Top #10 ❤️ Học Xe Tiếng Anh Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 10/2022 ❣️ Top Trend | Lienminhchienthan.com

Lái Xe Trong Tiếng Tiếng Anh

Đưa Đón Trong Tiếng Tiếng Anh

Khám Phá Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Bộ Phận Xe Ô Tô

Đề Thi Tiếng Anh Lớp 4 Giữa Học Kì 2 2022

Bộ 10 Đề Thi Học Kì Ii Môn Tiếng Anh Lớp 4 (Có Đáp Án Chi Tiết)

Học Bổng Đài Loan

Vậy, tôi phải lái xe tới đó à?

So, do I have to drive down there?

OpenSubtitles2018.v3

Chắc phải đi làm lại bằng lái xe.

I have got to get my license renewed.

OpenSubtitles2018.v3

Có thể nó sẽ dễ hơn để anh lái xe.

Might make it a little easier for you to drive.

OpenSubtitles2018.v3

Cẩn thận lái xe.

Be careful driving.

QED

Nhưng đừng nhậu nhẹt đấy, mà nếu có thì đừng lái xe.

But no drinking, and if you do drink, no driving.

OpenSubtitles2018.v3

Bạn lái xe xuống dưới.

You drive down.

ted2019

Hàng hóa nông nghiệp tiếp tục lái xe tổng số xuất khẩu của Paraguay.

Agricultural commodities continue to drive Paraguay’s export totals.

WikiMatrix

Ông cũng bị treo từ lái xe cho một năm.

He was also suspended from driving for one year.

WikiMatrix

Anh là kẻ lái xe tệ nhất tôi từng thấy.

You’re the shittiest driver I’ve ever seen.

OpenSubtitles2018.v3

Ông cũng là một lái xe mô tô vô địch.

She was also a champion trick rider.

WikiMatrix

Thằng nào thích vếu, thích ăn kem, và thích lái xe.

People who like boobs, people who like ice cream, people who like driving.

OpenSubtitles2018.v3

Nghe nè, cô hai à, nghề của tôi là lái xe đua.

Look, lady, by profession I’m a racing driver.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi đã dành cả tiếng để lái xe tìm cô!

I’ve spent the past hour driving around looking for you!

OpenSubtitles2018.v3

Tôi là người lái xe.

l was the one driving.

OpenSubtitles2018.v3

Sao không để tôi lái xe và cô có thể ngồi đằng sau?

So why don’t you let me drive and you can get in the back.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi muốn lái xe Chevy của tôi “.

I want to drive my Chevy!

OpenSubtitles2018.v3

Mình sẽ lái xe.

I’ll drive.

ted2019

Ta có thể vừa lái xe trong thành phố vừa đánh nhịp.

So we can just drive through the city, making a beat.

QED

Cho coi bằng lái xe.

Let me see your license.

OpenSubtitles2018.v3

Hắn lái xe lao thẳng xuống hồ.

He drove his car into a lake.

OpenSubtitles2018.v3

Chúng tôi đã có thể sống trong nhà của mình và lái xe của mình.

“We’ve been able to live in our own house and drive our own car.

LDS

Nó sẽ mất cả một ngày lái xe theo hướng ngược lại.

It’s a day’s drive in the opposite direction.

OpenSubtitles2018.v3

Lái xe thật chậm về phía trước.

Just ease the car forward.

OpenSubtitles2018.v3

Sự công nhận lẫn nhau của họ đã thúc đẩy Brown lái xe qua đèn đường.

Their mutual recognition prompted Brown to drive through the stoplight.

WikiMatrix

Vậy bạn sẽ lái xe để bớt 50%, tiết kiệm được 100$?

So would you drive to get 50 percent off, saving 100 dollars?

QED

Bằng Lái Xe Trong Tiếng Tiếng Anh

Du Học Nhật Về Nước Làm Gì? Cơ Hội Việc Làm Cho Du Học Sinh Về Nước

Hướng Đi Nào Cho Du Học Sinh Sau Khi Tốt Nghiệp Tại Nhật Bản?

Xong Trong Tiếng Tiếng Anh

Theo Phương Pháp Học Của Web5Ngay

Tiếng Anh Chủ Đề Xe Đạp

Học Tiếng Anh Giao Tiếp Bằng Phương Pháp Đi Xe Đạp

Link Các Tài Liệu Dạy Học Tiếng Anh Cùng Bé

Tự Học Tiếng Anh Dành Cho Tài Xế Taxi (Kèm 1 Cd)

Tiếng Anh Giao Tiếp Tài Xế Và Khách

Tự Học Tiếng Anh Cấp Tốc Dành Cho Tài Xế Taxi (Kèm Cd)

raise the saddle

nâng yên

lower the saddle

hạ yên

move the saddle forward

di chuyển yên xe về phía trước

move the saddle back

di chuyển yên xe về phía sau

make my child wear a helmet

bắt con tôi đội mũ bảo hiểm

install a child seat

lắp ghế trẻ em

put my child on a child seat

đặt con tôi trên ghế trẻ em

put one child in my front and one in my back

đặt một đứa con ở phía trước và một đứa ở phía sau tôi

put my purchases in the front basket

cho đồ đã mua vào giỏ trước

tie a pack of toilet paper to my bike rack

buộc một gói giấy vệ sinh vào giá xe đạp

get on my bike; mount my bike

lên xe đạp

ride a bike

đi xe đạp

ride my bike around

đạp xe đi lòng vòng

ride my bike instead of using my car

đi xe đạp thay vi đi ô tô

ride my bike to the post office

đi xe đạp đến bưu điện

go shopping on my granny bike

đi mua sắm bằng xe đạp mamachari

ride on the sidewalks

đi trên vỉa hè

ride on the roadways

đi xe giữa đường

ride on a bike path

đi trên đường dành cho xe đạp

pedal with all my energy

đạp với tất cả năng lượng

push hard on the pedals

đạp mạnh pedan

spin the pedals fast

quay bàn đạp nhanh

apply the brakes; hit the brakes

đạp phanh

My brakes don’t work well

phanh không hoạt động tốt

go down a hill applying the brakes

đi xuống một ngọn đồi cần dùng phanh

ring the bell

rung chuông

shift gears

thay bánh xe

fix an umbrella to the handlebars

sửa ô cho tay lái

ride with an open umbrella

đi xe với một chiếc ô mở

put my foot on the curb

đặt chân lên lề đường

climb out of the saddle

trèo ra khỏi yên xe

reach the top of a long hill

lên đến đỉnh của ngọn đồi

be overtaken by a young person

bị một người trẻ vượt qua

turn on the light

bật đèn

ride a bicycle without a light

đi xe đạp không có đèn

ride a bicycle with one hand

đi xe đạp bằng một tay

ride a bicycle with no hands

đi xe đạp thả 2 tay

ride double

đi xe đạp đôi

walk my bike

dắt bộ xe đạp

push my bike up a hill

dắt xe đạp lên đồi

fall off my bike

ngã xe đạp

get off my bike

xuống xe

lock my bike

khóa xe đạp

lock my bike with a chain

khóa xe đạp bằng dây xích

put a cover on my bike

che chiếc xe đạp

leave my bike unlocked

mở khóa xe đạp

have my bicycle stolen

bị mất xe đạp

stand my bike up on the kickstand

đứng lên xe đạp trên chân đế

lean my bike on the wall

tựa xe đạp vào tường

park my bike in a bike parking lot

đỗ xe đạp trong một bãi đậu xe đạp

use the bike parking lot in front of the station

sử dụng bãi đậu xe đạp trước nhà ga

fold my bike

xếp xe đạp

put some air in a tire; pump up a tire

bơm lốp xe

The tires have worn out

lốp xe bị mòn

The rear wheel has deflated

bánh sau đã xì hơi

have got a flat tire

có một lốp xe bằng phẳng

The front wheel has gone flat

bánh trước đã xẹp

My bicycle chain has come off

Xích xe đạp đã được tháo

take my bike to the bike shop

mang xe đạp đến cửa hàng xe đạp

maintain my bike

bảo dưỡng xe đạp

wipe the mud off the wheel

lau bùn ở bánh xe

fix a flat tire

sửa lốp xe

put a patch on the tube

đặt một miếng vá vào lốp

change a tire and tube

thay lốp và săm

lubricate the chain

bôi trơn xích

change the saddle

thay yên

attach a basket on the front

gắn một cái giỏ ở phía trước

put an anti-snatching net over the basket

đặt lưới chống giật lên rổ

register my bike

đăng ký xe đạp

customize my bike

sửa sang lại xe đạp

rent a bike

thuê 1 chiếc xe đạp

types of bike

các loại xe đạp

a mountain bike

xe đạp leo núi

a road bike

xe đạp đường

a hybrid bike

xe đạp hybrid

a folding bike

xe đạp gấp

a city bike

xe đạp thành phố

a mama chari bike

xe đạp mamachari

a small-wheeled bike

xe đạp nhỏ

an electric bike

xe đạp điện

an 18-speed bike

xe đạp 18 tốc độ

a kids bike

xe đạp trẻ em

bell

chuông

handlebars

tay lái

brake lever

đòn bẩy phanh

saddle

yên xe

fender

chắn bùn

reflector

gương chiếu hậu

kickstand

chân đế

chain case

xích

pedal

bàn đạp

brake

phanh xe

spoke

cây căm của niềng xe

wheel

bánh xe

front basket

giỏ trước

We on social :

Đoạn Văn Về Lợi Ích Của Việc Đi Xe Đạp Bằng Tiếng Anh Học Tiếng Anh Văn Phòng Cùng Geo

Các Trò Chơi Tiếng Anh Cho Trẻ, Bố Mẹ Cần Biết

4 Trò Chơi Cùng Bảng Chữ Cái Giúp Học Tiếng Anh Hiệu Quả

Luyện Phát Âm Tiếng Anh Cho Trẻ Em Lớp 4 Bài Học A Race

Bài Luận Tiếng Anh Về Sở Thích Đua Xe Tốc Độ

Xe Tay Ga Và Xe Số Tiếng Anh Là Gì? ” Tiếng Anh 24H

Học Tiếng Anh Giao Tiếp Bằng Phương Pháp Đi Xe Đạp Cho Người Mới Bắt Đầu

Tiếng Anh Chuyên Ngành Y Khoa

Hướng Dẫn Cách Học Tiếng Anh Chuyên Ngành Y Khoa Hiệu Quả

Tổng Hợp 5 Website Giúp Học Tiếng Anh Chuyên Ngành Y Khoa

Cách Học Tiếng Anh Chuyên Ngành Y Khoa Hiệu Quả Nên Áp Dụng

Xe máy Tiếng Anh là gì?

Trong Tiếng Anh, xe máy là danh từ chung chỉ phương tiện đi lại là xe mô tô, xe gắn máy.

Xe máy: motorcycle (mô-tô-xai-cồ). Motor- ở đây là bộ phận máy. Bộ phận tạo ra năng lượng, truyền dẫn làm xe chạy được. Người địa phương gọi bộ phận máy của một cái máy gì đó là mô-tơ. Xe đạp bình thường không gắn mô-tơ thì gọi là bicycle. Xe đạp có gắn mô-tơ thì gọi là motorized bicycle. Người ta cũng gọi là xe đạp không có mô-tơ đơn thuần chỉ là bike và xe máy là motorbike.

Xe máy thì có phân ra các loại chính là xe máy số, xe ga, xe máy điện. Ngoài ra các tiêu chí phân loại cũng có thể dựa vào phân khối (CC) hay mục đích sử dụng off-road (chạy đường trường, các địa hình hiểm trở), sport bikes (xe máy thể thao).

Chuyên dụng nhất với người đa phần người dùng là xe máy số, xe tay ga, và xe máy điện.

Xe Máy Số Là Gì?

Xe máy số: Manual Transmission Motorcycle hay cũng được gọi là manual transmission two wheelers.

Vậy thì manual transmission là cơ cấu mà việc chuyển đổi số trong hộp số (gearbox) phải thông qua việc dùng chân nhấn chuyển số. Ví dụ, khi điều khiển xe, bạn sẽ phải nhấn chân chọn số hay lẫy số mà mình muốn sử dụng.

Xe Tay Ga Là Gì?

Xe tay ga : Automatic Transmission Motorcycle hay là automatic transmission two wheelers.

Nó dễ sử dụng hơn khi mà bạn chỉ cần khởi động, nhấn ga và điều chỉnh chạy nhanh hay chậm là ở tay ga của bạn. Nhấn tay ga xuống phía dưới làm xe chạy nhanh hơn và ngược lại rút tay ga lên phía trên sẽ làm hạ tay ga và do đó xe chạy chậm dần.

Giữ tay ga thăng bằng khi điều khiển xe máy tay ga là một điều cần thiết để việc lái xe của bạn an toàn.

Xe Máy Điện Là Gì?

Ngoài xe tay số, tay ga thì còn một loại xe máy mà nhiều người cũng sử dụng đó là xe máy điện. Xe máy điện thì không dùng hộp số và động cơ như hai loại xe máy kể trên. Xe máy điện dùng năng lượng điện để chạy. Do đó, khi sử dụng xe máy điện ta phải xạc pin giống như xạc pin điện thoại vậy đó.

Xe máy điện: Electric Bike, Electric Motorcycle

Xe máy điện nếu có kiểu dáng giống như các xe máy Vespa hay Grand thì gọi là Electric Scooter. Các xe máy tay ga mà cũng có kiểu dáng như vậy thì cũng gọi chung là scooters.

Một Số Từ Vựng Về Chủ Đề Xe Máy Số Và Xe Ga

4-litre fuel tank: Bình nhiên liệu (bình xăng) 4 lít Fuel economy rate : tỷ lệ tiết kiệm xăng Headlamp : đèn trước Tail-lamp: đèn sau Air Blade 125cc scooter : Xe máy Air Blade 125 phân khối Four-stroke engine: động cơ 4 thì ESP (enhanced smart power) : cân bằng điện từ Eco-friendly engine: động cơ thân thiện với môi trường PGM-fi fuel injection system: hệ thống phun xăng điện tử PGM (tên của hệ thống trên xe Air Blade) Integrated ACG starter system : Tích hợp hệ thống khởi động ACG LCD screen : màn hình LCD Twin-projector headlamps : đèn pha đôi chiếu phía trước LED tail lamp: đèn LED chiếu hậu Remote Response Key: Chìa khóa điều khiển từ xa Combined Brake System (Combi Brake): hệ thống phanh đĩa tích hợp U-Box storage: cốp đựng đồ hình chữ U

Xe Số Tự Động Vs Xe Số Sàn: Automatic Vs Manual Transmission Cars

Biển Số Xe Tiếng Anh Là Gì?

Bật Mí Cách Viết Email Xin Việc Bằng Tiếng Anh Ấn Tượng Nhất

Hồ Sơ Xin Việc Bằng Tiếng Anh Gồm Những Gì?

Bí Kíp Luyện Nghe Tiếng Anh Phỏng Vấn Xin Việc

Xe Đẩy Hàng Trong Tiếng Tiếng Anh

Xe Đẩy Trẻ Con Trong Tiếng Tiếng Anh

Công Ty Tnhh Universal Network Connection (Unc)

Dạy Tiếng Việt Cho Người Đài Loan

Tổng Hợp 101 Những Câu Tiếng Anh Thông Dụng Nhất Bạn Cần Biết

Mẫu Câu Giao Tiếp Tiếng Anh Cơ Bản, Thông Dụng, Hàng Ngày

What is it about tower blocks and shopping trolleys?

OpenSubtitles2018.v3

Một ông già 80 trong xe đẩy hàng.

He is 80 years old in a shopping cart.

OpenSubtitles2018.v3

có thể chúng có xe đẩy hàng rồi để cô ấy trong đấy rồi đẩy đi hay sao đó.

If they’re homeless, maybe they had a shopping cart they put her in and covered her up or whatever.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi cố gắng giải thích cho người ấy biết rằng chiếc xe đẩy hàng của tôi có khuyết điểm.

I tried to explain to her that my cart was defective.

LDS

Tôi nhanh chóng tìm ra được một chiếc xe đẩy hàng tạp phẩm và bỏ lên đó một số khoai tây.

I promptly found a grocery cart and placed a number of potatoes in it.

LDS

Chỉ lúc đó tôi mới được cho biết rằng tất cả các chiếc xe đẩy hàng đều có hai lỗ ở phía sau và chúng dành cho các em nhỏ để chân.

It was only then that I was told that all the carts had those two holes in the back and that they were meant for the legs of children.

LDS

Nếu bạn không tự chủ nổi ở cửa tiệm tạp hoá và chất đầy xe đẩy hàng của mình với bất cứ thứ gì bắt mắt , có thể là bạn sẽ tiêu nhiều tiền hơn mức cần thiết .

If you stumble around the grocery store and fill your cart with everything that catches your eye , chances are you will spend a lot more money that you needed to spend .

EVBNews

Trong một cửa hàng tạp hóa, bạn sẽ chọn đi lối nào? Lối có một chiếc xe đẩy và 19 món hàng, hay là lối có bốn chiếc xe đẩy và ba, năm, hai và một món hàng?

In a grocery store, which line do you get into, the one that has one cart and 19 items or the line with four carts and three, five, two and one items.

QED

Nhiều xe bị đẩy xuống vùng núi và hàng trăm chiếc xe bị chôn vùi trong tuyết.

Many vehicles were pushed down the mountains, and hundreds of cars were buried in snow.

WikiMatrix

Hàng tiêu dùng nhanh (FMCG) không yêu cầu nhân viên bán hàng tại điểm bán hàng để lấy hàng khỏi kệ siêu thị và vào xe đẩy của khách hàng.

Fast-moving consumer-goods (FMCG) require no sales people at the point of sale to get them to jump off the supermarket shelf and into the customer’s trolley.

WikiMatrix

Hãy liên hệ tới những người đi mua hàng trong siêu thị, chất lên xe đẩy của họ hàng đống rau quả tươi, nhưng thường ngày họ không đi chợ kiểu đó.

Think about the people who are on accompanied shops in supermarkets, who stuff their trolleys full of fresh green vegetables and fruit, but don’t shop like that any other day.

QED

Hãy liên hệ tới những người đi mua hàng trong siêu thị, chất lên xe đẩy của họ hàng đống rau quả tươi, nhưng thường ngày họ không đi chợ kiểu đó .

Think about the people who are on accompanied shops in supermarkets, who stuff their trolleys full of fresh green vegetables and fruit, but don’t shop like that any other day.

ted2019

Ở Phi Châu, Á Châu và những nơi khác, xe đạp trở thành phương tiện vận tải hàng hóa “vạn năng”, vì người lái—hay người đẩy xe—dùng chúng để chở hàng ra chợ.

In Africa, Asia, and elsewhere, bicycles have become “carryall” transportation, as their riders —or pushers— use them to take their wares to market.

jw2019

Nhưng bạn sẽ không thể làm được nếu không có đủ vốn để mua xe đẩy và mua đồ ăn để bán hàng

You can’t do it, unless you get a little bit of capital, enough to buy the cart and buy the first food to start selling.

QED

Một cuộc điều tra bí mật khác tại một lò mổ ở California tiết lộ xuống bò sữa bị đá, bị sốc, đẩy với xe nâng hàng và bị xịt nước vào trong miệng và mũi để dồn chúng đến nơi mổ.

QED

Người mua hàng có thể tải giỏ hàng của họ lên băng chuyền, bước lên thang cuốn, đi thang cuốn với xe đẩy bên cạnh và thu thập giỏ hàng với hàng hóa chứa ở tầng tiếp theo.

Shoppers can load their shopping carts onto the conveyor, step onto the escalator, ride the escalator with the cart beside them and collect the cart with the contained merchandise at the next level.

WikiMatrix

Luật cứu hỏa cấm để xe đẩy trong hành lang hoặc giữa lối đi và giữa các hàng ghế.

Fire regulations prohibit parking them in corridors and aisles or between rows of seats.

jw2019

Các tiêu chuẩn phòng hỏa cấm để xe đẩy trong hành lang hoặc giữa lối đi và giữa các hàng ghế.

Fire regulations prohibit placing them in corridors and aisles or between rows of seats.

jw2019

Cảnh này được quay đi quay lại hàng tháng trời với chiếc xe được đẩy ra khỏi một khẩu pháo, theo lời diễn viên Dileep Rao.

This sequence was filmed on and off for months with the van being shot out of a cannon, according to actor Dileep Rao.

WikiMatrix

Những thanh niên đang đẩy chiếc xe chukudu (xe tự chế, bằng gỗ và dùng để chở hàng).

jw2019

Các qui định về phòng cháy / chữa cháy cấm để xe đẩy nơi hành lang và giữa lối đi hoặc giữa các hàng ghế.

Fire regulations prohibit placing them in corridors and aisles or between rows of seats.

jw2019

Các qui định về phòng cháy / chữa cháy cấm để xe đẩy nơi hành lang hoặc giữa lối đi và giữa các hàng ghế.

Fire regulations prohibit placing them in corridors and aisles or between rows of seats.

jw2019

Ví dụ vào ngày 1 tháng Tư một nhóm dân làng người Anh tạo thành một hàng người để đẩy lùi một chiếc xe đi chụp hình cho Street View .

For example , on April 1 , a group of English villagers formed a human chain to turn back a car shooting images for Street View .

EVBNews

“Kề vai ta vào bánh xe, hãy đẩy tới”14 được xem có ý nghĩa hơn một hàng chữ từ bài thánh ca ưa thích; đó còn là một chỉ thị phải làm việc.

“Put your shoulder to the wheel, push along”14 is more than a line from a favorite hymn; it is a summons to work.

LDS

Other areas for improvement include better transport policies, increasing competition in trade-related services such as trucking, freight forwarding and railways; and better trade-related infrastructure.

worldbank.org

Xe Đẩy Trong Tiếng Tiếng Anh

Bột Sắn Dây Tên Tiếng Anh Là Gì?

Sán Dây Trong Tiếng Tiếng Anh

Sợi Dây Trong Tiếng Tiếng Anh

Từ Vựng Tiếng Nhật Về Rau Củ Quả

🌟 Home
🌟 Top