Top #10 ❤️ Hướng Dẫn Học Tiếng Anh Lớp 4 Unit 13 Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 10/2022 ❣️ Top Trend | Lienminhchienthan.com

Hướng Dẫn Giải Tiếng Anh Lớp 4 Mới: Unit 13

Giải Tiếng Anh Lớp 3 Unit 13: Where’s My Book?

Top 4 Điều Cần Lưu Ý Khi Học Tiếng Anh Giao Tiếp Với Người Bản Địa

Tổng Hợp Các Từ Vựng Tiếng Anh Về Trái Cây Thông Dụng

Trọn Bộ Từ Vựng Tiếng Anh Về Trái Cây Thông Dụng Nhất

Chinh Phục Tiếng Trung Chỉ Sau 01 Khóa Học Cùng Kokono Tại Cần Thơ

TỪ VỰNG – UNIT 13

beef (n) thịt bò

Ex: Mary eats some bread for breakfast.

Mary ăn một ít bánh mì cho buổi điểm tâm.

chicken (n) thịt gà

Ex: My favourite food is fish. Món ăn yêu thích của tôi là cá.

leaf (n) lá cây

Ex: My father likes lemonade. Cha tôi thích nước chanh.

milk (n) sữa

Ex: I love noodles. Con thích mì ăn liền.

orange juice (n) nước cam

Ex: I like eating pork. Tôi thích ăn thịt heo.

rice (n) gạo, lúa, cơm

Ex: Would you like some vegetables? Bạn có muốn một ít rau không?

water (n) nước

Ex: She takes a food. Cô ấy mang theo đồ ăn.

drink (n) thức uống, đồ uống

Ex: Would you like hamburger?

Bạn có thích ăn bánh mì kẹp thịt không?

fruit juice (n) nước ép trái cây

Ex: I like to drink the mineral water. Tôi thích uống nước khoảng.

hungry (n) đói

Ex: My father is thirty. Bô của tôi khát.

favourite (n) sở thích, ưa chuộng

Ex: He drinks coffee in the morning. Anh ấy uống cà phê vào buổi sáng.

tea (n) trà [ti:]

Ex: I drink a tea. Tồi uống trà.

NGỮ PHÁP – UNIT 13

1. Hỏi đáp về ai đó ưa thích/sở thích đồ ăn, thức uống nào đó

Hỏi:

What’s your (her/his/their) + favourite + food/drink?

Đồ ăn/Thức uống được ưa thích nhất của bạn (cô ấy/cậu ấy/họ) là gì?

Đáp:

My (Her/His/Their) + favourite + food/drink + is + đồ ăn/thức uống.

Đồ ăn/Thức uống được ưa thích nhất của tôi (cô ấy/cậu ấy/họ) là…

Hoặc

It’s + đồ ăn/thức uống.

Nó (Đó) là…

Ex: What’s your favourite food?

Đồ ăn mà bạn ưa thích nhất là gì?

My favourite food is fish.

Đồ ăn mà tôi ưa thích nhâ’t là cá.

It’s fish.

Đó là cá.

2. Cấu trúc nói về ai đó thích cái gì

l/you/we/they + like + đồ ăn/thức uống.

Tôi/Bạn/Chúng to/Họ thích…

Ex: I like fish. Tôi thích cá.

They like beef. Họ thích thịt bò.

Đối với chủ ngữ là she/he ở ngôi thứ 3 số ít nên ta phải thêm s vào sau động từ thường “likes”.

She/He + likes + đồ ăn/thức uống.

Cô ấy/Cậu ấy thích…

Ex: She likes milk. Cô ấy thích sữa.

3. Cấu trúc nói về ai đó không thích cái gì

l/you/we/they + don’t like + đồ ăn/thức uống.

Tôi/Bạn/Chúng ta/Họ không thích…

Ex: I don’t like fish. Tôi không thích cá.

They don’t like beef. Họ không thích thịt bò.

She/He + doesn’t like + đồ ăn/thức uống.

Cô ấy/Cậu ấy không thích…

Ex: She doesn’t like milk. Cô ấy không thích sữa.

4. Hỏi và đáp về ai đó thích đồ ãn, thức uống phải không

Khi muốn hỏi ai đó thích đồ ăn/ thức uống phải không, chúng ta có thể dùng các cấu trúc sau. Đây là dạng câu hỏi mà trong câu sử dụng động từ thường “like” (thích) ở hiện tại. Chủ ngữ chính trong câu là “you/ they” (ở số nhiều) nên ta phải mượn trợ động từ “do” và đặt ở đầu câu, cuối câu thêm dấu “?”. Hỏi:

Do you/they + like + đồ ăn/thức uống?

Bạn/Họ thích… phải không?

Đáp: Vì đây là câu hỏi “có/không” nên ta có cách trả lời:

– Nếu bạn/họ thích thì trả lời:

Yes, I/they do.

– Nếu bạn/ họ không thích thì trả lời:

LESSON 1 – UNIT 13

What’s your favourite food? What’s your favourite food?

Hey ho, hey ho, my farourite food is beef.

What’s your favourite drink? What’s your favourite drink?

Hey ho, hey ho, my farourite food is milk.

Beef and milk, beef and milk.

Hey ho, hey ho, they’re my farourite food and drink.

Đồ ăn ưa thích nhất của bạn là gì? Đồ ăn ưa thích nhất của bạn là gì?

ô hô, ô hô, đồ ỡn ưa thích nhất của tôi là thịt bò.

Thức uống ưa thích nhât của bạn là gì? Thức uống ưa thích nhất của bạn là gì?

Ồ hô, ô hô, thức uống ưa thích nhất của tôi là sữa.

Thịt bò và sữa, thịt bò và sữa.

ô hô, Ồ hô, chúng là những đồ ăn thức uống ưa thích nhất của tôi.

LESSON 2 – UNIT 13

Bài nghe:

1. A: What’s your favourite food?

B: It’s fish. With rice. Do you like fish?

A: Yes. I like it very much.

B: Me too.

2. A: Would you like some milk?

B: No, thanks.

A: How about lemonade?

B: Yes, please. I love lemonade. And some water, please.

3. A: Would you like some noodles?

B: No, thanks.

A: How about some rice?

A: What’s your favourite drink?

ce with beef, please.

B: It’s orange juice. Oh, and I like lemonade, too.

A: Me too. I love orange juice and lemonade.

Tiếng Anh 5 Unit 13 Lesson 2 (Trang 20

Giải Lesson 2 Unit 13 Trang 20,21 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới

Unit 13 Lesson 3 (Trang 22

Tìm Kiếm Nơi Dạy Tiếng Anh Uy Tín Tại Biên Hòa

Học Giao Tiếp Tiếng Anh Ở Đâu Hiệu Quả Nhất?

Hướng Dẫn Giải Tiếng Anh Lớp 4 Mới: Unit 12

Bộ Từ Vựng Tiếng Anh 12

Unit 12 Lớp 7: Our Food

Ôn Tập Tổng Hợp Ngữ Pháp Tiếng Anh Từ Lớp 1 Đến Lớp 12

Giới Thiệu Bộ Sách Giáo Khoa Song Ngữ Lớp 1 Đến Lớp 12

Tuyển Sinh Đại Học Tiếng Anh Ở Quận 12

TỪ VỰNG – UNIT 12

clerk (n) nhân viên văn phòng

Ex: There are lots of doctors in the hopital.

Có nhiều bác sĩ trong bệnh viện.

driver (n) lới xe, tài xế

Ex: Her father works in the factory from 7 a.m to 5 p.m.

Bố của cô ấy làm việc ở nhà máy từ 7 giờ sáng đến 5 giờ chiều.

farmer (n) nông dân

Ex: The farmer works on the field.

Nông dân làm việc trên cánh đồng

hospital (n) bệnh viện

Ex: The nurse is working in the hopital.

Y tá đang làm việc trong bệnh viện.

office (n) văn phòng

Ex: Some students like learning English.

Một vài sinh viên thích học tiếng Anh.

uncle (n) bác, chú, cậu

Ex: There are fifty workers in the factory today.

Hôm nay CÓ 50 công nhân trong nhà máy.

musician (n) nhạc sĩ

Ex: My brother wants to be a writer.

Anh trai của tôi muốn trở thành nhà văn.

engineer (n) kỳ sư

Ex: The singer is singing the song in the hall.

Ca sĩ đang hát tại hội trường.

pupil (n) học sinh

Ex: The teacher teaches the Maths today.

Hôm nay giáo viên dạy môn Toán.

pilot (n) phi công

Ex: His father is a postman. Bố của anh ấy là nhàn viên đưa thư.

future (n) tương lai

Ex: They play the piano very well. Họ chơi dương cầm rất giỏi.

company (n) công ty

Ex: He is the same age as I. Anh ấy cùng tuổi với tôi.

housewife (n) nội trợ

Ex: My sister works in the hospital. Chị gái tôi làm. việc ở bệnh viện.

field (n) cánh đồng

Ex: A difference in age. Sự khác nhau về tuổi tác.

NGỮ PHÁP – UNIT 12

1. Hỏi và đáp về nghề nghiệp

Khi muốn hỏi ai đó làm nghề nghiệp gì chúng ta dùng cấu trúc sau: Hỏi:

What does your (…) do?

… của bạn làm nghề gì?

your (…) chỉ các thành viên trong gia đình bạn, ví dụ: your (grandpa/ grandma/ father/ mother/ sister/ brother/ uncle…)

What does she/he do?

Cô ấy/ cậu ấy làm nghề gì?

Động từ chính trong 2 cấu trúc trên đều là “do” (làm (nghề nghiệp))

– động từ thường. Còn chủ ngữ chính trong cấu trúc your (…) tính từ sở hữu và she/he thuộc ngôi thứ 3 số ít (hay danh từ số ít) nên ta dùng trợ động từ “does”.

Ex: What does your grandpa do? ông của bạn làm nghề gì?

He is a farmer, ông ấy là nông dân.

What does she do? Bà ấy làm nghề gì?

She is a nurse. Bà ấy làm y tá.

What’s his job? Nghề của cậu ấy (ông ấy) là gì?

He is a doctor, ồng â’y là bác sĩ. Chủ ngữ chính trong cấu trúc sau là “you” mà động từ chính là động từ thường nên ta dùng “do” làm trợ động từ.

He works in an office. Cậu ấy làm việc ở văn phòng.

Để hỏi và đáp một nghề nghiệp nào đó làm việc ở đâu, chúng ta có thể sử dụng cấu trúc sau:

Chỉ và nói.

a) What does your father do? Ba của bạn làm nghề gì?

He’s a farmer. Ông ấy là nông dân.

b) What does your mother do? Mẹ của bạn làm nghề gì?

She’s a nurse. Bà ấy là y tá.

What does your uncle do? Chú của bạn làm nghề gì? He’s a driver, ông ấy là lái xe.

c) What does your brother do? Anh của bạn làm nghề gì? He’s a factory worker. Anh ấy là công nhân nhà máy.

Bài nghe

Nam: What does your mother do, Quan?

Quan: She’s a teacher.

Nam: How about your father? What does he do?

Quan: He’s a factory worker.

Nam: Do you have a brother?

Quan: No, I don’t. But have a sister.

Nam: What does she do?

Quan: She’s a nurse.

Nam: OK. Thanks for your time, Quan.

Quan: You’re welcome.

This is my grandpa. He’s a driver.

This is my grandma. She’s a factory worker.

This is my father. He’s a farmer.

This is my mother. She’s a nurse.

And this is me. I am a pupil.

Đây là tấm hình của gia đình mình. Đây là ông mình, ông là tài xế. Đây là bà mình. Bà là công nhân nhà máy. Đây là ba mình. Ba là nông dân. Đây là mẹ mình. Mẹ là y tá. Và đây là mình. Mình là học sinh.

LESSON 2 – UNIT 12

3. Let’s talk.

* What does your father/ mother/ grandpa/ grandma/ brother/ sister

do?

Nghề của ba/mẹ/ông/bà/anh(em)/chị(em) bạn là gì?

* Where does she/he work?

Cô ấy/cậu ấy làm việc ở đâu?

LESSON 3 – UNIT 12

What does your father do? He’s a farmer.

Where does he work? In a field.

What does your mother do? She’s a teacher.

Where does she work? In a school.

What does your sister do? She’s a worker.

Where does she work? In a factory.

What does your brother do? He’s a clerk.

Where does he work? In an office.

Ba bạn làm nghề gì? ông ấy là nông dân.

Ông ây làm việc ở đâu? Trên cánh đồng.

Mẹ bạn làm nghề gì? Bà ấy là giáo viên.

Bà ấy làm việc ỏ đâu? Trong trường học.

Chị gái bạn làm nghề gì? Chị ây là công nhân.

Chị ấy làm việc ở đâu? Trong nhà máy.

Anh trai bạn làm nghề gì? Anh ấy là nhân viên văn phòng.

Anh ấy làm việc ở đâu? Trong văn phòng.

Cách Tìm Gia Sư Tiếng Anh Lớp 12 Uy Tín, Hiệu Quả Sau 24 Buổi Học

Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Chương Trình Mới Unit 12 Communication, Skills 1

Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 12 Communication, Skills 1

Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 12 Unit 4: School Education System

Unit 12 Lớp 6: A Closer Look 2

Hướng Dẫn Học Tiếng Anh Lớp 4 Unit 2 Cùng Freetalk English.

Lesson 1 Unit 16 Sgk Tiếng Anh 5

Học Tiếng Anh Lớp 3 Unit 5 Cùng Với Freetalk English

Getting Started Unit 5 Lớp 7 Trang 48 Tiếng Anh Lớp 7 Năm Học 2022

Giải Getting Started Unit 5 Sgk Tiếng Anh 7 Mới

Hướng Dẫn Làm Lesson 2 Unit 8 Sgk Tiếng Anh 5

1. Cấu trúc câu hỏi bạn đến từ đâu

a. Đối với cấu trúc sử dụng động từ “to be”, nếu chủ ngữ là “he, she, it” ở số ít thì chúng ta dùng động từ “to be” là “is”. Trong trường hợp chủ ngữ là “you, they” ở số nhiều thì ta sử dụng “to be” là “are”.

Where are you from? (Bạn từ đâu đến?)

Where is she from? (Cô ấy từ đâu đến)

I’m from + tên địa danh/đất nước. (Tôi đến từ …)

She’s from + tên địa danh/đất nước. (Cô ấy đến từ … )

Ex: Where are you from? (Bạn đến từ đâu?)

I’m from England. (Tôi đến từ nước Anh.)

Where is he from? (Anh ấy đến từ đâu?)

He is from Sweden. (Anh ấy đến từ Thụy Điển.)

b. Còn đối với cấu trúc mà sử dụng động từ thường là “come”, nếu chủ ngữ chính trong câu là “he, she, it” số ít thì chúng ta mượn trợ động từ của ngôi thứ ba số ít là “does”. Trong trường hợp chủ ngữ chính của câu là “you, they” ở số nhiều thì chúng là mượn trợ động từ là “do”.

Where do you come from? (Bạn đến từ đâu?)

Where does he come from? (Anh ấy đến từ đâu?)

I come from + tên địa danh/đất nước. (Tôi đến từ …)

He comes from + tên địa danh/đất nước. (Anh ấy đến từ …)

Where do you come from? (Bạn đến từ đâu?)

I come from Vietnam. Tôi đến từ Việt Nam.

Where does she come from? (Cô ấy đến từ đâu?)

She comes from Thailand. (Cô ấy đến từ Thái Lan)

2. Cấu trúc câu hỏi về quốc tịch.

Để hỏi về quốc tịch của một ai đó, các em có thể sử dụng một trong những mẫu câu hỏi sau đây:

a. What nationality are you?

Đối với mẫu câu hỏi sau, các em sẽ cần phải chú ý ngôi thứ của chủ ngữ để có thể sử dụng động từ to be đúng với nó. Nếu chủ ngữ là “he, she, it” (ngôi thứ ba số ít) thì chúng ta sẽ sử dụng động từ “to be” cho ngôi thứ ba số ít đó là “is”. Còn nếu chủ ngữ là “you, they” (số nhiều) thì chúng ta sẽ sử dụng động từ “to be” cho chủ ngữ số nhiều đó là “are”.

What nationality are you? (Quốc tịch của bạn là gì?)

What nationality is he? (Quốc tịch của anh ấy là gì?)

I’m + quốc tịch. (Tôi là… )

He’s + quốc tịch (Anh ấy là …)

b. What’s your nationality?

Ngoài cấu trúc mẫu câu hỏi ở trên, các em cũng có thể sử dụng mẫu cấu trúc câu hỏi về quốc tịch là “What’s + đại từ sở hữu + nationality?”

Điều mà các em cần chú ý ở đây là chủ ngữ và động từ của câu trả lời sẽ phụ thuộc vào đại từ sở hữu của câu hỏi. Nếu đại từ sở hữu của câu hỏi là “his, her, its” thì chủ ngữ trong câu trả lời sẽ là “he, she, it và động từ “to be” trong câu trả lời sẽ phải là động từ của ngôi thứ 3 số ít, “is”

Còn nếu đại từ sở hữu của câu hỏi là “your, their” thì chủ ngữ trong câu trả lời sẽ là “you, they” và động từ “to be” trong câu trả lời sẽ là động từ chủ ngữ số nhiều, “are”

What’s your nationality? (Quốc tịch của bạn là gì?)

What’s her nationality? (Quốc tịch của cô ấy là gì?)

I’m + quốc tịch. (Tôi đến từ… )

She’s + quốc tịch. (Cô ấy đến từ …)

What’s their nationality? (Quốc tịch của họ là gì?)

They’re Korean. (Họ là người Hàn Quốc)

What’s her nationality? (Quốc tịch của cô ấy là gì?)

She’s Vietnamese. (Cô ấy là người Việt Nam.)

3. Cấu trúc câu hỏi tên.

Các em có thể sử dụng mẫu câu sau để hỏi tên của những bạn mới gặp lần đầu:

What’s your name?

Tên của bạn là gì?

My name is + (name). (Tên của tôi là…)

I am + (name). (Mình tên… )

Và nếu các em muốn hỏi tên của anh ấy/cô ấy thì các em có thể sử dụng mẫu câu hỏi sau đây:

What’s his/her name?

Tên của cậu ấy/ cô ấy là gì?

His/ Her name is + N (danh từ chỉ tên).

Tên của cậu ấy/ cô ấy là…

What’s her name? (Tên của cô ấy là gì?)

Her name is Thao. (Tên cô ấy là Thảo.)

What’s his name? (Tên của anh ấy là gì?)

His name is Quang Anh. (Tên của anh ấy là Quang Anh)

4. Các tính từ sở hữu và cách sử dụng.

Tính từ sở hữu được dùng để nói về một cái gì đó thuộc sở hữu của ai hoặc cái gì. Tính từ sở hữu bao giờ cũng đứng trước danh từ và dùng để bổ sung cho danh từ.

Tính từ sở hữu + danh từ

Your book is on the table. (Quyển sách của cậu ở trên bàn.)

My notes are on the desk. (Quyển vở của mình ở trên bàn học)

His pen is in the bag. (Cái bút của anh ấy ở trong túi)

Her bike is in the yard. (Cái xe đạp của cô ấy ở trong sân)

Our fruits are in the fridge. (Hoa quả của chúng mình ở trong tủ lạnh)

Their clothes are in the wardrobe (Quần áo của họ ở trong tủ)

5. Tên một số nước và quốc tịch:

Country – Nationality – Mean (Quốc gia – Quốc tịch – Nghĩa)

Viet Nam – Vietnamese – Người Việt Nam

England – English – Người Anh

America / the USA – American – Người Mỹ

France – French – Người Pháp

Australia – Australian – Người Úc

Canada – Canadian – Người Ca-na-đa

Japan – Japanese – Người Nhật Bản

Korea – Korean – Người Hàn Quốc

Singapore – Singaporean – Người Sing-ga-po

Malaysia – Malaysian – Người Ma-lai-xi-a

Cambodia – Cambodian – Người Cam-pu-chia

Laos – Laotian/Lao – Người Lào

Philippines – Filipino – Người Phi-líp-pin

Thailand – Thai – Người Thái Lan.

Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 4 Unit 2 – Lesson 1

1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại.)

a) Nice work! (Làm đẹp lắm!)

Thanks. (Cảm ơn.)

b) Hi. I’m Nam. (Xin chào. Mình là Nam.)

Hi, Nam. I’m Akiko. Nice to meet you. (Xin chào, Nam. Mình là Akiko. Rất vui được gặp bạn.)

c) Nice to meet you, too. Where are you from, Akiko? (Mình cùng rất vui được gặp bạn. Bạn đến từ đâu vậy Akiko?)

I’m from Japan. (Mình đến từ Nhật Bản.)

d) Oh no! Sorry! (Ồ không! Xin lỗi!)

2. Point and say. (Chỉ và nói.)

a) Hi. I’m Nam. (Xin chào. Mình là Nam.)

Hi, Nam. I’m Hakim. (Xin chào, Nam. Mình là Hakim.)

Where are you from? (Bạn đến từ đâu?)

I’m from Malaysia. (Mình đến từ Ma-lai-xi-a.)

b) Hi. I’m Nam. (Xin chào. Mình là Nam.)

Hi, Nam. I’m Tom. (Xin chào, Nam. Mình là Tom.)

Where are you from? (Bạn đến từ đâu?)

I’m from America. (Mình đến từ Mỹ.)

c) Hi. I’m Nam. (Xin chào. Mình là Nam.)

Hi, Nam. I’m Tony. (Xin chào, Nam. Mình là Tony.)

Where are you from? (Bạn đến từ đâu?)

I’m from Australia. (Mình đến từ Úc.)

d) Hi. I’m Nam. (Xin chào. Mình là Nam.)

Hi, Nam. I’m Linda. (Xin chào, Nam. Mình là Linda.)

Where are you from? (Bạn đến từ đâu?)

I’m from England. (Mình đến từ Anh.)

3. Listen anh tick. (Nghe và đánh dấu.)

Audio script:

4. Look and write. (Nhìn và viết.)

I’m from Australia. (Tôi đến từ Úc.)

I’m from Malaysia. (Tôi đến từ Ma-lai-xi-a.)

I’m from America. (Tôi đến từ Mỹ.)

I’m from Japan. (Tôi đến từ Nhật Bản.)

5. Let’s sing. (Chúng ta cùng hát.)

Where are you from?

Hi. I’m Mai from Viet Nam.

Hello, Mai. Nice to meet you.

Hello. I’m Akiko from Japan.

Hello, Akiko. Nice to meet you.

Hi. I’m Hakim from Malaysia.

Hello, Hakim. Nice to meet you.

Hello. I’m Linda from England.

Hello, Linda. Nice to meet you.

Bạn đến từ đâu? Xin chào. Mình là Mai đến từ Việt Nam. Xin chào Mai. Rất vui được gặp bạn. Xin chào. Mình là Akiko đến từ Nhật Bản. Xin chào Akiko. Rất vui được gặp bạn. Xin chào. Mình là Hakim đến từ Ma-lai-xi-a. Xin chào Hakim. Rất vui được gặp bạn. Xin chào. Mình là Linda đến từ Anh. Xin chào Linda. Rất vui được gặp bạn.

Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 4 Unit 2 – Lesson 2

1. Look, listen anh repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại.)

a) What’s your name, please? (Vui lòng cho biết tên bạn là gì?)

My name’s Akiko. (Tên tôi là Akiko.)

b) Where are you from? (Bạn đến từ đâu?)

I’m from Japan. (Tôi đến từ Nhật Bản.)

c) What nationality are you? (Quốc tịch của bạn là gì?)

I’m Japanese. (Tôi là người Nhật Bản.)

2. Point and say. (Chỉ và nói.)

a) What nationality are you? (Quốc tịch của bạn là gì?)

I’m Vietnamese. (Tôi là người Việt Nam.)

b) What nationality are you? (Quốc tịch của bạn là gì?)

I’m English. (Tôi là người Anh.)

c) What nationality are you? (Quốc tịch của bạn là gì?)

I’m Australian. (Tôi là người Úc.)

d) What nationality are you? (Quốc tịch của bạn là gì?)

I’m Malaysian. (Tôi là người Ma-lai-xi-a.)

3. Let’s talk. (Cùng nói chuyện)

– What’s your name? (Tên bạn là gì?)

– Where are you from? (Tên bạn là gì?)

– What nationality are you? (Quốc tịch của bạn là gì?)

4. Listen and number. (Nghe và điền số.)

Audio script:

5. Look and write. (Nhìn và viết.)

6. Let’s play. (Chúng ta cùng chơi.)

Find someone who… (Tìm ai đó mà…)

Chuẩn bị số lượng thẻ với những từ sau: America, Australia, England, Malaysia, Viet Nam và Japan. Tổng số lượng thẻ nên bằng hoặc nhiều hơn số học sinh tham gia. Sau đó trộn lẫn tất cả thẻ và cung cấp đến các thành viên còn lại trong lớp. Những cái thẻ thể hiện là những nơi đến của các học sinh.

Bây giờ, các bạn tham gia cuộc chơi hãy chọn cho mình một quốc gia. Sau đó, các bạn nên nói chuyện với các thành viên còn lại trong lớp và cố gắng tìm một người đến từ quốc gia mà bạn đã chọn.

Khi bạn đã tìm thấy được một người bạn trong các thành viên còn lại của lớp có cùng đất nước mà bọn đã lựa chọn. Bạn sẽ giới thiệu một vài điều về bản thân và người mà bạn đã tìm thấy có cùng đất nước với mình bằng cách nói về quốc gia và quốc tịch mà bạn đã chọn.

Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 4 Unit 2 – Lesson 3

1. Listen and repeat. (Nghe và đọc lại.)

2. Listen and circle. Then write and say aloud. (Nghe và khoanh tròn. Sau đó viết và đọc lớn)

Audio script:

Hi. I’m Akiko. I’m from Japan. I’m Japanese. (Xin chào. Tôi là Akiko. Tôi đến từ Nhật Bản. Tôi là người Nhật.)

Hello. My name’s Quan. I’m from Viet Nam. (Xin chào. Tên tôi là Quân. Tôi đến từ Việt Nam)

3. Let’s chant. (Chúng ta cùng hát ca.)

What nationality are you?

Hello. What’s your name? My name’s Mai.

Where are you from? I’m from Viet Nam. Viet Nam.

Where in Viet Nam? Ha Noi. Ha Noi.

What nationality are you? Vietnamese. Vietnamese

Hello. What’s your name? My name’s Akiko.

Where are you from? I’m from Japan. Japan.

Where in Japan? Tokyo. Tokyo.

What nationality are you? Japanese. Japanese.

Quốc tịch của bạn là gì?

Xin chào. Tên bạn là gì? Tên tôi là Mai.

Bạn đến từ đâu? Tôi đến từ Việt Nam. Việt Nam.

Ở đâu tại Việt Nam? Hà Nội. Hà Nội.

Quốc tịch của bạn là gì? Người Việt Nam. Người Việt Nam.

Xin chào. Tên bạn là gì? Tên tôi là Akiko.

Bạn đến từ đâu? Tôi đến từ Nhật Bản. Nhật Bản.

Ở đâu tại Nhật Bản? Tokyo. Tokyo.

Quốc tịch của bạn là gì? Người Nhật Bản. Người Nhật Bản.

4. Read and complete. (Đọc và hoàn thành.)

Hi. My name is Akiko. I am from Tokyo, Japan. I am Japanese. I am in Ha Noi now. I have a lot of friends. They are from different countries. Tony is from Sydney, Australia. He is Australian. Linda is from London, England. She is English. Tom is from New York, America. He is American.

Xin chào. Mình tên là Akiko. Mình đến từ Tokyo, Nhật Bản. Mình là người Nhật Bản. Bây giờ mình ở Hà Nội. Mình có nhiều bạn bè. Họ đến nhiều quốc gia khác nhau. Tony đến từ Sydney, Úc. Cậu ấy là người Úc. Linda đến từ Luân Đôn, Anh. Cô ấy là người Anh. Tom đến từ New York, Mỹ. Cậu ấy là người Mỹ.

5. Write about you. (Viết về em. )

Quan: Hi. My name is Quan. What is your name? (Xin chào. Mình tên là Quân. Bạn tên là gì?)

You: (1) My name is Quang Tan. (Mình tên là Quang Tân.)

Quan: Where are you from? (Bạn đến từ đâu?)

You: (2) I’m from Ha Noi, Viet Nam. (Mình đến từ Hà Nội, Việt Nam)

Quan: What nationality are you? (Quốc tịch của bạn là gì?)

You: (3) I’m Vietnamese. (Mình là người Việt Nam)

6. Project. (Dự án.)

Chọn một quốc gia: Úc/Mỹ/Anh/Nhật Bản/Ma-lai-xi-a/Việt Nam. Làm một thẻ tên (name card) và vẽ lá cờ. Sau đó đưa chúng cho cả lớp xem.

Mong rằng bài viết này giúp ích được cho quý thầy cô và các bạn học sinh.

Freetalk English.

Lesson 2 Unit 12 Trang 14,15 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới

Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 12 Unit 2: Cultural Diversity

Communication Unit 2 Lớp 7 Trang 21

Giải Communication Unit 7 Tiếng Anh 7 Mới Tập 2

Unit 5 Lớp 8 A Closer Look 2

Hướng Dẫn Dịch Và Làm Lesson 3 Unit 13 Sgk Tiếng Anh 5

Giải Lesson 3 Unit 12 Trang 16,17 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới

Tiếng Anh 5 Unit 12 Lesson 3 (Trang 16

Lesson 3 Unit 12 Trang 1617 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới

Giải Các Bài Tập Lesson 3 Unit 12 Sgk Tiếng Anh 5

Lesson 1 Unit 3 Trang 18 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1

Bài 1. Listen and repeat. (Nghe và lặp lại)

Học sinh tự thực hành nghe và lặp lại. Chú ý lặp lại thật chính xác sự xuống giọng trong câu hỏi có từ hỏi.

Bài 2​​​​​​​. Listen and circle a or b. Then say the sentences aloud. (Nghe va khoanh tron a hoặc b. Sau đó nói to các câu)

1.a 2.a 3.b 4.a

1. What do you do in your free time?

I clean the house.

2. What does she do in her free time?

She goes skating.

3. What does he do in his free time?

He goes to the cinema.

4. What do they do in their free time?

They work in the garden.

Hướng dẫn dịch:

1. Bạn làm gì vào thời gian rảnh?

Mình dọn nhà.

2. Cô ấy làm gì vào thời gian rảnh?

Cô ấy đi trượt pa-tanh.

3. Cậu ấy làm gì vào thời gian rảnh?

Cậu ấy đi xem phim.

4. Họ làm gì vào thời gian rảnh?

Họ làm việc trong vườn.

Bài 3. Let’s chant. (Cùng hát)

What do you do?

What do you do

In your free time?

I watch cartoons.

I watch cartoons.

What does he do in his free time?

He goes fishing. He goes fishing.

What does she do in her free time?

She goes shopping.

She goes shopping.

Hướng dẫn dịch:

What do you do?

Bạn thường làm gì?

Vào thời gian rảnh?

Mình xem hoạt hình.

Mình xem hoạt hình.

Cậu ấy thường làm gì vào thời gian rảnh?

Cậu ấy đi bơi. Cậu ấy đi bơi.

Cô ấy thường làm gì vào thời gian rảnh?

Cô ấy đi mua sắm.

Cô ấy đi mua sắm.

Bài 4​​​​​​​. Read and draw lines to match. (Đọc và vẽ các đường nối)

1.c 2.a 3.b

Hướng dẫn dịch:

Tên mình là Liên. Vào thời gian rảnh, mình thường đi cắm trại với gia đình mình. Khu cắm trại ở trong rừng gần dòng sông Hồng (Red river). Chúng mình đến đó bằng xe buýt vào buổi sáng. Bố mình thích câu cá trên dòng sông này. Mẹ mình thích vẽ tranh. Mẹ mình thường vẽ tranh về trại. Mình thường đi leo núi trong rừng bởi vì mình thích thể thao. Chúng mình trở về nhà muộn vào buổi tối. Chúng mình rất thích đi cắm trại.

Bài 5​​​​​​​. Write about what your family do at weekends. (Viết về điều gia đình bạn thường làm vào ngày cuối tuần)

1. My name is Van Anh.

2. At weekend, I often play football with my friends.

4. My mother usually cleans the house.

5. My brother often goes fishing.

Bài 6​​​​​​​. Project (Dự án)

Interview two classmates about what they do in their free time. (Phỏng vấn hai bạn cùng lớp về điều họ thường làm trong thời gian rảnh)

Học sinh tự thực hành.

Bài 7​​​​​​​. Colour the stars. (Tô màu các ngôi sao)

Now I can … (Bây giờ em có thể)

Hỏi và trả lời các câu hỏi về các hoạt động giải trí.

– Nghe và hiểu các bài nghe về các hoạt động giải trí.

– Đọc và hiểu các bài đọc về các hoạt động giải trí.

– Viết về điểu gia đình bạn thường làm trong những ngày cuối tuần.

Tiếng Anh 5 Unit 13 Lesson 3 (Trang 22

Giải Lesson 3 Unit 13 Trang 22 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới

Lesson 3 Unit 15 Trang 34 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới

Tiếng Anh 5 Unit 15 Lesson 3 (Trang 34

Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Unit 14: What Happened In The Story

🌟 Home
🌟 Top