Kế Hoạch Giảng Dạy Tiếng Anh 6 Thí Điểm 2022

--- Bài mới hơn ---

  • Học Trực Tuyến Lớp 6 Trên Đài Truyền Hình Hà Nội Môn Tiếng Anh Ngày 23/12/2020
  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 1 A Closer Look 2 Sgk Mới
  • Giáo Án Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 8: Sports And Game
  • Unit 8 Lớp 6 Skills 1 Trang 22
  • Hướng Dẫn Cha Mẹ Phương Pháp Dạy Con Học Tốt Môn Tiếng Anh 6
  • PHÒNG GD-ĐT AN THI

    TRƯỜNG THCS PHU UNG

    KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY CHUYÊN ĐỀ

    Môn: Tiếng anh – Lớp: 6

    Giáo viên:

    Tổ: KHXH

    Năm học: 2022-2017

    KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY CHUYÊN ĐỀ – Tiếng anh 6

    Tên chuyên đề

    Yêu cầu về kiến thức cơ bản

    Yêu cầu về rèn luyện kỹ năng

    Kiến thức nâng cao

    Ghi chú

    Unit 1-

    My new school

    *Pronunciation : /∂( / and / (/

    *Present simple and continuous

    *Vocabulary :Words to describe school activities

    -Speaking

    – Listening

    – Reading

    – Writing

    Present simple and continuous ( Special cases )

    *Pronunciation : Sounds: z / s / iz

    * There is/are/ . Prepositions

    *Words to talk about family members

    -Speaking

    – Listening

    – Reading

    – Writing

    Prepositions apart from book’s

    *Pronunciation : Sounds: b and p

    *Present continuous for future

    *Words to describe personal appearance and characteristics

    -Speaking

    – Listening

    – Reading

    – Writing

    How to ask for personal appearance and characteristics

    Revision + Test

    Knowledge of pvious lessons

    -Speaking

    – Listening

    – Reading

    – Writing

    Unit 4

    My neighbor-hood

    *Pronunciation :

    Sounds:/I:/ and/ I/

    * Comparative adjectives: smaller and more expensive

    *Words to describe your neighborhood

    -Speaking

    – Listening

    – Reading

    – Writing

    Comparative

    Unit 5

    Natural wonders of the world

    *Pronunciation : Sounds:/t/ and /st/

    *Superlative adjectives

    *Words to describe natural wonders in the country /world

    and famous people.

    -Speaking

    – Listening

    – Reading

    – Writing

    Superlative comparision

    Revision + Test

    Knowledge of pvious lessons

    -Speaking

    – Listening

    – Reading

    – Writing

    Unit 6

    Our tet holiday

    *Pronunciation : Sounds: / θ / and / ð /.

    *wh-questions (what, where…) and conjunctions (and, but…)

    * Words to talk about types of TV programmes

    -Speaking

    – Listening

    – Reading

    – Writing

    . Wh-questions .

    . Conjunctions

    Revision + Test

    Knowledge of pvious lessons

    -Speaking

    – Listening

    – Reading

    – Writing

    Past simple

    Unit 9

    Cities of the world

    *Pronunciation : Sounds: / /, / ai / .

    * Present perfect, superlative adjectives.

    *Words to describe landmarks and features of cities around the world

    -Speaking

    – Listening

    – Reading

    – Writing

    Present perfect

    Revision + Test

    Knowledge of pvious lessons

    -Speaking

    – Listening

    – Reading

    – Writing

    Unit 10

    our houses

    in the future

    *Pronunciation : Sounds:/dr/ and /tr/

    * Modals : will and might

    *Words about types of houses & appliances.

    -Speaking

    – Listening

    – Reading

    – Writing

    Some Modal verbs

    *Pronunciation : Sounds: /ɑ: / and /æ /.

    * Conditional sentences type 1

    *Words such as reduce, reuse, recycle and environment…

    -Speaking

    – Listening

    – Reading

    – Writing

    Conditional sentences type 1 ( Special cases in the main clause )

    Revision + Test

    Knowledge of pvious lessons

    -Speaking

    – Listening

    – Reading

    – Writing

    Unit 12

    Robots

    *Pronunciation :

    Sounds: /ɔi/ and /au /.

    * could and will be able to for future ability

    * Words to talk about the kinds of work robots can do.

    -Speaking

    – Listening

    – Reading

    – Writing

    Structures to expss ability

    Knowledge of pvious lessons

    – Reading

    --- Bài cũ hơn ---

  • Kế Hoạch Giảng Dạy Môn Tiếng Anh 6, 7, 8, 9 Năm Học: 2014
  • Giáo Án Dạy Thêm Tiếng Anh 6
  • Bị Ế Vì Mải Mê Làm Clip Dạy Tiếng Anh Miễn Phí, Thầy Giáo Nổi Tiếng Đến Offline “bạn Muốn Hẹn Hò” Tìm Người Yêu
  • Phụ Huynh Cần Biết 6 Kênh Youtube Dạy Nói Tiếng Anh Cho Bé Miễn Phí Này!
  • Các Kênh Youtube Dạy Tiếng Anh Vừa Bổ Ích Vừa Miễn Phí, Bố Mẹ Tham Khảo Cho Trẻ Học Để Tăng Cao Cơ Hội Nghề Nghiệp Sau Này
  • Kế Hoạch Dạy Thêm Môn Tiếng Anh Lớp 9 Mới Thí Điểm Năm 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Những Câu Nói Hay Về Sự Phản Bội Trong Tình Bạn & Tình Yêu Thâm Thúy Nhất
  • Những Câu Nói Hài Hước, Bá Đạo “gây Sốt” Của Giới Trẻ
  • Stt Chửi Nhau Thâm Thúy Cực Chất Mà Vẫn Có Văn Hóa
  • Những Câu Nói Lái, Nói Ngược Bá Đạo, Hài Hước
  • Những Câu Chửi Tục Sock, Bá Đạo Thâm Thúy Hay Nhất Thế Giới
  • Phân phối chương trình dạy thêm Anh 9 thí điểm cả năm

    PPCT dạy thêm môn tiếng Anh lớp 9 thí điểm

    A. Cơ sở xây dựng kế hoạch:

    – Căn cứ vào nhiệm vụ năm học 2022 – 2022.

    – Căn cứ vào văn bản hướng dẫn về giảng dạy bộ môn.

    – Căn cứ vào định mức, chỉ tiêu được giao.

    B. Đặc điểm tình hình: I. Vị trí bộ môn:

    – Tiếng Anh là môn học khó và mới đối với học sinh THCS. Môn tiếng Anh đòi hỏi người thầy phải đầu tư nhiều thời gian vào môn dạy.

    – Học sinh muốn học tốt môn tiếng Anh phải không ngừng học bài và làm bài tập cũng như chuẩn bị bài trước khi đến lớp. Qua nhiều năm giảng dạy và qua khảo sát cho thấy đa số học sinh học yếu môn tiếng Anh là những học sinh lười làm bài tập ở nhà, ngại giao tiếp.

    II. Biện pháp thực hiện kế hoạch: 1. Đối với giáo viên.

    Nhìn vào thực tế việc học và kết quả học tập của học sinh địa phương, cũng như qua nghiên cứu chỉ tiêu chất lượng bộ môn của phòng GD&ĐT, nhà trường đặt ra, bản thân tôi cần phải có biện pháp thích hợp trong quá trình giảng dạy và giáo dục để có kết quả ngày càng cao.

    Trước hết phải nghiên cứu phương pháp, chương trình soạn giảng chu đáo, bởi chương trình là pháp lệnh.

    Dạy bám sát chuẩn kiến thức, chuẩn kĩ năng, trong quá trình dạy phải phân phân hóa đối tượng học sinh

    Tham gia bồi dưỡng thay các chuyên đề đầy đủ. Tham gia hội thảo về chuyên môn do phòng GD&ĐT huyện, cụm tổ chức.

    Trong quá trình giảng dạy phải biết kết hợp nhuần nhuyễn 4 kỹ năng trong 1 Unit, phải tạo điều kiện cho học sinh hoạt động tích cực, tự khám phá tìm tòi, phát hiện cái mới, đem lại kết quả cao trong học tập.

    Luôn kiểm tra vở ghi, vở bài tập thường xuyên. Kiểm tra chấm chữa kịp thời, chính xác và khách quan.

    Luôn quan tâm đến từng đối tượng học sinh để có biện pháp giảng dạy thích hợp. Nhằm ngày càng nâng cao chất lượng bộ môn.

    Thường xuyên trò chuyện với học sinh về bộ môn tiếng Anh, về đất nước – con người Anh, về những điều mới mẻ, thú vị để giúp các em ngày càng có ý thức, hứng thú với môn học.

    Luôn cải tiến phương pháp giảng dạy, kết hợp linh hoạt các thủ thuật vừa đem lại hiệu quả cho tiết dạy lại hứng thú cho học sinh.

    Hướng dẫn học sinh cách học từ mới, cách học ngữ pháp, cách học phát âm làm cho dễ nhớ và nhớ lâu và cách tự học bài ở nhà.

    Luôn phải biết trau dồi, tích luỹ kiến thức để tự bồi dưỡng, nâng cao trình độ chuyện môn nghiệp vụ.

    Cuối cùng là thường xuyên dự giờ đồng nghiệp, đăng ký giờ dạy tốt để trau dồi và học hỏi kinh nghiệp lẫn nhau.

    2. Đối với học sinh.

    – Để học tập tiếng Anh có chất lượng và hiệu quả trước hết phải có đầy đủ sách vở, SGK, SBT, vở BT, vở nháp, …

    – Phải làm bài tập đầy đủ, chuẩn bị bài cũ, bài mới đầy đủ trước khi đến lớp.

    – Trong giờ học phải tập trung chú ý vào bài giảng, hăng say xây dựng phát biểu ý kiến.

    – Luôn tự giác học hỏi, rèn luyện khả năng giao tiếp với bạn bè.

    – Tích cực tự học tập, hoạt động cặp và nhóm.

    3. Đối với cha mẹ học sinh.

    – Quan tâm đến con em, tạo mọi điều kiện cho các em có thời gian để học.

    – Chuẩn bị cho con em đầy đủ dụng cụ, sách vở học tập, …

    – Theo dõi, nhắc nhở con em làm bài tập, học bài đầy đủ, …

    4. Các lực lượng giáo dục khác.

    – Có sự quan tâm đến học sinh.

    – Tạo mọi điều kiện về cơ sở vật chất, đồ dùng dạy học cho cả thầy và trò.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giáo Án Phụ Đạo Anh 9 Bám Sát
  • Giáo Án Phụ Đạo Anh 9
  • Kế Hoạch Dạy Thêm Anh 9
  • Dạy Học Tiếng Anh Lớp 9
  • Gia Sư Lớp 7, Giáo Viên Dạy Kèm Toán Lý Tiếng Anh Lớp 7 Tại Tphcm
  • Kế Hoạch Bộ Môn Tiếng Anh 6

    --- Bài mới hơn ---

  • Phương Pháp Dạy Ngữ Âm Tiếng Anh Cho Học Sinh Tiểu Học
  • Chuyên Đề Phương Pháp Rèn Ngữ Âm Tiếng Anh Cho Học Sinh Lớp 6
  • Phương Pháp Dạy Ngữ Âm Trong Một Tiết Dạy
  • 5 Sai Lầm Thường Gặp Khi Dạy Trẻ Học Tiếng Anh
  • Cách Nuôi Dạy Trẻ 6 Tháng Tuổi Thông Minh Và Phát Triển Toàn Diện
  • Kế hoạch bộ môn tiếng anh 6 I. Đặc điểm tình hình 1. Đội ngũ : * Giáo viên. - Giáo viên được đào tạo đúng chuyên ngành, có trình độ đại học và đạt chuẩn trình độ theo khung tham chiếu châu Âu. - Giáo viên nhiệt tình, có kinh nghiệm và làm việc có trách nhiệm cao. - Chỉ 1 giáo viên giảng dạy khối 6 nên thuận lợi cho việc chuẩn bị giáo án trước khi lên lớp, đó cũng là điều kiện thuận lợi cho việc giảng dạy có hiệu quả. * Học sinh. - Năm học 2014-2015 trường THCS Ngọc Thanh có 88 em học sinh lớp 6, được chia thành 2 lớp : 6A- 43 em, 6B- 45 em. - Các em đã được làm quen với môn tiếng Anh từ ở tiểu học nhưng trình độ của các em không đồng đều. Mức độ chịu khó, niềm đam mê với môn học của các em là khác nhau, sự quan tâm của gia đình cũng ở mức độ khác nhau. - Đa số các em sống tại địa phương, không có cơ hội tiếp xúc, giao tiếp với người nước ngoài, không có môi trường nói tiếng Anh. Do vậy, các em vẫn bỡ ngỡ, ngại ngùng khi nói tiếng Anh. 2. Đặc điểm bộ môn: Trong chương trình tiếng Anh 6, học là trung tâm, học sinh là chủ thể của quá trình dạy học. Tiế ng Anh 6 được biênn soạn xoay quanh chủ điểm gần gũi với học sinh: Our communities Our heritage Our world Visions of the future Tiếng Anh 6 bao gồm 12 đơn vị bài học cho khoảng hơn 80 tiết học trên lớp, 20 tiết dành cho ôn tập, kiểm tra 1 tiết, kiểm tra cuối học kỳ và chữa bài kiểm tra . Học sinh học 3 tiết/tuần. Học kỳ I : 3 tiết x 18 tuần = 54 tiết Học kỳ II: 3 tiết x 17 tuần = 51tiết 3. Tình hình giảng dạy của giáo viên - Nhiệt tình trong công việc giảng dạy. - Luôn có tinh thần tự học và học hỏi đồng nghiệp qua các giờ thao giảng, dự giờ thăm lớp . - Tham khảo sách báo, ti vi.... để tự nâng cao kiến thức cho mình. - Tuy nhiên, lớp 6 là năm đầu trong 4 năm cải cách nên kiến thức mới, nhiều và quá trình soạn và giảng còn đòi hỏi phải đầu tư nhiều thời gian và công sức vì vậy rất mong sự đóng góp ý kiến của đồng nghiệp trong và ngoài nhà trường để được hoàn thiện trong quá trình truyền thụ kiến thức cho học sinh. 4. Tình hình học tập của học sinh. + Những thuận lợi - Học sinh được học đúng theo PPCT lớp 6. - Học sinh có SGK đầy đủ 100%. - Có phương tiện dạy- học thông qua sách, đài, băng đĩa giúp học sinh trao đổi và thực hành. - Học sinh vận dụng kiến thức thực hành ngay ở trên lớp. + Những khó khăn - Tiếng Anh là môn học tương đối khó đối với học học sinh THCS hiện nay. - Học sinh học theo chương trình thí điểm khó, mới, kiến thức và yêu cầu tương đối cao. - Học sinh ở mỗi khối, mỗi lớp chưa có sự đồng đều về học lực, - Môi trường giao tiếp tiếng Anh còn ít. Các em đã quen với phương pháp học tiếng Anh, đã biết nghe- nói- đọc- viết những câu đơn giản, xong khả năng giao tiếp bằng tiếng Anh chưa thành thạo. - Một số học sinh vẫn chưa đánh giá đúng tầm quan trọng của môn học, vẫn lười học bài và làm bài tập 5. Cơ sở vật chất, đồ dùng thiết bị : - Phòng học có đủ ánh sáng, quạt mát... . - Học sinh có đủ sách giáo khoa, vở ghi, sách bài tập, sách tham khảo, đĩa tiếng do người nước ngoài đọc. Ngoài ra, trường còn có 1 số tranh ảnh phục vụ cho công tác giảng dạy . - Có đầy đủ các thiết bị dạy học hiện đại theo phương pháp mới như đài, máy tính, máy chiếu đa năng... . - Phòng nghe còn chưa có nên ảnh hưởng tới quá trình thực hiện phương pháp mới trên lớp. II. Nhiệm vụ bộ môn: Trong nhà trường THCS bộ môn này là bắt buộc đối với các em. Việc giảng dạy và học tập bộ môn giúp các em mở rộng và phát triển tư duy gợi nhớ lại kiến thức tiếng Việt và nhằm nâng cao trình độ tiếng Anh của các em.Giáo viên bằng cách phối hợp rèn luyện, nghiên cứu phương pháp soạn giảng và tư liệu tham khảo giúp học sinh chủ động trong quá trình giao tiếp giữa bạn bè trong cùng lớp và với thầy cô. Nhờ đó các em có hứng thú, chủ động, tự tin hơn trong học tập. Tiếng Anh 6 thí điểm được biên soạn cho đối tượng học sinh lớp 6 đã học xong 3 cuốn cùng bộ ở tiểu học : Tiếng Anh 3,4,5 hoặc chương trình khác có trình độ tương đương để nhằm tiếp tục nâng cao trình độ Tiếng Anh của các em bằng cách phối hợp, rèn luyện các kỹ năng nghe nói, đọc, viết ở mức độ cao hơn thông qua các bài học có nội dung phong phú, sinh động. *Hết lớp 6, học sinh cú khả năng: Nghe * Nhận biết và nhắc lại được õm, trọng õm, ngữ điệu và nhịp điệu trong cỏc cõu ngắn và đơn giản khỏc nhau. * Nghe hiểu cỏc chỉdẫn ngắn và đơn giản sửdụng trong cỏc hoạt động học tập trong lớp học. Núi * Phỏt õm được cỏc õm, trọng õm, ngữ điệu và nhịp điệu trong cỏc cõu ngắn và đơn giản khỏc nhau. * Núi được cỏc chỉdẫn ngắn và đơn giản sửdụng trong cỏc hoạt động học tập trong lớp học. Đọc Viết III. Kế hoạch chi tiết: UNITS/ perriod COMMUNICATIVE COMPETENCES LANGUAGE ITEMS methods Teaching aids Unit 1- My new school (1-7) Unit 2 My home (8-14) Unit 3 My friends (15-21) Revision (22-23) Test (24) Unit 4 My neighbor-hood (25-32) Correct the test (29) Unit 5 Natural wonders of the world (33-39) Revision (40) Test (41) Unit 6 Our tet holiday (42-49) Revision (50-52) 1st term Test(53) Correcting test (54) Unit 7 Television (55-61) Unit 8 Sports and games (62-68) Unit 9 Cities of the world (69-75) Revision (76-77) Test (78) Unit 10 our houses in the future (79-85) Unit 11 Our greener world (86-92) Revision (93) Test (94) Unit 12 Robots (95-101) Revision (102-103) 2nd term Test(104) Correcting the test (105) * Asking and answering questions about school activities * Talking about what we like and don't like about school * Talking about rooms in a house/funiture * Asking and answering questions about where someone lives and works * Describing personal appearance and characteristics * Talking about activities friends often do together * Write a description about a friend * From unit 1 to unit 3 The 45-minute test * Talking about and describing a neighbourhood * Asking for and giving directions - Correcting the 45-minute test * Identifying natural wonders in the country * Describing natural wonders in the country * Describing things in nature * Making comparision between natural wonders, famous Vietnamese people * Asking and answering about famous people Revise unit 4 and 5 The 45-minute No 2 * Talking about how people ppare for Tet Holiday * Describing what people do at Tet Holiday * Expssing admiration for famous people of the past * Revision from unit 1 to unit 6 * Doing the first semester examination * Correcting the first semester examination * Identifying types of TV programmes in the world * Talking about someone's favourite programme(s) * Exchanging information about TV programmes * Talking about popular sports and games in the world * Asking and answering questions about world famous sports stars * Talking about sports and games you like * Identifying landmarks in cities around the world * Comparing features of cities around the world . * From unit 7 to unit 9 The 45-minute test * Talking about different houses in the future * Predicting what homes will be like in the future * Describing differences or/and similarities between homes of the future and homes now * Talking about different ways to save environment * Talking about ways to make a school "green" * From unit 10 to unit 11 The 45-minute test * Talking about the kinds of work robots can do in various environments * Expssing agreement and disagreement about the role of robots in our lives Our homes of the future. * Revision from unit 7 to unit 12 * Doing the second semester examination * Correcting the second semester examination *Pronunciation : /∂u / and / L/ *Present simple and continuous *Vocabulary :Words to describe school activities *Pronunciation : Sounds: z / s / iz * There is/are/ppositions *Words to talk about family members *Pronunciation : Sounds: b and p *Present continuous for future *Words to describe personal appearance and characteristics *Pronunciation : Sounds:/I:/ and/ I/ * Comparative adjectives: smaller and more expensive *Words to describe your neighbourhood *Pronunciation : Sounds:/t/ and /st/ *Superlative adjectives *Words to describe natural wonders in the country /world and famous people *Pronunciation : Sounds: /s/ and /∫/ *Words to describe activities people do at traditional Tet Holiday *Pronunciation : Sounds: / θ / and / ð /. *wh-questions (what,where...) and conjunctions (and, but...) * Words to talk about types of TV programmes *Pronunciation : Sounds: /eə/ and /iə/ *Words to talk about popular sports , games and world famous sports stars *Pronunciation : Sounds: / əu/, / ai / . * Present perfect, superlative adjectives. *Words to describe landmarks and features of cities around the world *Pronunciation : Sounds:/dr/ and /tr/ * Modals : will and might *Words to talk about types of houses and appliances. *Pronunciation : Sounds: / ɑ: / and / ổ /. * Conditional sentences type 1 *Words such as reduce, reuse, recycle and environment... *Pronunciation : Sounds: /ɔi/ and /au /. * could and will be able to for future ability * Words to talk about the kinds of work robots can do - Teacher whole class - Group work - Pair work - Inpidual - Teacher whole class - Group work - Pair work - Inpidual - Teacher whole class - Group work - Pair work - Inpidual - Teacher whole class - Group work - Pair work - Inpidual - Teacher whole class - Group work - Pair work - Inpidual - Teacher whole class - Group work - Pair work - Inpidual - Teacher whole class - Group work - Pair work - Inpidual - Teacher whole class - Group work - Pair work - Inpidual - Teacher whole class - Group work - Pair work - Inpidual Teacher whole class - Group work - Pair work - Inpidual - Teacher whole class - Group work - Pair work - Inpidual - Teacher whole class - Group work - Pair work - Inpidual - Text book - Pictures - Poster - Radio - Disks - Text book - Pictures - Poster - Radio - Disks - Text book - Pictures - Poster - Radio - Disks - Text book - Pictures - Poster - Radio - Disks - Text book - Pictures - Poster - Radio - Disks - Text book - Pictures - Poster - Radio - Disks - Text book - Pictures - Poster - Radio - Disks - Text book - Pictures - Poster - Radio - Disks - Text book - Pictures - Poster - Radio - Disks - Text book - Pictures - Poster - Radio - Disks - Text book - Pictures - Poster - Radio - Disks - Text book - Pictures - Poster - Radio - Disks IV. Chỉ tiêu phấn đấu 1. Chất lượng đại trà: Tổng Số giỏi Khá tb 88 12% 40% 44% 2. Chất lượng mũi nhọn: Mỗi lớp có từ 2 em trở lên đạt loại xuất sắc, làm lòng cốt cho các đợt thi violympic tiếng Anh và kì thi HSG các cấp. V. Biện pháp thực hiện: 1. Giáo viên: - Thường xuyên đọc, nghiên cứu tài liệu tham khảo về phương pháp giảng dạy về vấn đề thay sách giáo khoa mới. - Tự học tập để nâng cao trình độ chuyên môn. - Tham gia tích cực các chuyên đề của tổ, của trường, phòng và sở tổ chức. - Tăng cường dự giờ thăm lớp để học hỏi đồng nghiệp. - Soạn giảng, chấm trả các bài kiểm tra theo đúng chương trình. - Bám sát đối tượng, nhận thức của học sinh để đưa ra phương pháp giảng dạy phù hợp. -Thường xuyên kiểm tra việc học bài và làm bài tập ở nhà của học sinh. 2. Học sinh - Có đầy đủ SGK + SBT, vở ghi, vở bài tập và đồ dùng học tập. - Thành lập các nhóm học tập. - Phân công cán sự lớp, tổ trởng phụ trách nhóm. - Nhận thức đúng đắn về tầm quan trọng của bộ môn Tiếng Anh trong trường học cũng như trong thời buổi kinh tế thị trường hội nhập quốc tế hiện nay . - Chuẩn bị bài và học bài kỹ trước khi đến lớp. Trong lớp chú ý nghe giảng, ghi chép bài đầy đủ, hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng bài, mạnh dạn giao tiếp bằng Tiếng Anh với bạn bè và thầy cô. - Biết biến kiến thức của thầy cô, kiến thức ở sách và tài liệu học tập thành kiến thức của bản thân. - Phát huy tính chủ động, sáng tạo và biết vận dụng linh hoạt những điều đã học vào thực tế cuộc sống; cụ thể các em có thể giao tiếp ở mức độ cơ bản khi gặp người bản xứ hoặc khi nói chuyện với bạn bè. - Học hỏi, tham khảo ý kiến bạn bè giúp đỡ lẫn nhau cùng tiến bộ. - Học sinh yếu phải có ý thức vươn lên, quyết tâm học hỏi , rèn luyện để học tốt hơn. Học sinh khá không ngừng học hỏi sẵn sàng giúp đỡ các bạn kém. 3. Đối với phụ huynh: - Trang bị đầy đủ sách giáo khoa, sách bài tập, sách tham khảo cho con em mình, - Tạo điều kiện về thời gian, không gian thuận lợi cho việc học tập của học sinh. - Thường xuyên kiểm tra, đôn đốc việc học tập của con em mình - Thường xuyên liên hệ với giáo viên chủ nhiệm và giáo viên bộ môn để biết được tình hình học tập của con em mình. 4. Đối với nhà trường: - Tạo điều kiện về cơ sở vật chất cho việc dạy và học, - Trang bị đầy đủ các thiết bị dạy học cho giáo viên bộ môn, - Duy trì các đợt hội giảng để giáo viên học hỏi và trao đổi kinh nghiệm giảng dạy - Tạo điều kiện thuận lợi để giáo viên tham gia đầy đủ các lớp tập huấn, bồi dưỡng để nâng cao kiến thức, chuyên môn nghiệp vụ. 5. Đối với các đoàn thể: - Tạo mọi điều kiện cho việc dạy và học của giáo viên và học sinh - Kết hợp với nhà trường, giáo viên bộ môn để thực hiện tốt phong trào xã hội hoá giáo dục Ngọc Thanh, ngày 18 tháng 9 năm 2014 Người viết: Vũ Hồng Chương

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giao An Ta 6 Để Dạy Thêm,tu Chon
  • Giao An Buoi 2 Anh 6
  • Bài Tập Dạy Thêm Anh 6 Có Key
  • Kế Hoạc Dạy Thêm 6 Sách Mới
  • Kh Dạy Thêm Anh 6 Thí Điểm
  • Kế Hoạch Sử Dụng Đồ Dùng Dạy Học Môn: Tiếng Anh 6

    --- Bài mới hơn ---

  • Ppct Tiếng Anh Lớp 6 Mon Tieng Anh6 Doc
  • Những Từ Mới Tiếng Anh Lớp Sáu Unit 2 Cho Trẻ Học Tiếng Anh
  • Những Từ Mới Tiếng Anh Lớp 6 Unit 2 Cho Bé Học Tiếng Anh
  • Tổng Hợp Từ Mới Tiếng Anh Lớp Sáu Unit 2 Cho Bé Học Tiếng Anh
  • Giáo Án Ôn Tập Hè Lớp 5 Lên Lớp 6
  • KẾ HOẠCH SDĐDDH NH : 2022- 2022 MƠN: TIẾNG ANH 6 NGÀY DẠY PPCT BÀI DẠY TÊN ĐDDH MÁY GHI CHÚ 1 HKI Introduction 2 Unit1:A:Hello A1234 Picture of greetings X 3 A:Hello A567 Picture of greetings X 4 B:Good morning B1234 Picture of greetings X 5 C:How old are you?C12 Picture of greetings X 6 C:How old are you?C345 Picture of greetings X 7 Unit 2: A:Come in A1.2.3 Picture of imperative X 8 B: Where do you live? B1.2 X 9 B: Where do you live?B3.4.5. X 10 C:My school C1 Picture of a school X 11 C:My school : C2.3.4 Picture of school things X 12 Unit 3: A:My house: A1.2 Picture of things in the living room X 13 A :My huose A 3.4 Picture of a family X 14 B:Numbers B1.2 X 15 B: Numbers B3.4.5 X 16 C: families C1.2 Interactive board 17 Grammar practice Picture 18 Review 19 Test 45 20 Test correction 21 Unit 4:Where is your schoo?A1.2 Picture of a school X 22 A:Where is your school? :A 3.4 Picture of a school X 23 B:My class :B1.2.3.4.5 Picture of a school X 24 C:Getting ready for school C1.2.3 Picture of activities in the morning X 25 C:Getting ready for school C4.5.6.7 Picture of clocks X 26 Unit 5 A: My day A1.2 .3.4 Picture of activities after school X 27 A: My day :A 5.6.7 Picture of activities after school X 28 B:My routine :B1.2 Picture of daily activities 29 B:My routine : B3.4 30 C:Classes C1 Picture of subjects X 31 C:Classes C2.3 X 32 Grammar Practice 2 33 Unit 6 A: Our house A1.2 Picture of things around the house X 34 A: Our house A 3.4.5.6 Picture of facilities in the neighborhood X 35 B: In the city B1.2.3.4 Picture of facilities in the neighborhood X 36 C: Around the house C1.2 Picture of things around the house X 37 C: Around the house C3.4.5 Picture of facilities in the neighborhood X 38 Review 39 Test 2 40 Test correction 2 41 Unit 7: A: Is your house big ?(A1,2) Picture of facilities in the neighborhood X 42 A: Is your house big ? ( A 3 , 4, 5) Picture of facilities in the neighborhood X 43 B:Town or country ?(B1,2,3) Picture of facilities in the neighborhood X 44 C: On the move (C 1,3) Picture of means of transportation X 45 C: On the move (C 4,5,6) X 46 Unit8: A:What are you doing? A1.2.3 Picture of on-going activities X 47 A :What are you doing? A 4.5.6 Picture of means of transportation X 48 Consolidation 49 The frist examination 50 B: A truck driver B1 Picture of Mr. Quang's work 51 B: A truck driver B 2,3 X 52 C: Road signs C 1,2 Picture of road signs X 53 C: Road signs C 4 Picture of road signs X 54 Grammar practice. 55 Unit9: A:part or the body A1.2 Picture of a body X 56 A:part or the body :A 3.4 Picture of physical descriptions of people X 57 A:part or the body A5.6 X 58 B: Faces B1.2 Picture of a face X 59 B: Faces B4.5.6 X 60 Unit10:A. How do you feel?A1.2 Picture about feelings X 61 A. How do you feel?A3.4 X 62 A. How do you feel?A 5,6 X 63 B.Food and drink B1.2.3 Picture of food and drink X 64 B.Food and drink B4,5 Picture of food and drink X 65 C.My favorite food C1.2.3.4 Picture of food and drink X 66 Unit11: chúng tôi the store A1 Picture of food and drink X 67 A.At the store A2,3 Picture of food and drink X 68 A.At the store A4 69 B.At the canteen B1,2. Picture of food and drink X 70 B.At the canteen B3.4.5. X 71 Grammar practice 72 Test 3 73 Test correction 3 74 Unit12: chúng tôi are they doing? 1.2.3.4.5. Picture of sporting activities X 75 chúng tôi time B1.2.3.4. Picture of activities in freetime X 76 chúng tôi time B5. X 77 C.How often?C1.2.3.4 X 78 C.How often?C5,6 X 79 Unit13: A. The weather and seasons A 1.2 Picture of weather and seasons X 80 A. The weather and seasons A 3,4 Picture of activities in Seasons X 81 B.Activities in seasons B 1 Picture of activities in Seasons X 82 B.Activities in seasons B2+review 13 83 Unit14 A.Vacation destinations A1.2.3 X 84 A.Vacation destinations A4,5 X 85 B. Free time plans B 1,2,3,4 X 86 B. Free time plans B5,6 X 87 C.Suggestions C1 Picture of makimg suggestions X 88 C.Suggestions C2,3 Picture of makimg suggestions 89 Grammar practice 90 Test 4 91 Test correction 4 92 Unit15 A: We are the world A1.2.3 Picture of flags X 93 A: We are the world A4,5,6 X 94 B:Cities,buildings and people B1.2 Picture of comparition X 95 B:Cities,buildings and people B3,4 X 96 C:Natural features C1.2 Picture of Natural features X 97 C:Natural features C3 X 98 Unit16 : A: Animals and plants A 1,2,3 Picture of food X 99 A :Animals and plants A 4 Picture of animals X 100 B:Pollution B1 X 101 B:Pollution B2,3 Picture of environmental issues X 102 B:Pollution B4,5 X 103 Grammar practice 104 Consolidation 105 The second examination KẾ HOẠCH SDĐDDH NH : 2022- 2022 MƠN: TIẾNG ANH 9 NGÀY DẠY PPCT BÀI DẠY TÊN ĐDDH GHI CHÚ 2 Unit1: Getting started, Listen and read Pictures of famouse places in Ha Noi/ page 6 3 Unit 1: Speak, Listen Pictures/ Page 9 4 Unit 1: Read A map of Malaysia 6 Unit 1 : Language focus Pictures of a party 7 Unit 2: Getting started, Listen and read Pictures of traditional clothes of some countries/ page 13 8 Unit 2: Speak + Listen Pictures of clothing/ page 14, 15, 16 9 Unit 2: Read Interactive board 15 Unit 3: Getting started, Listen and read Interactive board 16 Unit 3: Listen A map/ page 25 18 Unit 3: Write Pictures of a country picnic/ Page 26,27 20 Unit 4: Getting started, Listen and read Interactive board 28 Unit 5:Getting started, Listen and read Interactive board 30 Unit 5: Read Interactive board 1 Unit 6:Getting started, Listen and read Interactive board 2 Unit 6: Speak, Listen Interactive board 4 Unit 6: Write Interactive board 3 Unit 6: Languge focus Interactive board 6 Unit 7:Getting started, Listen and read Interactive board 7 Unit 7: Speak, Listen Pictures of saving energy/ Page 59 14 Unit 8: Getting started, Listen and read Interactive board 15 Unit 8:Speak, Listen Interactive board 16 Unit 8: Read Interactive board 17 Unit 8: Write Interactive board 19 Unit 9: Getting started, Listen and read Pictures of Natural disasters/ Page 75 20 Unit 9:Speak, Listen Interactive board 21 Unit 9: Read Interactive board 22 Unit 9: Write Interactive board 27 Unit 10: Getting started, Listen and read Pictures of UFOs/ Page 83 28 Unit 10: Speak, Listen Pictures of drawing of things on Mars

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tài Liệu Kế Hoạch Sử Dụng Đồ Dùng Dạy Học Môn Toán Lớp 6
  • Tài Liệu Skkn Kỹ Thuật Dạy Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 6
  • Cách Dạy Cho Học Sinh Lớp 6 Hiệu Quả
  • Gia Sư Dạy Tiếng Anh Lớp 6 Giỏi, Giúp Học Sinh Nắm Vững Kiến Thức
  • Con Học Lớp 6, Cha Mẹ Cần Lưu Ý Gì?
  • Kế Hoạch Dạy Học Tiếng Anh 6

    --- Bài mới hơn ---

  • Kế Hoạch Sử Dụng Thiết Bị Dạy Học Môn: Tiếng Anh 6 Năm Học 2012
  • Sách 6 Phút Học Tiếng Anh Mỗi Ngày
  • Sách 6 Phút Tự Học Tiếng Anh Mỗi Ngày
  • Review Sách 6 Phút Tự Học Tiếng Anh Mỗi Ngày Kèm Cd (Sách 2 Màu)
  • Trung Tâm Tiếng Anh Tại Quận 6
  • PHÒNG GD& §T SƠN HÀ Tr­êng thcs SƠN HẠ. &======== HỌ VÀ TÊN : NGUYỄN THỊ THU BA TỔ : NN-TD-NH N¨m häc: 2012 - 2013 Một số thông tin cá nhân: Hä vµ tªn: Nguyễn Thị Thu Ba Điện thoại: 01237939997 Chuyªn ngµnh ®µo t¹o: TiÕng Anh Tr×nh ®é ®µo t¹o: Cao Đẳng Tæ chuyªn m"n: NN-TD-NH. N¨m vµo ngµnh GD&§T: 1998. Sè n¨m ®¹t danh hiÖu GVDG Cấp huyện: 1 KÕt qu¶ thi ®ua n¨m häc tr­íc: Chiến sĩ thi đua cấp cơ sở Tù ®¸nh gi¸ tr×nh ®é, n¨ng lùc chuyªn m"n n¨m häc: Tốt NhiÖm vô ®­îc ph©n c"ng trong n¨m häc: a- D¹y häc: + Gi¶ng d¹y Anh khối 6,9 b- Kiªm nhiÖm: + Tổ trưởng chuyên môn + Båi d­ìng häc sinh giái . . PHẦN THỨ NHẤT: KẾ HOẠCH CHUNG NHỮNG CĂN CỨ ĐỂ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH: Các văn bản chỉ đạo: - Căn cứ kế hoạch số 21/KH-PGD&ĐT ngày 28 tháng 9 năm 2012 của Phòng GD&ĐT Sơn Hà về kế hoạch công tác năm học 2012-2013 của ngành Giáo dục & Đào tạo Sơn Hà; - Căn cứ hướng dẫn số 237/PGD&ĐT ngày 12/9/2012 của Phòng GD&ĐT về việc hướng dẫn nhiệm vụ giáo dục THCS năm học 2012-2013; - Căn cứ phương hướng, nhiệm vụ năm học 2012 - 2013 của Phòng Giáo dục và Đào tạo Sơn Hà; - Căn cứ vào phương hướng nhiệm vụ năm học của Trường THCS Sơn Hạ; - Căn cứ vào kế hoạch hoạt động năm học 2012-2013 của tổ NN-TD -NH. 2. Mục tiêu của môn học: - Mục tiêu Gd hiện nay đang tập trung hướng vào việc phát triển tính năng động, sáng tạo và tích cực của HS nhằm tạo khả năng nhận biết và giải quyết vấn dề cho các em.Trong việc giảng dạy ngoại ngữ, quan điểm này càng đúng vì không ai có thể thay thế người học trong việc nắm các kiến thức ngôn ngữ và sử dụng chúng trong hoạt động giao tiếp bằng chính năng lực giao tiếp của các chúng tôi ngoại ngữ chọn giao tiếp là phương hướng chủ đạo, năng lực giao tiếp là đơn vị dạy học cơ bản, coi giao tiếp vừa là mục đích vưà là phương tiện dạy học. - Tiếng anh 6 nhằm giúp các em bước đầu làm quen với Tiếng anh, đồng thời giúp các em luyện tập để có thể nghe, nói , đọc , viết được ở mức độ đơn giản thông qua các bài học và hình ảnh sinh động ,phong phú và đẹp mắt. 3. Đặc điểm tình hình : a)Thuận lợi : - Là giáo viên trường THCS Sơn Hạ sống gần trường có điều kiện gần gũi học sinh - Nhiệt tình, trách nhiệm trong công việc, được BGH quan tâm về mọi mặt. - Nhà trường đã trang bị kịp thời SGK, SGV và một số cơ sở vật chất khác để phục vụ cho việc dạy và học. b) Khó khăn : - Trong trường đa số HS là dân tộc thiểu số, một số gia đình chưa chú ý đến việc học hành của con cái, do đó một số học sinh còn lười học, thiếu kiến thức xã hội. - Vẫn còn thiếu các thiết bị phục vụ cho việc giảng dạy như tranh ảnh,các thiết bị khác - Một phần học sinh năng lực còn yếu, khả năng tự học tự rèn luyện thấp. Vẫn còn nhiều học sinh chưa ý thức được việc học tập của mình, chưa có động cơ học tập đúng đắn, học giả gạo và bỏ học giữa chừng. Vì vậy kết quả học tập còn chưa cao. c) Kết quả khảo sát đầu năm học (2012-2013): TT Môn Lớp Sĩ số Nam Nữ DT TS Hoàn cảnh Gia đình khó khăn Xếp loại học lực G K TB Y SL % SL % SL % SL % 1 Anh 6 2 Anh 7 CHỈ TIÊU PHẤN ĐẤU: 1. Kết quả giảng dạy : Môn lớp Tổng số Học sinh Chất lượng cần đạt Giỏi Khá TB Yếu TS % TS % TS % TS % Anh 6 Anh 7 2. Sáng kiến kinh nghiệm: 01 3. Làm mới ĐDDH: - Có chất lượng : 02 cái / năm - Bình thường : Tranh ảnh,bảng phụ,... 4. Bồi dưỡng chuyên đề: Hướng dẫn HS tạo sơ đồ tư duy trong học tập môn Tiếng Anh. 5. Ứng dụng CNTT vào giảng dạy: - Sử dụng giáo án vi tính (Đánh máy) - Soạn, giảng 1 số tiết học mẫu bằng giáo án điện tử trên Power Point. 6. Kết quả thi đua: a. Xếp loại giảng dạy : Loại Giỏi. b. Đạt danh hiệu GVDG : Cấp trường C. NHỮNG GIẢI PHÁP CHỦ YẾU: 1. Thực hiện các nhiệm vụ giáo dục của năm học : - Nắm vững các nhiệm vụ trọng tâm của năm học. Tư tưởng chỉ đạo của ngành, của chính phủ. - Bám sát chương trình chỉ đạo của Bộ GD - ĐT đối với các môn. Thực hiện đúng các văn bản hướng dẫn, chỉ đạo chuyên môn của Sở GD - ĐT và Phòng GD - ĐT. 2. Thực hiện nhiệm vụ giáo dục các môn văn hoá : - Bám sát chương trình, thực hiện nghiêm túc chương trình thời khoá biểu. - Soạn giáo án trước 1 bài, giáo án mới, đúng mẫu, trình bày khoa học. - Giảng dạy nhiệt tình, có trách nhiệm. Đổi mới phương pháp giảng dạy, dạy đủ, đúng các nội dung kiến thức theo hướng tinh giản, vững chắc phù hợp với yêu cầu môn học và trình độ HS. - Làm và sử dụng triệt để, có hiệu quả đồ dùng, TBDH trong từng tiết học. (Làm đồ dùng dạy học : Có chất lượng 2cái/ năm; tranh ảnh và bảng phụ.... - Thực hiện nghiêm túc quy chế cho điểm. Ra đề, chấm chữa bài kiểm tra theo đúng yêu cầu, đúng thời gian. 3. Học tập, bồi dưỡng về năng lực chuyên môn. - Không ngừng phấn đấu nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ, là tấm gương về đạo đức, tự học, sáng tạo. - Thực hiện nghiêm túc chương trình bồi dưỡng thường xuyên, sưu tầm tài liệu, nghiên cứu để nâng cao kiến thức, đáp ứng nhu cầu đổi mới. - Tham gia đầy đủ các đợt tập huấn chuyên môn theo lịch của Phòng GD - ĐT, của nhà trường. - Chủ động sưu tầm tài liệu, mua sắm sách tham khảo phục vụ cho giảng dạy. - Tích cực dự giờ, trao đổi kinh nghiệm trong và ngoài nhà trường. - Thực hiện nghiêm túc các chỉ thị của cấp trên, tư tưởng chỉ đạo của ngành, nâng cao ý thức trách nhiệm phấn đấu hoàn thành tốt nhiệm vụ chính trị, giáo dục nhân cách đạo đức cho học sinh. - Mỗi thầy cô giáo phấn đấu trở thành tấm gương đạo đức, tự học và sáng tạo. 4. Nâng cao chất lượng mũi nhọn, chất lượng đại trà, phụ đạo HS yếu : - Làm cho HS có chuyển biến tích cực về động cơ, thái độ học tập . - Tích cực bồi dưỡng HSG và thực hện nghiêm túc lịch phụ đạo HS yếu - Khảo sát, phân loại HS. - Đổi mới phương pháp giảng dạy, tập trung nâng cao chất lượng giờ dạy. - Đổi mới phương pháp kiểm tra, đánh giá HS theo đúng yêu cầu, nhiệm vụ năm học. - Kết hợp với GV các bộ môn và GVCN : Tìm hiểu đặc điểm, hoàn cảnh, điều kiện từng đối tượng HS. Gặp gỡ, động viên giúp đỡ những HS yếu, kém và có hoàn cảnh khó khăn. D. NHỮNG ĐIỀU KIỆN ĐỂ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH: - BGH có kế hoạch chỉ đạo cụ thể, tạo điều kiện cho các môn và giáo viên từng bộ môn thực hiện kế hoạch và nhiệm vụ của bản thân. - CSVC nhà trường cơ bản đáp ứng yêu cầu giảng dạy. - HS và phụ huynh HS quan tâm đến môn học. PHẦN THỨ HAI: KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY CỤ THỂ CÁC CHUẨN MÔN HỌC TIẾNG ANH LỚP 6 (Theo chuẩn do Bộ GD-ĐT ban hành) Themes / Topics CHỦ ĐỀ Attainment targets KĨ NĂNG Language focus * KIẾN THỨC 1: Personal Information * Oneself * Friends * House and family Speaking - Greet people - Say goodbye - Identify oneself and others - Introduce oneself and others - Ask how people are - Talk about someone's age - Ask for and give numbers - Count to 100 - Describe family and family members - Identify places, people and objects Listening Listen to monologues / dialogues within 50 words for general information Reading Read dialogues within 80 words for general information. - Simple psent of to be (am, is, are) - Wh-questions: How? How old? How many? What? Where? Who? - Personal pronouns: I, we, she, he, you, they - Possessive pronouns: my, her, his, your - Indefinite articles: a / an - Imperative (commands): come in, sit down, stand up - This / That / These / Those - There is / There are Vocabulary: - Names of household objects: living room, chair, stereo, - Words describing family members: father, mother, brother, sister, - Names of occupations: engineer, teacher, student, - Numbers to 100 2. Education * School facilities and activities. * Children's life in school. Speaking - Ask and say the time - Identify possession - Describe school timetables - Describe classrooms / classroom objects / locations of objects - Give and obey orders Listening Listen to monologues / dialogues within 50 words for general information Reading Read dialogues within 80 words for general information Writing Write sentences or a paragraph within 50 words with idea/ word or pictur cues. Grammar: - Simple psent: have, get up, brush, wash, go - Wh-questions: What time? How many? Which? - Yes / No questions: Do / Does - Possessive case - Adjectives: big, small, beautiful - Prepositions of time: at, on, in - Prepositions of places: at, on, in Vocabulary: - Words describing school facilities: school, classroom, floor, - Words to talk about school subjects: English, Math, Literature, - Words describing a timetable: Monday, Tuesday, ... - Ordinal numbers to tenth - Words describing time: (a quarter) to, past, half past, 3. Community * In and around the house * Places in town / city and country * Transportation Speaking - Give personal details - Describe household objects - Identify places and their layouts - Talk about habitual actions - Identify means of transportation and road signs - Describe on-going activities Listening Listen to monologues / dialogues within 50 words for general information Reading Read dialogues within 80 words for general information Writing Write sentences or a paragraph within 50 words with idea /word or picture cues . Grammar: - Tenses: Simple psent, Present progressive - Modal verbs: can / can't, must / mustn't - Wh-questions: How? Where? Which? What? - Yes /No questions: Is there ? Are there? Do you ? - Adjectives: quiet, noisy - Adverbial phrases: by bike, by bus - Prepositions of position: next to, behind, between - Articles: a, an, the Vocabulary: - Names of public places in the community: restaurant, bookstore, temple, - Means of transportation: car, bus, train, plane, truck, 4. Nature * Parts of the body * Health * Food and drinks * The menu Speaking - Identify parts of the body - Describe people's appearance - Talk about feelings, wants and needs - Use appropriate language in buying food and drinks - Talk about quantities and prices Listening Listen to monologues / dialogues within 50 words for general information Reading Read dialogues and passages within 80 words for general information Writing Write sentences or a paragraph within 50 words with idea /word or picture cues Grammar: - Simple psent - Wh-questions: How much? How many? What color? - Yes / No questions: Can you ? - Polite requests: Would you? / Do you like ? - Quantifiers: some, any - Partitives: a bottle of, a can of Vocabulary: - Words describing parts of the body: head, leg, ... - Colors: gray, red, orange, - Words describing people's appearance and feelings: tall, short, thin, hot, thirsty, hungry, tired, cold, - Names of food `nd drinks: apple, bread, rice, meat, milk, - Kinds of currency: VND, US$ 5. Recreation * Sports / games and pastime * Seasons * Plans Speaking - Talk about sports and pastime activities - Talk about frequency - Expss pferences - Describe the weather - Talk about vocation / free time plans - Talk about duration - Make suggestions - Describe timetables Listening Listen to monologues / dialogues within 50 words for general information Reading Read dialogues and passages within 80 words for general information Writing Write sentences or a paragraph within 50 words with idea / word or picture cues Grammar: - Tenses: Simple psent, Present progressive - Wh-questions: Which? How long? How often? - Adverbs of sequence: first, then, next, after that, finally - Adverbs of frequency: once a week, always, - Adjectives: hot, cold, - Prepositions: on, in, at, - Going to - What like? - Let's - What about + verb- ing ..? - Why don't you ? - Like + verb-ing Vocabulary: - Names of sports and pastime activities: badminton, soccer, tennis, - Words to talk about seasons and the weather: spring, fall, cold, hot, 6. People and places * Countries * Environment Speaking - Talk about countries, nationalities, languages - State dimensions - Identify quantities - Talk about occupations - Make comparisons / suggestions - Talk about environmental issues Listening-Listen to dialogues / monologues within 50 words for general information Reading Read dialogues and passages within 80 words for general information Writing Write sentences or a paragraph within 50 words with idea / word or picture cues Grammar: - Tenses: Simple psent, Present progressive - Modal verbs: should / should not - Wh-questions: How long ?How high...?M- Adjectives: comparatives / superlatives - Prepositions: from, to - Indefinite quantifiers: a lot of, a few, a little, some, Vocabulary: - Names of countries: the USA, Great Britain, - Nationalities: Vietnamese, British, American, Canadian, - Names of languages: Vietnamese, English, French, Chinese, - Names of natural features: river, mountain, beach, forest, - Words relating to environmental issues: pollution, waste, destroy, damage, * YÊU CẦU VỀ THÁI ĐỘ. (Theo chuẩn do Bộ GD-ĐT ban hành) Có hiểu biết khái quát về đất nước,con người và nền văn hóa của một số nước nói tiếng Anh,từ đó có tình cảm và thái độ đối với đất nước ,con người ,nền văn hóa và ngôn ngữ của các nước nói tiếng Anh ; biết tự hào,yêu quý và tôn trọng nền văn hóa và ngôn ngữ của dân tộc mình. KHÁI QUÁT MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT ĐƯỢC HÕt líp 6, häc sinh cã kh¶ n¨ng sö dông nh÷ng kiÕn thøc tiÕng Anh ®· häc trong ph¹m vi ch­¬ng tr×nh ®Ó: Nghe: Nghe hiÓu ®­îc c¸c c©u mÖnh lÖnh vµ lêi nãi ®¬n gi¶n th­êng dïng trªn líp häc. Nghe hiÓu nh÷ng c©u nãi, c©u hái-®¸p ®¬n gi¶n víi tæng ®é dµi kho¶ng 40-60 tõ vÒ th"ng tin c¸ nh©n, gia ®×nh vµ nhµ tr­êng. Nãi: Hái - ®¸p ®¬n gi¶n vÒ th"ng tin c¸ nh©n, gia ®×nh vµ nhµ tr­êng trong ph¹m vi c¸c chñ ®iÓm cã trong ch­¬ng tr×nh. Thùc hiÖn mét sè chøc n¨ng giao tiÕp ®¬n gi¶n: chµo hái, ®­a ra vµ thùc hiÖn mÖnh lÖnh, nãi vÞ trÝ ®å vËt, hái-®¸p vÒ thêi gian, miªu t¶ ng­êi, miªu t¶ thêi tiÕt,... §äc: §äc hiÓu ®­îc néi dung chÝnh c¸c ®o¹n ®éc tho¹i hoÆc héi tho¹i ®¬n gi¶n, mang tÝnh th"ng b¸o víi ®é dµi kho¶ng 50-70 tõ, xoay quanh c¸c chñ ®iÓm cã trong ch­¬ng tr×nh. ViÕt: ViÕt ®­îc mét sè c©u ®¬n gi¶n cã tæng ®é dµi kho¶ng 40-50 tõ cã néi dung liªn quan ®Õn c¸c chñ ®iÓm cã trong ch­¬ng tr×nh. LỊCH TRÌNH CHI TIẾT Tên bài Thứ tự trong chương trình Mục tiêu, trọng tâm PPDH chủ yếu Đồ dùng dạy học Tự đánh giá mức độ đạt được 1 + 2 Unit1: Greetings 2,3,4,5,6. - Greet people. - Introduce oneself and others. - Say how old somebody is. - Count to twenty. -Brain storm -Word cue drill -Role play -Dialogue build -Mapped D Posters Pictures cues tape cassette color chalks 3 + 4 Unit 2: At school 7, 8, 9, 10, 11, - Ask for and give personal informations. -Identify oneself and others. - Identify places, people and objects. - Give and obey orders. - Word cue drill - Mime drill - Mapped D - Realia drill - Picture drill - Write it up Tape Cassette posters Cues Real things Color chalks 4+ 5 + 6 Unit 3: At home 12,13, 14, 15, 16,17. - Identify places, people and objects. -Give personal informations -Ask for and give numbers. -Describe the family. - Dialogue build - Word cue drill - Com qs - Picture drill - Write it up - Realia drill Real things Tape Cassette Cues Posters Color chalks 7 + 8 + 9 Unit 4: At school 19, 20, 21, 23, 24, 25. - Talk about time table. -Talk about school subjects, schedules and regulations. -Ask for and give directions. - Questions and answers - Picture drill - Word cue drill - T/F statements - Matching - Write it up Pictures Real things Tape Cassette Cards Posters Color chalks 9 + 10 + 11 Unit5: Work and Play 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32. - Talkabout school subjects. - Ask about and describe recess activities. - Simple psent tense Comphension Qs -Picture drill - Multiple choice - Survey -Write it up - Word cue drill Pictures Real things Tape Cassette Cards Posters Color cha 12 + 13 Unit 6: After school 33, 34, 35, 36, 37,38. - Talk about popular after school activities. - Make suggestions. - Make arrangements. - Simple psent tense. -Labelling - Matching -Ordering - Questions and answers - Picture drill - Word cue drill - T/F statements - Write it up Real things Tape Cassette Cues Posters Color chalks Pictures 14+ 15 + 16 Unit 7: The world of work. 40, 41, 42, 44, 45, 46. - Discuss schedules and routines. - Talk about vacations. - Talk about occupations -Simple psent tense - Dialogue build - Word cue drill - Com qs - Picture drill - Write it up - Realia drill - Matching - Take notes - T/F Statements Pictures Real things Tape Cassette Cards Posters Color chalks 16 + 17 + 19 Unit 8: Places 47, 48, 49, 50, 51, 52,53. - Ask for and give directions - Talk about distances. - Enquire about prices. - Make purchases. - Name places. - Gaps fill - Matching -Ordering - Questions and answers - Picture drill - Word cue drill - T/F statements - Write it up Tape Cassetteposters Cues Real things Color chalks 20 + 21 Unit 9: At home and Away 55,56, 57, 58, 59. - Talk about vacations. - Talk about hobbies. - Describe a process. -Describe characteristics of friends and neighbors. - Simple past tense. - Numbering - Gaps fill - Matching -Ordering - Questions and answers - Picture drill - Word cue drill - T/F statements - Write it up Pictures Real things Tape Cassette Cards Posters Color chalks 21+ 22 + 23 Unit 10: Staying healthy 60, 61, 62, 63, 64, 65. -Talk about feelings Talk about wants and needs. - Identify foods & drinks. - Expss possession - Dialogue build - Word cue drill - Com qs - Picture drill - Write it up - Realia drill - Matching - Take notes - T/F Statements Tape Cassetteposters Cues Real things Color chalks 23 + 24+ 25 Unit 11: What do you eat? 66, 67, 68, 69, 70, 71. -Buy food & drink - Talk about quantities & prices. - Expss needs & wants - Present tenses - Gaps fill - Matching -Ordering - Questions and answers - Picture drill - Word cue drill - T/F statements - Write it up Pictures Real things Tape Cassette Cards Posters Color chalks 26 + 27 Unit 12: Sports & pastimes 73, 74, 75, 76, 77, 78. - Describe sporting acts & pastimes - Describe time tables. -Talk about frequency. - Present tenses - Adv - Numbering - Gaps fill - Matching -Ordering - Questions and answers - Picture drill - Word cue drill - T/F statements - Write it up. Pictures Real things Tape Cassette Cards Posters Color chalks 28 + 29 Unit 13: Activities & the Seasons 79, 80, 81, 82, 83. - Describe the weather. - Expss pferences - Talk about sports & acts - Talk about frequency -Simple psent - Gaps fill - Matching -Ordering - Questions and answers - Picture drill - Word cue drill - T/F statements - Write it up Pictures Real things Tape Cassette Cards Posters Color chalks 29+ 30 + 31 Unit 14: Making plans 84, 85, 86, 87, 88, 89.. - Talk about vacation plans. - Talk about free time plans - Talk about durations - Make suggestions. - Expss pferences - Future " be going to" - Gaps fill - Matching -Ordering - Questions and answers - Picture drill - Word cue drill - T/F statements - Write it up Pictures Real things Tape Cassette Cards Posters Color chalks 32 + 33+ 34 Unit 15: Countries 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97 -Talk about countries, nationalities &languages. - Describe places - State dismensions - Make comparisions - Describe natural. - Simple psent. - Gaps fill - Matching -Ordering - Questions and answers - Picture drill - Word cue drill - T/F statements - Write it up Pictures Real things Tape Cassette Cards Posters Color chalks 34 + 35 + 37 Unit 16: Man & environment 98, 99, 100, 101, 102, 103. - Identify quantities of food. - Talk about environment issues. - Talk about occupations. - Present progressive. - Imperatives. - Matching -Ordering - Questions and answers - Picture drill - Word cue drill - T/F statements - Write it up Pictures Real things Tape Cassette Cards Posters Color chalks 37 Revision 104 - Review Vob & structures in E 6 - Do exercises correctly. -Multiple choices - Matching -Write it up -Ordering Comphension qs Cards Posters Color chalks Kế hoạch kiểm tra đánh giá Hình thức KTĐG Số lần Trọng số Thời điểm /Nội Dung Kiểm tra miệng 2 Hệ số 1 GV kiểm tra hằng ngày Kiểm tra 15' 2 Hệ số 1 Tiết Tiết Kiểm tra 45' 2 Hệ số 2 Tiết 14 :(Từ Unit 1 Unit 2) Tiết 27 :(Từ Unit 3 Unit 4) Kiểm tra HKI 1 Hệ số 3 Tiết 36( Từ Unit 1 Unit 5) Sơn Hạ,ngày 15/08/2012 Nguyễn Thị Thu Ba

    --- Bài cũ hơn ---

  • 6 Ứng Dụng Học Từ Vựng Tiếng Anh Phổ Biến Nhất Hiện Nay
  • Bí Quyết Chinh Phục Điểm Cao Tiếng Anh 6 Tập 1
  • Yogini Lão Làng Nhất Của Ấn Độ Nói Rằng Bạn Đang Tập Yoga Sai Nếu Để Toát Ra Mồ Hôi :: Việt Anh Song Ngữ
  • Những Thuật Ngữ Bạn Chưa Biết Trong Các Bài Tập Yoga
  • 4000 Từ Vựng Tiếng Anh Kinh Tế Thông Dụng Nhất
  • Kế Hoạch Giảng Dạy Môn Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Bí Quyết Tìm Gia Sư Tiếng Anh Lớp 12 Giỏi Kèm Con Ở Hà Nội
  • Dạy Tiếng Anh Luyện Thi Lớp 12
  • File Nghe Phần 1 Bài 5 Tiếng Anh Lớp 1
  • Giáo Trình Tiếng Anh Dành Cho Học Sinh Tiểu Học
  • Tổng Hợp Bộ Sách Tiếng Anh Lớp 3 Tốt Cho Bé Nhất
  • I. ĐẶC DIỂM TÌNH HÌNH CÁC LỚP DẠY

    Được phân công giảng dạy lớp 11A2, là một lớp có phong trào học tiếng anh cũng khá sôi nổi. Tuy nhiên bên cạnh những thuận lợi đó vẫn còn tồn tại một số khó khăn, cụ thể:

    · Thuận lợi:

    – Đa số các em đều là học sinh ngoan hiền, dễ bảo, năng nổ, tích cực trong học tập cũng như trong việc tham gia phát biểu xây dựng bài.

    – Học sinh đã tiếp xúc với môn Tiếng Anh, đặc biêt. là chương trình tiếng anh cải cách ở cấp hai và ở chương trình lớp 10 nên các em đã có một số kiến thức, từ vựng cơ bản, phần lớn học sinh cảm thấy hứng thú, say mê học tập

    – Các em học sinh khá giỏi ở các lớp không ngừng cố gắng học tập để nâng cao kiến thức cho mình, bên cạnh đó còn giúp đỡ các bạn yếu kém trong học tập cũng như khi hoạt động pairwork, groupwork.

    – Các em y thức được tầm quan trọng của môn Tiếng Anh nên nhiều em đã có sự cố gắng, đặc biệt là những em hoc sinh khá, giỏi

    · Khó khăn:

    – Phần lớn các em học sinh không có sách tham khảo, ngoại trừ sách giáo khoa

    – Trong một lớp học, sự chênh lệch về trình độ kiến thức giữa các em học sinh là rất lớn. Số lượng học sinh yếu kém còn rất cao, nhiều em thiếu khả năng lĩnh hội tri thức mới

    – Lớp học đông học sinh nên việc sử dụng phương pháp giảng dạy mới ,việc tổ chức hoạt động pairwork, groupwork chưa thật sự hiệu quả.

    – Một số học sinh chưa nắm được phương pháp học tập, học sau quên trước, đặc biệt rất lười học từ vựng, sử dụng sách học tốt tuỳ tiện, thiếu khoa học.

     

    Được phân cơng giảng dạy lớp 11A2, là một lớp cĩ phong trào học tiếng anh cũng khá sơi nổi. Tuy nhiên bên cạnh những thuận lợi đĩ vẫn còn tồn tại một số khó khăn, cụ thể:

    Thuận lợi:

    – Đa số các em đều là học sinh ngoan hiền, dễ bảo, năng nổ, tích cực trong học tập cũng như trong việc tham gia phát biểu xây dựng bài.

    – Học sinh đã tiếp xúc với môn Tiếng Anh, đặc biêt. là chương trình tiếng anh cải cách ở cấp hai và ở chương trình lớp 10 nên các em đã có một số kiến thức, từ vựng cơ bản, phần lớn học sinh cảm thấy hứng thú, say mê học tập

    – Các em học sinh khá giỏi ở các lớp không ngừng cố gắng học tập để nâng cao kiến thức cho mình, bên cạnh đó còn giúp đỡ các bạn yếu kém trong học tập cũng như khi hoạt động pairwork, groupwork.

    – Các em yÙ thức được tầm quan trọng của môn Tiếng Anh nên nhiều em đã có sự cố gắng, đặc biệt là những em hoc sinh khá, giỏi

    Khó khăn:

    – Phần lớn các em học sinh không có sách tham khảo, ngoại trừ sách giáo khoa

    – Trong một lớp học, sự chênh lệch về trình độ kiến thức giữa các em học sinh là rất lớn. Số lượng học sinh yếu kém còn rất cao, nhiều em thiếu khả năng lĩnh hội tri thức mới

    – Lớp học đông học sinh nên việc sử dụng phương pháp giảng dạy mới ,việc tổ chức hoạt động pairwork, groupwork chưa thật sự hiệu quả.

    – Một số học sinh chưa nắêm được phương pháp học tập, học sau quên trước, đặc biệt rất lười học từ vựng, sử dụng sách học tốt tuỳ tiện, thiếu khoa học.

    THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM

    Sĩ số

    lớp

    Đầu năm

    Chỉ tiêu phấn đấu

    Ghi chú

    Giỏi%

    Khá%

    T.B%

    Yếu%

    Kém%

    Giỏi%

    Khá%ù

    T.B%

    Yếu%

    Kém%

    42

    11a2

    0

    0

    1

    2.38

    4

    9.52

    32

    76.20

    5

    11.90

    1

    2.38

    3

    7.14

    20

    47.62

    18

    42.86

    0

    0

    BIỆN PHÁP NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG

    – Khuyến khích học sinh thành lập nhóm học tập ở nhà để các em học khá có thể giúp đỡ các em yếu kém

    – Tăng cường tổ chức hoạt động pairwork, groupwork trong các tiết học để những em nhút nhát có điều kiện nói Tiếng Anh nhiều hơn.

    – Thường xuyên kiểm tra miệng, kiểm tra 15 phút, cho bài tập thêm ở nhà và kiểm tra vở bài tập cuối mỗi tiết học. Kiểm tra 15 phút, 45 phút theo đề chẵn-lẻ nhằm đánh giá trình độ thực sự của học sinh.

    – Sử dụng đồ dùng dạy học, phương pháp giảng dạy mới gây hứng thú học tập cho học sinh, giúp các em lĩnh hội bài giảng dễ dàng và có hiệu quả

    – Khuyến khích học sinh sử dụng Tiếng Anh giao tiếp trong những tình huống có thể ở lớp học

    – Có biện pháp nghiêm khắc đối với những học sinh lười học, thường xuyên không thuộc bài

    – Đặc biệt chú ý đối tượng học sinh yếu kém, có biện pháp phù hợp khơi dậy lòng say mê học tập ở các em

    – Cĩ kế hoạch dự giờ nhằm học hỏi những kinh nghiệm của các giáo viên đồng môn.

    KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC (SO VỚI CHỈ TIÊU ĐỀ RA)

    Sĩ số

    lớp

    Cuối học kỳ I

    Cuối năm

    Ghi chú

    Giỏi%

    Khá%

    T.B%

    Yếu%

    Kém%

    Giỏi%

    Khá%ù

    T.B%

    Yếu%

    Kém%

    42

    11a2

    UNIT /TITLE

    PERIOD

    AIMS AND OBJECTIVES

    TEACHER’S

    ACTIVITIES

    STUDENTS’ ACTIVITIES

    TIME

    REVISION

    2

    To help Ss revise some basic knowledge of English 10

    -ppares the lesson plan

    -consults the grammar books

    -selects further exercises

    -guides the Ss to do the exercises

    -do the exercises

    8/2010

    1

    FRIEND

    SHIP

    05

    At the end of the lesson, Ss will be able to:

    Reading

    Read a passage for general or specific information Speaking

    Talk about physical characteristics and personalities

    Discuss qualities for true friendship

    Talk about a close friend

    Listening

    Listen to a monologue for general or specific information

    Writing

    Write about a friend based on suggested word cues or idea prompts

    Language focus

    Pronunciation: / / – / /

    Grammar and vocabulary:

    -Inf with to

    -Inf without to

    -ppares the lesson plan

    -consults the grammar books

    -selects further exercises (if any)

    -guides the Ss to do the exercises

    -makes teaching aids

    -conducts the games

    -sets homework

    -practise the language

    -work in pairs, in groups or inpiduals

    -do the exercises

    -play the games

    -do homework

    8/2010

    2

    PERSONAL

    EXPERIEN-CES

    05

    At the end of the lesson’ Ss will be able to:

    Reading

    Read a passage for general or specific information

    Speaking

    Talk about past experiences and how they affected one’s life

    Listening

    Listen to a dialogue for general or specific information

    Writing

    Write a personal letter to describe a past experience using idea prompts

    Language focus

    Pronunciation: / m / – / n / – / /

    Grammar:

    -Present simple indicating past time

    -Tense revision: past pimple, past progress and past perfect

    -ppares the lesson plan

    -consults the grammar books

    -selects further exercises (if any)

    -guides the Ss to do the exercises

    -makes teaching aids

    -conducts the games

    -sets homework

    -practise the language

    -work in pairs, in groups or inpiduals

    -do the exercises

    -play the games

    -do homework

    9/2010

    TEST

    01

    to check Ss’ knowledge of unit 1 and 2

    -ppares the test

    -do the test

    9/2010

    TEST

    CORREC

    TION

    01

    To help Ss realize their mistakes and avoid them

    -corrects Ss’ mistakes

    -listen and correct the mistakes

    9/2010

    3

    A PARTY

    05

    At the end of the lesson’ Ss will be able to:

    Reading

    Read a passage for general or specific information

    Speaking

    Talk about parties and know how to plan parties

    Listening

    Listen to a dialogue for general or specific information

    Writing

    Write an informal letter of invitation to a party using idea prompts

    Language focus

    Pronunciation: / l / – / r / – / h /

    Grammar:

    – Inf and Gerund

    – Passive Inf and Gerund

    -ppares the lesson plan

    -consults the grammar books

    -selects further exercises (if any)

    -guides the Ss to do the exercises

    -makes teaching aids

    -conducts the games

    -sets homework

    -practise the language

    -work in pairs, in groups or inpiduals

    -do the exercises

    -play the games

    -do homework

    9/2010

    TEST YOURSELFE A

    01

    -to review all the language skills: reading , listening , grammar, writing of unit 1,2,3

    -to help Ss do the exercises in the textbook

    -to help Ss ppare well for a 45 minutes test

    -ppares the lesson plan

    -consults the grammar books

    -selects exercises

    -guides the Ss to do the exercises

    -practice the language

    -work in pairs, in groups or inpiduals

    -do the exercises

    10/2019

    TEST

    01

    to check Ss’ knowledge of unit 3 and 4

    -ppares the test

    -do the test

    10/2010

    TEST

    CORREC

    TION

    01

    To help Ss realize their mistakes and avoid them

    -corrects Ss’ mistakes

    -listen and correct the mistakes

    10/2010

    4

    VOLUNTEER WORK

    05

    At the end of the lesson’ Ss will be able to:

    Reading

    Read a passage for general or specific information

    Speaking

    Talk about types of volunteer work

    Listening

    Listen to a monologue general or specific information

    Writing

    Write a formal letter expssing gratitude

    using model and idea prompts

    Language focus

    Pronunciation: / w / – / j /

    Grammar:

    – Gerund and psent participle

    – Perfect Gerund and perfect participle

    -ppares the lesson plan

    -consults the grammar books

    -selects further exercises (if any)

    -guides the Ss to do the exercises

    -makes teaching aids

    -conducts the games

    -sets homework

    -practice the language

    -work in pairs, in groups or inpiduals

    -do the exercises

    -play the games

    -do homework

    10/2010

    5

    ILLITERACY

    05

    At the end of the lesson’ Ss will be able to:

    Reading

    Read a passage for general or specific information

    Speaking

    Talk about literacy problems and offer solutions

    Listening

    Listen to a monologue for general or specific information

    Writing

    Describe information in a table based on a suggested outline and word cues

    Language focus

    Pronunciation:

    / pl / – /bl / – / pr / – / br /

    Grammar and vocabulary:

    – Reported speech with Infinitives

    -ppares the lesson plan

    -consults the grammar books

    -selects further exercises (if any)

    -guides the Ss to do the exercises

    -makes teaching aids

    -conducts the games

    -sets homework

    -practice the language

    -work in pairs, in groups or inpiduals

    -do the exercises

    -play the games

    -do homework

    11/2010

    6

    COMPETI-

    TIONS

    05

    At the end of the lesson’ Ss will be able to:

    Reading

    Read a passage for general or specific information

    Speaking

    Ask for and give information about type of competitions

    Describe a recent competition or contest

    Listening

    Listen to a monologue general or specific information

    Writing

    Write a letter of reply

    Language focus

    Pronunciation: / tr / – /dr / – / tw /

    Grammar:

    -Reported speech with Gerund

    -ppares the lesson plan

    -consults the grammar books

    -selects further exercises (if any)

    -guides the Ss to do the exercises

    -makes teaching aids

    -conducts the games

    -sets homework

    -practise the language

    -work in pairs, in groups or inpiduals

    -do the exercises

    -play the games

    -do homework

    11/2010

    TEST YOURSELF B

    01

    -to review all the language skills: reading ,listening , grammar, writing of unit 4,5,6

    -to help Ss do the exercises in the textbook

    -to help Ss ppare well for a 45 minutes test

    -ppares the lesson plan

    -consults the grammar books

    -selects further exercises

    -guides the Ss to do the exercises

    -practise the language

    -work in pairs, in groups or inpiduals

    -do the exercises

    11/2010

    TEST

    01

    to check Ss’ knowledge of unit 5 and 6

    -ppares the test

    -do the test

    12/2010

    TEST

    CORREC

    TION

    01

    To help Ss realize their mistakes and avoid them

    -corrects Ss’ mistakes

    -listen and correct the mistakes

    12/2010

    7

    WORLD POPULATION

    05

    At the end of the lesson’ Ss will be able to:

    Reading

    Read a passage for general or specific information

    Speaking

    Talk about causes to population explosion

    Talk about problems of overpopulation and offer solution

    Listening

    Listening to a monologue for general or specific information

    Writing

    Describe population development based on chart

    Language focus

    Pronunciation:

    /kl/ – /gl/ – /kr/ – /gr / – /kw/

    Grammar:

    -Conditional sentences type 1, 2, 3(revision)

    -Conditional in reported speech

    -ppares the lesson plan

    -consults the grammar books

    -selects further exercises (if any)

    -guides the Ss to do the exercises

    -makes teaching aids

    -conducts the games

    -sets homework

    -practise the language

    -work in pairs, in groups or inpiduals

    -do the exercises

    -play the games

    -do homework

    12/2010

    8

    CELEBRA

    TIONS

    05

    Reading

    Read a passage for general or specific information

    Speaking

    Talk about the celebration of Tet and other popular holidays/ festivals

    Listening

    Listening to a dialogue for general or specific information

    Writing

    Write about celebration activities based on a suggested outline and word cues

    Language focus

    Pronunciation: / fl / – / fr /- / r /

    Grammar:

    -Pronouns one(s), someone, no one, anyone, everyone

    Vocabulary: Vocabulary about holidays and celebrations

    -ppares the lesson plan

    -consults the grammar books

    -selects further exercises (if any)

    -guides the Ss to do the exercises

    -makes teaching aids

    -conducts the games

    -sets homework

    -practise the language

    -work in pairs, in groups or inpiduals

    -do the exercises

    -play the games

    -do homework

    12/2010

    REVIEW

    05

    To help Ss revise all the main points from unit 1 to unit 8 to ppare for the first semester examination

    -retell the main points

    -selects the exercises

    -guides the Ss to do the exercises

    -revise unit 1 to unit 8

    -do the exercises

    01/2011

    THE FIRST

    SEMESTER EXAMINA-

    TION

    01

    To check Ss’ basic knowledge from unit 1 to unit 8

    ppares an appropriate test

    do the first semester examination

    01/2011

    9

    THE POST OFFICE

    05

    Reading

    Read a passage for general or specific information

    Speaking

    Talk about different postal and telecommunication services

    Expss satisfactions or dissatisfaction toward postal services

    Listening

    Listening to a monologue for general or specific information

    Writing

    Write a letter to expss satisfactions or dissatisfaction toward postal services using suggested ideas

    Language focus

    Pronunciation: /sp / – /st / – / sk /

    Grammar:

    -Non –defining; defining relative Cls (revision)

    -ppares the lesson plan

    -consults the grammar books

    -selects further exercises (if any)

    -guides the Ss to do the exercises

    -makes teaching aids

    -conducts the games

    -sets homework

    -practise the language

    -work in pairs, in groups or inpiduals

    -do the exercises

    -play the games

    -do homework

    02/2011

    TEST YOURSELF

    C

    01

    -to review all the language skills: reading ,listening , grammar, writing of unit 9

    -to help Ss do the exercises in the textbook

    -to help Ss ppare well for a 45 minutes test

    -ppares the lesson plan

    -consults the grammar books

    -selects further exercises

    -guides the Ss to do the exercises

    -practise the language

    -work in pairs, in groups or inpiduals

    -do the exercises

    02/2011

    10

    NATURE IN DANGER

    05

    Reading

    Read a passage for general or specific information

    Speaking

    Talk about endangered nature

    Talk about measures for protecting endangered nature

    Listening

    Listen to a monologue for general or specific information

    Writing

    Describe a location based on facts and ps

    Language focus

    Pronunciation:

    / sl /- /sm / – / sn / – / sw /

    Grammar:

    Relative pronouns with ppositions

    -ppares the lesson plan

    -consults the grammar books

    -Selects further exercises (if any)

    -guides the Ss to do the exercises

    -makes teaching aids

    -conducts the games

    -sets homework

    -practice the language

    -work in pairs, in groups or inpiduals

    -do the exercises

    -play the games

    -do homework

    02/2011

    11

    SOURCE OF ENERGY

    05

    Reading

    Read a passage for general or specific information

    Speaking

    Talk about types and sources of energy

    Listening

    Listen to a monologue for general or specific information

    Writing

    Interpt and describe information from a chart based on idea prompts

    Language focus

    Pronunciation: / r / – /spl / – / spr /

    Grammar:

    Relative cls replaced by participles and To inf (revision)

    -ppares the lesson plan

    -consults the grammar books

    -selects further exercises (if any)

    -guides the Ss to do the exercises

    -makes teaching aids

    -conducts the games

    -sets homework

    -practice the language

    -work in pairs, in groups or inpiduals

    -do the exercises

    -play the games

    -do homework

    02/2011

    TEST YOURSELF D

    01

    -to review all the language skills: reading ,listening , grammar , writing of unit 9,10, 11

    -to help Ss do the exercises in the textbook

    -to help Ss ppare well for a 45 minutes test

    -ppares the lesson plan

    -consults the grammar books

    -selects further exercises

    -guides the Ss to do the exercises

    -practice the language

    -work in pairs, in groups or inpiduals

    -do the exercises

    02/2011

    TEST

    01

    to check Ss’ knowledge of unit 9 ,10 and 11

    -ppares the test

    -do the test

    03/2011

    TEST

    CORREC

    TION

    01

    To help Ss realize their mistakes and avoid them

    -corrects Ss’ mistakes

    -listen and correct the mistakes

    03/2011

    12

    THE ASIAN GAME

    05

    Reading

    Read a passage for general or specific information

    Speaking

    Talk about the Asian Games

    Listening

    Listen to a monologue for general or specific information

    Writing

    Write about the pparations for the coming Asian Games based on the idea prompts

    Language focus

    Pronunciation: /str / – /skr / – / skw /

    Grammar:

    Relative Cls (revision)

    Omission of relative pronouns

    -ppares the lesson plan

    -consults the grammar books

    -selects further exercises (if any)

    -guides the Ss to do the exercises

    -makes teaching aids

    -conducts the games

    -sets homework

    -practice the language

    -work in pairs, in groups or inpiduals

    -do the exercises

    -play the games

    -do homework

    03/2011

    13

    HOBBIES

    05

    Reading

    Read a passage for general or specific information

    Speaking

    Talk about pferred hobbies

    Talk about collections

    Listening

    Listen to a dialogue for general or specific information

    Writing

    Write about a collection

    Language focus

    Pronunciation:

    / pt / – /bd / – / ps / – / bz /

    Grammar and

    Cleft sentences:

    Subject focus

    Object focus

    Adverbial focus

    -ppares the lesson plan

    -consults the grammar books

    -selects further exercises (if any)

    -guides the Ss to do the exercises

    -makes teaching aids

    -conducts the games

    -sets homework

    -practice the language

    -work in pairs, in groups or inpiduals

    -do the exercises

    -play the games

    -do homework

    04/2011

    14

    RECREA

    TION

    05

    Reading

    Read a passage for general or specific information

    Speaking

    Expss agreement and disagreement and explain reasons

    Listening

    Listen to a for general or specific information

    Writing

    Write about holiday activities

    Language focus

    Pronunciation:

    / ts /- / dz / – / t t / – / d d /

    Grammar:

    -Conjunctions: both and; not only but also; either or; neither nor

    – Cleft sentences in the passive

    -ppares the lesson plan

    -consults the grammar books

    -selects further exercises (if any)

    -guides the Ss to do the exercises

    -makes teaching aids

    -conducts the games

    -sets homework

    -practice the language

    -work in pairs, in groups or inpiduals

    -do the exercises

    -play the games

    -do homework

    04/2011

    TEST YOURSELF E

    01

    -to review all the language skills: reading , listening , grammar , writing of unit 12, 13, 14

    -to help Ss do the exercises in the textbook

    -to help Ss ppare well for a 45 minutes test

    -ppares the lesson plan

    -consults the grammar books

    -selects further exercises

    -guides the Ss to do the exercises

    -practice the language

    -work in pairs, in groups or inpiduals

    -do the exercises

    04/2011

    TEST

    01

    to check Ss’ knowledge of unit 12 ,13 and 14

    -ppares the test

    -do the test

    04/2011

    TEST

    CORREC

    TION

    01

    To help Ss realize their mistakes and avoid them

    -corrects Ss’ mistakes

    -listen and correct the mistakes

    04/2011

    15

    SPACE CONQUEST

    05

    Reading

    Read a passage for general or specific information

    Speaking

    Talk about historical events in the space conquest

    Listening

    Listen to a monologue for general or specific information

    Writing

    Write a biography based on suggested words

    Language focus

    Pronunciation:

    /nt /- /nd /- /n /-/ns /- / nz/

    Grammar and vocabulary:

    -Could / be able to

    -Tag questions

    -ppares the lesson plan

    -consults the grammar books

    -selects further exercises (if any)

    -guides the Ss to do the exercises

    -makes teaching aids

    -conducts the games

    -sets homework

    -practice the language

    -work in pairs, in groups or inpiduals

    -do the exercises

    -play the games

    -do homework

    05/2011

    16

    THE WONDERS OF THE WORLD

    05

    Reading

    Read a passage for general or specific information

    Speaking

    Distinguish facts and opinions

    Talk about features of man- made places

    Listening

    Listen to a monologue for general or specific information

    Writing

    Write a report on a visit to a man- made / popular place based on suggested words

    Language focus

    Pronunciation:

    / ft / – / vd / – / fs / – / vz /

    Grammar:

    -It is said that

    -People said that

    -ppares the lesson plan

    -consults the grammar books

    -selects further exercises (if any)

    -guides the Ss to do the exercises

    -makes teaching aids

    -conducts the games

    -sets homework

    -practice the language

    -work in pairs, in groups or inpiduals

    -do the exercises

    -play the games

    -do homework

    05/2011

    TEST YOURSELF

    F

    01

    -to review all the language skills: reading , listening , grammar, writing of unit15, 16

    -to help Ss do the exercises in the textbook

    -to help Ss ppare well for a 45 minutes test

    -ppares the lesson plan

    -consults the grammar books

    -guides the Ss to do the exercises

    -practise the language

    -work in pairs, in groups or inpiduals

    -do the exercises

    05/2011

    REVIEW

    02

    To help Ss revise all the main points from unit 9 to unit 16 to ppare for the second semester examination

    -retells the main points

    -selects exercises

    -guides the Ss to do the exercises

    -revise unit 9 to unit 16

    -do the exercises

    05/2011

    THE SECOND

    SEMESTER EXAMINA

    TION

    01

    To check Ss’ basic knowledge from unit 9 to unit 16

    ppares an appropriate test

    do the second semester examination

    05/2011

    KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY

    LỚP 11

    Giáo viên: Nguyễn Thị Hữu Hồng

    Năm Học: 2010- 2011

    Tài liệu đính kèm:

    • KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY.doc

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giáo Án Mầm Non Giúp Trẻ Tăng Cường Tiếng Việt 2022
  • Giáo Án Lớp Lá Tăng Cường Tiếng Việt Làm Quen Với Từ Đồ Dùng, Cái Bàn, Cái Ghế
  • Giáo Án Mầm Non Giúp Trẻ Tăng Cường Tiếng Việt
  • Lớp Dạy Trẻ Luyện Chữ Chuẩn Bị Vào Lớp 1
  • Dạy Tiếng Việt Cho Trẻ Chuẩn Bị Vào Lớp 1
  • Kế Hoạch Dạy Tự Chọn Môn: Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Sáng Kiến Kinh Nghiệm Áp Dụng Bản Đồ Tư Duy Trong Dạy Và Học Môn Tiếng Anh Lớp 8
  • Lý Luận Dạy Học Hiện Đại
  • Tiểu Luận Lý Luận Dạy Học
  • Lịch Dạy Học Trên Truyền Hình Của Các Tỉnh Thành
  • Học Trực Tuyến Lớp 5
  • Tiết 36 – Comparison with like, (not) as . as, (not) the same as, different from

    Tiết 37 Tiết Ngữ pháp: – Present progressive

    Tiết 38 – Comparative and superlative adjectives

    Tiết 39 Tiết 35

    Tiết 40 Ngữ pháp: – in order to, so as to

    Tiết 41 – Future simple

    Tiết 42 – Modal will to make requests, offers and promises

    Tiết 43 Bài tập

    Tiết 44 Bài tập

    Tiết 45 Ôn tập

    Tiết 46 Test 4

    Kế hoạch dạy Tự Chọn Môn: Tiếng Anh- Lớp 8d Bao Gồm 6 chủ đề GV : Lương Văn Huy Trường THCS Quảng Bị Tuần Chủ đề/ tiết Nội dung 1-5 Chủ đề 1 Ôn Tập TA 7/ (10 tiet) - Simple psent - Simple past -Continuous tenses -Comparision Bài tập Bài tập câu trắc nghiệp 6-11 Chủ đề 2 Friends+home ( U 1-3) 12 tiết :- (not) + adjective + enough + to + V-inf - Talk about intention with be going to - Adverbs of place Bài tập - Modals: have to, ought to - Reflexive pronouns - Why- because Động từ : Tobe, Modals, Ordinary verbs Bài tập Ngữ pháp: - Used to - Prepositions of time: in, on, at, after, before, between Test 1 12-17 Chủ đề 3 (U4-6 ) 12 tiết Past and Study Bài tập vận dụng: Modals, Pronouns, Reflexive pronouns, Used to, Prepositions of time Ngữ pháp: - Adverbs of manner - Modal: Should Bài tập Ngữ pháp: - Modals: may, can, could - Gerunds Test 2 18-23 Chủ đề 4 (U7-9) 12 tiết Around + Life Ngữ pháp: - Present perfect with for and since - Comparison with like, (not) as ... as, (not) the same as, different from Ngữ pháp: - Present progressive - Comparative and superlative adjectives Bài tập Ngữ pháp: - in order to, so as to - Future simple - Modal will to make requests, offers and promises Test 3 24-29 Chủ đề 5 (U10-12) 12 Tiet After School Ngữ pháp: - Passive forms - Adjectives follwed by - an infinitive - a noun clause Ngữ pháp: - Requests with - Would/ Do you mind if...? - Would/ Do you mind + V-ing? - ed and - ing participles Ngữ pháp: - Past progressive with when and while - Present progressive with always -Test 4 30-37 Chủ đề 6 ( U13-15) 15 tiet The World Ngữ pháp: - Reported speech - Compound adjectives - Passive form: be + pasr participle Ngữ pháp: - Indirect questions with if and whether - Question words before to- infinitives - Verb + to- infinitives Ngữ pháp: - Comparisonof psent perfect and past simple - Present perfect with yet and already Giáo viên Luong Van Huy PPCT Tự Chọn Môn: Tiếng Anh- Lớp 8d 6 chủ đề GV : Lương Văn Huy Trường THCS Quảng Bị Tuần Chủ đề/ tiết Nội dung 1-5 Chủ đề 1 Ôn Tập TA 7/ (10 tiet) Tiết 1 - Simple psent Tiết 2 Bài tập Tiết 3 - Simple past Tiết 4 Bài tập Tiết5 -Continuous tenses Tiết 6 Bài tập Tiết7 -Comparision Tiết Tiết 8 Bài tập Tiết 9 Bài tập câu trắc nghiệp Tiết 10 Test 45-1 6-11 Chủ đề 2 Friends+home ( U 1-3) 12 tiết Tiết:11 - (not) + adjective + enough + to + V-inf Tiết 12 - Talk about intention with be going to Tiết 13 - Adverbs of place Tiết14 Bài tập Tiết 15 - Modals: have to, ought to Tiết16 - Reflexive pronouns Tiết 17 - Why- because Tiết18 Động từ : Tobe, Modals, Ordinary verbs Tiết19 Bài tập Tiết 20 Ngữ pháp: - Used to Tiết21 - Prepositions of time: in, on, at, after, before, between Tiết 22 Test 2 12-17 Chủ đề 3 (U4-6 ) 12 tiết Past and Study Tiết23 : Modals, Pronouns, Reflexive prono Tiết24 Bài tập vận dụng uns, Tiết25 Used to, Prepositions of time Tiết26 Bài tập vận dụng Tiết 27 Ngữ pháp: - Adverbs of manner - Modal: Should Tiết 28 Tiết30 Bài tập Tiết 31 Ngữ pháp: - Modals: may, can, could Tiết 32 - Gerunds Tiết 33 Bài tập Tiết 34 Test 3 18-23 Chủ đề 4 (U7-9) 12 tiết Around + Life Tiết 35 Ngữ pháp: - Present perfect with for and since Tiết 36 - Comparison with like, (not) as ... as, (not) the same as, different from Tiết 37 Tiết Ngữ pháp: - Present progressive Tiết 38 - Comparative and superlative adjectives Tiết 39 Tiết 35 Tiết 40 Ngữ pháp: - in order to, so as to Tiết 41 - Future simple Tiết 42 - Modal will to make requests, offers and promises Tiết 43 Bài tập Tiết 44 Bài tập Tiết 45 Ôn tập Tiết 46 Test 4 24-29 Chủ đề 5 (U10-12) 12 Tiet After School Tiết 47 Ngữ pháp: - Passive forms Tiết 48 Bài tập Tiết49 - Adjectives follwed by - an infinitive Tiết 50 Bài tập - a noun clause Tiết 51 Ngữ pháp: - Requests with - Would/ Do you mind if...? - Would/ Do you mind + V-ing? Tiết 52 Bài tập Tiết 53- ed and - ing participles T 54Bài tập Tiết 55 Ngữ pháp: - Past progressive with when and while T 56 - Present progressive with always T 57 Bài tập -T 58 Test 5 30-37 Chủ đề 6 ( U13-15) 15 tiet The World Tiết 59 Ngữ pháp: - Reported speech T 60 Bài tập T 61 Bài tập T 62 - Compound adjectives T 63 - Passive form: be + pasr participle T 64 Bài tập Tiết 65 Ngữ pháp: - Indirect questions with if and whether T 66 Bài tập T 67 - Question words before to- infinitives - Verb + to- infinitives T 68 Bài tập Tiết69 Ng ữ pháp: - Comparisonof psent perfect and past simple T 70 Bài tập Tiết 71 - Present perfect with yet and already Tiết72 Test 6 T 73 Ôn tập T 74 Ôn tập Giáo viên Luong Van Huy

    --- Bài cũ hơn ---

  • Skkn Nâng Cao Hiệu Quả Tiết Dạy Nói Tiếng Anh Cho Học Sinh Lớp 8 Và 9
  • Skkn Rèn Luyện Kỹ Năng Viết Tiếng Anh Cho Học Sinh Lớp 8
  • Sáng Kiến Kinh Nghiệm Nâng Cao Khả Năng Giao Tiếp Của Học Sinh Trong Tiết Dạy Speak Tiếng Anh Lớp 8
  • Skkn Kinh Nghiệm Giúp Học Sinh Lớp 8 Luyện Kĩ Năng Nói Môn Tiếng Anh 8
  • Sáng Kiến Kinh Nghiệm Nâng Cao Hiệu Quả Giờ Dạy “speak” Và Phát Triển Kỹ Năng Nói Cho Học Sinh Môn Tiếng Anh Thcs
  • Kế Hoạch Giảng Dạy Môn Tiếng Anh 6, 7, 8, 9 Năm Học: 2014

    --- Bài mới hơn ---

  • Kế Hoạch Giảng Dạy Tiếng Anh 6 Thí Điểm 2022
  • Học Trực Tuyến Lớp 6 Trên Đài Truyền Hình Hà Nội Môn Tiếng Anh Ngày 23/12/2020
  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 1 A Closer Look 2 Sgk Mới
  • Giáo Án Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 8: Sports And Game
  • Unit 8 Lớp 6 Skills 1 Trang 22
  • Complete the ex. Lesson plan picture textbook. Sub-board. 27 UNIT 8 Read 51 Ss practice reading for details about children's emotion, opinions, feelings, and memories on Father's Day in the USA and in Australia. Ss can answer all the comphension questions correctly Book, notebook Learn by heart the last lesson Complete the ex. Lesson plan Marking-students. UNIT 8 Write 52 Ss practice writing a letter to a friend sharing him an idea of a day to celebrate for their mom and chúng tôi write a letter in good English. Book, notebook Learn by heart the last lesson Complete the ex. Lesson plan textbook 28 UNIT 8 Language focus 53 Book, notebook Learn by heart the last lesson Complete the ex. Lesson plan textbook. Sub-board. Getting started + listen and read 54 - Ss practice reading a dialogue for details about the weather forecast.- By the end of the lesson Ss will be able to get the information about the weather from the weather forecast to complete the sentences following the dialogue. Book, notebook Learn by heart the last lesson Complete the ex. Lesson plan cassette tape picture textbook. 29 UNIT 9 Speak and listen 55 - Ss practice speaking about pparations in case of typhoon.- Ss will be able to talk about what they want to buy and do for a typhoon. - Ss practice listening to the passage about what you should do when you live in an earthquake zone. Book, notebook Learn by heart the last lesson Complete the ex Lesson plan cassette tape picture textbook. UNIT 9 Read 56 - Ss practice reading a text about natural disasters for details.- By the end of the lesson, Ss will be able to get more information about the natural disasters in the world. They can do all the ex. P. 79 correctly. Book, notebook Learn by heart the last lesson Complete the ex Lesson plan textbook Sub-board. 30 UNIT 9 Write 57 - Ss practice writing a story about a typhoon using the pictures and the given words. - By the end of the lesson they will be able to write a story in good English. Book, notebook Learn by heart the last lesson Complete the ex. Lesson plan textbook. UNIT 9 Language focus 58 -Ss do further practice in relative pronouns: who, which , that.- They do further practice in defining and non- defining relative clauses.- By the end of the lesson they can distinguish between defining and non- defining clauses. Book, notebook Learn by heart the last lesson Complete the ex. Lesson plan textbook. 31 Written test 4 59 - To check ss knowledge of learning English book 9 ( from unit 8 - unit 9)- To find better ways for teaching and learning. Book, notebook Learn by heart the last lesson Complete the ex. Lesson plan Subject tests. UNIT 10 Getting started + listen and read 60 - Ss talk and read a text about UFOs for details to complete the notes.- By the end of the lesson they will be able to know more about UFOs. Book, notebook Learn by heart the last lesson Complete the ex. Lesson plan cassette tape picture textbook. 32 UNIT 10 Speak and listen 61 - Ss practice speaking about Mars. - By the end of the lesson Ss will be able to talk to one another about what they think there might be on Mars, on the moon and on other planets. - Ss practice listening for details to complete a table - By the end of the lesson, Ss will be able to know more about the moon by listening. Book, notebook Learn by heart the last lesson Complete the ex. Lesson plan cassette, tape, picture, textbook. Sub-board. Test correction 62 - Ss practice reading a text about a space trip. They understand the text and can do all the ex. bellow the text. Book, notebook Learn by heart the last lesson. Complete the ex. Lesson plan picture textbook. 33 UNIT 10 Read 63 - Ss practice reading a text about a space trip. They understand the text and can do all the ex. bellow the text. Book, notebook Learn by heart the last lesson Complete the ex Lesson plan Marking-students. UNIT 10 Write 64 - Ss practice writing an exposition about the existence of UFOs based on the dialogue between An and Ba.- By the end of the lesson, Ss will be able to write an exposition about the existence of UFOs in good English. Book, notebook Learn by heart the last lesson Complete the ex. Lesson plan textbook. Sub-board. 34 UNIT 10 Language focus 65 Ss do further practice in modal verbs: may, might and conditional sentences type 1 and type 2.- By the end of the lesson they will be able to know more about the use of May and Might and make up conditional sentences type 1 and type2. Book, notebook Learn by heart the last lesson Complete the ex. Lesson plan textbook. Sub-board. Revision 66 Ss can do all the exercises using the learned words and grammar strutures in Unit 6 and 7. Book, notebook Learn by heart the last lesson Complete the ex. Lesson plan textbook. Sub-board. 35 Revision 67 Ss can do all the exercises using the learned words and grammar strutures in Unit 8 and 9. Lesson plan textbook Book, notebook Learn by heart the last lesson Revision 68 - Ss can do all the exercises using the learned words and grammar strutures in Unit 9 and 10 and exsercises. Book, notebook Learn by heart the last lesson Complete the ex Lesson plan textbook. Sub-board. 36 Revision 69 - Ss can do all the exercises using the learned words and grammar strutures in EL9 and exsercises. Book, notebook Learn by heart the last lesson Lesson plan textbook. Sub-board. Test for the second term 70 - To check ss knowledge of learning English book 9 the second term - To find better ways for teaching and learning Book, notebook Learn by heart the last lesson Complete the ex Lesson plan Sub-board. 37 Ôn tập, hoàn thành chương trình Xột duyệt của tổ chuyờn mụn Tổ trưởng Hoàng Thị Liờn Người lập kế hoạch Tạ Văn Thành Phờ duyệt của Hiệu trưởng KẾ HOẠCH DẠYGIẢNG DẠY MễN TIẾNG ANH LỚP 6 NĂM HỌC 2014 - 2022 HỌC KỲ I Tuần Tờn bài dạy Tiết Mục tiờu Phương phỏp Đồ dựng dạy học Điều chỉnh, bổ sung 1 Hướng dẫn cách học 1 - To introduce for ss about English book 6. -To introduce for ss some best ways to work with English book 6. Communicative methods Lesson plan picture, textbook. Unit 1: A(1-4) 2 - By the end of the lesson ss will be able to say: Hi/ hello and introduce his/ her name.- Encourage Ss to learn English.- Skills : 4 skills - Matching Sub-board. Unit 1: A(5-7) 3 - After the lesson, Ss will be able to greet each other and show their interest on their friends' health in English.- Encourage Ss to learn English.- Skills : 4 skills - Hangman - Discussion - Slap the Board - Dialogue build Sub-board. 2 Unit 1: B(1-4) 4 -to greet each other basing on the time of the day and the way to expss their concern about their friends'health.- Encourage Ss to learn English.- Skills : 4 skills - Hangman - Discussion - Slap the Board - Dialogue build Lesson plan cassette, tape, picture, textbook. Unit 1: C(1-2) 5 - to say the numbers from 1 to 20 in English and ask and answer about their age. - Encourage Ss to learn English. -Skills - Hangman - Discussion - Slap the Board - Dialogue build Cards Unit 1: C(3-4) 6 - Further Practice couting Numbers (1 - 20) and give telephone numbers - After the lesson students will be able to introduce about their age and others'- Encourage Ss to learn English - Matching Lesson plan cassette, tape, picture, textbook. 3 Unit 2: A(1-3) 7 to know and use imporative command in class. - Encourage Ss to learn English. - Skills: 4 skills. Communicative methods - Matching - Word cue Lesson plan cassette, tape, picture, textbook. Unit 2: B(1-3) 8 - "Where do you live?" questions and answers to talk about the places you live. - To help ss. spell letters in the Alphabet. - Discussion - Slap the Board - Dialogue build Books Unit 2: B(4-5) 9 to ask and answer with questions: "What is your name?" and "How do you spell your name?"- Encourage Ss to learn English- Skills : 4 skiils. methods - Matching - Word cue Posters 4 Unit 2: C(1) 10 to practice with This/ That positive statements and Y/N Questions to talk about people and things at school. - Discussion - Slap the Board - Dialogue build Cards Unit 2: C(2-3) 11 to asks and answer with the questions: "What is this/ that? to talk about things in the classroom. Communicative methods - Matching - Word cue Lesson plan cassette, tape, picture, textbook. Unit 3: A(1-2) 12 to asks and answer with the questions: "What is this/ that?; What are these/those? to identify objects in the home. Communicative methods - Matching - Word cue Sub-board. 5 Unit 3: A(3-4) 13 to ask and answer about their family member with name, age and job; Ask for and give numbers with " How many people are there....? - Discussion - Slap the Board - Dialogue build Books Sub-board. cassette, tape, picture Unit 3: B(1-2) 14 to count to 100 and pronunciation of plural nouns ( /s/, /z/ , / iz/) to count things in the classroom. - Encourage Ss to learn English. methods - Matching - Word cue - Dialogue build Books Sub-board. cassette, tape, picture Unit 3: B(3-5) 15 SS. have further practice in numbers to talk about things in the classroom, the living room and the family. - Encourage Ss to learn English. Communicative methods - Matching - Word cue Books Sub-board. cassette, tape, picture 6 Unit 3: C(1-2) 16 Ss. read a text about a family to understand the details and talk about jobs. By the end of the lesson ss. will be able to introduce about their families. - Discussion - Slap the Board - Dialogue build Lesson plan cassette, tape, picture, textbook. Grammar practice 17 - SS. will have further practice with "Be", Imperatives, Numbers, Question Words, There is / There are, and furniture Vocabulary.. methods - Matching - Word cue - Dialogue build Sub-board. Written test 18 - To check ss about knowledge of learning E. book 6 (from Unit 1 to Unit 3)- To make ss more aware of learning English.- To find better ways for teaching and learning English. Communicative methods - Matching - Word cue 7 Test correction 19 To review for ss about the written chúng tôi make ss more aware of learning English.- - Encourage Ss to learn English. - Discussion - Slap the Board - Dialogue build Unit 4: A(1-2) 20 to catch the reading a description of a school with practice in possessive "s" to talk about possessions.- 4 skills , especially listening and speaking. Communicative methods - Matching - Word cue Books Sub-board. cassette, tape, picture Unit 4: A(3-4) 21 - SS. will read a text about school to understand details and get further practice in numbers and school vocabulary. - Discussion - Slap the Board - Dialogue build Lesson plan cassette, tape, picture, textbook. 8 Unit 4: B(1-5) 22 - Listening to a dialogue about school to understand the details; practicing cardinal numbers, ordinal numbers and "Which" questions to talk about school. methods - Matching - Word cue - Dialogue build Sub-board. Unit 4: C(1-3) 23 to talk about everyday actions. To make ss more aware of the simple psent. Communicative methods - Matching - Word cue Books Unit 4: C(4-7) 24 to ask for and say the time. Simple psent tense, positive statements with He / She to talk about habitual actions. - Discussion - Slap the Board - Dialogue build Posters 9 Unit 5: A(1-2) 25 to describe everyday routines with the first and the third person singular. .- Encourage Ss to learn English.- Skills : 4 skills - Discussion - Slap the Board - Dialogue build Cards Unit 5: A(3-4) 26 to ask and answer about everyday routines.- Training speaking skill and other skills.- To help ss more aware of activities after school. Communicative methods - Matching - Word cue Lesson plan cassette, tape, picture, textbook. Unit 5: A(5-6) 27 - By the end of the lesson, ss will be able to practise with Yes/ No questions and short answers about daily routines. - Discussion - Slap the Board - Dialogue build Sub-board. cassette, tape, picture 10 Unit 5: B(1-3) 28 - Reading a picture story about Ba's daily routine to practice Simple psent tense. methods - Matching - Word cue - Dialogue build Books Sub-board. cassette, tape, picture Unit 5: C(1) 29 - School subjects vocab with "Have / Don't have " to talk about the school timetable. .- Encourage Ss to learn English.- Skills : 4 skills Communicative methods - Matching - Word cue Books Sub-board. cassette, tape, picture Unit 5: C(2-3) 30 - Days of the week vocab with "Has / Doesn't have" to talk about the weekly timetable. - Discussion - Slap the Board - Dialogue build Books Sub-board. cassette, tape, picture 11 Grammar practice 31 Further practice in Simple Present tense, telling the time, adjectives with "be", question Words, school subjects, Days of the week. - Discussion - Slap the Board - Dialogue build Lesson plan picture, textbook. Unit 6: A(1-2) 32 To read about the things around Thuy's house then answer questions correctly.- Describe places. - Encourage Ss to learn English.- Skills : 4 skills Communicative methods - Matching - Word cue Books Sub-board. cassette, tape, picture Unit 6: A(3-6) 33 - Town and country vocabulary for describing places where we live.-Practise speaking and listening skills. .- Encourage Ss to learn English.- Skills : 4 skills - Discussion - Slap the Board - Dialogue build Books Sub-board. cassette, tape, picture 12 Unit 6: B(1-4) 34 - Reading a text about Where Minh lives to understand town vocabulary and ppositions of place. - Discussion - Slap the Board - Dialogue build Books Sub-board. cassette, tape, picture Unit 6: C(1-2) 35 to use ppositions of place: in front of, behind, to the left / to the right of ... to describe the position of a house. Communicative methods - Matching - Word cue Books Sub-board. cassette, tape, picture Unit 6: C(3-5) 36 - "Where is... / are ..." questions and answers with the town vocabulary and ppositions of place to describe a street. Communicative methods - Matching - Word cue Books Sub-board. cassette, tape, picture 13 Written test 37 - To check ss about knowledge of learning E. book 6 (from Unit 4 to Unit 6)- To make ss more aware of learning English.- To find better ways for teaching and learning English. - Discussion - Slap the Board - Dialogue build Unit 7: A(1,3,5) 38 - Facilities vocabulary with "Is there a ...... / Are there any ..... ?" and short answers to describe the town. - Discussion - Slap the Board - Dialogue build Books Sub-board. cassette, tape, picture Unit 7: B(1) 39 - Reading a text about Ba and Chi's house to understand the differences between town and country. methods - Matching - Word cue - Dialogue build Books Sub-board. cassette, tape, picture 14 Unit 7: B(2-3) 40 - After the lesson, Ss will be able to write a short description about one's house. .- Encourage Ss to learn English.- Skills : 4 skills Communicative methods - Matching - Word cue Books Sub-board. cassette, tape, picture Test correction 41 To make ss more aware of the written test. To check ss' about doing the test. Communicative methods - Matching - Word cue Books Sub-board. picture Unit 7: C(1,3) 42 To practice with the Simple Present, ask and answer about the transportation (on the move). .- Encourage Ss to learn English : 4 skills methods - Matching - Word cue - Dialogue build Books Sub-board. cassette, tape, picture 15 Unit 7: C(4-6) 43 To listen and write short answers with means of transportation; Read a passage about Hoang and answer questions.- Encourage Ss to learn English.- Skills : 4 skills Communicative methods - Matching - Word cue Books Sub-board. cassette, tape, picture Unit 8: A(1-3) 44 To practice with the Present Progressive positive statements with I / she / he to talk about the actions happening now. .- Encourage Ss to learn English.- Skills : 4 skills - Discussion - Slap the Board - Dialogue build Books Sub-board. cassette, tape, picture Unit 8: A(4-6) 45 To practice the Present Progressive "Wh-" questions with she / he / they to talk about the actions happening now. methods - Matching - Word cue - Dialogue build Books Sub-board. cassette, tape, picture 16 Unit 8: B(1) 46 to understand the main ideas and details of a story about a truck driver; and use Continuous to answer comphension questions. Communicative methods - Matching - Word cue Books Sub-board. cassette, tape, picture Unit 8: B(2,3) 47 To practice Can / Can't statenments and traffic vocabulary about what you are allowed and not allowed to do on the road. .- Encourage Ss to learn English.- Skills : 4 skills - Discussion - Slap the Board - Dialogue build Books Sub-board. cassette, tape, picture Unit 8: B(C1,2) 48 - After the lesson, Ss will be able to practice Must and Mustn't for obligation / prohibition. .- Encourage Ss to learn English.- Skills : 4 skills Communicative methods - Matching - Word cue Books Sub-board. cassette, tape, picture 17 Unit 8: C(3-5) 49 To practice further in Simple Present; Present Progressive; ppositions of place; question words and the modals. - Discussion - Slap the Board - Dialogue build Books Sub-board. picture Grammar practice 50 To practice further in Simple Present;Present Progressive; ppositions of place; question words and the modals. methods - Matching - Word cue - Dialogue build Books Sub-board. picture Revision 51 To practice further with Simple Present; Present Progressive; ppositions of place; question words and the modals - Discussion - Slap the Board - Dialogue build Books Sub-board. picture 18 Revision 52 To practice further in Simple Present;Present Progressive; ppositions of place; question words and the modals. Communicative methods - Matching - Word cue Books Sub-board. picture Revision 53 To practice further in Simple Present;Present Progressive; ppositions of place; question words and the modals. - Discussion - Slap the Board - Dialogue build Test for first term 54 To make ss more aware of the written test. To check ss' about dointest. methods - Matching - Word cue - Dialogue build 19 ễn tập, hoàn thành chương trỡnh KẾ HOẠCH DẠYGIẢNG DẠY MễN TIẾNG ANH LỚP 6 NĂM HỌC 2014 - 2022 HỌC KỲ II Tuần Tờn bài dạy Tiết Mục tiờu Phương phỏp Đồ dựng dạy học Điều chỉnh, bổ sung 20 Unit 9: A(1-2) 55 - After the lesson, Ss will be able to ask and answer about the part of a body. Encourage Ss to learn English.- Skills : 4 skills - Matching Lesson plan cassette, tape, picture, textbook. Unit 9: A(3-4) 56 - After the lesson, Ss will be able to describe a person in a simple way. - Adjectives to describe a person. - Hangman - Discussion - Slap the Board - Dialogue build Sub-board. Unit 9: A(5-6) 57 - After the lesson, Ss will be able to describe a person in a simple way. Encourage Ss to learn English.- Skills : 4 skills - Hangman - Discussion - Slap the Board - Dialogue build Sub-board. 21 Unit 9: B(1,5,6) 58 - After the lesson, Ss will be able to describe one's face and adjectives of colors to describe about hair, eyes. - Hangman - Discussion - Slap the Board - Dialogue build Lesson plan cassette, tape, picture, textbook. Unit 9: B(2,4) 59 - Further practice on describing about the part of a body. - Encourage Ss to learn English. - Skills : 4 skills - Matching Cards Unit 10: A(1-2) 60 - After the lesson, Ss will be able to ask and answer about the fee

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giáo Án Dạy Thêm Tiếng Anh 6
  • Bị Ế Vì Mải Mê Làm Clip Dạy Tiếng Anh Miễn Phí, Thầy Giáo Nổi Tiếng Đến Offline “bạn Muốn Hẹn Hò” Tìm Người Yêu
  • Phụ Huynh Cần Biết 6 Kênh Youtube Dạy Nói Tiếng Anh Cho Bé Miễn Phí Này!
  • Các Kênh Youtube Dạy Tiếng Anh Vừa Bổ Ích Vừa Miễn Phí, Bố Mẹ Tham Khảo Cho Trẻ Học Để Tăng Cao Cơ Hội Nghề Nghiệp Sau Này
  • Phụ Huynh ‘phát Sốt’ Tìm Lớp Học Thêm Cho Con Thi Vào Trường Điểm
  • Kh Dạy Thêm Anh 6 Thí Điểm

    --- Bài mới hơn ---

  • Kế Hoạc Dạy Thêm 6 Sách Mới
  • Bài Tập Dạy Thêm Anh 6 Có Key
  • Giao An Buoi 2 Anh 6
  • Giao An Ta 6 Để Dạy Thêm,tu Chon
  • Kế Hoạch Bộ Môn Tiếng Anh 6
  • KẾ HOẠCH DẠY THÊM

    Môn: Tiếng Anh 6 thí điểm

    Họ và tên: …………….

    Năm học: 2022 – 2022

    KẾ HOẠCH DẠY THÊM TIẾNG ANH 6

    Cơ sở xây dựng kế hoạch:

    Căn cứ vào nhiệm vụ năm học 2022 – 2022;

    Căn cứ vào văn bản hướng dẫn về giảng dạy bộ môn;

    Căn cứ vào định mức, chỉ tiêu được giao;

    Đặc điểm tình hình:

    I. Vị trí bộ môn:

    Tiếng Anh là môn học khó và mới đối với học sinh THCS. Môn tiếng Anh đòi hỏi người thầy phải đầu tư nhiều thời gian vào môn dạy.

    Học sinh muốn học tốt môn tiếng Anh phải không ngừng học bài và làm bài tập cũng như chuẩn bị bài trước khi đến lớp. Qua nhiều năm giảng dạy và qua khảo sát cho thấy đa số học sinh học yếu môn tiếng Anh là những học sinh lười làm bài tập ở nhà, ngại giao tiếp.

    II. Biện pháp thực hiện kế hoạch:

    1. Đối với giáo viên.

    Nhìn vào thực tế việc học và kết quả học tập của học sinh địa phương, cũng như qua nghiên cứu chỉ tiêu chất lượng bộ môn của phòng GD&ĐT, nhà trường đặt ra, bản thân tôi cần phải có biện pháp thích hợp trong quá trình giảng dạy và giáo dục để có kết quả ngày càng cao.

    Trước hết phải nghiên cứu phương pháp, chương trình soạn giảng chu đáo, bởi chương trình là pháp lệnh.

    Dạy bám sát chuẩn kiến thức, chuẩn kĩ năng, trong quá trình dạy phải phân phân hóa đối tượng học sinh

    Tham gia bồi dưỡng thay các chuyên đề đầy đủ. Tham gia hội thảo về chuyên môn do phòng GD&ĐT huyện, cụm tổ chức.

    Trong quá trình giảng dạy phải biết kết hợp nhuần nhuyễn 4 kỹ năng trong 1 Unit, phải tạo điều kiện cho học sinh hoạt động tích cực, tự khám phá tìm tòi, phát hiện cái mới, đem lại kết quả cao trong học tập.

    Luôn kiểm tra vở ghi, vở bài tập thường xuyên. Kiểm tra chấm chữa kịp thời, chính xác và khách quan.

    Luôn quan tâm đến từng đối tượng học sinh để có biện pháp giảng dạy thích hợp. Nhằm ngày càng nâng cao chất lượng bộ môn.

    Thường xuyên trò chuyện với học sinh về bộ môn tiếng Anh, về đất nước – con người Anh, về những điều mới mẻ, thú vị để giúp các em ngày càng có ý thức, hứng thú với môn học.

    Luôn cải tiến phương pháp giảng dạy, kết hợp linh hoạt các thủ thuật vừa đem lại hiệu quả cho tiết dạy lại hứng thú cho học sinh.

    Hướng dẫn học sinh cách học từ mới, cách học ngữ pháp, cách học phát âm làm cho dễ nhớ và nhớ lâu và cách tự học bài ở nhà.

    Luôn phải biết trau dồi, tích luỹ kiến thức để tự bồi dưỡng, nâng cao trình độ chuyện môn nghiệp vụ.

    Cuối cùng là thường xuyên dự giờ đồng nghiệp, đăng ký giờ dạy tốt để trau dồi và học hỏi kinh nghiệp lẫn nhau.

    2. Đối với học sinh.

    – Để học tập tiếng Anh có chất lượng và hiệu quả trước hết phải có đầy đủ sách vở, SGK, SBT, vở BT, vở nháp, …

    – Phải làm bài tập đầy đủ, chuẩn bị bài cũ, bài mới đầy đủ trước khi đến lớp.

    – Trong giờ học phải tập trung chú ý vào bài giảng, hăng say xây dựng phát biểu ý kiến.

    – Luôn tự giác học hỏi, rèn luyện khả năng giao tiếp với bạn bè.

    – Tích cực tự học tập, hoạt động cặp và nhóm.

    3. Đối với cha mẹ học sinh.

    – Quan tâm đến con em, tạo mọi điều kiện cho các em có thời gian để học.

    – Chuẩn bị cho con em đầy đủ dụng cụ, sách vở học tập, …

    – Theo dõi, nhắc nhở con em làm bài tập, học bài đầy đủ, …

    4. Các lực lượng giáo dục khác.

    – Có sự quan tâm đến học sinh.

    – Tạo mọi điều kiện về cơ sở vật chất, đồ dùng dạy học cho cả thầy và trò.

    CHỈ TIÊU PHẤN ĐẤU

    Học kỳ I:

    Chất lượng

    Học kỳ II:

    Chất lượng

    Lớp

    --- Bài cũ hơn ---

  • 10 Trang Web Luyện Nói Tiếng Anh Cơ Bản Mà Bạn Nên Biết
  • Top 10 Website Dạy Nấu Ăn Được Yêu Thích Nhất
  • Phương Pháp Học Tiếng Anh Qua Nấu Ăn, Bạn Đã Thử Chưa?
  • Một Số Web Dạy Nấu Ăn Online Cho Những Tín Đồ Mê Nấu Nướng
  • 10 Trang Web Dạy Nấu Ăn Ngon Nổi Tiếng 2022
  • Kế Hoạch Sử Dụng Thiết Bị Dạy Học Môn: Tiếng Anh 6 Năm Học 2012

    --- Bài mới hơn ---

  • Sách 6 Phút Học Tiếng Anh Mỗi Ngày
  • Sách 6 Phút Tự Học Tiếng Anh Mỗi Ngày
  • Review Sách 6 Phút Tự Học Tiếng Anh Mỗi Ngày Kèm Cd (Sách 2 Màu)
  • Trung Tâm Tiếng Anh Tại Quận 6
  • Lý Do Nên Học Tiếng Anh Tại Trung Tâm Ngoại Ngữ Dương Minh Quận 6
  • UNIT 4: BIG OR SMALL? (A3,4) Tranh, Bảng phụ

    UNIT 4: BIG OR SMALL? (B1,2,3,4,5) Đài, Băng, đĩa Tiếng Anh 6

    UNIT 4: BIG OR SMALL? (C1,2,3) Đài, Băng, đĩa Tiếng Anh 6

    UNIT 4: BIG OR SMALL? (C4,5,6,7) Đài, Băng, đĩa Tiếng Anh 6

    Chữa bài Kiểm tra 1 tiết số 1 Không

    UNIT 5: THINGS I DO (A1,2) Đài, Băng, đĩa Tiếng Anh 6

    UNIT 5: THINGS I DO (A3,4) Đài, Băng, đĩa Tiếng Anh 6

    UNIT 5: THINGS I DO (A5,6) Đài, Băng, đĩa Tiếng Anh 6

    UNIT 5: THINGS I DO (B1,2,3) Tranh, Bảng phụ

    UNIT 5: THINGS I DO (C1) Đài, Băng, đĩa Tiếng Anh 6

    UNIT 5: THINGS I DO (C2,3) Đài, Băng, đĩa Tiếng Anh 6

    GRAMMAR PRACTICE Tranh Ngữ pháp, Bảng phụ

    UNIT 6: PLACES (A1,2,3) Đài, Băng, đĩa Tiếng Anh 6

    UNIT 6: PLACES (A4,5,6) Đài, Băng, đĩa Tiếng Anh 6

    UNIT 6: PLACES (B1,2,3) Đài, Băng, đĩa Tiếng Anh 6

    UNIT 6: PLACES (C1,2) Đài, Băng, đĩa Tiếng Anh 6

    UNIT 6: PLACES (C3,4) Đài, Băng, đĩa Tiếng Anh 6

    TRƯỜNG THCS HỒ SƠN KẾ HOẠCH SỬ DỤNG THIẾT BỊ DẠY HỌC Môn: Tiếng Anh 6 - Năm học 2012 - 2013 Tiết theo PPCT Tên bài TBDH cần có TBDH đã có Cần bổ sung Hướng dẫn sử dụng SGK, tài liệu học tập, phương pháp học tập bộ môn Không UNIT 1: GREETINGS (A1,2,3,4} Đài, Băng, đĩa Tiếng Anh 6 Đài Đĩa, băng Tiếng Anh 6 UNIT 1: GREETINGS (A5,6,7,8) Đài, Băng, đĩa Tiếng Anh 6 Đài Đĩa, băng Tiếng Anh 6 UNIT 1: GREETINGS (B1,2,3,4,5,6) Đài, Băng, đĩa Tiếng Anh 6 Đài Đĩa, băng Tiếng Anh 6 UNIT 1: GREETINGS (C1,2) Đài, Băng, đĩa Tiếng Anh 6 Đài Đĩa, băng Tiếng Anh 6 UNIT 1: GREETINGS (C3,4) Đài, Băng, đĩa Tiếng Anh 6 Đài Đĩa, băng Tiếng Anh 6 UNIT 2: AT SCHOOL (A1,2,3,4) Đài, Băng, đĩa Tiếng Anh 6 Đài Đĩa, băng Tiếng Anh 6 UNIT 2: AT SCHOOL (B1,2,3,) Đài, Băng, đĩa Tiếng Anh 6 Đài Đĩa, băng Tiếng Anh 6 UNIT 2: AT SCHOOL (B4,5) Đài, Băng, đĩa Tiếng Anh 6 Đài Đĩa, băng Tiếng Anh 6 UNIT 2: AT SCHOOL (C1) Đài, Băng, đĩa Tiếng Anh 6 Đài Đĩa, băng Tiếng Anh 6 UNIT 2: AT SCHOOL (C2,3) Đài, Băng, đĩa Tiếng Anh 6 Đài Đĩa, băng Tiếng Anh 6 UNIT 3: AT HOME(A1,2) Đài, Băng, đĩa Tiếng Anh 6 Đài Đĩa, băng Tiếng Anh 6 UNIT 3: AT HOME(A3,4,5) Đài, Băng, đĩa Tiếng Anh 6 Đài Đĩa, băng Tiếng Anh 6 UNIT 3: AT HOME(B1,2) Đài, Băng, đĩa Tiếng Anh 6 Đài Đĩa, băng Tiếng Anh 6 UNIT 3: AT HOME(B3,4,5) Đài, Băng, đĩa Tiếng Anh 6 Đài Đĩa, băng Tiếng Anh 6 UNIT 3: AT HOME(C1,2,3) Đài, Băng, đĩa Tiếng Anh 6 Đài Đĩa, băng Tiếng Anh 6 GRAMMAR PRACTICE Tranh Ngữ pháp, Bảng phụ Tranh Ngữ pháp Bảng phụ Kiểm tra 1 tiết số1 Không Không UNIT 4: BIG OR SMALL? (A1,2) Đài, Băng, đĩa Tiếng Anh 6 Đài Đĩa, băng Tiếng Anh 6 UNIT 4: BIG OR SMALL? (A3,4) Tranh, Bảng phụ Không Tranh, Bảng phụ UNIT 4: BIG OR SMALL? (B1,2,3,4,5) Đài, Băng, đĩa Tiếng Anh 6 Đài Đĩa, băng Tiếng Anh 6 UNIT 4: BIG OR SMALL? (C1,2,3) Đài, Băng, đĩa Tiếng Anh 6 Đài Đĩa, băng Tiếng Anh 6 UNIT 4: BIG OR SMALL? (C4,5,6,7) Đài, Băng, đĩa Tiếng Anh 6 Đài Đĩa, băng Tiếng Anh 6 Chữa bài Kiểm tra 1 tiết số 1 Không Không Không UNIT 5: THINGS I DO (A1,2) Đài, Băng, đĩa Tiếng Anh 6 Đài Đĩa, băng Tiếng Anh 6 UNIT 5: THINGS I DO (A3,4) Đài, Băng, đĩa Tiếng Anh 6 Đài Đĩa, băng Tiếng Anh 6 UNIT 5: THINGS I DO (A5,6) Đài, Băng, đĩa Tiếng Anh 6 Đài Đĩa, băng Tiếng Anh 6 UNIT 5: THINGS I DO (B1,2,3) Tranh, Bảng phụ Không Tranh, Bảng phụ UNIT 5: THINGS I DO (C1) Đài, Băng, đĩa Tiếng Anh 6 Đài Đĩa, băng Tiếng Anh 6 UNIT 5: THINGS I DO (C2,3) Đài, Băng, đĩa Tiếng Anh 6 Đài Đĩa, băng Tiếng Anh 6 GRAMMAR PRACTICE Tranh Ngữ pháp, Bảng phụ Tranh Ngữ pháp Bảng phụ UNIT 6: PLACES (A1,2,3) Đài, Băng, đĩa Tiếng Anh 6 Đài Đĩa, băng Tiếng Anh 6 UNIT 6: PLACES (A4,5,6) Đài, Băng, đĩa Tiếng Anh 6 Đài Đĩa, băng Tiếng Anh 6 UNIT 6: PLACES (B1,2,3) Đài, Băng, đĩa Tiếng Anh 6 Đài Đĩa, băng Tiếng Anh 6 UNIT 6: PLACES (C1,2) Đài, Băng, đĩa Tiếng Anh 6 Đài Đĩa, băng Tiếng Anh 6 UNIT 6: PLACES (C3,4) Đài, Băng, đĩa Tiếng Anh 6 Đài Đĩa, băng Tiếng Anh 6 Ôn Tập Tranh Ngữ pháp, Bảng phụ Tranh Ngữ pháp Bảng phụ Kiểm tra 1 tiết số 2 Không Không UNIT 7: YOUR HOUSE(A1,2) Đài, Băng, đĩa Tiếng Anh 6 Đài Đĩa, băng Tiếng Anh 6 UNIT 7: YOUR HOUSE(A3,4,5) Đài, Băng, đĩa Tiếng Anh 6 Đài Đĩa, băng Tiếng Anh 6 UNIT 7: YOUR HOUSE(B1,2,3) Đài, Băng, đĩa Tiếng Anh 6 Đài Đĩa, băng Tiếng Anh 6 UNIT 7: YOUR HOUSE(C1,3) Đài, Băng, đĩa Tiếng Anh 6 Đài Đĩa, băng Tiếng Anh 6 UNIT 7: YOUR HOUSE(C4,5) Đài, Băng, đĩa Tiếng Anh 6 Đài Đĩa, băng Tiếng Anh 6 Chữa bài Kiểm tra 1 tiết số 2 Không Không Không UNIT 8: OUT AND ABOUT(A1,2,3) Đài, Băng, đĩa Tiếng Anh 6 Đài Đĩa, băng Tiếng Anh 6 UNIT 8: OUT AND ABOUT(A4,5,6) Đài, Băng, đĩa Tiếng Anh 6 Đài Đĩa, băng Tiếng Anh 6 UNIT 8: OUT AND ABOUT(B1,2,3) Đài, Băng, đĩa Tiếng Anh 6 Đài Đĩa, băng Tiếng Anh 6 UNIT 8: OUT AND ABOUT(C1,2) Đài, Băng, đĩa Tiếng Anh 6 Đài Đĩa, băng Tiếng Anh 6 UNIT 8: OUT AND ABOUT(C3,4,5) Đài, Băng, đĩa Tiếng Anh 6 Đài Đĩa, băng Tiếng Anh 6 GRAMMAR PRACTICE Tranh Ngữ pháp, Bảng phụ Tranh Ngữ pháp Bảng phụ Ôn Tập học kỳ I Tranh Ngữ pháp, Bảng phụ Tranh Ngữ pháp Bảng phụ Ôn Tập học kỳ I Tranh Ngữ pháp, Bảng phụ Tranh Ngữ pháp Bảng phụ Kiểm tra học kỳ I Không Không Chữa bài Kiểm tra học kỳ I Không Không UNIT 9: THE BODY(A1,2) Đài, Băng, đĩa Tiếng Anh 6 Đài Đĩa, băng Tiếng Anh 6 UNIT 9: THE BODY(A3,4) Đài, Băng, đĩa Tiếng Anh 6 Đài Đĩa, băng Tiếng Anh 6 UNIT 9: THE BODY(A5,6,7) Đài, Băng, đĩa Tiếng Anh 6 Đài Đĩa, băng Tiếng Anh 6 UNIT 9: THE BODY(B1,2,3) Đài, Băng, đĩa Tiếng Anh 6 Đài Đĩa, băng Tiếng Anh 6 UNIT 9: THE BODY(B4,5,6) Đài, Băng, đĩa Tiếng Anh 6 Đài Đĩa, băng Tiếng Anh 6 UNIT 10: STAYING HEALTHY(A1,2,5) Đài, Băng, đĩa Tiếng Anh 6 Đài Đĩa, băng Tiếng Anh 6 UNIT 10: STAYING HEALTHY(A3,4,6,7) Đài, Băng, đĩa Tiếng Anh 6 Đài Đĩa, băng Tiếng Anh 6 UNIT 10: STAYING HEALTHY(B4,5) Đài, Băng, đĩa Tiếng Anh 6 Đài Đĩa, băng Tiếng Anh 6 UNIT 10: STAYING HEALTHY(B1,2,3) Đài, Băng, đĩa Tiếng Anh 6 Đài Đĩa, băng Tiếng Anh 6 UNIT 10: STAYING HEALTHY(C1,2,3,4) Đài, Băng, đĩa Tiếng Anh 6 Đài Đĩa, băng Tiếng Anh 6 UNIT 11: WHAT DO YOU EAT?(A1) Đài, Băng, đĩa Tiếng Anh 6 Đài Đĩa, băng Tiếng Anh 6 UNIT 11: WHAT DO YOU EAT?(A2,3) Đài, Băng, đĩa Tiếng Anh 6 Đài Đĩa, băng Tiếng Anh 6 UNIT 11: WHAT DO YOU EAT?(A4,5) Bảng phụ Không Bảng phụ UNIT 11: WHAT DO YOU EAT?(B1,3,4) Đài, Băng, đĩa Tiếng Anh 6 Đài Đĩa, băng Tiếng Anh 6 UNIT 11: WHAT DO YOU EAT?(B2,5) Đài, Băng, đĩa Tiếng Anh 6 Đài Đĩa, băng Tiếng Anh 6 GRAMMAR PRACTICE Tranh Ngữ pháp, Bảng phụ Tranh Ngữ pháp Bảng phụ Kiểm tra 1 tiết số 3 Không Không UNIT 12: SPORTS AND PASTIMES(A1-5) Đài, Băng, đĩa Tiếng Anh 6 Đài Đĩa, băng Tiếng Anh 6 UNIT 12: SPORTS AND PASTIMES(B1-4) Đài, Băng, đĩa Tiếng Anh 6 Đài Đĩa, băng Tiếng Anh 6 UNIT 12: SPORTS AND PASTIMES(B5,6) Đài, Băng, đĩa Tiếng Anh 6 Đài Đĩa, băng Tiếng Anh 6 UNIT 12: SPORTS AND PASTIMES(C1-4) Đài, Băng, đĩa Tiếng Anh 6 Đài Đĩa, băng Tiếng Anh 6 UNIT 12: SPORTS AND PASTIMES(C5,6) Đài, Băng, đĩa Tiếng Anh 6 Đài Đĩa, băng Tiếng Anh 6 Chữa bài Kiểm tra 1 tiết số 3 Không Không U13: ACTIVITIES & THE SEASONS(A1,2) Đài, Băng, đĩa Tiếng Anh 6 Đài Đĩa, băng Tiếng Anh 6 U13: ACTIVITIES & THE SEASONS(A3) Đài, Băng, đĩa Tiếng Anh 6 Đài Đĩa, băng Tiếng Anh 6 U13: ACTIVITIES & THE SEASONS(A4,5) Tranh, Bảng phụ Không Tranh, Bảng phụ U13: ACTIVITIES & THE SEASONS(B1) Đài, Băng, đĩa Tiếng Anh 6 Đài Đĩa, băng Tiếng Anh 6 U13: ACTIVITIES & THE SEASONS(B2) Tranh, Bảng phụ Không Tranh, Bảng phụ UNIT 14: MAKING PLANS(A1,2,3) Đài, Băng, đĩa Tiếng Anh 6 Đài Đĩa, băng Tiếng Anh 6 UNIT 14: MAKING PLANS(A4,5,6) Đài, Băng, đĩa Tiếng Anh 6 Đài Đĩa, băng Tiếng Anh 6 UNIT 14: MAKING PLANS(B1,2,3,4) Đài, Băng, đĩa Tiếng Anh 6 Đài Đĩa, băng Tiếng Anh 6 UNIT 14: MAKING PLANS(B5,6,7) Đài, Băng, đĩa Tiếng Anh 6 Đài Đĩa, băng Tiếng Anh 6 UNIT 14: MAKING PLANS(C1,2,3,4) Đài, Băng, đĩa Tiếng Anh 6 Đài Đĩa, băng Tiếng Anh 6 GRAMMAR PRACTICE Tranh Ngữ pháp, Bảng phụ Tranh Ngữ pháp Bảng phụ Kiểm tra 1 tiết số 4 Không Không UNIT 15: COUNTRIES(A1,2,3,4) Đài, Băng, đĩa Tiếng Anh 6 Đài Đĩa, băng Tiếng Anh 6 UNIT 15: COUNTRIES(A5,6,7) Tranh, Bảng phụ Không Tranh, Bảng phụ UNIT 15: COUNTRIES(B1,2,3,4) Đài, Băng, đĩa Tiếng Anh 6 Đài Đĩa, băng Tiếng Anh 6 UNIT 15: COUNTRIES(C1,2) Đài, Băng, đĩa Tiếng Anh 6 Đài Đĩa, băng Tiếng Anh 6 UNIT 15: COUNTRIES(C3) Đài, Băng, đĩa Tiếng Anh 6 Đài Đĩa, băng Tiếng Anh 6 Chữa bài Kiểm tra 1 tiết số 4 Không Không U16: MAN & THE ENVIRONMENT(A1,3) Đài, Băng, đĩa Tiếng Anh 6 Đài Đĩa, băng Tiếng Anh 6 U16: MAN & THE ENVIRONMENT(A2) Đài, Băng, đĩa Tiếng Anh 6 Đài Đĩa, băng Tiếng Anh 6 U16: MAN & THE ENVIRONMENT(B1) Đài, Băng, đĩa Tiếng Anh 6 Đài Đĩa, băng Tiếng Anh 6 U16: MAN & THE ENVIRONMENT(B2) Đài, Băng, đĩa Tiếng Anh 6 Đài Đĩa, băng Tiếng Anh 6 U16: MAN & THE ENVIRONMENT(B4,5) Đài, Băng, đĩa Tiếng Anh 6 Đài Đĩa, băng Tiếng Anh 6 GRAMMAR PRACTICE Tranh Ngữ pháp, Bảng phụ Tranh Ngữ pháp Bảng phụ Ôn Tập học kỳ II Tranh Ngữ pháp, Bảng phụ Tranh Ngữ pháp Bảng phụ Ôn Tập học kỳ II Tranh Ngữ pháp, Bảng phụ Tranh Ngữ pháp Bảng phụ Kiểm tra học kỳ II Không Không Chữa bài Kiểm tra học kỳ II Không Không Hồ Sơn, ngày 29 tháng 8 năm 2012 Giáo viên làm kế hoạch Dương Tiến Dũng

    --- Bài cũ hơn ---

  • Kế Hoạch Dạy Học Tiếng Anh 6
  • 6 Ứng Dụng Học Từ Vựng Tiếng Anh Phổ Biến Nhất Hiện Nay
  • Bí Quyết Chinh Phục Điểm Cao Tiếng Anh 6 Tập 1
  • Yogini Lão Làng Nhất Của Ấn Độ Nói Rằng Bạn Đang Tập Yoga Sai Nếu Để Toát Ra Mồ Hôi :: Việt Anh Song Ngữ
  • Những Thuật Ngữ Bạn Chưa Biết Trong Các Bài Tập Yoga
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100