Top 8 # Sổ Tay Tự Học Dịch Tiếng Trung Pdf Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 2/2023 # Top Trend | Lienminhchienthan.com

Tiếng Anh Y Khoa Sổ Tay Luyện Dịch – Thư Viện Sách Y

Mô tả

Xin được giới thiệu tới bạn đọc cuốn sách Tiếng Anh Y Khoa Sổ Tay Luyện Dịch do tác giả SÁCH DỊCH biên soạn được ẤN BẢN TIẾNG VIỆT in ấn và xuất bản nhằm tạo tài liệu tham khảo về y khoa cho các y bác sĩ, sinh viên y khoa. Quý khách có thể mua sách tại chúng tôi hoặc gọi qua Hotline 0966.285.427 để đặt sách Tiếng Anh Y Khoa Sổ Tay Luyện Dịch trực tiếp với nhân viên bán hàng. Thư Viện Sách Y giao sách miễn phí toàn quốc, bạn chỉ việc thanh toán và nhận sách Tiếng Anh Y Khoa Sổ Tay Luyện Dịch, quý khách thanh toán tiền mặt (COD) tại nhà.

Tên bìa của quyển sách là: Tiếng Anh Y Khoa Sổ Tay Luyện Dịch, đây là sách của tác giả SÁCH DỊCH, và được ẤN BẢN TIẾNG VIỆT in ấn và phân phối khắp toàn quốc cho các đọc giả là học sinh sinh viên ngành y, dược, các y bác sĩ đang cần sách để học tập. Quyển sách Tiếng Anh Y Khoa Sổ Tay Luyện Dịch sẽ hỗ trợ nhiều cho bạn đọc với những kiến thức chuyên môn được tác giả SÁCH DỊCH tích lũy qua nhiều năm khám chữa bệnh thực tế. Tài liệu Tiếng Anh Y Khoa Sổ Tay Luyện Dịch đã được ẤN BẢN TIẾNG VIỆT kiểm tra chất lượng và chấp nhận cho in và phát hành với giá bán ra thị trường chỉ 300000 VNĐ. chúng tôi vui mừng giới thiệu quyển sách này tới cho quý đọc giả.

Tóm tắt nội dung tài liệu Tiếng Anh Y Khoa Sổ Tay Luyện Dịch

Quyển sách Tiếng Anh Y Khoa Sổ Tay Luyện Dịch là một trong những quyển sách được bán chạy do tác giả SÁCH DỊCH biên soạn.

Tiếng Anh Y Khoa Sổ Tay Luyện Dịch là một quyển sách tuyệt vời, bạn sẽ có được nhiều kiến thức bổ ích để phục vụ quá trình nghiên cứu học tập và bổ sung kỹ năng chuyên môn của mình nhằm phục vụ công việc và chữa khỏi cho nhiều bệnh nhân hơn.

Thuviensachy.com tin tưởng rằng đọc giả sẽ thu nạp được những thông tin giá trị và hữu ích trong quá trình học tập và nghiên cứu đồng thời có được tài liệu tham khảo chuyên sâu nhằm khám phá ra được phương pháp áp dụng vào thực hành để điều trị và cứu chữa cho người bệnh. Sách Tiếng Anh Y Khoa Sổ Tay Luyện Dịch được in khổ lớn, giấy đẹp, mực in chất lượng cao. Quý khách sẽ thấy hài lòng khi sở hữu quyển sách Tiếng Anh Y Khoa Sổ Tay Luyện Dịch trong thư viện của mình. Hãy nhanh tay đặt tài liệu Tiếng Anh Y Khoa Sổ Tay Luyện Dịch ngay hôm nay để chúng tôi kịp thời giao cho quý khách trong thời gian nhanh nhất.

Xin nhắc lại một lần nữa: Chúng tôi vận chuyển miễn phí trên toàn quốc và thu tiền tận nơi theo hình thức COD. Bạn cũng có thể thanh toán chuyển khoản trước cho chúng tôi nếu thích!

Mọi chi tiết vui lòng liên hệ: Thúy Huyền – 0966.285.427, Email: thuviensachy.com@gmail.com

Bên cạnh cuốn sách Tiếng Anh Y Khoa Sổ Tay Luyện Dịch, hiện chúng tôi đang phân phối rất nhiều đầu sách khác nhau, bạn có thể đặt mua nhiều cuốn sách một lúc để được chúng tôi tặng quà là một trong những Ebook có trên Thư Viện Sách Y

Sổ Tay Tiếng Ý – Wikivoyage

Các khu vực nói tiếng Ý

Tiếng Ý (italiano) là một ngôn ngữ thuộc nhóm Rôman của hệ Ấn-Âu và được dùng bởi khoảng 70 triệu người, đa số sinh sống tại Ý. Giọng Ý được xem như chuẩn hiện nay là giọng của vùng Toscana (tiếng Anh: Tuscany, tiếng Pháp: Toscane), nhất là giọng của những người sống tại thành phố Firenze (còn được gọi là Florence). Trên bán đảo Ý và các đảo phụ cận, nó được xem như đứng trung gian giữa các tiếng miển nam (thuộc nhánh phía Nam của nhóm Rôman) và các tiếng miền bắc (thuộc nhóm ngôn ngữ Gaul-Rôman, một phân nhóm của nhóm Rôman). Trong nhóm Rôman, nó là tiếng gần tiếng Latinh nhất và, giống như các ngôn ngữ khác trong nhóm, dùng rất nhiều trọng âm (stress) trong lối phát âm. Tiếng Ý sử dụng bảng chữ cái Latinh. Trong bảng chữ cái tiếng Ý tiêu chuẩn không có các ký tự J, K, W, X và Y, tuy nhiên chúng vẫn xuất hiện trong các từ tiếng Ý vay mượn như jeans (quần bò), whisky (rượu whisky) hay taxi (taxi). Để thay thế các âm tương ứng của các ký tự kể trên, có thể dùng gi thay cho j, c hoặc ch thay cho k, u hoặc v thay cho w, s, ss, hoặc cs thay cho x và i thay cho y (tùy cách phát âm từng từ). Để đánh dấu cách phát âm và cách đặt trọng âm, tiếng Ý cũng sử dụng dấu sắc và dấu huyền, ví dụ dấu huyền cho các chữ cái A, I, O và U ở cuối từ có nghĩa là trọng âm của từ được đặt vào nguyên âm đó (gioventù, tuổi trẻ).

Chữ cái H nằm ở đầu từ được dùng để phân biệt ho, hai, ha, hanno (thì hiện tại của động từ avere, có) với o, ai, a (các giới từ), anno (năm). Chữ cái này cũng xuất hiện ở đầu một số từ ngoại lai như hotel (khách sạn), trong đa số trường hợp H đều là âm câm (không được phát âm), ví dụ hotel được đọc là /oˈtɛl/.

Tiếng Ý được các nhà ngôn ngữ học xếp vào nhánh Ý-Dalmatia, một phân nhánh của nhánh Ý-Tây thuộc nhóm Rôman của hệ Ấn-Âu.

Các tiếng gần tiếng Ý nhất là tiếng Napoli, tiếng Sicilia và tiếng Ý-Do Thái. Sau đó là các ngôn ngữ tại miền bắc của Ý như các tiếng Liguri, Lombard, Piemont…. Xa thêm tí nữa là các tiếng Romana, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha và Pháp.

Tiếng Ý là ngôn ngữ chính thức tại các nơi sau đây: Ý, San Marino, Thành Vatican, Thụy Sĩ và tại vài vùng của Croatia và Slovenia. Các nước có một số người dùng tiếng Ý đáng kể là: Albania, Argentina, Brasil, Canada, Hoa Kỳ, Luxembourg, Malta, Úc và Venezuela. Ngoài ra một vài thuộc địa cũ của Ý như Somalia, Lybia và Eritrea vẫn còn một số người nói tiếng Ý.

Cụm từ cơ bản

[

sửa

]

Các bảng hiệu thông thường

Mở APERTO (ah-PEHR-toh) Đóng CHIUSO (KYOO-soh) Lối vào ENTRATA (ehn-TRAH-tah) Lối ra USCITA (oo-SHEE-tah) Đẩy SPINGERE (SPEEN-jeh-reh) Kéo TIRARE (tee-RAH-reh) Toa lét TOILETTE (twah-LEHT) Nam UOMINI (WOH-mee-nee) Nữ DONNE (dohn-NEH) Cấm PROIBITO (proy-BEE-toh) Cấm hút thuốc NON FUMATORI (nohn foo-mah-TOH-ree) Xin chào. (trịnh trọng) Buon giorno. (bwohn JOHR-noh) Xin chào. (thân mật) Ciao. (chow) Bạn khỏe không? Come stai? (thân mật)(koh-meh STAI?), Come sta? (trịnh trọng)(koh-meh STAH?) Khỏe, cảm ơn. Bene, grazie. (BEH-neh, GRAHT-tsyeh) Bạn tên gì? Come ti chiami? (thân mật)(KOH-meh tee kee-AH-mee?), Come si chiama? (trịnh trọng)(KOH-meh see kee-AH-mah?) Vui được gặp bạn. Piacere di conoscerla. (pyah-CHEH-reh dee koh-noh-SHEHR-lah) Làm ơn; xin vui lòng. Per favore. (PEHR fah-VOH-reh) Cảm ơn. Grazie. (GRAHT-tsyeh) Không có gì/không có chi. Prego. (PREH-goh) Không thành vấn đề/không sao đâu. Non c’è problema (non cheh proh-BLEH-mah) Vâng/dạ/đúng Sì. (SEE) Không/không phải No. (noh) Xin lỗi (khiến chú ý) Mi scusi. (formal)(mee SKOO-zee), Scusa (informal)(SKOO-sah) Đó là gì? Che cos’è? (KAY kohz-ay) Tôi xin lỗi. Mi dispiace. (mee dee-SPYA-chee) Tạm biệt. (thân mật) Ciao. (ahr-ree-veh-DEHR-chee/ahd-DEE-oh) Tạm biệt. (trịnh trọng) Arrivederci. (ahr-ree-veh-DEHR-chee) Hẹn gặp lại bạn. Ci vediamo. (chee veh-DYAH-moh) Chắc chắn rồi. Certamente, hoặc Certo (cher-TAH-men-teh or CHEHR-toh) Thật sao? Davvero? (dahv-VEH-roh?) Tôi không nói được tiếng Ý. Non parlo italiano. (non PAHR-loh ee-TAH-lyah-noh) Bạn nói tiếng Anh được không? Parla inglese? (trịnh trọng)(PAHR-lah een-GLEH-zeh?) Parli inglese? (thân mật)(PAHR-lee een-GLEH-zeh?) Làm ơn nói chậm hơn một chút. Parli più lentamente/piano, per favore. (PAHR-lee pyoo lehn-TAH-mehn-teh/ PYAH-noh, pehr fah-VOH-reh) Tôi hiểu một chút tiếng Ý. Io capisco l’Italiano solo un po’. (EE-oh kah-PEES-koh lee-TAH-lyah-noh SOH-loh oon poh) Tôi biết nói một vài từ tiếng Ý. Conosco solo alcune parole in italiano. (koh-NOHS-koh SOH-loh ahl-KOO-neh pah-ROH-leh een ee-TAH-lyah-noh) Có ai ở đây biết nói tiếng Anh không? Qualcuno parla inglese? (kwahl-KOO-noh PAHR-lah een-GLEH-zeh?) Điều đó có nghĩa là gì? Che cosa significa? or, Che cosa vuol dire? (keh KOH-zah see-NYEE-fee-kah?, keh KOH-zah vwohl DEE-reh?) Tôi đã quên rồi. Ho dimenticato. (oh dee-MEHN-tee-kah-toh) Giờ tôi nhớ lại rồi. Ora ricordo. (OH-rah ree-KOHR-doh) Tôi không biết. Non lo so. (nohn loh soh) Sau Dopo (DOH-poh) Trước Prima (PREE-mah) Hãy đợi/chờ! Aspetta! (ahs-PEHT-tah) Tôi có một câu hỏi. Ho una domanda. (oh OO-nah doh-MAHN-dah) Bạn có thể cho tôi biết… Lei può dirmi… (lay pwoh DEER-mee) Làm sao đi đến… Come arrivare a… (KOH-meh ahr-REE-vah-reh ah) Gặp ở đâu/lúc nào? Dove/Quando ci incontriamo? (DOH-veh/ KWAHN-doh chee een-KOHN-tryah-moh?) Thời tiết thế nào? Che tempo fa? (keh TEHM-poh fah) Trong khi Mentre (MEHN-treh) Vì vậy Così (koh-ZEE) Tại sao/Bởi vì Perché (pehr-KEH) Xin lỗi, cái gì (khi nghe không rõ)? Come? (KOH-meh?) Giúp tôi với!; Cứu tôi với!! Aiuto! (ah-YOO-toh!) Xin chào (buổi sáng). Buon giorno. (bwohn JOHR-noh) Xin chào (buổi chiều). Buon pomeriggio. (bwohn poh-meh-REE-joh) Xin chào (buổi tối). Buona sera. (bwoh-nah-SEH-rah) Tạm biệt (ban đêm); chúc ngủ ngon. Buona notte. (bwoh-nah-NOHT-teh) Tôi không hiểu. Non capisco. (nohn kah-PEES-koh) / No comprendo. Nhà vệ sinh ở đâu? Dove sono i gabinetti? (doh-VEH SOH-noh ee gah-bee-NEHT-tee) Nhà tắm ở đâu? (nhà của ai đó) Dov’è il bagno? (doh-VEH eel BAHN-yoh)

Các vấn đề

[

sửa

]

Hãy để tôi yên. Mi lasci in pace. / Lasciami in pace. (mee LAH-shee IN PAH-cheh) (hoặc Mi lasci stare (…STAH-reh)) Đừng động vào tôi! Non mi toccare! (NOHN mee TOH-kare!) Tôi sẽ gọi cảnh sát. Chiamo la polizia. (KYAH-moh lah poh-LEE-tsyah!) Giúp tôi với; Cứu tôi với! Aiutami! (“AH-yuta-mi”) Cảnh sát! Polizia! (poh-LEE-tsyah!) Dừng lại! Kẻ trộm! Al ladro! (ahl LAH-droh!) Tôi cần bạn giúp. Ho bisogno del tuo aiuto. (oh bee-ZOH-nyoh dehl too-oh ah-YOO-toh) Đây là một trường hợp khẩn cấp. È un’emergenza. (eh oo-neh-mehr-JEN-tsah) Tôi lạc đường. Mi sono perso/a. (mee soh-noh PEHR-soh/sah) Tôi mất cái túi của tôi. Ho perso la mia borsa. (oh PEHR-soh lah MEE-ah BOHR-sah) Tôi mất ví/bóp của tôi. Ho perso il mio portafoglio. (oh PEHR-soh eel myoh pohr-tah-FOH-lyoh) Tôi ốm/bệnh. Sono malato/a. (SOH-noh mah-LAH-toh/tah) Tôi bị thương. Mi sono ferito/a. (mee SOH-noh feh-REE-toh/tah) Tôi cần một bác sĩ. Ho bisogno di un dottore. (oh bee-ZOH-nyoh dee oon dot-TOH-reh) Tôi có thể dùng điện thoại của bạn không? Posso usare il suo telefono? (POS-soh oo-ZAH-reh eel swoh teh-LEH-foh-noh?)==Số đếm== 1 uno (OO-noh) 2 due (DOO-eh) 3 tre (treh) 4 quattro (KWAH-troh) 5 cinque (CHEEN-kweh) 6 sei (SEH-ee) 7 sette (SEH-teh) 8 otto (OH-toh) 9 nove (NOH-veh) 10 dieci (DYEH-chee) 11 undici (OON-dee-chee) 12 dodici (DOH-dee-chee) 13 tredici (TREH-dee-chee) 14 quattordici (kwahr-TOHR-dee-chee) 15 quindici (KWEEN-dee-chee) 16 sedici (SEH-dee-chee) 17 diciassette (dee-chee-ah-SSEH-teh) 18 diciotto (dee-CHOH-toh) 19 diciannove (dee-chah-NOH-veh) 20 venti (VEHN-tee) 21 ventuno (vehn-TOO-noh) 22 ventidue (vehn-tee-DOO-eh) 23 ventitré (vehn-tee-TREH) 30 trenta (TREHN-tah) 40 quaranta (kwah-RAHN-tah) 50 cinquanta (cheen-KWAHN-tah) 60 sessanta (sehs-SAHN-tah) 70 settanta (seht-TAHN-tah) 80 ottanta (oht-TAHN-tah) 90 novanta (noh-VAHN-tah) 100 cento (CHEHN-toh) 200 duecento (dweh-CHEHN-toh) 300 trecento (treh-CHEHN-toh) 1.000 mille (MEEL-leh) 2.000 duemila (dweh-MEE-lah) 1.000.000 un milione (oon mee-LYOH-neh) 1.000.000.000 un miliardo (oo mee-LYAHR-doh) 1.000.000.000.000 un bilione (oo bee-LYOH-neh) một nửa mezzo (MEHD-dzoh) ít hơn meno (MEH-noh) nhiều hơn più (pyoo)

Sổ Tay Người Học Tiếng Anh Pháp Lý

SỔ TAY NGƯỜI HỌC TIẾNG ANH PHÁP LÝ Chương IIII: Giới từ trong lĩnh vực tiếng Anh Pháp lý

Nếu biết trăm năm là hữu hạn…

Xin vui lòng trích dẫn nguồn khi dùng lại bài từ blog này!

Giới từ

Giới từ + (the/a) law 1. Above 2. Against 3. By 4. Under the law 5. Under a/these 6. Within

1. Above the law: Đứng trên luật

Ví dụ No one is above the law. Don’t think you are above the law. She acts as if she’s above the law. The judgement underlines the point that nobody, not even the executive, is above the law.

2. Against the law: Trái luật, phạm luật

Ví dụ Stealing is against the law. That’s against the law. In Sweden, it is against the law to hit a child. Child recruitment is against the law in Nepal. It is against the law to discriminate against someone because of their race or sex. It is against the law for children to work before they are fifteen. What you did was clearly against the law.

3. By law: Theo luật

Ví dụ Chilren not admitted – by law. British schools are now required by law to publish their exam results. Employers are required by law to provide a safe working environment. The wearing of seatbelt in cars is required by law. By law, a company like British Gas has to hold a meeting of its shareholders once a year.

4. Under the law: Dưới pháp luật

Ví dụ The Constitution specifies that all people are equal under the law.

5. Under a law/these laws: Theo một điều luật/theo những điều luật này

Ví dụ Persons convicted under these laws can receive up to two years’imprisonment.

6. Within the law: Đúng luật

Law + giới từ

1. Law on: Điều luật về

2. Law against: Điều luật phản/chống đối

Ví dụ A local law against keeping horses Laws against sex discrimination and increased support for child care helped open up the workplace to women.

Cụm giới từ

1. According to 2. In accordance with 3. Pursuant to 4. Subject to 5. Without prejudice to 6. With prejudice 7. Without prejudice 8. In the event that/in the event of 9. In case/in case of 10. As of: 11. Due to 12. Owing to

1. According to: Theo (nguồn tin)

Ví dụ According to the bylaws, the board of directors has five members.

2. In accordance with: Tuân thủ, tuân theo, theo đúng (luật, điều luật) Ví dụ The decision to declare a dividend was adopted by the board of directors in accordance with bylaws.

3. Pursuant to: Chiếu theo, căn cứ theo

Ví dụ This bid is submitted pursuant to the laws of New York State. A complaint was made pursuant to section 13 of the Act of 1987.

4. Subject to: Tuân theo, dựa theo, dưới quyền của ai

5. Without prejudice to: Không xâm hại, không gây thương tổn đến ai

6. With prejudice: Không cho quyền kiện Dismiss(al) with prejudice: Bác bỏ nhưng không cho quyền kiện trở lại

Ví dụ All pending lawsuits between the two companies will be dismissed with prejudice.

8. In the event that/in the event of: Nếu điều gì đó xảy ra

Ví dụ In the event that deficiencies in the Equipment become evident, such deficiencies shall be corrected by ABC during the two days per week during which the Purchaser will not be testing. In the event of an accident, call this number.

9. In case/in case of

10. As from/of: Từ, tính từ + thời điểm/ngày tháng

Ví dụ The new land on employment is in force as from/of midnight tonight. We shall have a new address as from/of 12 May.

11. Due to: Do ai, cái gì/vì ai, cái gì

Ví dụ The office is closed tomorrow due to a public holiday.

12. Owing to: Do ai, cái gì/vì ai, cái gì

Động từ + giới từ

1. Abide by: Làm theo/tuân theo cái gì

Ví dụ You’ll have to abide by the rules of the club. We will abide by their decision.

2. Accuse sb of sth: Buộc tội ai * Be accused of sth: Bị buộc tội

Ví dụ The police accused him of cheating/theft. * He was accused of cheating/theft.

3. Acquit sb of sth: Tha bổng cho ai * Be acquitted of sth: Được tha bổng, được trắng án

Ví dụ The jury acquitted him of murder. To her relief, she was acquitted of all the charges laid against her.

4. Appeal to sth against sth: Chống án

Ví dụ She appealed to the high court against her sentence.

5. Arrest sb for (doing) sth: Bắt ai vì (đã) làm gì * Be arrested for (doing sth): Bị bắt vì (đã) làm gì

Ví dụ Police arrested them for their dangerous driving. * They were arrested for their dangerous driving.

6. Behead sb with: Chặt đầu ai đó bằng

Ví dụ The executioner beheaded him with an axe.

7. Bequeath sth to sb: Để cái gì lại cho ai

Ví dụ She bequeathed everything to him.

8. Blackmail sb (into doing sth): Hăm dọa ai

Ví dụ Don’t you think you can blackmail me (into doing what you want). I’ll report you to the police.

9. Book sb for sth: Ghi tên phạt ai vì tội gì * Be booked for sth: Bị ghi tên phạt vì tội gì

Ví dụ The police booked me for speeding. I was booked for speeding.

10. Charge sb with sth: Buộc ai tội gì * Be charged of: Bị buộc tội

Ví dụ The police charged him with theft. He was charged with theft.

11. Cheat sb out of sth: Lừa gạt ai để lấy cái gì

Ví dụ He accused of his employer of deliberately trying to cheat him out of his redundancy money.

12. Clear sb of sth: Chứng minh ai vô tội * Be cleared of sth: Được chứng minh là vô tôi

Ví dụ The lawyer cleared him of the charge. She was cleared of all charges against her. 13. Convict sb of sth: Kết tội ai, kết án ai * Be convicted of: Bị kết tội

14. Detain sb for sth: Giam giữ ai

Ví dụ The police detained two men for questioning.

15. Deter sb from (doing) sth: Ngăn ngừa ai làm gì

Ví dụ We may deter other from doing the same thing.

16. Defraud sb of sth: Lừa gạt ai cái gì

Ví dụ She defrauded her brother of his share of the land. She defrauded her employers of thousands of pounds.

17. Extort sth (money) from sb: Tống tiền ai

Ví dụ He extorted the money from her by threats and blackmail Smith was arrested on suspicion of having extorted property and money from at least 18 clients.

18. Legislate for/against/on sth: Xây dựng luật để chống lại

Ví dụ The government will legislate against discrimination in the workplace.

19. Fine sb for sth: Phạt tiền ai * Be fined for sth: Bị phạt tiền

Ví dụ They fined him heavily for the offence. He was fined for speeding.

20. Pick sb up for sth: Bắt ai để làm gì

Ví dụ The police picked him up last night for questioning.

21. Punish sb for sth: Phạt ai về điều gì * Be punished for sth: Bị phạt về điều gì

Ví dụ His father punished him for stealing. * He was punished for stealing.

22. Rob sb of sth: Cướp ai cái gì * Be robbed of sth: Bị cướp cái gì

Ví dụ The bandits robbed us of all our money. We were robbed of all our money.

23. Sentence sb to: Tuyên án ai, kết án ai * Be sentenced to: Bị kết án

Ví dụ They sentenced him to three years’imprisonment. He was sentenced to three years’imprisonment.

24. Suspect sb of sth: Nghi ngờ ai làm điều gì

Ví dụ What made you suspect her of having taken the money? Who do the police suspect (of the crime)?

25. Swindle sb out of sth/sth out of sb: Lừa ai cái gì

Ví dụ They swindled him out of hundreds of dollars/hundreds of dollars out of him.

Tính từ + giới từ

1. Based on: Dựa vào, có nền tảng từ

Ví dụ In some respects, European law is based more on case law than on statute.

2. Entitled to: Có quyền

Ví dụ He is entitled to compensation.

3. Guilty of : Phạm tội

Ví dụ He was guilty of theft.

4. Innocent of: Vô tội

Ví dụ She was innocent of the charge.

5. Liable for: Chịu trách nhiệm theo pháp luật

Comments

Sổ Tay Tiếng Nhật Thương Mại 日本語ビジネス文書マニュアル

Chương 1: gồm những điều căn bản trong viết văn bản thương mại, hành chính. Đây là phần tóm tắt những nguyên tắc cơ bản trong viết văn bản thương mại và các kính ngữ thường được sử dụng trong các văn bản này.

Chương 2,và Chương 3: Gồm các mẫu văn bản dùng trong nội bộ công ty và gửi cho khách hàng: Đây là phần các tác giả nêu các mẫu câu cụ thể cho từng loại văn bản, diễn giải các điểm trọng tâm của cách viết. Ngoài ra, phần bài tập được biên soạn nhằm giúp người học kiểm tra mức độ tự tin trong việc hiểu kính ngữ và thử sức với việc hiểu văn bản.

Chương 4: gồm cách thức viết Email thương mại – Các nguyên tắc cơ bản và ví dụ. Đây là phần các tác giả tập trung vào mẫu Email thương mại là phần không thể thiếu trong công việc thường ngày hiện nay. Ngoài ra tác giả còn giới thiệu cách viết các mẫu văn bản khác.

Quay trở lại chuyên mục tài liệu.

0

0

vote

Article Rating