Top 7 # Vở Bài Tập Tiếng Việt Lớp 1 Học Kỳ 2 Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 3/2023 # Top Trend | Lienminhchienthan.com

Giải Vở Bài Tập Tiếng Việt Lớp 1 Tập 2

Giải Vở Bài Tập Tiếng Việt Lớp 1 Tập 2, Bài Giải Vở Bài Tập Tiếng Việt Lớp 5 Tập 2, Giải Sgk Tiếng Việt Lớp 3 Tập 1, Giải Bài Tập Tiếng Việt Tập 2, Giải Bài Tập Tiếng Việt- Tuần 7 – Lớp 3, Giải Cùng Em Học Tiếng Việt Lớp 3, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 2, Giải Bài ôn Tập Phần Tiếng Việt Lớp 11, Giải Cùng Em Học Tiếng Việt Lớp 1 Tập 2, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 4, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 5, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 3, Giai Phỉu Bai Tap Tieng Viet Lop 3, Bài Giải Toán Tiếng Việt, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 4 Tuần 11, Bài Giải Toán Bằng Thơ Tiếng Việt Lớp 1, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 5 Tuần 26, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 2 Tuần 8, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 5 Tuần 21, Giải Bài Tập Thực Hành Tiếng Việt Lớp 2, Giải Bài Những Yêu Cầu Về Sử Dụng Tiếng Việt, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 5 Tuần 18, Giải Phiếu Bài Tâp Tiêng Việt Lơp 3 Tuân 4, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 5 Tuần 19, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 4 Tuần 21, Tiếng Việt Bài Giải Toán Bằng Thơ, Giải Bài Tập Những Yêu Cầu Sử Dụng Tiếng Việt, Giai Bai On Tap Cuối Tuan 8 Mon Tiếng Việt Lớp 3 Kì 1, Giai Bai Tap Phat Trien Nang Luc Tieng Viet Lop 4, Từ Điển Giải Thích Thành Ngữ Tiếng Việt, Giai Bai Tap Tieng Anh Lop 7 Mai Lan Huong Unit6 The First University In Viet Nam, Giải Bài Tập Phát Triển Năng Lực Môn Tiếng Việt Lớp 2, Giải Bài Tập Phát Triển Năng Lực Tiếng Việt, Giải Bài Tập Phát Triển Năng Lực Môn Tiếng Việt Lớp 4 Tập 1, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Cuối Tuần Lớp 3, Giải Tiếng Việt Thực Hành Bùi Minh Toán, Giải Bài Tập Phat Triển Năng Lực Tiếng Việt 3 Tuần 13, Giải Phát Triển Năng Lực Môn Tiếng Việt Lớp 5 Tập1, Một Số Giải Pháp Khắc Phục Lỗi Chính Tả Của Người Sử Dụng Tiếng Việt, Từ Điển Giải Thích Thành Ngữ Tiếng Việt (nguyễn Như ý, 1995); Sau Khi Loại Đi Những Cụm Từ Trùng Lặp, Giải Phiếu Bài Tập Cuối Tuần Tiếng Việt Lớp 3 Tuần 15, ý Nghĩa Câu Thơ Tiếng Việt ơi Tiếng Việt ân Tình, Sứ Mệnh Lịch Sử Của Giai Cấp Công Nhân Việt Nam Giai Đoạn Cuộc Cách Mạng 4.0, Tiểu Luận Giai Cấp Công Nhân Việt Nam Và Sứ Mệnh Lịch Sử Của Nó Trong Giai Đoạn Hiện Nay, Cẩm Nang Vàng Tri Thức Toán Tiếng Viêt, Tiếng Anh Của Nhà Xuất Bản Quốc Gia, Những Tương Đồng Và Khác Biệt Của Từ Láy Trong Tiếng Việt Và Tiếng Hàn, Hướng Dẫn Viết Tiếng Việt Trong Proshow Producer, Viết Một Đoạn Văn Bằng Tiếng Anh Viết Về Một Câu Truyện Cổ Tích, Hướng Dẫn Viết Email Xin Việc Bằng Tiếng Việt, Hướng Dẫn Viết Tiếng Việt Trong Proshow Producer 6.0, Cẩm Nang Vàng Tri Thức Toán Tiếng Việt Tiếng Anh Đõ Thị Thu Thủy, Sách Cẩm Nang Vàng Tri Thức Toán, Tiếng Viêt, Tiếng Anh, Cẩm Nang Vàng Tri Thức Toán Tiếng Việt Tiếng Anh Của Nhà Xuất Bản Giáo Dục Và Đại Học Sư Phạm, Nguyễn Huy Kỷ 2004 Ngữ Điệu Tiếng Anh Đối Với Người Việt Nói Tiếng Anh Luan An Tien Si Ngon Ngu, Họ Và Tên Ncs: Nguyễn Huy Kỷ Tên Đề Tài Luận án: Ngữ Điệu Tiếng Anh Đối Với Người Việt Nói Tiếng An, Họ Và Tên Ncs: Nguyễn Huy Kỷ Tên Đề Tài Luận án: Ngữ Điệu Tiếng Anh Đối Với Người Việt Nói Tiếng An, Họ Và Tên Ncs: Nguyễn Huy Kỷ Tên Đề Tài Luận án: Ngữ Điệu Tiếng Anh Đối Với Người Việt Nói Tiếng An, Cam Nang Vanh Tri Thuc Toan Tieng Viet Tieng Anh, Lợi Thế Trong Việc Học Tiếng Việt Của Người Biết Tiếng Hoa, Nguyễn Huy Kỷ 2004 Ngữ Điệu Tiếng Anh Đối Với Người Việt Nói Tiếng Anh, Cẩm Nang Vàng Tri Thức Toán -tiếng Anh – Tiếng Việt, Cẩm Nang Vàng Tri Thức Toán Tiếng Việt Tiếng Anh, Hướng Dẫn Viết Tiếng Việt Proshow Producer 6.0, Lớp Từ Xưng Hô Trong Tiếng êĐê (Đối Chiếu Với Tiếng Việt), Tiếng Anh Lớp 5 Phát Triển Năng Lực Lớp 5 Tập 1 Tiếng Việt, So Sánh Trợ Động Từ Tiếng Việt Và Tiếng Trung, Cách Viết Số 5 Trong Tiếng Việt, Cách Viết Sớ Phúc Thọ Tiếng Việt, Ngu Dieu Tieng Anh Doi Voi Nguoi Viet Noi Tieng Anh, Dịch Tiếng Anh Sang Tiếng Việt, Một Số Kết Quả Đối Chiếu Ngữ âm Giữa Tiếng Hàn Và Tiếng Việt, Mẫu Cv Viết Tay Bằng Tiếng Việt, Cách Viết 29 Chữ Cái Tiếng Việt, So Sánh Ngữ âm Tiếng Việt Và Tiếng Hán, So Sánh Ngữ âm Tiếng Hán Và Tiếng Việt, So Sánh Tiếng Việt Và Tiếng Hán, Bài Giải Dự Thi Tự Hào Việt Nam, Giải Tiếng Anh 6, Giải Bài Tập Tiếng Anh, Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 8, Giải Tiéng Anh 8, Giải Bài Tập Tiếng Anh 9, Giải Bài Tập Tiếng Anh 1, Giải Bài Tập Tiếng A N H, Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6, Tiếng Anh Lớp 4 Giải Bài Tập, Tiếng Anh 7 Giải Bài Tập, Giải Bài Tiếng Anh Lớp 7 Them 6, Bài Giải Tiếng Anh Lớp 7, Bài Giải Tiếng Anh, Giải Tiếng Anh 1 Đại Học, Bài Giải Tiếng Anh Lớp 3, Bài Tập Giải ô Chữ Tiếng Anh, Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7, Bài Giải Em Yêu Lịch Sử Việt Nam, Bài Giải ôn Tập Văn Học Dân Gian Việt Nam, Báo Cáo Giải Trình Tiếng Anh, Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 chúng tôi Giai 30 De On Luyen Hsg Tieng Anh 6, Giải Bài Tập Tiếng Anh Solutions 2f,

Giải Vở Bài Tập Tiếng Việt Lớp 1 Tập 2, Bài Giải Vở Bài Tập Tiếng Việt Lớp 5 Tập 2, Giải Sgk Tiếng Việt Lớp 3 Tập 1, Giải Bài Tập Tiếng Việt Tập 2, Giải Bài Tập Tiếng Việt- Tuần 7 – Lớp 3, Giải Cùng Em Học Tiếng Việt Lớp 3, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 2, Giải Bài ôn Tập Phần Tiếng Việt Lớp 11, Giải Cùng Em Học Tiếng Việt Lớp 1 Tập 2, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 4, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 5, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 3, Giai Phỉu Bai Tap Tieng Viet Lop 3, Bài Giải Toán Tiếng Việt, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 4 Tuần 11, Bài Giải Toán Bằng Thơ Tiếng Việt Lớp 1, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 5 Tuần 26, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 2 Tuần 8, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 5 Tuần 21, Giải Bài Tập Thực Hành Tiếng Việt Lớp 2, Giải Bài Những Yêu Cầu Về Sử Dụng Tiếng Việt, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 5 Tuần 18, Giải Phiếu Bài Tâp Tiêng Việt Lơp 3 Tuân 4, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 5 Tuần 19, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 4 Tuần 21, Tiếng Việt Bài Giải Toán Bằng Thơ, Giải Bài Tập Những Yêu Cầu Sử Dụng Tiếng Việt, Giai Bai On Tap Cuối Tuan 8 Mon Tiếng Việt Lớp 3 Kì 1, Giai Bai Tap Phat Trien Nang Luc Tieng Viet Lop 4, Từ Điển Giải Thích Thành Ngữ Tiếng Việt, Giai Bai Tap Tieng Anh Lop 7 Mai Lan Huong Unit6 The First University In Viet Nam, Giải Bài Tập Phát Triển Năng Lực Môn Tiếng Việt Lớp 2, Giải Bài Tập Phát Triển Năng Lực Tiếng Việt, Giải Bài Tập Phát Triển Năng Lực Môn Tiếng Việt Lớp 4 Tập 1, Giải Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Cuối Tuần Lớp 3, Giải Tiếng Việt Thực Hành Bùi Minh Toán, Giải Bài Tập Phat Triển Năng Lực Tiếng Việt 3 Tuần 13, Giải Phát Triển Năng Lực Môn Tiếng Việt Lớp 5 Tập1, Một Số Giải Pháp Khắc Phục Lỗi Chính Tả Của Người Sử Dụng Tiếng Việt, Từ Điển Giải Thích Thành Ngữ Tiếng Việt (nguyễn Như ý, 1995); Sau Khi Loại Đi Những Cụm Từ Trùng Lặp, Giải Phiếu Bài Tập Cuối Tuần Tiếng Việt Lớp 3 Tuần 15, ý Nghĩa Câu Thơ Tiếng Việt ơi Tiếng Việt ân Tình, Sứ Mệnh Lịch Sử Của Giai Cấp Công Nhân Việt Nam Giai Đoạn Cuộc Cách Mạng 4.0, Tiểu Luận Giai Cấp Công Nhân Việt Nam Và Sứ Mệnh Lịch Sử Của Nó Trong Giai Đoạn Hiện Nay, Cẩm Nang Vàng Tri Thức Toán Tiếng Viêt, Tiếng Anh Của Nhà Xuất Bản Quốc Gia, Những Tương Đồng Và Khác Biệt Của Từ Láy Trong Tiếng Việt Và Tiếng Hàn, Hướng Dẫn Viết Tiếng Việt Trong Proshow Producer, Viết Một Đoạn Văn Bằng Tiếng Anh Viết Về Một Câu Truyện Cổ Tích, Hướng Dẫn Viết Email Xin Việc Bằng Tiếng Việt, Hướng Dẫn Viết Tiếng Việt Trong Proshow Producer 6.0,

Giải Vở Bài Tập Tiếng Việt Lớp 2 Tập 2 Tuần 19

CHÍNH TẢ (1) a) Điền / hoặc n vào chỗ trống : (Trăng) Mồng một lưỡi trai Mồng hai lá lúa. Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng Ngày tháng mười chưa cười đã tối. Ghi dấu hỏi hoặc dấu ngã trên những chữ in đậm : Kiến cánh vỡ tổ bay ra Bão táp mưa sa gần tới. Muốn cho lúa nảy bông to Cày sâu, bừa kĩ, phân gio cho nhiều. (2) Tìm trong Chuyện bốn mùa (sách Tiếng Việt 2, tập 2, trang 4) rồi ghi vào chỗ trống : a) Hai chữ bắt đầu bằng / là, lộc, làm lại, lá, lửa, lúc Hai chữ bắt đầu bằng n nảy, nói năm, nàng, nào b) Hai chữ có dấu hỏi của, bảo, nảy nghĩ, bưởi, chỉ cỗ, đã mỗi LUYỆN TỪ VÀ CÂU Em hãy viết tên các tháng trong năm và nối tên tháng với tên từng mùa : mùa xuân M : Tháng giêng.. Tháng hai - Tháng ba mùa hạ Tháng tư Tháng năm Tháng sáu mùa thu Tháng bảy Tháng tám Tháng chín mùa đông Tháng mười Tháng mười một Tháng mười hai' 2. Dựa vào lời bà Đất trong (Chuyện bốn mùa), viết các ý sau vào bảng cho đúng : Mùa xuân Mùa hạ Mùa thu Mùa đông b) Làm cho cây, lá tươi tốt a) Cho trái ngọt, hoa thơm c) Nhắc học sinh nhớ ngày tựu trường e) Làm cho trời xanh cao d) Ấp ủ mầm sống để xuân về đâm chồi nảy lộc 3. Trả lời các câu hỏi sau : Khi nào học sinh được nghỉ hè ? Cuối tháng năm học sinh được nghỉ hè. / Đầu tháng sáu học sinh được nghỉ hè. Khi nào học sinh tựu trường ? Đầu tháng chín học sinh tựu trường. / Cuối tháng tám, học sinh tựu trường. Mẹ thường khen em khi nào ? Mẹ thường khen em khi em ngoan, chăm học. Ổ trường, em vui nhất khi nào ? M : Ở trường, em vui nhất khi được điểm tốt. Ở trường, em vui nhất khi giờ ra chơi đến. / Ở trường em vui nhất khi được cô khen. CHÍNH TẢ (1) Viết tên các vật trong tranh : Có chữ / hoặc chữ n 2. na 3. len (T) Chọn chữ trong ngoặc đơn điển vào chỗ trống : (nặng, lặng) (no, lo) (đổ, đỗ) (giả, giã) TẬP LÀM VĂN Chị Phụ trách Chào các em Chị tên là Hương. Chị được cử phụ trách Sao của các em. Các bạn Chúng em học sinh chào chị ạ I Thích quá / Thế hôm nay, chị sẽ hướng dẫn chúng em trò chơi gì vậy chị ? Ghi lời đáp của các em trong mỗi trường hợp sau : Có một người lạ đến nhà em, gõ cửa và tự giới thiệu : "Chú là bạn bố cháu. Chú đến thăm bố mẹ cháu." Lời đáp của em Nếu bố mẹ em có nhà Xin chú chờ một chút ạ. Bô' (Ba) mẹ cháu sẽ ra ngay. Nếu bố mẹ em vắng nhà Xin lỗi chú, bố (ba) mẹ cháu vừa đi vắng. Buổi tối chú quay lại được không ạ ? Viết lời đáp của Nam Cháo cháu. Cháu chào cô ạ / Cháu cho cô hỏi : Đây có phải nhà bạn Nam không ? Dạ, cháu là Nam đây ạ Ị Tốt quá. Cô là mẹ bạn Sơn đây. A, cô là mẹ bạn Sơn ạ ? Cháu giúp gì được cho cô không ? Sơn bị Sốt. Cô nhờ cháu chuyển giúp cô đơn xin phép cho Sơn nghỉ học.

Giải Vở Bài Tập Đạo Đức 2 Bài 5: Chăm Chỉ Học Tập Trang 19

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Bài tập 1 Đóng vai theo tình huống sau: Lời giải chi tiết:

Bạn của Hà: Hà ơi đi đá bóng với tớ đi!

Hà: Tớ không đi đâu, tớ còn phải hoàn thành bài tập cô giao.

Bài tập 2

Chăm chỉ học tập là:

□ a) Cố gắng tự hoàn thành bài tập được giao.

□ b) Tích cực tham gia học tập cùng bạn trong nhóm, trong tổ.

□ c) Chỉ dành tất cả thời gian cho việc học tập mà không làm các việc khác.

□ d) Tự giác học bài mà không cần nhắc nhở.

□ đ) Tự sửa chữa sai sót trong bài làm của mình.

Lời giải chi tiết:

Chăm chỉ học tập là:

a) Cố gắng tự hoàn thành bài tập được giao.

b) Tích cực tham gia học tập cùng bạn trong nhóm, trong tổ.

d) Tự giác học bài mà không cần nhắc nhở.

đ) Tự sửa chữa sai sót trong bài làm của mình.

Bài tập 3 Hãy đánh dấu + vào ô trống trước những ý kiến mà em cho là đúng

□ a) Chăm chỉ học tập để trở thành học trò ngoan, được bạn bè yêu mến.

□ b) Chăm chỉ học tập giúp em mau tiến bộ.

□ c) Chăm chỉ học tập để được nhiều điểm tốt.

□ d) Chỉ nên chăm học khi bố mẹ hứa thưởng.

□ e) Chăm chỉ học tập giúp em thực hiện tốt quyền được học tập của trẻ em.

Lời giải chi tiết:

Những ý kiến mà em cho là đúng là:

a) Chăm chỉ học tập để trở thành học trò ngoan, được bạn bè yêu mến.

b) Chăm chỉ học tập giúp em mau tiến bộ.

e) Chăm chỉ học tập giúp em thực hiện tốt quyền được học tập của trẻ em.

Bài tập 5 Em sẽ làm gì trong các tình huống sau

a) Buổi sáng thức dậy để đi học, em thấy trời lạnh và có mưa

b) Giờ thể dục, bạn rủ em ngồi lại trong lớp để xem một cuốn truyện hay.

Lời giải chi tiết:

a) Em sẽ mặc thêm quần áo ấm r chuẩn bị áo mưa và đi học.

b) Em từ chối và khuyên bạn nên ra sân học giờ thể dục như theo đúng thời khóa biểu.

Bài tập 6 Em đánh dấu + vào ô trống trước ý kiến em tán thành

□ a) Chỉ những bạn không giỏi mới cần chăm chỉ

□ b) Cần chăm học hằng ngày và khi chuẩn bị kiểm tra

□ c) Chăm chỉ học tập là góp phần vào thành tích của học tập của tổ, của lớp.

□ d) Chăm chỉ học tập là hằng ngày phải học đến khuya.

Lời giải chi tiết:

Những ý kiến em tán thành là:

b) Cần chăm học hằng ngày và khi chuẩn bị kiểm tra

c) Chăm chỉ học tập là góp phần vào thành tích của học tập của tổ, của lớp.

Bài tập 7 Tự liên hệ: Em đã chăm chỉ học tập chưa? Hãy kể cho các bạn nghe về những việc cụ thể em đã làm thể hiện chăm chỉ học tập. Lời giải chi tiết:

Em chủ động hoàn thành bài tập

Lí thuyết

Chăm chỉ học tập giúp em mau tiến bộ.

chúng tôi

Bài Tập Tiếng Anh Lớp 5 Học Kỳ 1 Có Đáp Án

Đề thi tiếng Anh lớp 5 học kì 1 có đáp án năm 2020

Đề thi học kì 1 tiếng Anh lớp 5 có đáp án

Đề kiểm tra tiếng Anh lớp 5 học kì 1 có đáp án tổng hợp những dạng bài tập trắc nghiệm tiếng Anh 5 thường xuất hiện trong đề thi chính thức với nhiều dạng bài tập trắc nghiệm tiếng Anh lớp 5 chương trình mới khác nhau giúp các em học sinh lớp 5 làm quen với cấu trúc thi tiếng Anh của bộ GD&ĐT hiệu quả.

Ex 1. Read the passage and answer the questions.

Champa is a sun bear. She is 12 years old. Bears usually live in the forest but Champa lives in the bear center at Cat Tien National Park. The bear center has a swimming pool, climbing towers, and comfortable places for Champa to sleep, eat, and play. Some of Champa’s family members live there with her. There are some trees in the bear center and Champa loves to climb to the top of them.

Champa has big teeth but she mainly eats fruit. Champa’s favorite food is mangoes, but she also eats apples, nuts, eggs, and honey. The park keepers bring Champa and her family fruit to eat every day. Sun bears usually sleep during the day and wake up at night. Champa likes the park keepers and wakes up when she hears them bringing food in the evenings.

1. Where ………. she from? ( is / are )

2. I live…………….. 61 Hai Ba Trung Street. ( in /at )

3. ………… present did you give Mai? ( what / who)

4. What …………. she often do in the afternoon? ( do / does)

5. These flowers are ……….. you. ( for / on )

Ex 4: Circle the odd one out

Ex 3. Choose one word whose underlined part is pronounced differently. Identify A, B, C, or D.

1. A. headache B. sore eyes C. cold D. matter

2. A. bite B. accident C. drown D. scratch

3. A. cable TV B. fridge C. modern D. hi-fi stereo

4. A. foggy B. weather C. humid D. stormy

Ex 5: Match the sentences in column A with those in column B (Nối câu ở cột A với câu phù hợp ở cột B): A

5. A. car B. train C. scenery D. taxi

1. How can I get to the zoo?

2. Where is the cinema?

3. How did the accident happen?

4. What’s winter like in your country?

B

5. How did you get to your hometown?

a. It’s often cold.

b. Turn right. It’s on the next corner.

c. By plane.

d. I didn’t wear a helmet.

Ex 6: (2,5 points) Fill in the blank with one word provided (Điền một từ cho sẵn vào chỗ trống): take, do, many, will, does

e. You can go by bus.

1. What chúng tôi often do after school?

2. What ……….there be in your dream house? There will be a robot. I’ll use it to ……… the housework.

3. How long does it chúng tôi get there by train? Two hours.

Ex 7: Order the words (Xếp từ xáo trộn thành câu):

4. How ………seasons are there in your country?

1. get/ I/ can/ How/ zoo/ to/ the/ ?/

…………………………………………………………………………………………………..

2. shouldn’t/ water/ because/ have/ sore throat/ drink/ a/ You/ cold/ may/ you/ ./

…………………………………………………………………………………………………..

3. to/ got/ hometown/ I/ my/ motorbike/ by/ ./

…………………………………………………………………………………………………..

4. are/ in/ North/ there/ four/ Viet Nam/ seasons/ the/ of/ ./

……………………………………………………………………………………………………

5. must/ wait/ You/ light/ green/ the/ ./

Ex 8. Read and match.

…………………………………………………………………………………………………..

Ex 9. Read and choose True or False.

1. What are you reading?

a. They will go swimming.

2. What will they do on the beach?

b. No, she won’t.

3. What lesson do you have today?

c. I’m reading Thach Sanh.

4. Will she take part in Singing contest?

d. I have Science and P.E

Hi, I’m Jennie. Next Friday is my school Sports Day. I am going to play basketball with my classmate. Yesterday, my father helped me to practise in the basketball pitch. I hope my class will be a champion.

1. Next Monday is Jennie’s school Sports Day.

2. Jennie is going to play basketball.

3. Yesterday, her brother helped her to play basketball.

Ex 10. Put the words in the order.

4. Jennie hopes her class will be a champion.

1. Why/ learn/ you/ do/ English/ ?/

2. language/ what/ Lan/ foreign/ have/ school/ does/ at/ ?/

3. reading/ I/ English/ practise/ foreign/ by/ stories/ ./

Ex 1. Read the passage and answer the questions.

4. many/ do/ today/ How/ lessons/ you/ have/ ?/

1. She is 12 years old.

2. Bears usually live in the forest.

3. She lives in the bear center at Cat Tien National park.

4. It has a swimming pool, climbing towers, comfortable places for Champa to sleep, eat and play.

Ex 2. Read and complete the sentences.

5. Some of Champa’s family members live with her.

Ex 3. Choose one word whose underlined part is pronounced differently. Identify A, B, C, or D.

1. is; 2. at; 3. What; 4. does; 5. for;

Ex 4: Circle the odd one out

1. D; 2. B; 3. C; 4. D; 5. A;

1. A. headache B. sore eyes C. cold D. matter

2. A. bite B. accident C. drown D. scratch

3. A. cable TV B. fridge C. modern D. hi-fi stereo

4. A. foggy B. weather C. humid D. stormy

Ex 5: Match the sentences in column A with those in column B (Nối câu ở cột A với câu phù hợp ở cột B):

5. A. car B. train C. scenery D. Taxi

Ex 6: Fill in the blank with one word provided (Điền một từ cho sẵn vào chỗ trống): take, do, many, will, does

1-e 2-b 3-d 4-a 5-c

1. What … does chúng tôi often do after school?

2. What … will …..there be in your dream house? There will be a robot. I’ll use it to … do …. the housework.

3. How long does it … chúng tôi get there by train? Two hours.

Ex 7: Order the words (Xếp từ xáo trộn thành câu):

4. How … many …seasons are there in your country?

1. get/ I/ can/ How/ zoo/ to/ the/ ?/

How can I get to the zoo?

2. shouldn’t/ water/ because/ have/ sore throat/ drink/ a/ You/ cold/ may/ you/ ./

You shouldn’t drink cold water because you may have a sore throat.

3. to/ got/ hometown/ I/ my/ motorbike/ by/ ./

I got to my hometown by motorbike.

4. are/ in/ North/ there/ four/ Viet Nam/ seasons/ the/ of/ ./

There are four seasons in the North of Viet Nam.

5. must/ wait/ You/ light/ green/ the/ ./

Ex 8. Read and match.

You must wait the green light.

Ex 9. Read and choose True or False.

1 – c; 2 – a; 3 – d; 4 – b;

Ex 10. Put the words in the order.

1 – True; 2 – False; 3 – False; 4 – True;

1 – Why do you learn English?

2 – What foreign language does Lan have at school?

3 – I practise English by reading stories.

4 – How many lessons do you have today?

Bên cạnh nhóm học tập: Tài liệu tiếng Anh Tiểu học – nơi cung cấp rất nhiều tài liệu ôn tập tiếng Anh miễn phí dành cho học sinh tiểu học (7 – 11 tuổi), mời bạn đọc tham gia nhóm Tài liệu ôn tập lớp 5 để tham khảo chi tiết các tài liệu học tập lớp 5 các môn năm 2020 – 2021.