Xem Nhiều 12/2022 #️ Trả Lời Lesson 2 Unit 15 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 / 2023 # Top 13 Trend | Lienminhchienthan.com

Xem Nhiều 12/2022 # Trả Lời Lesson 2 Unit 15 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 / 2023 # Top 13 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Trả Lời Lesson 2 Unit 15 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 / 2023 mới nhất trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

a. – What would you like to be in the future, Mai?

– I’d like to be a writer.

b. – Why would you like to be a writer?

– Because I d like to write stories for children.

c. – Would you like to be a writer too, Tony?

– No. I’d like be a pilot.

d. – A pilot? Why?

– Because I’d like to fly a plane.

Hướng dẫn dịch:

a. – Bạn muốn làm gì trong tương lai, Mai?

– Mình muốn làm nhà văn.

b. – Tại sao bạn muốn trở thành nhà văn?

– Vì mình muốn viết truyện cho trẻ em.

c. – Bạn cũng muốn trở thành nhà văn chứ, Tony?

– Không. Mình muốn làm phi công.

d. – Phi công ư? Tại sao?

– Bởi vì mình muốn lái máy bay.

a. Why would you like to be a nurse?

Because Td like to look after patients.

b. Why would you like to be a writer?

Because I’d like to write stories for children.

c. Why would you like to be a pilot?

Because I’d like to fly a plane.

d. Why would you like to be an architect?

Because I’d like to design buildings.

Hướng dẫn dịch:

a. Tại sao bạn muốn trở thành một y tá?

Bởi vì mình muốn chăm sóc các bệnh nhân.

b. Tại sao bạn muốn trở thành một nhà văn?

Bởi vì mình muốn viết truyện cho trẻ em.

c. Tại sao bạn muốn trở thành một phi công?

Bởi vì mình muốn lái máy bay.

d. Tại sao bạn muốn trở thành một kiến trúc sư?

Bởi vì mình muốn thiết kế các tòa nhà.

Bài 3​​​​​​​. Let’s talk. (Cùng nói)

Ask and answer questions about your future jobs (Hỏi và trà lời các câu hỏi về các công việc trong tương lai của bạn)

– What would you like to be in the future?

I’d like to be a teacher.

Why would you like to be a teacher?

Because I’d like to teach children.

– What would you like to be in the future?

I’d like to be a doctor.

Why would you like to be a doctor?

Because I’d like to help patients.

Hướng dẫn dịch:

– Bạn muốn làm nghề gì trong tương lai?

Mình muốn trờ thành một giáo viên.

– Tại sao bạn muốn trở thành một giáo viên?

Bởi vì mình muốn dạy học cho trẻ.

– Bạn muốn làm nghề gì trong tương lai?

Mình muốn trở thành một bác sĩ.

– Tại sao bạn muốn trở thành một bác sĩ?

Bởi vì mình muốn giúp đỡ các bệnh nhân.

Bài 4​​​​​​​. Listen and cicrle n, b or c. (Nghe và khoanh tròn a, b hoặc c)

1. c 2. a 3. b 4. c

Tapescript (Bài thu âm):

1. Linda: What would you like to be in the future, Trung?

Trung: I’d like to be an architect.

Linda: Why?

Trung: Because I would like to design buildings for my town.

2. Nam: Would you like to be a teacher, Mai?

Mai: No. I d like to be a nurse. I’d like to look after patients.

Nam: Working as a nurse is hard work.

Mai: Yes, I know. But I think I’ll like it.

3. Linda: Would you like to be a singer or a footballer, Tony?

Tony: I’d like to be a pilot.

Linda: A pilot? Why?

Tony: Because I would like to fly a plane.

4. Mai: What would you like to be in the future, Tom?

Tom: Let me see. Oh, I’d like to be a farmer.

Mai: Farmer? Why do you like to be a farmer?

Tom: Because I’d like to work on a farm.

Hướng dẫn dịch:

1. Linda: Bạn muốn làm gì trong tương lai, Trung?

Trung: Mình muốn trở thành kiến trúc sư.

Linda: Tại sao?

Trung: Bởi vì mình muốn thiết kế các tòa nhà cho thị trấn của mình.

2. Nam: Bạn có muốn làm giáo viên không, Mai?

Mai: Không. Mình muốn làm y tá. Mình muốn chăm sóc bệnh nhân.

Nam: Y tá là công việc vất vả đó.

Mai: Mình biết. Nhưng mình nghĩ mình thích nó.

3. Linda: Bạn muốn trở thành một ca sĩ hay một cầu thủ, Tony?

Tony: Mình muốn làm phi công.

Linda: Phi công ư? Tại sao?

Tony: Bởi vì mình muốn lái máy bay.

4. Mai: Bạn muốn làm nghề gì trong tương lai, Tom?

Tom: Để mình xem nào. Ồ, mình muốn làm một nông dân.

Mai: Nông dân ư? Tại sao bạn muốn trở thành một nông dân?

Tom: Bởi vì mình thích làm việc trên trang trại.

Bài 5​​​​​​​. Read and complete. (Đọc và hoàn thành)

1. nurse 2. look after 3. hospital 4. do 5. write

Hướng dẫn dịch:

A: Bạn muốn làm gì trong tương lai?

B: Mình muốn trở thành một y tá.

A: Tại sao?

B: Bởi vì mình muốn chăm sóc các bệnh nhân.

A: Bạn muốn làm việc ở đâu?

B: Trong một bệnh viện ở vùng quê.

A: Bạn muốn làm gì trong thời gian rảnh?

B: Mình muốn viết truyện tranh.

Bài 6. Let’s play. (Cùng chơi)

Pelmanism (Phương pháp học Pelman)

Trả Lời Lesson 3 Unit 15 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 / 2023

Bài 1. Listen and repeat. (Nghe và lặp lại)

Học sinh tự thực hành nghe và lặp lại. Chú ý lặp lại thật chính xác sự xuống giọng trong câu hỏi có từ hỏi và câu khẳng định.

Bài 2. Listen and mark the sentence intonation. Then say the sentences aloud. (Nghe và đánh dấu trọng âm của câu. Sau đó đọc to các câu.)

1. A: What would he like to be in the future?

B: He’d like to be a teacher.

2. A: Where would he like to work?

B: He’d like to work in a school.

3. A: Why would he like to be a teacher?

B: Because he’d like to teach young children.

Bài 3​​​​​​​. Let’s chant. (Cùng hát)

What would you like to be in the future?

What would you like to be?

I’d like to be a nurse.

What would you like to do?

I’d like to look after children.

What would you like to work?

I’d like to work in the mountains.

I’d like to be a nurse.

I’d like to look after children.

I’d like to work in the mountains.

Hướng dẫn dịch:

Bạn muốn làm gì trong tương lai?

Bạn muốn làm gì trong tương lai?

Mình muốn làm y tá.

Bạn muốn làm gì ?

Mình muốn chăm sóc trẻ em.

Bạn muốn làm gì ?

Mình muốn làm việc trong vùng núi.

Mình muốn làm một y tá.

Mình muốn chăm sóc các trẻ em.

Mình muốn làm việc trong vùng núi.

Bài 4​​​​​​​. Read and tick True (T) or False (F). (Đọc và đánh dấu Đúng (T) hoặc Sai (F).)

1. T 2. T 3. F 4. T 5. T

Hướng dẫn dịch:

Tên mình là David. Mình muốn trở thành một phi hành gia trong tương lai. Mình muốn bay trong không gian và làm việc với những người khác trong phi thuyền không gian. Đó là một công việc rất quan trọng và rất thú vị. Mình muốn bước ra khỏi phi thuyền không gian và đi dạo trong không gian. Mình cũng muốn đi thăm các hành tinh khác. Mình đang học hành chăm chỉ ở trường. Mình hi vọng giấc mơ cứa mình sẽ trở thành sự thực một ngày nào đó.

Bài 5. Write about what you would like to be and do in the future. (Viết về những gì bạn muốn làm trong tương lai)

My name is Louis. I’m studying at Oxford Primary School.

I’d like to be a doctor in the future.

I’d like to take care of patients. In my free time,

I’d like to read books.

Bài 6​​​​​​​. Project (Dự án)

Make a poster about what you would like to be in the future and tell the class about it. (Làm một tấm áp phích về nghề nghiệp bạn muốn làm trong tương lai và kể cho cả lóp nghe về điều đó.)

Học sinh tự làm.

Bài 7. Colour the stars. (Tô màu các ngôi sao)

Now I can … (Bây giờ em có thể)

– Hỏi và trả lời các câu hỏi về các kế hoạch trong tương lai.

– Nghe và hiểu các bài nghe về các kế hoạch trong tương lai.

– Đọc và hiểu các bài đọc về các kế hoạch trong tương lai.

– Viết về công việc mơ ước của em.

Lesson 2 Unit 12 Trang 14,15 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới / 2023

a) Look. What are these children doing, class?

Nhìn đây. Những đứa trẻ này đang làm gì vậy cả lớp?

They’re looking at the apples on the tree.

Chúng nhìn thấy những quả táo trên cây.

b) What is this boy doing?

Cậu bé này đang làm gì?

He’s climbing the apple tree.

Cậu ấy đang trèo lên cây táo.

c) Should he do that?

Cậu ấy nên làm việc đó không?

No, he shouldn’t.

Không, cậu ấy không nên.

d) Why shouldn’t climb the tree?

Tại sao không nên trèo cây?

Because he may fall and break his leg.

a) Why shouldn’t I play with the knife?

Tại sao tôi không nên chơi với dao?

Because you may cut yourself.

Bởi vì bạn có thể đứt tay.

b) Why shouldn’t I play with the stove?

Tại sao không nên chơi với bếp lò ?

Because you may get a burn.

Bởi vì bạn có thể bị bỏng/phỏng.

c) Why shouldn’t I ride to fast?

Tại sao tôi không nên đi/cưỡi xe quá nhanh?

Because you may fall off your bike.

Bởi vì bạn có thể bị té/ngã xe.

d) Why shouldn’t I run down the stairs?

Tại sao tôi không nên chạy xuống cầu thang?

Because you may break your arm.

3. Let’s talk (Chúng ta cùng nói)

Bởi vì bạn có thể bị gãy tay.

Hỏi và trả lời những câu hỏi về tại sao một ai đó không nên làm việc gì đó.

What is he/she doing? Cậu/Cô ấy đang làm gì?

He/She is… Cậu/Cô ấy…

He/She shouldn’t do that! Cậu/Cô ấy không nên làm việc đó!

Because he/she may… Bởi vì cậu/cô ấy có thể…

1. sharp

Tony không nên chơi với dao bởi vì nó rất bén.

2. wall

Nam không nên trèo/leo tường bởi vì cậu ấy có thể ngã/té gãy chân.

3. burn

5. Read and complete (Đọc và hoàn thành)

Mai không nên chơi với bếp lò bởi vì cô ấy có thể bị phỏng/bỏng.

4. arm

Tom không nên đi xe đạp quá nhanh bởi vì cậu ấy có thể té/ngã xe và gãy tay.

(1) knife (2) don’t (3) why (4) yourself (5) see

Tom: Bạn đang cầm gì trong tay bạn?

Phong: Một con dao.

6. Let’s play (Chúng ta cùng chơi)

Tom: Ồ, không. Nó nguy hiểm. Đừng chơi với nó!

Phong: Tại sao không nên chơi với nó?

Tom: Bởi vì bạn có thể đứt tay.

A matching game (Trò chơi kết hợp/nối)

1. Ngữ pháp Unit 11 SGK tiếng Anh lớp 5 mới

2. Vocabulary – Từ vựng – Unit 12 SGK Tiếng Anh 5 mới

3. Vocabulary – Từ vựng – Unit 13 SGK Tiếng Anh 5 mới

4. Vocabulary – Từ vựng – Unit 14 SGK Tiếng Anh 5 mới

5. Vocabulary – Từ vựng – Unit 15 SGK Tiếng Anh 5 mới

6. Review 3 trang 36 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới

7. Vocabulary – Từ vựng – Unit 16 SGK Tiếng Anh 5 mới

8. Vocabulary – Từ vựng – Unit 17 SGK Tiếng Anh 5 mới

9. Vocabulary – Từ vựng – Unit 18 SGK Tiếng Anh 5 mới

10. Vocabulary – Từ vựng – Unit 19 SGK Tiếng Anh 5 mới

11. Vocabulary – Từ vựng – Unit 20 SGK Tiếng Anh 5 mới

12. Review 4 trang 70 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới

13. Vocabulary – Từ vựng – Unit 1 SGK Tiếng Anh 5 mới

14. Vocabulary – Từ vựng – Unit 2 SGK Tiếng Anh 5 mới

15. Ngữ pháp Unit 3 SGK tiếng Anh lớp 5 mới

16. Vocabulary – Từ vựng – Unit 4 SGK Tiếng Anh 5 mới

17. Ngữ pháp Unit 5 SGK tiếng Anh lớp 5 mới

18. Review 1 trang 36 SGK Tiếng Anh 5 mới

19. Ngữ pháp Unit 6 SGK tiếng Anh lớp 5 mới

20. Ngữ pháp Unit 7 SGK tiếng Anh lớp 5 mới

21. Ngữ pháp Unit 8 SGK tiếng Anh lớp 5 mới

22. Ngữ pháp Unit 9 SGK tiếng Anh lớp 5 mới

23. Ngữ pháp Unit 10 SGK tiếng Anh lớp 5 mới

24. Review 2 trang 70 SGK Tiếng Anh 5 mới

25. Short story Cat and Mouse 2 trang 72 SGK Tiếng Anh 5 Mới

26. Vocabulary – Từ vựng – Unit 11 SGK Tiếng Anh 5 mới

27. Ngữ pháp Unit 12 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới

28. Ngữ pháp Unit 13 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới

29. Ngữ pháp Unit 14 SGK Tiếng Anh 5 mới

30. Ngữ pháp Unit 15 SGK Tiếng Anh 5 mới

31. Short story: Cat and mouse 3 trang 38 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới

32. Ngữ pháp Unit 16 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới

33. Ngữ pháp Unit 17 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới

34. Ngữ pháp Unit 18 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới

35. Ngữ pháp Unit 19 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới

36. Ngữ pháp Unit 20 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới

37. Short story Cat and mouse 4 trang 72 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới

38. Ngữ pháp Unit 1 SGK tiếng Anh lớp 5 mới

39. Ngữ pháp Unit 2 SGK tiếng Anh lớp 5 mới

40. Lesson 1 – Unit 3 trang 18, 19 SGK tiếng Anh 5 mới

41. Ngữ pháp Unit 4 SGK tiếng Anh lớp 5 mới

42. Vocabulary – Từ vựng – Unit 5 SGK Tiếng

43. Short story Cat and Mouse 1 trang 38,39 SGK Tiếng Anh 5 Mới

44. Vocabulary – Từ vựng – Unit 6 SGK Tiếng Anh 5 mới

45. Vocabulary – Từ vựng – Unit 7 SGK Tiếng Anh 5 mới

46. Vocabulary – Từ vựng – Unit 8 SGK Tiếng Anh 5 mới

47. Vocabulary – Từ vựng – Unit 9 SGK Tiếng Anh 5 mới

48. Vocabulary – Từ vựng – Unit 10 SGK Tiếng Anh 5 mới

49. Lesson 1 Unit 11 trang 6, 7 SGK tiếng Anh 5 mới

50. Lesson 1 Unit 12 trang 12,13 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới

51. Lesson 1 Unit 13 trang 18,19 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới

52. Lesson 1 Unit 14 trang 24 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới

53. Lesson 1 Unit 15 trang 30 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới

54. Lesson 1 Unit 16 trang 40 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới

55. Lesson 1 Unit 17 trang 46 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới

56. Lesson 1 Unit 18 trang 52 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới

57. Lesson 1 Unit 19 trang 58 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới

58. Lesson 1 Unit 20 trang 64 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới

59. Lesson 1 – Unit 1 trang 6, 7 SGK tiếng Anh 5 mới

60. Lesson 1 – Unit 2 trang 12, 13 SGK tiếng Anh 5 mới

61. Lesson 2 – Unit 3 trang 20, 21 SGK tiếng Anh 5 mới

62. Lesson 1 – Unit 4 trang 24, 25 SGK tiếng Anh 5 mới

63. Lesson 1 – Unit 5 trang 30, 31 SGK tiếng Anh 5 mới

64. Lesson 1 – Unit 6 trang 40, 41 SGK tiếng Anh 5 mới

65. Lesson 1 – Unit 7 trang 46, 47 SGK tiếng Anh 5 mới

66. Lesson 1 Unit 8 trang 52, 53 SGK tiếng Anh 5 mới

67. Lesson 3 Unit 9 trang 62,63 SGK tiếng Anh 5 mới

68. Lesson 1 Unit 10 trang 64,65 SGK tiếng Anh 5 mới

69. Lesson 2 Unit 11 trang 8, 9 SGK tiếng Anh 5 mới

70. Lesson 2 Unit 12 trang 14,15 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới

71. Lesson 2 Unit 13 trang 20,21 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới

72. Lesson 2 Unit 14 trang 26 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới

73. Lesson 2 Unit 15 trang 32 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới

74. Lesson 2 Unit 16 trang 42 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới

75. Lesson 2 Unit 17 trang 48 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới

76. Lesson 2 Unit 18 trang 54 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới

77. Lesson 2 Unit 19 trang 60 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới

78. Lesson 2 Unit 20 trang 66 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới

79. Lesson 2 – Unit 1 trang 8, 9 SGK tiếng Anh 5 mới

80. Lesson 2 – Unit 2 trang 14, 15 SGK tiếng Anh 5 mới

81. Lesson 3 – Unit 3 trang 22, 23 SGK tiếng Anh 5 mới

82. Lesson 2 – Unit 4 trang 26, 27 SGK tiếng Anh 5 mới

83. Lesson 2 Unit 5 trang 32,33 SGK tiếng Anh 5 mới

84. Lesson 2 – Unit 6 trang 42, 43 SGK tiếng Anh 5 mới

85. Lesson 2 – Unit 7 trang 48, 49 SGK tiếng Anh 5 mới

86. Lesson 2 Unit 8 trang 54, 55 SGK tiếng Anh 5 mới

87. Lesson 1 Unit 9 trang 58,59 SGK tiếng Anh 5 mới

88. Lesson 2 Unit 10 trang 66,67 SGK tiếng Anh 5 mới

89. Lesson 3 Unit 11 trang 10, 11 SGK tiếng Anh 5 mới

90. Lesson 3 Unit 12 trang 16,17 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới

91. Lesson 3 Unit 13 trang 22 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới

92. Lesson 3 Unit 14 trang 28 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới

93. Lesson 3 Unit 15 trang 34 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới

94. Lesson 3 Unit 16 trang 44 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới

95. Lesson 3 Unit 17 trang 50 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới

96. Lesson 3 Unit 18 trang 56 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới

97. Lesson 3 Unit 19 trang 62 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới

98. Lesson 3 Unit 20 trang 68 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới

99. Lesson 3 – Unit 1 trang 10, 11 SGK tiếng Anh 5 mới

100. Lesson 3 – Unit 2 trang 16, 17 SGK tiếng Anh 5 mới

101. Lesson 3 – Unit 4 trang 28, 29 SGK tiếng Anh 5 mới

102. Lesson 3 Unit 5 trang 34,35 SGK tiếng Anh 5 mới

103. Lesson 3 – Unit 6 trang 44,45 SGK tiếng Anh 5 mới

104. Lesson 3 – Unit 7 trang 50, 51 SGK tiếng Anh 5 mới

105. Lesson 3 Unit 8 trang 56, 57 SGK tiếng Anh 5 mới

106. Lesson 2 Unit 9 trang 60,61 SGK tiếng Anh 5 mới

107. Lesson 3 Unit 10 trang 68,69 SGK tiếng Anh 5 mới

Bạn đang học lớp?

Lesson 3 Unit 15 Trang 34 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới / 2023

1. What would you like to be in the future? Bạn muốn trở thành gì trong tương lai?I’d like to be a nurse. Tôi muốn trở thành y tá.2. Why would you like to be a nurse? Tại sao bạn muốn trở thành y tá?Because I’d like to look after patients. Bởi vì tôi muốn chăm sóc những bệnh nhân.2. Nghe và đánh dấu ngữ điệu của câu . Sau đó đọc lớn những câu sau.

A: What would you like to be in the future? Bạn muốn trở thành gì trong tương lai?B: I’d like to be a teacher.Tôi muốn trở thành giáo viên.A: Where would he like to work?Cậu ấy muốn làm việc ở đâu?B: I’d like to work in a school.Tôi muốn làm việc ở trường học.A: Why would he like to be a teacher?Tại sao cậu ấy muốn trở thành giáo viên?B: Because he’d like to teach young children.Bởi vì cậu ấy muốn dạy những đứa trẻ.

What would you like to be in the future?Bạn muốn trở thành gì trong tương lai

What would you like to be?I’d like to be a nurse.What would you like to do?I’d like to look after children. Where would you like to work? I’d like to work in the mountains. I’d like to be a nurse.I’d like to look after children.I’d like to work in the mountains.

Bạn muốn trở thành gì?Tôi muốn trở thành y tá.Bạn muốn làm gì?Tôi muốn chăm sóc những đứa trẻBạn muốn làm việc ở đâu?Tôi muốn làm việc ở miền núi.Tôi muốn trở thành y tá. Tôi muốn chăm sóc những đứa trẻTôi muốn làm việc ở miền núi.4. Đọc và đánh dấu chọn (√) vào ô Đúng (T) hoặc Sai (F) Tên tôi là David. Tôi muốn trở thành phi hành gia trong tương lai. Tôi muốn bay vào không gian và làm việc với nhiều người khác trong con tàu vũ trụ. Đó là công việc quan trọng và rất thú vị. Tôi muốn đi ra khai tàu vũ trụ và đi bộ trong không gian. Mình cũng muốn viếng thăm những hành tinh khác. Mình học tập chăm chỉ ở trường. Mình hi vọng ước mơ của mình sẽ trở thành hiện thực vào một ngày nào đó.1. T David muốn trở thành phi hành gia.2. T Cậu ấy muốn làm việc với những người khác.3. F Cậu ấy muốn đi du lịch vòng quanh thế giới4. T Cậu ấy muốn đi bộ trong không gian.5. T Cậu ấy muốn viếng thăm những hành tinh khác.5. Viết về bạn muốn trở thành gì trong tương lai My name is Trang.I’m studing at Ngoe Hoi Primary School.I’d like to be a teacher in the future.I’d like to teach young children.In my free time, I’d like reading books. Tên tôi là Trang.Tôi đang học tại trường Tiểu học Ngọc Hồi.Tôi muốn trở thành giáo viên trong tương lai.Tôi muốn dạy những đứa trẻ.Vào thời gian rảnh của tôi, tôi thích đọc những quyển sách.6. Dự ánTạo một bức tranh khổ lớn về bạn muốn trở thành gì trong tương lai và nói cho lớp biết về nó.7. Tô màu những ngôi saoBây giờ tôi có thể…hỏi và trả lời những câu hỏi về dự định tương lai.nghe và gạch dưới những đoạn văn về dự định tương lai.đọc và gạch dưới những đoạn văn về dự định tương lai.Viết về công việc mơ ước của tôi.

Bạn đang xem bài viết Trả Lời Lesson 2 Unit 15 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 / 2023 trên website Lienminhchienthan.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!