Bài Kiểm Tra Giữa Kì 1 Tiếng Anh Lớp 3

--- Bài mới hơn ---

  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 5 Học Kỳ 1 Có Đáp Án
  • Bài Ôn Tập Tiếng Anh Lớp 5 Học Kỳ 1 Dành Cho Các Bé
  • Đề Cương Ôn Tập Học Kì 1 Lớp 6 Môn Tiếng Anh Thí Điểm Năm 2022
  • Đề Thi Học Kì 1 Lớp 6 Môn Tiếng Anh Chương Trình Mới Có Đáp Án
  • 30 Đề Thi Học Kì 1 Lớp 12 Môn Tiếng Anh Có Đáp Án Năm 2022
  • I. Circle A, B or C. (2 points)

    1……….do you spell your name?

    A. What B. How C. Who

    2. My chúng tôi Tony.

    A. name B. name’s C. are

    3. What’s chúng tôi ?

    A. you B. your C. I

    4. chúng tôi friend Nam.

    A. is B. it C. are

    II. Look, read, and complete. (2 points)

    thanks this name you

    Nam: Hello, Mai.

    Mai: Hi, Nam. How are ……………?

    Nam: I’m fine , ………… And you?

    Mai: I’m fine, too.

    Nam: ……….. is Tony.

    Mai: Hi, Tony. How do you spell your ………..?

    Tony: T-O-N-Y.

    1. is / name /What / your / ?

    ………………………………………………………………….

    2. Peter / is / name / My /.

    ………………………………………………………………..

    3. thanks / am / fine, / I / .

    …………………………………………………………………

    4. friend / is / This / my/ .

    ………………………………………………………………………

    5. spell / you / name / How / your / do/ ?

    ………………………………………………………………………

    IV. Match column A with B.( 2 points )

    Answer: 1. 2. 3. 4. 5.

    V. Answer the questions about you. ( 2 points )

    1. What’s your name ?

    ………………………………………………

    2. How are you ?

    ………………………………………….

    3. How old are you ?

    ……………………………………..

    4. How do you spell your name ?

    …………………………………………………………

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 8 Unit 1: Leisure Activities
  • Bộ Đề Bồi Dưỡng Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Toàn Diện Lớp 3
  • Big 4 Bộ Đề Tự Kiểm Tra 4 Kỹ Năng Nghe
  • Tóm Tắt Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 12
  • Tổng Hợp Toàn Bộ Từ Vựng Và Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 12
  • Đề Kiểm Tra Giữa Học Kì 2 Lớp 1 Năm 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • 9 Đề Thi Đọc Hiểu Lớp 1 Kì 2
  • Đề Cương Ôn Tập Học Kì 1 Môn Văn Lớp 9 Phần Tiếng Việt
  • Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ 1 Môn Ngữ Văn 9 Trường Thcs Nguyễn Văn Tư
  • Top 4 Đề Kiểm Tra 1 Tiết Tiếng Việt Lớp 9 Học Kì 2 Có Đáp Án, Cực Hay.
  • Top 5 Đề Thi Học Kì 1 Ngữ Văn Lớp 9 Năm 2022
  • Đề thi giữa học kì 2 môn Toán và Tiếng Việt lớp 1

    Đề thi giữa học kì 2 môn Toán và Tiếng Việt lớp 1 bao gồm các bài luyện tập, giúp các em học sinh học tốt Toán lớp 1, Tiếng Việt lớp 1, rèn luyện kỹ năng giải bài tập, chuẩn bị cho các bài thi, bài kiểm tra giữa học kì 2 lớp 1 đạt kết quả cao. Mời các em học sinh cùng tham khảo chi tiết.

    Lưu ý: Nếu bạn muốn Tải bài viết này về máy tính hoặc điện thoại, vui lòng kéo xuống cuối bài viết, nhấp chọn nút ” Tải về“.

    Đề thi giữa học kì 2 môn Toán và Tiếng Việt lớp 1

    1. Đề thi giữa học kì 2 lớp 1 môn Tiếng Việt

    Họ và tên học sinh: ………………………………………………………………..

    Lớp: …………….

    A. Đọc:

    I. Đọc tiếng (6 điểm)

    Học sinh bốc thăm đọc (đọc thuộc lòng) một trong các bài sau: Trường em; Tặng cháu; Cái nhãn vở; Bàn tay mẹ; Cái bống; Hoa ngọc lan; Ai dậy sớm; Mưu chú sẻ.

    II. Đọc hiểu (4 điểm)

    Bài: Hoa ngọc lan (Sách Tiếng Việt lớp 1 – Tập 2, trang 64)

    1. Đánh dấu X vào ô trống trước ý trả lời đúng:

    Nụ hoa lan màu gì?

    Bạc trắng trắng ngần xanh thẫm

    2. Trả lời câu hỏi sau:

    Hương hoa lan thơm như thế nào?

    ……………………………………………………………………………

    ……………………………………………………………………………

    3. Viết tiếng trong bài:

    ……………………………………………………………………………

    ……………………………………………………………………………

    B. Viết: (10 điểm)

    1. Nghe viết (8 điểm): Bài Cái nhãn vở.

    (Từ đầu đến … vào nhãn vở.)

    ……………………………………………………………………………

    ……………………………………………………………………………

    ……………………………………………………………………………

    2. Bài tập: (2 điểm)

    Ch….. học; s…… sửa; s…… xếp; ngăn n……

    ……ung thu; chong ……óng; ……ường học; ……ống gậy

    2. Đề thi giữa học kì 2 lớp 1 môn Toán

    Họ và tên học sinh: ……………………………………………………………

    Lớp: ………………………………………………………………………………………….

    Bài 1. (1 điểm)

    a. Viết theo mẫu:

    25: hai mươi lăm 62: …………………………………

    36: ………………………………. 45: …………………………………

    91: ………………………………. 84: …………………………………

    b. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ chấm:

    Số 76 gồm 7 chục và 6 đơn vị ………

    Số 76 gồm 7 và 6 ………

    Số 76 gồm 70 và 6 ………

    Số 92 là số có hai chữ số ………

    Số 92 gồm 2 chục và 9 đơn vị ………

    Bài 2. (3 điểm)

    a. Tính:

    15 + 4 =….

    4 + 13 =….

    9 +7 =….

    6 + 6 =….

    19 – 9 = ….

    b. Tính:

    15 + 2 = ……… 20 + 30 = ……… 17 – 3 + 2 = …………

    19 – 6 = ……… 40 + 40 = ……… 16 – 2 + 4 = …………

    17 – 3 = ……… 80 – 50 = ……… 80 – 40 + 30 = ………

    18 …… 15 26 …… 32 77 …… 20 + 50

    30 …… 20 47 …… 74 80 …… 60 + 30

    90 …… 70 58 …… 52 18 …… 12 + 6

    b) Điền số (1 điểm)

    20 + …… = 70 90 – …… = 20

    17 – …… = 15 …… – 6 = 12

    Bài 4. (2 điểm) Giải bài toán sau:

    Lan có 30 nhãn vở, Mai có 20 nhãn vở. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu nhãn vở?

    Giải

    ……………………………………………………………………………

    ……………………………………………………………………………

    ……………………………………………………………………………

    ……………………………………………………………………………

    Bài 5. (1 điểm)

    a) Vẽ đoạn thẳng dài 8 cm.

    ……………………………………………………………………………………..

    b) – Vẽ và viết tên 3 điểm ở trong hình vuông.

    – Vẽ và viết tên 4 điểm ở ngoài hình vuông.

    Đề thi học kì 2 lớp 1 năm 2022 – 2022

    Đề thi giữa học kì 2 lớp 1 năm 2022 – 2022

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Học Kì 2 Lớp 1 Môn Toán, Tiếng Việt Trường Tiểu Học Toàn Thắng Năm 2022
  • Đề Kiểm Tra Cuối Học Kì 2 Toán &tiếng Việt Lớp 1
  • Bộ Đề Thi Đáp Án Kỳ 2 Môn Tiếng Việt Lớp 1
  • Bộ Đề Thi Học Kì 1 Môn Tiếng Việt Lớp 4 Năm 2022 Tải Nhiều
  • Bộ Đề Thi Học Kì 1 Lớp 1 Theo Thông Tư 22
  • Đề Kiểm Tra Giữa Học Kì 1 Lớp 2 Môn Tiếng Việt

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Giữa Kì 1 Lớp 2 Môn Tiếng Việt
  • Bộ Đề Ôn Tập Thi Giữa Học Kì 1 Môn Toán Lớp 2
  • Giải Vở Bài Tập Tiếng Việt Lớp 2 Tập 1 Tuần 9: Ôn Tập Giữa Học Kì I (*)
  • Đề Thi Giữa Học Kì 2 Môn Tiếng Việt Lớp 2 Năm 2022
  • 28 Đề Thi Giữa Hk2 Môn Tiếng Việt Lớp 2
  • Doctailieu.com sưu tầm Đề kiểm tra giữa học kì 1 lớp 2 môn Tiếng Việt – Tiểu học B Hoà Lạc, An Giang để chia sẻ cho bạn đọc. Đề kiểm tra có kèm đáp án nhằm đánh giá chất lượng học tập, củng cố kiến thức của học sinh. Mời thầy cô và các vị phụ huynh cùng tham khảo

    TRƯỜNG TH B HÒA LẠC

    KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 LỚP 2

    Môn: TIẾNG VIỆT

    Năm học: 2013 -2014

    A. Đọc thầm và làm bài tập (5 điểm)

    Trên chiếc bè

    Dế Mèn và Dế Trũi rủ nhau đi ngao du thiên hạ, chúng ghép ba bốn lá bèo sen lại làm một chiếc bè. Bè theo dòng nước trôi băng băng.

    Mùa thu mới chớm nhưng nước đã trong vắt. Nhìn hai bên bờ sông, cỏ cây và những làng gần, núi xa luôn mới. Những anh gọng vó đen sạm, gầy và cao luôn bái phục nhìn theo chúng tôi. Những ả cua kềnh cũng giương đôi mắt lồi, âu yếm ngó theo. Đàn cá săn sắt và cá thầu dầu cũng lăng xăng cố bơi theo chiếc bè, hoan nghênh váng cả mặt nước.

    Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả trả lời đúng nhất:

    1. Dế Mèn và Dế Trũi đi xa bằng cách gì?

    a. Ngày đi đêm nghỉ cùng say ngắm dọc đường.

    b. Bơi theo dòng nước.

    c. Ghép ba bốn lá bèo sen lại, làm một chiếc bè.

    2. Trên đường đi, đôi bạn nhìn thấy những gì?

    a. Nước, cỏ cây, làng gần, núi xa, các con vật.

    b. Nước, cỏ cây, hòn đá cuội.

    c. Những anh gọng vó và những ả cua kềnh giương đôi mắt.

    3. Tình cảm của các con vật đối với hai chú dế thế nào?

    a. Chê cười, châm biếm.

    b. Yêu mến, ngưỡng mộ, hoan nghênh.

    c. bái phục, lăng xăng.

    a. Dế Mèn và Dế Trũi là đôi bạn.

    b. Anh gọng vó đen sạm, gầy và cao.

    c. Những ả cua kềnh giương đôi mắt lồi.

    5. Trong câu “Đàn cá lăng xăng theo chiếc bè” từ chỉ hoạt động là?

    a. Đàn cá.

    b. lăng xăng.

    c. theo chiếc bè.

    B. Bài kiểm tra viết: (10 điểm)

    I. Chính tả nghe- viết: (5 điểm) GV đọc bài cho học sinh viết bài.

    II- Chính tả (5 điểm)

    Chiếc bút mực

    Trong lớp, chỉ còn có Mai và Lan phải viết bút chì. Một hôm, cô giáo cho Lan được viết bút mực. Lan vui lắm, nhưng em bỗng òa lên khóc. Hóa ra, em quên bút ở nhà. Mai lấy bút của mình cho bạn mượn.

    III. Tập làm văn: (5 điểm)

    Viết một đoạn văn (4-5 câu) nói về cô giáo (hoặc thầy giáo) cũ của em.

    Gợi ý:

    Cô giáo (hoặc thầy giáo) lớp 1 của em tên là gì?

    Tình cảm của cô (hoặc thầy) đối với học sinh như thế nào?

    Em nhớ nhất điều gì ở cô (hoặc thầy)

    Tình cảm của em đối với cô (hoặc thầy) như thế nào?

    Để tải toàn bộ đề kiểm tra giữa học kì 1 lớp 2 môn Tiếng Việt cùng đáp án, vui lòng bấm tải xuống phía dưới với nhiều định dạng khác nhau, bạn có thể in ngay để cho các con tham khảo.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Soạn Tiếng Việt Lớp 2, Giáo Án Tiếng Việt Lớp 2, Giải Bài Tập Tiếng Vi
  • Chương Trình Mới Môn Tiếng Việt Với Học Sinh Lớp 2 Là Quá Nặng
  • Ôn Tập Và Kiểm Tra Cuối Học Kì Ii
  • 19 Đề Thi Học Kì 1 Môn Tiếng Việt Lớp 2 Có Đáp Án Tải Nhiều Nhất
  • Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 2 Môn Tiếng Việt
  • Đề Kiểm Tra Giữa Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 3 Năm Học 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Kiểm Tra Tiếng Anh Lớp 3 Trường Tiểu Học Kim An
  • Tổng Hợp Đề Thi Học Kì 2 Môn Tiếng Anh Lớp 3 Năm 2022 Được Tải Nhiều Nhất
  • Lời Giải Đề Ôn Tập Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 3 Học Kỳ 1
  • Đề Thi Tiếng Anh Lớp 3 Học Kỳ 1 Năm 2022
  • Đề Cương Ôn Tập Học Kì 1 Tiếng Anh Lớp 3
  • Task 3. Read and complete. There is one example.

    Nam: (1) Mai. Mai: Who’s that boy?

    Mai: And (3) that girl? Nam: It’s Linda.

    Mai: Are they your (4) ? Nam: (5) , they are.

    II. SPEAKING TTask 2. Look and say. ask 1. Look, listen and point. Task 3. Listen and respond/ answer/ act out.

    Teacher (T) puts 6 flashcards (0-5) on the desk and says: Now I say the name. You point to the picture. OK?

    T says: Linda. Then T points to the flashcard 0.

    Now you listen and point to the correct picture. T says the names at random:

    Student (S) listens and points to the flashcard corresponding to the name said by T.

    Teacher (T) points to each flashcard which has just been called and asks S:

    1. Mary (Flashcard1)

    2. Tom (Flashcard3)

    3. Mai (Flashcard5)

    4. Tony (Flashcard2)

    5. Peter (Flashcard 4)

    1. S points to flashcard

    2. S points to flashcard

    3. S points to flashcard

    4. S points to flashcard

    5. S points to flashcard

    T points to the flashcards and says: Now imagine these boys and girls are/are not your friends. Answer my questions.

    T points to the flashcards 1 & 2 and asks: Are they your friends?

    S listens and replies to each question.

    T uses gestures and says:

    T nods his/her head and answers: Yes, they are.

    T points to flashcards 3 & 4 and asks: Are they your friends? and shakes his/her head and answers: No, they aren’t. Then T says to S: Now you answer my questions. OK?

    1. T points to flashcards 4 & 5 and asks: Are they your friends?

    2. T points to flashcard 5 and asks: Is she your friend?

    Yes, they are./ No, they aren’t.

    Do you know them?

    What are their names?

    3. T points to flashcard 3 and asks: Is he your friend?

    Do you know him/ her?

    4. T points to flashcard 2 and asks: Who’s this?

    What’s his/ her name?

    – The end –

    Đáp án Đề thi giữa học kì 1 môn tiếng Anh lớp 3

    Task 3. Read and complete. There is one example.

    1. X 2.√ 3.√ 4. X 5.√

    1. Hi 2. It’s 3. who’s 4. friends 5. Yes

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Unit 3: At Home
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Unit 3: At Home Để Học Tốt Tiếng Anh Lớp 8
  • De Luyen Thi Hsg Lop 3
  • Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 3 Môn Tiếng Anh
  • Mách Phụ Huynh Bí Quyết Giúp Con Học Tốt Tiếng Anh Lớp 3
  • Đề Kiểm Tra Giữa Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 3 Năm 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Học Kì Ii Tiếng Anh Lớp 3
  • Để Thi Cuối Học Kì 2 Lớp 3 Môn Tiếng Anh
  • 35 Phút Đề Kiểm Tra Học Kì Ii Môn Tiếng Anh Lớp 3 Năm 2022
  • Kiểm Tra Tiếng Anh Lớp 3 Học Kì 1 Có Đáp Án Năm Học 2022
  • Bài Ôn Tập Tiếng Anh Lớp 3 Theo Sách Mới
  • Đề thi giữa kì 1 lớp 3 môn tiếng Anh có đáp án

    Đề kiểm tra tiếng Anh lớp 3 giữa kì 1 có đáp án

    I. Nội dung Đề thi giữa kì 1 môn tiếng Anh lớp 3

    Question 1: Listen and number (2 points)

    Question 2. Circle the correct answer (1 point)

    1/ Hello, my ………………… is Linda.

    A. name

    B. is

    C. I am

    2/ What is ………………. name?

    A. you

    B. my

    C. your

    3/ How do you …………………. your name?

    A. what

    B. is

    C. spell

    4/ …………………. that Phong? – Yes, it is.

    A. Who

    B. is

    C. are .

    5/ Sit ………… , please.

    A up

    B. down

    C. at.

    6/ ………………. are you? I’m nine years old .

    A. How

    B. How old

    C. What

    7/ I’m fine, …………….

    A. thank

    B. thanks you

    C. thanks

    8/ They are my ……………..

    A. friend

    B. friends

    C. teacher

    9/ Linda is my ……………..

    A. friend

    B. friends

    C. brother

    10/ ………….. , it is.

    A. No

    B. Yes

    C. Thanks

    Question 3: Circle the odd one out:

    1. A. Peter B. name C. Mai D. Mary

    2. A. hi B. hello C. spell D. good morning

    3. A. that B. what C. who D. how

    4. A. he B. she C. you D. my

    Question 4: Read and match

    Answers: 0 – d, 1 – ….., 2 – ……, 3 – ……, 4 – ……

    Question 5: Reorder the words to make a meaningful sentences .

    1. friend./ This/ my/ is/ new

    – ……………………………………………………………………………

    2. thank/ I/ you./ am/ fine/ ,

    – ……………………………………………………………………………

    3. that/ Nam/ Is/ ?

    – ……………………………………………………………………………

    4. Peter/ are/ They/ Linda/ and

    – ……………………………………………………………………………

    Question 6: Read and match:

    Question 7: Match the sentences: Question 8: Put the words in order. Then read aloud:

    1. That/ Mai./ is

    2. You?/ old/ how/ are

    3. nine/ old./ I’m/ years

    4. Mai?/ how/ is/ old

    Question 9: Read and complete: (Old, that, no, are )

    1. A: Is that Linda?

    B: (1) ………………………………., it isn’t.

    A: Who’s (2) ……………………………….?

    B: It’s Mary.

    2. A: How old (3) ………………………………. you?

    B: I’m ten years (4) ………………………………. .

    II. Đáp án Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn tiếng Anh lớp 3

    Question 1: Listen and number (2 points)

    VnDoc.com chưa cập nhật được file nghe mp3.

    Question 2. Circle the correct answer (1 point)

    1 – B. name;

    2 – C. your;

    3 – C. spell;

    4 – B. Is;

    5- B. down;

    6 – B. How old;

    7 – C. thanks;

    8 – B friends;

    9 – A. friend;

    10 – B. Yes;

    Question 3: Circle the odd one out:

    1 – B. name;

    2 – C. spell;

    3 – A. that;

    4 – D. my;

    Question 4: Read and match

    1 – e

    2 – a

    3 – b

    4 – c

    Question 5: Reorder the words to make a meaningful sentences .

    1 – This is my new friend.

    2 – I am fine, thank you.

    3 – Is that Nam?

    4 – They are Peter and Linda.

    Question 6: Read and match:

    1 – c; 2 – d; 3 – a; 4 – b;

    Question 7: Match the sentences:

    1 – b; 2 – d; 3 – a; 4 – d;

    Question 8: Put the words in order. Then read aloud:

    1 – That is Mai.

    2 – How old are you?

    3 – I’m nine years old.

    4 – How old is Mai?

    Question 9: Read and complete: (Old, that, no, are )

    1. No; 2. that; 3. are; 4. old

    --- Bài cũ hơn ---

  • Top Trung Tâm Dạy Tiếng Nhật Uy Tín Tại Hà Nội 2022
  • Review Một Số Trung Tâm Dạy Tiếng Nhật Chất Lượng Tại Hà Nội
  • Học Phí Ở Wall Street English Có Thật Sự Cao?
  • Hành Trang Tiếng Anh Là Gì Giúp Bạn Mở Rộng Cơ Hội Việc Làm
  • Bản Mềm: Bộ Đề Bồi Dưỡng Học Sinh Giỏi Tiếng Anh Lớp 3
  • Đề Kiểm Tra Tiếng Việt Giữa Kì Ii

    --- Bài mới hơn ---

  • Bộ Đề Thi Giữa Học Kì 2 Lớp 2 Năm 2022
  • Giải Vở Bài Tập Tiếng Việt Lớp 2 Tập 2 Tuần 19
  • Bài 50: Lá Thư Nhầm Địa Chỉ
  • Bộ 32 Đề Thi Học Kì 1 Môn Tiếng Việt Lớp 2
  • Ma Trận Đề Thi Tiếng Viêt Lớp 2 Kì 1
  • MA TRẬN NỘI DUNG

    KIỂM TRA MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 4 – GIỮA KÌ II

    Năm học: 2022 – 2022

    Kiến thức tiếng Việt:

    – Hiểu nghĩa và sử dụng được một số từ ngữ thuộc các chủ điểm đã học.

    – Nhận biết và xác định định được chủ ngữ, vị ngữ của các câu kể Ai là gì ?, Ai làm gì ?, Ai thế nào ?, câu khiến. Biết đặt câu với các kiểu câu trên. Sử dụng được dấu gạch ngang.

    – Nhận biết và bước đầu cảm nhận được cái hay của những câu văn có sử dụng biện pháp so sánh, nhân hóa; biết dùng biện pháp so sánh, nhân hóa để viết được câu văn hay.

    Số câu

    02

    01

    04

    Số điểm

    Đọc hiểu văn bản:

    – Xác định được hình ảnh, nhân vật, chi tiết có ý nghĩa trong bài đọc.

    – Hiểu nội dung của đoạn, bài đã đọc, hiểu ý nghĩa của bài.

    – Giải thích được chi tiết trong bài bằng suy luận trực tiếp hoặc rút ra thông tin từ bài đọc.

    – Nhận xét được hình ảnh, nhân vật hoặc chi tiết trong bài đọc; biết liên hệ những điều đọc được với bản thân và thực tế.

    Số câu

    01

    01

    02

    06

    Số điểm

    0,5

    0,5

    01

    03

    MA TRẬN CÂU HỎI

    KIỂM TRA MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 4 – GIỮA KÌ II

    Năm học: 2022 – 2022

    01

    01

    3

    4

    01

    02

    Câu số

    8

    7-9

    10

    CÂU HỎI KIỂM TRA MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 4 – GIỮA KÌ II

    Năm học: 2022 – 2022

    2- Kiểm tra đọc hiểu kết hợp kiểm tra kiến thức tiếng Việt: (7 điểm)

    Đọc bài sau và trả lời câu hỏi:

    Câu chuyện về túi khoai tây

    Vào một buổi học, thầy giáo tôi mang vào lớp rất nhiều túi nhựa và một bao khoai tây thật to. Thầy chậm rãi giải thích với mọi người rằng, mỗi khi cảm thấy oán giận hoặc không muốn tha thứ lỗi lầm cho ai, hãy viết tên những người mình không ưa hay ghét hận rồi cho vào túi. Chỉ một lúc sau, chiếc túi nào của chúng tôi cũng đã căng nặng, đầy khoai tây. Thậm chí, có người một túi không chứa hết khoai, phải thêm một túi nhỏ kèm theo.

    Sau đó thầy yêu cầu chúng tôi hãy mang theo bên mình túi khoai tây đó bất cứ nơi đâu và bất cứ lúc nào trong thời gian một tuần lễ. Đến lớp thì mang vào chỗ ngồi, về nhà thì mang vào tận giường ngủ, thậm chí khi vui chơi cùng bạn bè cũng phải mang theo.

    Chỉ sau một thời gian ngắn, chúng tôi đã bắt đầu cảm thấy mệt mỏi và phiền toái vì lúc nào cũng có một túi khoai tây nặng nề kè kè bên cạnh. Tình trạng này còn tồi tệ hơn khi những củ khoai tây bắt đầu thối rữa, rỉ nước. Cuối cùng, chúng tôi quyết

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Giữa Học Kì Ii Lớp 2 Môn Tiếng Việt
  • 28 Đề Thi Giữa Hk2 Môn Tiếng Việt Lớp 2
  • Đề Thi Giữa Học Kì 2 Môn Tiếng Việt Lớp 2 Năm 2022
  • Giải Vở Bài Tập Tiếng Việt Lớp 2 Tập 1 Tuần 9: Ôn Tập Giữa Học Kì I (*)
  • Bộ Đề Ôn Tập Thi Giữa Học Kì 1 Môn Toán Lớp 2
  • Đề Kiểm Tra Giữa Kì 2 Tiếng Anh Lớp 4 Có Đáp Án

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Kiểm Tra Giữa Học Kì 2 Môn Tiếng Anh Lớp 4 Trường Tiểu Học Yên Nguyên
  • Top 10 Bài Hát Tiếng Anh Lớp 4 Hay Nhất Cho Bé
  • Học Tiếng Anh Lớp 4 Qua Bài Hát Được Không ?
  • Đề Thi Tiếng Anh Lớp 4 Học Kì I
  • Tổng Hợp Đề Thi Tiếng Anh Lớp 4 Kỳ I,ii
  • Đề kiểm tra giữa kì 2 tiếng Anh lớp 4 có đáp án

    Tom: What’s your favourite (0) food?

    Tom: (2) …………………… What’s your favourite drink?

    Tom: I don’t like orange juice. I love (4)……………………

    This is my father. His name is Quan. He is forty- five years old. He is handsome. He is a doctor in a hospital. He loves his work. He is kind and cheerful. He is a good doctor and a lovely father.

    A. Teacher B. doctor C. worker

    A. 25 B. 35 C. 45

    A. work B. family C. children

    A. kind B. friendly C. kind and friendly.

    Question 1. 1. D 2. A 3. B 4. C

    Question 2. 1. T 2. T 3. T 4. F

    Question 3. 1. C 2. D 3. E 4. F

    Question 4. 1. B 2. A 3. A 4. B

    Question 5. 1. Fish 2. Chicken 3. Orange 4. Milk

    Question 6. 1.  2.  3.  4. 

    Question 7. 1. B 2. C 3. A 4. A

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Tiếng Anh Lớp 4 Cuối Kỳ 2 Năm 2022
  • Lời Giải Đề Thi Tiếng Anh Lớp 4 Cuối Học Kì 2
  • Tài Liệu Giáo Án Tiếng Anh Lớp 4 Chương Trình Mới Học Kì 2
  • Đề Cương Ôn Thi Học Kỳ 1 Môn Tiếng Anh Lớp 4 Chương Trình Mới
  • Từ Vựng Tiếng Anh Về Chủ Đề Lái Xe, Phương Tiện Giao Thông
  • Đề Kiểm Tra Giữa Học Kì 2 Lớp 7 Môn Tiếng Anh Chương Trình Mới

    --- Bài mới hơn ---

  • Bộ Đề Kiểm Tra Học Kì 1 Môn Tiếng Anh 7 Có File Nghe
  • Các Thì Tiếng Anh Lớp 7
  • Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 7 Học Kì 1 Năm 2022
  • Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 7: Tổng Hợp Kiến Thức Cần Biết
  • Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 7 Tập 1 Pdf
  • Đề thi giữa học kì 2 lớp 7 môn tiếng Anh có đáp án

    Đề thi giữa học kì 2 môn tiếng Anh lớp 7 có đáp án

    Class: ………………………………………..

    A. PHONETICS. I. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others. (II. Choose the word that has a different stress pattern from the others. (Chọn từ có trọng âm chính rơi vào vị trí khác so với những từ còn lại) Chọn 1 từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại)

    1. A. traffic B. agree C. noisy D. student

    B. VOCABULARY AND GRAMMAR.

    2. A. listen B. visit C. borrow D. obey

    3. A. enjoy B. agree C. attend D. student

    4. A. listen B. visit C. enjoy D. open

    5. A. traffic B. pfer C. noisy D. student

    A. did B. does C. doing D. do

    A. catches B. drives C. goes D. runs

    A. by B. on C. in D. from

    A. remember B. obey C. go after D. take care of

    A. down B. across C. up D. along

    A. travel B. tricycle C. transport D. vehicle

    A. Therefore B. Despite C. However D. Although

    A. entertaining B. entertain C. entertainment D. entertained

    A. In spite B. Despite C. Although D. Nevertheless

    A. Because B. Since C. As D. Although

    A. Therefore B. Despite C. However D. Although

    A. No, I don’t like it at all B. Sure. What film shall we see?

    C. Who is in it? D. I’m sorry, I can’t.

    A. Where B. Why C. When D. Which

    A.perform B. performer C. performance D. performing

    A.There B. It C. This D.That

    1. A. at B. in C. by

    2. A. but B. because C. when

    II. Read the following text carefully and choose the correct answer A, B, C or D for each of the gap.

    3. A. many B. a lot C. few

    4. A. quick B. quickly C. quicker

    5. A. so B. like C. than

    6. A. to find B. find C. finding

    7. A. less B. more C. most

    8. A. to find B. find C. finding

    1. A. bear B. born C. bearing D. to bear

    2. A. acting B. actress C. actor D. action

    Questions

    3. A. made B. played C. worked D. starred

    4. A. at B. on C. with D. in

    5. A. to film B. filmed C. film D. filming

    Titanic is a romantic film, which was directed by James Cameron. However, it’s also about a disaster. It stars Leonardo DiCaprio and Kate Winslet.

    The film is about the sinking of the ship Titanic on its first voyage. The main characters are Jack Dawson and Rose Dewitt Bukater. Jack saves Rose from killing herself during the journey on board the ship. Although they are from different social classes, and Rose is already engaged, they fall in love. The film has a sad ending: the Titanic sinks and more than a thousand people die in the disaster, including Jack.

    Critics say it is a must-see. I agree because the story is moving and the acting is excellent. The special effects, visuals and music are also incredible.

    1. What kind of film is Titanic?

    ………………………………………………………………………………………….

    2. Who does Titanic star?

    ………………………………………………………………………………………….

    IV. Read the text and choose the best answers. SAFETY TIPS FOR BUS PASSENGERS

    3. What is Titanic about?

    ………………………………………………………………………………………….

    4. How is the ending of Titanic?

    ………………………………………………………………………………………….

    5. What do critics say about Titanic ?

    ………………………………………………………………………………………….

    1. A. for B. to C. on D. in

    2. A. hold B. sit C. take D. find

    3. A. choose B. go C. wait D. board

    4. A. shout B. shouting C. to shout D. shouts

    5. A. road B. way C. path D. street

    1. The distance from Ha Noi to Thanh Hoa city is about 100 km.

    It is about…………………………………………………………………………………………………..

    2. What is the distance between Ho Chi Minh city to Hue?

    (How………………………………………………………………………………………. ..

    3. My father lived in small village when he was a child.

    My father used to ……………………………………………………………………………..

    II. Make questions for the underlined parts in each following sentence.

    4. The distance from Ha Noi to Thanh Hoa City is about 100 kilometres.

    (It is about………………………………………………………………………………………………………

    5. Although Quang Hai -footballer is so young, he plays football.

    Despite ……………………………………………………………………………………………………………………

    THE END A. PHONETICS I.

    6. I often walked to school when I was a student.

    II.

    (I used…………………………………………………………………………………………..

    B. VOCABULARY AND GRAMMAR I.

    7. In spite of being so young, Tien Dung goal keeper performs.

    Although…………………………………………………………………………………….

    1. It’s about 8 km from your house to school.

    II.

    ………………………………………………………………………………………………….

    2. Yesterday, I went to Hung King Festival with my friends.

    ………………………………………………………………………………………………….

    1. C 2. D 3. C 4. B 5. A

    1. B 2. D 3. D 4. C 5. B

    1. D 2. A 3. A 4. B 5. B 6. D

    7. C 8. A 9. B 10. D 11. D 12. B

    13. C 14. C 15. B

    1. played

    2. goes – did’t go

    C. READING I.

    3. taught

    4. did you do

    5. will travel

    6. doesn’t like

    7. drank

    8. is studying

    9. is coming

    10. went

    II.

    1. C. by

    III.

    2. B. because

    3. A. many

    4. B. quickly

    5. C. than

    6. A. to find

    IV.

    7. B. more

    8. A. to find

    1. B. 2. C 3. A 4. D 5. D

    1. Titanic is a romantic film.

    2. It stars Leonardo DiCaprio and Kate Winslet.

    D. WRITING I.

    3. It is about the sinking of the ship Titanic on its first voyage.

    4. The film has a sad ending.

    5. Critics say it is a must-see.

    1. A. for

    2. D.find

    3. A. choose

    4. B. shouting

    II.

    5. A. road

    1. It is about 100 km from Ha Noi to Thanh Hoa.

    2. How far is it from Ho Chi Minh city to Hue?

    3. My father used to live in small village when he was a child.

    4. It is about 100 kilometres from Ha Noi to Thanh Hoa City.

    5. Despite being so young, Quang Hai plays football beautifully.

    6. I used to walk to school when I was a student.

    7. Althought Tien Dung goalkeeper is so young, he performs excellently.

    1. How far is it from your house to school.

    2. Which Festival did you go with your friends yesterday?

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Giữa Học Kì 1 Lớp 7 Môn Tiếng Anh Có Đáp Án Năm Học 2022
  • Tiếng Anh Lớp 7 Học Những Gì?
  • Tiếng Anh Lớp 7 Học Những Gì ?
  • Đề Thi Giữa Học Kì 2 Có File Nghe
  • Đề Thi Cuối Học Kì 2 Lớp 5 Năm Học 2022
  • 7 Đề Kiểm Tra Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 2

    --- Bài mới hơn ---

  • Bộ Đề Thi Học Kì 1 Lớp 2 Môn Tiếng Anh Năm 2022
  • Đề Thi Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 6 Năm Học 2022
  • Top 5 Khóa Học Tiếng Anh Cho Trẻ Lớp Một
  • Khóa Học Tiếng Anh Kid Cho Trẻ Nhỏ Từ Lớp 1 Đến Lớp 5
  • Hộp Khóa Học Tiếng Anh Online Tiểu Học Lớp 1
  • Published on

    7 đề kiểm tra học kì 1 môn tiếng anh

    Liên hệ:

    Hotline: 0948.228.325 (Zalo)

    Website: Nguyentrangmath.com

    Email: [email protected]

    1. 2. ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 MÔN TIẾNGANH LỚP 2 Câu 1: Em hãy nối các từ với các tranh sau cho đúng: (4đ) Black: màu đen Teeth: răng Train: con tàu Food: đồ ăn Chicken: gà Car: xe hơi Grapes: chìm nho Dress: váy Câu 2: Hãy điến chữ cái còn thiếu để hoàn thành các từ sau:(3đ) Flower (bông hoa) Flag (lá cờ) Rain (mưa) Black (màu đen) Dog (con chó) Climb (leo trèo) Câu 3: Hãy điền các từ sau vào câu đúng để hoàn thành các câu sau (2đ) 1. This IS a car. 2. They are PLAYING a ball. 3. Tam LIKES chicken. 4. My teacher TEACHES to me. Câu 4: Em nói thế nào bằng tiếng Anh (1đ): 1. This is a ball. 2. I like chicken.
    2. 3. ĐỀ SỐ 2 Trƣờng ……………………….. Họ và tên: ……………………………….. Lóp: 2 … THE FIRST SEMESTER ENGLISH TEST Time: 40 minutes Question 1: Listen and circle the word you hear. (Nghe và khoanh tròn từ em nghe thấy) (1,5 m) 1. A. park 2. A. climb 3. A. blue B. car B. clock B. blouse C. garden C. clean C. black Question 2: Match. (Nối) (5m) 1. 2. 3. 4. 5. 6. MARK chocolate park car park chips ball book read clean brother train rain
    3. 4. Question 3: Complete the words. (Hoàn thành các từ sau) (2m) 2. 3. Question 4: Complete these sentences. (Hoàn thành các câu sau) (1,5 m) 0. Look! There is lots of …………. 1. 2. 2. 3. b r own _ _ ead _ _ essha_ _ I like ………….. I like ………… Clean your …………., please. Wash your …………., please. c _ _
    4. 5. 5 ANSWER KEYS Question 1: 1. A 2. B 3. C Question 2: 1. ball 2. train 3. brother 4. chocolate 5. read 6. park Question 3: 1. brown bread 2. hall 3. dress 4. car Question 4: a. Look! There is lots of rain. b. I like chicken. c. I like chips. d. Clean your teeth, please. e. Wash your feet, please.
    5. 6. 6 ĐỀ SỐ 3 I. Nối các tranh với từ tiếng Anh của chúng (2.5pts) 0 1 2 3 4 5 plant thumb kitchen Pat chocolate teacher II. Viết (2.5pts) sofa shoes kitchen seesaw fish TV ……………TV…………… ………………………… ………………………… Họ và tên: …………………………………………. Lớp: 2 …. ĐỀ THI HỌC KỲ 1 MÔN: TIẾNGANH – LỚP 2 Năm học: 2022 – 2022
    6. 8. 8 IV. Đếm, viết và nối (2.5pts) 2 + 1 = …3… seven 5 + 2 = ……… nine 2 + 2 = ……… eight 6 + 2 = ……… three 4 + 5 = ……… four
    7. 12. ĐỀ SỐ 5 I. Listen and match (1pt) (Nghe và nối) II. Listen and circle (1pt) (Nghe và khoanh tròn) 1 2 3 4 5 a b c ed
    8. 13. III. Listen and number (1pt) (Nghe và ghi số) IV. Listen and tick (1pt) (Nghe và đánh dấu ) 1a b c d e
    9. 14. 1. 2. 3. . 4. 
    10. 15. 5. V. Listen and complete (1pt) (Nghe và hoàn thành) 1. I can ………. 2. I can ………. 3. This is my ………. a b a a b b
    11. 16. 4. There ‘s a ………. 5. It’s ………. a b ba
    12. 17. ANSWER KEY I. Listen and match (1pt) (Nghe và nối) II. Listen and circle (1pt) (Nghe và khoanh tròn) 1 2 3 4 5 a b c ed
    13. 18. III. Listen and number (1pt) (Nghe và ghi số) IV. Listen and tick (1pt) (Nghe và đánh dấu ) 1. . 1  a b c d e 4 3 5 2
    14. 19. 2 b. 3. a. . 4 5. a. . V. Listen and complete (1pt) (Nghe và hoàn thành)    
    15. 20. 1. I can ………. 2. I can ………. 3. This is my ………. 4. There ‘s a ………. a b a a a b b b
    16. 21. 5. It’s ………. a b
    17. 23. chips chicken rain mother dress father ball bread chocolate grapes read sing IV. Đọc và hoàn thành các câu sau, dựa vào tranh gợi ý. (1đ) I like _ _ _ _ _ _ _. She has a new _ _ _ _ _.
    18. 24. ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KỲ 1 MÔN TIẾNGANH LỚP 2 I. Điền các cặp chữ cái sau vào đúng vị trí để đƣợc từ đúng với tranh. (2đ) Điền đúng mỗi cặp chữ cái đƣợc 0,5 đ 1. sing 2.chips 3. grapes 4. clean II. Nối từ với tranh tƣơng ứng. (3đ) Nối đúng mỗi ý đƣợc 0,5 đ dress house flower clock car sing III. Khoanh tròn từ khác loại. (4đ) Mỗi ý khoanh đúng đƣợc 1đ 1. rain 2. dress 3. ball 4. grapes IV. Đọc và hoàn thành các câu sau, dựa vào tranh gợi ý. (1đ) Điền đúng mỗi từ đƣợc 0,5đ I like chicken. She has a new dress.
    19. 26. chips chicken rain mother dress father ball bread chocolate grapes read sing IV. Đọc và hoàn thành các câu sau, dựa vào tranh gợi ý. (1đ) I like _ _ _ _ _ _ _. She has a new _ _ _ _ _.
    20. 27. ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KỲ 1 MÔN TIẾNGANH LỚP 2 I. Điền các cặp chữ cái sau vào đúng vị trí để đƣợc từ đúng với tranh. (2đ) Điền đúng mỗi cặp chữ cái đƣợc 0,5 đ 1. sing 2.chips 3. grapes 4. clean II. Nối từ với tranh tƣơng ứng. (3đ) Nối đúng mỗi ý đƣợc 0,5 đ dress house flower clock car sing III. Khoanh tròn từ khác loại. (4đ) Mỗi ý khoanh đúng đƣợc 1đ 1. rain 2. dress 3. ball 4. grapes IV. Đọc và hoàn thành các câu sau, dựa vào tranh gợi ý. (1đ) Điền đúng mỗi từ đƣợc 0,5đ I like chicken. She has a new dress.

    Recommended

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 9 Unit 8: Celebrations
  • Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 10 Unit 8: The Story Of My Village
  • Unit 1 Lớp 8 Read
  • Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 11 Unit 8: Celebrations
  • Gia Sư Tiếng Anh Cho Học Sinh Lớp 1
  • Kiểm Tra Kì 1 Tiếng Anh 6 Thí Điểm

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Học Kì 2
  • Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Unit 1
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới Unit 6: Skills 1, Skills 2, Looking Back
  • Phương Pháp Học Nói Tiếng Trung: Học Nói Không Khó
  • Chinh Phục Đẳng Cấp Ngoại Ngữ Với “tự Học Cấp Tốc Tiếng Trung Phồn Thể”
  • PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOKIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

    THÀNH PHỐNĂM HỌC 2022-2018

    Mônthi :TiếngAnh 6 ( ChươngtrìnhThíđiểm )

    ĐỀ CHẴN Thờigian : 45 phút

    Full name : ………………………………………….

    A.LISTENING

    Question I. Listen and choose the correct answers. ( 4 points)

    1.Susie…………………………. being at a girl’s school.

    A. likes B. doesn’t like

    2.Susie’sfavourite teacher is her………………….. teacher.

    A. Maths B. Science

    3. Today, Susie…………………………

    A. is wearing her uniform B. isn’t wearing her uniform

    4. Susie studies…………… for three hours a week.

    A. English B. Vietnamese

    Question II. Nick is listening to an audio guide to Hoi An. Listen and fill in the gaps.(6 points)

    Welcome to Hoi An! Hoi An is famous for its (1)……………… buildings, shops, (2) chúng tôi houses. They’re older than other cities in Viet Nam. The streets are very (3) chúng tôi it is more convenient to walk there. OK. Let’s start our tour! First, go to Quan Cong Temple. To get there, walk along for (4) ………..minutes. The temple is on your left. Then, go to the (5) chúng tôi Sa Huynh Culture (6)…………………..the second turning. Turn right and it’s on your left.

    Question VI. Read about Da Nang City and answer the questions.( 5 points)

    DA NANG

    Da Nang has a population of nearly 800,000 people. The Han River flows through the city. The city part on the east bank is newer and more spacious. The city part on the west bank is more crowded. There are five bridges across the river. The Han River Bridge is the newest one now.

    The cost of living in Da Nang is the lowest in Central Viet Nam. Da Nang has many beaches. Among them, Non NuocBeach is one of the most beautiful beaches in the world. But walking in the streets on a summer afternoon is not a good idea in Da Nang. There are not many trees so there are not many shadows. It is often very hot at noon.

    Question:

    1. What is the population of Da Nang?

    2. Which part of the city is more spacious?

    3. Which part of the city is more crowded?

    4. Which bridge is the newest?

    5. What is Non Nuoc Beach like?

    Question VII :Rewrite these sentences, beginning with the words given.( 5 points)

    1.Nam is taller than Hoa.

    Hoa …………………………………………………………………………………….

    2.My house is smaller than your house.

    Your house ………………………………………………………………………

    3.This car is cheaper than that one.

    That car …………………………………………………………………………..

    4.The Mekong river is longer than the Red river

    The Red river …………………………………………………………………….

    5.There are five hundred students in my school.

    My school ……………………………………………………………………….

    Question VIII. Write about 5 sentences to describe your best friends.( 5 points)

    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

    THE END

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Ks Giữa Kì 1 Anh 6 Năm 2012
  • Tổng Hợp Từ Vựng Lớp 6 (Vocabulary)
  • Các Topic Thi Nói Anh Văn Lớp 6
  • Đề Cương Ôn Tập Anh 6 Kỳ 1
  • Ngành Y Học Cổ Truyền
  • Web hay
  • Links hay
  • Guest-posts
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100