Top 1 # Học Tiếng Nhật Bài 26 Minano Nihongo Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 1/2023 # Top Trend | Lienminhchienthan.com

Tổng Hợp Từ Vựng Minano Nihongo Bài 26

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG

Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

Bài 19 Học Tiếng Nhật Giáo Trình Minano Nihongo

Tôi vẫn nói với các bạn rằng, việc chúng ta học bao nhiêu lượng kiến thức tiếng Nhật không quan trọng bằng cách tiếp cận như thế nào. Chào các bạn trở lại với bài học minano nihongo. Khi chúng ta tiếp cận đúng thì việc học trở nên đơn giản, nhẹ nhàng và thú vị. Nếu tiếp cận không đúng cách các bạn sẽ phải gồng mình lên để ghi nhớ, để chiến đấu và bạn mất rất nhiều sức lực. Trong quá trình dạy ngoại ngữ, tôi gặp nhiều học sinh như sau. Có một số học sinh nói rất giỏi và nghe rất giỏi, nhưng ngữ pháp của bạn đó phân tích ra thì đôi lúc không chính xác về thì, về cấu trúc. Nhiều bạn học sinh khác thì ngữ pháp gì cũng biết, nhưng lại không nghe được hoặc nói không thành 1 câu. Khi tôi hỏi từng bạn, bạn thứ nhất thì tập nghe trên băng đĩa nhiều hơn và hay nói chuyện với người nước ngoài nhiều hơn. Còn bạn thứ 2 chỉ đọc trên sách vở và phân tích trên sách vở. Vậy cách tiếp cận đúng ở đây như sau: Bước 1: Nắm được những kiến thức cơ bản như bảng chữ cái, ngữ pháp cơ bản (chưa cần phân tích quá sâu, và đừng cố gắng chỉ học từ vựng cho thuộc). Bước 2: Hãy tập nghe và nói nhiều hơn, đặc biệt hãy giao tiếp người nước ngoài nhiều hơn. Bước 3: Các bạn thấy thiếu gì thì hãy học song song với bước 2. Cách đúng sẽ kích thích bạn có hứng thú với học tập và tốc độ học nhanh hơn, nhớ lâu hơn. Chắc chắn rằng những bạn đã học chuyên ngữ 4, 5 năm trên trường sẽ thấy rằng những người học theo cách này sẽ không chuyên nghiệp chuyên sâu như mình, nhưng các bạn nhớ rằng đây là cách tiếp cận để nó trở nên hiệu quả với những người không theo chuyên ngữ. Mặt khác, trong thực tế rất nhiều các bạn không chuyên ngữ làm phiên dịch còn tốt hơn và dễ hiểu hơn các bạn chuyên ngữ chỉ đơn giản 1 lý do, bạn không chuyên ngữ đó được trải nghiệm thực tế nhiều hơn tiếp cận với tình huống thực tế và làm việc với người Nhật nhiều hơn. Đây là bí mật: Thực tế là 1 sức mạnh.

Trở lại bài học chúng ta.

Chúng ta đã hoàn thành xong 18 bài trong giáo trình Minano Nihongo rồi đó, hôm nay hãy tiếp tục học lên bài 19 nha.

Cấu trúc điển hình nhất trong bài này là

I. Từ mới cần nhớ II. Ngữ pháp và một số mẫu câu cơ bản

Ngữ pháp 1: + Đã từng làm việc gì đó chưa ? + Chia động từ ở thể た cộng với ことがありますCấu trúc: Noun + を + V(た) + ことがあります Noun + wo + V(ta) + koto ga ari masuVí dụ: わたし は おきなわ へ いった こと が あります 私 は 沖縄 へ 行った こと が あります (Tôi đã từng đi đến okinawa) わたし は すし を たべた こと が あります 私 は すし を 食べた こと が あります (Tôi đã từng ăn sushi)

Giáo Trình Học Tiếng Nhật Minano Nihongo

Giáo Trình Học Tiếng Nhật Minano Nihongo, Bài 3 – Giáo Trình Minano Nihongo, Bài 9 – Giáo Trình Minano Nihongo, Bài 7 – Giáo Trình Minano Nihongo, Bài 6 – Giáo Trình Minano Nihongo, Bài 5 – Giáo Trình Minano Nihongo, Bài 2 – Giáo Trình Minano Nihongo, Giáo Trình Minano Nihongo, Bài 4 – Giáo Trình Minano Nihongo, Bài 1 Giáo Trình Minano Nihongo, Từ Vựng Bài 26 – 50 Giao Trình Minano Nihongo, Ngữ Pháp Bài 9 Giáo Trình Minano Nihongo, Ngữ Pháp Bài 4 Giáo Trình Minano Nihongo, Từ Vựng Bài 1 Giáo Trình Minano Nihongo, Ngữ Pháp Bài 2 Giáo Trình Minano Nihongo, Ngữ Pháp Bài 8 Giáo Trình Minano Nihongo, Ngữ Pháp Bài 5 Giáo Trình Minano Nihongo, Đáp án Minano Nihongo Bài 19, Minano Nihongo Bài 1, Đáp án Minano Nihongo Bài 3, Đáp án Minano Nihongo Bài 6, Minano Nihongo Sơ Cấp 1, Minano Nihongo Bài 22, Đáp án Minano Nihongo 1, Minano Nihongo, Đáp án Minano Nihongo 2, Minano Nihongo Pdf, Đáp án Minano Nihongo 5, Đáp án 50 Bài Minano Nihongo, Bài 29 Minano Nihongo, Minano Nihongo 26-50, Đáp án Minano Nihongo 6, Ngữ Pháp Minano Nihongo Bài 37, Bài Giải Minano Nihongo, Bài Kiểm Tra Minano Nihongo, Ngữ Pháp Minano Nihongo Bài 1, Ngữ Pháp Minano Nihongo Bài 3, Ngữ Pháp Minano Nihongo Bài 22, Từ Vựng Minano Nihongo, Đáp án Nghe Minano Nihongo 2, Ngữ Pháp Minano Nihongo Bài 2, Từ Vựng Minano Nihongo Bài 2, Ngữ Pháp Minano Nihongo Bài 36, Giải Bài Tập Đọc Hiểu Minano Nihongo Tập 1, Đáp án Minano Nihongo Quyển 1 Hyou Jun Mon Đại Shuu, Giáo Trình Học Tiếng Nhật Tốt Nhất, Giáo Trình Học Tiếng Nhật Sơ Cấp Pdf, Giáo Trình Tiếng Anh Hay Nhất, Giáo Trình Tiếng Nhật, Giáo Trình Học Tiếng Hàn Tốt Nhất, Giáo Trình Tiếng Anh Hay Nhất Cho Trẻ Em, Giáo Trình Học Tiếng Nhật, Giáo Trình Tiếng Nhật Mới Bài Học 3, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Hay Nhất, Giáo Trình Học Tiếng Anh Hiệu Quả Nhất, Giáo Trình Học Từ Vựng Tiếng Nhật, Giáo Trình Học Tiếng Trung Tốt Nhất, Giáo Trình Ngữ Pháp Tiếng Anh Hay Nhất, Giáo Trình Học Bảng Chữ Cái Tiếng Nhật, Giáo Trình Tiếng Anh Mới Nhất Hiện Nay, Giáo Trình Học Kaiwa Tiếng Nhật, Giáo Trình Tiếng Anh Tốt Nhất Hiện Nay, Download Giáo Trình Học Tiếng Nhật Sơ Cấp, Giáo Trình Học Tiếng Nhật Hiệu Quả, Giáo Trình Học Tiếng Nhật Cho Người Mới Bắt Đầu, Giáo Trình Tiếng Anh Hay Nhất Hiện Nay, Giáo Trình Học Tiếng Việt Cho Người Nhật, Bài Thuyết Trình Về Món ăn Nhật Bằng Tiếng Nhật, Giao Tiếp Tiếng Nhật, Sách Cô Giáo Tiếng Nhật, Thuyết Trình Tiếng Nhật, Sach-giao-vien-tieng-nhat-lop-7, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật Lớp 9 Pdf, Sách Giáo Viên Tiếng Nhật Lớp 8, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật 8, Sách Học Giao Tiếp Tiếng Nhật, “sách Giáo Khoa Tiếng Nhật 8”, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật Lớp 10 Pdf, Sách Giao Khoa Tiếng Nhật 9, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật Lớp 7, Sách Giáo Viên Tiếng Nhật 7, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật 11, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật Lớp 10, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật Lớp 8 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật Lớp 9, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật Lớp 6, Sach Giao Khoa Tieng Nhat 7, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật Lớp 8, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật 6, Mẫu Cv Xin Việc Giáo Viên Tiếng Nhật, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật Lớp 7 Pdf, Bài Thuyết Trình Cảm ơn Bằng Tiếng Nhật, Bài Thuyết Trình Mẫu Bằng Tiếng Nhật, Trình Bày Lí Do Nghỉ Học Bằng Tiếng Nhật, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật Lớp 6 Download, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật Lớp 7 Download, Giải Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật Lớp 9, Sách Giáo Khoa Tiếng Nhật Lớp 8 Download, Củng Cố Và Tăng Cường Giáo Dục Tiếng Nhật,

Giáo Trình Học Tiếng Nhật Minano Nihongo, Bài 3 – Giáo Trình Minano Nihongo, Bài 9 – Giáo Trình Minano Nihongo, Bài 7 – Giáo Trình Minano Nihongo, Bài 6 – Giáo Trình Minano Nihongo, Bài 5 – Giáo Trình Minano Nihongo, Bài 2 – Giáo Trình Minano Nihongo, Giáo Trình Minano Nihongo, Bài 4 – Giáo Trình Minano Nihongo, Bài 1 Giáo Trình Minano Nihongo, Từ Vựng Bài 26 – 50 Giao Trình Minano Nihongo, Ngữ Pháp Bài 9 Giáo Trình Minano Nihongo, Ngữ Pháp Bài 4 Giáo Trình Minano Nihongo, Từ Vựng Bài 1 Giáo Trình Minano Nihongo, Ngữ Pháp Bài 2 Giáo Trình Minano Nihongo, Ngữ Pháp Bài 8 Giáo Trình Minano Nihongo, Ngữ Pháp Bài 5 Giáo Trình Minano Nihongo, Đáp án Minano Nihongo Bài 19, Minano Nihongo Bài 1, Đáp án Minano Nihongo Bài 3, Đáp án Minano Nihongo Bài 6, Minano Nihongo Sơ Cấp 1, Minano Nihongo Bài 22, Đáp án Minano Nihongo 1, Minano Nihongo, Đáp án Minano Nihongo 2, Minano Nihongo Pdf, Đáp án Minano Nihongo 5, Đáp án 50 Bài Minano Nihongo, Bài 29 Minano Nihongo, Minano Nihongo 26-50, Đáp án Minano Nihongo 6, Ngữ Pháp Minano Nihongo Bài 37, Bài Giải Minano Nihongo, Bài Kiểm Tra Minano Nihongo, Ngữ Pháp Minano Nihongo Bài 1, Ngữ Pháp Minano Nihongo Bài 3, Ngữ Pháp Minano Nihongo Bài 22, Từ Vựng Minano Nihongo, Đáp án Nghe Minano Nihongo 2, Ngữ Pháp Minano Nihongo Bài 2, Từ Vựng Minano Nihongo Bài 2, Ngữ Pháp Minano Nihongo Bài 36, Giải Bài Tập Đọc Hiểu Minano Nihongo Tập 1, Đáp án Minano Nihongo Quyển 1 Hyou Jun Mon Đại Shuu, Giáo Trình Học Tiếng Nhật Tốt Nhất, Giáo Trình Học Tiếng Nhật Sơ Cấp Pdf, Giáo Trình Tiếng Anh Hay Nhất, Giáo Trình Tiếng Nhật, Giáo Trình Học Tiếng Hàn Tốt Nhất,

Giáo Trình Tiếng Nhật Minano Nihongo Sơ Cấp Bài 2

テレビ : cái TV

ラジオ : cái radio

カメラ : cái máy chụp hình

コンピューター : máy vi tính

じどうしゃ: xe hơi

つくえ : cái bàn

いす : cái ghế

チョコレート : kẹo sôcôla

コーヒー : cà phê

えいご : tiếng Anh

にほんご : tiếng Nhật

~ご: tiếng ~

なん : cái gì

そう : thế nào

ちがいます : không phảI, sai rồi

そですか。: thế à?

あのう : à…..ờ ( ngập ngừng khi đề nghị hoặc suy nghĩ 1 vấn đề)

ほんのきもちです。 đây là chút lòng thành

どうぞ : xin mời

どうも : cám ơn

<どうも>ありがとう<ございます。> : Xin chân thành cảm ơn

これからおせわになります。: Từ nay mong được giúp đỡ

こちらこそよろしく。 chính tôi mới là người mong được giúp đỡ.

2. Ngữ Pháp – Mẫu câu

Cách dùng: Đây là mẫu câu dùng để hỏi về thể loại hay thuộc tính của một sự vật, hiện tượng. Ta cũng có thể dùng để hỏi với ý nghĩa là sở hữu khi thay đổi từ để hỏI bằng từ để hỏi mà sau này chúng ta sẽ học tới!

Kore wa nanno hon desuka? (Đây là sách gì?)

… kore wa Nihongo no hon desu. (Đây là sách tiếng Nhật)

Cách dùng: Dùng để hỏi thứ, có thể là ngày hôm nay hoặc là một sự kiện sự việc gì đó.

a. Kyou wa nanyoubi desuka. ( Hôm nay là thứ mấy?)

…. Kyou wa kayoubi desu. (Hôm nay là thứ ba)

b. KURISUMASU wa nanyoubi desuka. ( NOEL là thứ mấy?)

… KURISUMASU wa suiyoubi desu. ( NOEL ngày thứ Tư)

Cách dùng: Dùng để hỏi ngày và có thể là ngày hôm nay hoặc là ngày của 1 sự kiện gì đó.

Tanjoubi wa nannichi desuka? ( Sinh nhật ngày mấy?)

… Tanjoubi wa 17(jyu nana) nichi desu. (Sinh nhật ngày 17)

これ それ は なん ですか。 あれ

Ý nghĩa: Cái này/cái đó/ cái kia là cái gì?

– Với thì dùng để hỏi vật ở gần mình, khi trả lời phải dùng vì khi đó vật ở xa người trả lời

– Với dùng để hỏi vật ở gần người nói chuyện với mình, khi trả lời phải dùng

– Với dùng để hỏi vật không ở gần ai cả nên trả lời vẫn là

Kore wa nanno hon desuka? ( Đây là sách gì?)

… Sore wa Kanjino hon desu. (Đó là sách Kanji)

Mẫu câu 5: この~ その~ は なんの~ ですか。 あの~

Ý nghĩa: ~này/~đó/~kia là ~ gì?

Cách dùng: Tương tự mẫu câu số 4 nhưng có í nhấn mạnh hơn!

Sono zasshi wa nanno zasshi desuka? ( Cuốn tạp chí đó là tạp chí gì?)

… Kono zasshi wa KOMPU-TA- no zasshi desu. ( Cuốn tạp chí này là tạp chí về Vi tính)

Phần phụ lục:

Ở Nhật trong 10 ngày đầu người ta có cách đọc khác đi so với các ngày còn lạI, và chúng ta có thể dùng cho cả hai trường hợp là “ngày ~” hoặc “~ngày”

ついたち ngày 1 ( hoặc 1 ngày)

ふつか ngày 2 ( hoặc hai ngày)

みっか ngày 3 (hoặc 3 ngày)

よっか ngày 4 (hoặc 4 ngày)

いつか ngày 5 (hoặc 5 ngày)

むいか ngày 6 (hoặc 6 ngày)

なのか ngày 7 (hoặc 7 ngày)

ようか ngày 8 (hoặc 8 ngày)

ここのか ngày 9 (hoặc 9 ngày)

とおか ngày 10 (hoặc 10 ngày)

Các ngày còn lại ta đếm bằng cách ráp cách đếm số với chữ “にち” là được (vd: jyuuichinichi=ngày 11….) nhưng có 1 số trường hợp đặc biệt sau:

và tương tự cho các số còn lại ( vd: nijyuu yokka= ngày 24)

じゅうよっか Ngày 14

じゅうくにち Ngày 19 (điểm khác biệt so với đếm số thông thường của số này là số chín không có trường âm, “ku” thay vì “kuu”)

はつか Ngày 20