Top 4 # Những Đề Thi Tiếng Anh Lớp 5 Học Kì 1 Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 4/2023 # Top Trend | Lienminhchienthan.com

Đề Thi Học Kì 1 Môn Tiếng Việt Lớp 5

Đề thi học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 5

Đọc thầm bài và trả lời câu hỏi, bài tập sau:

Cảnh đông con

Mẹ con bác Lê ở một căn nhà cuối phố, một căn nhà cũng lụp xụp như những căn nhà khác, có mỗi một chiếc giường nan đã gãy nát. Mùa rét thì rải ổ rơm đầy nhà, mẹ con cùng nằm ngủ trên đó. Từ sáng sớm tinh sương, mùa nực cũng như mùa rét, bác ta phải trở dậy đi làm mướn cho những người có ruộng trong làng. Những ngày có người mướn, tuy bác phải làm vất vả, nhưng chắc chắn buổi tối được mấy bát gạo và mấy đồng xu về nuôi lũ con đói đợi ở nhà. Đó là những ngày sung sướng. Nhưng đến mùa rét, khi các ruộng kia đã gặt rồi, cánh đồng chỉ còn trơ cuống rạ, bác Lê lo sợ vì không ai mướn làm việc gì nữa. Thế là cả nhà chịu đói. Mấy đứa nhỏ nhất khóc lả đi mà không có cái ăn. Dưới manh áo rách nát, thịt chúng nó thâm tím lại vì rét. Bác Lê ôm lấy con trong ổ rơm lấy cái hơi ấm của mình ấp ủ cho nó.

Hai thằng con lớn thì từ sáng đã ra cánh đồng kiếm con cua, con ốc hay đi mót những bông lúa còn sót lại trong khe ruộng. Thật là sung sướng, nếu chúng đem về được một lượm, trong những ngày may mắn. Vội vàng bác Lê đẩy con ra lấy bó lúa để dưới chân vò nát, vét hột thóc, giã lấy gạo. Rồi một bữa cơm lúc buổi tối giá rét, mẹ con xúm quanh nồi, trong khi bên ngoài gió lạnh rít qua mái tranh.

Ăn đói, mặc rách.

Nhà cửa lụp xụp.

Từ sáng đã ra cánh đồng kiếm con cua, con ốc.

Ăn đói, mặc rách, nhà cửa lụp xụp, từ sáng đã ra cánh đồng kiếm con cua, con ốc.

2/ (M1: 0,5đ) Nguồn sống của gia đình bác Lê thu nhập từ:

3/ (M2: 0,5đ) Nguyên nhân dẫn đến gia đình Bác Lê nghèo đói:

Gia đình không có ruộng, đông con.

Các con bác Lê bị tàn tật, ốm đau.

Bị thiên tai, mất mùa.

Bác Lê lười lao động.

4/ (M2: 0,5đ) Vào mùa trở rét thì gia đình bác Lê ngủ trên:

5/ (M3: 1đ) Em hãy nêu nội dung chính của bài

………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………

6./ (M4: 1đ) Nếu em gặp bác Lê, em sẽ nói điều gì với bác? (Viết 1 – 2 câu)

………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………

7/ (M1: 0,5đ ) Từ trái nghĩa với cực khổ là:

8/ (M2: 0,5đ) ác Lê lo sợ vì không ai mướn làm việc gì nữa”, quan hệ từ là:

A. Vì B. Gì C. Làm D. Không

9/ (M3: 1đ) Tìm từ đồng âm và nêu cách hiểu của mình về câu sau: Nhà bác Lê không có lê mà ăn.

…………………………………………………………………………………………………………

10/ (M4: 1đ) Em hãy đặt một câu về gia đình bác Lê có quan hệ từ “nhưng”

…………………………………………………………………………………………………………

I. Chính tả (3 điểm): Nghe viết đầu bài và đoạn văn sau:

Công nhân sửa đường

Bác Tâm, mẹ của Thư, đang chăm chú làm việc. Bác đi một đôi găng tay bằng vải rất dày. Vì thế, tay bác y như tay một người khổng lồ. Bác đội nón, khăn trùm gần kín mặt, chỉ để hở mỗi cái mũi và đôi mắt. Tay phải bác cầm một chiếc búa. Tay trái bác xếp rất khéo những viên đá bọc nhựa đường đen nhánh vào chỗ trũng. Bác đập búa đều đều xuống những viên đá để chúng ken chắc vào nhau. Hai tay bác đưa lên hạ xuống nhịp nhàng.

II. Tập làm văn: (7 điểm)

Tả một người mà em yêu quí.

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

Đề Thi Tiếng Anh Lớp 6 Học Kì 1 (Đề Thi 2)

Đề kiểm tra 2

Sau khi làm xong bài tập ở mỗi bài, các em nhấp chuột vào Hiển thị đáp án để so sánh kết quả.

Bài 1: Chọn từ thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống. ( 2 điểm)

1. My apartment is .... the fifth floor. (at / from / in / on) 2. Is she .... grade seven? (in / at / to / behind) 3. Minh .... his face in the morning. (wash / washs / washes / watches) 4. Our class .... English on Wednesday. (have / is / has / does) 5. She does .... homework in the evening. (his / her / she / my) 6. Thu and Nga help .... mother after school. (her / she / their / they) 7. What .... do you go to school? (are / time / grade / city) At one o'clock. 8. .... is a lake near the hotel. (This/ There /That / He )

Hiển thị đáp án

1. on 2. in 3. washes 4. has 5. her 6. their 7. time 8. there

Bài 2: Trả lời các câu hỏi sau. ( 2 điểm)

1. What do you do every morning? 2. Do you have literature on Friday? 3. When do you have math? 4. Where is your school?

Hiển thị đáp án

1. Every morning, I get up at half past five. I brush my teetn, wash my face, get dreesed have breakfast and go to school. 2. Yes, I do. / No, I don't. 3. I have math on Monday and Thursday. 4. My school is on Nguyen Du street.

Bài 3: Chuyển câu sang dạng nghi vấn. ( 2 điểm)

1. Their house is next to a store. 2. Lan has history on Tuesday. 3. Ba watches television in the evening. 4. Your school is big.

Hiển thị đáp án

1. Is their house next to a store? 2. Does Lan have history on Tuesday? 3. Does Ba watch television in the evening? 4. Is your school big?

Bài 4: Chọn câu trả lời thích hợp cho câu hỏi tương ứng. ( 2 điểm)

1. What is behind her house? a.Thirty- six. 2. Does your friend listen to music? chúng tôi he does. 3. Do boys watch television? chúng tôi river. 4. How many classes are there in your school? d.No,they don't.

Hiển thị đáp án

Bài 5: Chọn từ đúng để hoàn tất bài hội thoại sau. ( 2 điểm)

at to English What plays eats play do A: What does Minh .... after school? B: He .... his lunch. A: Does he .... games? B: Yes, he .... volleyball. A: .... does he do in the evening? B: He learns .... . A: What time does he go .... bed? B: He goes to bed .... ten o'clock.

Hiển thị đáp án

A: What does Minhdo after school? B: Heeats his lunch. A: Does heplay games? B: Yes, heplays volleyball. A:What does he do in the evening? B: He learnsEnglish. A: What time does he goto bed? B: He goes to bedat ten o'clock.

Các

Đề Thi Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 5 Có File Nghe

Đề thi tiếng Anh lớp 5 học kì 1

I. LISTENING Task 1. Listen and match. There is one example (0). Task 2. Listen and choose A, B or C. There is one example.

Example:

A. Yes, I am.

C. Yes, I do.

1.

A. I went with Mai.

B. I sang with Mai.

C. I danced with Mai.

2.

A. I went on holiday.

B. I visited my grandparents.

C. I ate a lot of food.

3.

A. It was my party.

B. It was great.

C. It was last Sunday.

4.

A. Yes, I am.

B. Yes, I do.

C. Yes, I did.

Task 3. Read and number the sentences in the correct order. The conversation begins with 0. Task 4. Look and read. Fill each gap with one word from the box. Write the word next to the number. There is one word that you do not need. There is one example (0). Computer; birthday; home; present; called; weekend

III. WRITING Task 1. Look at the pictures. Read and write one word for each gap. There is one example. Task 2. Order the words. There is one example.

Example:

0. the / zoo / we / visited / yesterday/ /

We visited the zoo yesterday.

1. you / did / see / where / kangaroos / the

2. do / what / saw / monkeys / you / the / did / them / when

3. are / your / animals / zoo / what / favourite

4. go / who / did / you / the / with / zoo / to

0. What do you usually do on your summer holidays?

1. What did you do last summer holiday?

2. What are you going to do next summer holiday?

0. On summer holidays, I usually stay with my grandparents in the countryside.

ĐÁP ÁN I. LISTENING Task 1. Listen and match. There is one example (0).

1. C; 2. A; 3. B; 4. D;

Task 2. Listen and choose A, B or C. There is one example.

1. A; 2. C; 3. B; 4. C;

Task 3. Listen and tick V the correct pictures. There is one example.

1. C; 2. A; 3. B; 4. C;

Task 4. Listen and tick (V) Right or Wrong. There is one example (0).

1. Wrong; 2. Right; 3. Wrong; 4. Right;

II. READING Task 1. Look and write the correct words. There is one example.

1.countryside; 2. mountain; 3. sandcastle; 4. cave;

Task 2. Read and tick (V) True or False. There is one example (0).

1. False; 2. True; 3. False; 4. True;

Task 3. Read and number the sentences in the correct order. The conversation begins with 0.

1. D; 2. B; 3. E; 4. A;

Task 4. Look and read. Fill each gap with one word from the box. Write the word next to the number. There is one word that you do not need. There is one example (0).

1. home; 2. birthday; 3. weekend; 4. present;

III. WRITING Task 1. Look at the pictures. Read and write one word for each gap. There is one example.

1. Street; 2. mountains; 3. Tower; 4. flat;

Task 2. Order the words. There is one example.

1. Where did you see the kangaroos?

2. What did the monkeys do when you saw them?

3. What are your favourite zoo animals?

4. Who did you go to the zoo with?

Task 3. Read the questions. Write about your summer holidays. There is one example (0).

Student’s answers vary with correct grammar.

Đề Thi Học Kì 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2017-2018 BÌNH DƯƠNG Môn: Tiếng Anh – Lớp 7 Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề và nghe) Học sinh làm bài trực tiếp trên đề thiMã đề 101A. LISTENING (1.5ms)I. Listen to these people talking about what they usually do in their free time. Write the activity and how often they do it in the blanks. Follow the examples.(1m)Example:2. Free time activity:3. Free time activity:

1. Free time activity:

studying Japanese

How often?How often?How often?

once a week

4.Free time activity:

How often?How often?How often?

12:00

4finishes school

10:00 p.m

PRONUNCIATION (0.5m)Pick out the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others. (0.25 m)1. A. pastime B. campaign C. anniversary D. celebrationPick out the word whose main stressed syllable differently from that of the others. (0.25m)2. A. volunteer B. teenager C. holiday D. uniformC. VOCABULARY AND GRAMMARIII. Choose the most appropriate word or phrase to fill in each blank. (2.5 ms)3. ………………………. milk does she want? – A little.A. How many B. How much C. How often D. How long4. In Physics, we chúng tôi things work.A. at B. about C. on D. in5. Catherine is English and……………………….A. so am I. B. I am too. C. so do I. D. A & B are correct.6. I`ll soon have a……………………….A. 2-week holiday B. 2-weeks holidayC. 2- week holidays D. 2-weeks holidays7. A holiday by the sea chúng tôi a holiday in the mountains.A. good B. best C. better D. the best8. There are……………………….expensive new flats next to the river.A. some B. little C. much D. any9. If you want to find the meaning of new words, you can use a……………………….A. picture book B. story C. dictionary D. workbook10. Most of the children enjoy……………………….Cartoon Network channel.A. watch B. to watch C. are watching D. watching11. Fanners have……………………….vacations than students.A. few B. fewer C. a few D. more fewer12. Thank you for all your help!A. Not at all B. It was nothing. C. My pleasure D. All are correct.1.2.3.4.5.6.7.8.9.10.11.12.

D. READINGIV. Read the text and do the tasks below.LINSAY, 13: What I really like about school is being with my friends during the breaks. But classes are fun and interesting too. For example, Music isn’t difficult at all. I just don’t like French so much because I don’t understand it.I’m very keen on sports too – I`m part of the school’s basketball team. I started playing three years ago. Of course there are things I don’t like. Some rules are very strict: we can’t take our mobiles to school. I think we could take them to class if they were switched off.STEVE, 12: Every morning when I wake up I feel bad, because I must go to school. Lessons are boring and I can`t concentrate in class. My classmates are always talking. And some students call me names just because I’m very short. I also hate it when teachers give me lots of homework.I never have lunch at school. It`s a good thing that I don’t have classes in the afternoon because the food is horrible.ADAM, 14: The best thing about my school is our school library. There is an area where you can just