Top 17 # Kiểm Tra Giữa Học Kì 1 Tiếng Anh Lớp 5 / 2023 Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 12/2022 # Top Trend | Lienminhchienthan.com

Bài Kiểm Tra Giữa Kì 1 Tiếng Anh Lớp 3 / 2023

I. Circle A, B or C. (2 points)

1……….do you spell your name?

A. What B. How C. Who

2. My chúng tôi Tony.

A. name B. name’s C. are

3. What’s chúng tôi ?

A. you B. your C. I

4. chúng tôi friend Nam.

A. is B. it C. are

II. Look, read, and complete. (2 points)

thanks this name you

Nam: Hello, Mai.

Mai: Hi, Nam. How are ……………?

Nam: I’m fine , ………… And you?

Mai: I’m fine, too.

Nam: ……….. is Tony.

Mai: Hi, Tony. How do you spell your ………..?

Tony: T-O-N-Y.

1. is / name /What / your / ?

………………………………………………………………….

2. Peter / is / name / My /.

………………………………………………………………..

3. thanks / am / fine, / I / .

…………………………………………………………………

4. friend / is / This / my/ .

………………………………………………………………………

5. spell / you / name / How / your / do/ ?

………………………………………………………………………

IV. Match column A with B.( 2 points )

Answer: 1. 2. 3. 4. 5.

V. Answer the questions about you. ( 2 points )

1. What’s your name ?

………………………………………………

2. How are you ?

………………………………………….

3. How old are you ?

……………………………………..

4. How do you spell your name ?

…………………………………………………………

Đề Kiểm Tra Giữa Học Kì 2 Lớp 1 Năm 2022 / 2023

Đề thi giữa học kì 2 môn Toán và Tiếng Việt lớp 1

Đề thi giữa học kì 2 môn Toán và Tiếng Việt lớp 1 bao gồm các bài luyện tập, giúp các em học sinh học tốt Toán lớp 1, Tiếng Việt lớp 1, rèn luyện kỹ năng giải bài tập, chuẩn bị cho các bài thi, bài kiểm tra giữa học kì 2 lớp 1 đạt kết quả cao. Mời các em học sinh cùng tham khảo chi tiết.

Lưu ý: Nếu bạn muốn Tải bài viết này về máy tính hoặc điện thoại, vui lòng kéo xuống cuối bài viết, nhấp chọn nút ” Tải về“.

Đề thi giữa học kì 2 môn Toán và Tiếng Việt lớp 1

1. Đề thi giữa học kì 2 lớp 1 môn Tiếng Việt

Họ và tên học sinh: ………………………………………………………………..

Lớp: …………….

A. Đọc:

I. Đọc tiếng (6 điểm)

Học sinh bốc thăm đọc (đọc thuộc lòng) một trong các bài sau: Trường em; Tặng cháu; Cái nhãn vở; Bàn tay mẹ; Cái bống; Hoa ngọc lan; Ai dậy sớm; Mưu chú sẻ.

II. Đọc hiểu (4 điểm)

Bài: Hoa ngọc lan (Sách Tiếng Việt lớp 1 – Tập 2, trang 64)

1. Đánh dấu X vào ô trống trước ý trả lời đúng:

Nụ hoa lan màu gì?

Bạc trắng trắng ngần xanh thẫm

2. Trả lời câu hỏi sau:

Hương hoa lan thơm như thế nào?

……………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………

3. Viết tiếng trong bài:

……………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………

B. Viết: (10 điểm)

1. Nghe viết (8 điểm): Bài Cái nhãn vở.

(Từ đầu đến … vào nhãn vở.)

……………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………

2. Bài tập: (2 điểm)

Ch….. học; s…… sửa; s…… xếp; ngăn n……

……ung thu; chong ……óng; ……ường học; ……ống gậy

2. Đề thi giữa học kì 2 lớp 1 môn Toán

Họ và tên học sinh: ……………………………………………………………

Lớp: ………………………………………………………………………………………….

Bài 1. (1 điểm)

a. Viết theo mẫu:

25: hai mươi lăm 62: …………………………………

36: ………………………………. 45: …………………………………

91: ………………………………. 84: …………………………………

b. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ chấm:

Số 76 gồm 7 chục và 6 đơn vị ………

Số 76 gồm 7 và 6 ………

Số 76 gồm 70 và 6 ………

Số 92 là số có hai chữ số ………

Số 92 gồm 2 chục và 9 đơn vị ………

Bài 2. (3 điểm)

a. Tính:

15 + 4 =….

4 + 13 =….

9 +7 =….

6 + 6 =….

19 – 9 = ….

b. Tính:

15 + 2 = ……… 20 + 30 = ……… 17 – 3 + 2 = …………

19 – 6 = ……… 40 + 40 = ……… 16 – 2 + 4 = …………

17 – 3 = ……… 80 – 50 = ……… 80 – 40 + 30 = ………

18 …… 15 26 …… 32 77 …… 20 + 50

30 …… 20 47 …… 74 80 …… 60 + 30

90 …… 70 58 …… 52 18 …… 12 + 6

b) Điền số (1 điểm)

20 + …… = 70 90 – …… = 20

17 – …… = 15 …… – 6 = 12

Bài 4. (2 điểm) Giải bài toán sau:

Lan có 30 nhãn vở, Mai có 20 nhãn vở. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu nhãn vở?

Giải

……………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………

Bài 5. (1 điểm)

a) Vẽ đoạn thẳng dài 8 cm.

……………………………………………………………………………………..

b) – Vẽ và viết tên 3 điểm ở trong hình vuông.

– Vẽ và viết tên 4 điểm ở ngoài hình vuông.

Đề thi học kì 2 lớp 1 năm 2019 – 2020

Đề thi giữa học kì 2 lớp 1 năm 2019 – 2020

Đề Kiểm Tra Giữa Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 3 Năm 2022 / 2023

Đề thi giữa kì 1 lớp 3 môn tiếng Anh có đáp án

Đề kiểm tra tiếng Anh lớp 3 giữa kì 1 có đáp án

I. Nội dung Đề thi giữa kì 1 môn tiếng Anh lớp 3

Question 1: Listen and number (2 points)

Question 2. Circle the correct answer (1 point)

1/ Hello, my ………………… is Linda.

A. name

B. is

C. I am

2/ What is ………………. name?

A. you

B. my

C. your

3/ How do you …………………. your name?

A. what

B. is

C. spell

4/ …………………. that Phong? – Yes, it is.

A. Who

B. is

C. are .

5/ Sit ………… , please.

A up

B. down

C. at.

6/ ………………. are you? I’m nine years old .

A. How

B. How old

C. What

7/ I’m fine, …………….

A. thank

B. thanks you

C. thanks

8/ They are my ……………..

A. friend

B. friends

C. teacher

9/ Linda is my ……………..

A. friend

B. friends

C. brother

10/ ………….. , it is.

A. No

B. Yes

C. Thanks

Question 3: Circle the odd one out:

1. A. Peter B. name C. Mai D. Mary

2. A. hi B. hello C. spell D. good morning

3. A. that B. what C. who D. how

4. A. he B. she C. you D. my

Question 4: Read and match

Answers: 0 – d, 1 – ….., 2 – ……, 3 – ……, 4 – ……

Question 5: Reorder the words to make a meaningful sentences .

1. friend./ This/ my/ is/ new

– ……………………………………………………………………………

2. thank/ I/ you./ am/ fine/ ,

– ……………………………………………………………………………

3. that/ Nam/ Is/ ?

– ……………………………………………………………………………

4. Peter/ are/ They/ Linda/ and

– ……………………………………………………………………………

Question 6: Read and match:

Question 7: Match the sentences: Question 8: Put the words in order. Then read aloud:

1. That/ Mai./ is

2. You?/ old/ how/ are

3. nine/ old./ I’m/ years

4. Mai?/ how/ is/ old

Question 9: Read and complete: (Old, that, no, are )

1. A: Is that Linda?

B: (1) ………………………………., it isn’t.

A: Who’s (2) ……………………………….?

B: It’s Mary.

2. A: How old (3) ………………………………. you?

B: I’m ten years (4) ………………………………. .

II. Đáp án Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn tiếng Anh lớp 3

Question 1: Listen and number (2 points)

VnDoc.com chưa cập nhật được file nghe mp3.

Question 2. Circle the correct answer (1 point)

1 – B. name;

2 – C. your;

3 – C. spell;

4 – B. Is;

5- B. down;

6 – B. How old;

7 – C. thanks;

8 – B friends;

9 – A. friend;

10 – B. Yes;

Question 3: Circle the odd one out:

1 – B. name;

2 – C. spell;

3 – A. that;

4 – D. my;

Question 4: Read and match

1 – e

2 – a

3 – b

4 – c

Question 5: Reorder the words to make a meaningful sentences .

1 – This is my new friend.

2 – I am fine, thank you.

3 – Is that Nam?

4 – They are Peter and Linda.

Question 6: Read and match:

1 – c; 2 – d; 3 – a; 4 – b;

Question 7: Match the sentences:

1 – b; 2 – d; 3 – a; 4 – d;

Question 8: Put the words in order. Then read aloud:

1 – That is Mai.

2 – How old are you?

3 – I’m nine years old.

4 – How old is Mai?

Question 9: Read and complete: (Old, that, no, are )

1. No; 2. that; 3. are; 4. old

Đề Kiểm Tra Giữa Học Kì 2 Lớp 7 Môn Tiếng Anh Chương Trình Mới / 2023

Đề thi giữa học kì 2 lớp 7 môn tiếng Anh có đáp án

Đề thi giữa học kì 2 môn tiếng Anh lớp 7 có đáp án

Class: ………………………………………..

A. PHONETICS. I. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others. (II. Choose the word that has a different stress pattern from the others. (Chọn từ có trọng âm chính rơi vào vị trí khác so với những từ còn lại) Chọn 1 từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại)

1. A. traffic B. agree C. noisy D. student

B. VOCABULARY AND GRAMMAR.

2. A. listen B. visit C. borrow D. obey

3. A. enjoy B. agree C. attend D. student

4. A. listen B. visit C. enjoy D. open

5. A. traffic B. prefer C. noisy D. student

A. did B. does C. doing D. do

A. catches B. drives C. goes D. runs

A. by B. on C. in D. from

A. remember B. obey C. go after D. take care of

A. down B. across C. up D. along

A. travel B. tricycle C. transport D. vehicle

A. Therefore B. Despite C. However D. Although

A. entertaining B. entertain C. entertainment D. entertained

A. In spite B. Despite C. Although D. Nevertheless

A. Because B. Since C. As D. Although

A. Therefore B. Despite C. However D. Although

A. No, I don’t like it at all B. Sure. What film shall we see?

C. Who is in it? D. I’m sorry, I can’t.

A. Where B. Why C. When D. Which

A.perform B. performer C. performance D. performing

A.There B. It C. This D.That

1. A. at B. in C. by

2. A. but B. because C. when

II. Read the following text carefully and choose the correct answer A, B, C or D for each of the gap.

3. A. many B. a lot C. few

4. A. quick B. quickly C. quicker

5. A. so B. like C. than

6. A. to find B. find C. finding

7. A. less B. more C. most

8. A. to find B. find C. finding

1. A. bear B. born C. bearing D. to bear

2. A. acting B. actress C. actor D. action

Questions

3. A. made B. played C. worked D. starred

4. A. at B. on C. with D. in

5. A. to film B. filmed C. film D. filming

Titanic is a romantic film, which was directed by James Cameron. However, it’s also about a disaster. It stars Leonardo DiCaprio and Kate Winslet.

The film is about the sinking of the ship Titanic on its first voyage. The main characters are Jack Dawson and Rose Dewitt Bukater. Jack saves Rose from killing herself during the journey on board the ship. Although they are from different social classes, and Rose is already engaged, they fall in love. The film has a sad ending: the Titanic sinks and more than a thousand people die in the disaster, including Jack.

Critics say it is a must-see. I agree because the story is moving and the acting is excellent. The special effects, visuals and music are also incredible.

1. What kind of film is Titanic?

………………………………………………………………………………………….

2. Who does Titanic star?

………………………………………………………………………………………….

IV. Read the text and choose the best answers. SAFETY TIPS FOR BUS PASSENGERS

3. What is Titanic about?

………………………………………………………………………………………….

4. How is the ending of Titanic?

………………………………………………………………………………………….

5. What do critics say about Titanic ?

………………………………………………………………………………………….

1. A. for B. to C. on D. in

2. A. hold B. sit C. take D. find

3. A. choose B. go C. wait D. board

4. A. shout B. shouting C. to shout D. shouts

5. A. road B. way C. path D. street

1. The distance from Ha Noi to Thanh Hoa city is about 100 km.

It is about…………………………………………………………………………………………………..

2. What is the distance between Ho Chi Minh city to Hue?

(How………………………………………………………………………………………. ..

3. My father lived in small village when he was a child.

My father used to ……………………………………………………………………………..

II. Make questions for the underlined parts in each following sentence.

4. The distance from Ha Noi to Thanh Hoa City is about 100 kilometres.

(It is about………………………………………………………………………………………………………

5. Although Quang Hai -footballer is so young, he plays football.

Despite ……………………………………………………………………………………………………………………

THE END A. PHONETICS I.

6. I often walked to school when I was a student.

II.

(I used…………………………………………………………………………………………..

B. VOCABULARY AND GRAMMAR I.

7. In spite of being so young, Tien Dung goal keeper performs.

Although…………………………………………………………………………………….

1. It’s about 8 km from your house to school.

II.

………………………………………………………………………………………………….

2. Yesterday, I went to Hung King Festival with my friends.

………………………………………………………………………………………………….

1. C 2. D 3. C 4. B 5. A

1. B 2. D 3. D 4. C 5. B

1. D 2. A 3. A 4. B 5. B 6. D

7. C 8. A 9. B 10. D 11. D 12. B

13. C 14. C 15. B

1. played

2. goes – did’t go

C. READING I.

3. taught

4. did you do

5. will travel

6. doesn’t like

7. drank

8. is studying

9. is coming

10. went

II.

1. C. by

III.

2. B. because

3. A. many

4. B. quickly

5. C. than

6. A. to find

IV.

7. B. more

8. A. to find

1. B. 2. C 3. A 4. D 5. D

1. Titanic is a romantic film.

2. It stars Leonardo DiCaprio and Kate Winslet.

D. WRITING I.

3. It is about the sinking of the ship Titanic on its first voyage.

4. The film has a sad ending.

5. Critics say it is a must-see.

1. A. for

2. D.find

3. A. choose

4. B. shouting

II.

5. A. road

1. It is about 100 km from Ha Noi to Thanh Hoa.

2. How far is it from Ho Chi Minh city to Hue?

3. My father used to live in small village when he was a child.

4. It is about 100 kilometres from Ha Noi to Thanh Hoa City.

5. Despite being so young, Quang Hai plays football beautifully.

6. I used to walk to school when I was a student.

7. Althought Tien Dung goalkeeper is so young, he performs excellently.

1. How far is it from your house to school.

2. Which Festival did you go with your friends yesterday?