Top 7 # Học Từ Vựng Tiếng Anh Giao Tiếp Hàng Ngày Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 2/2023 # Top Trend | Lienminhchienthan.com

Học Từ Vựng Tiếng Anh Giao Tiếp Hàng Ngày

Từ vựng tiếng Anh giao tiếp là một trong những loại từ vựng phục vụ cho giao tiếp tiếng Anh hàng ngày mà nhiều bạn học tiếng Anh vẫn chưa thể nắm vững. Việc học từ vựng tiếng Anh giao tiếp hàng ngày người học cần có một hệ thống cách học từ vựng cũng như những tài liệu chuẩn phù hợp với trình độ học. Trong bài viết chúng tôi sẽ giới thiệu với các bạn một số những từ vựng tiếng Anh giao tiếp cũng như cách học từ vựng tiếng Anh giao tiếp hàng ngày hiệu quả.

hiệu quả

Khi học từ vựng tiếng Anh giao tiếp các bạn nên bắt đầu học từ những từ vựng thông dụng nhất qua những câu hội thoại thường ngày.

1.Từ vựng tiếng Anh giao tiếp hàng ngày qua những câu hội thoại

What’s up? – Có chuyện gì vậy?

How’s it going? – Dạo này ra sao rồi?

What have you been doing? – Dạo này đang làm gì?

Nothing much. – Không có gì mới cả.

What’s on your mind? – Bạn đang lo lắng gì vậy?

I was just thinking. – Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi.

I was just daydreaming. – Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi.

It’s none of your business. – Không phải là chuyện của bạn.

Please go first. After you. – Xin nhường đi trước. Tôi xin đi sau.

Thanks for letting me go first. – Cám ơn đã nhường đường.

What a relief. – Thật là nhẹ nhõm.

What the hell are you doing? – Anh đang làm cái quái gì thế kia?

What a jerk! – Thật là đáng ghét.

How cute! – Ngộ ngĩnh, dễ thương quá!

I envy you. – Tớ ganh vơi bạn

How do I address you? – Bạn tên là gì ? …

Its a small world. – Quả đất tròn quá nhỉ

Its my treat this time. – Tới đãi cậu lần này

The sooner the better. – Càng sớm càng tốt

How can I get in touch with you? – làm cách nào để tớ liên lạc với bạn

Where can I wash my hands? – Rửa tay ở đâu nhỉ?

What’s the weather like today? – Hôm nay thời tiết sẽ ra sao nhỉ

2.Cách học từ vựng tiếng Anh giao tiếp thông dụng hiệu quả

Có rất nhiều cách học từ vựng tiếng Anh giao tiếp, tuy nhiên để có được một phương pháp học từ vựng hiệu quả các bạn có thể tham khảo những cách học từ vựng tiếng Anh sau:

-Học từ vựng tiếng Anh thông qua phát âm tiếng Anh.

Việc phát âm tiếng Anh không chuẩn là một trong những hạn chế của việc học tiếng Anh giao tiếp trong đó có học từ vựng. Việc học phát âm tiếng Anh chuẩn là một trong những yêu cầu cần đạt được khi học tiếng Anh. Khi phát âm chuẩn các bạn có thể có nghe tốt và nói tốt hơn so với phát âm không chuẩn. Cách học phát âm chuẩn đó là các bạn hãy nắm chắc hệ thống phiên âm quốc tế sau đó luyện tập cho đến khi nào thành thạo. Hãy tập cho mình thói quen tra cứu từ điển khi bắt gặp từ mới nào đó.

-Học từ vựng tiếng Anh giao tiếp qua kỹ năng nói

Khi nói các bạn chắc chắn phải huy động tất cả những từ vựng các bạn có để áp dụng vào giao tiếp. Khi giao tiếp từ vựng sẽ được du nhập và bạn sẽ cảm thấy mình tiến bộ hơn rất nhiều so với chỉ ghi chép từ vựng mà không sử dụng chúng.

-Học từ vựng tiếng Anh giao tiếp qua kỹ năng nghe

Nghe tiếng Anh giao tiếp hàng ngày là một trong những việc giúp các bạn nâng cao kỹ năng nghe, du nhập từ vựng cũng như sẽ giúp ích cho kỹ năng giao tiếp tiếng Anh của các bạn. Hãy sắp xếp thời gian phù hợp và duy trì kỹ năng nghe tiếng Anh hàng ngày.

Học Từ Vựng Tiếng Hàn Giao Tiếp Hàng Ngày

Công ty TNHH Dịch vụ và Đào tạo Minh Đức

Điện thoại: 1900-886.698

Email: trungtamdaytienghansofl@gmail.com

Website:

https://trungtamtienghan.edu.vn/images/trung-tam-tieng-han-sofl_3.png

https://www.facebook.com/TrungTamTiengHan/

https://www.youtube.com/channel/UCYkZceAnDY10rIGCBsUpb8w

https://www.google.com/maps/place/SOFL-+Trung+T%C3%A2m+Ti%E1%BA%BFng+H%C3%A0n+-+Trung+-+Nh%E1%BA%ADt+%26+Du+H%E1%BB%8Dc+-+H%C6%B0%E1%BB%9Bng+Nghi%E1%BB%87p/@20.9931505,105.839417,17z/data=!3m1!4b1!4m5!3m4!1s0x3135ad510b6880a3:0x79d8f37c4217a1f2!8m2!3d20.9931455!4d105.8416057

https://www.google.com/maps/place/Trung+T%C3%A2m+Ti%E1%BA%BFng+H%C3%A0n+SOFL/@21.0417727,105.771182,17z/data=!3m1!4b1!4m5!3m4!1s0x31345510bc203211:0xfcf6efb7255ec321!8m2!3d21.0417677!4d105.7733707

https://www.google.com/maps/place/Trung+T%C3%A2m+Ti%E1%BA%BFng+H%C3%A0n+SOFL/@20.9864902,105.8041562,17z/data=!3m1!4b1!4m5!3m4!1s0x3135acbc9b740bbb:0x9464a3cb6d5cc27e!8m2!3d20.9864852!4d105.8063449

https://www.google.com/maps/place/SOFL-+Trung+T%C3%A2m+Ti%E1%BA%BFng+H%C3%A0n+-+Trung+-+Nh%E1%BA%ADt+%26+Du+H%E1%BB%8Dc+-+H%C6%B0%E1%BB%9Bng+Nghi%E1%BB%87p/@21.0175378,105.8262363,14z/data=!4m8!1m2!2m1!1zdHJ1bmcgdMOibSB0aeG6v25nIGjDoG4gc29mbCBn4bqnbiBOZ3V54buFbiBWxINuIEPhu6ssIExvbmcgQmnDqm4sIEjDoCBO4buZaQ!3m4!1s0x3135a97a106b9611:0x4e9f3751360e7cf0!8m2!3d21.048512!4d105.8811469

https://www.google.com/maps/place/SOFL-+Trung+T%C3%A2m+Ti%E1%BA%BFng+H%C3%A0n+-+Trung+-+Nh%E1%BA%ADt+%26+Du+H%E1%BB%8Dc+-+H%C6%B0%E1%BB%9Bng+Nghi%E1%BB%87p/@10.7648855,106.67084,17z/data=!3m1!4b1!4m5!3m4!1s0x31752fec017f3115:0x98fade9fed4f8f82!8m2!3d10.7648855!4d106.6730287

https://www.google.com/maps/place/SOFL-+Trung+T%C3%A2m+Ti%E1%BA%BFng+H%C3%A0n+-+Trung+-+Nh%E1%BA%ADt+%26+Du+H%E1%BB%8Dc+-+H%C6%B0%E1%BB%9Bng+Nghi%E1%BB%87p/@10.7649324,106.6555191,14z/data=!4m8!1m2!2m1!1zU09GTC0gVHJ1bmcgVMOibSBUaeG6v25nIEjDoG4gLSBUcnVuZyAtIE5o4bqtdCAmIER1IEjhu41jIC0gSMaw4bubbmcgTmdoaeG7h3A!3m4!1s0x3175294c261118e5:0x41d9df26d47cc97!8m2!3d10.7974295!4d106.7177977

https://www.google.com/maps/place/SOFL+-+Trung+T%C3%A2m+Ti%E1%BA%BFng+H%C3%A0n+-+Trung+-+Nh%E1%BA%ADt+%26+Du+H%E1%BB%8Dc,+H%C6%B0%E1%BB%9Bng+Nghi%E1%BB%87p/@10.7651402,106.6029886,12z/data=!4m8!1m2!2m1!1zVHJ1bmcgVMOibSBUaeG6v25nIEjDoG4gU09GTCBxdeG6rW4gdGj

1.500.000 vnd – 5.000.000 vnd

이름이 뭐예요?

i-rư-mi muơ-yê -yô?

2. Ai đó ?

누구예요?

nu-cu-yê -yô

3. Người đó là ai?

그사람은 누구예요?

cư-xa-ra-mưn nu-cu-yê -yô?

4. Bạn ở đâu đến?

어디서 오셧어요?

ô-ti-xô ô -xyơt -xơ-yô ?

5. Có chuyện gì vậy?

무슨일이 있어요?

mu-xưn-i-ri ít-xơ-yô

6. Bây giờ bạn đang ở đâu?

지금 어디예요?

chi-kưm ơ-ti-yê -yô ?

7. Nhà bạn ở đâu?

집은 어디예요?

chi-pưn ơ-ti-yê -yô?

8. Ông Kim có ở đây không?

김선생님 여기 계세요?

Kim-xơn-xeng-nim yơ-gi -kyê -xê -yô ?

9. Cô Kim có ở đây không?

미스김 있어요?

mi-xư -kim ít-xơ-yô

10. Cái gì vậy?

뭐예요?

muơ-yê -yô

11. Tại sao?

왜요?

oe-yô

12. Sao rồi/ Thế nào rồi/Có được không?

어때요?

Ơ-te-yô

13. Khi nào/bao giờ?

언제 예요?

Ơn-chê -yê -yô

14. Cái này là gì?

이게 뭐예요?

i-kê muơ-yê -yô

15. Cái kia là gì?

저게 뭐예요?

chơ-kê muơ-yê -yô

16. Bạn đang làm gì vậy?

뭘 하고 있어요?

muơl ha-kô -ít-xơ-yô

17. Bao nhiêu tiền?

얼마예요?

Ơl-ma-yê -yô

Khi hỏi đường

Cho hỏi đây là ở đâu vậy?

여기는 어디에요?

yeo ki nưn eo di e yo

Tôi có thể bắt taxi ở đâu?

어디에서 댁시를 타요?

eo di e seo tek si rul tha yo

Trạm xe buýt ở đâu vậy?

버스정류장이 어디세요?

beo su cheong ryu chang eo di se yo

Hãy đưa tôi đến địa chỉ này

이곳으로 가주세요

i kot su ro ka chu se yo

Làm ơn hãy dừng lại ở đây

여기서 세워주세요

yeo ki seo se uo chu se yo

Khi đi mua sắm

Khi đi du lịch Hàn thì có lẽ ai cũng đều thích đi mua sắm, mua quần áo, mĩ phẩm, giày dép,… hay quà lưu niệm về tặng bạn bè sau chuyếnđi chơi. Và để nói chuyện với người bán dễ hơn thì bạn có thể tham khảo vài câu bằng tiếng Hàn sau

Cái này bao nhiêu tiền vậy?

이거 얼마나예요

i keo eol ma na ye yo

Tôi sẽ lấy cái này

이걸로 주세요

i kol lo chu se yo

Bạn có mang theo thẻ tín dụng không?

신용카트 되나요?

sin yeong kha thư due na yo

Tôi có thể mặc thử được không?

입어봐도 되나요?

ipo boa do due na yo

Có thể giảm giá cho tôi một chút được không?

조금만 깎아주세요?

cho gưm man kka kka chu se yo

Cho tôi lấy hóa đơn được không?

영수증 주세요?

yeong su chưng chu se yo

Fanpage 150 nghìn like và chia sẻ thông báo sự kiện của SOFL

Kênh học video miễn phí tiếng Hàn hàng đầu tại Việt Nam

SOFL khai giảng liên tục các lớp tiếng Hàn cho người mới bắt đầu mỗi tháng vào các khung giờ sáng chiều tối

Từ Vựng Tiếng Anh Giao Tiếp Hàng Ngày Chủ Đề Giáo Dục

1. Music /ˈmjuːzɪk/: Âm nhạc

8. qualification /ˌkwɑːlɪfɪˈkeɪʃn/: bằng cấp

11. drop out (of school) /drɑːp aʊt/, học sinh bỏ học

12. drop-outs /drɑːp aʊts/ : bỏ học

13. ministry of education /ˈmɪnɪstri əv ˌedʒuˈkeɪʃn/: bộ giáo dục

15. college /ˈkɑːlɪdʒ /: cao đẳng

20. subject head /ˈsʌbdʒɪkt hed/: chủ nhiệm bộ môn (trưởng bộ môn)

21. theme /θiːm /: chủ điểm

23. technology /tekˈnɑːlədʒi /: công nghệ

26. teacher training /ˈtiːtʃər ˈtreɪnɪŋ /: đào tạo giáo viên

27. distance education /ˈdɪstəns ˌedʒuˈkeɪʃn /: đào tạo từ xa

28. vocational training /voʊˈkeɪʃənl ˈtreɪnɪŋ / : đào tạo nghề

31. class management /klæs ˈmænɪdʒmənt /: điều hành lớp học

32. pass /pæs /: điểm trung bình

33. credit / ˈkredɪt/: điểm khá

34. distinction /dɪˈstɪŋkʃn/ điểm giỏi

35. high distinction /haɪ dɪˈstɪŋkʃn/: điểm xuất sắc

36. request for leave (of absence /ˈæbsəns/) /rɪˈkwest fər liːv /: đơn xin nghỉ (học, dạy)

39. geography /dʒiˈɑːɡrəfi/: địa lý

40. teaching aids /ˈtiːtʃɪŋ eɪdz/: đồ dùng dạy học

42. class observation /klæs ˌɑːbzərˈveɪʃn /: dự giờ

44. realia /reɪˈɑːliə /: giáo cụ trực quan

46. continuing education /kənˈtɪnjuː ˌedʒuˈkeɪʃn /: giáo dục thường xuyên

47. course ware /kɔːrs wer /: giáo trình điện tử

49. class head teacher /klæs hed ˈtiːtʃər /: giáo viên chủ nhiệm

50. tutor /tuːtər/: giáo viên dạy thêm

52. classroom teacher /ˈklæsruːm ˈtiːtʃər/: giáo viên đứng lớp

53. lesson plan /; ˈlesn plæn/: giáo án

54. birth certificate /bɜːrθ sərˈtɪfɪkət/: giấy khai sinh

55. conduct /kənˈdʌkt /: hạnh kiểm

56. president /ˈprezɪdənt/, rector /ˈrektər/; principal /ˈprɪnsəpl /, school head /skuːl hed /, headmaster /ˌhedˈmæstər / or headmistress /ˌhedˈmɪstrəs/: hiệu trưởng

58. materials /məˈtɪriəlz/: tài liệu

59. performance /pərˈfɔːrməns /: học lực

62. science (pl. sciences) /ˈsaɪəns /: khoa học tự nhiên (môn học)

63. campus /ˈkæmpəs/: khuôn viên trường

66. poor performance /pɔːr pərˈfɔːrməns / : kém (xếp loại hs)

69. graduation ceremony /ˌɡrædʒuˈeɪʃn ˈserəmoʊni/: lễ tốt nghiệp

70. certificate presentation /sərˈtɪfɪkət priːzenˈteɪʃn/: lễ phát bằng

71. nursery school /ˈnɜːrsəri skuːl/: mầm non

75. summer vacation /ˈsʌmər vəˈkeɪʃn /: nghỉ hè

76. extra curriculum /ˈekstrə kəˈrɪkjələm/: ngoại khóa

78. enrollment /ɪnˈroʊlmənt /: nhập học

79. professional development /prəˈfeʃənl dɪˈveləpmənt /: phát triển chuyên môn

80. district department of education /ˈdɪstrɪkt dɪˈpɑːrtmənt əv ˌedʒuˈkeɪʃn / phòng giáo dục

82. department of studies /dɪˈpɑːrtmənt əv ˈstʌdiz/: phòng đào tạo

83. hall of fame /hɔːl əv feɪm /: phòng truyền thống

86. student management /ˈstuːdnt ˈmænɪdʒmənt /: quản lý học sinh

87. post graduate /poʊst ˈɡrædʒuət/: sau đại học

89. textbook /ˈtekstbʊk /: sách giáo khoa

92. master /ˈmæstər /: thạc sĩ

93. education inspector /ˌedʒuˈkeɪʃn ɪnˈspektər /: thanh tra giáo dục

94. group work /ɡruːp wɜːrk/: theo nhóm

95. physical education /ˈfɪzɪkl ˌedʒuˈkeɪʃn/: thể dục

96. best students’ contest /best ˈstuːdnts ˈkɑːntest /: thi học sinh giỏi

97. university/college entrance exam /ˌjuːnɪˈvɜːrsəti /ˈkɑːlɪdʒ ˈentrəns ɪɡˈzæm /: thi tuyển sinh đại học, cao đẳng

98. high school graduation exam /haɪ skuːl ˌɡrædʒuˈeɪʃn ɪɡˈzæm /: thi tốt nghiệp THPT

99. final exam /ˈfaɪnl ɪɡˈzæm /: thi tốt nghiệp

100. objective test /əbˈdʒektɪv test/: thi trắc nghiệm

101. subjective test /səbˈdʒektɪv test/: thi tự luận

102. candidate /ˈkændɪdət /: thí sinh

104. practicum /ˈpræktɪsʌm /: thực tập (của giáo viên)

108. primary /ˈpraɪmeri /, elementary /ˌelɪˈmentri /( school /skuːl /); primary education /ˈpraɪmeri ˌedʒuˈkeɪʃn/: tiểu học

111. day school /deɪ skuːl/: trường bán trú

113. boarding school /ˈbɔːrdɪŋ skuːl /: trường nội trú

115. director of studies /dəˈrektər əv ˈstʌdiz/: trưởng phòng đào tạo

116. fail (an exam) /feɪl /: trượt

117. optional /ˈɑːpʃənl /: tự chọn

118. elective /ɪˈlektɪv/: tự chọn bắt buộc

119. socialization of education /ˌsoʊʃələˈzeɪʃn əv ˌedʒuˈkeɪʃn/: xã hội hóa giáo dục

120. Cut class /kʌt klæs/ (v): trốn học

121. Play truant / pleɪ ˈtruːənt/(v) : trốn học

122. Complementary education /ˌkɑːmplɪˈmentri ˌedʒuˈkeɪʃn / : bổ túc văn hóa

123. Junior colleges /ˈdʒuːniər ˈkɑːlɪdʒ/ : Trường cao đẳng

124. Candidate-doctor of science /ˈkændɪdət ˈdɑːktər əv ˈsaɪəns /: Phó Tiến sĩ

125. Service education /ˈsɜːrvɪs ˌedʒuˈkeɪʃn /: Tại chức

126. Post-graduate courses / poʊst ˈɡrædʒuət kɔːrsɪs/ : nghiên cứu sinh

Một Số Từ Vựng Tiếng Nhật Ngắn Gọn Trong Giao Tiếp Hàng Ngày

Chào hỏi

Giao tiếp luôn bắt đầu từ lời chào hỏi đơn giản nhất, dù bạn không giỏi hội thoại nhưng chỉ cần chào hỏi đối phương rõ ràng cùng với nụ cười vui vẻ nhất định bạn sẽ gây được ấn tượng tốt! Tuỳ từng thời điểm, thời gian sáng, trưa, chiều tối mà từ vựng tiếng Nhật dùng để chào hỏi sẽ khác nhau.

はじめまして– hajimemasite: Lần đầu tiên bạn gặp đối phương trong cuộc gặp mặt, cuộc hẹn

おはよう – ohayo/おはようございます– ohayo-gozaimasu: Chào buổi sáng

こんにちは– konnichiwa: Chào buổi trưa

こんばんは– konbanwa: Chào buổi tối

おやすみ – oyasumi/おやすみなさい – oyasuminasai: Chúc ngủ ngon

Tuy từng thời điểm mà có cách chào hỏi khác nhau

Lời chào khi chia tay

Khi ra về hoặc chia tay đối phương hãy sử dụng câu

さようなら– sayo-nara: Cách nói lịch sự

ばいばい – baibai: Cách nói trẻ trung

またね – matane: Nếu có dự định lần sau sẽ gặp đối phương tiếp (Hẹn gặp lại)

Tùy mức độ thân thiết mà cách chào chia tay khác nhau

Từ vựng giao tiếp ngắn gọn thể hiện cảm xúc

はい– hai: Đồng ý

いいえ– iie: Không đồng ý

ほんとう(本当)– hontou: Thật không?

もちろん – mochiron: Tất nhiên rồi.

やっぱり– yappari: Biết ngay mà.

良かった(よかった)– yokatta: May quá, tốt quá.

やった– yatta: Hoan hô, yeah.

そうですね– soudesune: Chính xác, đúng thế.

何(なに)– nani: Cái gì?

どうしよう– doushiyou: Làm thế nào bây giờ?

全然(ぜんぜん)– zenzen: Không có gì

まさか– masaka: Chẳng nhẽ là, có lẽ nào…