなた

 Bạn, ông, bà, anh, chị, cô, chú (ngôi thứ hai số ít)

あなたがた

Các bạn, các anh, các chị…(ngôi thứ hai số nhiều)

ひと 人 Người

あのひと

Người ấy, người kia

かた 方 (cánh nói lịch sự của 人) vị

あのかた

(cánh nói lịch sự của あの人) vị đó, vị kia

みなさん  皆さん Các bạn, các anh, các chị, mọi người…

~さん

Ông ~, Bà ~, Anh ~, Chị ~,…..(đi kèm theo tên, dùng để gọi tên người khác một cách lịch sự)

Hà さん

(cô/chị/bạn) Hà

~ちゃん

(đi kèm theo tên, dùng để gọi các bé gái thay cho さん)

Bống ちゃん

Bé Bống

~くん

 (đi kèm theo tên, dùng để gọi các bé trai thay cho さん)

しんくん

Bé Shin

~じん

(đi kèm theo tên nước ) người nước ~

ベトナムじん ベトナム人 Người Việt Nam

せんせい 先生 Thầy giáo (cô giáo), giáo viên (không dùng để chỉ nghề nghiệp, đi kèm với tên để gọi giáo viên (VD: Nam 先生→ thầy Nam)

きょうし 教師 Nhà giáo, giáo viên (dùng để chỉ nghề nghiệp, dùng khi giới thiệu nghề nghiệp của mình (tôi làm nghề giáo viên)

がくせい 学生 Học sinh, sinh viên (nói chung)

かいしゃいん 会社員 Nhân viên công ty nói chung (dùng để chỉ nghề nghiệp)

しゃいん  社員 nhân viên của một công ty cụ thể (VD: Docomo の社員)

ぎんこういん 銀行員 nhân viên ngân hàng (nghề nghiệp)

いしゃ 医者 Bác sỹ (nghề nghiệp)

けんきゅうしゃ 研究者 Nhà nghiên cứu (nghề nghiệp)

ぎじゅつしゃ 技術者 Kỹ sư エンジニア

けんしゅうせい 研修生 Tu nghiệp sinh

だいがく 大学 Đại học

せんもん 専門 Chuyên môn

でんき 電気 Điện、 điện lực

だれ

 Ai

どなた

( cách nói lịch sự của だれ) là người nào

~さい ~歳 ~ tuổi

なんさい 何歳 Mấy tuổi?

おいくつ

Bao nhiêu tuổi (hỏi lịch sự hơn 何歳)

はい

Vâng, dạ, ừ

かいわ 会話 Hội thoại

しつれいですが

Xin lỗi, tôi xin thất lễ

おなまえは?

Tên bạn là gì?

はじめまして。 初めまして Xin chào anh (dùng khi lần đầu tiên gặp mặt)

どうぞ よろしく [おねがいします]

Từ nay mong anh giúp đỡ

こちらは ~さんです。

Đây là anh (chị)…..

(dùng khi giới thiệu người khác)

~から きました。

(tôi) đến từ ……..

にほんから きました。

Tôi đến từ Nhật Bản

Tên một số nước trên thế giới bằng tiếng Nhật

アメリカ Mỹ

イギリス Anh

インド Ấn Độ

インドネシア Indonesia

マレーシア Malaysia

かんこく Hàn Quốc

タイ Thái

ちゅうごく (中国) Trung Quốc

フィリピン Philipin

ドイツ Đức

フランス Pháp

にほん(日本) Nhật Bản

フランス Pháp

ブラジル Brazil

ベトナム ベトナム

Ở trên là toàn bộ từ vựng minnna bài 1

Bài 1 tiếng Nhật Minna nói về những câu chào hỏi, giới thiệu bản thân. Ví dụ như giới thiệu tên, tuổi, nghề nghiệp, tới từ đâu – đất nước nào,…

Trong văn hóa Nhật, việc chào hỏi, giới thiệu bản thân diễn ra thường xuyên

ví dụ: Vào công ty, giới thiệu gặp mặt,…

Việc chuẩn bị nội dung để giới thiệu về bản thân mình sẽ rất hữu ích, đôi khi bạn nhận được đề nghị giới thiệu về bản thân mình. Nếu không có sự chuẩn bị thì khả năng sẽ bị, bị động trong giao tiếp.

Cách chào hỏi của người Nhật

Trong văn hóa Nhật, cúi chào đúng tác phong đó như sau: Người đứng thẳng lưng, hai tay thẳng, để tay thẳng với đường kẻ chỉ của quần. tùy theo mức độ cúi đầu, thể hiện có 3 cách cúi chào như sau

🌸 会釈(えしゃく) Cúi chào: Cúi nghiêng góc khoảng 15 độ

🌸 敬礼( けいれい) Chào cung kính: Cúi đầu góc khoảng 30 độ

🌸最敬礼(さいけいれい) Cúi đầu kính trọng: Cúi đầu góc khoảng 45 độ.

4.3

/

5

(

3

bình chọn

)

Minna No Nihongo Bài 21 / 2023

I. Từ vựng:

おもいます:nghĩ

いいます:nói

たります:đủ

かちます:thắng

まけます:thua

あります:được tổ chức

やくにたちます: giúp ích

むだ:vô lí

ふべん:bất tiện

おなじ:giống

すごい:giỏi

しゅしょう:thủ tướng

だいとうりょう:tổng thống

せいじ:chính trị

ニュースtin tức

スピーチ:bài phát biểu

しあい:trận đấu

アルバイト:viêc làm thêm

いけん:ý kiến

はなし:câu chuyện

ユーモア:hài hước

デザイン:thiết kế

こうつう:giao thông

ラッシュ:giờ cao điểm

さいきん:gần đây

たぶん:chắc, có thể

きっと:chắc chắn , nhất định

ほんとうに:thật sự

そんなに:(không ) ~ lắm

~について:theo ~ về

しかたがありません:không còn cách nào khác

*** Hồ sơ du học Nhật Bản thủ tục nhanh chóng, minh bạch.

*** Công ty du học Nhật Bản uy tín tịa Hà Nội & TP. HCM

Mẫu câu 1: nghĩ là ~

     Thể thông thường+と+思います

Nói lên suy nghĩ , phỏng đoán , không chắc chắn của người nói.

Nghĩ rằng, cho rằng, dùng cho ngôi thứ nhất.

Ví dụ :

1-あしたあめがふるとおもいます

2- Maiさんはにほんじんだとおもいます。

Với mẫu câu này ta có thể có 2 cách phủ định

1-     

Tôi nghĩ mai không mưa

あしたあめじゃないとおもいます。

2-     

Tôi không nghĩ mai mưa

  あしたあめだとおもいません。

Cách nói thứ 2 thể hiện mạnh, sơ cấp không dùng.

Câu hỏi xác nhận í kiến :

A:V thông thường と思いますか。

B1:はい、わたしもそうおもいます。

B2:いいえ、わたしはそうおもいませんん。

Ví dụ:

A:このとけいはすてきだとおもいますか。

B1:はい、わたしもそうおもいます。

B2:いいえ、わたしはそうおもいませんん。

Mẫu câu 2 : nghĩ sao về ~

                 Ý kiến sao về ~

A: N+についてどうおもいますか。

B: N+とおもいます。

Hỏi ý kiến của người khác về một cái j hay việc gì đó.

Bạn nghĩ sao về N

Tôi nghĩ là ~

Ví dụ :

1_A: にほんのこうつうについてどおもいますか。

B: べんりだとおもいます。

2_A: ベトナムじんについてどうおもいますか。

B: しんせつだとおもいます。

Câu hỏi xác nhận thông tin:

A: V thông thường と思いますか

B1:はい。とおもいます

B2:いいえ。とおもいます。

Ví dụ :

A:ベトナムのこうつうはふべんですか。

B:はい。ふべんだとおもいます。

Mẫu câu : trích dẫn câu nói, ai nói gì.

V thông thường+と+いいました(gián tiếp)

Câu+と+いいます( trực tiếp )

 Đối với câu trích dẫn trực tiếp ta chỉ việc cho câu nói trực tiếp vào trong ngoặc, không chia gì cả,

ご飯の前にいただきますといいます。

_Đối với câu gián tiếp ta chia sang thể thông thường chuyển ngôi người thông báo:

あしたさんにほんへいくといいます。

Câu hỏi : ai nói gì thế?

A: なんといいましたか。

B: thể thường + といいました

B : câu +といいました

Ví dụ :

A:女のひとはなんといいますか

B:”すみません”といいました。

Mẫu câu : chắc là ,,,, phải không

V thông thường                   + でしょう?

Tính từ đuôi i/ na                 + でしょう?

Danh từ bỏ だ                      + でしょう?

Là câu hỏi muốn người nghe đồng tình với mình điều mình nói.

Đọc cao giọng lên cao…

A:タイりょうりはからいでしょう?

B1: ええ、からいです。

B2:いいえ、からくないです。

Mẫu câu :

SでNがります

ở địa điểm S tổ chức N

N là những bữa tiệc lễ hội sự kiện lớn được diễn ra.

- Động đất, thiên tai.

とうきょうでおまつりがあります。

Thay thế cho なければなりません

ねないと。。。

かえらないと。。。

Minna No Nihongo Bài 17 / 2023

I. Từ vựng

おぼえます nhớ –

わすれます quên –

なくします mất, đánh mất

[レポートを] だします nộp(báo cáo)

はらいます trả tiền –

かえします trả lại –

でかけます ra ngoài –

ぬぎます cởi(quần áo, giầy) –

もって行きます mang đi –

もって来ます mang đến –

しんぱいします lo lắng –

ざんぎょうします làm thêm giờ –

しゅっちょうします đi công tác

[くすりを] のみます uống thuốc –

[おふろに] はいります tắm bồn –

たいせつ[な] quan trọng –

だいじょうぶ[な] không sao, không có vấn đề gì –

あぶない nguy hiểm –

もんだい vấn đề –

こたえ câu trả lời –

きんえん cấm hút thuốc –

[けんこう] ほけんしょう thẻ bảo hiềm(y tế) – (

かぜ cảm, cúm –

ねつ sốt –

びょうき ốm, bệnh –

くすり thuốc

[お]ふろ bồn tắm

うわぎ áo khoác

したぎ quần áo lót

先生 bác sĩ –

2、3日 vài ngày –

2、3~ vài ~ – ~

~までに trước ~ (chỉ thời gian) –

ですから vì thế, vì vậy, do đó

どうしましたか。 Có vần đề gì?/Anh/ Chị bị làm sao? –

[~が] いたいです。 Tôi bị đau –

のど họng

おだいじに。 Anh/ chị nhớ giữ gìn sức khỏe.(nói vs người bị ốm) –

Hôm nay chúng ta đến với một thể mới đó là thể na. một dạng ngắn của phủ định

_Các động từ thuộc nhóm I: Tận cùng của động từ là います、きます、ぎます、します、ちます、びます、みます、ります thì tương ứng khi chuyển sang thể ない se là わない、かない、がない、さない、たない、ばない、まない、らない~Ví dụ: すいますー>すわない (Không hút …)

いきますー>いかない ( Không đi …)

_Các động từ thuộc nhóm II: Tận cùng của động từ thường là えます、せます、てます、べます、れます tuy nhiên cũng có những ngoại lệ là những động từ tuy tận cùng không phải vần え vẫn thuộc nhóm II. Trong khi học các bạn nên nhớ nhóm của động từ

( 9 động từ nhóm 2 đặc biết đã được ghi ở bài 14 ). Các động từ nhóm II khi chuyển sang thể ない thì chỉ việc thay ます bằng ない.

Thể nai được sử dụng trong rất nhiều mẫu câu.

Mãu câu 1: Nを Vないでください

Ý nghĩa : mẫu câu nhắc nhở một cách lịch sự : Xin đừng làm một việc nào đó.

~Ví dụ cho phần ngữ pháp:

たばこをすわないでください

Xin đừng hút thuốc

おかねをわすれないでください

Xin đừng quên tiền  

II. Mẫu câu phải làm gì đó :

* Cấu trúc:

Ý nghĩa: bắt phải làm việc gì đó. Phải làm ~

( Thể ない  bỏ い thay bằng なければならない)

~Ví dụ:

わたしはしゅくだいをしなければなりません

Tôi phải làm bài tập

わたしはくすりをのまなければなりません

Tôi phải uống thuốc.

*** Hồ sơ du học Nhật Bản thủ tục nhanh gọn, dễ dàng minh bạch

*** Công ty du học Nhật Bản uy tín tại Hà Nôi & tp.HCM

*** Chi phí du học Hàn Quốc trọn gói chỉ 139tr.

III Mẫu câu không làm gì đó cũng được

( Bỏ い thay bằng くてもいいです)

~Ví dụ:

あさごはんをたべなくてもいいです

Không ăn sáng cũng được

あした、がっこうへ来なくてもいいです

Ngày mai không đến trường cũng được.

Mẫu câu : cho đến khi ~ :までに

giới từ chỉ hạn định giới hạn làm một việc gì đó

レポートはあしたまでにださなければなりません。

Báo cáo cho đến ngày mai phải nộp

Vậy là đã kết thúc bài 17 rồi.

Bạn đang xem bài viết Từ Vựng Minna Bài 37 – Minna No Nihongo – Dễ Học, Dễ Nhớ / 2023 trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!