Top 18 # Học Tiếng Trung Chủ Đề Xuất Nhập Khẩu / 2023 Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 12/2022 # Top Trend | Lienminhchienthan.com

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Xuất Nhập Khẩu Đầy Đủ Nhất / 2023

Đối với những người làm trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thì ngôn ngữ vô cùng cần thiết đặc biệt là tiếng Trung khi việc giao thương buôn bán với Trung Quốc ngày càng nhiều. Cùng Trung tâm dạy tiếng Trung số 1 Hà Nội ôn luyện về nhóm từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu nha!!! Ai học nhớ lưu về đó!

1. Bao gồm chi phí vận chuyển đến cảng nhưng không gồm chi phí chất hàng lên tàu 船边交货(免费船上交货) /chuán biān jiāo

huò (miǎnfèi chuánshàng jiāo huò/

2. Bao gồm giá hàng hóa và cước phí nhưng không bao gồm bảo hiểm 成本加运费 /chéngběn jiā yùnfèi/

3. Bao gồm giá hàng hóa, bảo hiểm và cước phí 到岸价(成本, 保险费和运费)dào àn jià (chéngběn, bǎoxiǎn fèi hé yùnfèi)

4. Bảo hiểm xuất khẩu 出口保险 /chūkǒu bǎoxiǎn/

5. Bến cảng 埠头 /bùtóu/

6. Bù giá vàng 黄金升水 /huángjīn shēngshuǐ/

7. Buôn lậu và gian lận thương mại 商业欺诈, 走私 /shāngyè qīzhà, zǒusī/

8. Các lô hàng có độ rủi ro cao 高风险货物 /gāo fēngxiǎn huòwù/

9. Cảng công­ten­nơ 货柜港口 /huòguì gǎngkǒu/

10. Chấp nhận nhưng loại trừ… 接受除 /jiēshòu chú/

11. Chịu phạt 被罚 /bèi fá/

12. Chịu phạt 招致的惩罚 /zhāozhì de chéngfá/

13. Chịu phí tổn, chịu chi phí 支付费用 /zhīfù fèiyòng/

14. Chịu rủi ro 承担风险 /chéngdān fēngxiǎn/

15. Chịu tổn thất 蒙受损失 /méngshòu sǔnshī/

16. Chịu trách nhiệm 承担责任 /chéngdān zérèn/

17. Chịu, gánh, bị (chi phí, tổn thất, trách nhiệm…) 遭受 /zāoshòu/

18. Cho hàng vào công­ten­nơ

用集装箱装运(货物);使(某处)集装箱化

yòng jízhuāngxiāng zhuāngyùn (huòwù); shǐ (mǒu chù) jízhuāngxiāng huà

19. Cước chuyên chở hàng hóa 实载货吨位 /shí zài huò dùnwèi/

20. Cước chuyên chở, dung tải, dung tích (tàu), trọng tải, lượng choán nước

(衡量船舶大小的排水)吨位;(军舰的)排水量吨位;(货物的)每吨)

(héngliáng chuánbó dàxiǎo de páishuǐ) dùnwèi;(jūnjiàn de) páishuǐliàng dùnwèi;(huòwù de) měi dūn

21. Cuống trái khoán 未发行的债券 /wèi fāxíng de zhàiquàn/

22. Đại lý tàu biển 运货代理商 /yùn huò dàilǐ shāng/

23. Giấy báo nợ 借记报单, 借项通知单 /jiè jì bàodān, jiè xiàng tōngzhī dān/

24. Giấy chứng nhận thiếu nợ 债务凭证, 债务证明书; 借据 /zhàiwù píngzhèng, zhàiwù zhèngmíng shū; jièjù/

25. Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa 货物原产地证明书 /huòwù yuán chǎndì zhèngmíng shū/

26. Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa 货物原产地证明书 /huòwù yuán chǎndì zhèngmíng shū/

27. Giấy nợ không có thể chấp 无担保的信用债券 /wú dānbǎo de xìnyòng zhàiquàn/

28. Hàng hóa (vận chuyển bằng tàu thủy hoặc máy bay)货物(船或飞机装载的) /huòwù (chuán huò fēijī zhuāngzǎi de)/

29. Hàng hóa được vận chuyển 货运, 货物 /huòyùn, huòwù/

30 Hàng hóa mua và bán 商品; 货物 /shāngpǐn; huòwù/

31 Hành vi nhà cầm quyền 国家行为或行动 /guójiā xíngwéi huò xíngdòng/

32 Hóa đơn tạm thời 估价单,估价发票 /gūjià dān, gūjià fāpiào/

33 Khai báo hàng (để đóng thuế) 申报 /shēnbào/

34 Khoản cho vay cầm tàu 抵押贷款 /dǐyā dàikuǎn/

35 Khoản cho vay cầm tàu 押船贷款 /yāchuán dàikuǎn/

36 Khoản cho vay chi trội 贷款 /dàikuǎn/

37 Khoản cho vay không có đảm bảo 信用贷款,信用借款 /xìnyòng dàikuǎn, xìnyòng jièkuǎn/

38 Khoản cho vay không có đảm bảo 信用贷款,信用借款 /xìnyòng dàikuǎn, xìnyòng jièkuǎn/

39 Khoản vay dài hạn, sự cho vay dài hạn 长期贷款 /chángqí dàikuǎn/

40. Khoản vay không kỳ hạn, sự cho vay không kỳ hạn 活期借款, 可随时索还的借款 /huóqí jièkuǎn, kě suíshí suǒ huán de jièkuǎn/

41. Khoản vay ngắn hạn, sự cho vay ngắn hạn 短期借款 /duǎnqí jièkuǎn/

42. Không thể hủy ngang 不能取消的; 不可改变的 /bùnéng qǔxiāo de; bùkě gǎibiàn de/

43. Khu vực sát bến cảng 停泊处 /tíngbó chù/

44. Mắc nợ 借债 /jièzhài/

45. Mắc nợ, còn thiếu lại 负债的 /fùzhài de/

46. Người bán chịu trách nhiệm đến khi hàng đã được chất lên tàu离岸价(免费上)lí àn jià (miǎnfèi shàng)

47. Người bốc dỡ, công nhân bốc dỡ装载货物工人zhuāngzǎi huòwù gōngrén

48. Người giữ trái khoán 信用债券持有人 /xìnyòng zhàiquàn chí yǒu rén/

49. Phí bảo hiểm 保险费 /bǎoxiǎn fèi/

50. Phí bảo hiểm mộc (không khấu trừ hoa hồng môi giới), phí bảo hiểm toàn bộ 保险 /bǎoxiǎn/

51. Phí bảo hiểm như đã thỏa thuận 保险公司同意 /bǎoxiǎn gōngsī tóngyì/

52. Phí bảo hiểm phụ 额外保险费 /éwài bǎoxiǎn fèi/

53 .Phí bảo hiểm phụ, phí bảo hiểm bổ sung 附加保险费 /fùjiā bǎoxiǎn fèi/

54. Phí bốc dỡ 码头工人搬运费 /mǎtóu gōngrén bānyùn fèi/

55. Phiếu đóng gói hàng (một tài liệu được gửi kèm với hàng hóa để thể hiện rằng chúng đã được kiểm tra)装箱单 /zhuāng xiāng dān/

56. Phụ phí (Là khoản tiền phải trả thêm vào số tiền gốc theo một quy định nào đó) 附加费用,额外费用 /fùjiā fèiyòng, éwài fèiyòng/

57. Phụ phí bảo hiểm 附加保险费 /fùjiā bǎoxiǎn fèi/

58. Sự cho vay cầm cố 抵押贷款 /dǐyā dàikuǎn/

59. Sự cho vay cầm hàng, lưu kho 仓库的保险 /cāngkù de bǎoxiǎn/

60. Sự cho vay có lãi 有息贷款, 息债 /yǒu xī dàikuǎn, xí zhài/

61. Sự cho vay không bảo đảm, không thế chấp 无担保保险 /wú dānbǎo bǎoxiǎn/

62. Sự cho vay tiền 贷款资金 /dàikuǎn zījīn/

63. Sự cho vay, sự cho mượn, tiền cho vay; công trái 借款 /jièkuǎn/

64. Sự ghi nợ, món nợ, khoản nợ, bên nợ 借方帐目 /jièfāng zhàng mù/

65. Sự mắc nợ, công nợ, số tiền nợ 亏欠, 债务 /kuīqiàn, zhàiwù/

66. Sự phát hành trái khoán 债券发行 /zhàiquàn fāxíng/

67. Sự trả tiền lương 实物支付 /shíwù zhīfù/

68 Thuế nhập khẩu, hải quan 关税;海关guānshuì;hǎiguān

69. Thùng đựng hàng lớn (công­ten­nơ)容器, 箱,匣, 集装箱, 货柜róngqì, xiāng,xiá,jízhuāngxiāng, huòguì

70. Tiền công theo từng đơn vị sản phẩm 计件工资 /jìjiàn gōngzī/

71. Tiền cược bán, tiền cược nghịch 保费 /bǎofèi/

72. Tiền cược mua hoặc bán 双期权溢价 /shuāng qíquán yìjià/

73. Tiền cược mua, tiền cược thuận 为赎回溢价 /wèi shú huí yìjià/

Với số lượng từ vựng này đã đủ cho bạn giao tiếp tiếng Trung thương mại trong lĩnh vực xuất nhập khẩu chưa nhỉ, THANHMAIHSK còn rất nhiều từ tiếng Trung hay trong kho từ vựng tiếng Trung phong phú của chúng tớ, đừng quên ghé qua thường xuyên để cập nhật nha!

– Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kinh tế

– Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành hàn sì

– Lớp học giao tiếp tiếng Trung thương mại

Tự Học Xuất Nhập Khẩu / 2023

Ngày nay ngành ngoại thương và kinh doanh quốc tế đã trở thành một xu hướng hội nhập mới. Việc tự học xuất nhập khẩu qua sách báo hoặc online (trực tuyến) sẽ giúp bạn tăng kiến thức và nghiệp vụ bằng cách tự mình bồi đắp kiến thức cho chính bản thân mình. Nhưng việc tự học đòi hỏi bạn phải có tinh thần siêng năng nghiêm túc và vượt qua nhiều khó khăn.

Cái khó của việc tự học là bạn có thể tốn rất nhiều thời gian để mày mò như tìm hướng học, nguồn tài liệu, kinh nghiệm từ người đi trước…. Nhưng bù lại, bạn sẽ nhận ra chính bản thân mình, biết mình cần gì và thiếu gì. Bài viết này chia sẻ một vài kinh nghiệm thực tế giúp bạn tự học xuất nhập khẩu dễ dàng và đúng hướng, tránh mất thời gian vô ích.

Học Xuất Nhập Khẩu & Nhu Cầu Nhân Lực

Theo số liệu Tổng cục hải quan từ năm 2005 đến 2015. Giá trị xuất khẩu tăng từ 32.442 triệu USD đến 162.017 triệu USD (tương đương tăng 4.994 lần). Giá trị nhập khẩu tăng từ 36.978 triệu USD lên 165.570 triệu USD (tương đương tăng 4.478 lần).

Phương Pháp Tự Học Xuất Nhập Khẩu

Lên Kế Hoạch Học Gì và Cần Gì

Trong trường đại học dạy xuất nhập khẩu đào tạo rất nhiều môn học khác nhau. Nhưng bạn học để làm thì hầu như bạn chỉ cần những kiến thức trọng tâm. Ngành xuất nhập khẩu, Logistics cần một vài kiến thực trọng tâm như sau:

– Kiến thức về vận tải đường biển, đường hàng không. Tìm hiểu các thuật ngữ cơ bản như: vận đơn, các loại vận đơn, bill gốc, surrendred bill, house bill, master bill,…các loại phí và phụ phí.

– Kiến thức về Incoterms 2010: Hầu hết người học xuất nhập khẩu nào cũng phải nhớ được 11 điều khoản Incoterms 2010. Học kỹ các điều kiện giao hàng E, F, C, D.

– Bảo hiểm hàng hải, bảo hiểm ngoại thương, bảo hiểm vận tải. Bạn nên chú ý đến bảo hiểm vận tải. Nắm vững các khái niệm cơ bản về rủi ro, tổn thất, bồi thường, cánh tính bảo hiểm

– Thanh toán quốc tế: Cần nắm các khái niệm TT, M/T, L/C, D/A, D/P, D/OT, COD & CAD

– Tìm hiểu về thuế xuất nhập khẩu, cách tra mã HS code

– Các loại chứng từ: Hợp đồng ngoại thương, Packing list, Invoice, giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O), lệnh giao hàng (D/O)

– Học sử dụng phần mềm khai hải quan điện tử.

– Quy trình xuất khẩu, nhập khẩu của một lô hàng bằng đường biển, đường hàng không.

Sách Giáo Trình Nên Mua

Mua giáo trình giúp bạn tự học xuất nhập khẩu. Nhưng phải mua đúng sách, đúng tác giả. Mình giới thiệu một vài cuốn sách bạn nên đọc, đây là những cuốn sách mình cho rằng rất hữu ích từ những thầy cô đáng kính:

– Giáo Trình Quản Trị Xuất Nhập Khẩu: chúng tôi Đoàn Thị Hồng Vân – Logistics Những Vấn Đề Cơ Bản: chúng tôi Đoàn Thị Hồng Vân

– Hỏi & Đáp Incoterms 2010: chúng tôi Võ Thanh Thu – Sách Biểu Thuế và Chú Giải Chi Tiết Mã HS của NXB Lao Động. – Thanh Toán Quốc Tế : chúng tôi Trần Hoàng Ngân, TS. Nguyễn Minh Kiều

Sơ lược là những cuốn sách mình cho rằng bạn nên đọc. Bạn có thể mua thêm những quyển giáo trình khác của thầy cô trên.

Mạng Internet

Ngày nay mạng internet giúp bạn học online rất hiệu quả. Việc có internet, Laptop, Smartphone…công cụ tìm kiếm Google là một phương tiện hữu hiệu để tra cứu kiến thức học xuất nhập khẩu online nhanh và hiệu quả hơn.

Ví dụ bạn đọc các bài trên SongAnhLogs, bạn cảm thấy yêu mến SongAnhLogs, bạn có thể lên Google gõ từ khoá cần tìm kiếm + SongAnhLogs

Học Từ Người Đi Trước

Việc đi làm một công ty xuất nhập khẩu và học hỏi kinh nghiệm người đi trước sẽ giúp bạn tiến bộ rất nhanh. Đây là một cách học vừa thực tế vừa ít tốn kém nhất nhưng lại chất lượng nhất cho bạn. Nếu bạn may mắn gặp đồng nghiệp giỏi là điều tuyệt vời.

Lời Kết

Tự học xuất nhập khẩu qua nhiều phương tiện như sách báo, học online, học từ đồng nghiệp đi trước sẽ giúp bạn tiến bộ rất nhanh. Nhưng bạn phải nỗ lực bản thân, tinh thần tực giác cao.

Để học thành công, bạn phải biết bạn cần gì, học gì, học từ ai. Mình đã liệt kê những kiến thức bạn nên học trong phần trên, những thầy cô nên mua sách của họ để học. Bạn sẽ chẳng lãng phí một chút thời giờ nào nếu đọc sách của những thầy cô đó đâu.

Khóa Học Xuất Nhập Khẩu Online / 2023

Tại sao phải học xuất nhập khẩu?

Học xuất nhập khẩu để làm công việc xuất nhập khẩu là nhu cầu của rất nhiều bạn trẻ muốn theo đuổi nghề. Với sự hội nhập sâu rộng và phát triển ngoại thương của đất nước, cơ hội nghề nghiệp trong lĩnh vực xuất nhập khẩu ngày càng nhiều, đặc biệt là ở những tỉnh, thành phố có nhiều khu công nghiệp, cảng biển, cảng hàng không như: Hải Phòng, Hà Nội, Bắc Ninh, Đà Nẵng, Bà Rịa – Vùng Tàu, Bình Dương, Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh.

Khóa học xuất nhập khẩu online tại Saigon Academy

Khóa học xuất nhập khẩu tại Saigon Academy được thiết kế cho mục tiêu theo đuổi nghề xuất nhập khẩu của các bạn trẻ. Bạn có thể tham gia lớp khóa học xuất nhập khẩu trực tiếp trên lớp hoặc học xuất nhập khẩu online trực tiếp với giảng viên và được xem lại video bài giảng.

Hiện nay, có nhiều Trung tâm đào tạo xuất nhập khẩu, như xuất nhập khẩu lê Ánh, xuất nhập khẩu Vinatrain, Eximtran. Đây là những Trung tâm đào tạo đã có thương hiệu trên thị trường. Cũng vì vậy mà mức học phí ở các Trung tâm này khá cao, là rào cản lớn đối với nhiều bạn mới chập chững bước vào nghề.

Do vậy, mong muốn học nghiệp vụ xuất nhập khẩu chất lượng tốt với mức học phí hợp lý là nhu cầu của rất nhiều bạn học viên. Để đánh giá một khóa học xuất nhập khẩu uy tín sẽ dựa trên nhiều tiêu chí, trong đó có các tiêu chí quan trọng sau: Nội dung chương trình, giảng viên, mức học phí, hỗ trợ sau khóa học, cấp chứng chỉ xuất nhập khẩu sau khóa học…

Ưu điểm của khóa học xuất nhập khẩu online tại Saigon Academy

Tham gia khóa học xuất nhập khẩu thực tế tại Saigon Academy bạn hoàn toàn có thể an tâm về chất lượng và mức học phí hợp lý. Trung tâm có hẳn một kênh YouTube chia sẻ miễn phí nghiệp vụ xuất nhập khẩu với gần 6.000 lượt đăng ký subscribers.

Khóa học xuất nhập khẩu ngắn hạn tại Saigon Academy kéo dài trong vòng 2 tháng với 24 buổi học, mỗi buổi học kéo dài 2 giờ học. Tổng thời lượng là 48 giờ học với 4 học phần chính: nghiệp vụ ngoại thương; thanh toán quốc tế; giao nhận – logistics – bảo hiểm và thủ tục hải quan.

Tham gia khóa học nghiệp vụ xuất nhập khẩu tại Saigon Academy bạn còn được cung cấp tài liệu xuất nhập khẩu cho người mới bắt đầu; giáo trình xuất nhập khẩu; bài tập, bài kiểm tra để củng cố kiến thức đã học. Lớp học xuất nhập khẩu có số lượng từ 10 – đến 15 học viên. Điều này giúp đảm bảo chất lượng khóa học và giảng viên có thể theo dõi tiến bộ của từng học viên trong khóa học.

Số, điện thoại zalo hỗ trợ: 0913106015

Email: tranquangvu80@gmail.com

Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Xuất Nhập Khẩu / 2023

Thủ tục hải quan -: 海关手续 Hǎiguān shǒuxù 1. Tổng cục hải quan: 海关总署 hǎiguān zǒng shǔ 2. Nhân viên hải quan: 海关人员 hǎiguān rényuán 3. Kiểm tra hải quan: 海关检查 hǎiguān jiǎnchá 4. Khai báo hải quan: 海关报关 hǎiguān bàoguān 5. Đăng ký hải quan: 海关登记 hǎiguān dēngjì 6. Giấy phép thông quan: 海关放行 hǎiguān fàngxíng 7. Giấy phép hải quan: 海关结关 hǎiguān jiéguān 8. Kiểm tra hải quan: 海关验关 hǎiguān yànguān 9. Quy định thuế hải quan: 海关税则 hǎiguānshuìzé 10. Giấy thông hành hải quan: 海关通行证 hǎiguān tōngxíngzhèng 11. Giấy chứng nhận hải quan: 海关证明书 hǎiguān zhèngmíng shū 12. Tờ khai hải quan: 海关申报表 hǎiguān shēnbào biǎo 13. Trạm kiểm tra biên phòng: 边防检查站 biānfáng jiǎnchá zhàn 14. Quản lý xuất nhập cảnh: 出入境管理 chū rùjìng guǎnlǐ 15. Thủ tục nhập cảnh: 入境手续 rùjìng shǒuxù 16. Visa (thị thực) nhập cảnh: 入境签证 rùjìng qiānzhèng 17. Visa tái nhập cảnh: 再入境签证 zài rùjìng qiānzhèng 18. Visa quá cảnh: 过境签证 guòjìng qiānzhèng 19. Visa xuất cảnh: 出境签证 chūjìng qiānzhèng 20. Visa đã đăng ký: 登记签证 dēngjì qiānzhèng 21. Visa khách đến thăm: 访问签证 fǎngwèn qiānzhèng 22. Kéo dài thời hạn visa: 签证延期 qiānzhèng yánqí 23. Hộ chiếu: 护照 hùzhào 24. Hộ chiếu ngoại giao: 外交护照 wàijiāo hùzhào 25. Hộ chiếu công chức: 官员护照 guānyuán hùzhào 26. Hộ chiếu công vụ: 公事护照 gōngshì hùzhào 27. Tờ khai (báo) ngoại tệ: 外币申报表 wàibì shēnbào biǎo 28. Tờ khai hành lý: 行李申报表 xínglǐ shēnbào biǎo 29. Giấy chứng nhận sức khỏe: 健康证书 jiànkāng zhèngshū 30. Giấy xét nghiệm bệnh giang mai và aids: 艾滋病,梅毒检测报告单 àizībìng, méidú jiǎncè bàogào dān 31. Ngày lấy máu: 采血日期 cǎixiě rìqí 32. Phương pháp xét nghiệm: 检验方法 jiǎnyàn fāngfǎ 33. Kết quả: 结果 jiéguǒ 34. Quốc tịch: 国籍 guójí 35. Tiêu bản kiểm nghiệm: 检验标本 jiǎnyàn biāoběn 36. Người kiểm nghiệm: 检验人 jiǎnyàn rén 37. Xác nhận…: 兹证明 zī zhèngmíng 38. Hoàn thành tiêm chủng sơ bộ: 初种完成 chū zhòng wánchéng 39. Tiêm chủng lại: 复种 fùzhǒng 40. Thời gian có hiệu lực của giấy xác nhận: 证书有效期 zhèngshū yǒuxiàoqí 41. Giấy chứng nhận được miễn xét nghiệm: 免验证 miǎn yànzhèng 42. Tờ khai vật dụng mang theo của người nhập cảnh: 入境旅客物品申报表 rùjìng lǚkè wùpǐn shēnbào biǎo

Chúng mình đã vừa cùng nhau học một vài từ vựng tiếng Trung cho những bạn muốn xuất nhập khẩu hàng hóa qua biên giới Việt Nam – Trung Quốc rồi đấy! Chúng mình nhớ chuẩn bị đầy đủ giấy tờ thông hành để được nhập hàng hóa nha và đừng quên bổ sung cho mình một vài từ vựng tiếng Trung kinh doanh buôn bán để giao thương hàng hóa được thuận lợi hơn nữa nè!