【#1】Cách So Sánh Hơn Và So Sánh Nhất Trong Tiếng Anh

Công thức của dạng so sánh hơn, so sánh hơn nhất trong tiếng anh với trạng từ và tính từ cũng như bài tập so sánh hơn và so sánh nhất có đáp án đầy đủ và chính xác nhất.

Cấu trúc so sánh hơn và so sánh hơn nhất trong tiếng anh

Công thức so sánh hơn với tính từ và trạng từ

* So sánh hơn với tính từ ngắn và trạng từ ngắn:

Cấu trúc:

Trong đó:

  • S-adj-er: là tính từ ngắn thêm đuôi “er”
  • S1: Chủ ngữ 1 (Đối tượng được so sánh)
  • S2: Chủ ngữ 2 (Đối tượng dùng để so sánh với đối tượng 1)
  • Axiliary V: trợ động từ
  • (object): tân ngữ
  • N (noun): danh từ
  • Pronoun: đại từ

Ví dụ:

– This book is thicker than that one. (Cuốn sách này dày hơn cuốn sách kia.)

– They work harder than I do. = They work harder than me. (Họ làm việc chăm chỉ hơn tôi.)

* So sánh hơn với tính từ dài và trạng từ dài:

Cấu trúc:

Trong đó: L-adj: tính từ dài

Ví dụ:

– He is more intelligent than I am. = He is more intelligent than me. (Anh ấy thông minh hơn tôi.)

– My friend did the test more carefully than I did. = My friend did the test more carefully than me. (Bạn tôi làm bài kiểm tra cẩn thận hơn tôi.)

Cấu trúc so sánh hơn nhất đối với tính từ và trạng từ.

* So sánh hơn nhất đối với tính từ ngắn và trạng từ ngắn:

Ví dụ:

– It is the darkest time in my life. (Đó là khoảng thời gian tăm tối nhất trong cuộc đời tôi.)

– He runs the fastest in my class. (Anh ấy chạy nhanh nhất lớp tôi.)

* So sánh hơn nhất đối với tính từ dài và trạng từ dài:

Ví dụ:

– She is the most beautiful girl I’ve ever met. (Cô ấy là cô gái xinh nhất mà tôi từng gặp.)

– He drives the most carelessly among us. (Anh ấy ấy lái xe ẩu nhất trong số chúng tôi.)

Một số điều cần lưu ý khi sử dụng công thức so sánh hơn và so sánh hơn nhất trong tiếng anh

+ Một số tính từ có 2 âm tiết nhưng có tận cùng là “y, le, ow, er” khi sử dụng ở so sánh hơn hay so sánh hơn nhất nó áp dụng cấu trúc so sánh hơn của tính từ ngắn.

Ví dụ:

– Now they are happier than they were before. (Bây giờ họ hạnh phúc hơn trước kia.)

Ta thấy “happy” là một tính từ có 2 âm tiết nhưng khi sử dụng so sánh hơn, ta sử dụng cấu trúc so sánh hơn của tính từ ngắn.

+ Một số tính từ và trạng từ biến đổi đặc biệt khi sử dụng so sánh hơn và so sánh hơn nhất.

Bài 1: Viết dạng so sánh hơn và so sánh hơn nhất của các tính từ và trạng từ sau:

Bài 2: Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau.

1. She is ……. singer I’ve ever met.

A. worse B. bad C. the worst D. badly

2. Mary is ……. responsible as Peter.

A. more B. the most C. much D. as

3. It is ……. in the city than it is in the country.

A. noisily B. more noisier C. noisier D. noisy

4. She sings ……….. among the singers I have known.

A. the most beautiful B. the more beautiful

C. the most beautifully D. the more beautifully

5. She is ……. student in my class.

A. most hard-working B. more hard-working

C. the most hard-working D. as hard-working

6. The English test was ……. than I thought it would be.

A. the easier B. more easy C. easiest D. easier

7. English is thought to be ……. than Math.

A. harder B. the more hard C. hardest D. the hardest

8. Jupiter is ……. planet in the solar system.

A. the biggest B. the bigger C. bigger D. biggest

9. She runs …… in my class.

A. the slowest B. the most slow C. the slowly D. the most slowly

10. My house is ……. hers.

A. cheap than B. cheaper C. more cheap than D. cheaper than

11. Her office is ……. away than mine.

A. father B . more far C. farther D. farer

12. Tom is ……. than David.

A. handsome B. the more handsome

C. more handsome D. the most handsome

13. He did the test ……….. I did.

A. as bad as B. badder than C. more badly than D. worse than

14. A boat is ……. than a plane.

A. slower B. slowest C. more slow D. more slower

15. My new sofa is ……. than the old one.

A. more comfortable B. comfortably

C. more comfortabler D. comfortable

16. My sister dances ……….. than me.

A. gooder B. weller C. better D. more good

17. My bedroom is ……. room in my house.

A. tidier than B. the tidiest

C. the most tidy D. more tidier

18. This road is ……. than that road.

A. narrower B. narrow C. the most narrow D. more narrower

19. He drives ……. his brother.

A. more careful than B. more carefully

C. more carefully than D. as careful as

20. It was ……. day of the year.

A. the colder B. the coldest C. coldest D. colder

Bài 3: Điền vào chỗ trống dạng so sánh đúng của từ trong ngoặc.

    He is (clever) ……………………. student in my group.

    2. She can’t stay (long) chúng tôi 30 minutes.

    3. It’s (good) ……………………. holiday I’ve had.

    4. Well, the place looks (clean) …………………….now.

    5. The red shirt is better but it’s (expensive) ……………………. than the white one.

    6. I’ll try to finish the job (quick)……………………..

    7. Being a firefighter is (dangerous) ……………………. than being a builder.

    8. Lan sings ( sweet ) chúng tôi Hoa

    9. This is (exciting) ……………………. film I’ve ever seen.

    10. He runs ( fast )………………….of all.

    11. My Tam is one of (popular) ……………………. singers in my country.

    12. Which planet is (close) ……………………. to the Sun?

    13. Carol sings as (beautiful) chúng tôi Mary, but Cindy sings the (beautiful) …………………….

    14. The weather this summer is even (hot) ……………………. than last summer.

    15. Your accent is ( bad ) chúng tôi mine.

    16. Hot dogs are (good) chúng tôi hamburgers.

    17. They live in a (big) ……………………. house, but Fred lives in a (big) ……………………. one.

    18. French is considered to be (difficult) chúng tôi English, but Chinese is the (difficult) …………………….language.

    19. It’s the (large)……………………. company in the country.

Đáp án bài tập

Bài 1:

Bài 2:

  1. C 2. D 3. C 4. C 5. C
  2. D 7. A 8. A 9. D 10. D
  3. C 12. C 13. D 14. A 15. A
  4. C 17. B 18. A 19. C 20. B

Bài 3:

    the cleverest

    2. longer

    3. the best

    4. cleaner

    5. more expensive

    6. more quickly

    7. more dangerous

    8. more sweetly

    9. the most exciting

    10. the fastest

    11. the most popular

    12. the closest

    13. beautifully – most beautifully

    14. hotter

    15. worse

    16. better

    17. big – bigger

    18. more difficult – the most difficult

    19. largest

  • cấu trúc so sánh hơn nhất trong tiếng anh
  • so sánh hơn kém trong tiếng anh
  • bài tập so sánh hơn và so sánh nhất
  • so sánh bằng tiếng anh
  • so sánh hơn nhất của bad
  • so sánh hơn với trạng từ
  • so sánh hơn của tính từ
  • bài tập so sánh hơn lớp 7