Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Unit 1: Back To School Để Học Tốt Tiếng Anh Lớp 7 Unit 1

--- Bài mới hơn ---

  • Giải Unit 7 Lớp 7 The World Of Work
  • Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 7 Unit 9, 10, 11 Để Học Tốt Tiếng Anh Lớp 7
  • Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 7 Unit 5: Work And Play Để Học Tốt Tiếng Anh Lớp 7 Unit 5
  • Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 7 Unit 5: Work And Play
  • Học Kèm Tiếng Anh Với Người Nước Ngoài
  • Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 7 Unit 1: Back to school Để học tốt Tiếng Anh lớp 7 Unit 1

    English 7 UNIT 1: BACK TO SCHOOL

    Bài tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 1: Back to school Bài tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 1: Back to school Số 1 Bài tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 1: Back to school Số 2 Bài tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 1: Back to school Số 3

    Bài 1: TRỞ LẠI TRƯỜNG HỌC A. FRIENDS (Bạn Hữu) 1. Listen. Then practice with a partner. (Nghe. Sau đó thực hành với bạn cùng học.)

    a. Ba: Chào Nga.

    Nga: Chào Ba. Vui gặp lại bạn.

    Ba: Vui gặp lại bạn.

    Nga: Đây là bạn cùng lớp mới của chúng ta. Tên của bạn ấy là Hoa.

    Ba: Vui được gặp bạn.

    Hoa.: Vui dược gặp bạn.

    b. Hoa: Xin chào. Tên của tôi là Hoa.

    Nam: Rất vui được gặp bạn, Hoa. Tên của tôi là Nam. Có phải bạn là học sinh mới không?

    Hoa: Vâng. Tôi học lớp 7A.

    Nam: Ô! Tôi cũng vậy.

    Now answer. (Bây giờ trả lời.)

    a. The new girl’s name is Hoa.

    b. She’s in Class 7A.

    c. Nam is also in Class 7A.

    2. Read. Then answer the questions (Đọc. Sau đó trả lời câu hỏi.)

    Hoa là học sinh mới ở Lớp 7A. Bạn ấy quê ở Huế và cha mẹ của bạn ấy vẫn còn sống ở đấy. Bạn ấy sống với chú và cô của bạn ấy ở Hà Nội.

    Hoa có nhiều bạn ở Huế, nhưng bạn ấy không có bạn nào ở Hà Nội. Nhiều điều khác biệt. Trường mới của bạn ấy to hơn trường cũ. Trường mới của bạn ấy có nhiều học sinh. Trường cũ của bạn ấy không có nhiều học sinh. Hoa buồn. Bạn ấy nhớ cha mẹ và các bạn.

    Questions (Câu hỏi).

    a. Hoa is from Hue.

    b. She’s staying with her uncle and aunt.

    c. No. She doesn’t have many friends in Ha Noi.

    d. Her new school is bigger than her old one and has more students.

    e. Hoa’s unhappy because she misses her parents and her friends.

    3. Listen. Then practice with a partner. (Nghe. Sau đó thực hành với một bạn cùng học.)

    Nga: Xin chào thầy Tân.

    Thầy Tân: Xin chào Nga. Em khoẻ không?

    Nga: Em rất khoẻ. Cám ơn thầy. Còn thầy?

    Nga: Tạm biệt.

    4. Listen. Complete these dialogues (Nghe. Hoàn chỉnh các bài đối thoại này.)

    a. Mr Tân: Hello, Liên. How are you?

    Miss Liên: Pretty good. Thank you. How about you, Tân?

    Mr Tân: Not bad, but I’m very busy.

    Miss Liên: Me, too.

    b. Nam: Good afternoon, Nga. How is everything?

    Nga: OK. thanks. How are you today. Nam?

    Nam: Just fine, thanks.

    Nga: I’m going to the lunchroom.

    Nam: Yes. So am I.

    5. Listen. Write the letters of the dialogues in the order you hear. (Nghe. Viết mẫu tự của các bài đối thoại theo thứ tự em nghe.)

    1 – c; 2 – b; 3 – d; 4 – a

    B. Name and Addresses (Tên và Địa chỉ) 1. Listen. Then practice with a partner. (Nghe. Sau đó thực hành với một bạn cùng học.)

    Cô Liên: Hoa, họ của em là gì?

    Hoa: Phạm. Tên lót của em là THỊ

    Cô Liên: Em mấy tuổi?

    Hoa: Em 13 tuổi.

    Cô Liên: Em sống ở đâu?

    Hoa: Số 12, đường Tran Hung Dao.

    Cô Liên: Cám ơn em, Hoa.

    Now answer (Bây giờ trả lời.)

    a. She’s talking with/to Miss Lien.

    b. Her family name’s Pham.

    c. Her middle name’s Thi.

    d. She lives at 12 Tran Hung Đao Street.

    Ghi nhớ: Giới từ AT được dùng với địa chỉ có số nhà; IN/ON với tên đường hay tỉnh/thành phố.

    e. g.: He lives in/on Le Loi Street.

    (Anh ấy sống ở đường Le Loi.)

    My sister lives in Ho Chi Minh City.

    (Chị tôi sống ở thành phố Hồ Chí Minh.)

    2. Write. Complete this dialogue (Viết. Hoàn chính bài đối thoại này.)

    Nga: Who’s that?

    Lan: It’s Nam.

    Nga: No. Who’s the girl talking to Miss Lien?

    Lan: Her name’s Hoa. She’s a new student.

    Nga: Which class is she in?

    Lan: She’s in our class – Class 7A.

    Nga: Where does she live?

    Lan: She lives on Tran Hung Đao Street with her uncle and aunt.-

    Nga: Where do her parents live?

    Lan: They live in Hue.

    Nga: She’s tall. How old is she?

    Lan: She’s 13.

    3. Ask your partner questions and complete this form. (Hỏi bạn cùng học của em và hoàn chỉnh mẫu đơn này.)

    You: What’s your full name?

    You friend: My full name is Nam Van Nguyen.

    You: How old are you?

    You friend: I’m twelve.

    You: What grade are you in?

    You friend: I’m in Grade Seven.

    You: What school are you going to?

    You friend: I’m going to Phan Đinh Phung School.

    You: What’s your address?

    You friend: I’m living at 15 Le Loi Street, Ward 2, District 5.

    School: Phan Dinh Phung School. Home address: 15 Le Loi Street, Ward 2, District 5. Note: ward: phường district: quận 4. Listen. Then practice with a partner. (Nghe. Sau đó thực hành với một bạn cùng học.)

    Nam: Hoa, bạn sống ở đâu?

    Hoa: Tôi sống ở số 12, đường Trần Hưng Đạo.

    Nam: Từ nhà bạn đến trường bao xa?

    Hoa: Không xa – khoảng một cây số.

    Nam: Bạn đi học bằng gì?

    Hoa: Tôi đi học bằng xe đạp.

    5. Ask and answer with a partner. (Hỏi và trả lời với một bạn cùng học.)

    – How far is it from your house to school?

    – It’s about one kilometre and a half. (1 cây số rưỡi)

    a. – How far is it from your house to the market?

    – It’s about two kilometres.

    b. – How far is it from your house to the movie theatre?

    – It’s about two miles, (dặm)

    c. – How far is it from your house to the post office?

    – It’s about seven hundred metres.

    d. – How far is it from your house to the bus stop?

    – It’s about one kilometre.

    6. Listen and write (Nghe và viết.)

    How far is it? Write the four distances. (Nó bao xa? Viết bốn khoảng cách.)

    a. school – Lan’s house: three hundred meters,

    b. Lan’s house – post office: only seven hundred meters,

    c. Lan’s house – movie theatre: three kilometers,

    d. post office – movie theater: two kilometers.

    7. A survey. Ask your classmate where helshe lives, how far it is from his / her house to school, and how he/she goes to school. Then fill in the survey form. (Hỏi một bạn cùng lớp của em nơi bạn ấy sống, từ nhà bạn ấy đến trường bao xa và bạn ấy đi học bằng cách nào. Sau đó điền bảng khảo sát này)

    You: What’s your name?

    You friend: My name’s Hung Van Le.

    You: Where do you live?

    You friend: I live at 10 Le Lai Street, Ward 10, District 5.

    You: How far is it from here?

    You friend: About two miles.

    You: How do you go to school?

    You friend: By bus.

    Address: 10 Le Lai street, Ward 10, District 5. Means of transport: By bus Distance: About two miles

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Trực Tuyến Môn Tiếng Anh Lớp 7 Ngày 30/3/2020, Unit 8: Films
  • Học Trực Tuyến Môn Tiếng Anh Lớp 7 Ngày 20/4/2020, Unit 9
  • Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 7 Unit 8: Places Để Học
  • Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 7 Unit 8: Places Để Học Tốt Tiếng Anh Lớp 7
  • Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 7 Unit 8: Places Để Học Tốt Tiếng Anh Lớp 7
  • Tiếng Anh Lớp 7 Unit 1 Communication

    --- Bài mới hơn ---

  • Ứng Dụng Học Tiếng Anh Lớp 7 Unit 2
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 4: Communication, Skills 1 Để Học Tốt Tiếng
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 4: Communication, Skills 1
  • Unit 4 Lớp 7: Communication
  • Communication Unit 4 Lớp 7 Trang 43
  • Tiếng anh lớp 7 Unit 1 Communication – SGK mới thuộc: Unit 1 lớp 7

    Hướng dẫn giải bài tập tiếng anh lớp 7 Unit 1 Communication

    Task 1. Match the activities with the pictures

    (Nối hoạt động với hình ảnh.)

    Tạm dịch: khắc gỗ

    B. making models

    Tạm dịch: làm mô hình

    C.ice-skating

    Tạm dịch: trượt băng

    Tạm dịch:nhảy múa

    E. making pottery

    Tạm dịch:làm gốm

    Task 2. What do you think about the hobbies in 1? Look at the table below ans tick the boxes. Then, complete the sentences below by writing one reason to explain your choice.

    (Em nghĩ gì về những sở thích trong phần 1. Nhìn vào bảng bên dưới và chọn các khung. Sau đó, hoàn thành những câu bên dưới bằng cách viết một lý do để giải thích sự lựa chọn của em.)

    1. I find making pottery interesting because it’s a creative activity.

    Tạm dịch: Tôi thấy làm gốm thú vị bởi vì nó là một hoạt động sáng tạo.

    2. I think dancing is interesting because it makes me feel relaxed.

    Tạm dịch:Tôi nghĩ nhảy thú vị bởi vì nó làm tôi cảm thấy thư giãn.

    3. I find ice-skating unusual because it’s difficult.

    Tạm dịch:Tôi thấy trượt băng thật không bình thường chút nào bởi vì nó khó.

    4. I think making models is boring because it’s difficult and takes much times.

    Tạm dịch: Tôi nghĩ làm mô hình thật chán bởi vì nó khó và mất nhiều thời gian.

    5. I find carving wood boring because it takes much time.

    Tạm dịch:Tôi thấy khắc gỗ thật chán bởi vì nó mất nhiều thời gian.

    Task 3. Interview a classmate about the hobbies in 1. Take notes and psent your partner’s answer to the class.

    (Bây giờ, phỏng vấn một bạn học về những thói quen trong phần 1. Ghi chú và trình bày câu trả lời của bạn học trước lớp.)

    Example:

    You: What do you think about making pottery?/How do you find making pottery?

    Mai: I think it is boring / I find it boring.

    You: Why?

    Mai: Because it takes much time and it’s difficult.

    You: Will you take up making pottery in the future?

    Mai: Yes, I wil / I’m not sure.

    Tạm dịch:

    Ví dụ:

    Bạn: Bạn nghĩ gì về làm gốm?

    Mai: Tôi nghĩ nó thật chán.

    Bạn: Tại sao?

    Mai: Bởi vì nó thật khó và tốn nhiều thời gian.

    Bạn: Bạn sẽ tăng cường việc làm gốm trong tương lai không?

    Mai: Tôi không chắc nữa.

    Tiếng anh 7 unit 1 communication – SGK mới được đăng trong phần Soạn Anh 7 và giải bài tập Tiếng Anh 7 gồm các bài soạn Tiếng Anh 7 theo sách giáo khoa mới nhất được chúng tôi trình bày theo các Unit dễ hiểu, Giải Anh 7 dễ sử dụng và dễ tìm kiếm, để giúp học tốt tiếng anh lớp 7.

    Xem Video bài học trên YouTube

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 1 Lớp 7: Communication
  • Bài Tập Cuối Tuần Tiếng Anh Lớp 7
  • Đề Thi Giữa Học Kì 1 Lớp 7 Môn Tiếng Anh (Cũ Và Mới) Có Đáp Án
  • Bộ Đề Thi Tiếng Anh 7 Học Kì 1 Chương Trình Mới Năm 2022
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Unit 3: At Home Để Học Tốt Tiếng Anh Lớp 7 Bài 3
  • Unit 1 Lớp 7: Skills 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 3 Lớp 7: Skills 1
  • Unit 3 Lớp 7: Skills 2
  • Giải Skills 2 Unit 3 Tiếng Anh 7 Mới
  • Skills 2 Unit 3 Lớp 7 Trang 33
  • Unit 9 Lớp 7: Skills 2
  • Skills 1 (phần 1 →5 trang 12 SGK Tiếng Anh 7 mới)

    1. What can you see in the pictures? ( Bạn thấy gì trong bức hình?)

    A teddy bear, a flower, a bird and flowers.

    (Một chú gấu bông, một bông hoa, một con chim và nhiều hoa.)

    2. What do you think the objects are made of?(Bạn nghĩ những cái này làm bằng gì?)

    They are made of eggshells.

    (Chúng được làm từ vỏ trứng)

    3. Can you guess what hobby it is?(Bạn có thể đoán sở thích đó là gì không?)

    The hobby is carving eggshells.

    (Đó là sở thích khắc vỏ trứng.)

    Now, read about Nick’s father’s unusual hobby and check your answers.

    Bây giờ, đọc về sở thích không bình thường của ba Nick và kiểm tra câu trả lời của bạn.

    Hướng dẫn dịch

    Ba tôi có một sở thích không bình thường: khắc vỏ trứng. Như mọi người biết, vỏ trứng rất dễ vỡ. Ba tôi có thể làm ra những tác phẩm nghệ thuật liât đẹp từ những vỏ trứng. Nó thật tuyệt.

    Ông ấy đã bắt đầu sở thích cách đây 5 năm sau một chuyên đi đến Mỹ nơi mà ông ấy đã thấy vài vỏ trứng khắc trong phòng triển lãm nghệ thuật. Ba tôi đã không đi đến lớp học khắc. Ông đã học mọi thứ từ Internet.

    Vài người nói rằng sở thích đó thật khó và chán, nhưng không phải vậy. Tất cả những gì bạn cần là thời gian. Có lẽ mất khoảng 2 tuần để làm xong 1 vỏ trứng. Tôi thấy thói quen này thú vị vì những vỏ trứng khắc là món quà độc đáo dành cho gia đình và bạn bè. Tôi hy vọng trong tương lai ông sẽ dạy tôi cách khắc vỏ trứng.

    2. Read the text and answer the questions. (Đọc bài viết và trả lời câu hỏi.)

    1. Because eggshells are very fragile and his father can make beautiful pieces of art from them.

    2. He saw the carved eggshells for the first time in an art gallery in the US.

    3. They find it difficult and boring.

    4. Yes, he does.

    Hướng dẫn dịch

    1. Anh ấy nghĩ sở thích của ba ấy không bình thường bởi vì vỏ trứng dễ vỡ và ba anh ấy có thể tạo ra những tác phẩm nghệ thuật xinh đẹp từ những vỏ trứng rỗng.

    2. Ông ấy đã thấy những vỏ trứng khắc lần đầu tiên ở trong một bảo tàng ở Mỹ.

    3. Họ thấy nó khó và chán.

    4. Vâng, bạn ấy thích.

    3. Read the sentences below and use no more than three words from the text to complete them. (Đọc các câu bên dưới và sử dụng không quá 3 từ trong bài viết để hoàn thành chúng.)

    Hướng dẫn dịch

    1. Ba của Nick thích khắc vỏ trứng.

    2. Ông ấy thực hiện sở thích này khi ông ấy trở về nhà từ Mỹ.

    3. Ông ấy học khắc từ Internet.

    4. Nick nghĩ rằng bạn có thể học khắc nếu bạn có thời gian.

    5. Vỏ trứng khắc có thể được dùng như những món quà cho gia đình và bạn bè.

    We can use eggshell for decoration at home, souvenirs, light (bigger eggs)…

    5. Work in groups. Take turns talking about your hobbies. Use the questions below, and your own to help. (Làm theo nhóm. Lần lượt nói về sở thích của em. Sử dụng những câu hỏi bên dưới, và câu hỏi riêng của em để giúp.)

    1. Collecting stamp.

    2. When I was a child.

    3. It’s easy. Because I only ask for stamps from my relatives and friends when they have letters.

    4. Yes, it is. Because it helps me know more about many other things in my country and in the world.

    5. Yes, of course. Who do you think has the most exciting hobby?

    Hướng dẫn dịch

    1. Sưu tầm tem

    2. Khi tôi còn là 1 đứa trẻ

    3. Nó rất dễ. Bởi vì tôi chỉ cần nhờ người thân và bạn bè khi họ có thư.

    4. Đúng, nó rất tốt. Bởi vì nó giúp tôi biết hơn về nhiều thứ ở đất nước tôi và ở trên thế giới

    5. Được chứ. Bạn nghĩ ai có sở thích thú vị nhất?

    Bài giảng: Unit 1 My hobbies – Skills 1 – Cô Đỗ Thùy Linh (Giáo viên VietJack)

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k8: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Mới Review 3 (Unit 7
  • Review 3 Lớp 7: Language
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Review 3 (Units 7
  • Lớp Tiếng Anh Hè Quận 7
  • Con Giỏi Ngoại Ngữ Với 7 Trung Tâm Tiếng Anh Thiếu Nhi 9 Tuổi Quận 7 Uy Tín
  • Unit 1 Lớp 7: Communication

    --- Bài mới hơn ---

  • Tiếng Anh Lớp 7 Unit 1 Communication
  • Ứng Dụng Học Tiếng Anh Lớp 7 Unit 2
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 4: Communication, Skills 1 Để Học Tốt Tiếng
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 4: Communication, Skills 1
  • Unit 4 Lớp 7: Communication
  • Communication (phần 1 → 3 trang 11 SGK Tiếng Anh 7 mới)

    Video giải Tiếng Anh 7 Unit 1 My Hobbies: Communication – Cô Nguyễn Minh Hiền (Giáo viên VietJack)

    1. Match the activities with the picture(Nối hoạt động với hình ảnh.)

    A. carving wood.

    B. making models.

    C. ice-skating.

    D. dancing.

    E. making pottery.

    1. I find making pottery interesting because it’s a creative activity.

    Tôi thấy làm gốm thú vị bởi vì nó là một hoạt động sáng tạo.

    2. I think dancing is interesting because it makes me feel relaxed.

    Tôi nghĩ nhảy thú vị bởi vì nó làm tôi cảm thấy thư giãn.

    3. I find ice-skating unusual because it’s difficult.

    Tôi thấy trượt băng thật không bình thường chút nào bởi vì nó khó.

    4. I.think making models is boring because it’s difficult and takes much times.

    Tôi nghĩ làm mô hình thật chán bởi vì nó khó và mất nhiều thời gian.

    5. I find carving wood boring because it takes much time. Tôi thấy khắc gỗ thật chán bởi vì nó mất nhiều thời gian.

    3. Now, interview a classmate about the hobbies in 1. Take notes and psent your partner’s answers to the class. (Bây giờ, phỏng vấn một người bạn cùng lớp về các sở thích trong bài 1. Ghi chép và trình bày câu trả lời của các bạn ấy trước lớp.)

    You: What do you think about making pottery ?/ How do you find making pottery?

    Mai: I think it is interesting./ I find it interesting.

    You: Why?

    Mai: Because it’s takes skills to make a pottery product.

    You: Will you take up making pottery in the future?

    Mai: Yes, I will./ I’m not sure.

    Hướng dẫn dịch

    Bạn: Bạn nghĩ gì về việc làm đồ gốm?/ Bạn thấy việc làm đồ gốm như thế nào?

    Mai: Tó nghĩ là nó rất thú vị./ Tó thấy nó thú vị.

    Bạn: Tại sao?

    Mai: Bởi vì cẩn phải thật khéo léo đế làm ra một sản phẩm đồ gốm.

    Bạn: Bạn sẽ bắt đầu làm đồ gốm trong tương lai chứ?

    Mai: Ừ, tớ sẽ làm./ Tớ không chắc lắm.

    Bài giảng: Unit 1 My hobbies: Communication – Cô Đỗ Thùy Linh (Giáo viên VietJack)

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k8: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập Cuối Tuần Tiếng Anh Lớp 7
  • Đề Thi Giữa Học Kì 1 Lớp 7 Môn Tiếng Anh (Cũ Và Mới) Có Đáp Án
  • Bộ Đề Thi Tiếng Anh 7 Học Kì 1 Chương Trình Mới Năm 2022
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Unit 3: At Home Để Học Tốt Tiếng Anh Lớp 7 Bài 3
  • Unit 1. My Hobbies. Lesson 2. A Closer Look 1
  • Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 7 Units 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Đỗ Chuyên Anh Rồi Thì Nên Học Gì?
  • Top 5 Cuốn Sách Gối Đầu Của Học Sinh Chuyên Anh
  • Thực Tập Sinh Tiếng Anh Là Gì? Và Những Điều Bạn Cần Biết
  • Học Viện An Ninh Nhân Dân
  • Tuyển Sinh Học Viện An Ninh Nhân Dân
  • Từ vựng Tiếng Anh lớp 7 Units 1 – 8 Từ vựng tiếng Anh lớp 7 học kì 1

    Từ vựng Tiếng Anh lớp 7 Units 1 – 8

    Từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 5: Work And Play Từ vựng – Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 7 Unit 4: At school Từ vựng – Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 7 Unit 3: At Home

    UNIT 1. BACK TO SCHOOL

    1. bus stop /bʌs stɒp/ (n) trạm xe buýt

    2. different /ˈdɪfərənt/ (adj) khác.

    3. distance /ˈdɪstəns/ (n) khoảng cách

    5. means /minz/ (n) phương tiện

    6. transport /ˈtrænspɔrt/ (n) sự chuyển chở, vận tải

    7. miss /mɪs/ (v) nhớ, nhỡ

    8. nice /naɪs/ (adj) vui

    9. fine /faɪn/ (adj) tốt, khỏe

    11. unhappy /ʌnˈhæpɪ/ (adj) không hài lòng, không vui

    13. lunch room /ˈlʌntʃ rum/ (n) phòng ăn trưa

    14. parent /ˈpɛərənt/ (n) cha, mẹ

    15. market /ˈmɑː. kɪt/ (n) chợ

    16. movie /ˈmuː. vi/ (n) bộ phim

    17. survey /ˈsɜrveɪ/ (n) cuộc điều tra

    UNIT 2. PERSONAL INFORMATION

    1. address /əˈdrɛs/ (n) địa chỉ

    2. appear /əˈpɪər/ (v) xuất hiện

    3. birthday /ˈbɜrθˌdeɪ/ (n) sinh nhật

    4. calendar /ˈkæləndər/ (n) lịch, tờ lịch

    5. call /kɔl/ (v) gọi, gọi điện thoại

    6. date /deɪt/ (n) ngày (trong tháng)

    7. except /ɪkˈsɛpt/ (v) ngoại trừ

    8. finish /ˈfɪnɪʃ/ (v) kết thúc, hoàn thành

    9. invite /ɪnˈvaɪt/ (v) mời

    10. join /dʒɔɪn/ (v) tham gia

    11. fun /fʌn/ (adj/noun) vui, cuộc vui

    12. moment /ˈmoʊmənt/ (n) khoảnh khắc, chốc lát

    13. nervous /nɜrvəs/ (adj) lo lắng, hồi hộp

    14. party /ˈpɑrti/ (n) bữa tiệc

    15. worried /ˈwɜrid/ (adj) lo lắng

    Months

    1. January /ˈdʒænjuəri/ (n) tháng một

    2. February /ˈfebruəri/ (n) tháng hai

    3. March /mɑːtʃ/ (n) tháng ba

    4. April /ˈeɪprəl/ (n) tháng tư

    5. May /meɪ/ (n) tháng năm

    6. June /dʒuːn/ (n) tháng sáu

    7. July /dʒuˈlaɪ/ (n) tháng bảy

    8. August /ˈɔːɡəst/ (n) tháng tám

    9. September /sepˈtembə(r)/(n) tháng chín

    10. October /ɒkˈtəʊbə(r)/ (n) tháng mười

    11. November /nəʊˈvembə(r)/(n) tháng mười một

    12. December /dɪˈsembə(r)/ (n) tháng mười hai

    UNIT 3. AT SCHOOL

    1. Primary School /ˈpraɪmɛri skul/ n Trường tiểu học

    2. Secondary school /ˈsɛkənˌdɛri skul/ n Trường trung học cơ sở

    3. High School /haɪ skul/ n Trường phổ thông trung học

    4. Uniform /ˈjuː. nɪ. fɔːm/ n Đồng phục

    5. Schedule /ˈskɛdʒul/ n Lịch trình, chương trình

    6. Timetable /ˈtaɪmˌteɪbəl / n Thời khóa biểu

    7. Library /ˈlaɪˌbrɛri/ n Thư viện

    8. Plan /plænl/ n Sơ đồ( Hướng dẫn mượn sách)

    10. Order /ˈɔːdər/ n Thứ tự

    11. Title /ˈtaɪtl/ n Tiêu đề

    12. Set /set/ n Bộ

    13. Shelf /ʃelf/ n Giá sách

    14. Shelves n Giá sách(số nhiều)

    15. Area /ˈɛəriə/ n Khu vực

    16. Author /ˈɔθər/ n Tác giả

    17. Dictionary /ˈdɪkʃənɛri / n Từ điển

    18. Novel /ˈnɒv. əl/ n Truyện, tiểu thuyết

    19. Rack /ræk/ n Giá đỡ

    20. Past /pɑst/ n Qua ( Khi nói giờ)

    21. Quarter /ˈkwɔː. tər/ n 1/4, 15 phút

    22. Break /breɪk/ n Giờ giải lao

    23. Cafeteria /ˌkæf. əˈtɪə. ri. ə/ n Quán ăn tự phục vụ

    24. Snack /snæk/ n Đồ ăn nhanh

    25. Capital /ˈkæp. ɪ. təl/ n Thủ đô

    26. Receive /rɪˈsiːv/ v Nhận

    27. Show /ʃoʊ/ v Cho thấy

    UNIT 4. BIG OR SMALL?

    1. Math /mæθ/ n Môn toán, toán học

    2. History /ˈhɪstəri/ n Lịch sử, môn lịch sử

    3. Music /ˈmjuː. zɪk/ n Môn nhạc

    4. Geography /dʒiˈɒgrəfi/ n Địa lý, môn địa lý

    5. Economics /ˌiː. kəˈnɒm. ɪks/ n Môn kinh tế

    6. Biology /baɪˈɒlədʒi/ n Môn sinh học

    7. Chemistry /ˈkɛməstri / n Môn hóa học

    8. Physical Education /ˈfɪzɪkəl ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/n Môn thể dục

    9. Physics /ˈfɪzɪks / n Môn vật lý

    10. English /ˈɪŋglɪʃ/ n Môn tiếng Anh

    UNIT 5. WORK AND PLAY

    1. Appliance /əˈplaɪəns/ n Thiết bị

    2. Atlas /ˈætləs/ n Sách bản đồ

    3. Bell /bɛl/ n Cái chuông

    4. Blindman’s bluff /ˈblaɪndˌmænz ˈbʌf/ n Trò bị mắt bắt dê

    5. Calculator /ˈkælkyəˌleɪtər/ n Máy tính

    6. Chat /ˈ tʃæt/ v Tán gẫu

    7. Drawing /ˈdrɔɪŋ/ n Tranh vẽ

    8. Energetic /ɛnərˈdʒɛtɪk/ n Hiếu động, nhiều năng lượng

    9. Enjoy /ɛnˈdʒɔɪ/ adj Yêu thích, thưởng thức

    10. Equation /ɪˈkweɪ. ʒən/ n Công thức

    11. Essay /ˈes. eɪ/ n Bài tiểu luận

    12. Event /ɪˈvɛnt/ n Sự kiện

    13. Experiment /ɪkˈspɛrəmənt/ n Thí nghiệm

    14. Famous /ˈfeɪməs/ adj Nổi tiếng

    15. Fix /fɪks/ v sửa chữa

    16. Globe /gloʊb/ n Quả địa cầu

    17. Household /ˈhaʊsˌhoʊld/ n Hộ gia đình

    19. Marbles /ˈmɑrbəlz/ n Trò bắn bi

    20. Pen pal /penpæl/ n Bạn qua thư

    21. Portable /ˈpɔrtəbəl/ adj Có thể xách tay

    22. Present /ˈprɛzənt/ adj Hiện tại

    23. Relax /rɪˈlæks/ v Thư giãn

    24. Repair /rɪˈpɛər/ n Sửa chữa (máy móc)

    25. Score /skɔːr/ v Ghi bàn (thể thao)

    26. Swap /swɑːp/ v Trao đổi

    UNIIT. 6 AFTER SCHOOL

    1. Anniversary /æn əˈvɜr sə ri / n Ngày/lễ kỷ niệm

    2. Campaign /kæmˈpeɪn/ n Chiến dịch/ đợt vận động

    3. Celebration /selɪˈbreɪʃən/ n Sự tổ chức,lễ kỷ niệm

    4. Collection /kəˈlekʃən/ n Bộ sưu tập

    5. Comic /ˈkɑːmɪk/ n Truyện tranh

    6. Concert /ˈkɒnsət/ n Buổi hòa nhạc

    7. Entertainment /entəˈteɪnmənt/ n Sự giải trí

    8. Orchestra /ˈɔːkɪstrə/ n Dàn nhạc giao hưởng

    9. Paint /peɪnt/ v Sơn

    10. Pastime /ˈpɑːstaɪm/ n Trò tiêu khiển

    11. Rehearse /rɪˈhɜːs/ v Diễn tập

    12. Stripe /straɪp/ n Kẻ sọc

    13. Teenager /ˈtiːnˌeɪdʒər/ n Thiếu niên(13-19 tuổi)

    14. Volunteer /vɒlənˈtɪər/ n Tình nguyện viên

    15. Wedding /ˈwedɪŋ/ n Lễ cưới

    16. Should /ʃʊd/ v Nên

    17. Musical Instrument /ˈmjuː. zɪ. kəl ˈɪnstrəmənt/n Nhạc cụ

    18. Bored /bɔːd/ adj Buồn chán

    19. Healthy /ˈhelθi/ adj Khỏe mạnh

    20. Attend /əˈtend/ v Tham dự

    21. Model /ˈmɒdəl/ n Mô hình, mẫu

    22. Coin /kɔɪn/ n Tiền xu

    23. Environment /ɪnˈvaɪə rənmənt/ n Môi trường

    24. Wear /weər/ v Mặc, đội

    25. Assignment /əˈsaɪnmənt/ n Bài tập

    UNIT 7. THE WORLD OF WORK

    1. Coop /kuːp/ n Chuồng gà

    3. Feed /fiːd/ v Cho ăn

    5. Hour /aʊr/ n Tiếng, giờ

    6. Lazy /ˈleɪ. zi/ adj Lười biếng

    7. Period /ˈpɪə. ri. əd/ n Tiết học

    8. Public holiday /ˈpʌb. lɪk ˈhɒl. ɪ. deɪ/ n Ngày lễ

    10. Real /riː. əl/ adj Thật, thật sự

    11. Realize /ˈrɪə. laɪz/ v Nhận ra

    12. Shed /ʃed/ n Nhà kho, chuồng (trâu bò)

    13. Shift /ʃɪft/ n Ca làm việc

    14. Typical / ˈtɪp. ɪ. kəl/ adj Điển hình, tiêu biểu

    15. Vacation /veɪˈkeɪ. ʃən/ n Kỳ nghỉ lễ

    16. Easter /ˈiː. stər/ n Lễ Phục Sinh

    17. Thanksgiving /θæŋksˈgɪv. ɪŋ/ n Lễ Tạ Ơn

    18. Review /rɪˈvjuː/ v Ôn tập

    19. Supermarket /ˈsuː. pəˌmɑː. kɪt/ n Siêu thị.

    20. Homeless /ˈhəʊm. ləs/ adj Không nhà

    2. Change /tʃeɪndʒ/ n Tiền lẻ, tiền thừa

    3. Coach /koʊtʃ/ n Xe chạy đường dài

    4. Cost /kɒst/ n,v Chi phí, có giá là

    5. Direction /da ɪˈrekʃən/ n Phương hướng

    6. Guess /ges/ v Sự phỏng đoán

    7. Mail /meɪl/ v Gửi thư

    8. Overseas /əʊvəˈsiːz/ adj Ở nước ngoài

    9. Phone card /fəʊn kɑːd/ n Thẻ điện thoại

    10. Plain /pleɪn/ n Đồng bằng

    12. Send /Send/ v Gửi đi

    13. Souvenir /su:vənˈɪər/ n Đồ lưu niệm

    14. Total /ˈtəʊtəl/ n, adj Tổng, toàn bộ

    15. Police station / pəˈliːs ˈsteɪʃən/ n Đồn cảnh sát

    16. Bakery /ˈbeɪkəri/ n Hiệu bánh

    17. Envelope /ˈenvələʊp/ n Phong bì

    18. Price /praɪs/ n Giá tiền

    19. Item /ˈaɪtəm/ n Món hàng

    20. Ask /ɑːsk/ v Hỏi

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Hợp Từ Vựng Lớp 7 (Vocabulary)
  • Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 7(Full)
  • Đề Thi Học Kỳ 1 Tiếng Anh 7
  • Đề Thi Học Kì 1
  • Đề Thi Học Kì Ii Môn Tiếng Anh 7
  • Unit 1 Lớp 7: A Closer Look 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 6 Lớp 7 A Closer Look 1
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 12 Getting Started, A Closer Look 1, A Closer
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 9: Getting Start, A Closer Look 1, A Closer Look 2
  • Unit 1 Lớp 7: A Closer Look 2
  • A Closer Look 1 Unit 1 Lớp 7 Trang 8
  • A closer look 1 (phần 1→7 trang 7-8 SGK Tiếng Anh 7 mới)

    Video giải Tiếng Anh 7 Unit 1 My Hobbies: A closer look 1 – Cô Nguyễn Minh Hiền (Giáo viên VietJack)

    1 – d: go mountain-climbing

    1 – e: go horse-riding

    1 – i: go camping

    2 – g: do gymnastics

    3 – b: collect bottles

    3 – c: collect photos

    3 – j: collect dolls

    4 – f: play the piano

    4 – h: play badminton

    5 – c: take photos

    6 – a: watch TV

    Hướng dẫn dịch:

    1. Tôi thích bơi lội. Có một hồ bơi gần nhà tôi, vì thế tôi đi đến đó bơi 4 lần 1 tuần. Nó thật vui, bởi vì bạn vừa có thể chơi trong nước vừa giữ cơ thể cân đối.

    2. Tôi luôn nghe những bài hát của Ngọc. Tôi thích những âm điệu ngọt ngào. Ở nhà tôi phải sử dụng tai nghe vì ba mẹ tôi không thích tiếng ồn quá lớn. Nghe nhạc là sở thích của tôi.

    3. Tôi thích ở ngoài trời cùng với cây và hoa. Có một khu vườn nhỏ ở phía sau nhà tôi. Tôi trồng hoa và rau ở đó. Tôi rất thích làm vườn.

    4. Ba tôi và tôi có cùng sở thích. Cuối tuần, chúng tôi thường đi đến một hồ nhỏ ở Hà Tây. Thật thú vị khi bạn có thể bắt cá nấu ăn. Chúng tôi thích câu cá.

    5. Sở thích của chị tôi là vẽ. Chị rất sáng tạo và vẽ rất đẹp. Tôi thích màu sắc trong những bức tranh của chị.

    Hobbles (Sở thich)

    Keyword (Từ khoá)

    listening to music

    melody, song, headphones, noise, rhythm, lyrics…

    gardening

    trees, flowers, gardening, plant, vegetables, grow, fruit..

    fishing

    lake, exciting, catch fish, water, boat…

    painting

    creative, colours, pictures, artists, painting…

    swimming

    pool, water, fun, keep fit, swim..

    Work in groups.

    Each student thinks of a hobby and says the keywords out loud.

    The rest of the group tries to guess what the hobby is. One point is given for each correct guess.

    The student with the most points is the winner.

    1. Làm theo nhóm.

    2. Mỗi học sinh nghĩ về một sở thích và nói từ khóa thật to.

    3. Những người còn lại trong nhóm sẽ cố gắng đoán sở thích đó là gì. Một điểm dành cho lời đoán đúng.

    4. Học sinh có nhiều điểm nhất sẽ thắng.

    Ví dụ:

    A: Water, grow, flowers, vegetables

    B: Is it gardening?

    A: Yes, it is.

    Pronunciation Bài nghe:

    Các từ được đánh dấu chọn:

    6. Listen again and put the words in the correct column(Nghe lại và đặt các từ vào cột đúng.)

    Bài nghe: Bài nghe: Hướng dẫn dịch:

    Bài giảng: Unit 1 My hobbies: A closer look 1 – Cô Đỗ Thùy Linh (Giáo viên VietJack)

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k8: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đáp Án Đề Thi Đại Học Môn Tiếng Anh Khối A1 Mã Đề 5215 Năm 2013
  • Đáp Án Đề Thi Đại Học Môn Tiếng Anh Khối A1 Năm 2012
  • Đáp Án Đề Thi Đại Học Môn Tiếng Anh Khối A1 Năm 2014
  • Đề Thi Thử Đại Học Môn Tiếng Anh Khối D,a1 Năm 2014 (P16)
  • Giáo Trình Tiếng Anh (A1
  • Unit 3 Lớp 7: Skills 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 3 Lớp 7: Skills 2
  • Giải Skills 2 Unit 3 Tiếng Anh 7 Mới
  • Skills 2 Unit 3 Lớp 7 Trang 33
  • Unit 9 Lớp 7: Skills 2
  • Tiếng Anh Lớp 7 Unit 3 Skills 1: Community Services
  • Unit 3 lớp 7: Skills 1 (phần 1 → 5 trang 32 SGK Tiếng Anh 7 mới)

    Video giải Tiếng Anh 7 Unit 3: Community service: Skills 1 – Cô Nguyễn Minh Hiền (Giáo viên VietJack)

    1. Read the text about volunteer work in the United States. (Đọc đoạn văn về công việc tình nguyện ở Mỹ.)

    Hướng dẫn dịch

    Ở Mỹ, hầu hết mọi người đều đã từng làm tình nguyện viên. Theo thống kê của chính phủ, khoảng một phần năm dân số Mỹ làm công việc tình nguyện hàng năm. Người Mỹ có truyền thống làm tình nguyện và giúp đỡ người khác kể từ những ngày đầu lập quốc.

    Người Mỹ làm tình nguyện không phải vì họ bị ép buộc hay họ được trả tiền cho việc đó, mà vì họ thích làm những công việc đó. Những hoạt động tình nguyện truyền thống bao gồm quyên góp tiền cho người sự cần giúp đỡ, nấu ăn và phát thức ăn, làm công việc lao động tay chân (như dự án làm vệ sinh hay sửa nhà), cung cấp dịch vụ di chuyển (như chở những người già), làm gia sư hay hướng dẫn người trẻ tuổi.

    2. Decide if the following statements are true (T) or false (F). (Quyết định những câu sau là đúng (T) hay sai (F).)

    Hướng dẫn dịch

    1. Theo đoạn văn trên, gần như mỗi người Mỹ đều làm công việc tình nguyện trong cuộc đời của họ.

    2. Mỗi năm hầu như trong 5 công việc của người Mỹ thì có 1 công việc là tình nguyện.

    3. Người Mỹ đã làm công việc tình nguyện ít hơn 50 năm.

    4. Người Mỹ làm tình nguyện bởi vì họ bị bắt buộc phải làm.

    Speaking

    4. Idea bank: Fill in the table with your ideas for volunteer activities. (Ngân hàng ý tưởng: Hoàn thành bảng với ỷ tưởng của bạn cho câc hoạt dộng tình nguyện.)

    To raise money, we could…

    To provide food, we could…

    To help repair things, wecould

    To help people with Transportat on, we could…

    To tutor youngchildren, wecould…

    make souvemrs and sell them

    cook food and bring it to people in need (usually the poor at the hospital or street children)

    repair tables, chairs, rice cookers, electric appliances.

    give rides to the elderly, accompany the disabled crossing the street

    help them to do homework or teach them

    5. Work in groups. Share the ideas in your idea bank with your group members. Then, use the most interesting ideas to create a new group idea bank and share it with the class. (Làm việc theo nhóm. Chia sẻ ý kiến trong bảng ngân hàng ý tưởng của bạn với các thành viên trong nhóm. Sau đó sử dụng những ý kiến thú vị nhất để tạo một nên hàng V tưởng mới và chia sẻ nó với cả lớp.)

    Bài giảng: Unit 3 Community Service – Skill 1 – Cô Đỗ Thùy Linh (Giáo viên VietJack)

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k8: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    unit-3-community-service.jsp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 1 Lớp 7: Skills 1
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Mới Review 3 (Unit 7
  • Review 3 Lớp 7: Language
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Review 3 (Units 7
  • Lớp Tiếng Anh Hè Quận 7
  • Unit 8 Lớp 7: Skills 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Skills 2 Unit 8 Tiếng Anh 7 Mới
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 8: Communication, Skills 1, Skills 2 Để Học
  • Tiếng Anh Lớp 7. Unit 8. Films. Skills 1
  • Unit 8 Lớp 7: Looking Back
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 8: Looking Back
  • Unit 8 lớp 7: Skills 1 (phần 1 → 5 trang 22-23 SGK Tiếng Anh 7 mới)

    Video giải Tiếng Anh 7 Unit 8: Films – Skills 1 – Cô Nguyễn Minh Hiền (Giáo viên VietJack)

    1. Read Nick’s review of the film Titanic on his blog. Then find and underline these words in the passage. What do they mean? (Đọc bài đánh giá của Nick về bộ phim Titanic trên blog của cậu ấy. Sau đó tìm và gạch chân những từ sau trong bài văn. Chúng có ý nghĩa gì ?)

    Hướng dẫn dịch

    Thứ 2, ngày 20 tháng 4 …

    Titanic là một bộ phim lãng mạn được đạo diễn bởi James Cameron. Tuy vậy nó cũng nói về một thảm họa. Nó được đóng bởi Leonardo DiCaprio và Kate Winslet.

    Đây là bộ phim về vụ chìm tàu Titanic trong chuyến hành trình đầu tiên của nó. Diễn viền chính là Jack Dawson và Rose DeWitt Bukater. Jack cứu Rose khi cô ấy định tự tử trong chuyến hành trình trên tàu. Mặc dù họ đến từ các giai cấp khác nhau trong xã hội và Rose thì đã đính hôn, họ vẫn yêu nhau. Bộ phim có một kết thúc buồn: Chiếc tàu Titanic chìm và hơn một ngàn người chết trong thảm họa đó, kể cả Jack.

    Các nhà phê bình nói rằng đây là một phim phải xem. Tôi đồng ý bởi bộ phim rất xúc động và diễn xuất rất xuất sắc. Hiệu ứng đặc biệt, hình ảnh và âm nhạc đều tuyệt vời. Titanic là một bộ phim buồn. Tuy vậy nhiều người yêu thích nó. Hãy đi xem nó nếu bạn có thể.

    Được đăng bởi Nick vào 5.30. chiều.

    2. Read Nick’s blog again and answer the questions. (Đọc lại blog của Nick và trả lời cầu hỏi.)

    1. It’s a romantic film.

    2. It stars Leonardo DiCaprio and Kate Winslet.

    3. It’s about the sinking of the ship Titanic on its first voyage.

    4. The main characters are Jack Dawson and Rose DeWitt Bukater. Jack saves Rose from killing herself during the journey on board. Although they are from different social classes, and Rose is already engaged, they fall in love.,/

    5. It has a sad ending.

    6. They say it is a must-see film.

    Hướng dẫn dịch

    PIRATES OF SOUTHEST ASIA (NHỮNG TÊN CƯỚP BIỂN VỪNG ĐÔNG NAM Á)

    Phim tài liệu: Phim nói về những tên cướp biến trong thời đại ngày nay ở Indonesia và Malaysia, chúng tấn công những con tàu khác.

    Peter O’Toole là người dẫn chuyện.

    Các nhà phê bình nói rằng phim này rất sốc nhưng đó là bộ phim phải xem.

    Giờ chiếu: 8.15 tối tại rạp Broadway Theatre.

    BIG BEN DOWN (THÁP ĐỒNG HỒ BIG BEN SỤP ĐỔ)

    Phim hành động: Phim nói về một nhóm khủng bố. Chúng kiểm soát tháp đồng hồ Big Ben và đe dọa sẽ phá húy nó.

    Phim được diễn bởi Bruce Willis trong vai một cảnh sát New York đang du lịch ở London.

    Giờ chiếu: 3.30 chiều và 8.30 tối hàng ngày tại rạp Kim Đồng.

    THE CHAINSAW MASSACRE AT HALLOWEEN (CUỘC THẢM SÁT CƯA XÍCH TRONG NGÀY HALLOWEEN)

    Phim kinh đị: Phim nói về một tên sát nhân, hắn trốn khỏi một bệnh viện. Câu chuyện diễn ra tại một hội trại trẻ em vào ngày lễ hội Halloween.

    Jamie Lee Curtis đóng vai một giáo viên yêu tên sát nhân. Các nhà phê bình nói rằng bộ phim này rất đáng sợ và có lẽ là phim đáng sợ nhất mọi thời đại.

    Giờ chiếu: 8.00 tối tại rạp Odeon Theatre.

    PLANET OF THE JELLYFISH (HÀNH TINH SỨA)

    Phim khoa học viễn tưởng: Phim nói về những con sứa siêu thông minh tấn công trái đất trong tương lai.

    Diễn viên Cameron Diaz diễn vai chiến binh được cử đi chặn cuộc tấn công của loài sứa ngoài không gian.

    Các nhà phê bình nói rằng bộ phim này rất hay và hấp dẫn.

    Giờ chiếu: 3.00 chiều và 8.30 tối hàng ngày tại rạp Ngọc Khánh.

    4. Now, ask and answer questions about the films. (Bây giờ hỏi và trả lời câu hỏi về các phim.)

    A: I want to see Planet of the Jellyfish.

    B: What kind of film is it?

    A: It’s a science fiction.

    B: What is it about?

    A: It’s about super intelligent space jellyfish that attack the Earth in the future.

    B: Who does the film star?

    A: It stars Cameron Diaz as a soldier, who is sent to stop the attack of space jelly-fish.

    5. Hot seating: In group, choose a student to play the role of a character in any of the films above. Brainstorm questions you’d like to ask. Then interview the student. (Ghế nóng: Làm theo nhóm, chọn một bạn chơi trò đóng vai bất cứ nhân vật nào trong số các phim trên. Hãy suy nghĩ các câu hỏi mà bạn sẽ hỏi. Sau đó phỏng vấn các bạn khác.)

    Can you describe your new film in three words? (Bạn có thể miêu tả bộ phim mới bằng ba từ không?)

    Funny, romantic, moving. (Hài hước, lãng mạn, cảm động.)

    Did you enjoy making the film? (Bạn có thích làm phim không?)

    Yes, I did. (Có, tớ thích.)

    Why should we watch this film? (Tại sao chúng ta nên xem bộ phim này?)

    Because it’s a very moving and funny film. It will make you relax after a hard day. (Bởi vì nó rất xúc động và hài hước. Nó sẽ giúp bạn thư giãn sau một ngày vất vả.)

    Who stars it? (Ai đóng phim này.)

    It stars Duy Khanh and Le Quyen. (Duy Khánh và Lệ Quyên.)

    What do the critics say about it? (Giới phê bình nói gì về phim này?)

    They say that it’s a must-seen film it you want to see a romatic and funny film. (Họ cho rằng đây là một bộ phim phải xem nếu bạn muốn xem phim làng mạn và hài hước.)

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k8: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 8 Lớp 7: Skills 2
  • Unit 1 Lớp 8 A Closer Look 1
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 8: Getting Started, A Closer Look 1, A Closer
  • Tiếng Anh 7 Mới Unit 8 A Closer Look 1
  • Giải A Closer Look 1 Unit 8 Tiếng Anh 7 Mới Tập 2
  • Unit 10 Lớp 7: Skills 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Toán Bằng Tiếng Anh Lớp 5 Online Trực Tuyến Cùng Mathlish
  • Tiếng Anh 5 Unit 15 Lesson 2 (Trang 32
  • Lesson 2 Unit 15 Trang 32 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Trả Lời Lesson 2 Unit 15 Sgk Tiếng Anh Lớp 5
  • Trả Lời Lesson 3 Unit 15 Sgk Tiếng Anh Lớp 5
  • Unit 10 lớp 7: Skills 1 (phần 1 → 5 trang 44 SGK Tiếng Anh 7 mới)

    1. water, coal, oil, gas, biogas.

    2. wind, solar, nuclear.

    Hướng dẫn dịch:

    Kính thưa các vị khách quý, hôm nay tôi muốn nói với các bạn về năng lượng tái sinh được và năng lượng không tái sinh được.

    Năng lượng hóa thạch là năng lượng không tái sinh được. Chúng bao gồm: dầu, than đá, khí đốt tự nhiên. Chúng có thể được sử dụng để tạo ra năng lượng, tạo ra điện hay vận hành các cỗ máy lớn. Thật là không may, chúng lại độc hại cho môi trường. Việt Nam vẫn phụ thuộc chủ yếu vào các nguồn năng lượng không tái sinh được, tuy vậy năng lượng nước cũng đang ngày càng được sử dụng nhiều.

    Thủy điện và hạt nhân có thế tạo ra rất nhiều năng lượng. Chúng rất dồi dào và có thê tái phục hồi. Tuy nhiên, thủy điện có hạn chế bởi vì các đập nước không thể xây dựng ở một số vùng. Năng lượng hạt nhân có thể cung đủ điện cho nhu cầu của toàn thê giới nhưng nó lại rất nguy hiểm.

    Mặt trời và gió là những nguồn năng lượng thay thế. Gió làm quay các tua-bin và tạo ra điện. Năng lượng mặt trời có thế chuyển hóa thành điện. Nó có thể được sử dụng để làm nóng hoặc làm mát nhà của chúng ta. Mặc dù có một số bất tiện, những nguồn năng lượng thay thế này có thể mang đến rất nhiều điện an toàn và sạch. Chúng sẽ trở nên ngày càng được xem trọng ở Việt Nam trong tương laỉ.

    1-c.

    2-a.

    3-e.

    4-b.

    5-d.

    1. Two. They are renewable and non-renewable energy sources.

    2. Hydro power is limited because dams can’t be built in certain areas. Nuclear power is dangerous.

    3. Because they are natural sources of energy and we can use them instead of non- renewable sources.

    4. We use non-renewable sources of energy the most but we are increasingly using hydro power.

    5. He thinks Vietnam will use the wind and the sun as alternative sources of energy in the future.

    A: What type of energy is oil? (Dầu là loại năng lượng nào?)

    B: It is a non-renewable source of energy, because it can’t be easily be replaced. (Đó là một nguồn năng lượng không thể tái sinh, bởi vì nó không dễ dàng được thay thế)

    B: It can be used to power machinery, but it also pollutes the environment. (Nó có thể được sử dụng để vận hành máy móc, nhưng nó làm ô nhiễm môi trường.)

    Hydro power is a renewable source of energy because it comes from water. It is cheap and plentiful. Unfortunately, dams can only be built in certain areas.

    Năng lượng nước là nguồn năng lượng có thể phục hồi bởi vì nó được tạo ra từ nước. Nó rẻ và rất dồi dào. Nhưng không may là các đập nước chỉ có thể xây ở một vài khu vực nhất định.

    Wind power is a renewable source of energy because it is free. It comes from wind. It’s abundant. Unfortunately it isn’t always available and it isn’t cheap.

    Năng lượng gió là nguồn năng lượng có thể phục hồi bởi vì nó không tốn chi phí. Nó đến từ gió và nó rất dồi dào. Tuy vậy nó không luôn sẵn có và nó không rè.

    Solar power is a renewable source of energy because it comes from the sun. It’s abundant, clean and safe. Unfortunately it isn’t cheap.

    Năng lượng mặt trời là nguồn năng lượng có thể phục hồi bởi vì nó đến từ mặt trời. Nó rất dồi dào, sạch và an toàn. Nhưng đáng tiếc là nó không rẻ.

    Coal and natural gas is a non-renewable source of energy because it can be used up. If s very cheap but it’s polluting. It’s not friendly to the environment.

    Than đá và các khí gas tự nhiên là nguồn năng lượng không thể phục hồi bới vì nó có thể bị sử dụng cạn kiệt. Nó rất rẻ nhưng gây ô nhiễm. Nó không thân thiện với môi trường.

    Biogas is a renewable source of energy because it comes from the waste of cattles and animals. It’s plentiful and safe but it’s not easy to use.

    Khí đốt sinh học là nguồn năng lượng có thể phục hồi bởi vì nó đến từ chất thải của gia súc và động vật. Nó rất nhiều và an toàn nhưng nó không dễ sử dụng.

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k8: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    unit-10-sources-of-energy.jsp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 5 Lớp 7: Skills 2
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 5: Communication, Skills 1
  • Unit 5 Lớp 7: Skills 1
  • Unit 8 Lớp 6: Skills 2
  • Tiếng Anh 6 Unit 5 Natural Wonders Of The World
  • Unit 1 Lớp 7: Skills 2

    --- Bài mới hơn ---

  • Skills 2 Unit 1 Lớp 7 Trang 13
  • Skills 2 Unit 2 Lớp 7 Trang 23
  • Bài Tập 5 Trang 10 Sgk Tiếng Anh Lớp 8 ” A Closer Look 2 ” Unit 1
  • ✅ A Closer Look 2 (Phần 1
  • Giáo Trình Học Tiếng Anh Vỡ Lòng
  • Skills 2 (phần 1 → 4 trang 13 SGK Tiếng Anh 7 mới)

    Video giải Tiếng Anh 7 Unit 1 My Hobbies: Skills 2 – Cô Nguyễn Minh Hiền (Giáo viên VietJack) Listening

    1. Do you know anything about collecting glass bottles? Do you think it is a good hobby? Why/Why not? (Em có biết điều gì về việc sưu tầm vỏ chai? Em có nghĩ nó là một sở thích hay không? Tại sao có? Tại sao không?)

    I think collecting glass bottles is a good hobby. It means that you can collect a lot of old bottles and use for other purposes. For example, we can use it to decorate our house or make some souvenirs from them. It also contributes to saving the environment.

    Hướng dẫn dịch

    Tôi nghĩ rằng sưu tầm chai thủy tinh là một sở thích rất hay. Điều đó có nghĩa là bạn có thể sưu tầm nhiều loại chai lọ cũ dành cho các mục đích khác. Ví dụ: chúng ta có thể sử dụng nó để trang trí nhà cửa hay làm một số đồ lưu niệm từ nó. Nó cũng đóng góp vào việc bảo vệ môi trường.

    2. Listen to an interview about hobbies. A 4!Teen reporter, Ngoc, asks Mi about her hobby. Complete each blank in the word web with no more than three words. (Nghe bài phỏng vấn về sở thích. Ngọc, một phóng viên của 4!Teen hỏi Mi về sỏ thích của cô ấy. Hoàn thành chỗ trống trong mạng từ với không quá 3 từ.)

    Bài nghe:

    1. collecting glass bottles.

    2. 2 years ago.

    3. mother.

    4. a. grandmother, b. flower … lamps, c. home.

    5. useful.

    6. continue the hobby.

    Nội dung bài nghe:

    Ngoc: Today we’re talking about your hobby, collecting glass bottles. It’s quite unusual, isn’t it?

    Mi: Yes, it is.

    Ngoc: When did you start your hobby?

    Mi: Two years ago. I watched a TV programme about this hobby and liked it right away.

    Ngoc: Do you share this hobby with anyone?

    Mi: Yes, my mum loves it too.

    Ngoc: Is it difficult?

    Mi: No, it isn’t. I just collect all the beautifull glass bottles after we use them. My grandmother also gives me some.

    Ngoc: What do you do with these bottles?

    Mi: I can make flower vase or lamps from them. I keep some unique bottles as they are and place them in different places in the house. They become home decorations.

    Ngoc: Do you think you will continue your hobby in the future?

    Mi: Certainly, it’s a useful hobby. It can help save the environment.

    Ngoc: Thank you, Mi.

    Hướng dẫn dịch

    Ngọc: Hôm nay chúng ta đang nói về sở thích của bạn, thu thập các chai thủy tinh. Nó khá lạ, phải không?

    Mi: Đúng vậy.

    Ngọc: Khi nào bạn bắt đầu sở thích đó?

    Mi: Hai năm trước. Tôi đã xem một chương trình truyền hình về sở thích này và thích nó ngay lập tức.

    Ngọc: Bạn có chia sẻ sở thích này với bất cứ ai không?

    Mi: Vâng, mẹ tôi cũng thích nó.

    Ngọc: Có khó không?

    Mi: Không, không phải vậy. Tôi chỉ thu thập tất cả các chai thủy tinh đẹp sau khi chúng tôi sử dụng chúng. Bà tôi cũng cho tôi một số.

    Ngọc: Bạn làm gì với những chai này?

    Mi: Tôi có thể làm bình hoa hoặc đèn hoa từ họ. Tôi giữ một số chai độc đáo như chúng và đặt chúng ở những nơi khác nhau trong nhà. Chúng trở thành đồ trang trí nhà.

    Ngọc: Bạn có nghĩ rằng bạn sẽ tiếp tục sở thích của mình trong tương lai?

    Mi: Chắc chắn, đó là một sở thích hữu ích. Nó có thể giúp tiết kiệm môi trường.

    Ngọc: Cảm ơn, Mi.

    Writing

    3. Work in pairs. Ask and answer questions about each other’s hobby. Take notes below. (Làm theo nhóm. Hỏi và trả lời câu hỏi về sở thích của mỗi người. Ghi chú như bên dưới.)

    Lan’s hobby:

    1. swimming

    2. 5 years ago

    3. her brother

    4. go to a swimming pool

    5. exciting and relaxing

    6. continue the hobby

    4. Now, write a paragraph about your classmate’s hobby. Use the notes from 3. Start your paragraph as shown below. (Bây giờ, viết một đoạn văn vê sở thích của một người bạn cùng lớp. Sử dụng các ghi chú trong bài 3. Bắt đâu đoạn văn của bạn như sau.)

    Hoa is my classmate. Her hobby is swimming. She started to swim 1 year ago. She usually goes swimming with her brother. She had to practice swimming gradually for this hobby. She finds this hobby interesting and relaxed. In the future, she will go swimming more.

    Hướng dẫn dịch

    Hoa là bạn học của tôi. Sở thích của bạn ấy là bơi lội. Bạn ấy đã bắt đầu học bơi cách đây 1 năm. Bạn ấy thường đi bơi với em trai. Bạn ấy đã phải thực hành tập bơi dần dần cho sở thích này. Bạn ấy thấy sở thích này thật thú vị và thư giãn. Trong lương lai, bạn ấy sẽ đi bơi nhiều hơn nữa.

    Bài giảng: Unit 1 My hobbies: Skills 2 – Cô Đỗ Thùy Linh (Giáo viên VietJack)

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k8: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 12 Lớp 6: Skills 2
  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 1 Skills 2 Sgk Mới
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 8: Communication, Skill 1, Skill 2, Looking Back
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 7: Skill 1, Skill 2, Looking Back
  • Unit 1 Lớp 6: Skills 2
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100