Từ Vựng Tiếng Nhật Từ Bài 1 Đến Bài 25

--- Bài mới hơn ---

  • Bắt Đầu Học Tiếng Nhật Như Thế Nào Hiệu Quả
  • 16 Điều Cần Biết Để Bắt Đầu Học Tiếng Nhật Hiệu Quả Hơn
  • Ra Tết Có Thím Voz Nào Muốn Học Tiếng Nhật Không ? Part 1
  • {Jap}: Tự Học Tiếng Nhật? Vì Sao Các Bạn Tự Học Tiếng Nhật Lại Phải Khổ Như Vậy?
  • Học Tiếng Nhật Trong 5 Năm. Part 1
  • 2. Từ vựng minna bài 2 – N5 tiếng Nhật

    3. Từ vựng minna bài 3 – N5 tiếng Nhật

    4. Từ vựng minna bài 4 – N5 tiếng Nhật

    5. Từ vựng minna bài 5 – N5 tiếng Nhật

    6. Từ vựng minna bài 6 – N5 tiếng Nhật

    7. Từ vựng minna bài 7 – N5 tiếng Nhật

    8. Từ vựng minna bài 8 – N5 tiếng Nhật

    9. Từ vựng minna bài 9 – N5 tiếng Nhật

    10. Từ vựng minna bài 10 – N5 tiếng Nhật

    11. Từ vựng minna bài 11 – N5 tiếng Nhật

    12. Từ vựng minna bài 12 – N5 tiếng Nhật

    13. Từ vựng minna bài 13 – N5 tiếng Nhật

    14. Từ vựng minna bài 14 – N5 tiếng Nhật

    15. Từ vựng minna bài 15 – N5 tiếng Nhật

    16. Từ vựng minna bài 16 – N5 tiếng Nhật

    17. Từ vựng minna bài 17 – N5 tiếng Nhật

    18. Từ vựng minna bài 18 – N5 tiếng Nhật

    19. Từ vựng minna bài 19 – N5 tiếng Nhật

    20. Từ vựng minna bài 20 – N5 tiếng Nhật

    21. Từ vựng minna bài 21 – N5 tiếng Nhật

    22. Từ vựng minna bài 22 – N5 tiếng Nhật

    23. Từ vựng minna bài 23 – N5 tiếng Nhật

    24. Từ vựng minna bài 24 – N5 tiếng Nhật

    25. Từ vựng minna bài 25 – N5 tiếng Nhật

    Khi sang Nhật du học, hay đi xuất khẩu lao động thì cần tối thiểu tiếng Nhật trình độ N5. Đây là những kiến thức, từ vựng cơ bản đặt nền móng để tiếp tục học nâng cao trình độ tiếng Nhật. Vì thế nên cố gắng nắm vững những từ vựng, kiến thức cơ bản nhất của tiếng Nhật.

    Hình của bài viết là hình sân bay quốc tế Narita ở Nhật.

    phần lớn các chuyến bay quốc tế tới Nhật thì đều tới sân bay narita này. Đây là cửa ngõ tới Nhật, cũng giống như những bài từ vựng nền tảng trên là cửa ngõ để học tiếp lên cao hơn trình độ tiếng Nhật.

    Mong rằng những ai học tiếng Nhật và có mong muốn sang Nhật du lịch, làm việc, học tập thì đều tới được Nhật.

    --- Bài cũ hơn ---

  • 6 Bước Học Từ Vựng Tiếng Nhật Hiệu Quả
  • 2 Bí Kíp Học Từ Vựng Tiếng Nhật Nhớ Siêu Lâu
  • 7 Cách Học Từ Vựng Tiếng Nhật Hiệu Quả Bạn Không Nên Bỏ Lỡ
  • 1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Thông Dụng Nhất
  • 5 Lời Khuyên Đã Giúp Tôi Thuộc 1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Trong Vòng 3 Tháng
  • Học Tiếng Nhật Cơ Bản Bài 7 Phần 1: Từ Vựng

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Nhanh Cao Đẳng Tiếng Nhật Ở Quận 6
  • Vinh Danh : Học Dễ Dàng Tiếng Nhật Với Top 3 Trung Tâm Tiếng Nhật Ở Quận 6
  • Lớp Học Tiếng Nhật Ở Quận 6
  • Học Chính Quy Cao Đẳng Tiếng Nhật Ở Quận 6
  • Unit 3. This Is Tony (Đây Là Tony) Trang 12 Sách Bài Tập Tiếng Anh 3 Mới
  • Học tiếng Nhật cơ bản bài 7 phần 1: từ vựng

    Thứ năm – 12/11/2015 16:17

    – かします : dạy

    – ならいます :gọi điện

    – ファクス (ファックス) : máy fax

    – ワープロ : máy tính cá nhân

    – パンチ : cái bấm giấy

    – セロテープ : cục gôm

    – かみ : hoa (cái mũi)

    – シャツ : quà tặng

    – にもつ : lễ Noel

    – おとうさん : từ bây giờ

    – すてきですね : xin lỗi có ai ở nhà không ?

    – いらっしゃい  : xin mời anh (chị) vào nhà

    – しつれいします : ~có được không ?

    – いただきます : du lịch

    – おみやげ : Châu Âu

    – はし cũng có hai nghĩa là tóc và giấy, nhưng mình không biết cách phân biệt, chắc dựa vào nghĩa của câu.

    – はな nghĩa là lên giọng là hoa, còn xuống giọng thì là cái mũi .

    Tác giả bài viết: Tiếng Nhật SOFL

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lớp Học Tiếng Nhật Tại Huyện Khoái Châu Hưng Yên
  • Lớp Học Tiếng Nhật Tại Yên Mỹ Hưng Yên
  • Lớp Học Tiếng Nhật Cấp Tốc Hiệu Quả Tại Huyện Khoái Châu
  • Các Ứng Dụng Học Tiếng Nhật Trên Điện Thoại Bạn Không Thể Bỏ Qua
  • Top Các Kênh Youtube Giúp Bạn Học Tốt Tiếng Nhật
  • Học Từ Vựng Tiếng Nhật Bài 3

    --- Bài mới hơn ---

  • Lợi Ích Và Phương Pháp Khi Học Tiếng Nhật Giao Tiếp Online
  • Review Khóa Học Online: Khóa Học Tiếng Nhật Thật Dễ Online Giá Rẻ
  • Học Tiếng Nhật Online Hiệu Quả Giá Rẻ
  • Tự Học Tiếng Nhật Tại Nhà
  • Cách Học Tiếng Nhật Giao Tiếp Cho Người Mới Bắt Đầu
  • Kiến thức Từ vựng tiếng Nhật bài 3 sẽ bao gồm khoảng 40 từ vựng và 8 mẫu câu tiếng Nhật. Với lượng kiến thức lớn như vậy chắc chắn Flashcard sẽ giúp người đọc đẩy nhanh tiến độ học tập lên rất nhiều.

    • Phần 1: Từ vựng tiếng nhật
    • Phần 2: Ngữ pháp – mẫu câu tiếng nhật
    • Phần 3: Học từ vựng tiếng Nhật qua Flashcard

    Phần 1: Từ vựng tiếng nhật

    Để luyện nói và viết, nghe từ vựng tiếng Nhật người đọc có thể cài ứng dụng Minder ở phần cuối bài viết.

    Phần 2: Ngữ pháp tiếng Nhật

    Mẫu 1

    – Cách dùng dùng để giới thiệu, chỉ cho ai đó một nơi nào đó

    – VD:

    Koko wa uketsuke desu. (đây là bàn tiếp tân)

    Mẫu 2

    – Cách dùng: dùng để chỉ rõ địa điểm nào đó ở đâu hoặc một người nào đó ở đâu. Thường đựơc dùng để chỉ cho ai đó một nơi nào hoặc người nào đó.

    Mẫu 3

    – Cách dùng: dùng để hỏi nơi chốn hoặc địa điểm của một người nào đó đang ở đâu. Chúng ta có thể kết hợp câu hỏi này cho cả hai cấu trúc 1. và 2. ở trên.

    Mẫu 4

    – Cách dùng: Tương tự với cách hỏi địa điểm, nơi chốn, người ở trên. Nhưng nó được dùng để thể hịên sự lịch thiệp, cung kính đối với người đang nghe. Nghĩa gốc của các từ này lần lượt là (Hướng này/đó/kia)

    – VD:

    Kaigi jitsu wa achira desu. (phòng họp ở đằng kia ạ)

    Kochira wa Take Yama sama desu. (đây là ngài Take Yama)

    Mẫu 5

    – Cách dùng: đây là câu hỏi lịch sự cung kính của cách hỏi thông thường.

    – VD:

    ROBI- wa dochira desuka? ( Đại sảnh ở hướng nào ạ?)

    Take Yama sama wa dochira desuka?(ngài Take Yama là vị nào ạ?)

    Mẫu 6

    – VD:

    kono tokei wa doko no desuka? (cái đồng hồ này là của nước nào?)

    sore wa SUISU no (tokei) desu. (đó là đồng hồ Thuỵ Sĩ)

    Mẫu 7

    – Cách dùng: Đây là câu hỏi địa đỉêm của một nơi nào đó ở tầng thứ mấy.

    – VD:

    RESUTORAN wa nankai desuka? ( nhà hàng ở tầng mấy?)

    RESUTORAN wa gokai desu. ( nhà hàng ở tầng năm)

    Mẫu 8

    – Cách dùng: Dùng để hỏi giá một món đồ.

    Phần 3: Học từ vựng tiếng Nhật với Flashcard

    Từ vựng tiếng Nhật bài 3 Minna đã được tích hợp trong khóa 50 Bài Minna No Nihongo trên Minder hỗ trợ người học ghi nhớ từ vựng với 4 kỹ năng Nghe, Nói, Đọc và Viết.

    Với Minder thì các bạn sẽ được trải nghiệm học từ vựng hoàn toàn MIỄN PHÍ với cách học rất khác biệt và thú vị.

    Sử dụng dụng Minder ở bất kỳ đâu bạn muốn với 3 phiên bản:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Minna No Nihongo Chuukyuu Bài 3
  • Học Tiếng Nhật Bài 3
  • Khóa Học Marketing Online Edumall Có Tốt Không?
  • 5 Phần Mềm Học Tiếng Nhật Online Hay Và Tốt Nhất 2021
  • Học Tiếng Nhật Online Uy Tín Lại Còn Miễn Phí: Có Những Trung Tâm Nào?
  • Học Từ Vựng Tiếng Nhật Bài 4

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Nhanh Ngữ Pháp Tiếng Nhật N5 Bài 3: Đại Từ Chỉ Phương Hướng
  • Ngữ Pháp Minna No Nihongo Bài 5
  • #1 Khóa Học Tiếng Nhật N4
  • Khóa Học Tiếng Nhật Cấp Tốc N5 Tại Sofl Có Gì?
  • Chinh Phục Điểm Số Tối Đa Với Cách Học Tiếng Nhật N5 Siêu Hiệu Quả
  • Từ vựng tiếng Nhật bài 4 sẽ tiếp tục giới thiệu đến người học khoảng gần 50 từ mới. Bên cạnh đó, trong bài học số 4 này, giáo trình sẽ đưa ra các Ngữ pháp về động từ và trợ từ.

    Từ vựng tiếng Nhật bài 4

    • Phần 1: Từ vựng tiếng Nhật
    • Phần 2: Ngữ pháp tiếng Nhật
    • Phần 3: Học bài 4 với ứng dụng Flashcard

    Phần 1: Từ vựng tiếng Nhật

    Phần 2: Ngữ pháp tiếng Nhật

    Khác với 3 bài trước, Từ vựng tiếng Nhật bài 4 sẽ giới thiệu đến các bạn 2 loại từ trong tiếng Nhật, Động từ và Trợ từ cũng như cách sử dụng chúng.

    Động Từ

    Động từ chia làm 3 lọai :

    – Động từ quá khứ

    – Động tù hiện tại

    – Động từ tương lai

    a) Động từ hiện tại – tương lai

    Có đuôi là chữ ます<masu>

    Ví dụ : わたしはくじにねます

    <watashi wa kuji ni nemasu> ( tôi ngủ lúc 9 giờ )

    わたしはたまごをたべます

    <watashi wa tamago o tabemasu> ( tôi ăn trứng )

    – Nếu trong câu có từ chỉ tương lai như : あした <ashita>(ngày mai)… thì động từ trong câu đó là tương lai

    b) Động từ quá khứ

    Có đuôi là chữ ました<mashita>

    Ví dụ : ねました<nemashita> (đã ngủ)

    たべ、ました<tabemashita >(đã ăn)

    Hiện tại sang quá khứ : ますーました<masu – mashita>

    ( bỏ chữ su thêm chữ shita vào )

    Trợ từ

    Trợ Từ theo sau động từ có nhiều trợ từ, nhưng đây là 3 trợ từ ở sơ cấp :

    a) へ<he >(đọc là e) : Chỉ dùng cho 3 động từ

    – いきます<ikimasu> : đi

    – きます<kimasu> : đến

    – かえります<kaerimasu> : trở về

    b) を<o> (chữ を<o> thứ hai) : Dùng cho các tha động từ

    – ねます<nemasu> : ngủ

    – おきます<okimasu> : thức dậy

    – やすみます<yasumimasu> : nghỉ ngơi

    – おわります<owarimasu> : kết thúc

    Đặc Biệt : あいます<aimasu> ( gặp )

    Ví dụ :

    わたしはしちじにねます

    <watashi wa shichiji ni nemasu> ( tôi ngủ lúc 7 giờ )

    わたしはビンにあいます

    <watashi wa BINH ni aimasu> ( tôi gặp BINH )

    Phần 3: Học từ vựng qua Flashcard

    Bạn đọc có thể tải về ứng dụng Minder trên điện thoại hoặc truy cập chúng tôi để bắt đầu học từ vựng – ngữ pháp với Flashcard và rất nhiều tính năng hỗ trợ ghi nhớ khác! Minder hỗ trợ người học ghi nhớ đến 4 kỹ năng Nghe, Nói, Đọc, Viết.

    --- Bài cũ hơn ---

  • N5 Tiếng Nhật Học Bao Nhiêu Bài
  • Tổng Hợp Ngữ Pháp Tiếng Nhật Jlpt N5
  • Tìm Gia Sư Tiếng Nhật N4 Tại Nhà
  • Tiếng Nhật N5, N4 Hoàn Toàn Có Thể Đạt Được Bằng Cách Tự Học.
  • Những Điều Bạn Cần Biết Về Chương Trình Học Tiếng Nhật N5 Hiện Nay
  • Học Từ Vựng Tiếng Nhật Bài 2

    --- Bài mới hơn ---

  • 10 Website Học Tiếng Nhật Online Miễn Phí Tại Nhà Trong Mùa Dịch Covid
  • Lợi Ích Khi Học Tiếng Nhật Online Với Người Nhật Bản Xứ
  • Top 7 Lớp Học Tiếng Nhật Trực Tuyến Xứng Danh “Best Of All
  • Cải Thiện Việc Học Tiếng Nhật Với Cách Học Tiếng Nhật Hàng Ngày Qua Mạng
  • Cách Học Tiếng Nhật Online Hiệu Quả Cho Người Mới Bắt Đầu
  • Từ vựng tiếng Nhật bài 2 – Minna No Nihongo

    • Phần 1: Từ vựng tiếng Nhật
    • Phần 2: Ngữ pháp tiếng Nhật
    • Phần 3: Học từ vựng tiếng Nhật bài 2 qua Flashcard

    Phần 1: Từ vựng tiếng Nhật cơ bản

    Từ vựng

    Phiên âm

    Dịch nghĩa

    あの

    ~kia

    ほん

    sách

    じしょ

    từ điển

    ざっし

    tạp chí

    しんぶん

    báo

    ノート

    tập

    てちょう

    sổ tay

    めいし

    danh thiếp

    カード

    thẻ (card)

    テレホンカード

    thẻ (card) điện thoại

    えんびつ

    bút chì

    ポールペン

    bút bi

    シャープペンシル

    bút chì bấm

    とけい

    đồng hồ

    かぎ

    chìa khoá

    かさ

    cái dù

    かばん

    cái cặp

    <カセット>テープ

    băng ( casset)

    テープレコーダー

    máy casset

    テレビ

    cái TV

    ラジオ

    cái radio

    カメラ

    cái máy chụp hình

    コンピューター

    máy vi tính

    じどうしゃ

    xe hơi

    つくえ

    cái bàn

    チョコレート

    kẹo sôcôla

    コーヒー

    cà phê

    えいご

    tiếng Anh

    にほんご

    tiếng Nhật

    ~ご

    tiếng ~

    なん

    cái gì

    そう

    thế nào

    ちがいます

    không phải, sai rồi

    そですか

    thế à?

    あのう

    à…..ờ ( ngập ngừng khi đề nghị hoặc suy nghĩ 1 vấn đề)

    ほんのきもちです

    đây là chút lòng thành

    どうぞ

    xin mời

    どうも

    cám ơn

    <どうも>ありがとう<ございます。>

    Xin chân thành cảm ơn

    これからおせわになります。

    Từ nay mong được giúp đỡ

    こちらこそよろしく。

    Chính tôi mới là người mong được giúp đỡ.

     

    Phần 2: Ngữ pháp tiếng Nhật

    Học ngữ pháp – mẫu câu cũng là 1 trong những cách để học và ghi nhớ từ vựng tiếng Nhật. Bài 2 sẽ đưa ra 5 mẫu câu mới cho người học.

    Mẫu 1:

    – Ví dụ:

    Kore wa nanno hon desuka?

    (đây là sách gì?)

    + kore wa Nihongo no hon desu.

    (đây là sách tiếng Nhật)

    Mẫu 2

    – Cách dùng: Dùng để hỏi thứ, có thể là ngày hôm nay hoặc là một sự kiện sự việc gì đó.

    – Ví dụ:

    a. Kyou wa nanyoubi desuka.

    Hôm nay là thứ mấy?

    +Kyou wa kayoubi desu.

    Hôm nay là thứ ba

    b. KURISUMASU wa nanyoubi desuka.

    NOEL là thứ mấy?

    + KURISUMASU wa suiyoubi desu.

    NOEL ngày thứ Tư.

    Mẫu 3

    – Cách dùng: Dùng để hỏi ngày và có thể là ngày hôm nay hoặc là ngày của 1 sự kiện gì đó.

    – Ví dụ:

    Tanjoubi wa nannichi desuka?

    Sinh nhật ngày mấy?

    + Tanjoubi wa 17(jyu nana) nichi desu.

    Sinh nhật ngày 17.

    Mẫu 4

    – Ý nghĩa: Cái này/cái đó/ cái kia là cái gì?

    – Cách dùng:

    – Ví dụ:

    Kore wa nanno hon desuka?

    Đây là sách gì?

    + Sore wa Kanjino hon desu.

    Đó là sách Kanji

    Mẫu 5

    . この~

    その~ は なんの~ ですか。

    あの~

    – Ý nghĩa: ~này/~đó/~kia là ~ gì?

    – Cách dùng tương tự mẫu câu số 4 nhưng có í nhấn mạnh hơn!

    – Ví dụ:

    Sono zasshi wa nanno zasshi desuka?

    cuốn tạp chí đó là tạp chí gì?

    + kono zasshi wa KOMPU-TA- no zasshi desu.

    cuốn tạp chí này là tạp chí về Vi tính.

    Phần 3: Học từ vựng tiếng Nhật bài 2 qua Flashcard

    Ứng dụng Minder đã cập nhật trọn bộ 50 bài Minna No Nihingo để người học có thể học từ vựng tiếng Nhật qua Flashcard, bên cạnh đó giúp người dùng ghi nhớ đến 4 kỹ năng Nghe, Nói, Đọc, Việt từ vựng tiếng Nhật.

    Trải nghiệm học từ vựng tiếng Nhật qua Flashcard mọi lúc mọi nơi với 3 phiên bản:

    Tiếp tục học Từ vựng tiếng Nhật Bài 3 – Minna

    Điểm đánh giá

    --- Bài cũ hơn ---

  • Trẻ Em Học Ngôn Ngữ Như Thế Nào?
  • Cẩm Nang Học Tiếng Anh Giao Tiếp Của Du Học Sinh Mỹ Từ A Đến Z
  • Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Dưỡng Da Và Mỹ Phẩm Skin Care & Cosmetic
  • Học Ngay Từ Vựng Tiếng Anh Về Mỹ Phẩm Và Trang Điểm
  • Từ Vựng Tiếng Hàn Về Mỹ Phẩm Đầy Đủ Nhất 2021 Cho Du Học Sinh
  • Từ Vựng Bài 2 Tiếng Nhật

    --- Bài mới hơn ---

  • Từ Vựng Y Khoa Tiếng Nhật
  • Địa Chỉ Học Tiếng Nhật Bản, Khóa Học, Lớp Học Tiếng Nhật Ở Đâu Đào Tạo Uy Tín
  • #13 Trung Tâm Tiếng Nhật Tốt Nhất Tại Hà Nội Được Học Viên Bình Chọn✓
  • Những Trang Web Học Tiếng Nhật Miễn Phí
  • Chia Sẻ Kinh Nghiệm Học Tiếng Nhật Của Các Cao Thủ
  • Bai 6 Từ Vựng Tiếng Nhật Sơ Cấp, Từ Vựng Bài 5 Tiếng Nhật, Từ Vựng It Tiếng Nhật, Từ Vựng Y Tế Tiếng Nhật, Từ Vựng Bài 7 Tiếng Nhật, Từ Vựng Bài 1 Tiếng Nhật, Từ Vựng Món ăn Tiếng Nhật, Từ Vựng 50 Bài Tiếng Nhật, Từ Vựng Nấu ăn Tiếng Nhật, Từ Vựng Bài 4 Tiếng Nhật, Từ Vựng Bài 3 Tiếng Nhật, Từ Vựng Bài 29 Tiếng Nhật, Từ Vựng Bài 2 Tiếng Nhật, 1 Số Từ Vựng Tiếng Nhật, Từ Vựng Tiếng Nhật, Từ Vựng Kế Toán Tiếng Nhật, Từ Vựng It Trong Tiếng Nhật, Từ Vựng Phiên âm Tiếng Nhật, Bài Kiểm Tra Từ Vựng Tiếng Nhật, 7 Cuốn Từ Vựng Tiếng Anh Hay Nhất, Từ Vựng Xây Dựng Tiếng Nhật, Từ Vựng Quần áo Tiếng Nhật, Từ Vựng Gia Đình Tiếng Nhật, Từ Vựng Y Khoa Tiếng Nhật, Mỗi Ngày 4 Từ Vựng Tiếng Nhật, Từ Vựng Du Lịch Tiếng Nhật, Từ Vựng Tiếng Nhật Theo Chủ Đề, Giáo Trình Học Từ Vựng Tiếng Nhật, Download 7 Cuốn Từ Vựng Tiếng Anh Hay Nhất, 5 Bí Quyết Học Từ Vựng Tiếng Nhật Siêu Dễ, Từ Vựng Xuất Nhập Khẩu Tiếng Nhật, Sách 3000 Từ Vựng Tiếng Anh Thông Dụng Nhất, Học Thuyết Về Vùng Phát Triển Gần Nhất, 7 Cuốn Sách Học Từ Vựng Tiếng Anh Nổi Tiếng, Bài Thuyết Trình Về Món ăn Nhật Bằng Tiếng Nhật, Giáo Trình Học Tiếng Nhật Tốt Nhất, Từ Vựng Tiếng Hàn Thi Topik 3 Tieng Han, Bằng Tiếng Nhật Cao Nhất, Từ Vựng Tiếng Hàn, 5 Từ Vựng Tiếng Anh, Từ Vựng Sơ Cấp Tiếng Hàn, Từ Vựng Tiếng ê Đê, Từ Vựng Bài 9 Tiếng Anh 11, 1 Số Từ Vựng Tiếng Hàn, 1 Số Từ Vựng Tiếng Anh Cơ Bản, Từ Vựng Gia Vị Tiếng Anh, Từ Vựng ôn Thi Đại Học Môn Tiếng Anh, Từ Vựng Y Tế Tiếng Hàn, Từ Vựng Nấu ăn Tiếng Anh, Từ Vựng Tiếng Anh 9, Từ Vựng Bài 14 Tiếng Anh 12, Từ Vựng ôn Thi Tiếng Anh B1, Bài Tập ôn Tập Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 6, Sổ Tay Từ Vựng Tiếng Hàn, Từ Vựng Tiếng Anh, Bài 1 Từ Vựng Tiếng Anh, Sổ Tay Từ Vựng Tiếng Anh, 9 ‘bí Kíp’ Học Từ Vựng Tiếng Anh, Mẫu Hợp Đồng Tư Vấn Xây Dựng Bằng Tiếng Anh Tiếng Nhật, Từ Vựng Toán Tiếng Anh, Từ Vựng Danh Từ Tiếng Anh, Từ Vựng Nguyên âm Tiếng Hàn, Từ Vựng Tiếng Việt, Từ Vựng Tiếng Trung, Sách Học Từ Vựng Tiếng Anh, 4 Từ Vựng Tiếng Anh Mỗi Ngày, Từ Vựng 301 Câu Đàm Thoại Tiếng Hoa, Từ Vựng Phiên âm Tiếng Hàn, Từ Vựng Đơn Giản Tiếng Anh, Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 10 Unit 3, Từ Vựng Xây Dựng Tiếng Hàn, 5 Từ Vựng Tiếng Anh Mỗi Ngày Chủ Đề, Bài Tập Kiểm Tra Từ Vựng Tiếng Anh, Đề Cương Từ Vựng Tiếng Anh, Từ Vựng Gia Đình Tiếng Hàn, 5 Từ Vựng Tiếng Anh Mỗi Ngày, 7 Cuốn Từ Vựng Tiếng Anh, Từ Vựng Học Tiếng Việt, Mỗi Ngày 3 Từ Vựng Tiếng Anh, Mỗi Ngày 1 Từ Vựng Tiếng Anh, Mục Lục Từ Vựng Tiếng Trung, Từ Vựng Tiếng Anh Về Gia Đình, Từ Vựng Tiếng Anh Vĩnh Bá, Từ Vựng Tiếng Anh âm Nhạc, Đề Thi Môn Từ Vựng Tiếng Việt, Từ Vựng Và Phiên âm Tiếng Hàn, Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề Thi B1, Từ Vựng Tiếng Anh Thương Mại, Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề, Từ Vựng Y Khoa Tiếng Anh, Bài Tập Kiểm Tra Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 7, Bài Kiểm Tra Từ Vựng Tiếng Anh, 5 Từ Vựng Tiếng Anh Xây Dựng Mỗi Ngày, Từ Vựng Quần áo Tiếng Trung, 5 Từ Vựng Tiếng Pháp Mỗi Ngày, Từ Vựng ăn Uống Tiếng Trung, Đề Cương Từ Vựng Học Tiếng Việt, Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành It, Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Dệt, Từ Vựng Xây Dựng Tiếng Trung,

    Bai 6 Từ Vựng Tiếng Nhật Sơ Cấp, Từ Vựng Bài 5 Tiếng Nhật, Từ Vựng It Tiếng Nhật, Từ Vựng Y Tế Tiếng Nhật, Từ Vựng Bài 7 Tiếng Nhật, Từ Vựng Bài 1 Tiếng Nhật, Từ Vựng Món ăn Tiếng Nhật, Từ Vựng 50 Bài Tiếng Nhật, Từ Vựng Nấu ăn Tiếng Nhật, Từ Vựng Bài 4 Tiếng Nhật, Từ Vựng Bài 3 Tiếng Nhật, Từ Vựng Bài 29 Tiếng Nhật, Từ Vựng Bài 2 Tiếng Nhật, 1 Số Từ Vựng Tiếng Nhật, Từ Vựng Tiếng Nhật, Từ Vựng Kế Toán Tiếng Nhật, Từ Vựng It Trong Tiếng Nhật, Từ Vựng Phiên âm Tiếng Nhật, Bài Kiểm Tra Từ Vựng Tiếng Nhật, 7 Cuốn Từ Vựng Tiếng Anh Hay Nhất, Từ Vựng Xây Dựng Tiếng Nhật, Từ Vựng Quần áo Tiếng Nhật, Từ Vựng Gia Đình Tiếng Nhật, Từ Vựng Y Khoa Tiếng Nhật, Mỗi Ngày 4 Từ Vựng Tiếng Nhật, Từ Vựng Du Lịch Tiếng Nhật, Từ Vựng Tiếng Nhật Theo Chủ Đề, Giáo Trình Học Từ Vựng Tiếng Nhật, Download 7 Cuốn Từ Vựng Tiếng Anh Hay Nhất, 5 Bí Quyết Học Từ Vựng Tiếng Nhật Siêu Dễ, Từ Vựng Xuất Nhập Khẩu Tiếng Nhật, Sách 3000 Từ Vựng Tiếng Anh Thông Dụng Nhất, Học Thuyết Về Vùng Phát Triển Gần Nhất, 7 Cuốn Sách Học Từ Vựng Tiếng Anh Nổi Tiếng, Bài Thuyết Trình Về Món ăn Nhật Bằng Tiếng Nhật, Giáo Trình Học Tiếng Nhật Tốt Nhất, Từ Vựng Tiếng Hàn Thi Topik 3 Tieng Han, Bằng Tiếng Nhật Cao Nhất, Từ Vựng Tiếng Hàn, 5 Từ Vựng Tiếng Anh, Từ Vựng Sơ Cấp Tiếng Hàn, Từ Vựng Tiếng ê Đê, Từ Vựng Bài 9 Tiếng Anh 11, 1 Số Từ Vựng Tiếng Hàn, 1 Số Từ Vựng Tiếng Anh Cơ Bản, Từ Vựng Gia Vị Tiếng Anh, Từ Vựng ôn Thi Đại Học Môn Tiếng Anh, Từ Vựng Y Tế Tiếng Hàn, Từ Vựng Nấu ăn Tiếng Anh, Từ Vựng Tiếng Anh 9,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Địa Chỉ Học Tiếng Nhật Uy Tín
  • Địa Chỉ Học Tiếng Nhật Uy Tín Tại Thừa Thiên Huế
  • Học Tiếng Nhật Giao Tiếp Uy Tín
  • Trung Tâm Học Tiếng Nhật Uy Tín Quận 3
  • Địa Chỉ Học Tiếng Nhật Uy Tín Tại Quận Bình Thạnh
  • Tìm Hiểu Về Chữ Kanji Qua Từ Vựng Tiếng Nhật – Bài 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Ngữ Pháp Minna Bài 1
  • Cùng Học Bảng Chữ Cái Tiếng Nhật Qua Trò Chơi Tako’S Japanese
  • Lộ Trình Học Tiếng Nhật Cho Người Mới Bắt Đầu: Tiếng Nhật Cho Người Sơ Cấp
  • Cách Học Bảng Chữ Cái Tiếng Nhật Nhanh Nhất Và Hiệu Quả Nhất – Biabop.com
  • 3 Bảng Chữ Cái Học Tiếng Nhật Cho Người Mới Bắt Đầu
  • Sơ lược về chữ Hán trong tiếng Nhật

    Chữ Hán trong tiếng Nhật hay còn gọi là chữ Kanji- là loại chữ tượng hình mượn từ chữ Hán được sử dụng trong hệ thống chữ viết tiếng Nhật hiện đại cùng với 2 bảng chữ cái là Hiragana (chữ mềm) và Katakana (chữ cứng).

    Chữ Hán được du nhập vào Nhật Bản vào khoảng thế kỷ thứ 5,6 SCN. Tiếng Nhật cổ đại vốn không có chữ viết, nên khi chữ Hán du nhập vào Nhật, người Nhật dùng chữ Hán làm ngôn ngữ của mình. Vào thời này, hệ thống chữ viết của Nhật dùng hoàn toàn bằng Hán tự (tức Kanji).

    Vì chữ Hán là hệ thống chữ viết khá phức tạp, nên người ta đã tạo ra 2 bảng chữ cái mới Hiragana và Katakana dựa trên hình ảnh của Kanji để đơn giản hóa chữ viết. Sau nhiều lần chỉnh sửa thì tiếng Nhật cho đến thời điểm hiện tại đã có 3 bảng chữ cái như bây giờ: Hiragana , Katakana và Kanji.

    Cách đọc và viết chữ Hán như nào?

    Khi bắt tay vào viết chữ Kanji, có lẽ các bạn sẽ nghĩ rằng mình có thể viết tùy ý miễn sao tổng quan hình dạng của chữ trông không bị sai so với chữ gốc là được. Nhưng đó lại là một suy nghĩ sai lầm, việc tuân thủ thứ tự nét khi viết Kanji là một điều rất quan trọng. Trong Hán tự học, thứ tự viết chữ bao gồm 2 nội dung: một là hướng đi của nét bút, hai là thứ tự nét bút.

    Mục đích cốt yếu của việc viết chữ theo đúng thứ tự là để khi viết có thể đưa bút thuận tay và phù hợp với nguyên lí cấu hình của chữ Hán, làm cho nét viết được nhanh, chữ viết ra đều đặn, ổn định.

    Video cách viết và đọc chữ Hán

    Hi vọng những thông tin mà Vinannippon đưa ra sẽ giúp các bạn phần nào trong việc làm quen và cảm thấy hứng thú khi học Kanji nói riêng và việc học tiếng Nhật nói chung.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Xuất Nhập Khẩu Online Miễn Phí – Chia Sẻ Phương Pháp Học
  • Khóa Học Xuất Nhập Khẩu Online
  • Khóa Học Xuất Nhập Khẩu Online Số 1 Việt Nam
  • 8 Website Bán Khóa Học Online Uy Tín, Tốt Nhất Việt Nam
  • Tổng Hợp 10 Trang Web Học Trực Tuyến Miễn Phí, Tốt Nhất Việt Nam
  • Học Từ Vựng Tiếng Nhật Minna Bài 3

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Tiếng Nhật Bài 1 Minna No Nihongo: Toàn Cảnh Kiến Thức Về Từ Vựng Và Ngữ Pháp
  • Đoạn Văn Nói Về Tính Cách Bằng Tiếng Nhật
  • Viết Đoạn Văn Về Một Vấn Đề Xã Hội Bằng Tiếng Nhật
  • Hướng Dẫn Tập Đọc Đoạn Văn Tiếng Nhật
  • Ghi Nhớ Siêu Tốc Từ Vựng Tiếng Nhật
    1. TRANG NHẤT
    2. HỆ THỐNG KIẾN THỨC
    3. N5

    Thứ hai – 15/10/2018 02:32

    Từ vựng tiếng Nhật bài 3 – Giáo trình Minna no Nihongo

    Phần 2: Tổng hợp Ngữ Pháp bài 3:

    Ngữ pháp chính của bài số 3 Minna no Nihongo, chúng ta sẽ được học về các điểm ngữ pháp nói về địa điểm, nơi chốn.

    1. 【ここ / そこ / あそこ】 は N (địa điểm) です Nghĩa: Ch

    *Để thể hịên sự kính trọng đối với người nghe, chúng ta có thể dùng những từ sau với nghĩa tương tự:

    này ( gn người nói)

    Ch kia ( xa người nói và người nghe)

    Ví dụ:

    2. N は 【どこ / どちら】 ですか。 Nghĩa:トイレは どこ / どちら ですか。

    N ở đâu?

    đều có nghĩa là đâu, nhưng ,

    Cách dùng: cho biết một ai hay một cái gì đang ở đâu

    Ví dụ:

    4. N1 の N2 Nghĩa: IMCのコンピューターです。これは どこのワイン ですか?

    N1 của/ từ N2

    *N1 là tên một quốc gia hay tên một công ty, N2 là một sản phẩm. Dùng để n ói về xuất xứ, nguồn gốc của một sản phẩm hay đồ vật.

    Để đặt câu hỏi về xuất xứ, nguồn gốc của một sản phẩm hay đồ vật nào đó, ta dùng thêm [どこの]

    イタリアの ワインです。 + sn phm: Ví dụ:

    Ví dụ:

    • Địa chỉ: Số 490A, Đại Lộ Bình Dương, Phường Hiệp Thành, Tỉnh Bình Dương.
    • Điện thoại: 0274 366 7966 – 0901 63 09 45
    • Email: [email protected]

    Những tin mới hơn

    Những tin cũ hơn

    – Tùy vào cấp độ, chúng tôi tạo ra môi trường học bằng tiếng Nhật, học với giáo viên người Nhật​ Đội ngũ giáo viên chuyên nghiệp, tận tình.

    – Đội ngũ giáo viên của Nhật ngữ ASAHI là những người vững chuyên môn, tận tâm trong việc giảng dạy, từng sống tại Nhật Bản và được đào tạo kỹ năng giảng dạy bài bản.

    Nắm vững Hán tự

    – ASAHI tập trung đào tạo mảng Hán tự từ cơ bản để các bạn học viên không chỉ đơn thuần là nhớ mặt chữ và hiểu nghĩa, mà còn biết suy luận nghĩa từ âm Hán Việt và viết chữ đúng nét chuẩn. Chúng tôi đảm bảo rằng các bạn sẽ nắm chắc tất cả các chữ Hán mà bạn đã được học trong suốt các khóa học tại Nhật ngữ ASAHI.

    Giao tiếp thành thạo

    – Chúng tôi tin rằng, sau các khóa học tại Nhật ngữ ASAHI, các bạn học viên sẽ tự tin giao tiếp.

    Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, nhiệt tình – Với khẩu hiệ u “Itsumo niko niko” tức là “Luôn luôn mỉm cười” , chúng tôi luôn làm việc với tất cả sự thân thiện và nhiệt tình của mình. Để từ đó, mỗi khi đến với ASAHI, các bạn cũng sẽ luôn luôn mỉm cười.

    Với những thế mạnh của riêng mình, với những nét đặc trưng độc đáo mà ASAHI mang lại, chúng tôi tin chắc rằng, chúng tôi đã, đang và sẽ tạo ra những dấu ấn nhất định trong lòng tất cả các bạn và ngày càng khẳng định được rằng “Lựa chọn Nhật ngữ ASAHI là điều đúng đắn”.

    • Hôm nay 168
    • Tháng hiện tại 1,979
    • Tổng lượt truy cập 465,207

    Yes, you can sell your used replica watches rolex on Craigslist, but you might want to think long and hard before doing so. After all, cheap replica watches most buy Craigslist involves meeting a stranger at random locations, which is not the swiss replica watches safest choice of expensive watches. this isn’t to say you can’t use the site to sell other items, just not rolexes!

    --- Bài cũ hơn ---

  • 9 Cách Học Từ Vựng Tiếng Nhật Đảm Bảo Nhanh Và Nhớ Cực Lâu
  • Cách Học Từ Vựng Tiếng Nhật Nhanh Và Nhớ Cực Lâu
  • Cách Học Từ Vựng Tiếng Nhật Để Nhớ Lâu
  • Từ Vựng Tiếng Nhật Chủ Đề Giao Thông
  • Xó #7: List Từ Chuyên Dụng Khi Học Thi Bằng Lái Xe Oto Ở Nhật (1)
  • Từ Vựng Tiếng Trung Hsk 1 Bài 2

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Tiếng Trung Online Cơ Bản Cho Người Mới Bắt Đầu Bài 2
  • 7 Bài Học Giao Tiếp Tiếng Trung Cơ Bản
  • Những Bài Học Tiếng Trung Giao Tiếp Cơ Bản ⋆ Trung Tâm Đào Tạo Tiếng Trung Chinese
  • Học Tiếng Trung Qua Thơ Câu Đố Hay Và Dễ Nhớ
  • Tại Sao Nên Học Tiếng Trung ?
  • Từ vựng tiếng Trung HSK 1 online

    Từ vựng tiếng Trung HSK 1 Bài 2 là bài giảng online TiengTrungHSK hướng dẫn các bạn cách tự học từ vựng HSK cấp 1 online một cách có hiệu quả nhất. Bảng từ vựng tiếng Trung HSK 1 có tất cả 150 từ vựng HSK cơ bản được phân bố và nằm rải rác trong sách giáo trình Hán ngữ quyển 1 phiên bản mới. Các bạn ôn tập lại nội dung bài học hôm qua bài đầu tiên tại link bên dưới.

    Từ vựng tiếng Trung HSK 1 Bài 1

    Hôm nay chúng ta sẽ học sang 15 từ vựng tiếng Trung HSK bài 2. TiengTrungHSK sẽ liệt kê 15 từ vựng HSK 1 thành bảng bên dưới để các bạn nắm được tổng quan bài học hôm nay gồm những từ vựng HSK 1 nào cho dễ nhớ và dễ ôn tập trên website luyện thi HSK online uy tín ChineMaster.

    Ngoài việc học từ vựng tiếng Trung HSK ra, các bạn cần phải kết hợp đồng thời luyện tập các bộ đề thi thử HSK online để nâng cao kỹ năng làm bài thi HSK cũng như có thêm nhiều kinh nghiệm thi HSK. TiengTrungHSK đã chuẩn bị sẵn cho bạn cả một bộ đề thi thử HSK online từ HSK cấp 1 đến HSK cấp 6 tải xuống ngay tại link bên dưới.

    Bảng từ vựng tiếng Trung HSK 1 bài 2 TiengTrungHSK

    Để nhớ được tốt và nhớ lâu cũng như có thể ứng dụng được vào trong thực tế công việc hàng ngày và giao tiếp thực dụng thì các bạn cần phải có phương pháp học đặc biệt, không thể học cha từ vựng được, chúng ta cần biết cách đặt câu tiếng Trung cơ bản đến nâng cao dựa vào những từ vựng tiếng Trung đã được học ở trên lớp và đặc biệt là các bạn cần có kiến thức ngữ pháp tiếng Trung cơ bản thật tốt và vững vàng thì khi học các từ vựng tiếng Trung HSK 1 đến HSK 6 thì sẽ cảm thấy rất nhẹ nhàng.

    Cách nhớ từ vựng tiếng Trung HSK rất quan trọng, các bạn chỉ cần kiên trì học theo TiengTrungHSK là sẽ yên tâm có thể nhớ được toàn bộ bảng từ vựng HSK 1 đến HSK 6 luôn mà không cần phải tốn nhiều công sức.

    --- Bài cũ hơn ---

  • 3000 Từ Vựng Tiếng Trung Thông Dụng Tự Học Tiếng Trung Bài 1
  • Khóa Học Phát Âm Tiếng Trung Miễn Phí Bài 1
  • Giáo Trình Hán Ngữ 1 Học Phát Âm Tiếng Trung Bài 1
  • Bí Quyết Học Từ Vựng Tiếng Trung, List Từ Vựng Tiếng Trung
  • Lớp Học Tiếng Trung Tiên Lãng Hải Phòng Đang Tuyển Sinh Khuyến Mại Đặc Biệt
  • Học Từ Vựng Tiếng Nhật Qua Bài Hát

    --- Bài mới hơn ---

  • Những App Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật Chất Lượng Nhất Hiện Nay
  • Ngữ Pháp Tiếng Nhật Căn Bản (Tái Bản) (Tặng Thẻ Flashcard Học Từ Vựng Kanji) (Học Kèm App: Mcbooks Application)
  • Cách Nhớ 214 Bộ Thủ Nhanh Nhất
  • Tải Học Kanji Tiếng Nhật Cho Máy Tính Pc Windows Phiên Bản
  • Tư Tưởng Sai Lầm Về Kanji
  • Sau khi học Tiếng Nhật bạn còn nhớ bao nhiều từ Tiếng Anh?

    Xem và Nghe 100 từ vựng Tiếng Anh và 100 từ vựng Tiếng Nhật tương ứng trong 2 phút 50 giây theo Nhạc nào o(^▽^)o

    [pider style=”double” top=”20″ bottom=”20″]

    Sky – 空 – そら – sora – bầu trời

    Land – 陸 – りく – Riku – mặt đất

    Sun – 太陽 – たいよう – Taiyou – Mặt trời

    Moon – 月 – つき – Tsuki – Mặt trăng

    Star – 星 – ほし – Hoshi – Ngôi sao

    Light – 光 – ひかり – Hikari – ánh sáng

    Darkness – 暗闇 – くらやみ -kurayami – bóng tối

    Shadow – 影 – かげ – Kage – bóng

    Earth – 地球 – ちきゅう – chikyu – Trái đất

    World – 世界 – せかい – Sekai – Thế giới

    Sand – 砂 – すな – Suna – Cát

    Rock – 岩 – いわ – Iwa – Bờ đá

    Stone – 石 – いし – Ishi – Đá

    River – 川 – かわ – Kawa – Sông

    Sea – 海 – うみ – Umi – Biển

    Lake – 湖 – みずうみ – Mizuumi – Hồ

    Airport – 空港 – くうこう – Kukou – Sân bay

    Train – 列車 – れっしゃ – Ressha – Xe lửa

    Subway – 地下鉄 – ちかてつ – Chikatetsu – Tàu điện ngầm

    Taxi – タクシー – Takkushi – Xe taxi

    Bus – バス – Basu – Xe buýt

    Truck – トラック – Torakku – Xe tải

    Bridge – 橋 – はし – Hashi – Cây cầu

    School – 学校 – がっこう – Gakkou – Trường học

    Flood – 床 – ゆか – Yuka – Sàn nhà

    Stairs – 階段 – かいだん – Kaidan – Cầu thang

    Wall – 壁 – かべ – Kabe – Bức tường

    Window – 窓 – まど – Mado – Cửa sổ

    Curtain – カーテン – Katen – Màn cửa

    Gate – 門 – もん – Mon – Cổng

    Chair – 椅子 – いす – Isu – Cái ghế

    Seat – 座席 – ざせき – Zaseki – Chổ ngồi

    Wind – 風 – かぜ – Kaze – Gió

    Cloud – 雲 – くも – Kumo – Mây

    Snow – 雪 – ゆき – Yuki – Tuyết

    Storm – 嵐 – あらし – Arashi – Bão

    Rain – 雨 – あめ – Ame – Mưa

    Rainbow – 虹 – にじ – Niji – Cầu vồng

    Fog – 霧 – きり – Kiri – Sương mù

    Weather – 天気 – てんき – Tenki – Thời tiết

    Water – 水 – みず – Mizu – Nước

    Fire – 火 – ひ – Hi – Lửa

    Air – 空気 – くうき – Kuuki – Không khí

    Steam – 蒸気 – じょうき – Jouki – Hơi nước

    Drop – 滴 – しずく – Shizuku – Giọt nước

    Ice – 氷 – こおり – Koori – Nước đá

    Pool – プール – Pu-ru – Hồ bơi

    Beach – 浜 – はま – Hama – Bãi biển

    Ground – 地面 – じめん – Jimen – Mặt đất

    Field – 野原 – のはら – Nohara – Cánh đồng

    Hill – 丘 – おか – Oka – Đồi

    Mountain – 山 – やま- Yama – Núi

    Grass – 芝生 – しばふ – Shibafu – Bãi cỏ

    Jungle – 密林 – みつりん – Mitsurin – Rừng rậm

    Way – 道 – みち – Michi – Đường đi

    Road – 道路 – どうろ – Douro – Đường lộ

    Fornt – 前 – まえ – Mae – Phía trước

    Back – 後ろ – うしろ – Ushiro – Phía sau

    Right – 右側 – みぎがわ – Migigawa – Bên phải

    Left – 左側 – ひだりがわ – Hidarigawa – Bên trái

    Side – そば – Soba – Bên cạnh

    Top – 頂上 – ちょうじょう- Choujou – Đỉnh cao

    Space – 空間 – くうかん – Kuukan – Khoảng trống

    East – 東 – ひがし – Higashi – Hướng Đông

    West – 西 – にし – Nishi – Hướng Tây

    South – 南 – みなみ – Minami – Hướng Nam

    North – 北 – きた – Kita – Hướng Bắc

    Start – 始まり – はじまり- Hajimari – Bắt đầu

    End – 終わり – おわり – Owari – Kết thúc

    Middle – 中央 – ちゅうおう – Chuuou – Trung ương

    Center – 中心 – ちゅうしん – chuuou – Chính giữa

    Apartment – アパート- Apato – Căn hộ

    Bench – ベンチ – Benchi – Ghế băng

    Garden – 庭 – にわ – Niwa – Sân vườn

    Roof – 屋根 – やね – Yane – Mái nhà

    Door – 戸 – と – To – Cửa

    Ceiling – 天井 – てんじょう – Tenjou – Trần nhà

    House – 家 – いえ – Ie – Nhà

    Home – 自宅 – じたく – Jitaku – Nhà

    Plane – 飛行機 – ひこうき – Hikouki – Máy bay

    Car – 自動車 – じどうしゃ – Jidousha – Xe hơi

    Boat – ボート – Bo-To – Ca nô

    Ship – 船 – ふね – fune – Thuyền

    Bicycle – 自転車 – じてんしゃ – Jitensha – Xe đạp

    Trip – 旅 – たび – Tabi – Du lịch

    Ticket – 切符 – きっぷ – Kippu – Vé

    Key – 鍵 – かぎ – Kagi- Chìa khoá

    Port – 港 – みなと – Minato – Bến cảng

    Handle – 取っ手 – とって – Totte – Tay cầm

    Desk – 机 – つくえ – Tsukue – Bàn

    Room – 部屋 – へや – Heya – Căn phòng

    Corner – 隅 – すみ – Sumi – Góc

    Table – テーブル – Te-buru – Bàn

    Switch – スイッチ – Suicchi – Công tắc

    Diary – 日記 – にっき – Nikki – Nhật kí

    Lamp – ランプ – Rampu – Đèn

    Bed – ベッド – Beddo – Giường

    Doll – 人形 – にんぎょう – Ningyou – Búp bê

    Mirror – 鏡 – かがみ – Kagami – Gương soi

    Glass – ガラス – Garasu – Thuỷ tinh

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Số Đếm Tiếng Nhật Qua Bài Hát
  • Cách Học Số Đếm Tiếng Nhật Qua Bài Hát Hiệu Quả
  • Học Thuộc Bảng Chữ Cái Tiếng Nhật Hiragana Qua Bài Hát Siêu Dễ
  • Ngữ Pháp Tiếng Nhật , Ngữ Pháp Minna No Nihongo
  • Tổng Hợp Chữ Hán N1
  • Web hay
  • Guest-posts
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100