Học Tiếng Nhật Sơ Cấp: Từ Vựng Và Ngữ Pháp, Bài Tập Tiếng Nhật Bài 11 Minna No Nihongo

--- Bài mới hơn ---

  • Ngữ Pháp Tiếng Nhật Minna No Nihongo Bài 11
  • Ngữ Pháp Tiếng Nhật Sơ Cấp: Bài 36
  • Khóa Học Đỗ N3 Trong 3 Tháng
  • Học Tiếng Nhật Giao Tiếp Tại Tp Hồ Chí Minh
  • Lớp Giao Tiếp Tiếng Nhật Tphcm
  • I. Từ vựng tiếng Nhật bài 11

    3. ở Nhật Bản

    II. Ngữ pháp tiếng Nhật bài 11

    2.1. Cách dùng số đếm bằng tiếng Nhật

    Trong tiếng Nhật, để đếm các đồ vật như bàn ghế hay hoa quả,...với số lượng từ 1 đến 10, ta có cách đếm như sau:

    1. 一つ (ひとつ) /hitotsu/: Một cái

    2. ニつ (ふたつ) /futatsu/: Hai cái

    3. 三つ (みつつ) /mittsu/: Ba cái

    4. 四っ (よつつ) /yottsu/: Bốn cái

    5. 五つ (いつつ) /itsutsu/: Năm cái

    6. 六つ (むつつ) /muttsu/: Sáu cái

    7. 七つ (ななつ) /nanatsu/: Bảy cái

    8. ハつ (やつつ) /yattsu/: Tám cái

    9. 九つ (ここのつ) /kokonotsu/: Chín cái

    10. 十 (とお) /too/: Mười cái

    Tuy nhiên với số lượng từ 11 trở lên thì ta đếm như cách đếm số bình thường.

    Về vị trí, chúng ta có cấu trúc như sau:

    Danh từ + Trợ từ + Số lượng từ + Động từ.

    Ví dụ:

    VD1: 木村さんはりんごを4つ買いました。: Chị Kimura đã mua 4 quả táo

    VD2: きょうしつに つくえが ◊つあります。◊Trong lớp có 6 chiếc bàn.

    Tương tự, với mỗi đơn vị đếm khác nhau sẽ có từ để hỏi là:

    なん + Đơn vị đếm (Mấy cái/tờ/…)

    Ví dụ:

    – きょうしつに何人いますか。: Lớp học có bao nhiêu người?

    2.2. Cấu trúc 2 – Cách nói có bao nhiêu đồ vật bằng tiếng Nhật

    Danh từ + が + ~ つ / にん/ だい/ まい / かい… + あります / います

    • Ý nghĩa: Có bao nhiêu ( số từ ) của vật gì đó, cái gì đó, con gì đó.

    (Bây giờ trong công viên có một người đàn ông.)

    (Tôi có hai cái áo sơ mi.)

    2.3. Cấu trúc 3 – Yêu cầu ai đó đưa cho mình cái gì bằng tiếng Nhật

    • Ý nghĩa: Làm ơn đưa cho tôi (bao nhiêu) … (cái gì đó)

    2.4. Cấu trúc 4 – Diễn tả tần suất làm một việc gì đó bằng tiếng Nhật

    • Cấu trúc: Khoảng thời gian + に + Vます
    • Ý nghĩa: Trong khoảng thời gian làm được việc gì đó
    • Ví dụ:

    いっ しゅうかん に さん かい にほん ご を べんきょうし ます

    (Tôi học tiếng Nhật một tuần ba lần.)

    2.5. Cấu trúc 5 – Diễn tả thời gian làm một hành động mất bao lâu bằng tiếng Nhật

    + Cách hỏi: どのくらい V ますか。 Làm ~ bao lâu?

    + Cách trả lời:

    … N(lượng thời gian )くらい(ぐらい)V ます。Làm ~ trong N thời gian

    … N(lượng thời gian )くらい(ぐらい)かかります。Mất N thời gian

    + どのくらい là từ để hỏi cho khoảng thời gian

    + くらい・ぐらい đứng sau từ chỉ số lượng, có nghĩa là “khoảng”

    + Ví Dụ 1:

    – A: あなたはどのくらい日本語をべんきょうしましたか。(Anata wa donokurai nihongo wo benkyōshimashitaka). Bạn đã học tiếng Nhật bao lâu rồi?

    – B: 3か月べんきょうしました。Sankagetsu benkyōshimashita. Tôi đã học 3 tháng rồi.

    + Ví Dụ 2:

    – A: あなたはうちからがっこうまでバイクでどのくらいかかりますか。(Anata wa uchi kara gakkō made baiku de donokurai kakarimasuka) . Bạn đi từ nhà đến trường bằng xe máy mất bao lâu?

    – B: 30分かかります。Sanjuppun kakarimasu. Mất khoảng 30 phút.

    * Lưu ý: Cách dùng các từ để hỏi số lượng cũng tương tự tức là các từ hỏi vẫn đứng sau trợ từ.

    Ví dụ: + Ví dụ 1:

    – A: あなた の うち に テレビ が なん だい あります か

    (Nhà của bạn có bao nhiêu cái ti vi ?)

    – B: わたし の うち に テレビ が いちだい だけ あります

    (Nhà của tôi chỉ có một cái ti vi.)

    + Ví dụ 2:

    – B: さん の ごかぞく に ひと が なんにん います か

    (Gia đình của anh A có bao nhiêu người vậy ?)

    – A: わたし の かぞく に ひと が よ にん います

    (Gia đình tôi có 4 người.)

    III. Bài tập tiếng Nhật bài 11 Minna

    Bài tập 1: Chuyển số thành chữ có đơn vị trong các câu sau:

    例:

    みかんが( 8 →  やっつ   ) あります。

    Đáp án:

    例:

    みかんが( 8 →  やっつ  ) あります。

    1. 子どもが( 2 →  ふたり  ) います。

    2. 車が( 4 →  よんだい ) あります。

    3. 切手を( 10 →  じゅうまい ) 買いました。

    4. りんごを( 5 →  いつつ  ) ください。

    Bài tập 2: Điền nghi vấn từ thích hợp vào ô trống:

    例:

    子どもが (  何人  ) いますか。

    ……3人 います。

    ……3つ あります。

    ……8時間 働きます。

    ……2枚 買います。

    ……5台 あります。

    Đáp án và giải thích chi tiết:

    子どもが (    ) いますか。

    Có bao nhiêu đứa trẻ?

    ……3人 います。

    Có 3.

    → Đáp án: 何人

    1. いすが (    ) ありますか。

    Có bao nhiêu chiếc ghế?

    ……3つ あります。

    Có 3 chiếc.

    → Đáp án: いくつ

    2. 毎日 (    ) 働きますか。

    Hàng ngày, bạn làm bao nhiêu tiếng?

    ……8時間 働きます。

    Tôi làm 8 tiếng.

    → Đáp án: 何時間

    3. 切符を (     ) 買いますか。

    Mua bao nhiêu vé?

    ……2枚 買います。

    Mua 2 chiếc.

    → Đáp án: 何枚

    4. 寮に 自転車が (     ) ありますか。

    Có bao nhiêu xe đạp ở ký túc xá?

    ……5台 あります。

    Có 5 chiếc.

    → Đáp án: 何台

    Bài tập 3: Điền trợ từ thích hợp vào ô trống. Trường hợp không cần thiết thì điền dấu X

    例:

    電車で ( で ) 1時間( X )かかります。

    ……はい。600円です。

    Đáp án:

    例:

    電車で ( で ) 1時間( X )かかります。

    1. 週間 ( に ) 3回( X )彼女に 電話を かけます。

    2. この 荷物は アメリカまで 船便( で ) いくらですか。

    3. 日本( に ) 2年( X )います。

    4. りんご( を ) 5つ( X )ください。

    ……はい。600円です。

    Bài tập 4: Đọc và trả lời các câu hỏi bên dưới:

    1. 田中さんは ご主人と 子どもが 2人 います。田中さんの 家族は 全部で 何人ですか。

    2. りんごを 15もらいました。4つ 食べました。隣の うちの 人に 6つ あげました。今 りんごが いくつ ありますか。

    3. 80円の 切手を 5枚と、50円の 切手を 5枚 買います。全部で いくらですか。

    4. わたしは 中国語を 3か月 習いました。1か月に 8回 勉強しました。1回は 2時間です。全部で 何時間 習いましたか。

    Hướng dẫn giải:

    1. 田中さんは ご主人と 子どもが 2人 います。田中さんの 家族は 全部で 何人ですか。

    Chị Tanaka có chồng và 2 đứa con. Gia đình chị Tanaka có tổng cộng bao nhiêu người?

    →Trả lời: ……4人です。Có 4 người.

    2. りんごを 15もらいました。4つ食べました。隣の うちの 人に 6つ あげました。今 りんごが いくつ ありますか。

    Đã nhận 15 quả táo. Đã ăn 4 quả. Đã cho nhà bên cạnh 6 quả. Bây giờ còn bao nhiêu quả táo?

    →Trả lời: 5つ あります。(Còn 5 quả)

    3. 80円の 切手を 5枚と、50円の 切手を 5枚買います。 全部で いくらですか。

    Mua 5 tem loại 80 yên, 5 tem loại 50 yên. Tổng cộng hết bao nhiêu tiền?

    →Trả lời: 650円です。(650 yên).

    4. わたしは 中国語を 3か月習いました。1か月に 8回勉強しました。1回は 2時間です。全部で 何時間習いましたか。

    Tôi đã học tiếng Trung Quốc được 3 tháng. Một tháng học 8 lần.Một lần học là 2 tiếng. Đã học tổng cộng bao nhiêu tiếng?

    →Trả lời: 48時間 習いました。(Đã học 48 tiếng)

    460 views

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Tiếng Nhật Sơ Cấp: Từ Vựng Và Ngữ Pháp, Bài Tập Tiếng Nhật Bài 15 Minna No Nihongo
  • Ngữ Pháp Tiếng Nhật Minna No Nihongo Bài 14
  • Ngữ Pháp Tiếng Nhật Minna No Nihongo Bài 13
  • Ngữ Pháp Tiếng Nhật Minna No Nihongo Bài 15
  • Nội Quy Học Tập Tại Nhật Ngữ Sofl
  • Học Tiếng Nhật Sơ Cấp: Từ Vựng Và Ngữ Pháp, Bài Tập Tiếng Nhật Bài 15 Minna No Nihongo

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Tiếng Nhật Sơ Cấp: Từ Vựng Và Ngữ Pháp, Bài Tập Tiếng Nhật Bài 11 Minna No Nihongo
  • Ngữ Pháp Tiếng Nhật Minna No Nihongo Bài 11
  • Ngữ Pháp Tiếng Nhật Sơ Cấp: Bài 36
  • Khóa Học Đỗ N3 Trong 3 Tháng
  • Học Tiếng Nhật Giao Tiếp Tại Tp Hồ Chí Minh
  • I. Từ vựng tiếng Nhật bài 15

    1. たちます : ngồi

    3. つかいます : đặt để

    5. つくります : bán

    7. しります : sống, ở

    9. けんきゅうします : biết

    11. すんでいます : tư liệu

    13. じこくひょう : quần áo

    15. せいひん : phần mềm

    17. せんもん : tiệm cắt tóc

    19. プレイガイド : độc thân

    21. はいしゃ

      Ví dụ :

      – Ví dụ 1: IMCはコンプーターをつくっています。

      Công ty IMC sản xuất máy tính

      – Ví dụ 2: スーパーでフィルムをうっています。

      Ở siêu thị có bán phim

      – Ví dụ 3: ミラーさんはIMCではたらいています。

      Anh Miller làm việc ở công ty IMC

      – Ví dụ 4: いもうとはだいがくでべんきょうしています。

      Em gái tôi học đại học

    • Mẫu câu: 知(し)りません。
    • Ý Nghĩa: Không biết
    • Cách dùng: Thể phủ định của dùng để nói khi không biết câu trả lời của người hỏi.
      Ví dụ :

      – Q: しやくしょのでんわばんごうをしっていますか。Anh biết số điện thoại của văn phòng hành chính quận không ?

      – A1: はい、しっています。Vâng, tôi biết

      – A2: いいえ、しりません。Không, tôi không biết

    2.7. Ngữ pháp 7

    III. Bài tập tiếng Nhật bài 15 Minna

    1. 休んで

    2. 食事して

    3. 来て

    4. 書いて

    5. 借りて

    6. 迎えて

    7. 待って

    Đáp án:

    8. 話して

    9. 止めて

    例:この 辞書、借りても いいですか。

    ……すみません、 今 使って います から。

    1. ここに 車を 止めても いいですか。

    ……ええ、いいですよ。

    ……どうぞ。

    Đáp án:

    4. この 傘、使っても いいですか。

    例:この 辞書、借りても いいですか。Tôi mượn quyển từ điển này được chứ ạ?

    ……すみません。今 使って いますから。Xin lỗi, tôi đang dùng nên…

    1. ここに 車を 止めても いいですか。Tôi đỗ xe chỗ này được chứ ạ?

    ……すみません、 店の 前です から。Xin lỗi, vì là trước cửa tiệm nên… ( không được)

    2. 市役所へ 外国人登録に 行きます から あしたの 午後 休んでも いいですか。

    Vì tôi phải đến sở hành chính đăng ký người nước ngoài nên chiều mai tôi nghỉ được không ạ?

    ……ええ、いいですよ。Ừ, được thôi.

    3. 映画を 見たいです から テレビを つけても いいですかか。

    Tôi muốn xem phim nên tôi bật ti vi lên được không?

    ……どうぞ。 Xin mời.

    4. この 傘、使っても いいですか。Tôi mượn chiếc ô này được không?

    Bài tập 3: Chia thể các từ bên dưới sao cho phù hợp

    ……すみません、 わたしの じゃ ありません から。

    Xin lỗi, không phải của tôi nên… ( không được)

    例1:日本で 20歳から たばこを( 吸います→吸っても いい) です。

    2. 先生、終りました。

    例1:日本で 20歳から たばこを( 吸います→ 吸っても いい) です。

    Ở Nhật Bản từ 20 tuổi được hút thuốc lá.

    例2:エレベーターで( 遊びます→ 遊んでは いけません)。

    Không được chơi đùa trong thang máy.

    1. 図書館で 食べ物を( 食べます → 食べては いけません)。Không ăn thức ăn ở thư viện.

    2. 先生、終りました。Thưa thầy, em xọng rồi ạ.

    ……じゃ、( 帰ります → 帰っても いいです)。Vậy thì, em về được rồi.,

    3. 試験ですから、隣の 人と( 話します → 話しては いけません)。

    Vì đang thi nên không được nói chuyện với người khác.

    Bài tập 4: Chọn cụm từ thích hợp và điền vào chỗ trống

    4. 子どもは お酒を( 飲みます → 飲んでは いけません)。

    Trẻ con thì không được uống rượu.

    例:ミラーさんは IMCで (働いて) います。

    例:ミラーさんは IMCで  (働いて)  います。Anh Mira đang làm việc tại IMC.

    1. ミラーさんは 大阪に  (住んで)  います。Anh Mira đang sống ở Osaka.

    2. IMCは コンピューターソフトを (作って)  います。IMC là công ty phần mềm máy tính.

    Bài tập 5: Đọc đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi bên dưới

    3. ミラーさんは  (結婚して)  いません。独身です。Anh Mira chưa kết hôn. Anh ấy còn độc thân.

    4. ミラーさんは パソコンを  (持って)  います。Anh Mira có máy tính.

    例:この 人の うちは どんな 所に ありますか。

    ……寒い 所に あります。

    1. この 人は 結婚して いますか。

    2. この 人は いつ 仕事を しますか。

    Đáp án và hướng dẫn giải: Bài dịch:

    3. この 人の 名前を 知って いますか。

    4. あなたも この 人に プレゼントを もらいましたか。

    Tôi là ai?

    Tôi sống ở một nơi rất lạnh. Tôi thích quần áo màu đỏ. Quần áo màu đỏ ấm áp. Một năm tôi chỉ làm việc một ngày . Đó là ngày 24 tháng 12. Tôi sẽ tặng cho trẻ em ở nhiều quốc gia khác nhau những món quà đẹp đẽ vào đêm ngày 24.

    Vì tôi độc thân, nên tôi không có con. Nhưng tất cả trẻ em trên thế giới đều biết tôi. Và vào đêm ngày 24 tháng 12, tôi đang chờ đợi món quà của mình. Tôi rất thích công việc này.

    1. この 人は 結婚して いますか。Người này kết hôn chưa?

    ……いいえ、結婚して いません。 Không kết hôn

    2. この 人は いつ 仕事を しますか。Người này làm việc khi nào?

    ……12月24日に 仕事を します。Người này làm việc vào ngày 24 tháng 12

    3. この 人の 名前を 知って いますか。Bạn có biết tên người này không?

    ……はい、知って います。(サンタクロースです。)/いいえ、知りません。

    ( Tôi biết, là Santa Claus. / Tôi không biết )

    4. あなたも この 人に プレゼントを もらいましたか。Bạn cũng đã nhận quà từ người này rồi chứ?

    ……はい、もらいました。/いいえ、もらいませんでした。(Vâng, tôi đã nhận được / Tôi đã không nhận được )

    266 views

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ngữ Pháp Tiếng Nhật Minna No Nihongo Bài 14
  • Ngữ Pháp Tiếng Nhật Minna No Nihongo Bài 13
  • Ngữ Pháp Tiếng Nhật Minna No Nihongo Bài 15
  • Nội Quy Học Tập Tại Nhật Ngữ Sofl
  • Lớp Học Thêm Tiếng Nhật Ở Thanh Hóa
  • Học Các Từ Vựng Tiếng Nhật Theo Chủ Đề Nhà Hàng, Quán Ăn

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Từ Mới Tiếng Pháp Chủ Đề Giao Thông
  • Học Từ Mới Tiếng Pháp Chủ Đề Toán Học
  • Học Từ Mới Tiếng Pháp Theo Chủ Đề Nỗi Buồn
  • Cách Học Từ Vựng Tiếng Pháp Hiệu Quả
  • 7 Bí Quyết Học Từ Vựng Tiếng Anh Đơn Giản Mà Hiệu Quả Nhất
  • Học tiếng Nhật không chỉ là việc cần kíp để bạn có đủ điều kiện đi du học Nhật Bản mà còn là tiền đề, yếu tố quan trọng quyết định bạn phù hợp với Arubaito nào, lương cao không khi sang Nhật. Với các bạn có trình độ giao tiếp, nghe hiểu tiếng Nhật khá tốt thì các công việc làm thêm trong nhà hàng, quán ăn, cửa hàng tiện lợi,… rất phù hợp với mức lương chi trả khá ổn. Ưu điểm của công việc này là các bạn được tiếp xúc, nói chuyện thường xuyên với rất nhiều khách hàng nên khả năng tiếng Nhật sẽ tăng rất nhanh. Đồng thời với đặc trưng môi trường làm việc đòi hỏi giao tiếp và sử dụng nhiều kỹ năng mềm sẽ khiến các bạn trở nên nhanh nhẹn, năng động hơn và chẳng mấy là có thể tự tin nói chuyện với người Nhật như nói bằng ngôn ngữ mẹ đẻ.

    I. Ghi nhớ các từ vựng chỉ tên một số gia vị, dụng cụ được dùng phổ biến trong bếp ăn

    1. 油 あぶら abura: Dầu

    2. 砂糖 さとう satou: Đường

    3. 塩 しお shio: Muối

    4. 胡椒 こしょう koshou: Tiêu

    5. マヨネーズ Mayonnaise

    6. カラシ Mù tạt

    7. (酢)す Dấm

    8. ヌクマム Nước mắm (ở Nhật thì hay dùng nước mắm của Thái, gọi là ナンプラー)

    9. しょうが Gừng

    10. 調味料 ちょうみりょう choumi ryou gia vị chung

    11 . 冷蔵庫 (れいぞうこ): Tủ lạnh.

    12. ファン: Máy quạt.

    13. 食器棚 (しょっきだな): Tủ chén bát.

    14. ゴミ箱(ばこ): Thùng rác

    15. シェルフ ・ 棚(たな): giá đỡ, giá đựng đồ

    16. 電子レンジ: Lò vi sóng.

    17. 電気コンロ: Bếp điện.

    18. オーブン: Lò nướng.

    19. フライパン(furaipan): chảo

    20. 箆(へらhera): cái xạn

    21. 盆(bon): mâm

    22. やかん(yakan): ấm nước

    23. 茶(ちゃcha): trà

    24. ナイフ(naifu): dao ( dùng trong bàn ăn )

    25. ほうちょう houchou : dao dùng trong nhà bếp

    26. まな板(まないたmanaita): thớt

    27. 泡立て器 あわだてきawadate utsuwa): cái đánh trứng

    28. 麺棒(めんぼうmenbou): trục cán bột

    29. 生地(きじkiji) bột áo

    30. エプロン(epuron): tạp dề

    31. 汚れ, しみ(よごれ, しみ yogore, shimi): vết bẩn

    32. 卸し金(おろしがねoroshi gane): dụng cụ bào

    33. 水切り(みずきりmizukiri): đồ đựng làm ráo nước

    34. こし器(こし きkoshi ki): dụng cụ rây (lọc)

    35. 計量カップ(けいりょう かっぷkeiryou kappu): tách đo lường

    36. 計量スプーン(けいりょう すぷーんkeiryou supuun): muỗng đo lường

    37. ちゃわん chén; bát

    38. 箸, お箸(はし, おはしhashi, ohashi): đũa

    39. 皿(さらsara): đĩa

    40. ナプキン(napukin): giấy ăn

    41. スプーン(supuun): muỗng

    42. フォーク(fooku): nĩa

    II. Những món ăn, thức uống thường xuất hiện trong menu của nhà hàng, quán ăn Nhật

    1. ミ ネ ラ ル ウ ォ ー タ ー Mineraru wota : Nước khoáng

    2. ジ ュー ス Jūsu: Nước ép trái cây

    マンゴジ ュー ス Mango Jūsu : Nước ép xoài

    トマトジ ュー ス TomatoJūsu :Nước ép cà chua

    3. ビ ー ル Biiru Bia

    生ビ ー ル Nama biiru : bia tươi

    瓶ビ ー ル Bin biiru : bia chai

    4. ワ イ ン Wain : rượu vang

    あ か ぶ ど う し ゅ aka budōshu : Rượu vang nho

    赤 ワ イ ン (赤 葡萄酒): aka wain : Rượu vang đỏ

    5. し ろ ワ イ ン (し ろ ぶ ど う し ゅ) Shiro wain (shiro budōshu) Rượu trắng

    白 ワ イ ン (白 葡萄酒)

    6. シ ャ ン パ ン Shampan Champers / Bubbly

    7. さ け Sake Rượu Sake

    8. 前 菜 ぜ ん さ い Zensai Khai vị

    9. メ イ ン Mein Chủ yếu

    10. デ ザ ー ト Dezāto Tráng miệng

    11. 付 け 合 わ せ 料理 つ け あ わ せ り ょ う り Tsuke awase ryori món ăn kèm (Salad)

    12. ス ー プ SUPU Canh

    13. サ ラ ダ Sarada Salad

    14. ソ ー ス Sōsu Nước xốt

    15. 野菜 や さ い Yasai Rau

    16.じ ゃ が 芋 じ ゃ が い も Jyagaimo Khoai tây

    17.お 米 / ご 飯 お こ め / ご は ん / ラ イ ス Okome / Gohan / Raisu Cơm ( thường dùng ラ イ ス Raisu )

    18.肉 に く Niku Thịt

    19. ラ ー メ ン / う ど ん / そ ば Ramen / Udon / Soba Mì sợi

    20.豚 肉 ぶ た に く Buta-niku Thịt heo

    21.鶏 肉 と り に く Tori-niku Thịt Gà

    22.牛 肉 ぎ ゅ う に く Gyu-niku Thịt bò

    23. トマ ト Tomato Cà chua

    24. 白菜 Hakusai Bắp cải

    25. オクラ Okura Đậu bắp

    26. インゲン Ingen Đậu đũa

    27. きゅうり kuyri Dưa chuột ( dưa leo )

    28. 竹の子 Takenoco măng

    29. きのこ Kinoco Nấm

    30. 玉ねぎ Tamanegi Hành tây

    31. 長ねぎ Naganegi Hành lá

    32. もやし Moyashi Giá đỗ

    33. レンコン Rencon Củ sen

    34. 豆 Mame Đậu tương

    35. ナス Nasu Cà tím

    36. 大根 Daikon Củ cải

    37. カボチャ Kabocha Bí đỏ

    38. ほうれんそう hourenshou Rau cải nhật

    39. レタス Retasu Rau xà lách

    40. 椎茸 Shiitake Nấm hương

    III. Các câu hội thoại cơ bản khi tiếp khách vào nhà hàng, quán ăn

    Khi khách đi ngang qua hay ghé vào đều phải chào 「いらっしゃいませ」

    Irasshaimase = Xin mời quý khách. Lưu ý bạn phải chào to, rõ ràng .

    Khi khách vào và chọn món ăn

    1. Quý khách đi mấy người?

    何名 さま で いらっしゃいますか? ( Nanmei sama de irasshai masu ka?)

    2. Mời Quý khách đi hướng này.

    こちらへどうぞ。

    (kochira e douzo)

    3. Vì nay đông khách, Quý kháchcó thể ngồi chung bàn với người khác được ko?

    きょう は こんで います ので、 ご あいせき で よろしい でしょうか?

    (kyoo wa konde imasu node, go aiseki de yoroshii deshoo ka?)

    4. Khách: Xin cho tôi xem thực đơn.

    あ のう、 メニュー を みせて ください。

    (Anou, menyuu o misete kudasai.)

    Nhân viên: vâng, mời xem. Anh/Chị đã chọn xong chưa?

    てんいん: はい、 どうぞ。 。。。ごちゅうもん は おきまり です か?

    (tenin: hai, Doozo. gochuumon wa okimari desu ka?)

    Khách: Để tôi nghĩ chút đã.

    もう ちょっと かんがえ させて ください.

    (Moo chotto kagae sasete kudasai.)

    5. Quí khách dùng gì ạ?

    何 に なさい ます か? (Nani ni nasai masu ka?)

    6. Xin Quý khách vui lòng đợi một chút

    しょうしょう おまち ください。

    (Shoushou omachi kudasai)

    7. Xin lỗi đã để Quý khách đợi lâu

    おまたせ しました。

    (Omatase shimashita)

    8. Xin mời Quý khách dùng bữa (dùng cho cả thức ăn hay thức uống )

    どうぞ おめしあがり ください。

    (Douzo,omeshiagari kudasai)

    9. Quý khách có muốn dùng thêm đồ uống không ạ ?

    おのみものは いかがですか。

    (Onomimono wa ikaga desuka)

    10. Quý khách có dùng thêm món ăn nữa không ạ ?

    おたべものは いかがですか。

    (Otabemono wa ikaga desu ka)

    11. Khi đưa phiếu thanh toán thì nói: おねがいします。

    (onegaishimasu) xin làm ơn( thanh toán)

    Khi nhận tiền nói cảm ơn và kiểm tra tiền trước mặt khách:

    ありがとうございます。

    (arigatogozaimasu) xin cảm ơn

    Trường hợp tiền thừa:

    + おつりが ありますから しょうしょうおまちください。

    (otsuri ga arimasukara shosho omachikudasai)

    Bởi vì có tiền thừa nên xin vui lòng chờ một chút.

    + Khi trả tiền thừa: おつりでございます。 (otsuri de gozaimasu) xin gửi lại tiền thừa. Nếu đủ: ちょうどです。 (choudo desu) đủ rồi ạ. Nếu thiếu (nên hạ giọng nhỏ hơn) すみません、まだ たりません。(sumimasen, mada tarimasen) xin lỗi, vẫn chưa đủ ạ!

    12. Mời quý khách lần sau lại ghé

    またのお越しをお待ちしております。

    (mata no okoshi wo omachishiteorimasu.) hoặc また、お越しくださいませ

    (mata okoshi kudasai mase ).

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cơ Học Lượng Tử Là Gì?
  • Cơ Học Lượng Tử Và Vật Liệu Nano
  • Những Nguyên Lí Của Cơ Học Lượng Tử
  • Cơ Học Lượng Tử : Từ Quan Điểm Einstein Đến Quan Điểm Tương Quan
  • Cơ Học Lượng Tử: Em Là Ai Mà Khó Hiểu Thế!? (Phần 1)
  • Toàn Bộ Từ Vựng Cho Người Mới Học Tiếng Anh Thông Dụng Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • Sách Học Từ Vựng Tiếng Anh Hiệu Quả: Ai Cũng Có Thể Học
  • Học Từ Vựng Tiếng Anh Cơ Bản : Sách Học 3000 Từ Vựng Thông Dụng
  • Psqm: Tiến Bộ Trong Cơ Học Lượng Tử Supersymmetric
  • Cơ Học Lượng Tử & Vật Lý Nguyên Tử
  • Cơ Học Lượng Tử: Em Là Ai Mà Khó Hiểu Thế!? (Phần 1)
  • Able /’eibl/: Có thể

    About /ə’baut/: Về, khoảng

    Accident /’æksidənt/: Tai nạn

    Ability /ə’biliti/: Khả năng

    Active /ˈæk.tɪv/: Năng động

    Afraid /əˈfreɪd/: Sợ

    Action /’ækʃn/: Hành động

    Believe /bi’li:v/: Tin tưởng

    Blood /blʌd/: Máu, huyết

    Buy /bai/: Mua

    Boyfriend /ˈbɔɪ.frend/: Bạn trai

    Baby /’beibi/: Em bé

    Change /tʃeindʤ/: Thay đổi

    Cousin /ˈkʌz.ən/: Anh chị em họ

    Confident /ˈkɒn.fɪ.dənt/: Tự tin

    Cheerful: /ˈtʃɪə.fəl/: Vui vẻ

    Cheap: /t∫i:p/: Rẻ

    Crazy: /ˈkreɪ.zi/: Điên khùng

    Danger: /’deindʤə/: Sự nguy hiểm

    Determine /di’tə:min/: Xác định

    Die /dai/: Chết

    Drive /draiv/: Lái xe

    Experience /iks’piəriəns/: Kinh nghiệm

    Expensive /iks’pensiv/: Đắt đỏ

    (Danh sách từ vựng cho người mới học tiếng Anh thông dụng nhất)

    End /end/: Kết thúc

    Famous /’feiməs/: Nổi tiếng

    Family /’fæmili/: Gia đình

    Future /’fju:t∫ə/: Tương lai

    Gather /’gæðə/: Thu thập

    Guess /ges/: Đoán

    Gain /Gein/: Thu được, nhận được

    Human /’hju:mən/: Con người

    Honest /’ɔnist/: Thành thật

    Industry /’indəstri/: Công nghệ, công nghiệp

    Instrument /’instrumənt/: Dụng cụ âm nhạc khí

    Image /’imidʒ/: Hình ảnh

    Liquid /’likwid/: Chất lỏng, êm ái du dương

    Long /lɔη/: Dài

    Live /liv/: Sống

    Like /laik/: Thích

    Lost /lu:z/: Mất, thua cuộc

    Lead: /li:d/: Chỉ dẫn, dẫn đầu

    Material /mə’tiəriəl/: Chất liệu

    Modern /’mɔdən/: Hiện đại

    Moment /’moumənt/: Khoảnh khắc

    Mouth /mauθ /:Miệng

    Nice /nais/: Đẹp

    Night /nait/: Đêm tối

    Need /ni:d/: Cần

    Near /niə/: Gần

    Knock /nɔk/: Cú đánh, cú va chạm

    Knife: /naif/: Con dao

    Know /nou/: Biết

    Opinion /ə’piniən/: Ý kiến

    Overcoat /’ouvə’kout/: Áo khoác

    Paint /Peint/: Vẽ

    Pain /pein/: Sự đau đớn

    Quite /Kwait/: Khá

    Quiet /’kwaiət/: Im lặng, tĩnh mịch

    Spend /spend/: Tiêu tiền, dành thời gian

    Special /’speʃəl/: Đặc biệt

    Speak /spi:k/: Nói

    Sound /saund/: Âm thanh

    Something /’sʌmθiɳ/: Thứ gì đó

    Solution /sə’lu:ʃn/: Cách giải quyết

    Software: Phần mềm

    Socks /sɔk/: Vớ

    Soccer /’sɔkə/: Bóng đá

    Snack /snæk/: Đồ ăn nhanh

    Smoke /smouk/: Hút thuốc

    Smile /smail/: Mỉm cười

    Small /smɔ:l/: Nhỏ

    Slow /slou/: Chậm chạp

    Sleep /sli:p/: Ngủ

    Skill /skil/: Kĩ năng

    Situation /,sitju’eiʃn/: Tình huống

    Simple /’simpl/: Đơn giản

    Since /sins/: Kể từ khi

    Sister /’sistə/: Chị/em gái

    Show /ʃou/: Chỉ ra

    Should /ʃud/: Nên

    Serious /’siəriəs/: Nguy hiểm, nghiêm túc

    Say /sei/: Nói

    Save /seiv/: Cứu, giữ

    Same /seim/: Giống

    Safe /seif/: An toàn

    Sad /sæd/: Buồn

    School /sku:l/: Trường học

    Scientist /’saiəntist/: Nhà khoa học

    Second /’sekənd/: Thứ nhì

    Secret /’si:krit/: Bí mật

    Teach /ti:t∫/: Dạy dỗ

    Tired /’taiəd/: Mệt mỏi

    Tight /tight/: Chặt, bó sát

    University /,ju:ni’və:səti/: Trường đại học

    Universe /’ju:nivə:s/: Vũ trụ, vạn vật

    Wait /weit/: Đợi chờ

    Want /wɔnt/: Mong muốn

    Wind /wɪnd/: Gió

    Weather /’weθə/: Thời tiết

    2. Mẹo ghi nhớ từ vựng cho người mới học tiếng Anh nhanh và hiệu quả

    Vận dụng từ vựng cho người mới học tiếng Anh vào giao tiếp thường xuyên

    Từ vựng mà không thực hành không áp dụng chẳng khác gì là từ vựng “chết” vì thế hãy đem những từ vựng bạn tìm được ra luyện phát âm cho thật chuẩn, rồi đặt câu với những từ đó và đọc to câu này lên. Đã đến lúc bạn nên vận dụng những từ vựng cho người mới học tiếng Anh đó hay câu văn bạn đã từng đặt trong giao tiếp mỗi ngày. Hãy tự tạo cho mình môi trường để thực hành nói. Nói càng nhiều bạn càng sở hữu vốn từ vựng tiếng Anh phong phú.

    Thường xuyên ôn lại từ vựng tiếng Anh

    Một sai lầm mà rất nhiều bạn đang mắc phải hiện nay là không ôn lại những từ vựng đã học. Điều này chính là lý do khiến các bạn học đến đâu quên đến đó, học rất nhiều mà vốn từ vẫn hạn hẹp. chúng tôi khuyên bạn nên thường xuyên ôn tập lại từ vựng cho người mới học tiếng Anh để việc học từ vựng của bạn không phí thời gian và hiệu quả cao.

    --- Bài cũ hơn ---

  • List 100 Danh Từ Tiếng Anh Thông Dụng Nhất
  • Bộ 100 Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Báo Chí (Phần 1)
  • Dạy Bé Học Vẽ Con Vật. Trung Tâm Đào Tạo Âm Nhạc
  • Dạy Bé Học Vẽ Con Vật Có Khó Không?
  • 5 Cách Dạy Bé Học Con Vật: Giai Đoạn Nào Là Phù Hợp?
  • Học Tiếng Nhật Sơ Cấp: Từ Vựng Và Ngữ Pháp Tiếng Nhật Bài 6 Minna No Nihongo

    --- Bài mới hơn ---

  • Tuyển Tập 23 Đề Thi Hk1 Môn Tiếng Anh Lớp 3
  • Bộ Đề Thi Học Kỳ 2 Môn Tiếng Anh Lớp 3 Có Đáp Án (3)
  • Tải Về Em Học Giỏi Tiếng Anh
  • Tiếng Anh Lớp 3 Tập 1
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Unit 12 Let’s Eat!
  • I. Từ vựng tiếng Nhật bài 6

    II. Ngữ pháp tiếng Nhật bài 6

    1. Mẫu câu 1: diễn tả một hành động được thực hiện.

    • Cấu trúc: S + は+N+を+V
    • Nghĩa : Làm cái gì đó / việc gì đó

    Trong mẫu câu thực hiện một hành động hay một việc làm nào đó thì trợ từ luôn luôn là : を

    N là tân ngữ

    V là những tha động từ (động từ diễn tả hành động của một người tác động lên một người hay một vật khác)

    Ví dụ:

    1. ジュース を 飲(の)みます。Tôi uống nước hoa quả.

    2. Tôi hút thuốc. わたしはたばこをすいます。

    3. Anh Nam xem video. Nam さんはビデオをみます

    Lưu ý: を và お phát âm giống nhau. Nhưng を chỉ dùng để viết trợ từ.

    2. Mẫu câu: Danh từ + を + します

    • Nghĩa : Làm việc gì đó
    • Cách dùng : Động từ します dùng được với nhiều danh từ(tân ngữ) khác nhau để thực hiện hành động được nêu ra bởi danh từ

    Ví dụ:

    1. サッカー を します (Chơi đá bóng)

    2. トランプ を します (Chơi bài)

    3. パーティー を します (Tổ chức tiệc)

    4. 会議(かいぎ) を します (Tổ chức cuộc họp)

    5. 宿題(しゅくだい) を します (Làm bài tập)

    6. 仕事(しごと) を します (Làm việc).

    3. Nghi vấn từ: なん & なに

    Đều có nghĩa là “Cái gì”, nhưng được sử dụng trong các trường hợp khác nhau :

    3.1

    Được sử dụng trong những trường hợp còn lại.

    Ví dụ:

    なに を かいますか。Bạn sẽ mua gì?

    4. Mẫu câu: Làm gì ở một địa điểm nào đó.

    • S + (địa điểm) で+Nを+V
    • Nghĩa : Làm gì ở đâu
    • Cách dùng : Khi đứng sau một danh từ chỉ địa điểm, cũng được dùng với nhiều từ khác khi người nói thể hiện sự lịch sự.

      Ví dụ:

      [お]さけ: rượu [お]はなみ: ngắm hoa anh đào nở

      + Cũng có những từ dùng với お nhưng không mang nghĩa kính trọng hay lịch sự.

      Ví dụ:

      おちゃ: chè

      おかね: tiền

      III. Bài tập tiếng Nhật bài 6

      3.1. Kiểm tra từ vựng.

      1) いつも

      a.Một vài lần

      b. Luôn luôn, lúc nào cũng

      c.Một lúc nào đó

      d. Cách đây không lâu

      2) レストラン

      a.Khách sạn

      b.Văn phòng

      c. Nhà ăn

      d. Nhà hàng

      3) おちゃ

      a.Nước

      b.Nước hoa quả

      c. Trà

      d. Bia tươi

      4) にわ

      a. Sântrường

      b. Trường

      c. Góc đường

      d. Vườn

      5) サッカー

      a. Bóng chuyền

      b. Bóng chày

      c. Bóng đá

      d. Bóng rổ

      6) Thỉnh thoảng

      a. とぎどぎ

      b. めった

      c. ときとき

      d.  ときどき

      7) Bia

      a. ピール

      b. ピル

      c. ビル

      d. ビール

      8) Hoa quả, trái cây

      a.  くだもの

      b. やさいもの

      c. やさい

      d. くだもうの

      9) Cùng, cùng nhau

      a. いしょに

      b. いっしょうに

      c.  いっしょに

      d. いしょうに

      10) Báo cáo

      a. アンケット

      b. レポート

      c. アンケットー

      d. レポトー

      11) みせ

      a. 腕

      b. 居

      c. 屋

      d.  店

      12)  しゅくだい

      a. 宿体

      b. 宿題

      c. 友題

      d. 食題

      13) えいが

      a. 衛画

      b. 映香

      c.  映画

      d 画映

      14) こうちゃ

      a. 紅葉

      b. 工茶

      c.  紅茶

      d. 工葉

      15) おさけ

      a. お酉

      b. お逎

      c. お酒

      d. お迺

      16)  花見

      a. はなび

      b. かけん

      c. はなみ

      d. かげん

      17) しゃしん

      a. 写真

      b. 真写

      c. 真与

      d. 与真

      18)   てがみ

      a. 出神

      b. 手神

      c. 手紙

      d. 出紙

      19)  ぎゅうにゅう

      a. 干乳

      b. 干肉

      c. 牛乳

      d. 牛肉

      20)   みず

      a. 水

      b. 氷

      c. 火

      d. 必

      3.2. Kiểm tra ngữ pháp

      れい:

      A:さかなを たべますか。

      B:( )

      a. はい、さかなです。

      b. はい、たべます。

      1./A:なにを たべますか。

      B:パンと ( )を たべます。

      a. コーヒー

      b. くだもの

      2. A:なにをよみますか。

      B:なにも( )

      a. よみません。

      b. よみます。

      3. A:あした いっしょに きょうとへ (1)

      B:ええ、いいですね。(2)

      (1)a. いきませんか。

      b. いきましたか。

      (2)a. いきましょう。

      b. いきました。

      4. A:あした ( )を しますか。

      B:よこはまへ いきます。

      a. なに

      b. なん

      5. A:きのう なにを しましたか。

      B:えいがを( )

      a. しました。

      b. みました。

      6. A:どこで コーヒーを のみますか。

      B:しょくどう( )のみます。

      a. へ

      b. で

      7. ともだち ( )あいました。

      a. に

      b. を

      8. ともだち( )ごはんを たべました。

      a. に

      b. と

      .げつようびから きんようびまで がっこうへ いきます。

      どようび( )いきません。

      a. は

      b. も

      3.3. Bài tập tổng hợp

      例:

      毎朝7時( )起きます。

      a. に

      b. ×

      1) わたしは毎朝パン(1)卵(2)食べます。

      (1)a. と

      b. が

      (2)a. が

      b. を

      2) A:どこ(1)お花見(2)しますか。

      B:大学(3)庭です。

      (1)a. で

      b. に

      (2)a. を

      b. が

      (3)a. に

      b. の

      3) けさ何( )食べませんでした。

      a. も

      b. を

      4) きのう(1)午後うち(2)CD(3)聞きました。

      (1)a. ×

      b. の

      (2)a. に

      b. で

      (3)a. を

      b. が

      5) きょう3時(1)教室(2)日本語(3)先生(4)会います。

      (1)a. ×

      b. に

      (2)a. で

      b. に

      (3)a. の

      b. が

      (4)a. に

      b. を

      6) きのう自転車(1)スーパー(2)行きました。スーパー(3)牛乳(4)果物(5)買いました。

      (1)a. で

      b. に

      (2)a. に

      b. へ

      (3)a. に

      b.で

      (4)a. ×

      b. と

      (5)a. を

      b. が

      例:

      A :これは(なん)のテープですか。

      B :日本語のテープです。

      a. なん

      b. なんに

      1) A:( )で新聞を読みますか。

      B:会社で読みます。

      a. どこ

      b. どれ

      2) A:昼休みに( )をしますか。

      B:テニスをします。

      a. なんに

      b. なに

      3) A:きのう( )時にうちへ帰りましたか。

      B:8時に帰りました。

      a. なん

      b. なんで

      4) A:( )で京都へ行きましたか。

      B:タクシーで行きました。

      a. なん

      b. どこ

      5) A:(1)テレビを見ますか。

      B:夜見ます。

      A:(2)と見ますか。

      B:家族と見ます。

      (1)a. いつ

      b. なんで

      (2)a. だれ

      b. どれ

      236 views

      --- Bài cũ hơn ---

    • Học Tiếng Nhật: Tổng Hợp Kiến Thức Ngữ Pháp Bài 6 Giáo Trình Minna No Nihongo
    • Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật N4 ‘bài 6’
    • Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật N1 “bài 6”
    • Trung Tâm Du Học Nhật Bản Yoko
    • Có Nên Học Tiếng Nhật Trước Khi Đi Du Học Không?

    Học Tiếng Nhật Bài 1 Minna No Nihongo: Toàn Cảnh Kiến Thức Về Từ Vựng Và Ngữ Pháp

    --- Bài mới hơn ---

  • Đoạn Văn Nói Về Tính Cách Bằng Tiếng Nhật
  • Viết Đoạn Văn Về Một Vấn Đề Xã Hội Bằng Tiếng Nhật
  • Hướng Dẫn Tập Đọc Đoạn Văn Tiếng Nhật
  • Ghi Nhớ Siêu Tốc Từ Vựng Tiếng Nhật
  • Cách Nhớ Từ Vựng Tiếng Nhật Nhanh Và Lâu Hơn
  • Chắc hẳn các bạn đã không còn quá xa lạ với bộ giáo trình học tiếng Nhật nổi tiếng Minna no Nihongo phải không nào? Đây là tài liệu giảng dạy tiếng Nhật sơ cấp chuẩn quốc tế được sử dụng phổ biến tại các trường và trung tâm đào tạo tiếng Nhật. Do đó, việc ôn luyện với bộ giáo trình này là một sự khởi đầu tuyệt hảo cho những bạn lần đầu tiếp xúc ngôn ngữ Nhật.

    Nằm lòng 50 từ vựng tiếng Nhật bài 1 Minna no Nihongo

    Trong phần này, Edu2Review không chỉ giới thiệu cho bạn toàn bộ từ vựng tiếng Nhật Minna no Nihongo bài 1 mà còn hướng dẫn bạn cách đọc chuẩn xác, cũng như phương pháp ghi nhớ bài học nhanh. Hãy bắt tay học từ vựng tiếng Nhật bài 1 ngay nào!

    a/ Từ vựng tiếng Nhật bài 1 và cách đọc

    1. わたし (Watashi): Tôi
    2. わたしたち (Watashitachi): Chúng tôi, chúng ta, chúng mình
    3. あのひと (Anohito): Người ấy, người đó, ông ấy, bà ấy, chị ấy, anh ấy, ông ta, bà ta, anh ta, chị ta
    4. あのかた (Anokata): Vị ấy, ngài ấy, quý ông, quý bà
    5. みなさん (Minasan): Các bạn, mọi người
    6. ~さん (~ San): Anh ~, chị ~
    7. ~ちゃん (~ Chan): Bé ~ (dùng cho nữ hoặc gọi thân mật cho trẻ con)
    8. ~くん (~ Kun): Bé ~ (dùng cho nam hoặc gọi thân mật)
    9. ~じん (~ Jin): Người nước ~
    10. せんせい (Sensei): Thầy, cô
    11. きょうし (Kyoushi): Giáo viên (dùng để nói đến nghề nghiệp)
    12. がくせい (Gakusei): Học sinh, sinh viên
    13. かいしゃいん (Kaishain): Nhân viên công ty
    14. ~しゃいん (~ shain): Nhân viên công ty ~
    15. ぎんこういん (Ginkouin): Nhân viên ngân hàng
    16. いしゃ (Isha): Bác sĩ, người khám bệnh
    17. けんきゅうしゃ (Kenkyuusha): Nghiên cứu sinh
    18. エンジニア (Enjinia): Kỹ sư
    19. だいがく (Daigaku): Trường đại học
    20. びょういん (Byouin): Bệnh viện
    21. でんき (Denki): Điện khí
    22. だれ (Dare): Ai (dùng để hỏi người nào đó)
    23. どなた (Donata): Ngài nào, vị nào (cùng nghĩa như trên nhưng lịch sự hơn)
    24. ~さい (~ sai): ~ tuổi
    25. なんさい (Nansai): Bao nhiêu tuổi

      Nhanh tay ghi chép và luyện đọc từ vựng ngay nào! (Nguồn: Vinfolio Blog)

    26. おいくつ (Oikutsu): Bao nhiêu tuổi (dùng trong các tình huống lịch sự hơn như hỏi người lớn tuổi, cấp trên…)
    27. はい (Hai): Vâng, dạ
    28. いいえ (Iie): Không
    29. しつれいですが (Shitsurei desu ga): Xin lỗi (khi muốn nhờ ai làm việc gì đó)
    30. おなまえは? (Onamaewa): Bạn tên gì?
    31. はじめまして (Hajimemashite): Rất hân hạnh được gặp anh/chị
    32. どうぞよろしくおねがいします (Douzoyoroshiku onegaishimasu): Rất hân hạnh được làm quen
    33. こちらは~さんです (Kochirawa ~san desu): Đây là ngài ~
    34. ~からきました (~Kara kimashita): Đến từ ~
    35. アメリカ (Amerika): Mỹ
    36. イギリス (Igirisu): Anh
    37. インド (Indo): Ấn Độ
    38. インドネシア (Indoneshia): Indonesia
    39. かんこく (Kankoku): Hàn Quốc
    40. タイ (Tai): Thái Lan
    41. ちゅうごく (Chuugoku): Trung Quốc
    42. ドイツ (Doitsu): Đức
    43. にほん (Nihon): Nhật Bản
    44. フランス (Furansu): Pháp
    45. ブラジル (Burajiru): Brazil
    46. さくらだいがく (Sakura daigaku): Trường Đại học Sakura
    47. ふじくだいがく (Fuji daigaku): Trường Đại học Phú Sĩ
    48. IMC: Tên công ty IMC (giả định)
    49. AKC: Tên công ty AKC (giả định)
    50. パワーでんき (Pawaa denki): Tên công ty Điện khí Power (giả định)
    51. ブラジルエア (Burajiru ea): Hàng không Brazil

    Nằm lòng 50 từ vựng của chương trình học tiếng Nhật bài 1 Minna no Nihongo ngay nào! (Nguồn: Akhayar)b/ Các phương pháp học từ vựng tiếng Nhật hiệu quả

    Hiện có 2 “bí kíp” học từ vựng tiếng Nhật được nhiều bạn trẻ yêu thích, đó là:

      Phương pháp học từ vựng tiếng Nhật qua ghi nhớ

    Khi áp dụng cách học từ vựng tiếng Nhật này, bạn cần thực hiện theo các nguyên tắc sau:

    1. Đọc to, phát âm rõ, chính xác từng từ vựng mà bạn cần học
    2. Nắm bắt và hiểu rõ nghĩa của từ cũng như hoàn cảnh sử dụng thích hợp
    3. Học theo 2 chiều của từ vựng (từ vựng tiếng Nhật và nghĩa tiếng Việt)
    4. Học từ vựng kèm Hán tự để tránh hiện tượng đồng âm trong tiếng Nhật
      Phương pháp học từ vựng tiếng Nhật qua flashcard

    Flashcard là một loại thẻ mang thông tin và được sử dụng phổ biến cho việc học bài trên lớp hoặc trong nghiên cứu cá nhân. Trên mỗi thẻ, bạn sẽ ghi lại một từ vựng và chèn thêm hình ảnh tương ứng ở mặt trước, trong khi mặt còn lại được dùng để phiên âm cách đọc, chú thích nghĩa.

    Sau khi đã trang bị xong cho mình một bộ flashcard hoàn chỉnh, điều cần làm bấy giờ là đặt ra chỉ tiêu số lượng từ vựng mà bạn cần ôn luyện trong ngày, thông thường là 10-15 từ/ngày. Chúng ta không nên học quá nhiều cùng một lúc vì kết quả thu về sẽ không mấy khả quan, khi từ thì không nhớ mà còn lãng phí thời gian và công sức luyện tập.

    Khi đã học hết một lượt các từ được định trong ngày, bạn hãy ôn tập cũng như kiểm tra mức độ ghi nhớ của bản thân bằng cách lấy một tấm thẻ bất kỳ và đọc to từ vựng/nghĩa tiếng Việt.

    1. Ngữ pháp tiếng Nhật bài 1 và cách dùng

    1. N1 は N2 です là mẫu câu dùng trợ từ は mang ý nghĩa khẳng định, được sử dụng để giới thiệu tên, nghề nghiệp hoặc quốc tịch. Ví dụ: わたしは がくせいです (Watashi wa gakusei desu) nghĩa là “Tôi là học sinh”.
    2. N1 は N2 じゃありません vẫn là mẫu câu sử dụng trợ từ は nhưng với ý nghĩa phủ định. Ví dụ: わたしは せんせい じゃありません (Watashi wa sensei ja arimasen) nghĩa là “Tôi không phải là giáo viên”.
    3. N1 は N2 ですか là dạng câu hỏi với trợ từ は và trợ từ nghi vấn ですか ở cuối câu, với ý nghĩa “N1 có phải là N2 hay không?”. Ví dụ: ミラーさん は かいしゃいん ですか (Mira san wa kaishain desu ka) nghĩa là “Anh Miller có phải là nhân viên công ty không?”.
    4. N1 も N2です là mẫu câu dùng trợ từ も với ý nghĩa “cũng là”. Ví dụ: わたしはベトナムじんです. あなたも (ベトナムじんですか) (Watashi wa Betonamu jin desu. Anata mo) nghĩa là “Tôi là người Việt Nam. Bạn cũng là người Việt Nam phải không?”.
    5. N1 は N2 の N3 です là cấu trúc câu dùng trợ từ の để chỉ sự sở hữu. Ví dụ: IMC のしゃいん (IMC no shain) nghĩa “nhân viên của công ty IMC”.
    6. N1 は なんさい/おいくつ ですか là mẫu câu dùng để hỏi tuổi. Trong đó, なんさい dùng để hỏi trẻ nhỏ (dưới 10 tuổi) và おいくつ dùng để hỏi tuổi một cách lịch sự. Ví dụ: たろくんはなんさいですか (Taro kun wa nan sai desu ka?) nghĩa là “Bé Taro mấy tuổi rồi?”, hoặc やまださんはおいくつですか (Yamada san wa oikutsu desu ka?) nghĩa “Anh Yamada bao nhiêu tuổi vậy?”.

      Bạn đã nắm bắt được cách dùng của từng mẫu ngữ pháp chưa? (Nguồn: freepik)

    7. N1 は ~さん/さま ですか dùng để xác định lại tên một người và N1 は だれ/どなた ですか được sử dụng khi hỏi tên một người với trợ từ nghi vấn だれ/どなた. Ví dụ: あの ひと は きむらさんですか (Ano hito wa Kimura san desu ka) nghĩa là “Người này là anh Kimura phải không?”, hoặc あのひとはだれですか (Ano hito wa dare desu ka) với nghĩa “Người này là ai vậy?”.
    8. N1 は なに じん です là mẫu câu dùng để hỏi quốc tịch của một người. Ví dụ: A さん は なに じん です? (A san wa nani jin desu ka) nghĩa là “A là người nước nào vậy?”. Khi trả lời, bạn sẽ dùng cấu trúc N1 は (X) じん です như A さんは ドイツ じん です (A san wa Betonamu jin desu) với nghĩa “A là người Việt Nam”.
    9. A は N1 ですか N2 ですか là dạng câu hỏi lựa chọn trong hai hay nhiều sự vật, sự việc khác nhau như A さん は エンジニア ですか いしゃ? (A san wa enginia desu ka, isha desu ka) mang nghĩa “A là kỹ sư hay bác sĩ?”. Khi trả lời, bạn hãy dùng cấu trúc câu A は N1/N2 です như A さん は エンジニア です (A san wa enginia desu) với nghĩa “A là kỹ sư”.
    10. N1 は なんの~です là câu hỏi về bản chất của một sự vật, sự việc. Ví dụ: この ほん は なんの ほん です (Kono hon wa nanno hon desu ka) với nghĩa “Cuốn sách này là sách gì?” và khi trả lời, bạn sẽ sử dụng mẫu câu N1 は ~の~ です như この ほん は にほんご の です (Kono hon wa Nihongo no hon desu) có nghĩa “Cuốn này là sách tiếng Nhật”.
    11. N1 は なん ですか là mẫu câu dùng từ để hỏi なん với ý nghĩa “là cái gì”. Ví dụ: これ は なん ですか (Kore wa nandesuka) nghĩa là “Đây là cái gì?”. Khi trả lời, bạn sẽ dùng cấu trúc N1 は ~ です như これ は どくほん です (Kore wa dokuhon desu) có nghĩa là “Đây là sách tập đọc”.

    Cùng học và ghi nhớ các mẫu ngữ pháp cơ bản trong chương trình học tiếng Nhật bài 1 Minna no Nihongo (Nguồn: Iwillteachyoualanguage)2. Phương pháp học ngữ pháp tiếng Nhật hiệu quả

    Dù bạn ôn luyện tại trung tâm hay tự học tiếng Nhật tại nhà thì bạn vẫn nên học ngữ pháp theo trình tự như sau: thuộc ý nghĩa, cách dùng, lấy ví dụ, làm bài tập, luyện đọc, luyện nói, luyện nghe và ôn tập lại.

    Đầu tiên, bạn phải hiểu tường tận về các cấu trúc ngữ pháp từ ý nghĩa, cách dùng đến những lưu ý khi áp dụng, để tránh bị nhầm lẫn với mẫu câu khác. Tiếp đến, bạn có thể tìm hoặc tự đặt 5-7 câu theo cấu trúc ngữ pháp đó với những từ đã học. Bên cạnh ghi nhớ, ôn tập kiến thức, đây cũng là cách để bạn trau dồi khả năng viết của mình. Khi đã “ngấm” được ngữ pháp, bạn hãy bắt đầu thực hành với các bài tập có sẵn trong tài liệu, để kiểm tra mức độ vận dụng của bản thân.

    Minh Thư (Tổng hợp)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Từ Vựng Tiếng Nhật Minna Bài 3
  • 9 Cách Học Từ Vựng Tiếng Nhật Đảm Bảo Nhanh Và Nhớ Cực Lâu
  • Cách Học Từ Vựng Tiếng Nhật Nhanh Và Nhớ Cực Lâu
  • Cách Học Từ Vựng Tiếng Nhật Để Nhớ Lâu
  • Từ Vựng Tiếng Nhật Chủ Đề Giao Thông
  • Học Từ Vựng Tiếng Nhật Minna Bài 3

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Tiếng Nhật Bài 1 Minna No Nihongo: Toàn Cảnh Kiến Thức Về Từ Vựng Và Ngữ Pháp
  • Đoạn Văn Nói Về Tính Cách Bằng Tiếng Nhật
  • Viết Đoạn Văn Về Một Vấn Đề Xã Hội Bằng Tiếng Nhật
  • Hướng Dẫn Tập Đọc Đoạn Văn Tiếng Nhật
  • Ghi Nhớ Siêu Tốc Từ Vựng Tiếng Nhật
    1. TRANG NHẤT
    2. HỆ THỐNG KIẾN THỨC
    3. N5

    Thứ hai – 15/10/2018 02:32

    Từ vựng tiếng Nhật bài 3 – Giáo trình Minna no Nihongo

    Phần 2: Tổng hợp Ngữ Pháp bài 3:

    Ngữ pháp chính của bài số 3 Minna no Nihongo, chúng ta sẽ được học về các điểm ngữ pháp nói về địa điểm, nơi chốn.

    1. 【ここ / そこ / あそこ】 は N (địa điểm) です Nghĩa: Ch

    *Để thể hịên sự kính trọng đối với người nghe, chúng ta có thể dùng những từ sau với nghĩa tương tự:

    này ( gn người nói)

    Ch kia ( xa người nói và người nghe)

    Ví dụ:

    2. N は 【どこ / どちら】 ですか。 Nghĩa:トイレは どこ / どちら ですか。

    N ở đâu?

    đều có nghĩa là đâu, nhưng ,

    Cách dùng: cho biết một ai hay một cái gì đang ở đâu

    Ví dụ:

    4. N1 の N2 Nghĩa: IMCのコンピューターです。これは どこのワイン ですか?

    N1 của/ từ N2

    *N1 là tên một quốc gia hay tên một công ty, N2 là một sản phẩm. Dùng để n ói về xuất xứ, nguồn gốc của một sản phẩm hay đồ vật.

    Để đặt câu hỏi về xuất xứ, nguồn gốc của một sản phẩm hay đồ vật nào đó, ta dùng thêm [どこの]

    イタリアの ワインです。 + sn phm: Ví dụ:

    Ví dụ:

    • Địa chỉ: Số 490A, Đại Lộ Bình Dương, Phường Hiệp Thành, Tỉnh Bình Dương.
    • Điện thoại: 0274 366 7966 – 0901 63 09 45
    • Email: [email protected]

    Những tin mới hơn

    Những tin cũ hơn

    – Tùy vào cấp độ, chúng tôi tạo ra môi trường học bằng tiếng Nhật, học với giáo viên người Nhật​ Đội ngũ giáo viên chuyên nghiệp, tận tình.

    – Đội ngũ giáo viên của Nhật ngữ ASAHI là những người vững chuyên môn, tận tâm trong việc giảng dạy, từng sống tại Nhật Bản và được đào tạo kỹ năng giảng dạy bài bản.

    Nắm vững Hán tự

    – ASAHI tập trung đào tạo mảng Hán tự từ cơ bản để các bạn học viên không chỉ đơn thuần là nhớ mặt chữ và hiểu nghĩa, mà còn biết suy luận nghĩa từ âm Hán Việt và viết chữ đúng nét chuẩn. Chúng tôi đảm bảo rằng các bạn sẽ nắm chắc tất cả các chữ Hán mà bạn đã được học trong suốt các khóa học tại Nhật ngữ ASAHI.

    Giao tiếp thành thạo

    – Chúng tôi tin rằng, sau các khóa học tại Nhật ngữ ASAHI, các bạn học viên sẽ tự tin giao tiếp.

    Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, nhiệt tình – Với khẩu hiệ u “Itsumo niko niko” tức là “Luôn luôn mỉm cười” , chúng tôi luôn làm việc với tất cả sự thân thiện và nhiệt tình của mình. Để từ đó, mỗi khi đến với ASAHI, các bạn cũng sẽ luôn luôn mỉm cười.

    Với những thế mạnh của riêng mình, với những nét đặc trưng độc đáo mà ASAHI mang lại, chúng tôi tin chắc rằng, chúng tôi đã, đang và sẽ tạo ra những dấu ấn nhất định trong lòng tất cả các bạn và ngày càng khẳng định được rằng “Lựa chọn Nhật ngữ ASAHI là điều đúng đắn”.

    • Hôm nay 168
    • Tháng hiện tại 1,979
    • Tổng lượt truy cập 465,207

    Yes, you can sell your used replica watches rolex on Craigslist, but you might want to think long and hard before doing so. After all, cheap replica watches most buy Craigslist involves meeting a stranger at random locations, which is not the swiss replica watches safest choice of expensive watches. this isn’t to say you can’t use the site to sell other items, just not rolexes!

    --- Bài cũ hơn ---

  • 9 Cách Học Từ Vựng Tiếng Nhật Đảm Bảo Nhanh Và Nhớ Cực Lâu
  • Cách Học Từ Vựng Tiếng Nhật Nhanh Và Nhớ Cực Lâu
  • Cách Học Từ Vựng Tiếng Nhật Để Nhớ Lâu
  • Từ Vựng Tiếng Nhật Chủ Đề Giao Thông
  • Xó #7: List Từ Chuyên Dụng Khi Học Thi Bằng Lái Xe Oto Ở Nhật (1)
  • Học Tiếng Nhật Sơ Cấp: Từ Vựng Và Ngữ Pháp Tiếng Nhật Bài 8 Minna No Nihongo

    --- Bài mới hơn ---

  • 4000 Từ Vựng Tiếng Nhật Thông Dụng
  • Học Từ Vựng Tiếng Nhật Thông Dụng
  • Từ Vựng Tiếng Nhật Về Gia Đình
  • Một Số Từ Tiếng Nhật Cơ Bản Thường Dùng
  • Xó #7: List Từ Chuyên Dụng Khi Học Thi Bằng Lái Xe Oto Ở Nhật (1)
  • Phần I. Ôn tập Từ vựng bài 8 (có phiên âm)

    Phần II. Ôn tập Ngữ pháp bài 8.

    Trong Tiếng Nhật có hai loại tính từ :

    1. Tính từ đuôi い

    (Cái đồng hồ này thì mới.)

    (Cô giáo của tôi thì dịu dàng.)

    (Thức ăn của Việt Nam thì không đắt).

    (Ngày hôm qua tôi đã rất bận.)

    Ví dụ:

    (Ngày hôm qua tôi đã không bận.)

    Ví dụ:

    2. Tính từ な (na)

    a. Thể khẳng định ở hiện tại:

    Khi nằm trong câu, thì đằng sau tính từ là từ です

    Ví dụ:

    VD1: バオさんはしんせつです (Bảo thì tử tế )

    VD2: このへやはきれいです (Căn phòng này thì sạch sẽ.)

    b. Thể phủ định ở hiện tại:

    khi nằm trong câu thì đằng sau tính từ sẽ là cụm từ じゃ ありません , không có です

    Ví dụ:

    VD1: A さんはしんせつじゃありません (A thì không tử tế.)

    VD2: このへやはきれいじゃありません (Căn phòng này thì không sạch sẽ.)

    c. Thể khẳng định trong quá khứ

    Khi nằm trong câu thì đằng sau tính từ sẽ là cụm từ でした

    Ví dụ:

    Mai さんはげんきでした (Mai thì đã khỏe.)

    Hoàng さんはゆうめいでした (Hoàng thì đã nổi tiếng.)

    d. Thể phủ định trong quá khứ

    Khi nằm trong câu thì đằng sau tính từ sẽ là cụm từ じゃ ありませんでした

    Ví dụ:

    C さんはげんきじゃありませんでした (C thì đã không khỏe.)

    D さんはゆうめいじゃありませんでした (D thì đã không nổi tiếng.)

    Lưu ý:Khi tính từ な đi trong câu mà đằng sau nó không có gì cả thì chúng ta không viết chữ な vào.

    Ví dụ:

    Câu đúng: E さんはげんきじゃありませんでした (E thì đã không khỏe.)

    Vì không có chữ な đằng sau tính từ.

    Câu sai: Fさんはげんきなじゃありませんでした

    Vì có chữ な đằng sau tính từ.

    e. Theo sau tính từ là danh từ chung

    Khi đằng sau tính từ là danh từ chung thì mới xuất hiện chữ な nhằm nhấn mạnh ý của câu

    Ví dụ:

    ホーチミンしはにぎやかなまちです (Thành phố Hồ Chí Minh là một thành phố nhộn nhịp.)

    Dũng さんはハンサムなひとです (Dũng là một người đẹp trai)

    3. とても (totemo) và あまり(amari)

    là trạng từ chỉ mức độ. Chúng được đặt trước tính từ để bổ nghĩa cho tính từ.

    3.1. とても (totemo)

    Được dùng trong câu khẳng định, và có nghĩa là “rất”

    Ví dụ:

    + これ は とても ゆうめいな えいがです。Đây là một bộ phim rất nổi tiếng.

    3.2. あまり (amari)

    Được dùng trong câu phủ định, mang ý nghĩa là “không … lắm”

    Ví dụ:

    + シャンハイ は あまり さむくないです。

    Thượng Hải không lạnh lắm.

    (Anh K thì không được đẹp trai lắm.)

    4. Tính từ đuôi な / い + Danh từ

    Tính từ được đặt trước danh từ để bổ nghĩa cho danh từ đó

    + Tính từ đuôi な giữ nguyên な rồi thêm danh từ vào phía sau

    VD: ワットせんせい は しんせつな せんせいです。Thầy Watt là một giáo viên tốt

    + Tính từ đuôi い giữ nguyên い rồi thêm danh từ vào phía sau

    VD: ふじさん は たか)い やまです。Núi Phú Sĩ là một ngọn núi cao

    5. Danh từ + は + どうですか

    • Nghĩa : Cái gì như thế nào
    • Cách dùng : để hỏi ấn tượng, ý kiến về một vật, một địa điểm, một người… mà người nghe đã biết, đã đến, hoặc đã gặp

    <Núi Phú Sĩ thì cao.)

    (Anh Hoàng là một người như thế nào vậy ?)

    (Anh Hoàng là một người tử tế.)

    6. Danh từ 1 + は + どんな Danh từ 2 ですか

    • Cách dùng : khi người nói muốn người nghe miêu tả, giải thích về N1. N2 là một danh từ mang ý nghĩa rộng hơn, bao trùm N1. Từ để hỏi どんな luôn đứng trước danh từ.
    • Ví dụ :

    – A: ならは どんなまちですか。Nara là một thành phố như thế nào?

    – B: ふるいまちです。Là một thành phố cổ

    7. Câu 1 が, Câu 2

    • Nghĩa : Nhưng
    • Cách dùng :dùng để nối 2 câu lại thành 1

    Ví dụ :

    + にほんのたべものはおいしいですが、たかいです。Đồ ăn của Nhật ngon, nhưng mà đắt

    • Nghĩa : Cái nào
    • Cách dùng: Dùng để hỏi trong một đống đồ vật thì cái nào là của người đó.Ví dụ :

    Ví dụ:

    A: ミラーさんのかさはどれですか。Ô của anh Miller là cái nào?

    B: あのあおいかさです。Là cái màu xanh.

    • Ví dụ:

    444 views

    --- Bài cũ hơn ---

  • 100 Từ Vựng Học Tiếng Nhật Ngành Chế Biến Thực Phẩm Dành Cho Thực Tập Sinh
  • Top 7 Cuốn Sách Học Từ Vựng Tiếng Nhật Hay Và Hút Khách Nhất Hiện Nay
  • Lớp Đại Học Tại Chức Ngành Công Nghệ Hệ Tại Chức Năm 2014
  • Văn Bằng 2 Đại Học Và Những Thắc Mắc Cần Được Giải Đáp
  • Từ Vựng Tiếng Nhật Chủ Đề Trường Học
  • Giáo Trình Học Từ Vựng Tiếng Nhật

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Tiếng Nhật Thpt Quốc Gia 2021
  • Học Phát Âm Tiếng Nhật
  • Phát Âm Tiếng Nhật Chuẩn Như Người Bản Xứ
  • Để Học Phát Âm Tiếng Nhật Chuẩn Nhất Bạn Cần Lưu Ý Điều Gì
  • Học Phát Âm Tiếng Nhật Cùng Với Người Nhật
  • Giáo Trình Học Từ Vựng Tiếng Nhật, Giáo Trình Học Từ Vựng Tiếng Anh, Giáo Trình Học Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề, Giáo Trình Học Tiếng Nhật Tốt Nhất, Giáo Trình Học Tiếng Nhật Sơ Cấp Pdf, Giáo Trình Tiếng Nhật Mới Bài Học 3, Giáo Trình Tiếng Anh Hay Nhất Cho Trẻ Em, Giáo Trình Học Tiếng Hàn Tốt Nhất, Giáo Trình Tiếng Anh Hay Nhất, Giáo Trình Tiếng Nhật, Giáo Trình Học Tiếng Nhật, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Hay Nhất, Giáo Trình Học Tiếng Anh Hiệu Quả Nhất, Giáo Trình Ngữ Pháp Tiếng Anh Hay Nhất, Giáo Trình Học Tiếng Nhật Hiệu Quả, Giáo Trình Tiếng Anh Hay Nhất Hiện Nay, Giáo Trình Tiếng Anh Tốt Nhất Hiện Nay, Download Giáo Trình Học Tiếng Nhật Sơ Cấp, Giáo Trình Học Kaiwa Tiếng Nhật, Giáo Trình Tiếng Anh Mới Nhất Hiện Nay, Giáo Trình Học Tiếng Trung Tốt Nhất, Giáo Trình Học Tiếng Nhật Cho Người Mới Bắt Đầu, Giáo Trình Học Bảng Chữ Cái Tiếng Nhật, Giáo Trình Học Tiếng Việt Cho Người Nhật, Giáo Trình Học Tiếng Nhật Minano Nihongo, Từ Vựng 50 Bài Tiếng Nhật, Từ Vựng Y Tế Tiếng Nhật, Từ Vựng Nấu ăn Tiếng Nhật, 1 Số Từ Vựng Tiếng Nhật, Từ Vựng It Tiếng Nhật, Từ Vựng Món ăn Tiếng Nhật, Từ Vựng Tiếng Nhật, Từ Vựng Bài 4 Tiếng Nhật, Từ Vựng Bài 3 Tiếng Nhật, Từ Vựng Bài 29 Tiếng Nhật, Từ Vựng Bài 7 Tiếng Nhật, Bai 6 Từ Vựng Tiếng Nhật Sơ Cấp, Từ Vựng Bài 2 Tiếng Nhật, Từ Vựng Bài 1 Tiếng Nhật, Từ Vựng Bài 5 Tiếng Nhật, Từ Vựng Kế Toán Tiếng Nhật, Từ Vựng It Trong Tiếng Nhật, Từ Vựng Du Lịch Tiếng Nhật, Từ Vựng Gia Đình Tiếng Nhật, Mỗi Ngày 4 Từ Vựng Tiếng Nhật, Từ Vựng Y Khoa Tiếng Nhật, Bài Kiểm Tra Từ Vựng Tiếng Nhật, Từ Vựng Tiếng Nhật Theo Chủ Đề, Từ Vựng Quần áo Tiếng Nhật, 7 Cuốn Từ Vựng Tiếng Anh Hay Nhất, Từ Vựng Xây Dựng Tiếng Nhật, Từ Vựng Phiên âm Tiếng Nhật, 5 Bí Quyết Học Từ Vựng Tiếng Nhật Siêu Dễ, Download 7 Cuốn Từ Vựng Tiếng Anh Hay Nhất, Từ Vựng Xuất Nhập Khẩu Tiếng Nhật, Sách 3000 Từ Vựng Tiếng Anh Thông Dụng Nhất, Bài Thuyết Trình Về Món ăn Nhật Bằng Tiếng Nhật, Từ Vựng Giao Tiếp Tiếng Hàn, Từ Vựng Giao Tiếp Tiếng Trung, Giáo Trình Học Từ Vựng, Từ Vựng Bài 1 Giáo Trình Minano Nihongo, Từ Vựng Bài 26 – 50 Giao Trình Minano Nihongo, Giao Tiếp Tiếng Nhật, Sách Cô Giáo Tiếng Nhật, Thuyết Trình Tiếng Nhật, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật Lớp 10, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật Lớp 7, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật Lớp 6, “sách Giáo Khoa Tiếng Nhật 8”, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật 8, Sach Giao Khoa Tieng Nhat 7, Sách Giáo Viên Tiếng Nhật Lớp 8, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật 6, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật, Mẫu Cv Xin Việc Giáo Viên Tiếng Nhật, Sách Học Giao Tiếp Tiếng Nhật, Sach-giao-vien-tieng-nhat-lop-7, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật Lớp 10 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật 11, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật Lớp 7 Pdf, Sách Giáo Viên Tiếng Nhật 7, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật Lớp 8 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật Lớp 9, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật Lớp 9 Pdf, Sách Giao Khoa Tiếng Nhật 9, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật Lớp 8, Trình Bày Lí Do Nghỉ Học Bằng Tiếng Nhật, Bài Thuyết Trình Cảm ơn Bằng Tiếng Nhật, Bài Thuyết Trình Mẫu Bằng Tiếng Nhật, Củng Cố Và Tăng Cường Giáo Dục Tiếng Nhật, Giải Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật Lớp 9, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật Lớp 6 Download, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật Lớp 7 Download, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật Lớp 8 Download, Giáo Trình Anh Văn Giao Tiếp Tốt Nhất, Thông Báo Tuyển Dụng Giáo Viên Tiếng Nhật, Giáo Trình Anh Văn Hay Nhất, Giáo Trình ăn Dặm Kiểu Nhật, Giáo Trình Lịch Sử Nhật Bản, Giáo Trình Học Html Css Javascript Cơ Bản Nhất,

    Giáo Trình Học Từ Vựng Tiếng Nhật, Giáo Trình Học Từ Vựng Tiếng Anh, Giáo Trình Học Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề, Giáo Trình Học Tiếng Nhật Tốt Nhất, Giáo Trình Học Tiếng Nhật Sơ Cấp Pdf, Giáo Trình Tiếng Nhật Mới Bài Học 3, Giáo Trình Tiếng Anh Hay Nhất Cho Trẻ Em, Giáo Trình Học Tiếng Hàn Tốt Nhất, Giáo Trình Tiếng Anh Hay Nhất, Giáo Trình Tiếng Nhật, Giáo Trình Học Tiếng Nhật, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Hay Nhất, Giáo Trình Học Tiếng Anh Hiệu Quả Nhất, Giáo Trình Ngữ Pháp Tiếng Anh Hay Nhất, Giáo Trình Học Tiếng Nhật Hiệu Quả, Giáo Trình Tiếng Anh Hay Nhất Hiện Nay, Giáo Trình Tiếng Anh Tốt Nhất Hiện Nay, Download Giáo Trình Học Tiếng Nhật Sơ Cấp, Giáo Trình Học Kaiwa Tiếng Nhật, Giáo Trình Tiếng Anh Mới Nhất Hiện Nay, Giáo Trình Học Tiếng Trung Tốt Nhất, Giáo Trình Học Tiếng Nhật Cho Người Mới Bắt Đầu, Giáo Trình Học Bảng Chữ Cái Tiếng Nhật, Giáo Trình Học Tiếng Việt Cho Người Nhật, Giáo Trình Học Tiếng Nhật Minano Nihongo, Từ Vựng 50 Bài Tiếng Nhật, Từ Vựng Y Tế Tiếng Nhật, Từ Vựng Nấu ăn Tiếng Nhật, 1 Số Từ Vựng Tiếng Nhật, Từ Vựng It Tiếng Nhật, Từ Vựng Món ăn Tiếng Nhật, Từ Vựng Tiếng Nhật, Từ Vựng Bài 4 Tiếng Nhật, Từ Vựng Bài 3 Tiếng Nhật, Từ Vựng Bài 29 Tiếng Nhật, Từ Vựng Bài 7 Tiếng Nhật, Bai 6 Từ Vựng Tiếng Nhật Sơ Cấp, Từ Vựng Bài 2 Tiếng Nhật, Từ Vựng Bài 1 Tiếng Nhật, Từ Vựng Bài 5 Tiếng Nhật, Từ Vựng Kế Toán Tiếng Nhật, Từ Vựng It Trong Tiếng Nhật, Từ Vựng Du Lịch Tiếng Nhật, Từ Vựng Gia Đình Tiếng Nhật, Mỗi Ngày 4 Từ Vựng Tiếng Nhật, Từ Vựng Y Khoa Tiếng Nhật, Bài Kiểm Tra Từ Vựng Tiếng Nhật, Từ Vựng Tiếng Nhật Theo Chủ Đề, Từ Vựng Quần áo Tiếng Nhật, 7 Cuốn Từ Vựng Tiếng Anh Hay Nhất,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật N1 ‘bài 5’
  • Từ Vựng N2 Sách Mimi Kara Oboeru 4
  • Từ Vựng N2 Sách Mimi Kara Oboeru 1
  • Tổng Hợp Kinh Nghiệm Học Và Ôn Thi Jlpt Mọi Trình Độ (Kèm Đề Luyện Thi)
  • Tan Biến Nỗi Lo Học Phí Với 5 Trung Tâm Tiếng Nhật N4 Giá Rẻ Tại Tphcm
  • Từ Vựng Tiếng Nhật Trong Bảng Lương Du Học Sinh Nên Biết

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Tính Diện Tích Hình Chữ Nhật, Công Thức Chu Vi Hình Chữ Nhật, Có
  • Đề Thi Thử Vào 10 Tiếng Nhật Hà Nội 2021
  • Giải Toán Lớp 8 Bài 9: Hình Chữ Nhật
  • Học Từ Vựng Tiếng Nhật Chủ Đề Giáo Dục
  • Chuyên Gia Bật Mí 5 Mẹo Sắp Xếp Bàn Học Gọn Gàng, Khoa Học Nhất
  • Về cơ bản thì thu nhập tại Nhật cũng gồm những phần như tại Việt Nam thôi, có khác là nó thể hiện bằng tiếng Nhật.

    Các thông tin chi tiết về số ngày, giờ làm việc

    • 勤怠(きんたい): Chuyên cần
    • 所定(しょてい): Số ngày làm quy định trong tháng
    • 欠勤(けっきん):Số ngày nghỉ (ốm , có việc riêng , …)
    • 遅刻時間(ちこくじかん): Số giờ đi muộn
    • 早退時間(そうたいじかん): Số giờ về sớm
    • 私用外出(しようがいしゅつ): Số giờ ra ngoài trong giờ làm việc
    • 年休(ねんきゅう)hay 有休(ゆうきゅう) : Ngày nghỉ phép (có lương). Thông thường bạn sẽ nhận được từ 10 ngày nghỉ phép trở lên sau khi làm việc 6 tháng (sau đó tăng số ngày nghỉ phép theo từng năm).
    • 年休残 ( ねんきゅうざん): Số ngày phép còn lại trong năm
    • 病欠(びょうけつ): Số ngày nghỉ do ốm đau (có giấy chứng nhận của bệnh viện …)
    • 深夜時間(しんやじかん ):Số giờ làm đêm khuya (Sau 10 giờ tối , lương up 25%)
    • 休日時間(きゅうじつじかん): Số giờ làm vào ngày nghỉ

    Các khoản mà công ty chi trả cho bạn

    • 支払 ( しはらい)hay 支給 (しきゅう): Các khoản công ty chi trả cho bạn
    • 基本給 (きほんきゅう):Lương cơ bản (khoản tiền lương cố định mà công ty trả cho bạn hàng tháng, tiền thưởng sẽ được tính theo hệ số nhân của lương cơ bản này…)

    • 手当(てあて):trợ cấp
    • 職務手当(しょくむ):tiền trợ cấp công việc (tùy vào vị trí công việc mà bạn đảm nhận sẽ nhận được số tiền trợ cấp khác nhau)
    • 資格手当(しかく):trợ cấp bằng cấp (hỗ trợ cho nhân viên có bằng chuyên môn hoặc ngoại ngữ )
    • 扶養手当(ふよう):trợ cấp người phụ thuộc (ví dụ có bố mẹ già , con nhỏ , vợ ở nhà nội trợ không đi làm , …)
    • 赴任手当(ふにん):trợ cấp cho việc đi công tác , làm việc ở chi nhánh khác hoặc công ty khách hàng
    • 管理手当(かんり):trợ cấp quản lý (khi bạn nhận trách nhiệm quản lý 1 tổ , dây chuyền làm việc …)
    • 呼出手当(よびだし): trợ cấp khi công ty có việc gấp gọi bạn tới ngoài giờ làm việc
    • 帰休 (ききゅう): trợ cấp nghỉ nhận lương khoảng 60-80% khi công ty không có việc
    • 昇給差額(しょうきゅうさがく): số tiền lương được tăng lên (thường là 1 năm 1 lần)
    • 住宅手当(じゅうたく):trợ cấp nhà ở
    • 通勤手当(つうきん): trợ cấp đi lại (được tính dựa vào khoảng cách từ nhà tới công ty)
    • 立替金 (たてかえきん):tiền ứng trước
    • 残業手当(ざんぎょう):trợ cấp làm thêm giờ
    • 交替手当(こうたい): trợ cấp đổi ca (giữa ca ngày , ca đêm)
    • 深夜手当 (しんや): trợ cấp làm giờ khuya (sau 22h)

    Các khoản bị khấu trừ

    • 不就業控除(ふしゅうぎょ) : trừ lương khi nghỉ làm (khi bạn chưa có ngày nghỉ phép , hoặc có mà không dùng)
    • 健康保険料 (けんこうほけんりょう): Bảo hiểm y tế , được dùng khi khám bệnh tại các phòng khám hoặc bệnh viện (thường thì bạn chỉ phải trả 30% các chi phí khám bệnh và thuốc , còn lại bảo hiểm sẽ hỗ trợ)

    • 所得税(しょとくぜい): thuế thu nhập (thuế này được đóng dựa theo thu nhập hàng tháng)
    • 住民税(じゅうみんぜい)hay 市区町村税:Thuế cư trú (Là thuế bạn phải nộp cho địa phương nơi bạn sinh sống. Thuế này tính dựa trên thu nhập của năm tài chính trước đó của bạn , nên năm đầu đi làm các bạn chưa bị trừ khoản thuế này)
    • 協助会会費(きょうじょかいかいひ): phí tham gia công đoàn của công ty (công ty mình dùng số tiền này để chi trả khi thăm nom nhân viên ốm đau, mừng quà khi nhân viên cưới …)
    • 寮費(りょうひ): tiền nhà
    • 水道光熱費(すいどうこうねつひ): tiền điện nước ga
    • 弁当代(べんとうだい): tiền cơm công ty
    • 社服 (しゃふく) : tiền đồng phục , giày dép
    • 控除全合計(こうじょぜんごうけい): tổng số tiền bị khấu trừ

    Tiền lương về tay sau khi khấu trừ

    • 差引支給額 : Là khoản tiền lương thực lĩnh sau khi trừ hết các khoản khấu trừ .
    • 銀行振込(ぎんこうふりこみ): chuyển khoản ngân hàng
    • 現金支給額(げんきんしきゅうがく): số tiền được trả bằng tiền mặt

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Học Tiếng Nhật Hiệu Quả, Chia Sẻ Của Cựu Du Học Sinh Nhật Bản.
  • Cảm Nhận Của Cựu Học Sinh|Trường Nhật Ngữ First Study
  • 5 Lời Khuyên Hay Cho Học Viên Học Tiếng Nhật Hiệu Quả
  • Những Câu Hỏi Về Đi Nhật Diện Kỹ Sư
  • Những Bất Cập Khi Học Tiếng Nhật
  • Web hay