Top 13 # Video Dạy Tiếng Anh Lớp 5 / 2023 Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 12/2022 # Top Trend | Lienminhchienthan.com

Video Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 12 / 2023

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 – Unit 4: The Mass Media

addicted (adj): nghiện

app ( = application) (n): ứng dụng

attitude (n): thái độ, quan điểm

connect (v): kết nối

cyberbullying (n): khủng bố qua mạng Internet

documentary (n): phim tài liệu

dominant (adj): thống trị, có ưu thế hơn

drama (n): kịch, tuồng

efficient (adj): có hiệu quả

emerge (v): vượt trội, nổi bật, nổi lên

GPS (Global Positioning System) : hệ thống định vị toàn cầu

leaflet (n): tờ rơi, tờ in rời

mass (n): số nhiều, số đông, đại chúng

media (n) (số nhiều của medium) phương tiện

microblogging (n): việc (cá nhân) thường xuyên gửi các tin nhắn/ hình ảnh/ video lên mạng xã hội để cộng đồng mạng biết được các hoạt động của người đăng tin

pie chart : biểu đồ tròn

social networking : mạng xã hội

subscribe (v): đặt mua dài hạn

tablet PC : máy tính bảng

the mass media : truyền thông đại chúng

tie in (v): gắn với

website (n): vị trí web, điểm mạng, cổng thông tin điện tử

HocHay tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 12 Unit 4 chương trình mới:

tablet PC /ˌtæblət ˌpiː ˈsiː/: máy tính bảng

social networking /ˌsəʊʃl ˈnetwɜːkɪŋ/: mạng xã hội

media /ˈmiːdiə/ (n) ( số nhiều của medium) phương tiện

connect /kəˈnekt/ (v) kết nối

addicted /əˈdɪktɪd/ (a) nghiện

mass /mæs/ (n) số nhiều, số đông, đại chúng

efficient /ɪˈfɪʃnt/ (a) có hiệu quả

cyberbullying /ˈsaɪbəbʊliɪŋ/ (n) khủng bố qua mạng Internet

app ( = application) /ˌæplɪˈkeɪʃn/ (n) ứng dụng

subscribe /səbˈskraɪb/ (v) đặt mua dài hạn

the mass media:truyền thông đại chúng

dominant /ˈdɒmɪnənt/ (a) thống trị, có ưu thế hơn

drama /ˈdrɑːmə/ (n) kịch, tuồng

website /ˈwebsaɪt/ (n) vị trí web, điểm mạng, cổng thông tin điện tử

documentary /ˌdɒkjuˈmentri/ (n) phim tài liệu

leaflet /ˈliːflət/ (n) tờ rơi, tờ in rời

emerge /iˈmɜːdʒ/ (v) vượt trội, nổi bật, nổi lên

GPS ( Global Positioning System) hệ thống định vị toàn cầu

pie chart /ˈpaɪ tʃɑːt/: biểu đồ tròn

tie in /taɪ/ (v) gắn với

microblogging /ˈmaɪkrəʊblɒɡɪŋ/ (n) việc (cá nhân) thường xuyên gửi các tin nhắn/ hình ảnh/ video lên mạng xã hội để cộng đồng mạng biết được các hoạt động của người đăng tin

attitude /ˈætɪtjuːd/ (n) thái độ, quan điểm

Đề tiếng Anh lớp 12 Unit 4 The Mass Media

Kiểm tra từ vựng tiếng Anh lớp 12 Unit 4

Bài tập trắc nghiệm từ vựng tiếng Anh lớp 12 Unit 4

#hochay #tuvungtienganh #apphoctienganh #webhoctienganh #vocabulary #unit4lop12 #tienganhlop12unit4 #tuvungtienganhlop12unit4

Tiếp theo:

Video Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 11 / 2023

accommodation (n): phòng ở

achieve (v): đạt được

admission (n): sự vào hoặc được nhận vào một trường học

analytical (adj) (thuộc) phân tích

baccalaureate (n): kì thi tú tài

bachelor (n): người có bằng cử nhân

broaden (n): mở rộng, nới rộng

campus (n): khu trường sở, sân bâi (của các trường trung học, đại học)

collaboration (n): cộng tác

college (n): trường cao đẳng hoặc trường chuyên nghiệp

consult (v): hỏi ý kiến, tra cứu, tham khảo

coordinator (n): người điều phối, điều phối viên

course (n): khoá học, chương trình học

critical (adj): thuộc bình phẩm, phê bình

CV (n): viết tắt của curriculum vitae, bản tóm tắt quá trình hoạt động của một người (thường nộp theo đơn xin việc); bản lí lịch

dean (n): chủ nhiệm khoa (một trường đại học)

degree (n): học vị, bằng cấp

diploma (n): bằng cấp, văn bằng

doctorate (n): học vị tiến sĩ

eligible (adj): đủ tư cách, thích hợp

enrol (v): ghi danh

enter (v): gia nhập, theo học một trường

faculty (n): khoa (của một trường đại học)

institution (n): viện, trường đại học

internship (n): giai đoạn thực tập

kindergarten (n): trường mẫu giáo ( cho trẻ 4 – 6 tuổi)

major (n): môn học chính của sinh viên, chuyên ngành

mandatory (adj): có tính bắt buộc

Master (n): thạc sĩ

passion (n): sự say mê, niềm say mê

potential (n): khả năng, tiềm lực

profession (n): nghề, nghề nghiệp

pursue (v): đeo đuổi

qualification (n): văn bằng, học vị, chứng chỉ

scholarship (n): học bổng

skill (n): kĩ năng

talent (n): tài năng, năng lực, nhân tài

training (n): rèn luyện, đào tạo

transcript (n): học bạ, phiếu điểm

tuition (n): tiền học, học phí

tutor (n): thầy giáo dạy kèm

undergraduate (n): sinh viên đang học đại học hoặc cao đẳng, chưa tốt nghiệp

university (n): trường đại học

HocHay tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 11 Unit 7 chương trình mới:

analytical /ˌænəˈlɪtɪkl/ (adj) (thuộc) phân tích

critical /ˈkrɪtɪkl/ (adj) thuộc bình phẩm, phê bình

university /ˌjuːnɪˈvɜːsəti/ (n) trường đại học

college /ˈkɒlɪdʒ/ (n) trường cao đẳng hoặc trường chuyên nghiệp

bachelor /ˈbætʃələ(r)/ (n) người có bằng cử nhân

degree /dɪˈɡriː/ (n) học vị, bằng cấp

undergraduate /ˌʌndəˈɡrædʒuət/ (n) sinh viên đang học đại học hoặc cao đẳng, chưa tốt nghiệp

master/ˈmɑːstə(r)/ (n)thạc sĩ

doctorate /ˈdɒktərət/ (n) học vị tiến sĩ

qualification /ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃn/ (n) văn bằng, học vị, chứng chỉ

scholarship /ˈskɒləʃɪp/ (n) học bổng

skill /skɪl/ (n) kĩ năng

major /ˈmeɪdʒə(r)/ (n)môn học chính của sinh viên, chuyên ngành

internship /ˈɪntɜːnʃɪp/ (n) giai đoạn thực tập

institution /ˌɪnstɪˈtjuːʃn/ (n) viện, trường đại học

profession /prəˈfeʃn/ (n) nghề, nghề nghiệp

course /kɔːs/ (n) khoá học, chương trình học

kindergarten /ˈkɪndəɡɑːtn/ (n) trường mẫu giáo ( cho trẻ – tuổi)

pursue /pəˈsjuː/ (v) đeo đuổi

enter /ˈentə(r)/ (v) gia nhập, theo học một trường

baccalaureate /ˌbækəˈlɔːriət/ (n) kì thi tú tài

mandatory /ˈmændətəri/ (a) có tính bắt buộc

broaden /ˈbrɔːdn/ (n) mở rộng, nới rộng

tutor/ˈtjuːtə(r)/ (n) thầy giáo dạy kèm

tuition /tjuˈɪʃn/ (n) tiền học, học phí

campus /ˈkæmpəs/ (n) khuôn viên (của các trường trung học, đại học)

coordinator /kəʊˈɔːdɪneɪtə(r)/ (n) người điều phối, điều phối viên

eligible /ˈelɪdʒəbl/ (adj) đủ tư cách, thích hợp

consult /kənˈsʌlt/ (v) hỏi ý kiến, tra cứu, tham khảo

transcript /ˈtrænskrɪpt/ (n) học bạ, phiếu điểm

accommodation /əˌkɒməˈdeɪʃn/ (n) phòng ở

talent /ˈtælənt/ (n) tài năng, năng lực, nhân tài

passion /ˈpæʃn/ (n) sự say mê, niềm say mê

enrol /ɪnˈrəʊl/ (v) ghi danh

admission /ədˈmɪʃn/ (n) sự vào hoặc được nhận vào một trường học

collaboration/kəˌlæbəˈreɪʃn/ (n) cộng tác

potential /pəˈtenʃl/ (n) khả năng, tiềm lực

achieve /əˈtʃiːv/ (v) đạt được

CV/ˌsiːˈviː/ (n) viết tắt của curriculum vitae, bản tóm tắt quá trình hoạt động của một người (thường nộp theo đơn xin việc); bản lí lịch

dean /diːn/ (n) chủ nhiệm khoa (một trường đại học)

training /ˈtreɪnɪŋ/ (n) rèn luyện, đào tạo

diploma /dɪˈpləʊmə/ (n) : bằng cấp, văn bằng

faculty /ˈfæklti/ (n) khoa (của một trường đại học)

Đề tiếng Anh lớp 11 Unit 7 Further Education

Kiểm tra từ vựng tiếng Anh lớp 11 Unit 7

Bài tập trắc nghiệm từ vựng tiếng Anh lớp 11 Unit 7

#hochay #tuvungtienganh #apphoctienganh #webhoctienganh #vocabulary #unit7lop11 #tienganhlop11unit7 #tuvungtienganhlop11unit7

Tiếp theo:

Video Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 10 / 2023

announcement (n): thông báo

apply (v): nộp đơn xin việc

balance (v): làm cho cân bằng

by chance (n.phr): tình cờ, ngẫu nhiên

community (n): cộng đồng

concerned (adj): lo lắng, quan tâm

creative (adj): sáng tạo

dedicated (adj): tận tâm, tận tụy

development (n): sự phát triển

donate (v): cho, tặng

employment (n): việc tuyển dụng

excited (adj): phấn khởi, phấn khích

facility (n): cơ sở vật chất, trang thiết bị

fortunate (adj): may mắn

handicapped (adj): tàn tật, khuyết tật

helpful (adj): hữu ích

hopeless (adj): vô vọng

interact (v): tương tác

interested (adj): quan tâm, hứng thú

interesting (adj): hay, thú vị

invalid (n): người tàn tật, người khuyết tật

leader (n): người đứng đầu, nhà lãnh đạo

martyr (n): liệt sỹ

meaningful (adj): có ý nghĩa

narrow-minded (adj): nông cạn, hẹp hòi

non-profit (adj): phi lợi nhuận

obvious (adj): rõ ràng, hiển nhiên

opportunity (n): cơ hội, dịp

passionate (adj): say mê, đam mê

patient (adj): kiên trì, kiên nhẫn

position (n): vị trí, địa vị, chức vụ

post (n): vị trí, địa vị, chức vụ

priority (n): việc ưu tiên hàng đầu

public (adj): công cộng

remote (adj): xa xôi, hẻo lánh

running water (n.phr): nước máy

HocHay tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 10 Unit 4 chương trình mới:

by chance /baɪ – tʃɑːns/ (np) tình cờ, ngẫu nhiên

apply /əˈplaɪ/ (v) nộp đơn xin việc

helpful /ˈhelpfl/ (a) hữu ích

meaningful /ˈmiːnɪŋfl/ (a) có ý nghĩa

excited /ɪkˈsaɪtɪd/ (a) phấn khởi, phấn khích

leader /ˈliːdə(r)/ (n) người đứng đầu, nhà lãnh đạo

hopeless /ˈhəʊpləs/ (a) vô vọng

interested /ˈɪntrəstɪd/ (a) quan tâm, hứng thú

interesting /ˈɪntrəstɪŋ/ (a) hay, thú vị

announcement /əˈnaʊnsmənt/ (n) thông báo

interact /ˌɪntərˈækt/ (v) tương tác

concerned /kənˈsɜːnd/ (a) lo lắng, quan tâm

obvious /ˈɒbviəs/ (a) rõ ràng, hiển nhiên

fortunate /ˈfɔːtʃənət/ (a) may mắn

narrow-minded /ˌnærəʊ ˈmaɪndɪd/ (a) nông cạn, hẹp hòi

dedicated /ˈdedɪkeɪtɪd/ (a) tận tâm, tận tụy

passionate /ˈpæʃənət/ (a) say mê, đam mê

balance /ˈbæləns/ (v) làm cho cân bằng

opportunity /ˌɒpəˈtjuːnəti/ (n) cơ hội, dịp

community /kəˈmjuːnəti/ (n) cộng đồng

development /dɪˈveləpmənt/ (n) sự phát triển

facility /fəˈsɪləti/ (n) cơ sở vật chất, trang thiết bị

running water /ˈrʌnɪŋ ˈwɔːtə(r)/ (np) nước máy

remote /rɪˈməʊt/ (a) xa xôi, hẻo lánh

employment /ɪmˈplɔɪmənt/ (n) việc tuyển dụng

priority /praɪˈɒrəti/ (n) việc ưu tiên hàng đầu

donate /dəʊˈneɪt/ (v) cho, tặng

non-profit /ˌnɒn ˈprɒfɪt/ (a) phi lợi nhuận

public /ˈpʌblɪk/ (a) công cộng

patient /ˈpeɪʃnt/ (a) kiên trì, kiên nhẫn

creative /kriˈeɪtɪv/ (a) sáng tạo

post /pəʊst/ (n) vị trí, địa vị, chức vụ

handicapped /ˈhændikæpt/ (a) tàn tật, khuyết tật

invalid /ɪnˈvælɪd/ (n) người tàn tật, người khuyết tật

martyr /ˈmɑːtə(r)/ (n) liệt sỹ

position /pəˈzɪʃn/ (n) vị trí, địa vị, chức vụ

Đề tiếng Anh lớp 10 Unit 4 For a Better Community

Kiểm tra từ vựng tiếng Anh lớp 10 Unit 4

Bài tập trắc nghiệm từ vựng tiếng Anh lớp 10 Unit 4

#hochay #tuvungtienganh #apphoctienganh #webhoctienganh #vocabulary #unit4lop10 #tienganhlop10unit4 #tuvungtienganhlop10unit4

Tiếp theo:

Học Tiếng Anh Giao Tiếp Qua Video Phim Extra (Tập 5) / 2023

Học tiếng anh giao tiếp qua video phim Extra (tập 5) part 1

Lời thoại tập 5: “A star is born”

VOICES ON TELEVISION

I can’t live without you. I love you. I love you too, but it’s for the best. It’s finished. Oh, but darling, no. I’ll die without you.

ANNIE: No, she can’t! – Không, cô ấy không thể!

BRIDGET: No, she can’t! He’s too good looking! – Không, cô ấy không thể! Anh ta quá đẹp trai!

ANNIE: And her husband’s so awful! – Và chồng cô ấy quá xấu!

VOICE ON TELEVISION: I’m sorry, I’m more sorry than…

Sound of telephone

BRIDGET: It’s your turn. – Đến lượt cô đấy.

ANNIE: Hello? A message for who? Rock Thrust? I’m sorry, but I think you have the wrong number. That’s OK. Bye. – Xin chào? Một tin nhắn cho ai? Rock Thrust à? Tôi rất tiếc, nhưng tôi nghĩ bạn nhầm số rồi. Không sao. Chào.

BRIDGET: Well, who was that? – Ồ, ai vậy?

ANNIE: Someone wanted Rock Thrust. – Ai đó muốn tìm Rock Thrust.

BRIDGET: Rock Thrust? What a stupid name. – Rock Thrust à? Thật là một cái tên ngu ngốc.

ANNIE: I know. Who would have a silly name like that? – Tôi biết. Ai có cái tên khùng như vậy?

NICK: Go, go, go, go, go! It’s a raid! – Tiến lên, tiến lên! Đây là một cuộc đột kích!

HECTOR : Don’t move. Legs in the air. – Không được di chuyển. Giơ chân lên cao.

NICK: Hands. Not legs, hands in the air. – Tay. Không phải chân, giơ tay lên cao.

HECTOR: Oh, sorry. Hands in the air. – Ôi xin lỗi. Giơ tay lên cao.

BRIDGET: Hello Nick. – Xin chào Nick

ANNIE: Hello Hector. – Xin chào Hector.

NICK: How did you know it was us? – Sao các cô biết là chúng tôi?

ANNIE: Oh, lucky guess. – Đoán may thôi.

BRIDGET: Great. It’s like Piccadilly Circus here on a Friday night. This apartment is very busy. Crazy phone calls, crazy names and now the FBI! – Tuyệt vời, giống như có Piccadilly Circus ở đây vào tối thứ sáu vậy. Căn hộ này rất bận rộn. Những cuộc gọi điên rồ, những cái tên điên khùng và giờ là FBI!

NICK: So Bridget, darling, any messages for me? – Bridget, có tin nhắn nào cho tôi không?

BRIDGET: What do you mean, messages? Who do you think I am? Your secretary? This is not your apartment. You do not live here. I never have any privacy. – Ý anh là gì, tin nhắn à? Anh nghĩa tôi là ai? Thư ký của anh chắc? Đây không phải căn hộ của anh. Anh không sống ở đây. Tôi không có bất kỳ sự riêng tư nào cả.

NICK: But they cut off my telephone. – Nhưng họ cắt điện thoại của anh rồi.

BRIDGET: That’s not my problem. You should pay your bills.- Đó không phải vấn đề của tôi. Anh hãy thanh toán hóa đơn của anh đi.

HECTOR: Sorry, Bridget. – Xin lỗi, Bridget.

BRIDGET: And Hector, you live with Nick now. Please knock on the door. Now I want to be alone! – Và Hector, anh đang sống cùng Nick. Vui lòng gõ cửa. Bây giờ tôi muốn ở một mình!

Sound of door slamming (tiếng đóng cửa)

NICK: Well, that went well. What’s wrong with her? – Ồ, đi rồi đấy. Có chuyện gì với cô ấy vậy?

ANNIE: Nick, what day is it? – Nick, hôm nay là ngày gì?

NICK: Wednesday. – Thứ tư.

ANNIE: And what time is it? – Và bây giờ là mấy giờ?

HECTOR: I know. Half past six. – Tôi biết. Sáu giờ ba mươi phút.

ANNIE: So… – Vậy….

NICK and HECTOR: So… – Vậy ….

ANNIE: So what’s on television? – Có gì trên tivi?

NICK: Oh, Love’s True Dream. – Ồ, Love’s True Dream

HECTOR: Love’s True Dream. What is that?. – Ồ, Love True Dream. Đó là cái gì?

NICK: “Oh, Alberto, Alberto! I love you, I love you”, “And I love you too, Penelope”. Bridget’s favourite programme. – “Ồ, Alberto, Alberto! Em yêu anh, em yêu anh,” “Và anh cũng yêu em, Penelope.” Chương trình yêu thích của Bridget.

ANNIE: Yeah, and mine. – Yeah, và của tôi nữa.

HECTOR: Oh, really, Annie? Why? – Ồ, thật sao, Annie? Tại sao vậy?

ANNIE: Because it’s about the simple love of a boy from Argentina and a girl from England. – Bởi vì nó kể về tình yêu đơn giản của một chàng trai đến từ Argentina và một cô gái đến từ Anh.

HECTOR: Huh? – Hử?

ANNIE: The simple love of a boy from Argentina and a girl from England. – Tình yêu đơn giản của một chàng trai đến từ Argentina và một cô gái đến từ Anh.

HECTOR: Nice. – Tuyệt.

HECTOR : What is it? – Cái gì vậy?

ANNIE: It’s for chocolate mousse – shhh! “Chocolate so smooth it will melt a beautiful lady’s heart. Chocolate mousse, the chocolate dessert for lov-ers”. Hmmm, I love chocolate mousse. – Nó nói về kem sô-cô-la – suỵt! Sô-cô-la quá ngọt ngào sẽ làm tan chảy trái tim cô gái xinh đẹp. Kem sô-cô-la, món tráng miệng từ sô-cô-la cho các cặp tình nhân.” Tôi yêu kem sô-cô-la.

HECTOR: And do you like popcorn, Annie? – Và cô thích bỏng ngô à, Annie?

ANNIE: Oh yeah, especially pop-tastic popcorn. – Ồ, đặc biệt là bỏng ngô Poptastic.

HECTOR:Well, we don’t have pop-tastic popcorn in Argentina, but we make great popcorn. – Chúng tôi không có bỏng ngô pop-tastic ở Acgentina, nhưng chúng tôi làm được món bỏng ngô tuyệt vời.

ANNIE: Yeah? – Thật sao?

HECTOR: Yes, I’ll make it in the frying pan. – Đúng vậy, tôi sẽ làm nó bằng chảo rán.

NICK: Oh yes! Yes, great! I’ve got the part, I’ve got the part! – Ồ, được! Tuyệt! Tớ được nhận rồi, tớ được nhận rồi!

HECTOR: Wow, man! That is great! – Ồ, chàng trai! Thật tuyệt!

ANNIE: What is it? – Cái gì vậy?

NICK: Let’s just say that my face will be on your television every night at 6 o’clock in front of a huge audience. – Chúng ta hãy chỉ nói về việc khuôn mặt của tôi sẽ xuất hiện trên tivi lúc 6 giờ tối hàng ngày trước đông đảo khán giả.

HECTOR: O-ho! “Ladies and gentleman, a star is born!”. – Oh! “Thưa quý ông và quý bà, một ngôi sao đã được sinh ra!”

ANNIE: Oh, Nick, that’s fantastic! – Ôi, Nick, điều đó thật tuyệt vời!

HECTOR: Ha-ha! This is it, Nick. Today, London, tomorrow, Hollywood. – Ha ha! Đây là Nick. Hôm nay là London, ngày mai là Hollywood.

NICK: I’d just like to thank my parents, my brothers and sisters, my dog, his vet …… and of course my adorable girlfriend, Bridget. – Tôi chỉ muốn cảm ơn cha mẹ tôi, anh chị em tôi, con chó nhà tôi, bác sỹ thú ý của nó … và tất nhiên người bạn gái đáng yêu của tôi, Bridget.

BRIDGET: Huh! I don’t think so. Anyway, what’s going on? – Hử! Tôi không nghĩ vậy. Có chuyện gì thế?

ANNIE: Oh, it’s wonderful news, Bridget. – Ồ, một tin tức tuyệt vời, Bridget ạ.

HECTOR: Nick is going to be on television. – Nick sẽ xuất hiện trên tivi đấy.

BRIDGET: Well, tell us, Nick, what is it? – Ồ, nói cho chúng tôi nghe đi, Nick, đó là cái gì vậy?

NICK: Well, it’s on every night. It’ll be hot. Sometimes it’ll be stormy, so will you still love me when I’m a superstar? – Nó vào mỗi tối. Nó sẽ rất nóng. Thỉnh thoảng nó sẽ gây bão, vì vậy cô sẽ vẫn yêu tôi khi tôi là siêu sao chứ?

BRIDGET: Yes, Nick, and I’m going to help you to be a great superstar. – Vâng, Nick, và tôi sẽ giúp anh trở thành một siêu sao vĩ đại.

NICK: Yes! – Được!

ANNIE: Uh-huh? – Ừ/

BRIDGET: Well, remember Chunky Chunks? – Ồ, nhớ Chunky Chunks chứ?

ANNIE: Oh, Chunky Chunks. “Hello and welcome to the Chunky Chunks challenge! Nick, in front of you are two plates and all you have to do is tell me which plate is Chunky Chunks – A or B. – Ồ Chunky Chunks. “Xin chào và chào mừng đến với cuộc thi Chunky Chunks. Nick, phía trước anh là hai đĩa và tất cả bạn phải làm là nói cho tôi biết đĩa nào là Chunky Chunks – A hay B.

Ready? OK. – Sẵn sàng chưa? Được rồi.

This is Plate A.” – Đây là đĩa A.

NICK: Hmm. – Hmm

ANNIE: “Good. And this is Plate B.” – Tốt. Và đây là đĩa B.

NICK: Huh. – Huh.

ANNIE: “OK, Nick. Which plate do you think was Chunky Chunks? A or B?” – Được rồi, Nick. Đĩa nào mà anh nghĩ là Chunky Chunks? A hay B?

NICK: Well, they both smelled great. Ồ, chúng đều có mùi thật tuyệt.

ANNIE: “Correct! Well done! Both plates were Chunky Chunks!” – Đúng vậy! Tốt lắm! Cả hai đĩa đều là Chunky Chunks!

NICK: By the way, Annie. – Nhân tiện, Annie.

ANNIE: Uh-huh? – Hử?

NICK: What are Chunky Chunks? – Chunky Chunks là gì thế?

ANNIE: Dog food, of course. – Tất nhiên là thức ăn cho chó rồi.

BRIDGET: Do you see what I mean?Cô hiểu ý của tôi chứ?

ANNIE: I think so. What’s that noise? – Tôi nghĩ vậy. Tiếng ồn gì vậy?

HECTOR: Oh, Annie’s popcorn. – Oh, bỏng ngô của Annie.

ANNIE: My popcorn? – Bỏng ngô của tôi à?

HECTOR: Yes, I wanted to make popcorn just for you. – Đúng vậy, tôi muốn làm bỏng ngô chỉ cho cô.

ANNIE: Oh Hector, thank you. Oh, you are sweet. – Ôi Hector, cảm ơn anh. Anh thật ngọt ngào.

BRIDGET: I like popcorn too, Hector. – Tôi cũng thích bỏng ngô đấy, Hector.

BRIDGET [composing email]: ‘This apartment is very busy! Crazy phone calls for a stranger called Rock Thrust.’ – Căn hộ này quá ồn ào! Những cuộc điện thoại điên khùng của người lạ hỏi Rock Thrust”

BRIDGET: ‘Rock Thrust? What a stupid name!’ – “Rock Thrust à? Thật là một cái tên ngớ ngẩn!

ANNIE: I know! – Tôi biết!

BRIDGET [composing email]: ‘Hector and Nick come in without knocking!’ – Hector và Nick vào mà không gõ cửa1

NICK: Go, go, go, go, go! – Tiến lên, tiến lên!

ANNIE: “Popcorn in your tummy, they’re pop-tastic!” – “Bỏng ngô trong dạ dày bạn, chúng là pop-tastic!”

NICK: … … guess what? I’ve got the part. – Đoán gì nào? Tôi được nhận rồi.

HECTOR: Man, that is great! – Thật tuyệt!

NICK: I’m gonna be a star! – Tôi sẽ là một ngôi sao!

[composing email] ‘My own show, every night at 6 o’clock in front of a huge audience!’ – Màn biểu diễn riêng của tooi, mỗi sáu giờ tối trước đông đảo khán giả!”

HECTOR: Today, London, tomorrow, Hollywood. – Hôm nay là London, ngày mai là Hollywood.