Đề Thi Học Kì 1 Tiếng Anh Lớp 8 Có File Nghe Năm 2022

--- Bài mới hơn ---

  • Đề Kiểm Tra Học Kì 2 Môn Tiếng Anh Lớp 8 Có File Nghe Và Đáp Án
  • 40 Đề Thi Học Kì 1 Lớp 9 Môn Văn
  • Đề Thi Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 7 Trường Thcs Đông Bình, Vĩnh Long Năm 2022
  • Bộ Đề Thi Học Kì 1 Lớp 9 Môn Tiếng Anh Năm 2022
  • Đề Thi Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 9 Có File Nghe
  • Đề thi tiếng Anh lớp 8 học kì 1 có file nghe và đáp án

    Đề thi học kì 1 lớp 8 môn tiếng Anh có đáp án

    II. READING 1. Read the passage and answer the questions.

    “Li xi” is an important part in Vietnam’s customs of Tet Festival, especially with children. It is a small amount of money that can bring good fortune to the upcoming year. However, “li xi” is not limited only on the first day, but can even last to the 9th or 10th day of Tet Festival, and given when the adults first met the kids.

    Besides the money, the tiny red envelope also has its own meaning. It repsents the secrecy and privacy to avoid comparison as adults want children to regard the money as the gift of New Year, instead of being jealous of receiving less than other kids. The red color, the most popular color appearing in Vietnamese festivals, signifies the prosperity and great luck according to Asian’s beliefs.

    In the morning of the first day of Lunar New Year, children and parents will visit grandparents’ home, wishing for a happy new year and great health, showing respect and gratitude, and giving gifts. After that, it is grandparents and adults’ turn to give children lucky money to welcome their new age.

    1. By whom is the custom loved most?

    2. For how long can the custom be applied?

    3. Why is a red envelope used?

    4. What does the red color signify?

    5. Why do adults give “li xi” to children?

    2. Read the following text about leisure activities of Vietnamese teenagers. Match the words in A with their meanings in B.

    A recent survey conducted by TIRA, a Vietnamese research company, highlights problems about the lifestyles of Vietnamese teenagers in urban areas. There is an imbalance in their consumption of time for studying and recreational activities. On average, these teenagers spend 9.5 hours a day on studies at school and at home. They only have about four hours for entertainment. Most of this time is spent on watching television and the internet, where they chat through social networks. The teenagers admit that they use computers to play games and to chat with friends much more than using it for studying purposes. The survey also shows that during summer months, despite having much more free time than during school years, these teenagers still fail to manage their time properly. They stay in bed longer, and then get hooked on games and TV. The time for computers and TV increases significantly to about five or six hours a day, while there is almost no time for physical outdoor activities.

    III. WRITING 1. Here are some sentences about leisure activities. Rearrange the words to make meaningful sentences. You can not change the words.

    Here is an example.

    0. There/library/many/the/books/are/in.

    Answer: 0. There are many books in the library.

    1. I/ out/ friends/ love/ with/ weekend/at/ hanging/ my/ the.

    2. Why/ addicted/ games/ computer/ you/ are/ to?

    3. Doing/ reduce/ of/ exercise/ obesity/ physical/ helps/ risk/ the.

    4. Social/ teenager’s/ to/ important/ networks/ life/ are/ a.

    5. Reading/ most/ the/ activities/ among/ teenagers/ these/ and/ crafts/ making/ books/ are/ popular.

    ĐÁP ÁN I. LISTENING 1. Listen to the conversation between two friends. Decide if the statements are true (T) or false (F). Circle T or F.

    1. T; 2. F; 3. F; 4. T; 5. F;

    2. Listen to a talk about living in the countryside. Fill each of the gaps with no more than TWO words. You will listen TWICE.

    1. beautiful; 2. outdoor; 3. next door; 4. living standard; 5. crime;

    II. READING 1. Read the passage and answer the questions.

    1. By children.

    2. For 10 days.

    3. To avoid comparison.

    4. Prosperity and great luck.

    5. To welcome their new age.

    2. Read the following text about leisure activities of Vietnamese teenagers. Match the words in A with their meanings in B.

    1. D; 2. A; 3. B; 4. E; 5. C;

    III. WRITING 1. Here are some sentences about leisure activities. Rearrange the words to make meaningful sentences. You can not change the words.

    1 – I love hanging out with my friends at the weekend.

    2 – Why are you addicted to computer games?

    3 – Doing physical exercise helps reduce the risk of obesity.

    4 – Social networks are important to a teenager’s life.

    5 – Reading books and making crafts are the most popular activities among these teenagers.

    Bên cạnh việc tương tác với VnDoc qua fanpage VnDoc.com, mời bạn đọc tham gia nhóm học tập tiếng Anh lớp 8 cũng như tiếng Anh lớp 6 – 7 – 9 tại group trên facebook

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bộ Đề Thi Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 7
  • Đề Thi Học Kì 1 Lớp 7 Môn Tiếng Anh Có File Nghe Và Đáp Án Năm Học
  • Đề Cương Ôn Tập Học Kì 1 Lớp 7 (Thí Điểm) Môn Tiếng Anh Năm Học 2022
  • De Thi Noi Hk1 Lop 7 Thi Diem
  • Speaking Thi Diem 7 Hk 1
  • Luyện Kĩ Năng Nghe Tiếng Anh 8

    --- Bài mới hơn ---

  • Luyện Kĩ Năng Nghe Tiếng Anh 7
  • Lời Dịch Bài Hát Something Just Like This
  • Học Tiếng Anh Qua Bài Hát – Tập 3 : Proud Of You (Fiona Fung)
  • Listening : Bài Hát Yesterday Once More Của Nhóm Nhạc The Carpenters – Speak English
  • Ứng Dụng Dành Cho Trẻ Em Tốt Nhất Dành Cho Iphone Và Ipad
  • Website chúng tôi chia sẻ tới các bạn tài liệu nghe tiếng anh dành cho các cấp học với nội dung chủ yếu là các file nghe trong các đơn vị bài học, bài kiểm tra thường xuyên và định kì, bên cạnh đó còn cả những mẫu file nghe cho các bài thi học kì.

    Hãy truy cập thường xuyên để tham khảo và đăng kí kênh youtube ở liên kết

    — Contents —

    1. Listen to the announcement. Fill each of the gaps with the ONE word and/or a number. You willlisten TWICE.

    2. Listen to a conversation between two friends. Decide if the statements are

    true (T) or false (F). Circle T or F. You will listen TWICE

    Hãy xem đáp án và tải về file nghe cùng tài liệu ở liên kết ẩn bên dưới.

    Part 1. Listen to the announcement. Fill each of the gaps with the ONE word and/or a number. You will listen TWICE.

    1. 130243

    2. traffic

    3. 123955

    4. 132749

    5. assistance

    Part 2. Listen to a conversation between two friends. Decide if the statements are true (T) or false (F). Circle T or F. You will listen TWICE.

    1. F

    2. T

    3. T

    4. F

    5. F

    Tải về tệp nghe ở đây

    Tải về tệp tài liệu ở đây

    – Luyện nghe tiếng anh qua Những câu chuyện tiếng Anh ở đây

    * Đáp án và liên kết tải về.Part 1. Listen to the announcement. Fill each of the gaps with the ONE word and/or a number. You will listen TWICE.1. 1302432. traffic3. 1239554. 1327495. assistancePart 2. Listen to a conversation between two friends. Decide if the statements are true (T) or false (F). Circle T or F. You will listen TWICE.1. F2. T3. T4. F5. F- Luyện nghe tiếng anh qua Những câu chuyện tiếng Anh ở đây https://goo.gl/VsTvKK

    --- Bài cũ hơn ---

  • Luyện Kĩ Năng Nghe Tiếng Anh Lớp 9
  • Luyện Kĩ Năng Nghe Tiếng Anh 6
  • Các Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 6 Chọn Lọc, Luyện Nghe Tiếng Anh Lớp 6
  • Chia Sẻ Kiến Thức, Kết Nối Đam Mê
  • Download 48 Đề Thi Toán Lớp 2 Học Kỳ 1
  • Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 8 Unit 1: Leisure Activities

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài Kiểm Tra Giữa Kì 1 Tiếng Anh Lớp 3
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 5 Học Kỳ 1 Có Đáp Án
  • Bài Ôn Tập Tiếng Anh Lớp 5 Học Kỳ 1 Dành Cho Các Bé
  • Đề Cương Ôn Tập Học Kì 1 Lớp 6 Môn Tiếng Anh Thí Điểm Năm 2022
  • Đề Thi Học Kì 1 Lớp 6 Môn Tiếng Anh Chương Trình Mới Có Đáp Án
  • Bài nghe tiếng Anh lớp 18 Unit 1: Leisure Activites

    A. learn/craft

    B. learnt/crafts

    C. learnt/craft

    A. folk/songs

    B. folk/song

    C. folks/song

    A. hurry/tool

    B. hurry/tools

    C. hurries/tools

    Bấm để xem đáp án

    Bấm để xem bài nghe

    Mai: Check out this book, Phuc. “My Mini Guide To Dog Training”.

    Phuc: Sounds great! Max’ll like it too. Last weekend we learnt some tricks. I love to watch him. It’s so much fun… Have you found your craft kit?

    Phuc: But it’s right up your street! Nick, what’s that?

    Nick: It’s a CD of Vietnamese folk songs. I’ll listen to it tonight.

    Mai: And you’ll be able to improve your Vietnamese!

    Nick: Ha ha, not sure about that. But I think I’ll enjoy listening to the melodies

    Phuc: Look at the language website I sent you. it’s help you learn Vietnamese more easily.

    Nick: Yes, I liked reading Doraemon comics while I was learning Japanese.

    Phuc: Stop reading comics! I’ll bring you my favorite short story this Sunday when we play football.

    Mai: Sorry but we have to hurry. Mum and dad are waiting. We need to buy some tools to build a new house for Max this Weekend.

    Bấm để xem bài dịch

    Mai: Xem cuốn sách này nè Phúc. “Những hướng dẫn nhỏ của tôi về huấn luyện chó”.

    Phúc: Nghe tuyệt đấy! Max chắc cũng sẽ thích nó. Cuối tuần rồi tụi mình đã học được một số thủ thuật. Mình thích nhìn Max. Điều đó rất vui … Bạn đã tìm thấy bộ đồ nghề thủ công của bạn chưa?

    Mai: Rồi, mình tìm thấy rồi này. Nó chứa mọi thứ: hạt, miếng dán, len, mấy cái nút … Mình không biết nữa, nó là tất cả tiền tiết kiệm của mình đấy.

    Phúc: Nhưng nó rất hợp với bạn đấy chứ! Nick, đó là gì vậy?

    Nick: Đó là đĩa CD các bài hát dân gian Việt Nam. Mình sẽ nghe nó vào tối nay.

    Mai: Và bạn sẽ có thể cải thiện tiếng Việt của bạn!

    Nick: Ha ha, không chắc chắn lắm đâu. Nhưng Mình nghĩ là Mình sẽ thích nghe những giai điệu này.

    Phúc: Vào các trang web ngoại ngữ mà mình đã gửi cho bạn. nó giúp bạn học tiếng Việt một cách dễ dàng hơn.

    Nick: Vâng, mình đã rất thích đọc truyện Doraemon lúc mình học tiếng Nhật.

    Mai: Xin lỗi Nick bọn mình phải đi rồi. Cha mẹ đang đợi. Bọn mình cần một số dụng cụ để xây nhà mới cho Max cuối tuần này.

    Bài nghe tiếng Anh lớp 8 Unit 1: Leisure Activities Tiếng anh phổ thông (SGK), Luyện Nghe tiếng anh, Tiếng Anh lớp 8

    Đăng bởi Uyên Vũ

    Tags: bài nghe tiếng anh, Bài nghe tiếng Anh lớp 8, Bài nghe tiếng Anh lớp 8 unit 1, Bài nghe tiếng Anh lớp 8 unit 1 Leisure Activites, học nghe tiếng anh lớp 8 unit 1, Leisure Activites, luyện nghe tiếng anh lớp 8, Tiếng Anh phổ thông

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bộ Đề Bồi Dưỡng Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Toàn Diện Lớp 3
  • Big 4 Bộ Đề Tự Kiểm Tra 4 Kỹ Năng Nghe
  • Tóm Tắt Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 12
  • Tổng Hợp Toàn Bộ Từ Vựng Và Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 12
  • Đề Thi Nói Tiếng Anh Lớp 8 Học Kì 1 Năm 2022
  • Đề Thi Tiếng Anh Lớp 6 Học Kì 1 Có File Nghe

    --- Bài mới hơn ---

  • Bộ Đề Thi Học Kì 1 Tiếng Anh Lớp 6 Có File Nghe Và Đáp Án
  • Đề Thi Tiếng Anh 6 Học Kì I ( Theo Chương Trình Thí Điểm Mới)
  • Tóm Tắt Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 6 Học Kì 1 Tổng Hợp Kiến Thức Ngữ Pháp Tiếng Anh
  • Đề Thi Giữa Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 6 Phòng Gd&đt Bình Giang Có Đáp Án Năm 2022
  • Đề Thi Giữa Kì 1 Lớp 6 Môn Tiếng Anh Năm Học 2022
  • Đề kiểm tra tiếng Anh lớp 6 có đáp án

    Đề thi học kì 1 tiếng Anh lớp 6 năm 2022 – 2022

    I. LISTENING. (2MS) 1. Listen and fill in the blank with the words you hear. (Nghe và điền vào chỗ trống từ em nghe)

    1. Mr Pike is a ………………….. . He is working in a hospital.

    2. The bookstore is to the right of the …………….. .

    3. …………. does Peter travel to his office? He travels by bus.

    4. There are four …………………. in my school.

    5. My mother goes to work by …………………… .

    2. Listen and choose the right picture A, B or C. (Nghe và khoanh tròn đáp án đúng) II. LANGUAGE FOCUS: (3 MS) A. Khoanh tròn đáp án đúng : A, B, C hoặc D để hoàn thành các câu sau:

    Câu 1. There is a well ……….. Mai’s house.

    A. to the right

    B. near to

    C. to the left of

    D. front of

    Câu 2. A village is in the ……………………. .

    A. factory

    B. capital

    C. country

    D. city

    Câu 3. Mr John is traveling to New York …… car.

    A. on

    B. to

    C. by

    D. with

    Câu 4. It’s seven (A) o’clock and she (B) is watches (C) television (D). ( Khoanh tròn và sữa lại lỗi sai )

    Câu 5. ……………………………………………. ? – On weekdays.

    A. What time do you go to school?

    B. When do you go to school?

    C. Why do you go to school?

    D. What do you study at school?

    Câu 6. Is your mother working in a bank?

    A. Yes, she is.

    B. she isn’t

    C. No, she is.

    D. Yes, she does.

    Câu 7. Từ nào có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại :

    C. intersection

    D. vegetable

    Câu 8. Ba (do) ………………………….. some experiments at the moment? (Supply the correct verb tense)

    B. Ghép câu ở cột A với câu phù hợp ở cột B.

    A

    1. When do you have History?

    2. This sign says ” NO Parking”.

    3. How is your mother traveling to work?

    4. Mr Tan is a farmer.

    B

    a/ On Tuesday.

    b/ He works on a farm.

    c/ You must go straight ahead

    d/ She is traveling to work by bike.

    2. Điền giới từ thích hợp vào chỗ trống.

    a/ Chi lives ……….. the country.

    b/ My brother often goes to work ………….. bike.

    3. Viết lại các câu sau, giữ nghĩa không đổi với những từ bắt đầu bằng từ cho sẵn:

    a/ Mr. Hung drives very carefully.

    b/ My school is to the left of the bookstore.

    4. Viết câu hỏi cho cho phần gạch chân:

    a/ My sister usually gives me new books.

    b/ They are playing soccer in the stadium.

    5. Xắp xếp từ xáo trộn thành câu hoàn chỉnh:

    a/ soccer / the / playing / moment / they / at / are.

    b/ her / is / in / vegetable / front / a / house / there / of / garden?

    IV. READING. (2.5MS) Complete the following passage and then answer the questions. walk – old – together – teaching – far – afternoon

    Hi, I’m Nam. I am a teacher and I’m 26 years ……1… . I’m ……..2……. in a school in London. Every morning I get up at about 5 o’clock, have breakfast and drink a cup of coffee. Then I leave for work. The school is chúng tôi my home, so I can’t ……4…. there. I must go by bus. I have lunch at a foodstall nearby. In the ………5….. I work until 5 or 5:30 and then go home. I don’t work on Saturdays or Sundays. Today is Sunday and I am listening to some music with my friends. We have great time …………6….. .

    7. What does Nam do ?

    – …………………………………………………………………

    8. What time does he get up ?

    – …………………………………………………………………

    9. How does he go to school ?

    – …………………………………………………………………

    10. Is he listening to music with his friends today ?

    – …………………………………………………………………

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Nói Môn Tiếng Anh Lớp 6 Học Kì 1 Năm Học 2022
  • Đề Thi Nói Tiếng Anh Lớp 6 Học Kì 1 Năm 2022
  • Đề Thi Học Kì 1 Lớp 2 Môn Tiếng Anh
  • Lời Giải Đề Thi Tiếng Anh Lớp 4 Cuối Kỳ 1 Cho Bé
  • Đề Thi Giữa Học Kì 1 Lớp 4 Môn Tiếng Anh Năm 2022
  • Đề Thi Học Kì 1 Lớp 8 Môn Tiếng Anh Năm 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Tiếng Bồ Đào Nha Cấp Tốc
  • Học Tiếng Bồ Đào Nha Cấp Tốc, Giá Rẻ
  • Học Tiếng Bồ Đào Nha Cấp Tốc (0946868905
  • Học Tiếng Bồ Đào Nha Cấp Tốc Đi Angola_Lh:0914 479 624
  • 3 Cô Giáo Nổi Tiếng Nhất Mxh Hàn Quốc: Nhan Sắc Xinh Đẹp, Nóng Bỏng Chẳng Kém Cạnh Idol Kpop
  • Đề thi học kì 1 tiếng Anh lớp 8 có đáp án

    Đề thi tiếng Anh lớp 8 học kì 1 có đáp án

    A. give B. gave C. to give D. giving

    A. in B. during C. for D. since

    A. eat B. ate C. to eat D. eating

    A. hand B. reach C. touch D. contact

    A. enjoyable B. enjoyment C. enjoy D. enjoyably

    A. going B. to go C. go D. went

    A. himself B. herself C. themselves D. ourselves

    A. made B. provided C. suggested D. encouraged

    A. invent B. was invented C. inventing D. invented

    A. take B. leave C. make D. do

    A. would do B. must take C. had to do D. ought to have

    A. downstairs B. upstairs C. outside D. inside

    Complete the passage with words given in the box. (There are two words that you do not use).

    wanted – were – looked – decided – was – found – used

    There were no more eggs of any kind for the foolish farmer and his greedy wife.

    Read the passage, and then answer the questions.

    The Youth and Young Pioneers Organization (Y&Y) was founded in Viet Nam on March 26th 1931. It builds character, encourages good citizenship and personal fitness.

    The Y&Y has many plans to help the community. It encourages all members to take part in different programs.

    The recycling program can help people save natural resources. The “Rosy Smile” program helps raising funds for the poor children. The “Green Sunday” program makes the city more beautiful with clean streets, plenty of trees and flowers. It gives more green color to the city and it is done on Sunday so it has the name “Green Sunday”. There are more helpful programs such as “Helping the elderly and street children”, “Supporting Cultural – Sport”, “Young Scientist” …etc…

    1. When was the Y&Y founded?

    2. What does the Y&Y do to help the community?

    3. Does “Green Sunday” program help raising funds for the poor children?

    4. What program gives more green color to the city?

    5. Is the “Young Scientist” one of the helpful programs of the Y&Y?

    Rewrite the sentences without changing the meaning, beginning with the words provided.

    a. Susan is not good at English.

    b. Mr. Smith doesn’t live on a farm in the countryside anymore.

    c. “You should improve your English grammar, Anna” said the teacher.

    d. Mom started working for that hospital 2 months ago.

    Make meaningful sentence with cues.

    a. I / not meet / grandma / for years.

    b. We / enjoy / take part / Y&Y / very much.

    c. The test / be / easy / enough / me / do / in 15 minutes.

    d. He / write / words / in order / remember / them longer.

    Bên cạnh việc tương tác với VnDoc qua fanpage VnDoc.com, mời bạn đọc tham gia nhóm học tập tiếng Anh lớp 8 cũng như tiếng Anh lớp 6 – 7 – 9 tại group trên facebook

    --- Bài cũ hơn ---

  • Thanh Mẫu Tiếng Trung: Đọc Thành Thạo Trong 10 Phút
  • Từ Vựng Cách Xưng Hô Trong Gia Đình Bằng Tiếng Trung ⋆ Trung Tâm Đào Tạo Tiếng Trung Chinese
  • Những Câu Hỏi Kinh Điển Khi Phỏng Vấn Xin Việc Tiếng Trung
  • Phỏng Vấn Xin Việc Tiếng Trung: Các Mẫu Câu Hay Nhất 2022 ⇒By Tiếng Trung Chinese
  • Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Giày Da
  • 8 Bí Quyết Luyện Nghe Tiếng Hàn

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Luyện Nghe Tiếng Hàn Hiệu Quả Mà Bạn Nên Học Theo
  • Mẹo Học Từ Vựng Tiếng Hàn Một Cách Hiệu Quả Nhất
  • Chia Sẻ: 7 Cách Học Từ Vựng Tiếng Hàn Hiệu Quả Nhất
  • Cách Học Từ Vựng Tiếng Hàn Hiệu Quả
  • Bật Mí 4 Cách Học Từ Vựng Tiếng Hàn
  • 8 Bí Quyết Luyện Nghe Tiếng Hàn

    Thứ tư – 24/12/2014 04:23

    Một trong những kỹ năng quan trọng của bất kì một loại ngôn ngữ nào đó là kỹ năng nghe. Để luyện nghe tiếng Hàn tốt đòi hỏi phải người học phải phát âm tốt, biết nhiều từ vựng… Trung tâm tiếng hàn Xin giới thiệu đến các bạn 8 bí quyết học nghe hiệu quả.

    Bí quyết luyện nghe tiếng Hàn hiệu quả

    1. Luyện nghe tiếng Hàn không cần hiểu

    Hãy nghe! Đừng hiểu.Bạn chép vào CD một số bài mỗi bài có thể dài từ 1 đến 5 phút.Khi nào bạn ở nhà một mình, thì mở các bài đó ra vừa đủ nghe, và cứ lặp đi lặp lại mãi ra rả như âm thanh nền suốt ngày. Bạn không cần để ý đến nó. Bạn cứ làm việc của mình, đánh răng, rửa mặt, học bài làm bài, vào internet… với tiếng lải nhải của bài (thậm chí, trong lúc bạn ngủ cũng có thể để cho nó nói).

    Rèn phát âm là một trong những yếu tố vô cùng quan trọng, quyết định việc nói tiếng Hàn của bạn có hay và chuẩn xác hay không. Phát âm sai chẳng khác gì nói sai chính tả, sẽ làm cho người đối thoại nhầm lẫn hoặc không thể hiểu được nội dung mà bạn đang nói. Phát âm theo thói quen hay theo một số thầy cô dạy không chính xác khiến nhiều bạn nhầm lẫn và phát âm sai.Để chỉnh lại phần phát âm của mình, các bạn có thể tham khảo phần phát âm tìm kiếm trên Youtube có rất nhiều video hướng dẫn cách đặt lưỡi, chỉnh môi… một cách trực quan, dễ hiểu, giúp bạn có thể “nói chuẩn tiếng Hàn như người bản ngữ”.Nếu trước mỗi từ mới mà bạn không chắc chắn về cách phát âm, hãy kiểm tra cách phát âm trong từ điển, để đảm bảo rằng việc phát âm của bạn là hoàn toàn chính xác và tránh sai sót sau này.

    Nếu có giờ thì xem một số tin tức bằng tiếng Hàn (một điều khuyên tránh: đừng xem chương trình tiếng Hàn của các đài Việt Nam, ít ra là giai đoạn đầu).Thu một bản tin, và nghe lại rồi chép ra nhiều chừng nào hay chừng nấy… nhớ là đừng tra cứu tự điển hay tìm hiểu nghĩa vội. Đoán nghĩa trong nội dung câu, và nhớ lại âm thanh của từ, hay cụm từ đó, sau này tự nó sẽ rõ nghĩa, nếu trở đi trở lại hoài.

    Chọn một số bài hát mà mình thích, tìm lyrics của nó rồi vừa nghe vừa nhìn lyrics. Sau đó học thuộc lòng và hát song song với ca sĩ, và gắng phát âm cũng như giữ tốc độ và trường độ cho đúng. Khi nào buồn buồn cũng có thể tự hát cho mình nghe (nếu không có giọng tốt và hát sai giọng một tí cũng không sao, vì chủ yếu là tập phát âm, tốc độ, trường độ và âm điệu tiếng Hàn).

    Đôi khi vì quá tập trung vào một vài từ nghe được trong câu, bạn sẽ bỏ qua các từ khác và cảm thấy bực bội vì không nghe kịp. Lời khuyên ở đây là đôi lúc bạn chỉ nên “nghe” (hear) chứ không cần “lắng nghe” (listen): hãy cứ mở radio, TV, hoặc cassette lên, và hãy nghe mà không cần cố gắng hiểu. Bạn hãy tin là chính những lúc ấy bạn cũng đang học qua tiềm thức, và đến một lúc nào đó bạn sẽ tiến bộ một cách đáng ngạc nhiên.

    Bạn sẽ nản chí khi thấy mình không hiểu được tất cả, yên tâm vì ngay cả khi học tiếng mẹ đẻ người ta cũng không thể hiểu tất cả mọi điều. Cố gắng lắng nghe thường xuyên và một lúc nào đó thế nào bạn sẽ phần nào những gì người khác nói. Hãy hài lòng với những tiến bộ ít ỏi và chậm chạp bạn đạt được trong quá trình đó: trẻ con khi học nói không hề đòi hỏi phải hiểu 100% những gì chúng nghe.

    Thông tin được cung cấp bởi: TRUNG TÂM TIẾNG HÀN SOFL

    Cơ sở 1: Số 365 Phố Vọng – Đồng Tâm – Hai Bà Trưng – Hà Nội

    Cơ sở 2: Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) – Mai Dịch – Cầu Giấy – Hà Nội

    Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum – Thanh Xuân – Hà Nội

    Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ – Long Biên – Hà Nội

    Email: [email protected]

    Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88

    website : http://trungtamtienghan.edu.vn/

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Nghe Tiếng Hàn Hiệu Quả Cho Người Mới Học
  • Cách Luyện Nghe Tiếng Hàn Hiệu Quả Mà Bạn Nên Học Theo.
  • Các Mẫu Câu Giao Tiếp Cơ Bản Bằng Tiếng Hàn Thông Dụng
  • Tổng Hợp Các Câu Giao Tiếp Tiếng Hàn Cơ Bản Về Chủ Đề Thể Thao Phổ Biến Nhất
  • Một Số Câu Giao Tiếp Cơ Bản Cho Người Mới Học Tiếng Hàn
  • Đề Thi Tiếng Anh Lớp 5 Học Kì 1 Có File Nghe

    --- Bài mới hơn ---

  • Top 30 Đề Kiểm Tra, Đề Thi Tiếng Anh Lớp 12 Mới Chọn Lọc, Có Đáp Án
  • Dạy Kèm Tiếng Anh Lớp 10 Tại Nhà Nha Trang
  • Skkn Cách Thức Dạy Từ Vựng Cho Học Sinh Lớp 10
  • Chương Trình Làm Quen Tiếng Anh Lớp 1, 2 Có Thời Lượng Như Thế Nào?
  • Tổng Hợp Tài Liệu, Bài Giảng, Chuyên Đề Dành Cho Học Sinh Lớp 1 Đến Lớp 5
  • Đề kiểm tra tiếng Anh lớp 5 có đáp án

    Đề thi học kì 1 tiếng Anh lớp 5 năm 2022 – 2022

    I. LISTENING Task 1. Listen and match. There is one example (0). Task 2. Listen and choose A, B or C. There is one example.

    Example:

    0.

    A. We’ll had delicious food.

    B. We’ll visit the city museum.

    C. We’ll have a lot of fun.

    1.

    A. Yes, of course.

    B. Yes, I am.

    C. Sure, I can.

    2.

    A. I think I like the trip.

    B. I’ll go by coach.

    C. I don’t know. I may stay at home.

    3.

    A. I may go to Ha Long Bay by train.

    B. I may go swimming.

    C. I may have a lot of fun.

    4.

    A. With my cousins.

    B. By coach.

    C. In the mountains.

    Task 3. Listen and tick V the correct pictures. There is one example. Task 4. Listen and tick (V) Right or Wrong. There is one example (0). II. READING Task 1. Look and write the correct words. There is one example.

    Monday; twice; Science; Maths; Thursday

    Task 3. Read and number the sentences in the correct order. The conversation begins with 0. Task 4. Look and read. Fill each gap with one word from the box. Write the word next to the number. There is one word that you do not need. There is one example (0). Computer; birthday; home; psent; called; weekend

    Dear Grandma,

    Love,

    Helen

    III. WRITING Task 1. Look at the pictures. Read and write one word for each gap. There is one example. Task 2. Order the words. There is one example.

    Example:

    0. gets / early / in / the / morning / he / up

    He gets up early in the morning

    1. you / morning / do / exercise / do / often / how

    2. you / in / what / evening / do / the / do

    3. a / goes / my / once / father / fishing / week

    4. the / never / I / night / internet / at / surf

    Task 3. Read the questions. Write about you. There is one example (0).

    0. What do you usually do every day?

    1. What are you going to do tomorrow?

    2. What are you going to do next weekend?

    0. I get up early and go to school every day.

    ĐÁP ÁN I. LISTENING Task 1. Listen and match. There is one example (0).

    1. C; 2. D; 3. B; 4. A;

    1. I always brush my teeth after meal

    2. I usually do morning exercise in the morning

    3. I sometimes watch TV in the evening

    4. I often cook dinner in the afternoon

    Task 2. Listen and choose A, B or C. There is one example.

    1. A; 2. C; 3. B; 4. A;

    1. Will you be in the countryside with us, Linda?

    2. Where were you going this weekend, Lan?

    3. What may you do at Ha Long Bay this weekend?

    4. Who did you go to the mountain with?

    Task 3. Listen and tick V the correct pictures. There is one example.

    1. C; 2. A; 3. B; 4. C;

    1. Laura: Hi, Laura. Where do you live?

    Jack: Hi, Jack. I live in No. 10 South street, Oxford city

    2. Hien: Hello, Tony. Welcome to Vietnam. What’s your hometown?

    Tony: Good morning, Ms. Hien. I live in a house on the mountain of Scotland

    3. May, tell me about your house please?

    Well, it is a small house in a quiet street in London

    4. Look at the boy over there. Who is he?

    That’s Garry. He lives next to me. His flat is No. 12 South tower

    Task 4. Listen and tick (V) Right or Wrong. There is one example (0).

    1. Wrong; 2. Right; 3. Wrong; 4. Right;

    In Vietnam, Mid-Autumn Festival happens in September. It’s on the fifteenth of August of the lunar year. Children make lanterns, masks and mooncakes for the event. At night, children wear their masks and play with the lanterns. They light small candles inside them. There are lots of bright lanterns at night. It’s very beautiful. Many people decorate tables with moon cakes. Under the moon light, children sing and dance. After that, they sit down together and eat mooncakes and fruits.

    II. READING Task 1. Look and write the correct words. There is one example.

    1. Thursday; 2. Maths; 3. twice; 4. Science;

    Task 2. Read and tick (V) True or False. There is one example (0).

    1. False; 2. True; 3. False; 4. True;

    Task 3. Read and number the sentences in the correct order. The conversation begins with 0.

    1. D; 2. B; 3. E; 4. A;

    Task 4. Look and read. Fill each gap with one word from the box. Write the word next to the number. There is one word that you do not need. There is one example (0).

    1. home; 2. birthday; 3. weekend; 4. psent;

    III. WRITING Task 1. Look at the pictures. Read and write one word for each gap. There is one example.

    1. Science; 2. weekday; 3. once; 4. Saturday;

    Task 2. Order the words. There is one example.

    1. How often do you do morning exercise?

    2. What do you do in the evening?

    3. My father goes fishing once a week.

    4. I never surf the internet at night.

    Task 3. Read the questions. Write about you. There is one example (0).

    Student’s answers vary with correct grammar.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 5 Theo Từng Unit
  • Thi Kì 1 Lớp 4 Môn Tiếng Anh 2022
  • Đề Ôn Tập Học Kì 2 Môn Tiếng Anh Lớp 1 Đề Ôn Thi Học Kỳ 2 Môn Tiếng Anh Lớp 1
  • Unit 12 Lớp 10: Speaking
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 12 Unit 10: Endangered Species
  • Đề Thi Học Kì 1 Lớp 5 Môn Tiếng Anh Có File Nghe

    --- Bài mới hơn ---

  • Top 30 Đề Thi Tiếng Anh Lớp 7 Mới Chọn Lọc, Có Đáp Án
  • 6 Đề Thi Học Kì 1 Lớp 9 Môn Tiếng Anh Năm 2022
  • Đề Thi Học Kì 1 Tiếng Anh Lớp 9 Năm 2022 Trường Thcs Quách Xuân Kỳ
  • Top 30 Đề Kiểm Tra, Đề Thi Tiếng Anh Lớp 9 Mới Chọn Lọc, Có Đáp Án
  • Giải Đề Thi Kì 1 Tiếng Anh Lớp 9 Năm 2022
  • Đề thi tiếng Anh lớp 5 học kì 1 năm 2022 – 2022

    I. LISTENING Task 1. Listen and match. There is one example (0). Task 2. Listen and choose A, B or C. There is one example.

    Example:

    0.

    A. I often speak English to my friends.

    B. I read English funny stories.

    C. I write new words and read them aloud.

    1.

    A. I watch English cartoons on TV.

    B. I write emails to my friends.

    C. I sing English songs.

    2.

    A. I read English comic books.

    B. I speak English to my friends every day.

    C. I write my diary in English.

    3.

    A. I read English short stories.

    B. I write emails to my pen friends.

    C. I watch English for Kids on TV.

    4.

    A. Because I am not good at writing English.

    B. Because I want to write comic books.

    C. Because I want to write to my foreign pen friends.

    Task 3. Listen and tick V the correct pictures. There is one example. Task 4. Listen and tick (V) Right or Wrong. There is one example (0). II. READING Task 1. Look and write the correct words. There is one example. Lane; island; tower; village; address

    Example: It’s an area surrounded by water. island

    Task 3. Read and number the sentences in the correct order. The conversation begins with 0. Task 4. Look and read. Fill each gap with one word from the box. Write the word next to the number. There is one word that you do not need. There is one example (0). Summer; reading; university; home; books; bookshop

    Hi Joe,

    Hoa

    III. WRITING Task 1. Look at the pictures. Read and write one word for each gap. There is one example. Task 2. Order the words. There is one example.

    Example: you / how / do / English / learn

    How do you learn English

    1. do / you / how / learn / vocabulary

    2. how / speaking / you / practise / do

    3. do / you / reading / practise / how

    4. English / learn / do / why / you

    Task 3. Read the questions. Write about you. There is one example (0).

    0. What do you usually do every day?

    1. What are you going to do tomorrow?

    2. What are you going to do next weekend?

    0. I get up early and go to school every day.

    ĐÁP ÁN I. LISTENING Task 1. Listen and match. There is one example (0).

    1. C; 2. B; 3. D; 4. A;

    Task 2. Listen and choose A, B or C. There is one example.

    1. A; 2. B; 3. B; 4. C;

    Task 3. Listen and tick the correct pictures. There is one example.

    1. A; 2. C; 3. A; 4. B;

    Task 4. Listen and tick (V) Right or Wrong. There is one example (0).

    1. Wrong; 2. Right; 3. Wrong; 4. Right;

    II. READING Task 1. Look and write the correct words. There is one example.

    1. tower; 2. lane; 3. village; 4. address;

    Task 2. Read and tick (V) True or False. There is one example (0).

    1. False; 2. True; 3. False; 4. True;

    Task 3. Read and number the sentences in the correct order. The conversation begins with 0.

    1. B; 2. E; 3. D; 4. A;

    Task 4. Look and read. Fill each gap with one word from the box. Write the word next to the number. There is one word that you do not need. There is one example (0).

    1. home; 2. reading; 3. bookshop; 4. books;

    III. WRITING Task 1. Look at the pictures. Read and write one word for each gap. There is one example.

    1. City; 2. Town; 3. motorbike; 4. taxi;

    Task 2. Order the words. There is one example.

    1. How do you learn vocabulary?

    2. How do you practise speaking?

    3. How do you practise reading?

    4. Why do you learn English?

    Task 3. Read the questions. Write about you. There is one example (0).

    Student’s answers vary with correct grammar.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 9 Học Kì 1 Năm 2022
  • Đề Cương Ôn Tập Môn Tiếng Anh Lớp 5 Học Kỳ 1
  • Đề Thi Tiếng Anh Lớp 5 Giữa Học Kì 1 Có Đáp Án Cho Trẻ Em
  • Đề Thi Giữa Kì 1 Lớp 5 Môn Tiếng Anh Có Đáp Án Tải Nhiều
  • Đề Cương Học Kì 1 Lớp 5 Môn Tiếng Anh Năm 2022 Có Đáp Án
  • Đề Thi Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 9 Có File Nghe

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài Tập Tiếng Anh 10 Mới Unit 1, 2, 3 Năm 2022
  • Đề Kiểm Tra 1 Tiết Môn Tiếng Anh Lớp 10 Có Đáp Án
  • Đề Kiểm Tra 45 Phút Tiếng Anh 10 Học Kì 1 (Unit 1,2,3)
  • Đề Kiểm Tra 1 Tiết Học Kỳ 1 Môn Tiếng Anh Lớp 11 Trường Quốc Tế Á Châu Năm Học 2014
  • Đề Thi Tiếng Anh Lớp 1 Học Kỳ 2 Có Lời Giải Cho Bé
  • Đề thi tiếng Anh lớp 9 học kì 1 năm 2022 – 2022

    A. annoyed

    B. frustrated

    C. depssed

    A. remember

    B. catch up with

    C. finish

    A. to enter gifted schools

    B. to continue her study

    C. to have time for herself

    A. tired of his study

    B. worried about his girlfriend

    C. depssed

    A. made use of him

    B. made fun of him

    C. made joke about him

    II. READING 1. Read the information about three famous places in Viet Nam. For questions 1. 10, complete the numbered spaces in the table with ONE word or number from the passage.

    A. The Temple of Literature is about 10 minutes away from Hoan Kiem Lake, Ha Noi. It was constructed in 1070 under Ly Thanh Tong’s dynasty, first to honour Confucius and nowadays to celebrate the doctorates and high rank scholars of Viet Nam. In 1076, King Ly Nhan Tong continued the work and built Quoc Tu Giam as the first university of Viet Nam.

    B. The One Pillar Pagoda is located in the western part of the city, near Ho Chi Minh’s Mausoleum, Ong Ich Khiem St., Ha Noi. Emperor Ly Thai Tong had this temple constructed in gratitude for a significant legendary event in 1049 by erecting a pillar in the middle of a lotus pond, and a temple of lotus-shape, exactly similar to what he saw in the dream. This unique shape of the pagoda to gether with the special story has been of great absorption to hundreds of thousands of international tourists!

    C. Bao Dai’s summer Palace in Da Lat was used as a retreat by the family of King Bao Dai, the last king of Viet Nam. Built from 1933 to 1938, the cube – like art deco exterior angled away from the entrance point, disguises the true size of the palace, which contains 25 rooms built within the colonial architectural framework.

    2. Read the following passage. Match the paragraphs with the headings.

    TEENS’ SOURCES OF STRESS

    1. In adolescence, teens experience so many physical and psychological changes that they may not know how to deal with. Many boys feel obsessed with their voice or appearance. Girls feel annoyed with unwanted spots on their faces.

    2. As teens reach adolescence, they have more friends and come in contact with many more people. They now have to learn to interact socially and they may find it is not easy to adjust in the complicated world or to gain social acceptance.

    3. Many teenagers start to have emotional feelings for another boy or girl, or feel the need to be loved. If a teen fails to get love from the one he/she likes or loves, they may find it is hard to get over the painful experience.

    4. Pressures to do well academically can be a source of stress. If teens are academically strong, they can perform well. If not, they suffer from endless stress.

    5. Being under pssures of a number of things, teenagers become constantly anxious. If they are unlucky to fail in anything, they may fall into the feeling of self-doubt and low self-esteem.

    List of Headings

    A. Academic stress

    B. Low self-esteem stress

    C. Stress due to physical or physiological changes

    D. Social stress

    E. Stress due to romantic relationships

    III. WRITING 1. Complete the second sentence so that it means the same as the first. Use the word in brackets. DO NOT change the word. Write NO MORE THAN THREE words.

    Here is an example.

    0. The bookshop is opposite the library.

    Answer: 0. There is

    1. I am stuck in a traffic jam; I want to be somewhere else. (WERE)

    2. Sally is moving to Ho Chi Minh City; she would rather not move there. (NOT)

    3. There were many trees in my neighborhood; now there are not so many. (USED)

    4. People now don’t spend as much time reading books as they did in the past. (MORE)

    5. People in the past did not have as many opportunities to travel as we do today. (FEWER)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bộ Đề Thi Học Kì 1 Lớp 9 Môn Tiếng Anh Năm 2022
  • Đề Thi Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 7 Trường Thcs Đông Bình, Vĩnh Long Năm 2022
  • 40 Đề Thi Học Kì 1 Lớp 9 Môn Văn
  • Đề Kiểm Tra Học Kì 2 Môn Tiếng Anh Lớp 8 Có File Nghe Và Đáp Án
  • Đề Thi Học Kì 1 Tiếng Anh Lớp 8 Có File Nghe Năm 2022
  • Đề Thi Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 5 Có File Nghe

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Cương Học Kì 1 Lớp 5 Môn Tiếng Anh Năm 2022 Có Đáp Án
  • Đề Thi Giữa Kì 1 Lớp 5 Môn Tiếng Anh Có Đáp Án Tải Nhiều
  • Đề Thi Tiếng Anh Lớp 5 Giữa Học Kì 1 Có Đáp Án Cho Trẻ Em
  • Đề Cương Ôn Tập Môn Tiếng Anh Lớp 5 Học Kỳ 1
  • Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 9 Học Kì 1 Năm 2022
  • Đề thi tiếng Anh lớp 5 học kì 1

    I. LISTENING Task 1. Listen and match. There is one example (0). Task 2. Listen and choose A, B or C. There is one example.

    Example:

    A. Yes, I am.

    C. Yes, I do.

    1.

    A. I went with Mai.

    B. I sang with Mai.

    C. I danced with Mai.

    2.

    A. I went on holiday.

    B. I visited my grandparents.

    C. I ate a lot of food.

    3.

    A. It was my party.

    B. It was great.

    C. It was last Sunday.

    4.

    A. Yes, I am.

    B. Yes, I do.

    C. Yes, I did.

    Task 3. Read and number the sentences in the correct order. The conversation begins with 0. Task 4. Look and read. Fill each gap with one word from the box. Write the word next to the number. There is one word that you do not need. There is one example (0). Computer; birthday; home; psent; called; weekend

    III. WRITING Task 1. Look at the pictures. Read and write one word for each gap. There is one example. Task 2. Order the words. There is one example.

    Example:

    0. the / zoo / we / visited / yesterday/ /

    We visited the zoo yesterday.

    1. you / did / see / where / kangaroos / the

    2. do / what / saw / monkeys / you / the / did / them / when

    3. are / your / animals / zoo / what / favourite

    4. go / who / did / you / the / with / zoo / to

    0. What do you usually do on your summer holidays?

    1. What did you do last summer holiday?

    2. What are you going to do next summer holiday?

    0. On summer holidays, I usually stay with my grandparents in the countryside.

    ĐÁP ÁN I. LISTENING Task 1. Listen and match. There is one example (0).

    1. C; 2. A; 3. B; 4. D;

    Task 2. Listen and choose A, B or C. There is one example.

    1. A; 2. C; 3. B; 4. C;

    Task 3. Listen and tick V the correct pictures. There is one example.

    1. C; 2. A; 3. B; 4. C;

    Task 4. Listen and tick (V) Right or Wrong. There is one example (0).

    1. Wrong; 2. Right; 3. Wrong; 4. Right;

    II. READING Task 1. Look and write the correct words. There is one example.

    1.countryside; 2. mountain; 3. sandcastle; 4. cave;

    Task 2. Read and tick (V) True or False. There is one example (0).

    1. False; 2. True; 3. False; 4. True;

    Task 3. Read and number the sentences in the correct order. The conversation begins with 0.

    1. D; 2. B; 3. E; 4. A;

    Task 4. Look and read. Fill each gap with one word from the box. Write the word next to the number. There is one word that you do not need. There is one example (0).

    1. home; 2. birthday; 3. weekend; 4. psent;

    III. WRITING Task 1. Look at the pictures. Read and write one word for each gap. There is one example.

    1. Street; 2. mountains; 3. Tower; 4. flat;

    Task 2. Order the words. There is one example.

    1. Where did you see the kangaroos?

    2. What did the monkeys do when you saw them?

    3. What are your favourite zoo animals?

    4. Who did you go to the zoo with?

    Task 3. Read the questions. Write about your summer holidays. There is one example (0).

    Student’s answers vary with correct grammar.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Tiếng Anh Lớp 6 Học Kì 1 Năm 2022
  • Ôn Tập Ngữ Pháp Hki Anh 6 Mới
  • Ôn Lý Thuyết Bài Tập Hki Tiếng Anh 6 (With Key).doc
  • Đề Thi Tiếng Anh Lớp 6 Học Kì 1 (Đề Thi 2)
  • Speaking Anh 6 Thi Diem Hki
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100