Đề Ôn Tập Học Kì 2 Môn Tiếng Anh Lớp 1

--- Bài mới hơn ---

  • 6 Phương Pháp Luyện Tập Học Tiếng Anh Giao Tiếp Hiệu Quả Mỗi Ngày
  • Rm (Bts) Đã Học Tiếng Anh Thế Nào Để Có Thể Phát Biểu Ở Liên Hợp Quốc?
  • Những Lý Do Chứng Tỏ Rap Monster Chính Là Trưởng Nhóm Tuyệt Vời Nhất Của Bts!
  • Rap Monster (Bts) Tiết Lộ Kinh Nghiệm Đi Du Lịch Nước Ngoài
  • Rap Monster :” Chúng Tôi Cố Gắng Đọc Hết Tất Cả Các Bình Luận Cũng Như Các Tin Nhắn Của Các Fan Nhiều Nhất Có Thể”
  • Đề ôn tập học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 1

    Đề ôn thi học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 1

    Đề ôn thi học kỳ 2 lớp 1 môn Tiếng Anh

    được chúng tôi sưu tầm và đăng tải là đề kiểm tra thử Tiếng Anh dành cho các em học sinh lớp 1, với dạng bài đơn giản tìm chữ còn thiếu viết thành một từ vựng Tiếng Anh đơn giản, sắp xếp câu, điền vào chỗ trống và trả lời câu hỏi.

    Đề kiểm tra học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 1 trường Tiểu học Minh Hòa

    Đề kiểm tra học kì II môn Toán lớp 1 trường tiểu học Trưng Vương

    Đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1 năm 2022 trường tiểu học Thọ Sơn, Nghệ An

    Bài 1 (3 điểm): Hãy điền một chữ cái thích hợp vào chỗ chấm để tạo thành từ có nghĩa:

    1. bo… k 4 .hell…

    2. p…n 5. r…ler

    3. chúng tôi 6. t….n

    Bài 2 (3 điểm): Hoàn thành các câu sau:

    1. chúng tôi name?

    2. chúng tôi Hoa.

    3. How ……you?

    4. I……fine. Thank you.

    5. What…..this?

    6. It is….book.

    Bài 3 (2 điểm ): Sắp xếp lại các câu sau:

    1. name/ your/ What/ is?

    ………………………………………………………………………………………….

    2. Nam / is / My / name.

    ………………………………………………………………………………………….

    3. is / this / What?

    ………………………………………………………………………………………….

    4. pen / It / a / is.

    ………………………………………………………………………………………….

    Bài 4 (2 điểm ): Viết câu trả lời dùng từ gợi ý trong ngoặc.

    1. What is your name? (Lan).

    ………………………………………………………………………………………….

    2. What is this? (a pencil).

    ………………………………………………………………………………………….

    Đáp án đề ôn tập học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 1

    Bài 1: Điền đúng mỗi chữ cái được 0,5 điểm.

    1. book 4. hello

    2. pen 5. ruler

    3. name 6. ten

    Bài 2: Điền đúng mỗi từ được 0,5 điểm.

    1. is

    2, name

    3. are

    4, am

    5. is

    6. a

    Bài 3: Sắp xếp đúng mỗi câu được 0,5 điiểm.

    1. What is your name?

    2. My name is Nam.

    3. What is this?

    4. It is a pen.

    Bài 4: Trả lời đúng mỗi câu được 1 điểm.

    1. My name is Lan.

    2. It is a pencil.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Tiếng Anh Qua Bài Hát When You Say Nothing At All
  • Học Tiếng Anh Qua Bài Hát Impossible
  • Học Tiếng Anh Qua Bài Hát “impossible” (Shontelle)
  • Loi Dich Bai Hat Hotel California
  • Học Tiếng Anh Qua Bài Hát “hotel California” (Eagles)
  • Đề Ôn Tập Học Kì 2 Môn Tiếng Anh Lớp 1 Đề Ôn Thi Học Kỳ 2 Môn Tiếng Anh Lớp 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Thi Kì 1 Lớp 4 Môn Tiếng Anh 2022
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 5 Theo Từng Unit
  • Đề Thi Tiếng Anh Lớp 5 Học Kì 1 Có File Nghe
  • Top 30 Đề Kiểm Tra, Đề Thi Tiếng Anh Lớp 12 Mới Chọn Lọc, Có Đáp Án
  • Dạy Kèm Tiếng Anh Lớp 10 Tại Nhà Nha Trang
  • Đề ôn tập học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 1 Đề ôn thi học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 1

    Đề ôn thi học kỳ 2 lớp 1 môn Tiếng Anh

    Đề ôn tập học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 1 được chúng tôi sưu tầm và đăng tải là đề kiểm tra thử Tiếng Anh dành cho các em học sinh lớp 1, với dạng bài đơn giản tìm chữ còn thiếu viết thành một từ vựng Tiếng Anh đơn giản, sắp xếp câu, điền vào chỗ trống và trả lời câu hỏi.

    Đề kiểm tra học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 1 trường Tiểu học Minh Hòa

    Đề kiểm tra học kì II môn Toán lớp 1 trường tiểu học Trưng Vương

    Đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1 năm 2022 trường tiểu học Thọ Sơn, Nghệ An

    Đề ôn tập học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 1

    Bài 1 (3 điểm): Hãy điền một chữ cái thích hợp vào chỗ chấm để tạo thành từ có nghĩa:

    1. bo… k 4 .hell…

    2. p…n 5. r…ler

    3. chúng tôi 6. t….n

    Bài 2 (3 điểm): Hoàn thành các câu sau:

    1. chúng tôi name?

    2. chúng tôi Hoa.

    3. How ……you?

    4. I……fine. Thank you.

    5. What…..this?

    6. It is….book.

    Bài 3 (2 điểm ): Sắp xếp lại các câu sau:

    1. name/ your/ What/ is?

    ………………………………………………………………………………………….

    2. Nam / is / My / name.

    ………………………………………………………………………………………….

    3. is / this / What?

    ………………………………………………………………………………………….

    4. pen / It / a / is.

    ………………………………………………………………………………………….

    Bài 4 (2 điểm ): Viết câu trả lời dùng từ gợi ý trong ngoặc.

    1. What is your name? (Lan).

    ………………………………………………………………………………………….

    2. What is this? (a pencil).

    ………………………………………………………………………………………….

    Đáp án đề ôn tập học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 1

    Bài 1: Điền đúng mỗi chữ cái được 0,5 điểm.

    1. book 4. hello

    2. pen 5. ruler

    3. name 6. ten

    Bài 2: Điền đúng mỗi từ được 0,5 điểm.

    1. is

    2, name

    3. are

    4, am

    5. is

    6. a

    Bài 3: Sắp xếp đúng mỗi câu được 0,5 điiểm.

    1. What is your name?

    2. My name is Nam.

    3. What is this?

    4. It is a pen.

    Bài 4: Trả lời đúng mỗi câu được 1 điểm.

    1. My name is Lan.

    2. It is a pencil.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 12 Lớp 10: Speaking
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 12 Unit 10: Endangered Species
  • De Thi Hsg Lop 12
  • 15 Đề Thi Học Kì 1 Lớp 12 Môn Tiếng Anh Có Đáp Án
  • Đề Thi Học Kì 1 Tiếng Anh 12 Theo Hình Thi Thpt Quốc Gia
  • Đề Cương Ôn Tập Học Kì 1 Môn Toán, Tiếng Việt Lớp 2

    --- Bài mới hơn ---

  • Chiến Lược Để Học Tốt Tiếng Anh Lớp 2 Giao Tiếp Mà Mẹ Nên Biết
  • Tóm Tắt Tổ Chức Trò Chơi Học Tập Trong Giờ Học Tiếng Việt Cho Học Sinh Lớp 2
  • Bài Tập Cuối Tuần Lớp 2: Tuần 21 + Tuần 22
  • Thời Khóa Biểu Lớp 3
  • Thời Khóa Biểu Lớp 5
  • Tài liệu ôn thi học kì 1 môn Toán, Tiếng Việt lớp 2

    Đề cương thi học kì 1 môn Toán và Tiếng Việt lớp 2 được VnDoc sưu tầm, tổng hợp các dạng bài Toán, Tiếng Việt trọng tâm, giúp các em học sinh ôn tập, củng cố, rèn luyện kỹ năng giải các dạng Toán 2, Tiếng Việt 2 chuẩn bị tốt cho kì thi học kì 1 lớp 2. Mời các em cùng tham khảo và tải về.

    Đề cương thi học kì 1 môn Toán và Tiếng Việt lớp 2

    A. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN

    (Ôn từ tuần 1 đến tuần 17)

    1. Viết các số sau:

    a) 5 chục 7 đơn vị; 2 chục 9 đơn vị; 8 chục 1 đơn vị; chín mươi tư; ba mươi mốt.

    b) Bảy mươi lăm ki-lô-gam; bốn mươi hai đề-xi-mét; sáu mươi hai mét; mười bốn lít.

    2. Viết các số sau: 23; 14; 35; 86; 47; 90.

    a) Theo thứ tự giảm dần:……………………..

    b) Theo thứ tự tăng dần: ………………….

    3.

    a) Điền số vào chỗ chấm:

    1 dm = … cm

    3 dm 9 cm = … cm

    4 dm = … cm

    6 dm 7 cm = … cm

    50 cm = … dm

    93 cm = … dm … cm

    b) Điền đơn vị vào chỗ chấm:

    8 dm = 80 …

    2 dm 4 cm = 24…

    30 cm = 3 …

    5 dm = 50 …

    6 dm = 60 …

    23 cm = 2 … 3 ….

    4. a) Vẽ đoạn thẳng MN dài 1dm 2cm.

    b) Vẽ đường thẳng đi qua 1 điểm.

    c) Vẽ đường thẳng đi qua 2 điểm.

    d) Vẽ đường thẳng đi qua 3 điểm.

    e) Nêu tên 3 điểm thẳng hàng (dùng thước thẳng để kiểm tra).

    5. Tính:

    a) 56 + 13 47 + 38 75 + 19

    83 – 35 41 – 24 72 – 68

    b) 36 + 9 82 + 18 14 + 87

    71 – 59 100 – 23 49 – 21

    c) 49 kg + 53 kg – 34 kg = …………………………….

    98 l – 19 l + 3 l = ………………….

    6. Tính nhẩm:

    a) 59 kg – 12 kg – 6 kg =

    100l – 8 l =

    45 – 5 – 5 =

    16 – 9 + 7 =

    b) 23 cm + 6 cm – 1 cm =

    80 – 10 – 7 =

    43 dm – 3 dm + 7 dm =

    36 + 4 – 5 =

    c) 9 + 8 + 1 =

    13 + 5 + 5 =

    6 + 2 + 4 =

    36 – 6 – 4 =

    7. Tìm y:

    y + 73 = 100 y – 38 = 62

    56 + y = 81 69 – y = 24

    39 + y = 93 + 6 54 – y = 38

    42 – y = 21 – 9 y – 17 = 16 + 38

    8. Điền số vào bảng sau:

    B. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIẾNG VIỆT

    1. Đọc: Ôn từ tuần 1 đến tuần 17. Đọc và trả lời câu hỏi nội dung bài.

    2. Chính tả: Ôn từ tuần 1 đến tuần 17.

    3. Luyện từ và câu: Ôn từ tuần 1 đến tuần 17.

    a) Từ chỉ sự vật, đặc điểm, hoạt đông, trạng thái, tính chất.

    b) Đặt câu theo mẫu: Ai là gì? Ai làm gì? Ai thế nào?

    c) Từ trái nghĩa, cùng nghĩa với từ đã cho.

    d) Dấu chấm, dấu phẩy, dấu chấm hỏi, dấu hai chấm.

    4. Tập làm văn: Ôn các bài đã học

    • Kể về cô giáo em.
    • Kể về người thân (ông, bà, bố, mẹ, anh, chị, em).
    • Kể về gia đình.
    • Kể về bạn bè.
    • Kể về con vật (mèo, gà, chó,…).

    Ngoài Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán, Tiếng Việt lớp 2 trên, các em học sinh có thể tham khảo môn Toán lớp 2 và Tiếng Việt 2 đầy đủ khác, để học tốt môn Toán, Tiếng Việt hơn và chuẩn bị cho các bài thi đạt kết quả cao.

    I. Đề thi học kì 1 lớp 2 Tải nhiều

    II. Đề thi học kì 1 lớp 2 năm 2022 – 2022 Hay chọn lọc

    1. Đề cương ôn tập lớp 2 học kì 1 năm 2022 – 2022

    1. Đề thi học kì 1 lớp 2 năm 2022 – 2022 môn Toán

    2. Đề thi học kì 1 lớp 2 năm 2022 – 2022 môn Tiếng Việt

    3. Đề thi học kì 1 lớp 2 năm 2022 – 2022 môn Tiếng Anh

    4. Đề thi học kì 1 lớp 2 năm 2022 – 2022 môn Tin Học

    5. Đề thi học kì 1 lớp 2 năm 2022 – 2022 môn Tự nhiên

    III. Đề thi học kì 1 lớp 2 VnDoc biên soạn:

    1. Đề thi học kì 1 lớp 2 năm 2022 – 2022 môn Tiếng Việt

    2. Đề thi học kì 1 lớp 2 năm 2022 – 2022 môn Toán

    3. Đề thi học kì 1 lớp 2 năm 2022 – 2022 môn Tiếng Anh

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 9
  • Học Sinh Song Ngữ Việt Nam Nói Tiếng Pháp Như… Đua Xe Công Thức 1
  • Đề Thi Tốt Nghiệp Thpt Quốc Gia Môn Tiếng Pháp Hệ 3 Năm 2011
  • Các Lớp Luyện Thi Học Tiếng Pháp Cho Bạn
  • Trò Chơi Học Tập Môn Tiếng Việt Lớp 3
  • Bộ Đề Ôn Tập Thi Giữa Học Kì 1 Môn Toán Lớp 2

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Vở Bài Tập Tiếng Việt Lớp 2 Tập 1 Tuần 9: Ôn Tập Giữa Học Kì I (*)
  • Đề Thi Giữa Học Kì 2 Môn Tiếng Việt Lớp 2 Năm 2022
  • 28 Đề Thi Giữa Hk2 Môn Tiếng Việt Lớp 2
  • Đề Thi Giữa Học Kì Ii Lớp 2 Môn Tiếng Việt
  • Đề Kiểm Tra Tiếng Việt Giữa Kì Ii
  • 17 đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 2

    Bộ đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 2

    1. Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 2 – Đề 1

    Phần I:

    Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

    1. 1 dm = ………………

    A. 1cm

    B. 10 cm

    C. 100 cm

    D. 50 cm

    2. 28 + 4 = …………………

    A. 24

    B. 68

    C. 22

    D. 32

    3. Số liền sau của 99 là:

    A. 97

    B. 98

    C. 99

    D. 100

    4. 6kg + 13 kg = ……………kg

    A. 19kg

    B. 29 kg

    C. 18 kg

    D. 20 kg

    5. Số lớn nhất có hai chữ số là:

    A. 90

    B. 100

    C. 99

    D. 89

    6. Số hình chữ nhật có trong hình vẽ là:

    A. 4

    B. 9

    C. 6

    D. 5

    7. 3l + 6l – 4l = …………l

    A. 13l

    B. 14l

    C. 5l

    D. 4l

    8. 87 – 22 = …………….

    A. 65

    B. 56

    C. 55

    D. 66

    Phần II:

    1. Đặt tính rồi tính:

    a. 36 + 36

    b. 55 + 25

    c. 17 + 28

    d. 76 + 13

    2. Số? (2 điểm)

    3. Một cửa hàng buổi sáng bán được 78 kg đường, buổi chiều bán được nhiều hơn buổi sáng 13 kg đường. Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu kilôgam đường?

    2. Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 2 – Đề 2

    Câu 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

    a/ 80; 81;….;….;…..;….; 86

    b/ 70;….;…..;…..;….;…; 64

    Câu 2: Tính

    7 + 8 = 10 + 2 = 8 + 4 = 9 + 4 =

    Câu 3: Đặt tính rồi tính

    27+ 15

    50 + 9

    9 + 9…….19 2 + 9…….9 + 2

    40 + 4……44 25 + 5……..20

    Câu 5:

    Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống

    25+14=39 □ 42+15=71  □

    60+40=90 □ 25+45=70 □

    Câu 6: Hình bên có:

    ……… hình tam giác

    ……… hình tứ giác

    Câu 7: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

    1 dm = ……… cm 30 cm = …….. dm

    5 dm = chúng tôi 70 cm = ………dm

    Câu 8: Một cửa hàng buổi sáng bán được 45 kg gạo, buổi chiều bán được nhiều hơn buổi sáng 15 kg gạo. Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu kg gạo?

    3. Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 2 – Đề 3

    Bài 1: Đặt tính rồi tính (2 điểm)

    48 + 25

    5 + 29

    38 + 39

    35 + 14

    Bài 2: Tính (2 điểm)

    30 – 20 + 14 = ……. 28 kg + 14 kg = ………..

    26 + 12 – 10 = ……. 36 kg + 22 kg = ………..

    16 + 25 ….. 25 + 16 31 + 10 ……50 – 20

    43 – 32 ….. 20 56 …… 20 + 36

    Bài 4: Số ? (1 điểm)

    1 dm = chúng tôi 30 cm = ……dm

    5 dm = chúng tôi 80 cm = ……dm

    Bài 5: (1 điểm)

    Mai cân nặng 32 kg, Hằng cân nặng hơn Mai 4 kg. Hỏi Hằng cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

    Bài 6: (1 điểm)

    Thùng thứ nhất có 28 lít dầu, thùng thứ hai ít hơn thùng thứ nhất 2 lít dầu. Hỏi thùng thứ hai có bao nhiêu lít dầu?

    Bài 7: (0.5 điểm)

    Hãy kẻ thêm một đoạn thẳng để có 1 hình chữ nhật và 2 hình tam giác.

    Bài 8: (0.5 điểm)

    Hình vẽ bên có …….hình chữ nhật

    4. Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 2 – Đề 4

    Phần 1: Trắc nghiệm (3 đ). Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

    1. Các số tròn chục nhỏ hơn 50 là:

    A. 10; 20; 30; 50

    B. 10 ; 20; 30; 40

    C. 0; 10; 20; 30

    D. 20; 10; 30; 50

    2. Số thích hợp viết vào chỗ chấm cho đúng thứ tự:

    90 ; …….. ; …….. ; 87 là:

    A.91; 92

    B. 88; 89

    C. 89; 88

    D. 98 ; 97

    3. Hình vẽ bên dưới có:

    A. 2 hình tứ giác

    B. 3 hình tứ giác

    C. 4 hình tứ giác

    D. 5 hình tứ giác

    4. 90 cm = ….. dm . Số thích hợp viết vào chỗ …… là:

    A. 10

    B. 90

    C. 80

    D. 9

    5. Trong bãi có 58 chiếc xe tải. Có 38 chiếc rời bãi. Số xe tải còn lại trong bãi là:

    A. 20 chiếc

    B. 96 chiếc

    C. 30 chiếc

    D. 26 chiếc

    6. 40 cm …… 40 dm. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

    B. <

    C. =

    Phần 2: (7 đ) Tự luận

    Bài 1: (2 đ) Đặt tính rồi tính

    8 + 78 99 – 57 28 + 17 49 + 26

    ……………………………………………………………………………

    ……………………………………………………………………………

    ……………………………………………………………………………

    Bài 2: (1 đ) Tính

    90 kg – 30 kg + 26 kg 67 cm + 15 cm

    ……………………………………………………………………………

    ……………………………………………………………………………

    ……………………………………………………………………………

    Bài 3: (1 đ) Tìm Y

    54 + Y = 79 Y + 27 = 59

    ……………………………………………………………………………

    ……………………………………………………………………………

    ……………………………………………………………………………

    Bài 4: (2 đ) Thùng thứ nhất chứa 35 lít dầu. Thùng thứ hai chứa nhiều hơn thùng thứ nhất 15 lít dầu. Hỏi thùng thứ hai chứa được bao nhiêu lít dầu?

    Bài giải

    ……………………………………………………………………………

    ……………………………………………………………………………

    ……………………………………………………………………………

    Bài 5: (1 đ) Số nào ?

    Đề thi giữa học kì 1 lớp 2 môn Toán không chỉ giúp các em học sinh làm quen với cấu trúc cũng như những dạng bài tập có thể xuất hiện trong đề thi môn Toán lớp 2 giữa kì mà còn là tài liệu hữu ích giúp các em rèn luyện, củng cố cho kĩ năng làm bài của mình. Các dạng bài tập cụ thể này giúp các em còn có cơ hội vận dụng những kiến thức, kĩ năng vốn có của mình vào việc giải bài tập nâng cao.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Giữa Kì 1 Lớp 2 Môn Tiếng Việt
  • Đề Kiểm Tra Giữa Học Kì 1 Lớp 2 Môn Tiếng Việt
  • Soạn Tiếng Việt Lớp 2, Giáo Án Tiếng Việt Lớp 2, Giải Bài Tập Tiếng Vi
  • Chương Trình Mới Môn Tiếng Việt Với Học Sinh Lớp 2 Là Quá Nặng
  • Ôn Tập Và Kiểm Tra Cuối Học Kì Ii
  • Đề Ôn Tập Toán Học Kì 2 Lớp 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Vở Bài Tập Tiếng Việt Lớp 1 Tập 2
  • Một Số Biện Pháp Sử Dụng Đồ Dùng Dạy Học Trong Dạy Toán Lớp 1, Biện Pháp Rèn Kỹ Năng Học Tốt Môn Tiếng Việt Lớp 1 Và Công Nghệ Giáo Dục
  • Kế Hoạch Dạy Học Lớp 1
  • 11 Câu Phân Tích Kế Hoạch Bài Dạy Môn Tiếng Việt Lớp 1.
  • Xem Chuyên Đê: Một Số Phương Pháp Dạy Học Môn Tiếng Việt Lớp 1 Theo Công Nghệ Giáo Dục
  • Đề ôn tập học kì 2 môn Toán lớp 1ôn tập Toán học kì 2 lớp 1

    ĐỀ SỐ 1 I. Trắc nghiệm (3 điểm)

    Khoanh vào đáp án đúng

      Số liền trước và số liền sau của số 17 là ̀:

    a, 15 và 16 b, 15 và 18 c, 16 và 18 d, 15 và 17

      Số gồm 8 chục và 2 đơn vị là:

    a, 28 b, 92 c, 82 d, 80

      Phép cộng 19 + 9 có kết quả bằng:

    a, 18 b, 29 c, 28 d, 39

    II. Tự luận (7 điểm)

    Bài 1: Đặt tính rồi tính (4 điểm)

    a, 38 + 7 b, 54 – 8 c, 72 – 3 d, 28 + 6

    ………… ………… ………… …………

    ………… ………… …………. …………

    …………. ………… ………… …………

    Bài 2: Nối phép tính với kết quả đúng: (2 điểm)

    Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: (2 điểm)

    a, 39 + 23 = 52

    b, 43 – 5 = 48

    c, 12 + 23 = 45

    d, 26 – 9 = 15

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giáo Án Lớp 1 Môn Tập Đọc
  • Toàn Bộ Từ Vựng Tiếng Anh Về Tình Yêu Học Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề
  • Nắm Chắc Trong Tay Bộ Từ Vựng Tiếng Anh Về Tình Yêu
  • Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Hôn Nhân Và Tình Yêu
  • Từ Vựng Tiếng Anh Về Chủ Đề Tình Yêu
  • Đề Cương Ôn Tập Học Kì 2 Môn Tiếng Anh Lớp 6

    --- Bài mới hơn ---

  • Tổng Hợp Toàn Bộ Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 6
  • Anh 6 Đề Cương Ôn Tập Hk2 (Thuy1718)
  • Đề Cương Học Kì 2 Tiếng Anh 6
  • Tổng Hợp Đề Thi Giữa Học Kì 2 Lớp 6 Môn Tiếng Anh Năm 2022
  • Đề Giữa Học Kì 2 Môn Anh 6 Của Phòng Gd & Đt Bình Giang 2022 Có Đáp Án
  • PAGE 7

    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II

    MÔN: TIẾNG ANH – LỚP 6

    I. GRAMMAR :

    1. Simple psent tense : (Thì hiện tại đơn)

    (+) S + V s / es …

    (-) S + do / does + not + V-inf…

    (?) Do / Does + S + V-inf……..?.

    – Yes , S + do / does

    – No, S + do / does + not .

    + Use: Diễn tả một sự thật ở hiên tại, một quy luật, một chân lý hiển nhiên, diễn tả một thói quen, môt sự việc lập đi lập lại ở hiện tại, một phong tục.

    + Dấu hiệu nhận biết: Thường đi kèm với các trạng từ như: always, usually, often, sometimes, every day, every morning ……

    2. Present progressive tense: (Thì Hiện Tại Tiếp Diễn)

    ( +) S + am / is / are + V-ing …….

    ( – ) S + am / is / are + not + V-ing …….

    ( ? ) Am / Is ? Are + S + V-ing ………?.

    – Yes, S + am / is / are

    – No, S + am / is / are + not .

    + Use: Diễn tả một hành động hoặc sự việc đang xảy ra ở hiện tại.

    + Dấu hiệu nhận biết: Trong câu thường có các trạng từ chỉ thời gian như now (bây giờ), at psent, at the moment (hiện giờ, vào lúc này) thường nằm ở cuối câu. Các động từ nhằm tập trung sự chú ý như: Listen! Look! Be careful !, Be quiet !…… đứng đầu câu.

    Ex: The farmers are working in the fields now.

    3. Near future – Be going to :(Thì tương lai gần)

    ( +) S + am / is / are + going to + V-inf…….

    ( – ) S + am / is / are + not + going to + V-inf…….

    ( ? ) Am / Is / Are + S + going to + V-inf………?.

    -Yes, S + am / is / are.

    – No, S + am / is / are + not .

    + Use: Diễn tả môt dự định sẽ xảy ra trong tương lai gần.

    + Dấu hiệu nhận biết: Trong câu thường có các trạng từ chỉ thời gian như next week / month / year,…., on Saturday morning, this vacation , this weekend , tonight , tomorrow…..

    4 . Adverbs of frequency :

    “always , usually , often , sometimes, never ……”

    – Đứng trước động từ thường và sau tobe .

    5. Suggestions: ( Lời đề nghị )

    a. Let’s + V-inf….

    Ex: Let’s go camping.

    b. What about + V-ing …?

    Ex: What about playing soccer?

    c. Why don’t you / we + V-inf……..?.

    Ex: Why don’t we go to the museum

    6. Comparision of short Adjectives : ( So sánh của tính từ ngắn )

    Comparative (So sánh hơn )Superlative (So sánh nhất) AdjAdj – er ( + than )The + adj – estTall taller the tallestBig bigger the biggestSmall smaller the smallesthot hotter the hottestNgoại lệ:

    AdjectiveComparativeSuperlativegood (tốt)

    many / much (nhiều)

    little (chút ít)

    better (tốt hơn)

    more (nhiều hơn)

    less (ít hơn)

    the best (tốt nhất)

    the most (nhiều nhất)

    the least (ít nhất)

    II. Patterns: (Các mẫu câu )

    1. S + be + adj.

    2. What color + be + S ? (…. màu gì )

    3. How + do / does + S + feel ? (… cảm thấy như thế nào?)

     S + feel(s) + adj. / S + be + adj.

    4. What would + S + like ?. (……… muốn ………cái gì?)

     S + would like ….

    5. Would + S + like +V-inf/ N………? -Yes, S + would. / – No, S wouldn’t.

    6. What + do / does + S + want ? ( ……….cần/muốn gì?)

     S + want(s) …….

    7. What’s for breakfast / lunch / dinner?

    8. What’s there to drink / eat ?

     There is some ………

    9. Is / Are + there + any ……..?

     Yes.There is / are some …

     No.There is / are + not + any …….

    10. What is your favorite food / drink ?

    What is her / his favorite food / drink?

     I / He / She + like(s) ………..

    11. How much + uncount. noun + do / does + S + want ?

    12. How many + count. noun + do / does + S + want ?

    13. Can I help you ? Yes, I’d like ………..

    14. How much + be + S ….?(….. giá bao nhiêu?)

     S + be + price (gía tiền )

    15. What + be + S + doing? (…..đang làm gì )

     S + be + V-ing ………

    16. What + do / does + S + do in his/ her / your / their free time? 17. How often + do / does + S + V-inf…….? (….thường xuyên như thế nào ?)

     S + always / often / never …+ V(s/es) …….

     S + V(s/es) chúng tôi / twice / three times a week………. .

    18. What’s the weather like in the summer / winter /…?

     It’s (often / usually / …) + adj.( thời tiết )

    19. What weather + do / does + S + like ?

     S + like(s) + hot / cold / warm / cool + weather .

    20. What + do / does + S + do + when it’s ……..?

     When it’s ………., S + V……..

    21. What + be + S + going + V-inf ? (dự định làm gì? )

     S + be + going to + V-inf

    22. How long + be + S + going to + V-inf ? (dự định trong bao lâu?)

     S + be + chúng tôi + time .

    23. What + do / does + S + want + to do ? (muốn làm gì?)

     S + want(s) + to + V-inf…..

    24. Where + be + S + from ? (….. từ đâu đến?)

     S + be + from ………

    25. What + be + your / his / her ……… + nationality?

     I / He / She + be + nationality (quốc tịch)

    26. Which language + do / does + S + speak?

     S + speak(s) + language ( ngôn ngữ)

    27. How + adj + be + S?

     S + be + số đếm + đơn vị + adj.

    Ex :How long is this table ? – It’s 2 meters long.

     Why ……….?  Because ………

    28. Indefinite quantifiers: các từ chỉ số lượng bất định

    * a lot of = lots of + countable or uncountable nouns

    * a few + countable nouns

    * a little + uncountable nouns

    * some, any

    Note: any dùng trong câu hỏi và câu phủ nhận./ some dùng trong câu khẳng định hoặc lời mời.

    29. Commands: Câu mệnh lệnh

    1. Don’t + V … : Đừng …

    Ex: Don’t throw trash on the street.

    2. V + Noun (phrase): Hãy …

    Ex: Save water.

    30. Advice: khuyên bảo

    * should + V (bare infinitive)

    Ex: We should not waste water.

    I should do exercise every morning.

    EXERCISES

    I. Phonetics: Choose the word that has the underlined part pronounced differently:

    1. a. face b. orange c. lemonade d. lake

    2. a. recycle b. temple c. lettuce d. chest

    3. a. photo b. dozen c. ocean d. motorbike

    4. a. menu b. tube c. music d. turn

    5. a. mountain b. house c. shoulder d. mouth

    6. a. vacation b. grade c. capital d. danger

    7. a. faucet b. wet c. exercise d. empty

    8. a. damage b. paper c. danger d. waste

    9. a. river b. milk c. pick d. wild

    10. a. citadel b. idea c. bring d. visit

    II. Odd one out:

    1. a. carrot b. tomato c. fish d. cabbage

    2. a.chicken b. pork c. beef d. onion

    3. a. would like b. want c. full d. like

    4. a. hot water b. bean c. lemonade d. soda

    5. a. breakfast b. lunch c. school d. dinner

    6. a. banana b. apple c. orange d. milk

    7. a. clothes b. rice c. meat d. fruit

    8. a. hot b. drink c. cold d. tired

    9. a. often b. day c. usually d. never

    10. a. July b. Monday c. Sunday d. Wednesday

    III. Multiple choice :

    1. He ………… his bike every day. He ………. it at the moment .

    a. rides / rides b. rides / is riding c. is riding / rides d. is riding / is riding

    2. She has a ………. face.

    a. oval b. strong c. round d. weak

    3…………. her lips full or thin?

    a. Are b. Is c. Do d. Does

    4. …….. color are her eyes?- They are black .

    a. Where b. What c. Who d. Why

    5. What ……….. he like? – He’s tall and fat.

    a. is b. can c. has d. does

    6. …….. do you feel now? – I’m hungry and tired .

    a. What b. Which c. How d. How much

    7. What would you …….. for breakfast?

    a. want b. do c. like d. eat

    8. What is that? – That is his ………..

    a. legs b. head c. shoulders d. hands

    9. How ……. is a cake? – It’s three thousand dong.

    a. long b. much c. many d. tall

    10. I’m ……….. . I want a glass of orange juice .

    a. hungry b. tired c. full d. thirsty

    11. Can I ……… you?

    a. helps b. to help c. help d. helping

    12. What’s for lunch ? – …………. some meat and some rice.

    a. There are b. There is c. There has d. There have

    13. I’d like a ……… of toothpaste, please.

    a. bowl b. tube c. box d. bottle

    14. I want a box ……….. chocolates, please.

    a. on b. at c. of d. for

    15. Do you have ……..drinks? -Yes. There is ……… fruit juice on the table.

    a. any / any b. some / any c. any / some d. some / some

    16. He isn’t fat. He is ……..

    a. small b. thin c. long d. full

    17. What ……… you like ? – I’d like some noodles.

    a. does b. is c. would d. can

    18. Tea, coffee and orange juice are ………….

    a. drinks b. food c. vegetables d. fruit

    19. Are there any ……… ? -Yes. There are some.

    a. milk b. noodles c. water d. rice

    20. A glass of orange juice , please. Here …….

    a. are you b. are they c. you are d. they are

    21. Tuan is a weight ………… . He is fat and strong.

    a. doctor b. worker c. teacher d. lifter

    22. How …….. milk does he have?

    a. many b. some c. much d. any

    23. It’s a beautiful day today. Let’s ………. for a walk.

    a. go b. to go c. going d. to going

    24. They are ……… badminton now.

    a. doing b. playing c. going d. walking

    25. What do you do …….. your free time?

    a. at b. on c. in d. for

    26. ……… sports does he play?- Badminton.

    a. Who b. Which c. Where d. When

    27. When …………. cold, I play soccer.

    a. there is b. it’s c. there are d. these are

    28. There are four ………….. in a year : spring, summer, fall and winter.

    a. activities b. pastimes c. weathers d. seasons

    29. It’s always very hot here in the ……….. .

    a. summer b. winter c. fall d. spring

    30. What are they ………. ? – They are playing soccer.

    a. cooking b. doing c. watching d. playing

    31. ……….. does Han go jogging? – He goes jogging twice a week.

    a. How much b. How long c. How many d. How often

    32. They always………. basketball.

    a. are playing b. is playing c. play d. plays

    33. The weather is ………… in the winter.

    a. hot b. cold c. cool d. warm

    34. What …….. he do in his free time?

    a. do b. does c. is d. is doing

    35. How often do you listen to music? – I listen to music ………….. a week.

    a. one b. two c. twice d. four

    36.What about ………. by bike?

    a. go b. to go c. going d. to going

    37. I’m tired. I’d like ………………

    a. sit down b. sitting down c. to sit down d. to sitting down38. Bangkok is ………………… capital of Thailand.

    a. a b. one c. X d. the39. There are ………………… girls in his class.

    a. not b. no c. none d. any40. chúng tôi plays the piano!

    a. can b. are not c. must not d. must

    a. at b. in c. to d. on

    a. and b. for c. or d. but

    IV. Supply the correct form or tense of the verbs in the brackets

    1. How chúng tôi ( go ) ……… to school every day?

    – By bike

    2. Look ! Linh ( come ) ……………. .

    3. He ( be )…………….very tall.

    4. He’d like ( sit ) ……………… down .

    5. She ( feel) …………….. very hungry.

    6…….( be ) there any fruit juice on the table?

    7. It ( be ) ……………… very hot now .

    8. chúng tôi father ( have)…………….brothers?

    9. There( not be )……………… any pictures on the wall.

    10. He ( not/swim) ………………… every day .

    11. Nam often (go) ……… to the movies on Sundays .

    12. I (travel )………………….to Vung Tau tomorrow .

    13. Nga (watch) ……………….. TV every night .

    14………..they (play) …….. …soccer at the moment?

    15. What (be) …………….. the weather like today ?

    16. Let’s (play) …………….. soccer .

    17. We shouldn’t ( throw)…………. trash on the street.

    18. My father never ( smoke ) …….. …………..cigarettes

    19. How about ( watch ) ……………………….TV?

    20. Where ( be ) ………. Mai now ?- She (play) ………. in the garden.

    21. He ( not go ) ………… to the movies on Sunday night.

    22. My mother (give) …………………………………….. me a new bike next week.

    23. Mr Minh ( not live)……………………… in town. His house is in the country.

    24. Why don’t we ( go)………………… fishing?

    25. The Nile River(be)……. the longest river in the world and it ( flow)………. to the Mediteranean Sea.

    V. Choose the best word in brackets to complete the sentences :

    1. My friend is hot. He(would like/like want) a cold water.

    2. ( Does / Do / Is ) she like some bananas?

    3. He ( feels / does / wants ) tired.

    4. What (am / is / are) your favorite food?

    5. I (don’t / doesn’t / am not) like carrots and lettuce.

    6.We (don’t want / want / wants) some vegetables.

    7.How (many / much / about) are these eggs?

    8.(How many / How much) rice does his father want?

    9.(What / How / Where) color is her hair?

    10. What (are you doing / are you going to do)?- I’m writing the letter.

    11. They (are moving / are going to move) to her new house next week.

    12. Let’s (go / going / to go) to HCM city.

    13. How (many / often / long ) does she go to school? – Every day.

    14. What about ( to go / go / going ) to the movies?

    15. I’m going to stay ( in /for / with ) my aunt and uncle.16. Tokyo is bigger ( as / to /than ) London.

    17. How many ( names / countries / languages ) can you speak ?- Two.18. Ha Noi is the ( capital / city / town ) of Viet Nam.19. Bruce is from Australia. He speaks ( Australian / French / English).20. Laura is Canadian. He is from ( France/ China / Canada)

    VI. Fill in the blanks with “a, an, some, any” :

    1. I would like……………………dozen eggs.

    2. Mrs Lan doesn’t have ……………. children .

    3. She wants ……………… meat.

    4. Would you like …………….. coffee?

    5. There isn’t …………… milk in the bottle.

    6. They are planting …………….. trees in the garden.

    7. There are ……………… lamps on the wall.

    8. Do you want ………………. fish?

    9. There is ……………… orange in the box.

    10. He has ………………… new school bag.

    VII. Find the mistakes and correct it:

    1. I has breakfast at 6:30 every day. I go to school at 7:30.

    A B C D

    2. He usually plays soccer in the winter so it’s cold.

    A B C D

    3. Nam don’t like milk. He likes chocolate.

    A B C D

    4. The book are very good. She would like to read it now.

    A B C D

    5. What color are her hair? It is red.

    A B C D

    6. There are any children in your room.

    A B C D

    7. She would likes some milk and bananas.

    A B C D

    8. Vui feel hungry. She wants to eat something.

    A B C D

    9. He is going to make some sandwiches in the chicken at the moment.

    A B C D

    10. There is a long vacation on the summer.

    A B C D

    VIII. Fill each gap with one given word:

    A.

    with favorite my colors swimming playMy(1)………….. season is the fall. I like walking and I often walk in the parks near our house. I like the (2)……….. chúng tôi the trees in fall; brown, yellow, orange and red. I love summer, too. It’s always hot in my country. I go (3)…………….. every day, and I like going out with (4)……………….friends in the long, warm evenings. I don’t often stay at home in summer! I sometimes go to the beach (5)………………….. my family for two weeks in August.

    B.

    house rivers desert population Capital rain1. Ha Noi is the ……………… of VietNam.

    2. …………….. is hot and has very little water and very few plants.

    3. Tokyo has a …………………. of 12 million.

    4. There are two long chúng tôi VietNam. They are the Red River and the mekong River.

    5. VietNam is a tropical country. There’s a lot of………………. so the country is very green

    C.

    put protect collect recycle should not waste We should(1)………………. the environment. We should(2)………….trash and(3)………………it in the trash can. We ( 4) …………………throw away empty cans and bottles. We should collect them and (5)…………… them. We should not (6)………………….. electricity and water, too.

    IX. Make questions for these underlined parts :

    1. My hair is black.

    …………………………………………………..

    2. Miss Thu likes ten bananas

    …………………………………………………..

    3.These rulers are 45.000 dong

    …………………………………………………..

    4. He is watching TV in the evening

    …………………………………………………..

    5. Mai feels hungry now.

    …………………………………………………..

    6. His favorite drink is iced tea.

    …………………………………………………..

    7. She is cooking in the kitchen.

    …………………………………………………..

    8. I’d like some milk.

    …………………………………………………..

    9. We are going to visit Huong Pagoda for 4 days

    …………………………………………………..

    10. Linh has three pencils

    …………………………………………………..

    1. I get up at 6o’clock. (usually)

    …………………………………………………..

    2. She has breakfast at 6:30. (often)

    …………………………………………………..

    3. We are free on Sundays.(always)

    …………………………………………………..

    4. What time do you go to school? (always)

    …………………………………………………..

    5. He has noodles for breakfast. (sometimes)

    …………………………………………………..

    6. It is hot in the summer.(often)

    …………………………………………………..

    7. My little brother stays up late.(never)

    …………………………………………………..

    8. Is your brother free in the evening?(usually)

    …………………………………………………..

    9. Lan listens to music in her free time. (usually)

    …………………………………………………..

    chúng tôi you read books in the morning? (often)

    …………………………………………………..

    XI. Complete the sentences with the comparatives and superlatives:

    1. The country is( quiet)………………. than the city

    2. Who is the ( old)…………. person in your family?

    3. Nam is ( tall)………… than Ba. He is (tall) ………… boy in his class.

    4. Minh’s house is the( near)…… to the town center.

    5. Is the underground in London (good)……………. than the metro in Paris?

    6. Hoi An is ( old)……………….. town in VietNam.

    7. Hambledon is the (ptty)……………….. village in England.

    8. The math book is (thick)……………… than the history book.

    9. Motorbikes are (fast)……………….. than bikes.

    10.Which of those two gardens is (nice)……….?

    XII. Do as directed:

    1. The Mekong River is longer than the Red River.

     The Red River ……………………………………….

    2. My father drives to work.

     My father usually goes ………………………………

    3. Farmers are burning the forests because they need more fields.

    Why…………………………………………………..

    4. My room is smaller than your room.

     Your room……………………………………………

    5. Hang is the fattest girl in my class.

     No girl ……………………………………………….

    6. Let’s go to Dam Sen Park.

     What about ………………………………………….

    7. It’s often hot in the summer.

     It’s never …………………………………………….

    8. He is very strong.

     He isn’t ………………………………………………

    9.How about visiting the Museum?

     Why don’t we ……………………………………….

    10. I need 10 kilos of rice.

     How …………………………………………………

    XIII. Read the passage carefully and then do exercise below

    1/. “Trang is a chúng tôi is thin and chúng tôi has a round face, and short black hair. She has brown eyes and a small chúng tôi has full lips and white teeth”.

    * Choose True or False?:

    1. Trang is thin and short . ……..

    2. Her face is round. ……..

    3. Her hair is long. ……..

    4.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Cương Tiếng Anh Lớp 6 Học Kì 2
  • Hướng Dẫn Thi Nói Lớp 6 (Thí Điểm)
  • Dạy Kèm Tiếng Anh Lớp 6 Tại Nhà Nha Trang
  • Cách Dạy Toán Lớp 6 Dể Dàng
  • Gia Sư Dạy Anh Văn Lớp 6 Tại Nhà Giỏi Chuyên Môn Uy Tín Tại Tp.hcm.
  • Đề Thi Giữa Kì 1 Lớp 2 Violet, Bộ Đề Ôn Tập Thi Giữa Học Kì 1 Môn Toán Lớp 2

    --- Bài mới hơn ---

  • Kế Hoạch Học Kì I Môn Tiếng Việt Lớp 3
  • Học Toán Lớp 3 Online
  • Giáo Án Môn: Tiếng Việt – Lớp 4 Học Kì Ii – Trường Tiểu Học Nam Mỹ
  • Đề Kiểm Tra Định Kỳ Lần 1 Môn: Tiếng Việt Lớp 4
  • Download Đề Cương Ôn Tập Môn Tiếng Việt Lớp 4
  • Đề thi giữa học kì 2 lớp 1 Bộ đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán lớp 1 bao gồm các đề luyện tập giúp các em học sinh học tốt toán lớp 1, nắm chắc kiến thức căn bản, đặt nền móng vững chắc cho các lớp về sau. Mời các em học sinh cùng tham khảo chi tiết. 1. Đề thi giữa học kì 2 lớp 1 được tải nhiều nhất Đề kiểm tra giữa học kì 2 lớp 1 năm 2022 -2019 Bộ đề kiểm tra giữa học kì 2 lớp 1 năm 2022 – 2022 18 đề thi giữa học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1 năm 2022 – 2022 Bộ đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1 năm 2022 – 2022 Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1 năm 2022 – 2022 Bộ đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán lớp 1 năm 2022 – 2022 Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán lớp 1 năm 2022 – 2022 2. Đề kiểm tra môn Toán số 1 Họ và tên học sinh: …………………………………………………………… Lớp: …………………………………………………………………………………………. Bài 1. (1 điểm) a. Viết theo mẫu: 25: hai mươi lăm 62: ………………………………… 36: ………………………………. 45: ………………………………… 91: ……………………………….

    Đề thi giữa kì 1 lớp 2 môn toán violet

    Đang xem: đề thi giữa kì 1 lớp 2 violet

    Viết sai mẫu chữ hoặc sai chính tả mỗi chữ: trừ 0, 5 điểm. Viết sạch, đẹp, đều nét (2 điểm).

    Viết bẩn, xấu, không đều nét mỗi chữ: trừ 0, 2 điểm. Làm đúng bài tập chính tả điền dấu thanh (2 điểm – đúng mỗi từ được 0, 5 điểm). Những chữ in nghiêng được điền dấu thanh đúng như sau: a) vẽ tranh b) sạch sẽ c) cửa sổ d) vững vàng. Làm đúng bài tập điền âm (2 điểm, đúng mỗi câu được 1 điểm). Bài tập làm đúng là: a) nghỉ ngơi b) ngẫm nghĩ. Nhấn Tải về để tải toàn bộ đề thi. Lượt tải: 10. 736 Lượt xem: 32. 140 Phát hành: Dung lượng: 172, 6 KB

    câu b HS viết được theo đúng yêu cầu từ 7 số được 0, 5 điểm. Câu 2, 4: Chọn, điền và làm mỗi phép tính đúng được 0, 5 điểm. câu 3: ghi đúng mỗi bài được 0, 25 đ Câu 5: Học sinh nêu được Có: 2 hình tứ giác (0. 5 đ) Có: 4 hình tam giác (0. 5 đ) Câu 6: Học sinh giải đúng mỗi bài được 1. 5 điểm Nêu câu giải đúng được 0, 5 điểm; viết phép tính và tính đúng được 0. 5 điểm; viết đáp số đúng được 0, 5 điểm. Số quả quýt có là: Cả hai lần bán là: 65 – 15 = 50 ( quả) 45 + 38 = 83 (kg) Đáp số: 50 quả quýt Đáp số: 83 kg gạo

    Đề thi thử mos

    Đề thi học kì 2 lớp 2 môn Toán, môn Tiếng Việt, môn Tiếng Anh Môn Toán Môn Tiếng Việt Môn Tiếng Anh Đề thi học kì 2 lớp 2 được tải nhiều nhất Bộ đề ôn tập học kì 2 môn Toán lớp 2 Bộ đề thi học kì 2 lớp 2 năm 2022 – 2022 theo Thông tư 22 Bộ đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 2 theo Thông tư 22 Đề ôn tập học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 2 Đề thi học kì 2 lớp 2 năm 2022 Thư viện đề thi học kì 2 lớp 2 môn Toán violet và Tiếng Việt sẽ được cập nhật sớm nhất trong chuyên mục này. Mời các bạn cùng tải và tham khảo đề thi cuối học kì 2 lớp 2 môn Toán, đề thi cuối học kỳ 2 môn Tiếng Việt lớp 2 mà chúng tôi sưu tầm được.

    Bài 4: Quản lí ngân hàng câu hỏi và sinh đề có điều kiệnỞ,, chúng ta đã biết cách tạo một đề thi từ ngân hàng có sẵn hay tự nhập câu hỏi, tạo cây thư mục để chứa đề thi cho từng môn. Trong bài này chung ta tiếp tục tìm hiểu cách xây dựng và quản lý ngân hàng câu hỏi mà mình đã đưa lên và…

    Đề thi giữa kì 1 lớp 2 violet hair color

    (2đ) 80…… 60 70 – 20……. 40 50 – 20…. 30 60……. 30 + 20 Bài 6: Vẽ 3 điểm ở trong hình vuông, vẽ 2 điểm ở ngoài hình vuông. (0, 5đ) Bài 7: Tổ Một làm được 20 lá cờ, tổ Hai làm được 10 lá cờ. Hỏi cả hai tổ làm được tất cả bao nhiêu lá cờ? (1, 5đ) 4. Đề kiểm tra môn Toán số 3 Bài 1. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống 3 điểm a) Số liền trước số 13 là 12 b) Số liền sau số 21 là 20 c) 87 gồm có 8 chục và 7 đơn vị d) 16 Đề kiểm tra giữa kì 1 2013-2014 môn Toán Lớp 2 – Tập đọc 2 – Trần Thanh Nhàn – Thư viện Đề thi & Kiểm traĐêm Lạnh Chùa Hoang (Trích Đoạn) – Minh Vương, Lệ Thủy – NhacCuaTuiĐề thi cambridge moversĐề thi giữa kì 1 lớp 2 violetVpn free tốc độ caoĐề thi giữa kì 1 lớp 2 môn toán violetNgữ pháp tiếng Hàn » Học tiếng Hàn Online, Update tháng 05, 2022Đề thi học kì 2 lớp 2Đề thi giữa kì 1 lớp 2 violet maQuang vinh sinh năm bao nhiêuTrần hạo nam người trong giang hồ phần 1Mì cay 7 cấp độ

    --- Bài cũ hơn ---

  • Khung Chương Trình Lớp 2.
  • Tiếng Việt Lớp 5 Trên Tiengviettieuhoc.vn
  • Khóa Học Lập Trình Game Unity 3D
  • #học Lập Trình Game Unity
  • Tuyển Sinh 2022 Đh Sư Phạm Kỹ Thuật Tp. Hcm Học Phí: Đại Học Hệ Đại Trà: 16,5 – 18,5 Triệu Đồng/năm
  • Đề Cương Ôn Tập Học Kì 2 Môn Tiếng Việt Lớp 1 Năm 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Bộ Đề Thi Học Kì 2 Môn Tiếng Việt Lớp 1 Năm Học 2022
  • Bộ Đề Thi Tiếng Việt Lớp 2
  • Đề Kiểm Tra Cuối Học Kì 2 Môn Tiếng Việt Lớp 1 Năm Học 2014
  • Đề Thi Môn Tiếng Việt Lớp 1 Học Kì 2 Có Đáp Án (Đề 2).
  • Đề Thi Môn Toán Lớp 1 Học Kì 2 Có Đáp Án (Nâng Cao
  • Đề cương ôn tập học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1 là bộ đề thi có hướng dẫn giải chi tiết cho từng bài tập giúp các em học sinh ôn tập, ôn luyện kiến thức chuẩn bị cho bài thi cuối năm lớp 1 đạt kết quả cao. Mời thầy cô cùng các em tham khảo.

    Đề cương ôn tập học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1

    • A. Đề cương ôn tập học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1 – Phần đọc
    • B. Đề cương ôn tập học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1 – Phần trắc nghiệm
    • Bộ đề ôn tập học kì 2 lớp 1 năm 2022-2020:
    • Bộ đề ôn tập học kì 2 lớp 1 năm 2022-2019:
    • Đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 1:

    A. Đề cương ôn tập học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1 – Phần đọc

    Câu 1. Đọc vần: Giáo viên chỉ bất kì cho học sinh đọc 5 vần.

    Câu 2. Đọc từ ngữ: Giáo viên bất kì cho học sinh đọc 5 từ.

    Câu 3. Đọc câu: Học sinh đọc một trong 3 đoạn sau:.

    Đoạn 1:

    Hằng ngày, đôi bàn tay của mẹ phải làm biết bao nhiêu là việc.

    Đi làm về, mẹ lại đi chợ, nấu cơm. Mẹ còn tắm cho em bé, giặt một chậu tã lót đầy.

    Đoạn 2:

    Hoa lan lấp ló qua kẽ lá. Nụ hoa xinh xinh, trắng ngần. Khi hoa nở, cánh xòe ra duyên dáng. Hương lan ngan ngát, toả khắp vườn, khắp nhà.

    Đoạn 3:

    ở trường có cô giáo hiền như mẹ, có nhiều bè bạn thân thiết như anh em. Trường học dạy em thành người tốt. Trường học dạy em những điều hay.

    B. Đề cương ôn tập học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1 – Phần trắc nghiệm

    I. Đọc bài “Trường em” Tiếng việt lớp 1 tập 2 trang 46 và khoanh tròn trước câu trả lời đúng: Câu 4. Trong bài trường học được gọi là gì?

    a. Ngôi trường của em.

    b. Ngôi nhà thứ hai của em.

    c. Cái chợ.

    Đáp án: b

    Câu 5. Vì sao trường học được gọi là ngôi nhà thứ hai của em?

    a. Vì trường học có nhiều đồ chơi.

    b. Vì trường học rất là vui.

    c. Vì trường học dạy em những điều tốt.

    Đáp án: c

    Câu 6. Trong bài tiếng có chứa vần ương là:

    a. thương.

    b. trường.

    c. mái.

    Đáp án: b

    II. Đọc bài “Cái nhãn vở” Tiếng việt lớp 1 tập 2 trang 52 và khoanh tròn trước câu trả lời đúng: Câu 7. Bạn Giang viết những gì trên nhãn vở?

    a. Tên bố.

    b. Tên trường, tên lớp, họ và tên của bạn vào nhãn vở.

    c. tên mẹ.

    Đáp án: b

    Câu 8. Bố bạn Giang khen bạn ấy thế nào?

    a. Khen con gái rất ngoan.

    b. Khen con gái đã lớn.

    c. Khen con gái đã tự viết được nhãn vờ.

    Đáp án: c

    Câu 9. Bố cho bạn Giang cái gì?

    a. Một quyển vở mới.

    b. Cái nhãn vở.

    c. Cây bút.

    Đáp án: a

    Câu 10. Bạn Giang học lớp mấy?

    a. 2A.

    b. 1B.

    c. 1A.

    Đáp án: b

    Câu 11. Trong bài tiếng có chứa vần ang là:

    a. Giang, trang.

    b. Nhãn.

    c. Ngay.

    Đáp án: a

    III. Đọc bài ” Bàn tay mẹ” Tiếng việt lớp 1 tập 2 trang 55 và khoanh tròn trước câu trả lời đúng: Câu 12. Bàn tay mẹ làm những việc gì?

    a. Đi làm.

    b. Đi làm, đi chợ, nấu cơm, tắm em bé, giặt một chậu tã lót đầy.

    c. Đi chơi.

    Đáp án: b

    Câu 13. Câu văn diễn tả tình cảm của Bình với đôi bàn tay mẹ là?

    a. Bình yêu lắm đôi bàn tay rám nắng, các ngón tay gầy gầy, xương xương của mẹ.

    b. Bình rất yêu mẹ.

    c. Bình yêu nhất là đôi bàn tay của mẹ.

    Đáp án: a

    Câu 14. Trong bài có những từ có 2 tiếng giống nhau là:

    a. đi làm, đi chợ.

    b. bàn tay, bàn chân.

    c. gầy gầy, xương xương.

    Đáp án: c

    Câu 15. Bài học này có tên là gì?

    a. Bàn tay Bình.

    b. Bàn tay mẹ.

    c. Bàn tay cô.

    Đáp án: b

    Câu 16: Trong bài tiếng có chứa vần an là:

    a. Bình.

    b. Mẹ.

    c. Bàn.

    Đáp án: c

    IV. Đọc bài “Hoa ngọc lan” Tiếng việt lớp 1 tập 2 trang 64 và khoanh tròn trước câu trả lời đúng: Câu 17: Nụ hoa lan màu gì?

    a. bạc trắng.

    b. xanh thẫm.

    c. trắng ngần.

    Đáp án: c

    Câu 18. Hương hoa lan thơm như thế nào?

    a. thơm ngát.

    b. ngan ngát, tỏa khắp vườn, khắp nhà.

    c. Tỏa hương thơm.

    Đáp án: b

    Câu 19. Trong bài nhắc đến hoa gì?

    a. Hoa hồng.

    b. Hoa ngọc lan.

    c. Hoa sen.

    Đáp án: b

    Câu 20. Trong bài tiếng có chứa vần ăp là:

    a. khắp.

    b. lấp.

    c. bắp.

    Đáp án: a

    Câu 21. Cây hoa ngọc lan mọc ở đâu?

    a. ở trước nhà.

    b. ở ngay đầu hè nhà bà em.

    c. ở dưới sông.

    Đáp án: b

    Câu 22. Bà đang làm gì?

    a. Cài một búp lan lên mái tóc cháu.

    b. Chải tóc.

    c. Kể chuyện.

    Đáp án: a

    V. Đọc bài “Mưu chú Sẻ” Tiếng việt lớp 1 tập 2 trang 70 và khoanh tròn trước câu trả lời đúng: Câu 23: Con Mèo chộp được con gì?

    a. Chú chim.

    b. Chú chuột.

    c. Chú Sẻ.

    Đáp án: c

    Câu 24. Khi Sẻ bị Mèo chộp được, Sẻ đã nói gì với Mèo?

    a. Hãy thả tôi ra.

    b. Sao anh không rửa mặt.

    c. Đừng ăn thịt tôi.

    Đáp án: b

    Câu 25. Sẻ làm gì khi Mèo đặt nó xuống đất?

    a. Vụt bay đi.

    b. Rửa mặt.

    c. Cúi lạy Mèo.

    Đáp án: a

    Câu 26: Trong bài tiếng có chứa vần uôn là:

    a. Vuốt.

    b. Muộn.

    c. Xuống.

    Đáp án: b

    Câu 27. Sẻ là con vật như thế nào?

    a. Ngốc nghếch.

    b. Ngu ngốc.

    c. Nhanh trí.

    Đáp án: c

    Câu 28. Ai bị Sẻ lừa?

    a. Mèo.

    b. Cáo.

    c. Chó Sói.

    Đáp án: a

    VI. Đọc bài ” Ngôi nhà” Tiếng việt lớp 1 tập 2 trang 82 và khoanh tròn trước câu trả lời đúng:

    Câu 29. Ở ngôi nhà mình bạn nhỏ nhìn thấy gì?

    a. Hàng xoan trước ngõ, hoa xao xuyến nở.

    b. Con chim đang bay.

    c. Con chim đậu trên cành.

    Đáp án: a

    Câu 30. Ở ngôi nhà mình bạn nhỏ nghe thấy gì?

    a. Máy bay đang bay.

    b. Tiếng chim hót.

    c. Gió thổi.

    Đáp án: b

    Bộ đề ôn tập học kì 2 lớp 1 năm 2022-2020:

    • Đề ôn tập học kì 2 môn Toán lớp 1 năm học 2022 – 2022 – Đề số 1
    • Đề ôn tập học kì 2 môn Toán lớp 1 năm học 2022 – 2022 – Đề số 2
    • Đề ôn tập học kì 2 môn Toán lớp 1 năm học 2022 – 2022 – Đề số 3

    Bộ đề ôn tập học kì 2 lớp 1 năm 2022-2019:

    Đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 1:

    • Đề thi cuối học kì 2 lớp 1 môn Toán năm 2022 – 2022 – Đề 1
    • Đề thi cuối học kì 2 lớp 1 môn Toán năm 2022 – 2022 – Đề 2
    • Đề thi cuối học kì 2 lớp 1 môn Toán năm 2022 – 2022 – Đề 3
    • Đề thi cuối học kì 2 lớp 1 môn Toán năm 2022 – 2022 – Đề 4
    • Đề thi cuối học kì 2 lớp 1 môn Toán năm 2022 – 2022 – Đề 5
    • 05 đề thi cuối học kì 2 lớp 1 môn Toán năm 2022 – 2022

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Học Kì 1 Môn Tiếng Việt Lớp 1 Năm 2022
  • Luyện Viết Tiếng Việt Cho Học Sinh Tiểu Học
  • Bản Mềm Vở Mẫu Tập Viết 29 Chữ Cái Dành Cho Học Sinh Lớp 1 Cỡ 4 Ô Ly
  • Bảng Chữ Cái Tiếng Việt Lớp 1 Theo Chuẩn Của Bộ Gd&đt
  • Bảng Chữ Cái Tiếng Việt Chuẩn Cho Học Sinh Lớp 1
  • Đề Cương Ôn Tập Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 6

    --- Bài mới hơn ---

  • Trọn Bộ Đầy Đủ Các Chủ Điểm Ngữ Pháp Tiếng Anh 6
  • Đề Cương Ôn Tập Học Kì 1 Môn Toán Lớp 6 Năm 2022
  • Đề Thi Hk1 Tiếng Anh Lớp 6 (Chương Trình Thí Điểm) Có Đáp Án
  • Hướng Dẫn Tổ Chức Kiểm Tra Kỹ Năng Nói Tiếng Anh Cho Học Sinh Khối Lớp 6, 7, 8, 9 Năm Học 2022
  • Đề Kiểm Tra 1 Tiết Môn Tiếng Anh Lớp 6 Lần 1 Năm 2022
  • Đề cương ôn tập học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 6 năm 2022 – 2022 trường THCS Phước Nguyên, Bà Rịa Vũng Tàu được chúng tôi sưu tầm và đăng tải là tài liệu tham khảo hữu ích dành cho các bạn học sinh lớp 6, giúp các bạn ôn tập lại lý thuyết và luyện tập các dạng bài khác nhau để chuẩn bị cho kỳ thi sắp tới. Mời các bạn học sinh tham khảo.

    Đề cương ôn tập học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 6

    PHƯỚC NGUYÊN JUNIOR HIGH SCHOOL REVISION FOR THE FIRST TERM TEST – E.6 School year: 2022 – 2022 A. REVISION: I. Các dạng động từ:

    1. To be (am / is / are): thì, là, ở

    a. (+) S + am / is / are …

    (-) S + am / is / are + not …

    (?) Am / Is? Are + S +…? – Yes, S + am / is / are

    No, S + am / is / are + not.

    (is not = isn’t / are not = aren’t)

    b. “There is / are”: có

    (+) There is + a / an / one + sing.N…………… (danh từ số ít)

    There are + two / three / four / some …+ Pl. N … (danh từ số nhiều)

    (-) There isn’t+ a / an / any…………

    There aren’t + two / three/ any………

    (?) Is there + a/ an / any……………? →Yes, there is / No, there isn’t

    Are there + any ………………? →Yes, there are / No, there aren’t

    2. Động từ thường:

    (+): S + V s / es …… (I, we, you, they + V- inf / He, she, it …+ V s/ es)

    (-): S + do / does + not + V (bare – inf)…

    (?): Do / does + S + V (bare -inf)…………?.

    Yes, S + do / does. No, S + do / does + not. (do not = don’t / does not = doesn’t)

    II. Các dạng từ để hỏi (WH- Question words) 1. Hỏi thăm sức khoẻ:

    How are you? → I’m fine, thank you. And you?

    (I’m) fine, thanks.)

    2. Hỏi tuổi:

    How old + be (is / are) + S?→ S + be (am / is / are) + số tuổi + year(s) old.

    3. Hỏi tên:

    What is your name? → My name is …………

    his name? → His name is …………

    her name? → Her name is …………

    What are your/ their names?→ Our names are ……… / → Their names are ……………

    4. Hỏi nghề nghiệp:

    What + do / does + S + do?→ S + be + a / an + N (danh từ chỉ nghề nghiệp)

    Đề cương ôn tập học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 6

    Tìm kiếm Google:

    • thi thu tieng anh 6hoc ki 1
    • đề cương tiếng anh 6 học kỳ 1
    • đề thi ôn tập tiếng anh 6 kì 1
    • đề cương ôn tập tiếng anh lớp 6 học kì 1
    • de cuong kiem tra cuoi hoc ki 1 tieng anh 8
    • de cuong on tap lớp 8 môn tieng anh hoc ki 1 quận go vấp
    • de cuong on tap tieng anh lop 6
    • de cuong on tap tieng anh lop 6 hk 1
    • đề thi học kỳ 1 lớp 6

    Để có đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng, bạn vui lòng tải về để xem. Đừng quên theo dõi Đề Thi Thử Việt Nam trên Facebook để nhanh chóng nhận được thông tin mới nhất hàng ngày.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Giữa Kì 1 Lớp 6 Môn Tiếng Anh Năm Học 2022
  • Đề Thi Giữa Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 6 Phòng Gd&đt Bình Giang Có Đáp Án Năm 2022
  • Tóm Tắt Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 6 Học Kì 1 Tổng Hợp Kiến Thức Ngữ Pháp Tiếng Anh
  • Đề Thi Tiếng Anh 6 Học Kì I ( Theo Chương Trình Thí Điểm Mới)
  • Bộ Đề Thi Học Kì 1 Tiếng Anh Lớp 6 Có File Nghe Và Đáp Án
  • Đề Cương Ôn Tập Học Kì 2 Môn Tiếng Anh Lớp 11

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Giữa Kì 1 Lớp 11 Môn Tiếng Anh Có File Nghe
  • Đề Thi Nói Tiếng Anh Lớp 11 Học Kì 2 Năm Học 2022
  • Từ Vựng, Ngữ Pháp Tiếng Anh 11 Học Kỳ Ii
  • Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 10 Học Kì 2 Năm 2013: Đề 19
  • Bộ Từ Vựng Tiếng Anh 11
  • ĐỀ CƯƠNG TIẾNG ANH 11 HỌC KỲ 2

    PAGE * MERGEFORMAT 2

    UNIT 9. THE POST OFFICE

    (BƯU ĐIỆN)

    I. GLOSSARY (Bảng từ vựng)

    1. architect (n) a person whose job is to design buildings, etc. kiến trúc sư

    → architecture (n) khoa kiến trúc

    2. arrogant (adj) kiêu ngạo; kiêu căng; ngạo mạn

    3. bother (v) (often used in negative sentence and questions) (- with/ about sth): to spend time and/ or energy doing sth bỏ công; bỏ sức

    Ex: He didn’t even bother to let me know he was coming. (Anh ta thậm chi chẳng buồn cho tôi biết là anh ta sẽ đến.)

    → bother (n) thu nhỏ; giảm; giảm bớt

    26. release (v) (- sb/ sth from sth) tha; thả; phóng thích; giải thoát

    → release (n) sự thả; sự phóng thích

    27. secure (adj): not likely to be lost; safe an toàn; bảo đảm

    → secure (v) (- sth against sth) bảo vệ

    → security (n) sự bảo đảm

    28. shoplifter (n): a person who steals sth from a shop while ptending to be a customer kẻ ăn cắp trong cửa hàng

    29. spacious (adj) (approving) (of a room or building): large and with plenty of space for people to move around in rộng rãi SYN roomy

    Ex: The house has a spacious kitchen. (Nhà đó có căn bếp rộng rãi.)

    → spaciousness (n) sự rộng rãi

    30. speedy (adj): happening or done quickly or without delay nhanh chóng SYN rapid

    31. subscribe (v) to pay an amount of money regularly in order to receive or use sth đặt mua (dài hạn); thuê bao (mạng điện thoại, v.v.)

    Ex: Which journals does the library subscribe to? (Thư viện này đặt mua những tờ báo nào?)

    → subscriber (n) người đặt mua báo dài hạn; người thuê bao (sử dụng mạng điện thoại, v.v.)

    → subscription (n) tiền mua báo dài hạn; tiền thuê bao (sử dụng mạng điện thoại, v.v.)

    32. surface mail (n) letters, packages, etc. that go by road, rail or sea, not by air thư gửi đường bộ hay đường biển

    33. technology (n) machinery or equipment designed using technology thiết bị công nghệ

    Ex: The company has invested in the latest technology. (Công ty đang đầu tư vào những thiết bị công nghệ cao hiện đại nhất.)

    → technological (adj) (thuộc) công nghệ

    34. telecommunications (n) (also infml telecoms) viễn thông

    → telecommunication (adj)

    – Có thể bỏ các đại từ quan hệ làm tân ngữ who(m), which, that và trạng từ when trong mệnh đề quan hệ xác định.

    Ex: That’s the man (who/ that) I met at Allison’s party. (Đó là người tôi đã gặp tại buổi tiệc của Allison.)

    Non-restrictive relative clause

    (Mệnh đề quan hệ không xác định)

    Mệnh đề quan hệ không xác định (non-defining/ non-identifying/ non- restrictive clauses) là mệnh đề cung cấp thêm thông tin về một người, một vật hoặc một sự việc đã được xác định. Mệnh đề không xác định là mệnh đề không nhất thiết phải có trong câu, không có nó câu vẫn đủ nghĩa. Mệnh đề quan hệ không xác định được phân ranh giới với mệnh đề chính bằng dấu phẩy (,) hoặc dấu gạch ngang (-).

    Ex: This is Ms. Rogers, who’s joining the firm next week. (Đây là cô Rogers, người sẽ vào công ty tuần tới.)

    * Đại từ quan hệ được dùng trong mệnh đề quan hệ không xác định.

    Subject ObjectPossessiveFor persons For thingswho

    whichwho/ whom whichwhose

    whose/ of which

    Ex: Jake, who lives next door, is a doctor. (Jake, người sống ở nhà bên cạnh, là bác sĩ.)

    This picture, which was damaged during the war, is worth thousands of pounds. (Bức tranh này, đã bị hỏng trong chiến tranh, trị giá hàng ngàn pao.)

    We passed Harrods shop, whose windows were decorated for Christmas. (Chúng tôi đi ngang qua cửa hàng Harrods, các ô kính bày hàng của nó đã được trang hoàng cho lễ Giáng Sinh.)

    BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

    TEST 1

    Choose the word which is stressed differently from the rest.

    1. a. relative b. telephone c. spacious d. deliver

    3. a. convenient b. recipient c. transmission d. possible

    4. a. secure b. service c: parcel d. early

    5. a. letter b. pleasant c. expss d. office

    Choose a, b, c, or d that best completes each unfinished sentence; substitutes the underlined part; or has a close meaning to the original one.

    a. equip b. equipped c. equipment d. equipping

    a. think b. thought c. thoughtful d. thoughtfully

    a. technology b. technological c. technologically d. technician

    a. in b. with c. by d. over

    a. for b. by c. in d. with

    a. in b. for c. at d. from

    a. A b. An c. The d. ∅

    a. the /a b. ∅ / the c. a / the d. the / ∅

    14. He was a kind and courteous mailman.

    a. polite b. strict c. unpleasant d. rude

    a. out of date b. backward c. up to date d. old

    a. thoughtful b. courteous c. possible d. spacious

    17. Newspapers and magazines are often delivered early in the morning,

    a. offered b. given c. provided d. distributed

    18. Because the doctors and nurses acted properly and quickly, the baby was operated successfully.

    a. cheaply b. promptly c. conveniently d. usefully

    19. If you want to send a document and do not want to lose its original shape, our facsimile service will help you.

    a. post b. expss c. parcel d. fax

    a. who started b. whom starting c. starting d. that will start

    a. is around us b. that is around us c. whom is around us d. whose is around us

    a. who b. whom c. whose d. that

    a. to who we listened b. who we listened to c. to that we listened d. to whom we listened .

    a. children b. children who c. children whom d. whose children

    a. the prize was awarded b. that the prize was awarded

    c. to whom the prize was awarded d. who the prize was awarded

    a. who b. whom c. which d. whose

    a. phoned b. phoning c. that phoned d. which phoned

    28. That man is a newcomer in our company. Do you know him?

    a. That man is a newcomer in our company. Do you know whom?

    b. That man who is a newcomer in our company. Do you know him?

    c. Do you know him that man is a newcomer in our company?

    d. Do you know that man who is a newcomer in our company?

    a. Thanh Ba Post Office, that b. Thanh Ba Post Office where

    c. Thanh Ba Post Office which d. Thanh Ba Post Office, which

    a. who b. whom c. that d. whose

    Choose the best sentence that can be made from the cues given.

    31. yesterday / I / go / Thanh Ba Post Office / send some money / my brother / the city

    a. Yesterday I went to Thanh Ba Post Office where to send some money to my brother who was in the city.

    b. Yesterday I went to Thanh Ba Post Office to send some money to my brother in the city.

    c. Yesterday when I went to Thanh Ba Post Office sending some money to

    my brother in the city.

    d. Yesterday I went to Thanh Ba Post Office and sending some money to my brother in the city.

    32. I / arrive / 7 am / the post office / open

    a. When I arrived at 7 a.m., the post office which had just been opened.

    b. When I arrived at 7 a.m., the post office had just been opened.

    c. I arrived at 7 a.m. when the post office had just been opened.

    d. I arrived at 7 a.m. at the time the post office had just opened.

    33. the staff / help / me / send the money / very helpful and courteous

    a. The staff helped me to send the money were very helpful and courteous.

    b. The staff that helped me to send the money which were very helpful and courteous.

    c. The staff whom helped me to send the money they were very helpful and courteous.

    d. The staff that helped me to send the money were very helpful and courteous.

    34. the service / good / only two hours later / my brother / phone / he had received the money

    a. The service was so good that only two hours later my brother phoned me to say that he had received the money.

    b. The service which was such a good that only two hours later my brother phoned me to tell that he had received the money.

    c. The service was such good that only two hours later my brother phoned to

    tell he had received the money.

    d. The service was so good that only two hours later when my brother phoned to tell that he had received the money.

    35. I / satisfied / the service / Thanh Ba Post Office

    a. I was satisfied with the service of Thanh Ba Post Office.

    b. So that, I was satisfied with the service of Thanh Ba Post Office.

    c. Nevertheless, I was satisfied with the service of Thanh Ba Post Office.

    d. I was satisfied with the service of which Thanh Ba Post Office.

    Read the passage carefully and choose the correct answer.

    PO boxes allow mail to be picked up when sorted, rather than when it is delivered to the physical address, which will be some hours later.

    A mail user who regularly receives large parcels or items that must be signed for may find it convenient to pick up the rest of the mail at the same time.

    A mail user who moves frequently can keep a mailing address.

    A mail user may desire a more famous or pstigious address. For example, in Washington, D.C., many large P.O. box facilities are located near or even outside city limits.

    A business receiving large volumes of mail may maintain separate post office boxes for separate departments, such as one for sales, one for customer service, to reduce the need to sort internally.

    PO boxes are more secure than many home mailboxes, pventing mail theft and identity theft.

    If you live on a boat, PO boxes can serve as your address, but are not necessary.

    36. A PO box is more convenient for a mail user who frequently moves,

    a. True b. False c. No information

    37. If you use a PO box, you can get your mail earlier than you use a door-to- door delivery system.

    a. True b. False c. No information

    38. Home mailboxes are surely opened by mail thieves. ,

    a. True b. False c. No information

    39. Each business man rent only one PO box.

    a. True b. False c. No information

    40. If you live on a boat, the post office does not allow you to rent a PO box.

    a. True b. False c. No information

    Fill in each numbered blank with one suitable word or phrase.

    41. a. services b. equipment c. sending d. mailing

    42. a. pass, b. giving c. handle d. delivery

    43. a. so b. such c. such as d. so as to

    44. a. For b. In c. Of d. On

    45. a. non b. nor c. not d. no

    46. a. lend b. borrow c. rent d. employ

    47. a. who b. whom c. which d. that

    48. a. who b. which c. that d. where

    49. a. psent b. free c. ready d. available

    50. a. where b. that c. which d. what

    TEST 2

    Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

    1. a. post b. busy c. swim d. spacious

    2. a. equipped b. delivered c. transferred d. received

    3. a. helps b. provides c. documents d. texts

    4. a. noisy b. subscribe c. service d. graphics

    5. a. transfer b. newspaper c. thousand d. relatives

    Choose a, b, c, or d that best completes each unfinished sentence; substitutes the underlined part; or has a close meaning to the original one.

    a. please b. pleasant c. pleasure d. pleasing

    a. deliver b. delivery c. deliverable d. delivering

    a. subscribe b. subscription c. subscribers d. subscribing

    a. on b. for c. in d. with

    a. in b. at c. on d. for

    a. for b. with c. on d. am

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Cương Ôn Tập Ôn Tiếng Anh Lớp 11 Học Kì I
  • Đề Thi Học Kỳ 1 Môn Tiếng Anh Lớp 11
  • Bộ Đề Thi Học Kì 1 Lớp 11 Môn Tiếng Anh Có Đáp Án
  • Đề Thi Học Kì I Môn Tiếng Anh Lớp 11
  • Đề Thi Học Kỳ I
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100