Đề Cương Ôn Tập Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 6

--- Bài mới hơn ---

  • Trọn Bộ Đầy Đủ Các Chủ Điểm Ngữ Pháp Tiếng Anh 6
  • Đề Cương Ôn Tập Học Kì 1 Môn Toán Lớp 6 Năm 2021
  • Đề Thi Hk1 Tiếng Anh Lớp 6 (Chương Trình Thí Điểm) Có Đáp Án
  • Hướng Dẫn Tổ Chức Kiểm Tra Kỹ Năng Nói Tiếng Anh Cho Học Sinh Khối Lớp 6, 7, 8, 9 Năm Học 2021
  • Đề Kiểm Tra 1 Tiết Môn Tiếng Anh Lớp 6 Lần 1 Năm 2021
  • Đề cương ôn tập học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 6 năm 2021 – 2021 trường THCS Phước Nguyên, Bà Rịa Vũng Tàu được chúng tôi sưu tầm và đăng tải là tài liệu tham khảo hữu ích dành cho các bạn học sinh lớp 6, giúp các bạn ôn tập lại lý thuyết và luyện tập các dạng bài khác nhau để chuẩn bị cho kỳ thi sắp tới. Mời các bạn học sinh tham khảo.

    Đề cương ôn tập học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 6

    PHƯỚC NGUYÊN JUNIOR HIGH SCHOOL REVISION FOR THE FIRST TERM TEST – E.6 School year: 2021 – 2021 A. REVISION: I. Các dạng động từ:

    1. To be (am / is / are): thì, là, ở

    a. (+) S + am / is / are …

    (-) S + am / is / are + not …

    (?) Am / Is? Are + S +…? – Yes, S + am / is / are

    No, S + am / is / are + not.

    (is not = isn’t / are not = aren’t)

    b. “There is / are”: có

    (+) There is + a / an / one + sing.N…………… (danh từ số ít)

    There are + two / three / four / some …+ Pl. N … (danh từ số nhiều)

    (-) There isn’t+ a / an / any…………

    There aren’t + two / three/ any………

    (?) Is there + a/ an / any……………? →Yes, there is / No, there isn’t

    Are there + any ………………? →Yes, there are / No, there aren’t

    2. Động từ thường:

    (+): S + V s / es …… (I, we, you, they + V- inf / He, she, it …+ V s/ es)

    (-): S + do / does + not + V (bare – inf)…

    (?): Do / does + S + V (bare -inf)…………?.

    Yes, S + do / does. No, S + do / does + not. (do not = don’t / does not = doesn’t)

    II. Các dạng từ để hỏi (WH- Question words) 1. Hỏi thăm sức khoẻ:

    How are you? → I’m fine, thank you. And you?

    (I’m) fine, thanks.)

    2. Hỏi tuổi:

    How old + be (is / are) + S?→ S + be (am / is / are) + số tuổi + year(s) old.

    3. Hỏi tên:

    What is your name? → My name is …………

    his name? → His name is …………

    her name? → Her name is …………

    What are your/ their names?→ Our names are ……… / → Their names are ……………

    4. Hỏi nghề nghiệp:

    What + do / does + S + do?→ S + be + a / an + N (danh từ chỉ nghề nghiệp)

    Đề cương ôn tập học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 6

    Tìm kiếm Google:

    • thi thu tieng anh 6hoc ki 1
    • đề cương tiếng anh 6 học kỳ 1
    • đề thi ôn tập tiếng anh 6 kì 1
    • đề cương ôn tập tiếng anh lớp 6 học kì 1
    • de cuong kiem tra cuoi hoc ki 1 tieng anh 8
    • de cuong on tap lớp 8 môn tieng anh hoc ki 1 quận go vấp
    • de cuong on tap tieng anh lop 6
    • de cuong on tap tieng anh lop 6 hk 1
    • đề thi học kỳ 1 lớp 6

    Để có đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng, bạn vui lòng tải về để xem. Đừng quên theo dõi Đề Thi Thử Việt Nam trên Facebook để nhanh chóng nhận được thông tin mới nhất hàng ngày.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Giữa Kì 1 Lớp 6 Môn Tiếng Anh Năm Học 2021
  • Đề Thi Giữa Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 6 Phòng Gd&đt Bình Giang Có Đáp Án Năm 2021
  • Tóm Tắt Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 6 Học Kì 1 Tổng Hợp Kiến Thức Ngữ Pháp Tiếng Anh
  • Đề Thi Tiếng Anh 6 Học Kì I ( Theo Chương Trình Thí Điểm Mới)
  • Bộ Đề Thi Học Kì 1 Tiếng Anh Lớp 6 Có File Nghe Và Đáp Án
  • Web hay