Top 18 # Tự Học Tiếng Nhật Minano Nihongo / 2023 Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 12/2022 # Top Trend | Lienminhchienthan.com

Học Tiếng Nhật Giáo Trình Minano Nihongo / 2023

Lưu ý: từ はし có hai nghĩa. Một nghĩa là đũa, nghĩa còn lại là cây cầu. Để phân biệt nếu nghĩa là đũa thì đọc xuống giọng (giống như hách xì vậy đó ), còn cái kia thì đọc lên giọng. Còn かみ cũng có hai nghĩa là tóc và giấy, nhưng mình không biết cách phân biệt, chắc dựa vào nghĩa của câu. Từ はな thì cũng tương tự như はし nghĩa là lên giọng là hoa, còn xuống giọng thì là cái mũi.

II. Ngữ pháp và những mẫu câu cơ bản

Mẫu câu 1:

Cấu trúc: どうぐ + で + なに + を + Vます Cách dùng: Làm gì bằng dụng cụ gì đó. Ví dụ: わたしははさみでかみをきります。 [Tôi cắt tóc bằng kéo ( hoặc cắt giấy cũng được )] きのうあなたはなんでばんごはんをたべましたか。 (Hôm qua bạn ăn cơm tối bằng gì thế?) (Vô duyên quá) きのうわたしははしでばんごはんをたべました。 (Hôm qua tôi đã ăn cơm tối bằng đũa.)

Mẫu câu 2:

Cấu trúc: ~は + こんご+ で + なんですか Cách dùng: Dùng để hỏi xem một từ nào đó theo ngôn ngữ nào đó đọc là gì. Ví dụ: Good bye はにほんごでなんですか。 (Good bye tiếng Nhật là gì thế ?) Good bye はにほんごでさようならです。 (Good bye tiếng Nhật là sayounara)

Mẫu câu 3:

Cấu trúc: だれ + に + なに + を + あげます Cách dùng: Khi tặng ai cái gì đó

Ví dụ:

わたしはともだちにプレゼントをあげます。

(Tôi tặng quà cho bạn)

Xem Thêm : Dạy học tiếng Nhật trực tuyến tại lớp học tiếng Nhật SOFL

Mẫu câu 4:

Cấu trúc: だれ + に + なに + を + もらいます Cách dùng: Dùng để nói khi mình nhận một cái gì từ ai đó. Ví dụ: わたしはともだちにはなをもらいます。 (Tôi nhận hoa từ bạn bè)

Mẫu câu 5:

Cấu trúc: + Câu hỏi: もう + なに + を + Vましたか +Trả lời: はい、もう Vました。 いいえ、まだです。

Cách dùng:Dùng để hỏi một ai đó đã làm công việc nào đó chưa Ví dụ: あなたはもうばんごはんをたべましたか。 (Bạn đã ăn cơm tối chưa ?) はい、もうたべました。 (Vâng, tôi đã ăn rồi) いいえ、まだです。 (Không, tôi chưa ăn)

Lưu ý : +Sự khác nhau giữa hai động từ べんきょうします và ならいます đều có nghĩa là học. Nhưng べんきょうします nghĩa là tự học, còn ならいます thì có nghĩa là học từ ai đó, được người nào truyền đạt. +Có thể thêm vào các yếu tố đã học như ở đâu, dịp gì…… cho câu thêm sống động. Và với động từ かします: cho mượn; かります : mượn, おしえます : dạy và ならいます : học thì các mẫu câu cũng tượng tự như vậy. +Nếu câu tiếng Việt của mình ví dụ là : “Bạn tôi cho tôi món quà” thì khi bạn viết ra tiếng Nhật thì phải viết là “Tôi nhận món quà từ bạn tôi” chứ không thể viết là “Bạn tôi cho tôi món quà” vì đối với người Nhật thì đó là điều bất lịch sự. Đối với người Nhật thì họ luôn nói là họ nhận chứ không bao giờ nói là người khác cho mình.

Đã kết thúc buổi Học tiếng Nhật giáo trình Minano Nihongo – Bài 7, chắc chắn rằng các bạn đã có một lượng kiến thức cơ bản và đã có thể giao tiếp một số câu cơ bản.

Giáo Trình Học Tiếng Nhật Minano Nihongo / 2023

Giáo Trình Học Tiếng Nhật Minano Nihongo, Bài 3 – Giáo Trình Minano Nihongo, Bài 9 – Giáo Trình Minano Nihongo, Bài 7 – Giáo Trình Minano Nihongo, Bài 6 – Giáo Trình Minano Nihongo, Bài 5 – Giáo Trình Minano Nihongo, Bài 2 – Giáo Trình Minano Nihongo, Giáo Trình Minano Nihongo, Bài 4 – Giáo Trình Minano Nihongo, Bài 1 Giáo Trình Minano Nihongo, Từ Vựng Bài 26 – 50 Giao Trình Minano Nihongo, Ngữ Pháp Bài 9 Giáo Trình Minano Nihongo, Ngữ Pháp Bài 4 Giáo Trình Minano Nihongo, Từ Vựng Bài 1 Giáo Trình Minano Nihongo, Ngữ Pháp Bài 2 Giáo Trình Minano Nihongo, Ngữ Pháp Bài 8 Giáo Trình Minano Nihongo, Ngữ Pháp Bài 5 Giáo Trình Minano Nihongo, Đáp án Minano Nihongo Bài 19, Minano Nihongo Bài 1, Đáp án Minano Nihongo Bài 3, Đáp án Minano Nihongo Bài 6, Minano Nihongo Sơ Cấp 1, Minano Nihongo Bài 22, Đáp án Minano Nihongo 1, Minano Nihongo, Đáp án Minano Nihongo 2, Minano Nihongo Pdf, Đáp án Minano Nihongo 5, Đáp án 50 Bài Minano Nihongo, Bài 29 Minano Nihongo, Minano Nihongo 26-50, Đáp án Minano Nihongo 6, Ngữ Pháp Minano Nihongo Bài 37, Bài Giải Minano Nihongo, Bài Kiểm Tra Minano Nihongo, Ngữ Pháp Minano Nihongo Bài 1, Ngữ Pháp Minano Nihongo Bài 3, Ngữ Pháp Minano Nihongo Bài 22, Từ Vựng Minano Nihongo, Đáp án Nghe Minano Nihongo 2, Ngữ Pháp Minano Nihongo Bài 2, Từ Vựng Minano Nihongo Bài 2, Ngữ Pháp Minano Nihongo Bài 36, Giải Bài Tập Đọc Hiểu Minano Nihongo Tập 1, Đáp án Minano Nihongo Quyển 1 Hyou Jun Mon Đại Shuu, Giáo Trình Học Tiếng Nhật Tốt Nhất, Giáo Trình Học Tiếng Nhật Sơ Cấp Pdf, Giáo Trình Tiếng Anh Hay Nhất, Giáo Trình Tiếng Nhật, Giáo Trình Học Tiếng Hàn Tốt Nhất, Giáo Trình Tiếng Anh Hay Nhất Cho Trẻ Em, Giáo Trình Học Tiếng Nhật, Giáo Trình Tiếng Nhật Mới Bài Học 3, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Hay Nhất, Giáo Trình Học Tiếng Anh Hiệu Quả Nhất, Giáo Trình Học Từ Vựng Tiếng Nhật, Giáo Trình Học Tiếng Trung Tốt Nhất, Giáo Trình Ngữ Pháp Tiếng Anh Hay Nhất, Giáo Trình Học Bảng Chữ Cái Tiếng Nhật, Giáo Trình Tiếng Anh Mới Nhất Hiện Nay, Giáo Trình Học Kaiwa Tiếng Nhật, Giáo Trình Tiếng Anh Tốt Nhất Hiện Nay, Download Giáo Trình Học Tiếng Nhật Sơ Cấp, Giáo Trình Học Tiếng Nhật Hiệu Quả, Giáo Trình Học Tiếng Nhật Cho Người Mới Bắt Đầu, Giáo Trình Tiếng Anh Hay Nhất Hiện Nay, Giáo Trình Học Tiếng Việt Cho Người Nhật, Bài Thuyết Trình Về Món ăn Nhật Bằng Tiếng Nhật, Giao Tiếp Tiếng Nhật, Sách Cô Giáo Tiếng Nhật, Thuyết Trình Tiếng Nhật, Sach-giao-vien-tieng-nhat-lop-7, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật Lớp 9 Pdf, Sách Giáo Viên Tiếng Nhật Lớp 8, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật 8, Sách Học Giao Tiếp Tiếng Nhật, “sách Giáo Khoa Tiếng Nhật 8”, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật Lớp 10 Pdf, Sách Giao Khoa Tiếng Nhật 9, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật Lớp 7, Sách Giáo Viên Tiếng Nhật 7, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật 11, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật Lớp 10, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật Lớp 8 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật Lớp 9, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật Lớp 6, Sach Giao Khoa Tieng Nhat 7, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật Lớp 8, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật 6, Mẫu Cv Xin Việc Giáo Viên Tiếng Nhật, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật Lớp 7 Pdf, Bài Thuyết Trình Cảm ơn Bằng Tiếng Nhật, Bài Thuyết Trình Mẫu Bằng Tiếng Nhật, Trình Bày Lí Do Nghỉ Học Bằng Tiếng Nhật, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật Lớp 6 Download, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật Lớp 7 Download, Giải Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật Lớp 9, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật Lớp 8 Download, Củng Cố Và Tăng Cường Giáo Dục Tiếng Nhật,

Giáo Trình Học Tiếng Nhật Minano Nihongo, Bài 3 – Giáo Trình Minano Nihongo, Bài 9 – Giáo Trình Minano Nihongo, Bài 7 – Giáo Trình Minano Nihongo, Bài 6 – Giáo Trình Minano Nihongo, Bài 5 – Giáo Trình Minano Nihongo, Bài 2 – Giáo Trình Minano Nihongo, Giáo Trình Minano Nihongo, Bài 4 – Giáo Trình Minano Nihongo, Bài 1 Giáo Trình Minano Nihongo, Từ Vựng Bài 26 – 50 Giao Trình Minano Nihongo, Ngữ Pháp Bài 9 Giáo Trình Minano Nihongo, Ngữ Pháp Bài 4 Giáo Trình Minano Nihongo, Từ Vựng Bài 1 Giáo Trình Minano Nihongo, Ngữ Pháp Bài 2 Giáo Trình Minano Nihongo, Ngữ Pháp Bài 8 Giáo Trình Minano Nihongo, Ngữ Pháp Bài 5 Giáo Trình Minano Nihongo, Đáp án Minano Nihongo Bài 19, Minano Nihongo Bài 1, Đáp án Minano Nihongo Bài 3, Đáp án Minano Nihongo Bài 6, Minano Nihongo Sơ Cấp 1, Minano Nihongo Bài 22, Đáp án Minano Nihongo 1, Minano Nihongo, Đáp án Minano Nihongo 2, Minano Nihongo Pdf, Đáp án Minano Nihongo 5, Đáp án 50 Bài Minano Nihongo, Bài 29 Minano Nihongo, Minano Nihongo 26-50, Đáp án Minano Nihongo 6, Ngữ Pháp Minano Nihongo Bài 37, Bài Giải Minano Nihongo, Bài Kiểm Tra Minano Nihongo, Ngữ Pháp Minano Nihongo Bài 1, Ngữ Pháp Minano Nihongo Bài 3, Ngữ Pháp Minano Nihongo Bài 22, Từ Vựng Minano Nihongo, Đáp án Nghe Minano Nihongo 2, Ngữ Pháp Minano Nihongo Bài 2, Từ Vựng Minano Nihongo Bài 2, Ngữ Pháp Minano Nihongo Bài 36, Giải Bài Tập Đọc Hiểu Minano Nihongo Tập 1, Đáp án Minano Nihongo Quyển 1 Hyou Jun Mon Đại Shuu, Giáo Trình Học Tiếng Nhật Tốt Nhất, Giáo Trình Học Tiếng Nhật Sơ Cấp Pdf, Giáo Trình Tiếng Anh Hay Nhất, Giáo Trình Tiếng Nhật, Giáo Trình Học Tiếng Hàn Tốt Nhất,

Download Phần Mềm Học Tiếng Nhật Minano Nihongo Cho Máy Tính / 2023

Download phần mềm học tiếng nhật Minano Nihongo cho máy tính

Phần mềm học tiếng nhật Minano Nihongo cho máy tính

TaTa MinNa 6 là phần mềm học tiếng nhật do tatasoftvn phát triển và chia sẻ lại trên trang diễn đàn fivething. Do 2 website này không còn hoạt động nữa, nên ta chỉ tìm thấy bản TaTa MinNa được chia sẻ trên mạng.

Phiên bản mới này đã được bổ sung thêm bài học từ bài 25 đến bài 50 và cập nhật thêm một số tinh năng mới. Ngoài ra, phần mềm mới này sẽ có hơn nửa là miễn phí hoàn toàn cho các bạn học tiếng Nhật.

1. Giao diện phần mềm TaTa MinNa

Phần mềm TaTa MinNa soạn thảo dựa theo giáo trình Minna no Nihongo, và có đầy đủ các tính năng hỗ trợ cho người mới bao gồm:

– Video bài hội thoại : từ bài 1 đến bài 50.

– Bài hội thoại tiếng Nhật và tiếng Việt : từ bài 1 đến bài 50.

– Văn phạm từ bài 1 đến bài 25.

– Phát âm đoạn văn tiếng Nhật (cần phải cài thêm tiện ích phát âm tiếng Nhật dung lượng khoảng 700MB).

– Dịch tự động tiếng Anh , Nhật , Việt (máy dịch trực tuyến Google) do vậy khi dùng chức năng này máy tính của bạn cần phải kết nối internet.

Chú ý khi cài đặt phần mềm TaTa MinNa 6, bạn nên cài đặt thêm phần mềm .Net Framework 2.0 (trừ Windows 7 trở lên) và Adobe Flash For Windows sẽ chạy nhanh và ổn định hơn. Một điều đáng mừng là các máy cấu hình yếu vẫn chạy bình thường, do phiên bản miễn phí này chạy giao diện cơ bản đơn giản và nhẹ nhàng hơn.

Download phần mềm TaTa MinNa 6: Tại đây

2. Hướng dẫn cách cài đặt phần mềm Tata Mina 6

B1: Chọn link download và tải phần mềm về máy, sau đó giải nén

Và chọn trực tiếp file ” chúng tôi ” với Win 7 trở lên

3. Một số hình ảnh về phần mềm tata mina 6

Ngoài ra nếu các bạn thắc mắc về du học Nhật Bản 2019 có thể liên hệ tới số hotline: 0986120111 – A. Nguyễn Hoài Nam – TP Nhật Bản.

Giáo Trình Tiếng Nhật Minano Nihongo Sơ Cấp Bài 2 / 2023

テレビ : cái TV

ラジオ : cái radio

カメラ : cái máy chụp hình

コンピューター : máy vi tính

じどうしゃ: xe hơi

つくえ : cái bàn

いす : cái ghế

チョコレート : kẹo sôcôla

コーヒー : cà phê

えいご : tiếng Anh

にほんご : tiếng Nhật

~ご: tiếng ~

なん : cái gì

そう : thế nào

ちがいます : không phảI, sai rồi

そですか。: thế à?

あのう : à…..ờ ( ngập ngừng khi đề nghị hoặc suy nghĩ 1 vấn đề)

ほんのきもちです。 đây là chút lòng thành

どうぞ : xin mời

どうも : cám ơn

<どうも>ありがとう<ございます。> : Xin chân thành cảm ơn

これからおせわになります。: Từ nay mong được giúp đỡ

こちらこそよろしく。 chính tôi mới là người mong được giúp đỡ.

2. Ngữ Pháp – Mẫu câu

Cách dùng: Đây là mẫu câu dùng để hỏi về thể loại hay thuộc tính của một sự vật, hiện tượng. Ta cũng có thể dùng để hỏi với ý nghĩa là sở hữu khi thay đổi từ để hỏI bằng từ để hỏi mà sau này chúng ta sẽ học tới!

Kore wa nanno hon desuka? (Đây là sách gì?)

… kore wa Nihongo no hon desu. (Đây là sách tiếng Nhật)

Cách dùng: Dùng để hỏi thứ, có thể là ngày hôm nay hoặc là một sự kiện sự việc gì đó.

a. Kyou wa nanyoubi desuka. ( Hôm nay là thứ mấy?)

…. Kyou wa kayoubi desu. (Hôm nay là thứ ba)

b. KURISUMASU wa nanyoubi desuka. ( NOEL là thứ mấy?)

… KURISUMASU wa suiyoubi desu. ( NOEL ngày thứ Tư)

Cách dùng: Dùng để hỏi ngày và có thể là ngày hôm nay hoặc là ngày của 1 sự kiện gì đó.

Tanjoubi wa nannichi desuka? ( Sinh nhật ngày mấy?)

… Tanjoubi wa 17(jyu nana) nichi desu. (Sinh nhật ngày 17)

これ それ は なん ですか。 あれ

Ý nghĩa: Cái này/cái đó/ cái kia là cái gì?

– Với thì dùng để hỏi vật ở gần mình, khi trả lời phải dùng vì khi đó vật ở xa người trả lời

– Với dùng để hỏi vật ở gần người nói chuyện với mình, khi trả lời phải dùng

– Với dùng để hỏi vật không ở gần ai cả nên trả lời vẫn là

Kore wa nanno hon desuka? ( Đây là sách gì?)

… Sore wa Kanjino hon desu. (Đó là sách Kanji)

Mẫu câu 5: この~ その~ は なんの~ ですか。 あの~

Ý nghĩa: ~này/~đó/~kia là ~ gì?

Cách dùng: Tương tự mẫu câu số 4 nhưng có í nhấn mạnh hơn!

Sono zasshi wa nanno zasshi desuka? ( Cuốn tạp chí đó là tạp chí gì?)

… Kono zasshi wa KOMPU-TA- no zasshi desu. ( Cuốn tạp chí này là tạp chí về Vi tính)

Phần phụ lục:

Ở Nhật trong 10 ngày đầu người ta có cách đọc khác đi so với các ngày còn lạI, và chúng ta có thể dùng cho cả hai trường hợp là “ngày ~” hoặc “~ngày”

ついたち ngày 1 ( hoặc 1 ngày)

ふつか ngày 2 ( hoặc hai ngày)

みっか ngày 3 (hoặc 3 ngày)

よっか ngày 4 (hoặc 4 ngày)

いつか ngày 5 (hoặc 5 ngày)

むいか ngày 6 (hoặc 6 ngày)

なのか ngày 7 (hoặc 7 ngày)

ようか ngày 8 (hoặc 8 ngày)

ここのか ngày 9 (hoặc 9 ngày)

とおか ngày 10 (hoặc 10 ngày)

Các ngày còn lại ta đếm bằng cách ráp cách đếm số với chữ “にち” là được (vd: jyuuichinichi=ngày 11….) nhưng có 1 số trường hợp đặc biệt sau:

và tương tự cho các số còn lại ( vd: nijyuu yokka= ngày 24)

じゅうよっか Ngày 14

じゅうくにち Ngày 19 (điểm khác biệt so với đếm số thông thường của số này là số chín không có trường âm, “ku” thay vì “kuu”)

はつか Ngày 20