Trọn Bộ Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề Corona Và Bệnh Tật

--- Bài mới hơn ---

  • Tải Hơn 3000 Từ Vựng Tiếng Anh Thông Dụng Theo Chủ Đề (Pdf) Free
  • Học Từ Vựng Và Thuật Ngữ Tiếng Anh Theo Chủ Đề Sức Khỏe Trung Tâm Anh Ngữ Quốc Tế Happy School
  • Chỉ Cần Học 1000 Cụm Từ Để Giỏi Tiếng Anh
  • Khám Phá Cách Học Từ Vựng Theo Cụm Từ Hiệu Quả
  • 1000 Cụm Từ Tiếng Anh Thông Dụng Được Dùng Trong Giao Tiếp Hàng Ngày
  • A. Từ vựng tiếng Anh về virus CORONA

    1. Novel coronavirus:

    Một chủng virus gây viêm phổ chưa được xác định trước đó, theo CDC. Các virus Vũ Hán corona, ví dụ, là chủng mới vì nó là một loại virus hô hấp mới mà lần đầu tiên được xác định tại Vũ Hán, Trung Quốc, vào tháng mười hai 2022.

    Ví dụ:

    This novel strain of the coronavirus originated in the city of Wuhan, China.

    (Chủng mới của virus corona bắt nguồn ở thành phố Vũ Hán, Trung Quốc.)

    Health officials say Americans should be more worried about than coronavirus.

    (Các quan chức y tế nói rằng người Mỹ nên lo lắng hơn về hơn virus corona.)

    2. Epidemic:

    Một sự tăng đột ngột về số lượng các trường hợp của một bệnh trong một khu vực địa lý cụ thể, ngoài các quan chức y tế số thường mong đợi. Sự tăng xảy ra ở một khu vực địa lý tương đối nhỏ hoặc trong một nhóm nhỏ người có thể được gọi là “ổ dịch”.

    Ví dụ, các CDC gọi HIV/AIDS có ảnh hưởng đến 1.2 triệu người ở Hoa Kỳ, là một “dịch” (epidemic). Ngược lại, CDC gọi hai trường hợp bệnh từ uống sữa tươi (listeriosis) tại Hoa Kỳ một “ổ dịch” (outbreak).

    Ví dụ:

    Poverty in this country has reached epidemic proportions.

    (Đói nghèo ở đất nước này đã đạt tỷ lệ bệnh dịch. )

    3. Pandemic:

    Một dịch bệnh kéo dài nhiều quốc gia và/hoặc một số châu lục. Sự khác nhau giữa một ổ dịch, một bệnh dịch và một đại dịch có thể được phụ thuộc vào mức độ lan rộng và các phân tích của các nhà khoa học và cán bộ y tế.

    Ví dụ:

    Scientists who study viruses say they don’t know what a pandemic strain would look like.

    (Các nhà khoa học nghiên cứu virus nói rằng họ không biết những gì một chủng đại dịch sẽ giống như thế.)

    4. Emerging disease:

    Một bệnh xảy ra ở dân số của một khu vực địa lý nhất định lần đầu tiên, hoặc một bệnh đã có mặt ở mức thấp trong một khu vực nhưng sau đó nhanh chóng đạt đến đỉnh núi mới trong số các trường hợp được báo cáo.

    5. Animal-human interface:

    Các điểm liên lạc giữa động vật và con người-khi người ta cắt giảm rừng và thiết lập các nơi mà động vật rừng vẫn còn phổ biến, ví dụ. Một số loại bệnh lây lan từ động vật cho con người tại giao diện này. (Lưu ý: trong tất cả các định nghĩa này “động vật ” đề cập đến động vật người.)

    6. Reservoir:

    Một động vật, thực vật hoặc môi trường mà bệnh có thể tồn tại trong thời gian dài. Ví dụ: một số con dơi phục vụ như là một hồ chứa cho bệnh dại và có thể lây lan cơ bị cắn con người.

    7. Zoonotic:

    Bất kỳ bệnh lây lan từ động vật cho người dân. Các loài động vật có thể từ bọ ve nhỏ đến gia súc.

    8. Transmission:

    Làm thế nào một bệnh được chuyển giao. Điều này xảy ra theo những cách khác nhau. Có truyền trực tiếp-người liên hệ với người và lây lan giọt. Và có truyền dẫn gián tiếp, ví dụ, tiêu thụ thực phẩm bị ô nhiễm và nước, có thể phát sinh các bệnh do muỗi hoặc hít thở một loại vi khuẩn có trong bụi.

    9. Person-to-person contact:

    Làm thế nào một bệnh có thể lây lan từ một người khác. Điều này có thể xảy ra trong nhiều cách-bởi hôn, chạm vào, quan hệ tình dục, trao đổi chất lỏng cơ thể, hắt hơi hoặc ho.

    10. Isolation:

    Tách các cá nhân bị nhiễm bệnh từ cá nhân khỏe mạnh. Bệnh viện thường đặt bệnh nhân bị bệnh một cách cô lập để ngăn chặn sự lây lan của bệnh.

    11. Quarantine:

    Việc tách hoặc hạn chế chuyển động của các cá nhân xuất hiện để được khỏe mạnh nhưng có thể đã được tiếp xúc với một bệnh truyền nhiễm để xem họ bị bệnh. Chiều dài kiểm dịch phụ thuộc vào thời gian ủ bệnh. Ví dụ, trong quá trình bùng phát Ebola, nó đã được 21 ngày.

    12. Contact tracing:

    Xác định những người có thể đã liên lạc với một người bị nhiễm bệnh trong thời gian. “Một khi bạn biết thời gian ủ bệnh là gì-thời gian mà bạn đang tiếp xúc với virus đến thời gian bạn phát triển các triệu chứng-bạn yêu cầu người bị nhiễm bệnh và nói, những người có bạn đã được tiếp xúc gần gũi cá nhân với trong khoảng thời gian đó là những ai? ” Nolan.

    13. Screening:

    Sự kiểm tra sức khỏe để xem liệu một người có bệnh-thường bằng cách lấy nhiệt độ của họ và sau đó đặt câu hỏi về các triệu chứng nếu nhiệt độ cao. Nó có thể là đơn giản như “Bạn có một ho không?”

    14. Reproductive rate:

    Viết tắt là R0, thuật ngữ đề cập đến một số cho biết nhiễm của một virus hoặc mầm bệnh ở một vị trí cụ thể. “Đối với mỗi một người bị nhiễm bệnh, có bao nhiêu người khác sẽ bị nhiễm bệnh? ” theo Nolan. Ví dụ, nếu tỷ lệ sinh sản cho một bệnh trong một khu vực địa lý là 11, đó là số trung bình của các trường hợp thứ cấp dự kiến gây ra bởi một người bị nhiễm bệnh duy nhất.

    Thực sự, đó là một chỉ số nhận biết một cái gì đó nhanh như thế nào có thể lây lan.

    B. Từ vựng tiếng Anh về các triệu chứng của CORONA

    1. Unknown incubation period: thời gian ủ bệnh không xác định

    2. Fever: sốt

    3. Difficult breathing: khó thở

    4. Impaired liver and kidney function: suy gan và chức năng thận

    5. Kidney failure: suy thậ n

    6. Severe cough: ho nặng

    7. Pneumonia: viêm phổi

    C. Từ vựng tiếng Anh về bệnh tật thông dụng khác

    1. rash /ræʃ/ – phát ban

    2. fever /ˈfiː.vəʳ/ – sốt cao

    3. insect bite chúng tôi baɪt/ – côn trùng đốt

    4. chill /tʃɪl/ – cảm lạnh

    5. black eye /blæk aɪ/ – thâm mắt

    6. headache /ˈhed.eɪk/ – đau đầu

    7. stomach ache /ˈstʌmək-eɪk/ – đau dạ dày

    8. backache /ˈbæk.eɪk/ – đau lưng

    9. toothache /ˈtuːθ.eɪk/ – đau răng

    10. high blood pssure /haɪ blʌd ˈpʃ.əʳ/ – cao huyết áp

    11. cold /kəʊld/ – cảm lạnh

    12. sore throat /sɔːʳ θrəʊt/ – viêm họng

    13. sprain /spɪn/ – sự bong gân

    14. infection /ɪnˈfek.ʃən/ – nhiễm trùng

    15. broken bone /ˈbrəʊ.kən bəʊn/ – gãy xương

    16. cut /kʌt/ – bị cắt

    17. bruise /bruːz/ – vết thâm

    18. burn /bɜːn/ – bị bỏng

    19. Allergy / ˈælərdʒi /: Dị ứng

    20. Arthritis / ɑːrˈθraɪtɪs /: đau khớp xương

    21. Asthma / ˈæzmə /: Suyễn

    22. Bilharzia / bɪlˈhɑːrtsiə /: bệnh giun chỉ

    23. Constipation / ˌkɑːnstɪˈpeɪʃn /: táo bón

    24. Diarrhea / ˌdaɪəˈriːə /: Ỉa chảy

    25. Flu / fluː /: Cúm

    26. Hepatitis / ˌhepəˈtaɪtɪs /: viêm gan

    27. Malaria / məˈleriə /: Sốt rét

    28. Scabies / ˈskeɪbiːz /: Bệnh ghẻ

    29. Smallpox / ˈsmɔːlpɑːks /: bệnh đậu mùa

    30. Heart attack / hɑːrt əˈtæk /: nhồi máu cơ tim

    31. Tuberculosis / tuːˌbɜːrkjəˈloʊsɪs /: bệnh lao

    32. Typhoid / ˈtaɪfɔɪd /: bệnh thương hàn

    33. Sore eyes /’so:r ais/ : đau mắt

    34. Cough /kɔf/ : ho

    35. Fever virus /’fi:və ‘vaiərəs/: sốt siêu vi

    36. Runny nose /rʌniɳ n s / : sổ mũi

    37. Deaf /def/ : điếc

    38. Sneeze /sni:z/ : hắt hơi

    39. Bad breath / bæd breθ/ : Hôi miệng

    40. Diabetes /,daiə’bi:tiz/ :tiểu đường

    41. Bad arm /bæd ɑ:m/ : hôi nách

    42. Acne /’ækni/ : mụn trứng cá

    43. Zoster: /’zɔstə/ :dời leo, zona

    44. Pigmentation/,pigmən’teiʃn/: nám

    45. Stomachache /’stəuməkeik/: đau bao tử

    46. Hepatitis / ˌhepəˈtaɪtɪs / :viêm gan

    47. Colic / ˈkɑːlɪk / Đau bụng gió (thường gặp ở trẻ em)

    48. Muscle cramp / ˈmʌsl kræmp / Chuột rút cơ

    49. Travel sick / ˈtrævl sɪk / Say xe, trúng gió

    50. Freckles /’frekl/ : tàn nhang

    51. Dumb /dʌm/ : câm

    52. Earache /’iəreik/ – Đau tai

    53. Nausea /’nɔ:sjə/ – Chứng buồn nôn

    54. Sniffles /sniflz/ Sổ mũi

    55. Tired / ˈtaɪərd /; Sleepy / ˈsliːpi / Mệt mỏi, buồn ngủ

    56. To hurt / hɜːrt /; be painful / ˈpeɪnfl / Bị đau

    57. To injure / ˈɪndʒər / Bị thương

    58. To vomit / ˈvɑːmɪt / Bị nôn mửa

    59. Twist / twɪst /- Chứng trẹo

    60. Albinism / ˈælbɪnɪzəm /: bệnh bạch tạng

    61. muscular dystrophy / ˌmʌskjələr ˈdɪstrəfi /: bênh teo cơ

    62. anthrax / ˈænθræks/ : bênh than, bệnh nhiễm khuẩn gây tử vong cho cừu và gia súc

    63. cerebral palsy / səˈriːbrəl ˈpɔːlzi /: bệnh liệt não

    64. cirrhosis / səˈroʊsɪs /: bênh xơ gan

    65. Cholera / ˈkɑːlərə /: bệnh tả

    66. diphtheria / dɪpˈθɪriə /: bệnh bạch hầu

    67. glaucoma / ɡlɔːˈkoʊmə /: bênh tăng nhãn áp

    68. glycosuria / ˈɡluːkoʊsɪriə /: bênh tiểu đường

    69. haemorrhoids / ˈhemərɔɪdz /: bệnh trĩ

    70. hypochondria / ˌhaɪpəˈkɑːndriə /: chứng nghi bệnh (bênh tưởng)

    71. jaundice / ˈdʒɔːndɪs /: bệnh vàng da

    72. osteoporosis / ˌɑːstioʊpəˈroʊsɪs /: bệnh xương thủy tinh

    73. Rabies / ˈreɪbiːz /: bệnh dại

    74. skin-disease / skɪn dɪˈziːz /: bệnh ngoài da

    75. Typhus / ˈtaɪfəs /: bậnh chấy rận

    76. Variola / ˈværi ˈoʊlə /: bệnh đậu mùa

    77. cancer / ˈkænsər /: bệnh ung thư

    78. cataract / ˈkætərækt /:đục thủy tinh thể

    79. pneumonia / nuːˈmoʊniə /: viêm phổi

    80. myocardial infarction / ɪnˈfɑːrkʃn /: nhồi máu cơ tim

    81. heart disease / hɑːrt dɪˈziːz /: bệnh tim

    82. swelling / ˈswelɪŋ /: sưng tấy

    83. athlete’s foot / ˈæθliːt s fʊt /: bệnh nấm bàn chân

    84. bleeding / ˈbliːdɪŋ /: chảy máu

    85. blister / ˈblɪstər /: phồng giộp

    86. chest pain / tʃest peɪn /: bệnh đau ngực

    87. chicken pox / ˈtʃɪkɪn pɑːks /: bệnh thủy đậu

    88. cold sore / koʊld sɔːr /: bệnh hecpet môi

    89. depssion / dɪˈpʃn /: suy nhược cơ thể

    90. diarrhoea / ˌdaɪəˈriːə /: bệnh tiêu chảy

    91. eating disorder / ˈiːtɪŋ dɪsˈɔːrdər /: rối loại ăn uống

    92: eczema / ɪɡˈziːmə /: bệnh Ec-zê-ma

    93. food poisoning / fuːd ˈpɔɪzənɪŋ /: ngộ độc thực phẩm

    94. fracture / ˈfræktʃər /: gẫy xương

    95: inflammation / ˌɪnfləˈmeɪʃn /: viêm

    96: injury / ˈɪndʒəri /: thương vong

    97. low blood pssure / loʊ blʌd ˈpʃər /: huyết áp thấp

    98. hypertension: huyết áp cao

    99: lump / lʌmp /: bướu

    100. lung cancer / lʌŋ ˈkænsər /: ung thư phổi

    101. measles / ˈmiːzlz /: bệnh sởi

    102. migraine / ˈmaɪɡreɪn /: bệnh đau nửa đầu

    103: MS (viết tắt của multiple sclerosis / ˈmʌltɪpl skləˈroʊsɪ /): bệnh đa sơ cứng

    104: mumps / mʌmps /: bệnh quai bị

    105. rheumatism / ˈruːmətɪzəm /: bệnh thấp khớp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề: Thực Phẩm (Phần 1)
  • 3 Phương Pháp Học Từ Vựng Tiếng Anh Hiệu Quả: Bí Quyết Học Siêu Tốc 50 Từ Vựng Mỗi Ngày
  • Phương Pháp Học Từ Vựng Tiếng Anh Siêu Tốc
  • Bạn Đã Biết 4 Cách Học Từ Vựng Tiếng Anh Siêu Tốc Có 1 Không 2 Này Chưa?
  • Bí Quyết Học Từ Vựng Tiếng Anh Siêu Tốc Mỗi Ngày Nhớ Lâu
  • Tự Học Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề : Học 5 Từ Vựng Mỗi Ngày Theo Chủ Đề

    --- Bài mới hơn ---

  • Tiếng Anh Giao Tiếp Chủ Đề Nhà Hàng
  • Từ Vựng Tiếng Anh Về Quê Hương Thông Dụng Nhất
  • Tiếng Anh Giao Tiếp Chủ Đề Quê Hương
  • Học Tiếng Anh Theo Chủ Đề Quê Hương Cùng Benative
  • Tổng Hợp Những Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề Trường Học
  • Hướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này.

    Có nhiều bạn sẽ thắc mắc khi nào ôn tập từ vựng là hợp lí. Câu trả lời là bạn nên dành 1 buổi trong tuần để ôn lại các từ vựng đã học trước đó. Hoặc hôm nay học từ mới có thể dành 5-10 phút để ôn lại các từ hôm qua. Điều này rất quan trọng khi học từ vựng tiếng Anh mỗi ngày, bởi vì chúng ta ngày nào cũng học thì khối lượng từ vựng 1 tuần sẽ khá lớn, nếu bạn không dành thời gian ôn tập sẽ rơi vào tình trạng học trước quên sau.

    Có rất nhiếu ý kiến trái chiều về việc có nên học từ vựng tiếng Anh mỗi ngày hay không. Có người cho rằng, học mỗi ngày sẽ rất nhàm chán. Có người lại nghĩ là nên đan xen học các kĩ năng và kiến thức khác đan xen nữa. Tuy nhiên Hack Não Tiếng Anh khẳng định rằng chúng ta nên dành thời gian để học từ vựng mỗi ngày. Lí do là gì? Khi dành thời lượng phù hợp cũng như học một số lượng từ vừa phải mỗi ngày sẽ không gây cảm giác nhàm chán cho người học, ngược lại lại tăng sự hứng thú và muốn chinh phục cho họ, từ đó tạo được thói quen học từ vựng tiếng Anh hàng ngày.

    Học từ vựng mỗi ngày

    Đồng thời khi học mỗi ngày khi học theo phương thức ôn tập lại sẽ giúp người học không quên kiến thức, tạo phả xạ nhanh khi cần sử dụng từ ngữ đó. Bên cạnh đó, khi chúng ta học từ vựng đi kèm với học phát âm mỗi ngày, lưỡi sẽ trở nên dẻo và linh hoạt hơn, khi phát âm các từ khó sẽ không gặp khó khăn như những người không dành thời gian để học từ vựng hằng ngày.

    Học 5 từ vựng tiếng Anh mỗi ngày

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Tiếng Anh Chủ Đề Halloween: Khám Phá Bí Mật Đêm Kinh Hoàng!
  • Hiểu Hết Về Lễ Hội Halloween Với 30 Từ Vựng Tiếng Anh Này
  • Học Cả Trăm Từ Vựng Tiếng Anh Dịp Halloween Trong Vài Nốt Nhạc
  • Học Tiếng Anh Chủ Đề Ngày Lễ Halloween
  • Tiếng Anh Theo Chủ Đề Ngày Lễ Halloween
  • Từ Vựng Về Bệnh Tật Trong Tiếng Trung

    --- Bài mới hơn ---

  • Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Virut Corona
  • Học Nhanh Cao Đẳng Tiếng Trung Ở Quận 2
  • Học Nhanh Chứng Chỉ Tiếng Trung Ở Quận 2
  • Vinh Danh : Top 2 Trung Tâm Tiếng Trung Ở Quận 2 Thú Vị Nhất
  • Gia Sư Tiếng Trung Ở Quận 2
  • 1. Bệnh cấp tính: 急性病 jíxìngbìng

    2. Bệnh mãn tính: 慢性病 mànxìngbìng

    3. Bệnh truyền nhiễm do tiếp xúc: 接触传染病 jiēchù chuánrǎn bìng

    4. Bệnh nghề nghiệp: 职业病 zhíyèbìng

    5. Bệnh tâm thần: 精神病 jīngshénbìng

    6. Bệnh bội nhiễm: 并发症 bìngfā zhèng

    7. Di chứng: 后遗症 hòuyízhèng

    8. Bệnh tái phát: 复发性疾病 fùfā xìng jíbìng

    9. Nhiều bệnh, tạp bệnh: 多发病 duō fābìng

    10. Bệnh thường gặp: 常见病 chángjiàn bìng

    11. Bệnh bẩm sinh: 先天病 xiāntiān bìng

    12. Bệnh lây lan: 流行病 liúxíng bìng

    13. Bệnh về máu: 血液病 xiěyè bìng

    14. Bệnh da, ngoài da: 皮肤病 pífū bìng

    15. Bệnh ký sinh trùng: 寄生虫病 jìshēng chóng bìng

    16. Bệnh truyền nhiễm qua không khí: 空气传染病 kōngqì chuánrǎn bìng

    17. Bệnh phụ nữ: 妇女病 fùnǚbìng

    18. Đau dạ dày: 胃病 wèibìng

    19. Bệnh tim: 心脏病 xīnzàng bìng

    21. Bệnh thận: 肾脏病 shènzàng bìng

    22. Bệnh phổi: 肺病 fèibìng

    23. Bệnh nặng: 重病 zhòngbìng

    25. Cảm cúm: 流行感胃 liúxíng gǎn wèi

    26. Bệnh sốt rét: 疟疾 nüèjí

    27. Bệnh kiết lị: 痢疾 lìjí

    28. Lị nhiễm khuẩn: 菌痢 jùn lì

    29. Bệnh thương hàn: 伤寒 shānghán

    30. Bệnh bạch hầu: 白喉 báihóu

    32. Bệnh viêm não b: 乙型脑炎 yǐ xíng nǎo yán

    34. Viêm khí quản: 气管炎 qìguǎn yán

    35. Viêm phế quản (cuống phổi): 支气管炎 zhīqìguǎn yán

    37. Viêm màng phổi: 胸膜炎 xiōngmóyán

    38. Viêm thực quản, viêm đường tiêu hóa trên: 食道炎 shídào yán

    39. Viêm dạ dày: 胃炎 wèiyán

    40. Viêm ruột: 肠炎 chángyán

    41. Viêm ruột kết: 结肠炎 jiécháng yán

    42. Viêm ruột thừa: 阑尾炎 lánwěiyán

    43. Viêm phúc mạt: 腹膜炎 fùmóyán

    44. Viêm tuyến tụy: 胰腺炎 yíxiàn yán

    45. Viêm khớp: 关节炎 guānjié yán

    46. Thấp khớp: 风湿性关节炎 fēngshī xìng guānjié yán

    47. Viêm đường tiết niệu: 尿道炎 niàodào yán

    48. Viêm bàng quang: 膀胱炎 pángguāng yán

    49. Viêm hố chậu: 盆腔炎 pénqiāng yán

    50. Viêm âm đạo: 阴道炎 yīndào yán

    51. Viêm tuyến vú: 乳腺炎 rǔxiàn yán

    52. Viêm màng não: 脑膜炎 nǎomó yán

    53. Viêm màng tủy, não: 脑脊髓膜炎 nǎo jǐsuǐ mó yán

    54. Quai bị: 腮腺炎 sāixiàn yán

    55. Viêm tai giữa: 中耳炎 zhōng’ěryán

    56. Viêm lỗ tai: 耳窦炎 ěr dòu yán

    57. Viêm khoang miệng: 口腔炎 kǒuqiāng yán

    58. Viêm amiđan: 扁桃体炎 biǎntáotǐ yán

    59. Viêm thanh quản: 喉炎 hóu yán

    61. Viêm họng: 咽峡炎 yān xiá yán

    62. Viêm kết mạc: 结膜炎 jiémó yán

    63. Viêm túi mật: 胆囊炎 dǎnnáng yán

    64. Bệnh hen suyễn: 哮喘 xiāochuǎn

    65. Bệnh tràn dịch màng phổi: 肺水肿 fèi shuǐzhǒng

    66. Bệnh dãn phế quản: 肺气肿 fèi qì zhǒng

    67. Sưng phổi có mủ: 肺脓肿 fèi nóngzhǒng

    68. Tức ngực khó thở: 气胸 qìxiōng

    69. Bệnh nhiễm bụi phổi: 矽肺 xìfèi

    70. Viêm dạ dày và ruột: 胃肠炎 wèi cháng yán

    71. Viêm loét dạ dày: 胃溃炎 wèi kuì yán

    72. Viêm loét, thủng dạ dày: 溃疡穿孔 kuìyáng chuānkǒng

    73. Sa dạ dày: 胃下垂 wèixiàchuí

    74. Dãn nở dạ dày: 胃扩张 wèi kuòzhāng

    75. Xuất huyết đường tiêu hóa: 消化道出血 xiāohuà dào chūxiě

    76. Sỏi mật: 胆囊结石 dǎnnáng jiéshí

    77. Sơ gan: 肝硬变 gān yìng biàn

    78. Tắc ruột: 肠梗阻 cháng gěngzǔ

    79. Sỏi thận: 肾石 shèn shí

    80. Sỏi bàng quang: 膀胱结石 pángguāng jiéshí

    81. Xuất huyết đường tiết niệu: 尿道出血 niàodào chūxiě

    84. Bệnh urê huyết: 尿毒症 niàodú zhèng

    85. Sa dạ con: 子宫脱落 zǐgōng tuōluò

    86. Kinh nguyệt không đều: 月经不调 yuèjīng bù tiáo

    87. Hành kinh đau bụng: 痛经 tòngjīng

    90. Đẻ ra thai nhi bị chết: 死产 sǐ chǎn

    91. Thai ngược: 胎位不正 tāiwèi bùzhèng

    92. U lành: 良性肿瘤 liángxìng zhǒngliú

    93. U ác: 恶性肿瘤 èxìng zhǒngliú

    94. Ung thư phổi: 肺癌 fèi’ái

    95. Ung thư hạch bạch huyết: 淋巴流 línbā liú

    96. U não: 脑肿瘤 nǎo zhǒngliú

    97. Ung thư xương: 骨肿瘤 gǔ zhǒngliú

    98. Ung thư dạ dày: 胃癌 wèi’ái

    99. Ung thư thực quản: 食道癌 shídào ái

    100. Ung thư gan: 肝癌 gān’ái

    101. Ung thư vú: 乳癌 rǔ’ái

    102. Ung thư tử cung: 子宫癌 zǐgōng ái

    103. Ung thư cơ: 肉瘤 ròuliú

    104. Ung thư huyết quản: 血管瘤 xiěguǎn liú

    105. Ung thư các tuyến (mồ hôi): 腺瘤 xiàn liú

    106. U xơ: 纤维瘤 xiānwéi liú

    107. Tiền ung thư: 早期癌 zǎoqí ái

    108. Ung thư lan tỏa: 癌扩散 ái kuòsàn

    109. Ung thư di căn: 转移性癌 zhuǎnyí xìng ái

    110. Bệnh sa bìu dái, sa đì: 疝气 shànqì

    111. Thoát vị bẹn: 腹股沟疝 fùgǔgōu shàn

    112. Suy nhược thần kinh: 神经衰弱 shénjīng shuāiruò

    113. Chứng rối loạn thần kinh chức năng: 神经官能症 shénjīng guānnéng zhèng

    114. Chứng đau nửa đầu: 偏头痛 piān tóutòng

    115. Đau đôi thần kinh não thứ 5: 三叉神经痛 sānchā shénjīng tòng

    116. Đau thần kinh tọa: 坐骨神经痛 zuògǔshénjīng tòng

    117. Huyết áp cao: 高血压 gāo xiěyā

    118. Huyết áp thấp: 低血压 dī xiěyā

    119. Xơ vữa động mạch: 动脉硬化 dòngmài yìnghuà

    120. Bệnh tim đau thắt, tim co thắt: 心绞痛 xīnjiǎotòng

    121. Suy tim, tim suy kiệt, tâm lực suy kiệt: 心力衰竭 xīnlì shuāijié

    122. Cơ tim tắc nghẽn: 心肌梗塞 xīnjī gěngsè

    123. Bệnh tim bẩm sinh: 先天性心脏病 xiāntiān xìng xīnzàng bìng

    124. Bệnh thấp tim: 风湿性心脏病 fēngshī xìng xīnzàng bìng

    125. Bệnh vành tim, bệnh động mạch vành: 冠心病 guàn xīnbìng

    126. Bệnh máu chậm đông: 血友病 xiě yǒu bìng

    127. Bệnh nhiễm trùng máu: 败血病 bài xiě bìng

    128. Ung thư máu: 白血病 báixiěbìng

    129. Thiếu máu: 贫血 pínxiě

    130. Thiếu máu ác tính: 恶性贫血 èxìng pínxiě

    131. Trúng gió, trúng phong: 中风 zhòngfēng

    132. Say nắng: 中暑 zhòngshǔ

    133. Bán thân bất toại: 半身不遂 bànshēnbùsuí

    134. Xuất huyết não: 脑出血 nǎo chūxiě

    135. Bệnh ký sinh trùng: 寄生虫病 jìshēng chóng bìng

    136. Bệnh giun móc: 钩虫病 gōu chóng bìng

    137. Bệnh giun đũa: 锥虫病 zhuī chóng bìng

    138. Là một loại sán lá sinh trong đường tiêu hóa , hút máu người: 血吸虫病 xuèxīchóng bìng

    139. Bệnh giun kim: 丝虫病 sī chóng bìng

    140. Bệnh giun đũa: 蛔虫病 huíchóng bìng

    141. Bệnh dịch hạch: 鼠疫 shǔyì

    142. Bệnh nổi đơn (nổi mề đay): 丹毒 dāndú

    143. Bệnh dại: 狂犬病 kuángquǎnbìng

    144. Bệnh dịch tả: 霍乱 huòluàn

    145. Bệnh uốn ván: 破伤风 pò shāngfēng

    146. Bệnh sinh dục: 性病 xìngbìng

    147. Bệnh giang mai: 梅毒 méidú

    148. Bệnh lậu: 淋病 lìnbìng

    149. Bệnh phù chân: 脚气病 jiǎoqì bìng

    150. Bệnh than: 黑热病 hēirèbìng

    151. Bệnh béo phì: 肥胖病 féipàng bìng

    152. Bệnh gù: 佝偻病 gōulóubìng

    153. Bệnh vòng kiềng: 罗圈腿 luóquāntuǐ

    154. Bệnh nấm ngoài da: 癣 xuǎn

    155. Bệnh nấm da trâu: 牛皮癣 niúpíxuǎn

    156. Mụn ghẻ: 疥疮 jièchuāng

    157. Bệnh nẻ do lạnh: 冻疮 dòngchuāng

    158. Bệnh trĩ: 痔疮 zhìchuāng

    160. Trĩ ngoại: 外痔 wàizhì

    162. Bệnh chai chân: 鸡眼 jīyǎn

    163. Bệnh ngứa: 湿疹 shīzhěn

    165. Bệnh chốc đầu: 瘌痢头 là lì tóu

    166. Bệnh mề đay: 风疹快 fēngzhěn kuài

    168. Vết bỏng: 烫伤 tàngshāng

    169. Bong gân: 扭伤 niǔshāng

    170. Trật khớp: 脱臼 tuōjiù

    173. Vết thương do súng đạn gây ra: 枪伤 qiāng shāng

    174. Vết thương do dao chém: 刀伤 dāo shāng

    175. Bị thương: 受伤 shòushāng

    176. Bầm tím (do bị đè, bị đập): 挫伤 cuòshāng

    177. Chấn thương: 创伤 chuāngshāng

    178. Ngộ độc thức ăn: 食物中毒 shíwù zhòngdú

    179. Cận thị: 近视眼 jìnshì yǎn

    180. Viễn thị: 远视眼 yuǎnshì yǎn

    183. Mắt loạn thị: 散光 sànguāng

    184. Bệnh tăng nhãn áp: 青光眼 qīngguāngyǎn

    185. Bệnh đau mắt hột: 沙眼 shāyǎn

    186. Bệnh đục thủy tinh thể: 白内障 báinèizhàng

    189. Viêm lợi, nha chu viêm: 牙周炎 yá zhōu yán

    190. Chảy máu chân răng: 牙龈出血 yáyín chū xiě

    Địa chỉ: Số 12, Ngõ 93, Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội

    Email: [email protected]

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hướng Dẫn Sử Dụng Từ Điển Tiếng Hoa
  • Cách Nhớ Từ Vựng Tiếng Trung Tiếng Hoa Siêu Nhanh 14 Cách
  • Làm Sao Để Học Tiếng Hoa Giao Tiếp Hiệu Quả
  • Lớp Học Tiếng Trung Huyện Dĩ An, Tỉnh Bình Dương
  • Các Mẫu Hội Thoại Tiếng Trung Công Sở!
  • Học Từ Vựng Tiếng Anh Giao Tiếp Theo Chủ Đề : 50 Chủ Đề Từ Vựng

    --- Bài mới hơn ---

  • Bộ Tài Liệu Tiếng Anh Giao Tiếp Theo Chủ Đề Hàng Ngày (P2)
  • Tài Liệu Học Tiếng Anh Giao Tiếp Theo Chủ Đề
  • Thảo Luận Bằng Tiếng Anh Qua Các Chủ Đề
  • Học Tiếng Anh Ở Hải Phòng Chỗ Nào Tốt?
  • Địa Chỉ Học Tiếng Anh Giao Tiếp Ở Tphcm Dành Cho Người Đi Làm Ở Đâu?
  • Nếu học theo phương pháp này, dù bạn có chăm chỉ đến mấy thì từ mới cũng chỉ là “nước đổ đầu vịt” hoàn toàn vô ích và rất dễ quên ngay.

    Thử tưởng tượng xem, bạn mở sách vở ra và thấy một “mớ” từ vừng hỗn độn thì liệu bạn có đủ tinh thần để tiếp tục? Mà cho dù có thể học đi chăng nữa, thì bạn sẽ mất rất nhiều thời gian và công sức.

    Từ vựng khi được liên kết với nhau, từ hình ảnh, âm thanh… sẽ giúp não bộ lưu trữ thông tin tốt hơn, lâu hơn. Những từ vựng rời rạc, không hệ thống có thể khiến bạn quên đi nhanh chóng.

    Hiểu sâu bản chất của từ vựng

    Rất nhiều người học “vẹt” từ vựng tiếng Anh, bằng cách truyền thống như chép đi chép lại, học thuộc lòng,… điều này sẽ khiến bạn không hiểu sâu bản chất của từ. Việc học “vẹt” từ vựng như vậy chỉ giúp bạn nhớ từ trong vài ngày, hơn nữa, bạn còn không biết cách áp dụng từ vào trong giao tiếp.

    1. Từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp
    2. Từ vựng tiếng Anh về quần áo
    3. Từ vựng tiếng Anh về con vật
    4. Từ vựng tiếng Anh về rau củ quả
    5. Từ vựng tiếng Anh về cơ thể người
    6. Từ vựng tiếng Anh về giao thông
    7. Từ vựng tiếng Anh về đồ ăn
    8. Từ vựng tiếng Anh về Tết
    9. Từ vựng tiếng Anh về trường học
    10. Từ vựng tiếng Anh về bóng đá
    11. Từ vựng tiếng Anh về môi trường
    12. Từ vựng tiếng Anh về thể thao
    13. Từ vựng tiếng Anh về Giáng sinh
    14. Từ vựng tiếng Anh về nấu ăn
    15. Từ vựng tiếng Anh về âm nhạc
    16. Từ vựng tiếng Anh về đồ uống
    17. Từ vựng tiếng Anh về hoa
    18. Từ vựng tiếng Anh về shopping
    19. Từ vựng tiếng Anh về nhà bếp
    20. Từ vựng tiếng Anh về thành phố
    21. Từ vựng tiếng Anh về cảm xúc
    22. Từ vựng tiếng Anh về đời sống
    23. Từ vựng tiếng Anh về luật pháp
    24. Từ vựng tiếng Anh về thời trang
    25. Từ vựng tiếng Anh về kinh doanh
    26. Từ vựng tiếng Anh về văn hóa
    27. Từ vựng tiếng Anh về kỹ năng
    28. Từ vựng tiếng Anh về sức khỏe
    29. Từ vựng tiếng Anh về gia đình
    30. Từ vựng tiếng Anh về công nghệ
    31. Từ vựng tiếng Anh về du lịch
    32. Từ vựng tiếng Anh về giáo dục
    33. Từ vựng tiếng Anh về sở thích
    34. Từ vựng tiếng Anh về giải trí
    35. Từ vựng tiếng Anh về mối quan hệ
    36. Từ vựng tiếng Anh về làm đẹp
    37. Từ vựng tiếng Anh về điện thoại di động
    38. Từ vựng tiếng Anh về làm việc
    39. Từ vựng tiếng Anh về tính cách
    40. Từ vựng tiếng Anh về nhà cửa
    41. Từ vựng tiếng Anh về thời gian
    42. Từ vựng tiếng Anh về công ty
    43. Từ vựng tiếng Anh về đời sống công sở
    44. Từ vựng tiếng Anh về nghệ thuật
    45. Từ vựng tiếng Anh về máy tính và mạng
    46. Từ vựng tiếng Anh về điện thoại và thư tín
    47. Từ vựng tiếng Anh về truyền hình và báo chí

    Ghi chú thành sổ tay từ vựng

    Sổ tay từ vựng chắc chắn là vật “bất ly thân” đối với bất cứ ai khi học tiếng Anh. Cách học này dù đã cũ nhưng vẫn giữ được hiệu quả rõ rệt nếu bạn biết học đúng cách. Khi học tiếng Anh qua cách dùng sổ tay từ vựng, bạn có thể làm theo những bước sau:

    Bước 1: Lập một cuốn sổ ghi chép từ vựng gồm 5 cột, tương ứng với nội dung: Từ vựng, nghĩa tiếng Việt của từ, nghĩa tiếng Anh của từ, phiên âm của từ và ví dụ cho từ vựng đó.

    Bước 3: Hoàn thành cột nghĩa tiếng Việt, nghĩa tiếng Anh, phiên âm và ví dụ cho từ vựng.

    Từ vựng là thông tin dạng chữ, nhưng não bộ sẽ tiếp thu và ghi nhớ hình ảnh, âm thanh tốt hơn chữ rất nhiều. Đó là lý do vì sao bạn nên kết hợp gắn từ vựng với những thông tin dạng hình ảnh, âm thanh để tận dụng đủ mọi giác quan trong quá trình học.

    Hãy tạo thói quen học từ vựng tiếng Anh mỗi ngày và liên tục áp dụng vào thực tế để ghi nhớ hiệu quả. Suy cho cùng, mục đích cuối cùng của việc học từ vựng cũng là để có đủ vốn từ vựng để diễn tả, thể hiện suy nghĩ, cảm xúc của cá nhân trong giao tiếp với người khác. Vì vậy, hãy vận dụng thật nhiều để rèn luyện.

    Bạn có thể nói chuyện với bạn bè bằng tiếng Anh, viết email bằng tiếng Anh, nói chuyện với đồng nghiệp, đối tác bằng tiếng Anh nếu có cơ hội. Từ vựng sẽ là “vũ khí” hiệu quả để bạn có thể nghe, nói, đọc, viết tiếng Anh tốt hơn.

    Hãy áp dụng cách học từ vựng tiếng Anh giao tiếp như hướng dẫn trên, chắc chắn bạn sẽ tiến bộ nhanh chóng chỉ sau vài tháng.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Top 5 Sách Tiếng Anh Giao Tiếp Theo Chủ Đề Cực Hay
  • Lưu Ý Khi Tham Gia Lớp Học Tiếng Anh Giao Tiếp Online
  • Lớp Học Tiếng Anh Giao Tiếp Chất Lượng Tại Kos
  • Tự Tin Giao Tiếp Tiếng Anh Trong Công Việc
  • Ơn Giời Khóa Học Tiếng Anh Giao Tiếp Tại Tp Hcm Đây Rồi
  • Từ Vựng Ielts Theo Chủ Đề

    --- Bài mới hơn ---

  • Top 11+ Trang Web Học Từ Vựng Tiếng Anh Miễn Phí
  • Bài Luận Tiếng Anh Đơn Giản Theo Chủ Đề Lớp 6
  • Học Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề: Môi Trường
  • Cách Học Tiếng Anh Theo Chủ Đề Môi Trường Đơn Giản, Nhanh Chóng
  • Học Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề Môi Trường
  • Kinh nghiệm học từ vựng IELTS

    tissue có nghĩa là khăn giấy trong ví dụ này:

      She grabbed a wad of tissues from the box and soaked up the spilt wine.

    Cô ấy lấy một tập khăn giấy từ trong hộp và đặt lên vũng rượu bị đổ.

    nhưng trong ngữ cảnh của ví dụ dưới, tissue lại có nghĩa là mô tế bào:

      Vitamin C helps maintain healthy connective tissue.

    Cách ghi chép từ vựng IELTS

    Theo kinh nghiệm của Huyền mình nên có một quyển vở Từ vựng riêng dành để ghi chú cụm từ mà mình rút ra được khi học từng kỹ năng.

    Khi ghi chú từ vựng, mình có thể ghi nghĩa tiếng Anh kèm nghĩa tiếng Việt và thêm một ví dụ để mình hiểu hơn ngữ cảnh mà từ được sử dụng.

    Ví dụ: cụm từ climate change, khi tra trong từ điển Oxford, Huyền thường ghi chú như sau:

    climate change /ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/ (n): biến đổi khí hậu

    changes in the earth’s weather, including changes in temperature, wind patterns and rainfall, especially the increase in the temperature of the earth’s atmosphere that is caused by the increase of particular gases, especially carbon dioxide

    Ex. These policies are designed to combat the effects of climate change.

    Những chính sách này được thiết kế để chống lại tác động của biến đổi khí hậu. (Huyền không ghi phần dịch, ở đây Huyền dịch để mọi người hiểu nghĩa của ví dụ thôi).

    Cách rút từ vựng IELTS khi phân tích bài mẫu

    Khi phân tích bài mẫu, mình nên rút từ theo cụm và mỗi khi rút một cụm từ như vậy Huyền thường chú ý hai yếu tố:

      từ vựng đó được sử dụng như thế nào? → Để biết được một cụm từ được sử dụng như thế nào, thông thường khi rút từ, Huyền sẽ viết kèm một câu văn trong bài văn mẫu có chứa cụm từ đó.

      life expectancy: tuổi thọ

    1. carbon dioxide ≈ greenhouse gases (khí thải nhà kính) ≈ emissions (khí thải)
    2. the greenhouse effect: hiệu ứng nhà kính
    3. average global temperatures ≈ the earth’s average temperatures ≈ our planet’s average temperatures: nhiệt độ trung bình toàn cầu/trái đất
    4. human activity: hoạt động của con người
    5. deforestation ≈ forest clearance ≈ illegal logging (chặt cây trái pháp luật) ≈ cutting and burning trees
    6. produce = release + khí thải + into….(v): thải khí thải ra đâu
    7. the burning of fossil fuels: việc đốt nhiên liệu hóa thạch
    8. ozone layer depletion: sự phá hủy tầng ô-zôn
    9. melting of the polar ice caps: việc tan chảy các tảng băng ở cực
    10. sea levels: mực nước biển
    11. extreme weather conditions: những điều kiện thời tiết khắc nghiệt
    12. put heavy pssure on…: đặt áp lực nặng nề lên…
    13. wildlife habitats: môi trường sống của động vật hoang dã
    14. the extinction of many species of animals and plants: sự tuyệt chủng của nhiều loài động thực vật
    15. people’s health: sức khỏe của con người
    16. introduce laws to…: ban hành luật để….
    17. renewable energy from solar, wind or water power: năng lượng tái tạo từ năng lượng mặt trời, gió và nước.
    18. raise public awareness: nâng cao ý thức cộng đồng
    19. promote public campaigns: đẩy mạnh các chiến dịch cộng đồng
    20. posing a serious threat to: gây ra sự đe dọa đối với
    21. power plants/ power stations: các trạm năng lượng
    22. absorb: hấp thụ
    23. global warming/ climate change: nóng lên toàn cầu/ biến đổi khí hậu
    1. excessive consumption of…: việc tiêu thụ quá mức…
    2. sedentary lifestyles: lối sống thụ động
    3. fast food – junk food (đồ ăn vặt) – p-made food (thức ăn được chuẩn bị sẵn)
    4. have a healthy diet = have a balanced diet: có 1 chế độ ăn lành mạnh, cân bằng
    5. have an unhealthy diet = have an imbalanced diet: có 1 chế độ ăn không lành mạnh, không cân bằng
    6. Take part in = participate in = engage in: tham gia vào
    7. Rapid weight gain: sự tăng cân nhanh chóng
    8. weight problems: các vấn đề về cân nặng
    9. obesity (n): sự béo phì
    10. obese(adj): béo phì
    11. child obesity = childhood obesity = obesity among children: béo phì ở trẻ em
    12. take regular exercise: tập thể dục thường xuyên
    13. physical activity: hoạt động thể chất
    14. make healthier food choices: lựa chọn thực phẩm lành mạnh hơn
    15. public health campaigns: chiến dịch cộng đồng vì sức khỏe
    16. school education programmes: chương trình giáo dục của trường học
    17. significant taxing of fast food: đánh thuế nặng lên thức ăn nhanh
    18. suffer from various health issues: mắc hàng loạt các vấn đề về sức khỏe
    19. home-cooked food: thức ăn được nấu tại nhà
    20. to be at a higher risk of heart diseases: tỷ lệ cao mắc phải bệnh tim
    21. average life expectancy: tuổi thọ trung bình
    22. treatment costs: chi phí chữa trị
    23. the pvalence of fast food and processed food: việc thịnh hành của thức ăn nhanh và các thức ăn được chế biến sẵn.
    24. raise public awareness: nâng cao ý thức cộng đồng
    25. try to eat more vegetables and fruit: cố gắng ăn nhiều rau củ quả và trái cây
    1. people’s personal and professional relationships: mối quan hệ cá nhân và sự nghiệp
    2. keep in contact with = keep in touch with: giữ liên lạc với
    3. loved ones: những người yêu thương
    4. as a way of communication: như là 1 cách thức giao tiếp
    5. technological devices and applications: những ứng dụng và thiết bị công nghệ
    6. expand business network: mở rộng mạng lưới kinh doanh
    7. telecommunication services: các dịch vụ viễn thông
    8. have more opportunities to: có nhiều cơ hội hơn để
    9. an internet-connected smart phone: 1 chiếc điện thoại được kết nối internet
    10. do multiple tasks all at the same time: thực hiện nhiều công việc cùng 1 lúc
    11. suffer from social isolation: bị sự cô lập xã hội
    12. surf/browse the internet: lướt web
    13. take part in interactive activities : tham gia vào các hoạt động có tính tương tác
    14. take video lessons with someone: tham dự buổi học video với ai đó
    15. interact through computers rather than face to face: tương tác thông qua máy tính thay vì trực tiếp
    16. face-to-face meetings: các cuộc họp gặp mặt trực tiếp
    17. online meetings = virtual meetings: các cuộc họp online
    18. discourage real interaction: ngăn cản sự tương tác thực
    19. the loss of traditional cultures: sự mất đi của các văn hóa truyền thống
    20. improve the quality of life: cải thiện chất lượng cuộc sống
    21. give someone access to information: cho ai đó sự truy cập vào thông tin
    22. social networking sites such as Facebook or Twitter: mạng xã hội như Facebook hay Twitter

    Huyền thấy nguồn học từ vựng IELTS tốt nhất là thông qua việc phân tích bài mẫu, đặc biệt là bài mẫu IELTS Writing Task 2. Bài mẫu IELTS Writing Task 2 bạn có thể tham khảo tại chuyên mục này.

    Reader Interactions

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Trường Học Và Môn Học
  • Tổng Hợp Những Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề Trường Học
  • Học Tiếng Anh Theo Chủ Đề Quê Hương Cùng Benative
  • Tiếng Anh Giao Tiếp Chủ Đề Quê Hương
  • Từ Vựng Tiếng Anh Về Quê Hương Thông Dụng Nhất
  • Từ Vựng Tiếng Hàn Chủ Đề Y Học, Bênh Tật.

    --- Bài mới hơn ---

  • Gia Sư Tiếng Hàn Cấp Tốc Tại Vũng Tàu
  • Trung Tâm Dạy Tiếng Trung Cho Trẻ Em
  • Muốn Tìm Vợ Việt, Thầy Giáo Việt Kiều Kenny Nguyễn Tham Gia ‘offline Bạn Muốn Hẹn Hò’
  • Danh Sách Trường Dạy Tiếng Khmer Ở Tp. Hcm
  • Trung Tâm Đào Tạo Tiếng Khmer Uy Tín, Chất Lượng
  • 1 : 가래.:—– ▶ đờm

    2 : 가려움증:—– ▶ chứng ngứa

    3 : 가루약:—– ▶ thuốc bột

    4 : 가슴앓이:—– ▶ đau bụng buồn bực trong lòng

    5 : 각막염:—– ▶ viêm giác mạc

    6 : 간 경화증:—– ▶ chưng sơ gan

    7 : 간병인:—– ▶ người chăm xóc bệnh

    8 : 간암:—– ▶ ung thư gan

    9 : 간염:—– ▶ viêm gan

    10 : 간질:—– ▶ bệnh động kinh

    11 : 간호사:—– ▶ y tá

    12 : 감기:—– ▶ cảm cúm

    13 : 감기약:—– ▶ thuốc cảm cúm

    14 : 감염:—– ▶ lây nhiễm

    15 : 강심제:—– ▶ thuốc trợ tim

    16 : 개인병원:—– ▶ bệnh viện tư nhân

    17 : 건강:—– ▶ sức khỏe , mạnh khỏe

    18 : 간망증:—– ▶ chứng hay quên

    19 : 검진하다:—– ▶ kiểm tra sức khỏe

    20 : 결리다:—– ▶ mắc , lây phải bệnh

    21 : 결막염:—– ▶ viêm kết mạc

    22 : 결핵:—– ▶ bệnh lao

    23 : 경련:—– ▶ bệnh động kinh

    24 : 경상:—– ▶ vết thương nhẹ

    25 : 고막염:—– ▶ viêm màng nhĩ

    26 : 고열:—– ▶ sốt cao

    27 : 고혈압:—– ▶ cao huyết áp

    28 : 골다공증:—– ▶ bệnh loáng xương

    29 : 골병:—– ▶ bệnh kín trong người , bệnh nặng

    30 : 골수 암:—– ▶ ung thư tủy

    31 : 골수염:—– ▶ viêm tủy

    32 : 골절상:—– ▶ vết thương do xương gãy

    33 : 곪다:—– ▶ lên mủ , mọc mủ

    34 : 과로:—– ▶ quá sức

    35 : 관절:—– ▶ khớp

    36 : 관절염:—– ▶ viêm khớp

    37 : 교정하다:—– ▶ sửa bản in

    38 : 구급약:—– ▶ thuốc cấp cứu

    39 : 구급차:—– ▶ xe cấp cứa

    40 : 구충제:—– ▶ thuốc xổ giun

    41 : 구토:—– ▶ nôn mửa

    42 : 귓병:—– ▶ bệnh tai

    43 : 근시:—– ▶ cận thị

    44 : 근육통:—– ▶ đau cơ bắp

    45 : 급성:—– ▶ cấp tính

    46 : 급성출혈결막염:—– ▶ viêm kết mạc . chảy máu cấp tính

    47 : 기절:—– ▶ ngất xỉu

    48 : 기침:—– ▶ ho

    49 : 꼬병:—– ▶ bệnh giả vờ

    50 : 나병:—– ▶ bệnh cùi , bệnh phong

    51 : 난소염:—– ▶ viêm buồng trứng

    52 : 난시:—– ▶ loạn thị

    53 : 난청:—– ▶ điếc , khiếm thính

    54 : 난치병:—– ▶ bệnh khó điều trị

    55 : 낫다:—– ▶ khỏi bệnh

    56 : 내과:—– ▶ nội khoa

    57 : 내복약:—– ▶ thuốc uống

    58 : 노망:—– ▶ bệnh hay quên

    59 : 노안:—– ▶ bệnh mắt( do nhiều tuổi sinh ra )

    60 : 녹내장:—– ▶ bệnh đục tinh thể

    61 : 뇌막염:—– ▶ viêm màng não

    62 : 뇌사:—– ▶ sự chết não

    63 : 뇌염:—– ▶ viêm não

    64 : 뇌졸중:—– ▶ bệnh đột quỵ

    65 : 뇌출혈:—– ▶ bệnh xuất huyết nào

    66 : 뇌파손:—– ▶ chấn thương sọ não

    67 : 뇌혈관파열:—– ▶ tai biến mạch máu não

    68 : 눈병:—– ▶ bệnh mắt

    69 : 늑망염:—– ▶ tràn dịch màng phổi

    70 : 다래끼:—– ▶ ghèn mắt . ghèn

    71 : 다치다:—– ▶ bị thương

    72 : 담낭염:—– ▶ viêm túi mật

    73 : 당뇨병:—– ▶ bệnh đái đường

    74 : 대장염:—– ▶ viêm đại tràng

    75 : 독감:—– ▶ bệnh cảm cúm nặng

    76 : 돌림병:—– ▶ bệnh dịch

    77 : 동맥경화증:—– ▶ bệnh xơ cứng động mạch

    78 : 동상:—– ▶ nứt da ( do lạnh )

    79 : 두드러기:—– ▶ bệnh nổi ngứa , bệnh dị ứng , mề đay

    80 : 두통:—– ▶  đau đầu

    81 : 두통약:—– ▶ thuốc đau mắt

    82 : 디스크:—– ▶ đĩa cột sống

    83 : 뜸:—– ▶ giác nóng , giác thuốc

    84 : 마비:—– ▶ tê liệt . liệt , bại liệt

    85 : 마취제:—– ▶ chất gây mê

    86 : 만성비염:—– ▶ viêm mũi mãn tính

    87 : 말라리아:—– ▶ bệnh sốt rét

    88 : 매독:—– ▶ bệnh giang mai

    89 : 맹장:—– ▶ ruột thừa

    90 : 맹장염:—– ▶ viêm ruột thừa

    91 : 머리 아프다:—– ▶ đau đầu

    92 : 멀미:—– ▶ say tàu xe , thuyền

    93 : 멍:—– ▶ vết bầm của vết thương

    94 : 멍울:—– ▶ vết U , Viết sưng

    95 : 면역:—– ▶ miễn dịch

    96 : 목발:—– ▶ chân gỗ , nạng gỗ

    97 : 목살:—– ▶ mỏi mệt

    98 : 몽유병:—– ▶ bệnh mộng du

    99 : 무좀:—– ▶ nhột nước . ghẻ nước

    100 : 문병:—– ▶ thăm bệnh

    101 : 물약:—– ▶ thuốc nước

    102 : 물집:—– ▶ mụn nhọt

    103 : 반신불수:—– ▶ bán thân bất toại

    104 : 반창고:—– ▶ beng keo vết thương dính

    105 : 발창고:—– ▶ trặc cổ chân

    106 : 발목삐다:—– ▶ phát bệnh

    107 : 발병하다:—– ▶phát bệnh

    108 : 발작:—– ▶ nổi lên đột ngột, bùng nổ

    109 : 발진:—– ▶mụn nhọt

    110 : 방광염:—– ▶ viem bàng quang

    111 : 방사선과:—– ▶ khoa phóng xạ

    112 : 방사선치료:—– ▶ trị liệu bằng tia phóng xạ

    113 : 배탈:—– ▶ đau bụng , đi tiêu chảy

    114 : 백내장:—– ▶ đục thủy tinh thể

    115 : 백일해:—– ▶ bệnh viêm phết quản ở trẻ em

    116 : 백혈병:—– ▶ bệnh máu trắng

    117 : 버짐:—– ▶ bệnh viêm da , mụn viêm ở mặt

    118 : 베이다:—– ▶ bị đứt , cắt

    119 : 변비:—– ▶ táo bón

    120 : 변비약:—– ▶thuốc táo bón

    121 : 병:—– ▶ bệnh

    122 : 병균:—– ▶ bệnh khuẩn

    123 : 병들다:—– ▶ mắc bệnh

    124 : 병문안:—– ▶ thăm bệnh

    125 : 병문안(가다):—– ▶ tahwm bệnh

    126 : 토원하다:—– ▶ xuất viện

    127 : 병실:—– ▶ phòng bệnh

    128 : 병에 걸리다:—– ▶ mắc bệnh

    129 : 병원:—– ▶bệnh viện

    130 : 병이 낫다:—– ▶ khỏi bệnh

    131 : 병치레:—– ▶ bệnh tật

    132 : 보약:—– ▶ thuốc bổ

    133 : 복용방법:—– ▶ cách uống thuốc

    134 : 복용하다:—– ▶ uống thuốc

    135 : 복통:—– ▶ đau bụng

    136 : 볼거리:—– ▶ bệnh quai bị

    137 : 봉대:—– ▶ băng để băng bó

    138 : 부상:—– ▶bị thương

    139 : 부스럼:—– ▶ ung , nhọt

    140 : 부작용:—– ▶ tác dụng phụ

    141 : 부황:—– ▶ bệnh da vàng , xưng lên

    142 : 불면증:—– ▶ chứng mất ngủ

    143 : 불치병:—– ▶ bệnh không chữa được , bệnh nan y

    144 : 비뇨기과:—– ▶ khoa tiết niệu

    145 : 비만:—– ▶ béo phì

    146 : 비염:—– ▶ viêm da

    147 : 비타민:—– ▶ vitamin

    148 : 빈혈:—– ▶ bệnh thiếu máu

    149 : 뼈 석회화:—– ▶ thoái hóa xương , vôi hóa cột sống

    150 : 뼈가 부러지다:—– ▶ gãy xương

    151 : 삐다:—– ▶ dụi , xoay xoay ( vào mắt)

    152 : 사고를 당하다:—– ▶ bị tai nạn

    153 : 사상자:—– ▶ người bị thương

    154 : 산부인과:—– ▶ khoa sản phụ

    155 : 산부인과처방:—– ▶ đơn thuốc

    156 : 상사병:—– ▶ bệnh tương tư

    157 : 상처:—– ▶ vết thương

    158 : 생리통:—– ▶ kinh nguyệt , sinh lý

    159 : 설사:—– ▶ đia ngoài , ỉa chảy

    160 : 설사약:—– ▶ thuốc đi ngoài

    161 : 설사에 걸리다:—– ▶ bị tiêu chảy

    162 : 성병:—– ▶ bệnh về giới tính

    163 : 성인병:—– ▶ bệnh người nhớn

    164 : 성형외과:—– ▶ giải phẫu thẩm mỹ

    165 : 세균:—– ▶ vi khuẩn

    166 : 소독약:—– ▶ thuốc khử trùng

    167 : 소아과:—– ▶ khoa nhi

    168 : 소아마비:—– ▶ bệnh bại liệt ở trẻ em

    169 : 소화불량:—– ▶ tiêu hóa kém

    170 : 소화제:—– ▶ thuốc tiêu hóa

    171 : 수간호사:—– ▶ y tá trưởng

    172 : 수막염:—– ▶ viêm màng não

    173 : 수면제:—– ▶ thuốc ngủ

    174 : 수술:—– ▶ phẫu thuật

    175 : 수술실:—– ▶ phòng mổ

    176 : 수술하다:—– ▶ phẫu thuật , mổ

    177 : 수포:—– ▶ rộp . phòng . mụn bọng nước trên da

    178 : 수혈:—– ▶ lấy máu

    179 : 숙환:—– ▶ bệnh lâu ngày

    178 : 스트레스:—– ▶ stress

    179 : 습진:—– ▶ mụn ngứa

    180 : 식곤증:—– ▶ chứng buồn ngủ sau khi ăn

    181 : 식전복용:—– ▶ uống trước khi ăn

    182 : 식중독:—– ▶ ngộ độc thức ăn

    183 : 식중독에 걸이다:—– ▶ bị ngộ độc thức ăn

    184 : 식후복용:—– ▶ uống sau khi ăn

    185 : 신경과:—– ▶ khoa thân kinh

    186 : 신경쇠약:—– ▶ suy nhược thần kinh

    187 : 신경통:—– ▶ đau thần kinh

    188 : 신장염:—– ▶ viêm thận

    189 : 실명:—– ▶ chết hoặc mù

    190 : 실신:—– ▶ bất tỉnh , ngất sỉu

    191 : 심장병:—– ▶ bệnh tim

    192 : 쑤시다:—– ▶ nhói , đau nhót

    193 : 쓸개염:—– ▶ viêm túi mật

    194 : 아물다:—– ▶ ngậm miệng , vết thương

    195 : 아편:—– ▶ thuốc phiện

    196 : 아폴로눈병:—– ▶ viêm màng kết chảy máu cấp tính

    197 : 아프다:—– ▶ đau

    198 : 아픔:—– ▶ nỗi đau

    199 : 안과:—– ▶ nhãn khoa , khoa mắt

    200 : 안약:—– ▶ thuốc mắt

    201 : 앓다:—– ▶ ốm

    202 : 암:—– ▶ ung thư

    203 : 약국:—– ▶ hiệu thuốc

    204 : 약물:—– ▶ thuôc , thuốc nước

    205 : 약물중독:—– ▶ ngộ độc thuốc

    206 : 약방:—– ▶ hiệu thuốc

    207 : 약사:—– ▶ dược sỹ

    208 : 약시:—– ▶ mắt kém

    209 : 약을먹다:—– ▶ uống thuốc

    210 : 약재:—– ▶ dược liệu

    211 : 약초:—– ▶ dược thảo

    212 : 약효:—– ▶ hiệu quả thuốc

    213 : 양약:—– ▶ thuốc tây

    214 : 어지럽다:—– ▶ chóng mặt

    215 : 에이즈:—– ▶ Bệnh sida

    216 : 여드름:—– ▶ mụn trên mặt

    217 : 열:—– ▶ sốt

    218 : 염 , 염증:—– ▶ viêm , chứng viêm nhiễm

    219 : 영양실조:—– ▶ chứng thiếu dinh dưỡng , suy dinh dưỡng

    220 : 영양제:—– ▶ chất dinh dưỡng

    221 : 예방주사:—– ▶ tiêm phòng ngừa

    222 : 예방하다:—– ▶ dự phòng

    223 : 완치:—– ▶ chữa trị xong hoàn toàn

    224 : 왕진:—– ▶ khắm ngoại trú

    225 : 외과:—– ▶ khoa ngoại ( ngoại khoa )

    226 : 요도염:—– ▶ viêm niệu đạo

    227 : 요양원:—– ▶ viện điều dưỡng

    228 : 요통:—– ▶ đau đường tiết liệu

    229 : 우울증:—– ▶ trầm cảm

    230 : 원시:—– ▶ viễn thị

    231 : 위경련:—– ▶ chứng đau cấp tính của dạ dày

    232 : 위궤양:—– ▶ viêm loét dạ dày

    233 : 위병:—– ▶ bệnh dạ dày

    234 : 위암:—– ▶ ung thư dạ dày

    235 : 위염:—– ▶ viêm dạ dày

    236 : 위장약:—– ▶ thuốc đau dạ dày

    237 : 위통:—– ▶ đau dạ dày

    238 : 유방암:—– ▶ ung thư vú

    239 : 유전병:—– ▶ bệnh di truyền

    240 : 유행병:—– ▶ bệnh dịch

    241 : 유행성출혈열:—– ▶ dịch sốt xuất huyết

    242 : 응급실:—– ▶ phòng cấp cứa

    243 : 응급환자:—– ▶ bệnh nhân cấp cứu

    244 : 의료기구:—– ▶ y cụ

    245 : 의료보험:—– ▶ bảo hiểm y tế

    246 : 의료보험증:—– ▶ thẻ bảo hiểm y tế

    247 : 의료원:—– ▶ viện y tế

    248 : 의료진:—– ▶ đội ngũ y tế

    249 : 의부증:—– ▶ chứng nghi ngờ vợ

    250 : 의사:—– ▶ bác sĩ

    251 : 의약품:—– ▶ dược phẩm

    253 : 의원:—– ▶ y viện

    254 : 이명 증:—– ▶ chứng ù tai

    255 : 이병:—– ▶ bệnh ù tai

    256 : 이비인후과:—– ▶ khoa tai mũi họng

    257 : 이중염:—– ▶ viêm tai giữa

    258 : 이질에 걸리다:—– ▶ bệnh kiết lị

    259 : 인공심장:—– ▶ tim nhân tạo

    261 : 일존뇌염:—– ▶ viêm não nhật bản

    262 : 일사별:—– ▶ bệnh thương hàn

    263 : 임신:—– ▶ có mang

    264 : 임질:—– ▶ bệnh lậu

    265 : 입워하다:—– ▶ vào , nhập viện

    266 : 자궁암:—– ▶ ung thư tử cung

    267 : 자폐증:—– ▶ bệnh tự kỷ

    268 : 잔폐치레:—– ▶ dau vặt , ốm vặt

    269 : 장기:—– ▶ nội tạng

    270 : 장염:—– ▶ viêm ruột

    281 : 절다:—– ▶ tê , mỏi

    282 : 저혈압:—– ▶ huyết áp thấp

    283 : 전염:—– ▶ truyền nhiễm

    284 : 전염병:—– ▶ bệnh truyền nhiễm

    285 : 전치:—– ▶ chữa khỏi hoàn toàn

    286 : 절다:—– ▶ thọt chân , bước khập khiễng

    288 : 정신과:—– ▶ khoa thần kinh

    289 : 정박아 , 정신박약아:—– ▶ trẻ tinh thần yếu , bạc nhược

    290 : 정신병:—– ▶ bệnh thần kinh

    291 : 정신병자:—– ▶ người bệnh thần kinh

    292 : 정혀외과:—– ▶ khoa ngoại chỉnh hình

    293 : 제약회사:—– ▶ công ty dược

    294 : 조제실:—– ▶ phòng điều chế thuốc

    295 : 조제하다:—– ▶ chế tạo , làm , sản xuất

    296 : 졸도:—– ▶ dột quỵ

    297 : 종기:—– ▶ mụt nhọt

    298 : 종합병원:—– ▶ bệnh viện đa khoa

    299 : 죄골신경통:—– ▶đau đầu kinh tọa

    300 : 주사:—– ▶ tiêm

    301 : 주사놓다:—– ▶ tiêm

    302 : 주사맞다:—– ▶ được tiêm, được truyền dịch

    303 : 주사기:—– ▶ bộ kim tiêm

    304 : 주사약:—– ▶ thuốc tiêm

    305 : 주치의:—– ▶ thầy thuốc phụ trách

    306 : 중독:—– ▶ ngộ độc

    307 : 중병:—– ▶ bệnh nặng

    308 : 중상:—– ▶ bị thương nặng

    309 : 중이염:—– ▶ viêm tai giữa

    310 : 중태:—– ▶ bệnh nặng

    311 : 중환자:—– ▶ bệnh nhận nặng

    312 : 중환자실:—– ▶ phòng người bệnh nặng , phòng người cấp cứa

    313 : 증상:—– ▶ chứng , triệu chứng

    314 : 증세:—– ▶ triệu trứng , triệu trứng bệnh

    315 : 지병:—– ▶ bệnh lâu ngày , khó chữa

    316 : 진단하다:—– ▶ chuẩn đoán

    317 : 진료하다:—– ▶ chữa bệnh

    318 : 진물:—– ▶ nước mủ máu trong vết thương

    319 : 진정제:—– ▶ thuốc an thần

    320 : 진찰을 받다:—– ▶ khám bệnh

    321 : 진찬하다:—– ▶ khám bệnh , chuẩn đoán bệnh

    322 : 진통제:—– ▶ thuốc giảm đau

    323 : 진폐증:—– ▶ bệnh khó thở do bụi vào trong phổi

    324 : 질병:—– ▶ bệnh tật

    325 : 질환:—– ▶ bệnh tật

    326 : 찜질:—– ▶ chườm ướp ( bằng nước nóng , đá lạnh )

    327 : 찰과상:—– ▶ vết thương rách da

    328 : 처방:—– ▶ đơn thuốc

    329 : 처방하다:—– ▶ cho đơn thuốc

    330 : 천식:—– ▶ hen , suyễn

    331 : 천연두:—– ▶ bệnh đậu mùa

    332 : 청진기:—– ▶ máy nghe nhịp tim

    333 : 체온:—– ▶ nhiệt độ cơ thể

    334 : 체온이높다:—– ▶ thân nhiệt cao

    335 : 체증:—– ▶ thể trọng , trọng lượng cơ thể

    336 : 체하다:—– ▶ đầy hơi , đầy bụng

    337 : 촉진제:—– ▶ chất xúc tác

    338 : 축농증:—– ▶ bệnh nung mủ , bệnh sinh mủ

    339 : 충수염:—– ▶ viêm ruột thừa

    340 : 충치:—– ▶ sâu răng

    340 : 치질:—– ▶ bệnh trĩ

    341 : 치과:—– ▶ nha khoa

    342 : 치료를 받다:—– ▶ trị bệnh

    343 : 치료하다:—– ▶ chữa bệnh

    344 : 치매:—– ▶ bệnh đãng trí

    345 : 치사량:—– ▶ lượng gây chết người ( thuốc độc )

    347 : 치통:—– ▶ đau răng

    348 : 침:—– ▶ nước miếng

    349 : 코염:—– ▶ viêm mũi

    350 : 비염:—– ▶ viêm mũi

    351 : 콜레라:—– ▶ bệnh dịch tả

    352 : 코팔염:—– ▶ viêm thận

    353 : 타박상:—– ▶ vết thương ( do va cham vật cứng )

    354 : 탈골:—– ▶ trật khớp xương

    355 : 탈모증:—– ▶ chứng rụng tóc

    356 : 타진:—– ▶ kiệt sức

    357 : 퇴원:—– ▶ xuất viện

    358 : 퇴원하다:—– ▶ ra viện

    359 : 투병:—– ▶ mắc bệnh

    360 : 파상풍:—– ▶ bệnh uốn ván

    361 : 패혈증:—– ▶ nhiễm trùng máu

    362 : 편도선염:—– ▶ viêm amidam

    363 : 편두통:—– ▶ đau đầu

    364 : 폐결핵:—– ▶ bệnh lao phổi

    365 : 폐렴:—– ▶ viêm phổi

    366 : 폐암:—– ▶ ung thư phổi

    367 : 풍토병:—– ▶ bệnh phong thổ

    368 : 피곤:—– ▶ mệt mỏi

    369 : 피로:—– ▶ mệt , mệt mỏi

    370 : 피부과:—– ▶ khoa da liễu

    371 : 피부병:—– ▶ bệnh ngoài da

    372 : 피부암:—– ▶ ung thư da

    373 : 피부염:—– ▶ viêm da

    374 : 피임약:—– ▶ thuốc tránh thai

    375 : 하루세번:—– ▶ mỗi ngày ba lần

    376 : 학질:—– ▶ bệnh sốt rét

    377 : 한방:—– ▶ thuốc bắc , thuốc đông y

    378 : 한약:—– ▶ thuốc nam , thuốc từ dược thảo

    379 : 한의사:—– ▶ bác sĩ đông y

    380 : 한의원:—– ▶ tiệm thuốc đông y

    381 : 항생제:—– ▶ thuốc kháng sinh

    382 : 항암제:—– ▶ chất chống ung thư

    383 : 해독제:—– ▶ chất giải độc

    384 : 해열제:—– ▶ chất hạ nhiệt , hạ sốt

    385 : 현기증:—– ▶ chóng mặt

    386 : 혈압계:—– ▶ máy do huyết áp

    387 : 혈액형:—– ▶ nhóm máu

    388 : 혹:—– ▶ bứou, u

    389 : 혼수상태:—– ▶ trạng thái hôn mê

    390 : 홍역:—– ▶ bệnh sưởi

    391 : 화농:—– ▶ mưng mủ , sinh mủ

    392 : 화병:—– ▶ bệnh do bực tức sinh ra

    393 : 화상:—– ▶ vết bỏng

    394 : 화상을 입다:—– ▶ bị phỏng

    395 : 화학치료:—– ▶ chữa bằng chất hóa học

    396 : 환각제:—– ▶ chất gây hoang tưởng , thuốc lắc

    397 : 환자:—– ▶ người bệnh , bệnh nhân

    398 : 회복 실:—– ▶ phòng người bệnh hồi phục

    399 : 회복하다:—– ▶ hồi phục

    400 : 회진:—– ▶ hội chuẩn

    401 : 후유증:—– ▶ chứng bệnh về sau , di chứng

    402 : 후천성면역결핍증:—– ▶ AIDS bệnh sida

    403 : 흉부외과:—– ▶ ngoại khoa vùng ngực

    404 : 흉터:—– ▶ vết sẹo , sẹo

    405 : 흑사병:—– ▶ dịch hạch

    406 : 협심증:—– ▶ bệnh đau thắt ngực

     

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Tiếng Hàn Tại Nhà Củ Chi
  • Lớp Học Tiếng Hàn Ở Thành Phố Biên Hòa – Đồng Nai – Đổi Mới Tạo Nên Chất Lượng
  • Bts Cho Ra Mắt Nội Dung Dạy Tiếng Hàn “learn Korean With Bts”
  • Bỏ Túi Những Câu Giao Tiếp Cơ Bản Tiếng Hàn
  • Cách Tìm Sách Học Tiếng Trung Online Chuẩn Nhất Dành Cho Người Mới
  • Tất Tần Tật Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Giáng Sinh

    --- Bài mới hơn ---

  • Giới Thiệu Bản Thân Bằng Tiếng Anh Ấn Tượng
  • 1000 Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Thời Gian
  • Tiếng Anh Giao Tiếp Chủ Đề Quốc Gia Nước Ngoài
  • Tiếng Anh Giao Tiếp Chủ Đề Môn Học Yêu Thích
  • Tìm Hiểu Bộ Từ Vựng Tiếng Anh Về Sức Khỏe Hữu Ích Nhất
  • 1. Nguồn gốc của ngày lễ Giáng Sinh

    Theo niềm tin của phần lớn của các tín hữu Kitô Giáo, Lễ Giáng Sinh hay còn gọi là Lễ Con Thiên Chúa xuống thế làm người, và từ Noel hay Christmas là một ngày lễ kỷ niệm Chúa Giêsu sinh ra đời.

    Họ tin là Giê-su được sinh tại Bethlehem thuộc tỉnh Judea của nước Do Thái, lúc bấy giờ đang dưới quyền thống trị của Đế quốc La Mã giữa năm 6 TCN và năm 6.

    Ngày lễ được cử hành chính thức vào ngày 25/12 nhưng thường được tổ chức từ tối ngày 24/12 bởi theo lịch Do Thái, thời điểm tính bắt đầu một ngày là lúc hoàng hôn chứ không phải nửa đêm.

    Lễ chính thức ngày 25 tháng 12 được gọi là “lễ chính ngày”, còn lễ đêm 24/12 gọi là “lễ vọng” và thường thu hút nhiều người tham dự hơn. Nhiều giáo hội Chính Thống giáo Đông Phương như ở Nga, Gruzia vẫn sử dụng lịch Julius để định ngày này, cho nên lễ Giáng Sinh của họ ứng với ngày 7/1 theo lịch Gregory.

    2. Từ vựng tiếng Anh về ngày lễ Giáng Sinh

    Từ vựng tiếng Anh về ngày lễ Giáng Sinh

    • Bell /

      bɛl/ (n): Chuông.

    • Candle /ˈkændl/ (n): Nến. 

    • Candy cane /ˈkændi keɪn/ (n): Kẹo hình cây gậy.

    • Carol /ˈkærəl/ (n): Một bài hát thánh ca hoặc bài hát không tôn giáo về Giáng Sinh.

    • Chimney /ˈʧɪmni/ (n): Ống khói.

    • Christmas /ˈkrɪsməs/ (n): Lễ Giáng Sinh.

    • Christmas card /ˈkrɪsməs kɑːd/ (n): Thiệp Giáng Sinh. 

    • Christmas decoration /ˈkrɪsməs ˌdɛkəˈreɪʃən/ (n): Trang trí Giáng Sinh.

    • Christmas tree /ˈkrɪsməs triː/ (n): Cây thông Noel.

    • Elf /elf/ (n): Chú lùn.

    • Fairy light /ˈfeəri laɪt/ (n): Đèn nháy.

    • Fireplace /ˈfaɪəˌpleɪs

      / (n): Lò sưởi.

    • Gingerbread /ˈʤɪnʤərˌbrɛd/ (n): Bánh gừng.

    • Ornament /ˈɔːnəmənt/ (n): Vật trang trí trên cây thông Noel.

    • Reindeer /ˈreɪndɪr/ (n): Con tuần lộc.

    • Ribbon /ˈrɪbən/ (n): Ruy băng.

    • Santa Claus /ˈsænt̬ə klɑːz/ hay Father Christmas /ˌfɑːðə ˈkrɪsməs/ (n): Ông già Noel. Ngoài tên này, ông già Noel còn thường được gọi bằng một số tên khác như: Santa /ˈsæntə/, Kris Kringle /ˌkrɪs ˈkrɪŋɡl/.

    • Santa sack /ˈsæntə sæk/ (n): Túi quà của ông già Noel.

    • Santa suit /ˈsæntə sut/ (n): Bộ đồ của ông già Noel.

    • Scarf /skɑ:rf/ (n): Khăn quàng.

    • Sled /sled/ hay Sleigh /sleɪ/ (n): Xe trượt tuyết.

    • Snowflake /ˈsnəʊfleɪk/ (n): Bông tuyết.

    • Snowman /ˈsnəʊmən/ (n): Người tuyết.

    • Stocking /ˈstɒkɪŋ/ (n): Tất dài.

    • Tinsel /ˈtɪnsl/ (n): Dây kim tuyến. 

    • Winter /ˈwɪnt̬ɚ/ (n): Mùa đông.

    • Wreath /ri:θ/ (n): Vòng hoa Giáng Sinh.

    3. Ý nghĩa của ngày lễ Giáng Sinh

    Ngoài ý nghĩa theo đạo Thiên Chúa, lễ Giáng Sinh còn được xem là ngày lễ của gia đình, là dịp để mọi thành viên trong gia đình quây quần bên nhau. Ngoài ra, đây cũng được xem là một buổi lễ của trẻ em. Mọi đứa trẻ đều tin rằng đêm Giáng Sinh là một đêm kì diệu khi mọi ước muốn đều thành hiện thực. 

    —————————————————

    🌎 Trung tâm Ngoại ngữ & Du học Thiên Tú

    ☎️ Hotline: 094 114 1818 – 094 174 2233

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Về Giáng Sinh Cho Các Bé
  • Trọn Bộ Từ Vựng Tiếng Anh Về Chủ Đề Giáng Sinh Chi Tiết Nhất
  • Trọn Bộ Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Ô Nhiễm Môi Trường
  • Bộ 60 Từ Vựng Tiếng Anh Cơ Bản Chủ Đề Giáo Dục
  • Tổng Hợp Bộ Từ Vựng Tiếng Anh Về Giáo Dục
  • Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề Học Tập

    --- Bài mới hơn ---

  • Tiếng Anh Chủ Đề Sân Bay
  • Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Về Sân Bay Đầy Đủ Nhất
  • Cách Học Tiếng Anh Theo Chủ Đề
  • Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Công Việc
  • Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Công Việc
  • I. Phân loại về các trường – cơ sở đào tạo

    1. Phân loại về trường – cơ sở đào tạo

    Có 3 loại trường được phân loại chính

    Thường thì các trường công lập (public school) sẽ được mọi người yên tâm lựa chọn để học hơn là trường dân lập (private school). Ngay từ khi còn nhỏ, các bạn chắc đã được ba mẹ cho học tại nhà trẻ (nursey school), trường mầm non (kindergaten) công lập rồi. Vì ở đó bạn sẽ được chăm sóc đầy đủ, dạy dỗ kỹ hơn, bởi các thầy cô là những người được tuyển chọn rất kỹ, nên các bậc phụ huynh rất yên tâm.

    Lớn hơn một chút, bạn sẽ được đi học tại trường tiểu học (elementary school), rồi tới trung học (middle school), các trường trung học phổ thông (cấp 3) (high school). Và mọi người có xu hướng học bán trú (day shool) hơn là học nội trú (boarding school).

    Về học vị, học hàm sẽ có 9 từ vựng

    15 từ vựng tiếng Anh bằng cấp

    3. Từ vựng tiếng Anh về các môn học

    1. The most beautiful thing about learning is that no one take that away form you. (Điều tuyệt vời nhất của việc học hành là không ai có thể lấy nó đi khỏi bạn)
    2. Study not what the world is doing, but what you can do for it. (Học không phải về việc thế giới đang làm gì, mà là những gì bạn có thể làm cho nó)
    3. Adventure is the best way to learn. (Trải nghiệm là cách học tốt nhất)
    4. Once you stop learning, you’ll start dying. (Một khi bạn ngừng học tập thì bạn sẽ chết)
    5. Study the past if you would define the future. (Học về quá khứ nếu bạn muốn định nghĩa tương lai)
    6. Learning is the eye of the mind. (Học tập là con mắt của trí tuệ)
    7. If you are not willing to learn, no one can help you. If you are determined to learn, no one can stop you. (Nếu bạn không muốn học, không ai có thể giúp bạn. Nếu bạn quyết tâm học, không ai có thể ngăn cản bạn dừng lại)
    8. You learn something everyday if you pay attention. (Bạn luôn học được thứ gì đó mỗi ngày nếu bạn để ý)
    9. Never stop learning because life never stop teaching. (Đừng bao giờ ngừng học tập vì cuộc đời không bao giờ ngừng dạy)
    10. What we learn with pleasure we will never forget. (Những gì chúng ta học được với sự thoải mái chúng ta sẽ không bao giờ quên)
    11. It’s what we think we know keep us from learning. (Chính những gì chúng ta nghĩ mình đã biết kéo chúng ta ra khỏi việc học)
    12. Learning is the treasure that will follow its owner everywhere. (Học tập là một kho báu đi theo chủ nhân của nó tới mọi nơi)
    13. Education is the most powerful weapon we use to change the world. (Giáo dục là vũ khí mạnh nhất chúng ta sử dụng để thay đổi thế giới)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tiếng Anh Giao Tiếp Chủ Đề Bạn Bè
  • Học Tiếng Anh Theo Chủ Đề Với 25 Nhóm Đề Mục
  • Cùng Khủng Long Học Tiếng Anh Theo Chủ Đề
  • Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề Ăn Uống
  • Tài Liệu Học Tiếng Anh Giao Tiếp Theo Chủ Đề Ăn Uống (P1)
  • Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề: Shopping

    --- Bài mới hơn ---

  • Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề Môn Thể Thao
  • Học Tiếng Anh Theo Chủ Đề Công Nghệ Thông Tin
  • Phương Pháp Học Kèm Tài Liệu Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Công Nghệ Thông Tin
  • Từ Vựng Tiếng Anh Về Chủ Đề Xã Hội Công Nghệ Thông Tin
  • 5 Trang Web Tự Học Tiếng Anh Chuyên Ngành Công Nghệ Siêu Hiệu Quả
  • 1. Những từ vựng tiếng Anh về shopping cần biết

    Từ vựng tiếng Anh về sự vật, không gian shopping

    – shop /ʃɑp/ : cửa tiệm

    – shop window /’wɪndoʊ/ : cửa kính trưng bày

    – shop assistant /ə’sɪstənt/ : nhân viên bán hàng

    – cashier /kæˈʃɪr/: nhân viên thu ngân

    – aisle /aɪl/ : quầy hàng

    – shopping bag /’ʃɑpɪŋ/ /bæɡ/ : túi mua sắm

    – trolley /’trɑli/ : xe đẩy mua sắm

    – plastic bag /’plæstɪk/ /bæɡ/ : túi nilon

    – stockroom /’stɑk,rum/ : nhà kho

    – counter /’kaʊntər/ : quầy tính tiền

    – fitting room /’fɪtɪŋ/ /rum/ : phòng thử đồ

    – shopping list /lɪst/ : danh sách mua sắm

    – special offer /ˈspeʃlˈɔːfər/: ưu đãi đặc biệt

    – price /praɪs/ : giá cả

    – queue /kju/ : xếp hàng

    – brand /brænd/ : thương hiệu

    – sample /’sæmpəl/ : hàng mẫu

    – leaflet /’liflɪt/ : tờ rơi

    Từ vựng tiếng Anh về các loại cửa hàng trong shopping

    – corner shop /’kɔrnər/ : cửa hàng buôn bán nhỏ lẻ

    – department store /dɪ’pɑrtmənt/ /stoʊr/ : cửa hàng bách hóa

    – discount store /’dɪs,kæʊnt/ : cửa hàng bán giảm giá

    – flea market /fli/ /’mɑrkɪt/ : chợ trời

    – franchise /’frænʧaɪz/ : cửa hàng miễn thuế

    – mall /mɔl/ : trung tâm mua sắm

    – shopping channel /’ʧænəl/ : kênh mua sắm

    – e-commerce /’kɑmərs/ : thương mại điện tử

    – retailer /’ri,teɪlɝr/ : người bán lẻ

    – wholesaler /’hoʊl,seɪlɝr/ : người bán sỉ

    – high-street name /haɪ/ /strit/ /neɪm/ : cửa hàng danh tiếng

    – up-market /ju’pi/ : thị trường cao cấp

    Từ vựng tiếng Anh về hoạt động thanh toán khi shopping

    – wallet /ˈwɑːlɪt/: ví tiền

    – purse /pɜːrs/: ví phụ nữ

    – credit card /ˈkredɪt kɑːrd/: thẻ tín dụng

    – get into debt /dɛt/ : nợ tiền

    – refund /ˈriːfʌnd/: hoàn tiền

    – receipt /rɪˈsiːt/: giấy biên nhận

    – get someone the hard sell /hɑrd/ /sɛl/ : bắt ép ai đó mua hàng

    – be on a tight budget/taɪt/ /’bədʒɪt/ : có giới hạn ngân sách tiêu dùng

    – be on commission /kə’mɪʃən/ : được hưởng tiền hoa hồng

    – pay in cash /kæʃ/ : thanh toán bằng tiền mặt

    – pick up a bargain /’bɑrgɪn/ : mặc cả, trả giá

    – expensive /ɪkˈspensɪv/: đắt

    – cost an arm and a leg /kɔst/ /ɑrm/ /lɛɡ/ : rất đắt

    – cheap /tʃiːp/: rẻ

    Hoạt động thanh toán là một quá trình quan trọng, không thể thiếu của shopping.

    2. Những mẫu câu tiếng Anh giao tiếp trong hoạt động shopping

    Một số câu hỏi thông dụng

    – Excuse me! How much does this shirt cost? (Xin lỗi, cái áo này bao nhiêu tiền vậy?)

    – Can you provide me some information about this product? (Bạn có thể cung cấp cho tôi một số thông tin về sản phẩm này được không?)

    – Is there a pink dress in your store? (Cửa hàng bạn có chiếc váy hồng nào không?)

    – Where can I find a T-shirt? (Tôi có thể tìm áo thun ở đâu?)

    – Do you have this shirt in size S? (Bạn có cái áo này size S không?)

    – Where can I try it on? (Chỗ thử đồ ở đâu nhỉ?)

    – Would you like to pay by cash or credit cards for it? (Quý khách muốn thanh toán bằng tiền mặt hay thẻ vậy ạ?)

    Shop Assistant: What can I help you?

    (Tôi có thể giúp gì cho quý khách ạ)

    Customer: I am looking for a T-shirt.

    (Tôi đang tìm kiếm một chiếc áo thun)

    Shop Assistant: We have lots of t-shirts on the second floor. Let me help you.

    (Chúng tôi có rất nhiều áo thun ở tầng 2. Để tôi chỉ giúp bạn.)

    Customer: Can I try this on?

    (Tôi thử nó được không?)

    Shop Assistant: Of course, the fitting room is right here.

    (Đương nhiên rồi, phòng thử đồ ở ngay đây.)

    Customer: I think I need a smaller size.

    (Tôi nghĩ tôi cần một size nhỏ hơn.)

    Shop Assistant: Yes, wait a minute. Here you are. This is a small one.

    (Có chứ, phiền quý khách đợi một chút. Đây ạ. Đây là chiếc nhỏ hơn.)

    Customer: Thank you.

    Customer: Excuse me! How much is it?

    (Xin lỗi, nó bao nhiêu tiền vậy?)

    (Nó có giá 50$ ạ.)

    Customer: I will take this one.

    (Tôi sẽ mua chiếc áo này.)

    Shop Assistant: How would you like to pay for it?

    (Quý khách muốn thanh toán theo hình thức nào ạ?)

    (Tôi trả bằng tiền mặt)

    Shop Assistant: Yes. Thank you.

    (Được chứ ạ, cảm ơn quý khách.)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Khám Phá Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Shopping
  • Đoạn Hội Thoại Tiếng Anh Hàng Ngày Chủ Đề Shopping
  • Học Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề Môi Trường
  • Cách Học Tiếng Anh Theo Chủ Đề Môi Trường Đơn Giản, Nhanh Chóng
  • Học Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề: Môi Trường
  • Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề “phương Pháp Trị Bệnh”

    --- Bài mới hơn ---

  • Đi Khám Bệnh Bằng Tiếng Trung!
  • Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề “hiệu Cắt Tóc”
  • Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Con Vật
  • Bài 05: Hỏi Đường Trong Tiếng Trung ⋆ Trung Tâm Đào Tạo Tiếng Trung Chinese
  • Từ Vựng Hỏi Đường 问路 Trong Tiếng Trung
  • 4 năm trước

    TỪ VỰNG THEO CHỦ ĐỀ

    CÁC PHƯƠNG PHÁP CHỮA TRỊ TRONG TIẾNG TRUNG

    Phương pháp chữa trị: 医疗方法 yīliáo fāngfǎ

    1. Phương pháp chữa bệnh tổng hợp: 综合疗法 zònghé liáofǎ

    2. Phương pháp chữa bệnh bằng thể dục: 体育疗法 tǐyù liáofǎ

    3. Phương pháp chữa bằng ăn uống: 饮食疗法 yǐnshíliáofǎ

    4. Phương pháp chữa bằng ngủ: 睡眠疗法 shuìmián liáofǎ

    5. Phương pháp vật lý trị liệu: 物理疗法 wùlǐ liáofǎ

    6. Chữa bệnh bằng điện: 电疗 diànliáo

    7. Chữa bệnh bằng hóa chất: 化疗 huàliáo

    8. Chữa bệnh bằng nước: 水疗 shuǐliáo

    9. Chữa bệnh bằng ngâm bùn: 泥疗 ní liáo

    10. Chữa bệnh bằng phơi nắng: 日光疗法 rìguāng liáofǎ

    11. Chữa bệnh bằng tia phóng xạ: 放射线疗法 fàngshèxiàn liáofǎ

    12. Chữa bệnh bằng nhiệt: 热疗法 rè liáofǎ

    13. Chẩn đoán: 诊断 zhěnduàn

    14. Chẩn đoán giám định: 鉴别诊断 jiànbié zhěnduàn

    15. (thầy thuốc đi) khám bệnh: 出诊 chūzhěn

    16. Sơ chẩn (khám sơ bộ): 初诊 chū zhěn

    17. Khám cấp cứu: 急诊 jízhěn

    18. Khám lại: 复诊 fùzhěn

    19. Khám bằng nghe: 听诊 tīngzhěn

    20. Khám bằng sờ nắn: 触诊 chù zhěn

    21. Khám bằng gõ: 叩诊 kòuzhěn

    22. Chẩn đoán xác thực: 确诊 quèzhěn

    23. Hội chẩn: 会诊 huìzhěn

    24. Chẩn đoán sai: 误诊 wùzhěn

    25. Hẹn trước: 预约 yùyuē

    26. Bệnh án: 病历 bìnglì

    27. Lịch sử bệnh tật: 病史 bìngshǐ

    28. Biểu hiện lâm sàng: 临床表现 línchuáng biǎoxiàn

    29. Quan sát lâm sàng: 临床观察 línchuáng guānchá

    30. Thè lưỡi: 伸舌头 shēn shétou

    31. Đo nhiệt độ cơ thể: 量体温 liàng tǐwēn

    32. Bắt mạch: 试脉 shì mài

    33. Xét nghiệm máu: 验血 yàn xiě

    34. Xét nghiệm phân: 验大便 yàn dàbiàn

    35. Xét nghiệm nước tiểu: 验小便 yàn xiǎobiàn

    36. Kiểm tra toàn thân: 全身检查 quánshēn jiǎnchá

    37. Phản ứng dương tính: 阳性反应 yángxìng fǎnyìng

    38. Phản ứng âm tính: 阴性反应 yīnxìng fǎnyìng

    39. Máu lắng: 血沉 xuèchén

    40. Đếm số lượng hồng cầu: 红细胞计数 hóngxìbāo jìshù

    41. Đếm số lượng bạch cầu: 白细胞计数 báixìbāo jìshù

    42. Huyết sắc tố: 血红蛋白 xiěhóngdànbái

    43. Côlextêrôn: 胆固醇 dǎngùchún

    44. Nhóm máu: 血型 xiěxíng

    45. Nhóm máu o o: 型 xíng

    46. Huyết thanh: 血清 xiěqīng

    47. Huyết tương: 血浆 xiějiāng

    48. Chiếu phổi: 胸透 xiōng tòu

    49. Phim chụp x quang x: 光照片 guāng zhàopiàn

    50. Kết quả xét nghiệm: 化验结果 huàyàn jiéguǒ

    51. Cho đơn thuốc, kê đơn: 开处方 kāi chǔfāng

    52. Điều chế thuốc: 配药 pèiyào

    53. Uống thuốc (dùng thuốc): 服药 fúyào

    54. Thuốc để uống: 内服药 nèi fúyào

    55. Thuốc dùng xoa bóp bên ngoài: 外用药 wàiyòng yào

    56. Mức độ của liều thuốc: 剂量大小 jìliàng dàxiǎo

    57. Uống thuốc sau khi ăn: 饭后服用 fàn hòu fúyòng

    58. Uống thuốc lúc đói: 空腹服用 kōngfù fúyòng

    59. Mỗi ngày uống hai lần: 一天两次 yītiān liǎng cì

    60. Ba giờ uống một lần: 每三小时一次 měi sān xiǎoshí yīcì

    61. Uống thuốc trước khi ngủ: 临睡时服用 lín shuì shí fúyòng

    62. Cấp cứu: 急救 jíjiù

    63. Tiêm: 打针 dǎzhēn

    64. Tiêm dưới da: 皮下注射 píxià zhùshè

    65. Tiêm để kích thích: 激发注射 jīfā zhùshè

    66. Tiêm tĩnh mạch: 静脉注射 jìngmài zhùshè

    67. Tiêm bắp: 肌肉注射 jīròu zhùshè

    68. Dị ứng: 过敏反应 guòmǐn fǎnyìng

    69. Hô hấp nhân tạo: 进行人工呼吸 jìnxíng réngōng hūxī

    70. Tiếp nước, truyền dịch: 输液 shūyè

    71. Ống truyền dịch: 输液管 shūyè guǎn

    72. Giá truyền dịch: 输液架 shūyè jià

    73. Tiếp máu, truyền máu: 输血 shūxiě

    74. Truyền ôxy: 输氧 shūyǎng

    75. Cầm máu: 止血 zhǐxiě

    76. Dẫn nước ra, thông nước tiểu: 导尿 dǎo niào

    77. Rửa dạ dày: 洗胃 xǐ wèi

    78. Rửa ruột: 灌肠 guàncháng

    79. Chọc: 穿刺 chuāncì

    80. Hút dịch màng tủy: 脊椎抽液 jǐchuí chōu yè

    81. Bệnh phẩm: 病理切片 bìnglǐ qiēpiàn

    82. Tiến hành phẫu thuật: 进行手术 jìnxíng shǒushù

    83. Gây mê: 麻醉 mázuì

    84. Gây mê bằng thuốc: 药物麻醉 yàowù mázuì

    85. Gây mê bằng châm cứu: 针刺麻醉 zhēn cì mázuì

    86. Gây mê toàn thân: 全身麻醉 quánshēn mázuì

    87. Gây mê cục bộ: 局部麻醉 júbù mázuì

    88. Gây mê ở cột sống: 脊髓麻醉 jǐsuǐ mázuì

    89. Rạch, mổ dẫn lưu: 切开引流 qiē kāi yǐnliú

    90. Cắt bỏ: 切除 qiēchú

    91. Cắt bỏ bộ phận, bộ phận bị cắt bỏ: 部分切除 bùfèn qiēchú

    92. Cắt bỏ dạ con: 子宫切除 zǐgōng qiēchú

    93. Cắt bỏ tụy: 脾切除 pí qiēchú

    94. Cắt bỏ khối u vú: 乳房切除 rǔfáng qiēchú

    95. Cắt bỏ amiđan: 扁桃体切除 biǎntáotǐ qiēchú

    96. Cắt bỏ phổi: 肺切除 fèi qiēchú

    97. Cắt bỏ dạ dày: 胃切除 wèi qiēchú

    98. Cắt bỏ tuyến giáp trạng: 甲状腺切除 jiǎzhuàngxiàn qiēchú

    99. Cắt bỏ đoạn ruột thừa: 阑尾切除 lánwěi qiē chú

    100. Mổ hộp sọ: 颅骨切开术 lúgǔ qiē kāi shù

    101. Hút mủ: 抽脓 chōu nóng

    102. Chữa bệnh sa (đỳ…): 疝气修补 shànqì xiūbǔ

    103. Buộc garô: 结扎 jiézā

    104. Khâu: 缝合 fénghé

    105. Trích đường tiết niệu, mổ niệu đạo, dẫn lưu niệu đạo: 尿道切开 niàodào qiē kāi

    106. Nạo vét tử cung, nạo thai: 刮宫 guāgōng

    107. Triệt sản: 绝育 juéyù

    108. Nạo thai: 人工流产 réngōng liúchǎn

    109. Mổ đẻ: 剖腹产 pōufùchǎn

    110. Cắt khối u: 摘瘤子 zhāi liúzi

    111. Cấy ghép chân tay bị gãy: 断肢再植 duàn zhī zài zhí

    112. Chữa vết bỏng: 治疗烧伤 zhìliáo shāoshāng

    113. Bỏng độ 4: 四度烧伤 sì dù shāoshāng

    114. Cấy da: 植皮 zhípí

    115. Ghép da tự thân: 真皮 zhēnpí

    116. Biểu bì (lớp da trên mặt): 表皮 biǎopí

    117. Mảnh da: 皮瓣 pí bàn

    118. Cấy ghép: 移植 yízhí

    119. Vảy (đóng ở vết thương): 焦痂 jiāo jiā

    120. Nhiễm khuẩn: 细菌感染 xìjùn gǎnrǎn

    121. Cắt chi, cắt bỏ chi: 截肢 jiézhī

    122. Chườm nóng: 热敷 rèfū

    123. Chườm lạnh: 冷敷 lěngfū

    124. Thay thuốc (cho vết thương): 换药 huàn yào

    125. Bệnh tình thuyên chuyển: 病情好转 bìngqíng hǎozhuǎn

    126. Bệnh tình xấu đi, chuyển thành ác tính: 病情恶化 bìngqíng èhuà

    127. Trở lại bình thường: 复原 fùyuán

    128. An dưỡng: 休养 xiūyǎng

    129. Tỉ lệ chữa khỏi: 治愈率 zhìyù lǜ

    130. Tỉ lệ tử vong: 死亡率 sǐwáng lǜ

    131. Tỉ lệ phát bệnh: 发病率 fābìng lǜ

    132. Bịt răng (vàng): 镶牙 xiāngyá

    133. Nhổ răng: 拔牙 báyá

    134. Trám răng, đắp răng, hàn răng: 补牙 bǔyá

    135. Vật liệu hàn răng, xi măng trám răng: 补牙料 bǔyá liào

    ===================

    TIẾNG TRUNG THĂNG LONG

     Địa chỉ: Số 1E, ngõ 75 Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội 

     Hotline: 0987.231.448

     Website: http://tiengtrungthanglong.com/

     Học là nhớ, học là giỏi, học là phải đủ tự tin bước vào làm việc và kinh doanh.

    Nguồn: www.tiengtrungthanglong.com

    Bản quyền thuộc về: Tiếng Trung Thăng Long

    Vui lòng không copy khi chưa được sự đồng ý của tác giả

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài 8: Đi Khám Bệnh Tiếng Trung
  • Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề ” Văn Phòng”
  • Nói Chuyện Về Thời Tiết Trong Tiếng Trung
  • Từ Vựng Chủ Đề Về Thời Tiết – Các Mùa Trong Tiếng Trung
  • Bài 32: Giao Tiếp Trong Gia Đình
  • Web hay
  • Links hay
  • Guest-posts
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100