Dạy Tiếng Khmer Trong Trường Phổ Thông

--- Bài mới hơn ---

  • Sóc Trăng Thực Hiện Tốt Dạy Học Tiếng Khmer Cho Học Sinh Trong Các Trường Phổ Thông
  • Chuyện Về Cô Giáo Nặng Lòng Với Tiếng Khmer
  • Tiền Giang: Có Một Lớp Học Tiếng Anh Miễn Phí Ở Chùa
  • Phương Pháp Học Tiếng Anh Trẻ Em Của Người Mỹ
  • Chi Phí Học Tiếng Anh Với Giáo Viên Người Mỹ
  • Đến nay, việc dạy tiếng Khmer trong trường phổ thông được tổ chức ra sao? Ông Kiên Quân – Phó Giám đốc Sở GDĐT tỉnh Trà Vinh – cho biết:

    Ngay sau khi có nghị quyết và chỉ thị của Tỉnh ủy, UBND tỉnh, chúng tôi đã xây dựng nội dung, chương trình, sách giáo khoa tiếng Khmer theo hướng dẫn của Bộ GDĐT. Đội ngũ giáo viên (GV) là người dân tộc Khmer đa số đều được đào tạo qua trường lớp sư phạm song ngữ. Có chế độ, chính sách ưu đãi dành riêng cho GV dạy tiếng Khmer. Tuy nhiên, cái khó là hiện nay chưa có chương trình đào tạo nâng chuẩn cho GV dạy tiếng Khmer.

    Lớp dạy tiếng Khmer ở chùa Ông Mẹt, TP.Trà Vinh.

    Xin ông nói rõ hơn về quy mô và hình thức tổ chức đào tạo?

    Cả tỉnh có 8/8 huyện, thành phố thực hiện dạy tiếng Khmer trong trường phổ thông. Năm học 2009-2010, triển khai ở 108 trường, với 13.939 học sinh (HS) và 142 GV tham gia, trong đó bậc TH 695 lớp, bậc THCS 27 lớp, bậc THPT 14 lớp. Các trường đều tổ chức dạy tiếng Khmer theo đơn vị lớp có sẵn để tận dụng các điều kiện dạy và học, không gây xáo trộn. Nội dung chương trình, sách giáo khoa vừa sức, phù hợp với tiết dạy môn tiếng dân tộc.

    Hàng năm, sở GDĐT đều tổ chức thi GV dạy giỏi môn ngữ văn Khmer, riêng năm học 2009- 2010 có 9 GV đạt danh hiệu dạy giỏi. Đối với HS, các trường đều tổ chức thi HS giỏi môn ngữ văn Khmer, năm học này có 7 HS giỏi môn ngữ văn Khmer cấp tỉnh và 652 HS được công nhận trình độ cấp 1 ngữ văn Khmer.

    Việc dạy tiếng dân tộc cũng được thực hiện thường xuyên tại nhiều chùa Khmer, nhiều vị sư sãi tham gia mở lớp dạy tiếng Khmer trong dịp hè. Đây thực sự là kết quả đáng phấn khởi, cần được tiếp tục thực hiện tốt hơn trong những năm học tới.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bảo Tồn Và Phát Huy Tiếng Nói, Chữ Viết Khmer Ở Đbscl Bài 1: Rộn Ràng Lớp Dạy Chữ Khmer
  • Tổng Kết Lớp Bồi Dưỡng Dạy Tiếng Khmer, Khóa 5
  • Sgv, Trung Tâm Dạy Tiếng Khmer Tại Tp Vũng Tàu
  • Nơi Kết Nối Văn Hóa Truyền Thống Của Người Khmer Ở Tp Hồ Chí Minh
  • Những Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Dạy Và Học Tiếng Việt Bậc Tiểu Học Cho Học Sinh Khmer Trên Địa Bàn Thành Phố Hồ Chí Minh
  • Học Tiếng Khmer Những Từ Giao Tiếp Thông Thường

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Tiếng Lào Ở Hà Nội. Trung Tâm Dạy Tiếng Lào Tại Hà Nội
  • Những Cô Giáo Việt Nam Dạy Học Ở Lào
  • Dạy Tiếng Lào Cơ Bản, Dạy Theo Yêu Cầu, Uy Tín Chất Lượng
  • Dạy Tiếng Lào Uy Tín, Chất Lượng.
  • Trường Dạy Tiếng Việt Ở Lào
  • Published on

    Học tiếng khmer những từ giao tiếp thông thường

    1. 1. HỌC TIẾNG KHMER NHỮNG TỪ GIAO TIẾP THÔNG THƯỜNG Số đếm 1: Muôi 2: Pi 3:Bây 4: Buôn 5: Pơ-răm 6: Pơ-răm muôi 7: Pơ-răm pi 8: Pơ-răm bây 9: Pơ-răm buôn 10: Đốp 20: Muôi phây 30: Sam sấp 40: Se sấp 50: Ha sấp 60: Hốc sấp 70: Chet sấp 80: Pết sấp 90: Cau sấp 100: Muôi rôi 1000: Muôi Poon 10000: Muôi mơn 1000000: Muôi len Từ 11, 21, 32 thì ghép tiếng chỉ hàng chục với tiếng chỉ hàng đơn vị. Từ 111, 222, 333 thì ghép tiếng chỉ số hàng trăm với tiếng chỉ số hàng chục và hàng đơn vị. Giao tiếp thông thường Tôi: Kho-nhum Anh, chị: Boong (gọi người khác cứ gọi Boong cho lẹ như từ you trong tiếng Anh) Xin chào: Xua sơ đây Cảm ơn: Okun Xin lỗi: Xôm Tốs Tạm biệt: xôm lia Không: Tê Có: Miên Anh yêu em: Boong sro lanh on Chén, bát: Chan (chal) Ăn uống: Hốp chốc (hốp nhăm, xi phất) Dĩa: chan tiếp Muỗng, thìa: Slap pô-ria Đũa: chằn cấ Dao: Căm bất Ly: Keo
    2. 2. Cơm: Bai Bánh: Num Ngon: Chchờ-nganh Đói: Khô-liên (khơ len) Ăn: Si Tính tiền: kích lui Xin thêm cơm: Sum bai thêm Xin thêm trà đá: Sum tức tee thêm Xin thêm đá: Sum tức cot thêm Khách sạn Khách sạn: Son tha kia Nhà trọ: Te som nak Phòng: Bành túp Chìa khóa: Sô Giường: cờ – rê Gối: Khờ-nơi Mền: Phuôi Điện thoại: Tu ro sap Ngủ: Đếk Tôi muốn thuê 1 phòng: Kho-nhum chon chuôi bànhn túp muôi Tôi muốn dọn phòng: Kho-nhum chon oi rip bon túp Tôi muốn trả phòng: Kho-nhum son bon túp Đi lại Đi đâu?: Tâu na Gần: Chít Xa: Chờ-ngai Bao nhiêu: Pon-man Bến xe: Chom-nót lan Đi thẳng: Phlu chiết, tâu tờ – ron Quẹo phải: Bos sadam Quẹo trái: Bos sveng Xe đạp: kon Xe ba bánh: Tuk tuk Xe mô tô: Moto Xe đò: Lan krong Mua bán Tôi muốn mua cái này: Kho-nhum chon tin muôi nis Cái này giá bao nhiêu: À nis thlay pon man? Có bớt giá không: Chot thlay os, chot thlay tê Trong giao tiếp hàng ngày của người Khmer việc chào hỏi cũng được gọi như trong tiếng Anh. Chẳng hạn: chao buoi sang : arun sur sdey chao buoi trua : tivia sur sdey
    3. 3. chao buoi chieu : sayon sur sdey chao buoi toi : ria trey sur sdey Tự học tiếng Campuchia (khmer) Bài 1 GIAO TIẾP Chào : Xốc-xop bai, Cô-rúp xua, Xua x’đây, Chum-riêp xua. Tiếng dùng để chào có nhiều như trên, nhưng thông thường lúc gặp nhau thì dùng tiếng Xốc-xơp-bai có nghĩa là bình an, vui vẻ. Khi chào thì chấp hai tay đưa lên ngực. Khi chào những người già hay ở nơi đông người như hội nghị, mít tinh thì dùng tiếng Cô-rúp xua hay Chum-riêp xua. Lúc chào cũng chấp hai tay đưa lên ngực (chào sư sãi thì dùng tiếng khác- sẽ giới thiệu ở phần sau). Cảm ơn : Or-cun Xin : Xôm Xin lỗi : Xôm tôs hoặc Xôm ót- tôs. Xin thứ lỗi, tha lỗi : Xôm-ạs-phây-tôs Mời : Onh-chơnh Mời ngồi : Onh-chơnh oòng-cui. Dạ, vâng : Bat, Chas (tiếng bat và chas đều có nghĩa là dạ, vâng, nhưng nam giới dạ thì dùng tiếng Bat, nữ giới dạ dùng tiếng Chas). Chào anh (chị) bình an, vui vẻ : Xốc-xop bai boong (Câu này cũng được hiểu là khỏe không anh). Tạm biệt các bạn : Xôm lia bon-đa mưt hoặc Xôm chùm-riêp lia bon-đa mưt. Xin tạm biệt anh : Xôm chum-riêp lia. Nếu nói với người lớn hơn và kính trọng ta dùng Xôm cô-rup lia Mời anh uống nước : Onh-chơnh boong phâc tưc. Nhà vệ sinh ở phía sau : Bòn-túp tưc nâu khang c’roi.
    4. 4. Anh vui lòng chờ một chút : Boong mê-ta chăm bòn-têch. Chúng ta đi : Dơng chênh đòm-nơ. Bài 2 XƯNG HÔ Tôi : Kh’nhum (Kh’nhum) Cha : Âu hoặc Âu-púc hoặc Bây-đa (Từ thường dùng là Âu-púc) Mẹ : Me hoặc M’đai hoặc Mia-đa Cha vợ : Âu-púc kh’mêc khang pro-pun Mẹ vợ : M’đai kh’mêc khang pro-pun Mẹ chồng : Âu-púc Kh’mêc khang p’đây Trai : P’rôs . Con gái : Côn-x’rây hoặc Bôt-t’rây Một số tỉnh ở CPC như Kam Pong Chàm khi phát âm không có “R”. Ví dụ: Prôs nói là Phổ, X’rây = Xẩy; T’rây = Thẩy.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Chàng Trai K’ho Dạy Tiếng Anh Miễn Phí Cho Trẻ Em
  • Lớp Học Tiếng Anh Miễn Phí Ở Buôn Làng K’ho
  • Dạy Tiếng Khmer Cho Học Sinh Đồng Bào Dân Tộc
  • Dạy Kèm Tiếng Khmer Tại Nhà
  • Nội Dung Học Phần Phương Pháp Dạy Học Tiếng Khmer Trong Chương Trình Bồi Dưỡng Giáo Viên Dạy Tiếng Khmer
  • Khóa Học Tiếng Khmer Căn Bản

    --- Bài mới hơn ---

  • Bằng Tiếng Anh B1 Nên Học, Ôn Thi Ở Đâu Và Có Khó Không?
  • Tự Học Chữ Khmer (Kèm Cd)
  • Hội Thi “hùng Biện Tiếng Khmer Liên Trường” Năm Học 2022
  • Tải Về Học Tiếng Campuchia Dễ Dàng Apk Cho Android
  • Văn Hóa Giao Tiếp Và Tiếng Campuchia Thông Dụng Khi Du Lịch
  • Trung tâm Ngoại Ngữ Báo Chí (Journalism Foreign Language Center – JFL) là nơi đào tạo phương pháp dịch thuật tiếng Anh có uy tín và được đánh giá cao tại TP.HCM.

    Được thành lập từ năm 2004 với mục tiêu làm cầu nối ngôn ngữ, huấn luyện kỹ năng làm việc bằng tiếng Anh, JFL đã phát triển không ngừng về chất lượng giảng dạy và trở thành nơi đào tạo những phiên dịch viên, biên dịch viên xuất sắc hiện làm việc tại các Viện, công ty, tổ chức quốc tế.

    Với phương pháp giảng dạy khoa học, sinh động cùng đội ngũ giáo viên có trình độ chuyên sâu và kỹ năng tổ chức huấn luyện, JFL đảm bảo kết quả tốt nhất cho học viên. Các khoá học sinh động, hấp dẫn; học phí với nhiều ưu đãi; phòng học máy lạnh, trang thiết bị hiện đại, JFL mang đến môi trường học tập thân thiện với những khoá học hiệu quả nhất.

    Quyền lợi học viên

    • Tham gia các khóa học tại JFL, học viên có cơ hội được rèn luyện về những kỹ năng dịch thuật dựa trên ngôn ngữ sinh động từ báo chí và cuộc sống. Với đội ngũ giáo viên là các nhà báo viết báo tiếng Anh, các phiên dịch viên, các dịch giả có nhiều năm kinh nghiệm, tâm huyết với nghề, sẵn sàng truyền thụ kiến thức cho học viên một cách tích cực nhất, các giáo viên bản ngữ thân thiện, nhiệt tình và năng động trong phương pháp dạy, trung tâm hi vọng sẽ đáp ứng được những yêu cầu ngày càng khắt khe của các học viên trong giai đoạn xã hội đang toàn cầu hóa.
    • Ngoài ra, khi tham gia vào các khóa học tại JFL học viên được tham gia câu lạc bộ tiếng Anh thường xuyên hơn, có nhiều cơ hội gặp gỡ, trao đổi thực hành tiếng Anh giao tiếp cũng như tiếng Anh trong lĩnh vực dịch thuật với những phiên dịch viên, biên dịch viên giàu kinh nghiệm.

    Đội ngũ giảng viên

    • Đội ngũ giảng viên bao gồm giảng viên Việt Nam có năng lực và các giảng viên nước ngoài thân thiện cùng với phương pháp giảng dạy được lựa chọn cẩn thận nhằm đáp ứng những yêu cầu của khóa học đồng thời đem lại kết quả tốt nhất cho học viên.

    Phương pháp DẠY và HỌC

    • Trung tâm ngoại ngữ Báo chí áp dụng phương pháp lấy người học làm trung tâm hoặc hướng vào người học (learner centered). Trong suốt khóa học, ngoài những kĩ năng ngôn ngữ, học viên còn được đào tạo các kĩ năng phiên dịch như thuyết trình, ghi chú, xử lý tình huống, v.v. cùng thời gian thực hành lên đến 90% tổng thời gian học.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lễ Hội Bom Chaul Chnam (Lễ Hội Thu Hoạch Lúa Gạo) Ở Campuchia :: Việt Anh Song Ngữ
  • Sắc Màu Trung Quốc Ở Lào Và Campuchia
  • Chỉ Số Thông Thạo Tiếng Anh Cho Thấy Sự Tiến Bộ Về Kỹ Năng Ngôn Ngữ Của Campuchia
  • Dịch Thuật Hợp Đồng Kinh Tế Tiếng Campuchia Chuyên Nghiệp
  • Tiền Vệ Lâm Huệ Dũng: ‘đá Bóng Ở Campuchia Phải Tìm Hiểu Kỹ Luật Lệ, Hợp Đồng’
  • Khóa Học Tiếng Anh Thông Dụng

    --- Bài mới hơn ---

  • Khóa Học Tiếng Anh Du Học Của Apollo
  • #10 Khóa Học Tiếng Anh Giao Tiếp Tại Đà Nẵng Chất Lượng Và Học Phí 2022
  • Hướng Dẫn Tự Ôn Luyện Tiếng Anh Khi Tạm Nghỉ Phòng Dịch Corona
  • Địa Chỉ Học Tiếng Anh, Trung Tâm Đào Tạo Tiếng Anh Ngữ Chuẩn Có Cấp Ch
  • Mách Bố Mẹ Phương Pháp Dạy Học Tiếng Anh Giao Tiếp Trẻ Em Hiệu Quả Ở Trung Tâm Apollo
  • Tiếng Anh Thông Dụng

    Chương trình đào tạo

    Vì sao bạn nên chọn khóa học này?

    Bạn muốn được thăng tiến và thành công trong một công ty quốc tế.

    Bạn muốn vượt qua các kỳ thi tiếng Anh để đi du học nước ngoài.

    Bạn muốn tự tin trong giao tiếp bằng tiếng Anh với người nước ngoài.

    Bạn muốn đạt được trình độ tiếng Anh nhất định để có khả năng tham gia các khóa học đặc biệt.

    Bạn muốn có một nền tảng tiếng Anh vững chắc.

    Bạn có thể xây dựng hoặc hoàn thiện nền tảng đó bằng cách tham gia các khóa học Tiếng Anh Thông dụng của Apollo.

    Mục đích của khóa học

    Khóa học Tiếng Anh Thông dụng giúp bạn phát triển khả năng sử dụng tiếng Anh chuẩn xác và thành thạo thông qua việc tập trung rèn luyện các kỹ năng tiếng Anh cơ bản: Nghe, Nói, Đọc, Viết.

    Lợi ích của khóa học

    – Nhanh chóng xây dựng và củng cố khả năng sử dụng tiếng Anh thành thạo và chuẩn xác dưới sự hướng dẫn của các giáo viên bản ngữ có trình độ sư phạm cao và giàu kinh nghiệm giảng dạy quốc tế.

    * Tất cả các giáo viên của Apollo được đào tạo chuyên nghiệp để sử dụng những phương pháp cập nhật nhất trong giảng dạy tiếng Anh.

    – Có cơ hội được học tập tại một trong những Tổ chức hàng đầu thế giới về đào tạo ngôn ngữ và giáo viên – Tổ chức Ngôi nhà Thế giới (IH) mà Apollo là thành viên duy nhất tại Việt Nam.

    * Đội ngũ giáo viên, hệ thống cơ sở vật chất cũng như phương pháp giảng dạy và giáo trình học của Apollo đều đạt tiêu chuẩn quốc tế

    – Có thể đặt niềm tin tuyệt đối vào chất lượng đào tạo tiếng Anh của Apollo.

    * Apollo là tổ chức giáo dục và đào tạo tiếng Anh 100% vốn nước ngoài có uy tín nhất và xuất hiện đầu tiên tại Việt Nam.

    – Được ưu đãi với chế độ đóng học phí linh hoạt và thuận tiện của Apollo

    Mở rộng hiểu biết thông qua các hoạt động ngoại khóa như Câu lạc bộ tiếng Anh được tổ chức thường xuyên và miễn phí cho học viên của Apollo. Các hoạt động này là cơ hội để bạn ứng dụng và trau dồi vốn tiếng Anh trong các tình huống xã hội chưa được đề cập đến trong giáo trình.

    Nắm được sự tiến bộ của bản thân thông qua hệ thống báo cáo kết quả học tập thường xuyên trong suốt khóa học.

    Các trình độ của khóa học

    Các khóa học tiếng Anh Thông dụng được phân thành 8 trình độ. Mỗi trình độ có các cấp độ khác nhau. Bạn cần tham gia 54 giờ học (tương đương với12 tuần) để hoàn thành mỗi cấp độ.

    Để giúp chúng tôi có thể đánh giá chính xác trình độ và xếp lớp phù hợp, các bạn sẽ được yêu cầu tham dự một bài kiểm tra trình độ trước khi tham gia khóa học tại Apollo.

    GIÁO VIÊN:

    Giới thiệu ngắn về nhà đào tạo

    Apollo là một trong những tổ chức hàng đầu cung cấp dịch vụ giáo dục và đào tạo với trụ sở chính tại Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh. Từ lúc thành lập đến nay, tổ chức Apollo đã đạt được nhiều thành tựu tại Việt Nam và nét chuyên biệt là một tổ chức giáo dục và đào tạo đầu tiên với 100% vốn đầu tư nước ngoài ở Việt Nam.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Nhận Chứng Chỉ Giá Trị Toàn Cầu, Học Viên Apollo English Giành Ưu Thế Lớn
  • Trẻ Học Tiếng Anh Mãi Không Giỏi, Bố Mẹ Cần Xem Lại Các Yếu Tố Sau
  • Khóa Học Ielts Cho Học Sinh Từ 13 Tuổi
  • Apollo Triển Khai Chương Trình “tiếng Anh Vượt Trội, Hè Học Mà Chơi”
  • Tất Tần Tật Về Chương Trình Tiếng Anh Trẻ Em Apollo
  • Giáo Trình Tự Học Tiếng Khmer

    --- Bài mới hơn ---

  • Giáo Trình Học Tiếng Khmer
  • Bình Thuận Chú Trọng Dạy Tiếng Chăm Tại Các Trường Tiểu Học
  • Tổng Kết Công Tác Dạy Và Học Tiếng Dân Tộc Chăm Trên Địa Bàn Tỉnh An Giang
  • Năng Lực Tiếng Việt Của Học Sinh Dân Tộc Chăm Huyện An Phú Tỉnh An Giang
  • Ham Học Hỏi Tiếng Anh Là Gì
  • Giáo Trình Học Tiếng Khmer, Giáo Trình Tự Học Tiếng Khmer, Giao An Day Tieng Khmer, Tai Lieu Hoc Tieng Khmer, Download Tài Liệu Học Tiếng Khmer, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Hay Nhất, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Cho Người Đi Làm, Giáo Trình Học Tiếng Trung Giao Tiếp, Giáo Trình Học Giao Tiếp Tiếng Trung, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Headway, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp New Headway Tập 2, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Văn Phòng, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Theo Chủ Đề, Giáo Trình Giao Tiếp Tiếng Anh, Giáo Trình Học Tiếng Anh Giao Tiếp, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp, Giáo Trình Dạy Tiếng Anh Giao Tiếp, Giáo Trình Học Tiếng Anh Giao Tiếp Cấp Tốc, Giáo Trình Học Tiếng Anh Giao Tiếp Tại Nhà, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Hay, Giáo Trình Học Tiếng Hàn Giao Tiếp, Giáo Trình Học Tiếng Anh Giao Tiếp Cơ Bản, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Pdf, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Cơ Bản, Download Giáo Trình Tiếng Anh Trình Độ B, Khmer, Văn Hóa Người Khmer, Từ Điển Khmer, Giáo Trình Tiếng Anh Vus, Giáo Trình Học Tiếng Hàn Sơ Cấp, Giáo Trình Học Tiếng Anh Là Gì, Giáo Trình Học Tiếng Anh Mất Gốc, Giáo Trình Tự Học Tiếng Anh ở Nhà, Giáo Trình Học Tiếng Hàn Tại Nhà, Giáo Trình Học Tiếng Anh Lớp 3, Giáo Trình B Tiếng Anh, Giáo Trình Học Tiếng Anh Sơ Cấp, Giáo Trình Tiếng Anh Trẻ Em, Giáo Trình Học Tiếng Tây Ban Nha, Giao Trinh Tieng Anh, Giáo Trình Tiếng Hàn Sơ Cấp, Giáo Trình Tiếng Anh 1, Giáo Trình 60 Bài Tiếng Hàn, Giáo Trình Học Tiếng Đức A1, Giáo Trình Tiếng Anh 10, Giáo Trình Học Tiếng Hàn Cơ Bản, Mua Giáo Trình Tiếng Anh, Giáo Trình Tiếng Anh We Can!, Giáo Trình Tự Học Tiếng ý, Giáo Trình Học Tiếng ý, Giáo Trình Tiếng Anh Tự Học, Giáo Trình Tiếng ê Đê, Giáo Trình Tiếng Hàn, Giáo Trình Tiếng Anh 1 Đại Học, Giáo Trình Học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, Giáo Trình Tiếng Anh Trẻ Em Hay, Giáo Trình ôn Thi Cao Học Môn Tiếng Anh, Giáo Trình Học Tiếng Anh Lớp 5, Giáo Trình ôn Thi Đại Học Môn Tiếng Anh, Giáo Trình Học Tiếng Lào, Giáo Trình Học Tiếng Hoa, Giáo Trình ôn Thi Tiếng Anh B1, Mua Giáo Trình Tiếng Hàn, Giáo Trình Tiếng Anh 11, Giáo Trình Học Tiếng Anh Cho Trẻ Lớp 1, Giáo Trình Tiếng Anh Cơ Bản Pdf, Giáo Trình Tiếng Anh Của Ila, Giáo Trình Tiếng Anh Cấp 3, Giáo Trình Tiếng Anh Cấp 2, Giáo Trình Học Tiếng Anh Cho Trẻ Mầm Non, Giáo Trình Học Tiếng Anh Từ A Đến Z, Giáo Trình Học Tiếng Hàn Sơ Cấp 1, Giáo Trình Tiếng Anh Du Học, Giáo Trình Tiếng Anh C, Giáo Trình Tiếng Anh Đại Học, Giáo Trình Tiếng Anh Cơ Bản 2, Giáo Trình Tiếng Anh Cơ Bản 1, Giáo Trình Tiếng Anh Cho Trẻ Lớp 1, Giáo Trình Tiếng Anh 2 Đại Học, Giáo Trình Tiếng Anh Cho Trẻ Em, Giáo Trình Học Tiếng Anh Cho Bé, Giáo Trình Tiếng Anh 3 Đại Học, Học Tiếng Hoa Giáo Trình 301, Giáo Trình Học Tiếng Anh Lớp 4, Giáo Trình Học B2 Tiếng Đức, Giáo Trình Học Nói Tiếng Anh, Giáo Trình Tiếng Anh Cơ Bản, Giáo Trình Tiếng Anh Đại Học Fpt, Giáo Trình Tiếng Anh Bé, Giáo Trình Tiếng Anh 8, Giáo Trình Tiếng Anh 7, Giáo Trình Tiếng Anh 6, Giáo Trình Tiếng Anh 5, Giáo Trình Dạy Tiếng Anh, Giáo Trình Tiếng Anh 4, Giáo Trình Tiếng Anh 3, Giáo Trình Tiếng Anh 2, Giáo Trình Tiếng Anh 123 Lớp 10, Giáo Trình Tiếng Anh 123, Giáo Trình Tiếng Anh 9,

    Giáo Trình Học Tiếng Khmer, Giáo Trình Tự Học Tiếng Khmer, Giao An Day Tieng Khmer, Tai Lieu Hoc Tieng Khmer, Download Tài Liệu Học Tiếng Khmer, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Hay Nhất, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Cho Người Đi Làm, Giáo Trình Học Tiếng Trung Giao Tiếp, Giáo Trình Học Giao Tiếp Tiếng Trung, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Headway, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp New Headway Tập 2, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Văn Phòng, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Theo Chủ Đề, Giáo Trình Giao Tiếp Tiếng Anh, Giáo Trình Học Tiếng Anh Giao Tiếp, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp, Giáo Trình Dạy Tiếng Anh Giao Tiếp, Giáo Trình Học Tiếng Anh Giao Tiếp Cấp Tốc, Giáo Trình Học Tiếng Anh Giao Tiếp Tại Nhà, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Hay, Giáo Trình Học Tiếng Hàn Giao Tiếp, Giáo Trình Học Tiếng Anh Giao Tiếp Cơ Bản, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Pdf, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Cơ Bản, Download Giáo Trình Tiếng Anh Trình Độ B, Khmer, Văn Hóa Người Khmer, Từ Điển Khmer, Giáo Trình Tiếng Anh Vus, Giáo Trình Học Tiếng Hàn Sơ Cấp, Giáo Trình Học Tiếng Anh Là Gì, Giáo Trình Học Tiếng Anh Mất Gốc, Giáo Trình Tự Học Tiếng Anh ở Nhà, Giáo Trình Học Tiếng Hàn Tại Nhà, Giáo Trình Học Tiếng Anh Lớp 3, Giáo Trình B Tiếng Anh, Giáo Trình Học Tiếng Anh Sơ Cấp, Giáo Trình Tiếng Anh Trẻ Em, Giáo Trình Học Tiếng Tây Ban Nha, Giao Trinh Tieng Anh, Giáo Trình Tiếng Hàn Sơ Cấp, Giáo Trình Tiếng Anh 1, Giáo Trình 60 Bài Tiếng Hàn, Giáo Trình Học Tiếng Đức A1, Giáo Trình Tiếng Anh 10, Giáo Trình Học Tiếng Hàn Cơ Bản, Mua Giáo Trình Tiếng Anh, Giáo Trình Tiếng Anh We Can!, Giáo Trình Tự Học Tiếng ý, Giáo Trình Học Tiếng ý,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Khoá Học Tiếng Anh Online Cho Trẻ Em
  • Điểm Danh Những Món Ăn Campuchia Nổi Tiếng Ở Sài Gòn
  • Review Các Trung Tâm Tiếng Đức Chất Lượng Tại Tphcm
  • 4 Cách Học Nói Tiếng Pháp Tiến Bộ
  • Khai Giảng Khóa Học Tiếng Campuchia Sơ Cấp
  • Học Từ Vựng Tiếng Nhật Thông Dụng

    --- Bài mới hơn ---

  • Từ Vựng Tiếng Nhật Về Gia Đình
  • Một Số Từ Tiếng Nhật Cơ Bản Thường Dùng
  • Xó #7: List Từ Chuyên Dụng Khi Học Thi Bằng Lái Xe Oto Ở Nhật (1)
  • Từ Vựng Tiếng Nhật Chủ Đề Giao Thông
  • Cách Học Từ Vựng Tiếng Nhật Để Nhớ Lâu
  • Học từ vựng tiếng Nhật thông dụng

    Thứ năm – 07/01/2016 17:38

    Để giao tiếp tốt bạn cần phải thường xuyên trau dồi và là giàu vốn từ vựng . Tuy nhiên , đối với những người mới học thì cần nắm được những từ vựng tiếng Nhật thông dụng trước để có thể làm quen với ngôn ngữ này .

    Nhật Bản là nước có nền kinh tế đứng thứ 3 thế giới . Song song với đó , Nhật Bản đang là quốc gia đầu tư lớn của Việt Nam . Minh chứng là có tới hơn 1.700 công ty doanh nghiệp đang hoạt động giải quyết vấn đề việc làm cho rất nhiều người Việt .

    Và cùng từ đây , nhu cầu giao tiếp tiếng Nhật ngày càng tăng cao . Nắm rõ được vấn đề này , trung tâm Tiếng Nhật SOFL đã triển khai liên tục khai giảng các khóa học tiếng Nhật giao tiếp . Với đội ngũ giảng viên giỏi tiếng Nhật , năng động , nhiệt tình , hệ thống cơ sở vật chất khang trang hiện đại , học phí phù hợp với tất cả mọi người với nhiều chương trình ưu đãi hấp dẫn đã thu hút nhất nhiều thế hệ học viên và là địa chỉ tin cậy khi học tiếng Nhật .

    – おはようございます : xin chào, chào buổi chiều

    – こんばんは : chúc ngủ ngon

    – さようなら : xin cảm ơn

    – すみません : xin vui lòng

    めいし : card điện thoại

    えんびつ : Viết bi

    シャープペンシル : băng ( casset)

    テープレコーダー : cái máy chụp hình

    コンピューター : xe hơi

    チョコレート : tiếng Nhật

    ちがいます : thế à?

    あのう : đây là chút lòng thành

    どうも>ありがとう<ございます。 : Từ nay mong được giúp đỡ .

    こちらこそよろしく。[kochirakoso yoroshiku] : chính tôi mới là người mong được giúp đỡ.

    くずかご : Giỏ giấy loại (kuzukago)

    ラウドスピーカー : Loa (raudosupiーkaー)

    メッセージ : Tin nhắn (messeーji)

    光 : Ánh sáng (hikari)

    TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

    Cơ sở 1 Số 365 – Phố vọng – Đồng tâm – Hai Bà Trưng – Hà Nội Tel: 0462 927 213 – Hotline: 0917 86 12 88 – 0962 461 288

    Email: [email protected]

    Tác giả bài viết: Trung tâm tiếng Nhật SOFL

    --- Bài cũ hơn ---

  • 4000 Từ Vựng Tiếng Nhật Thông Dụng
  • Học Tiếng Nhật Sơ Cấp: Từ Vựng Và Ngữ Pháp Tiếng Nhật Bài 8 Minna No Nihongo
  • 100 Từ Vựng Học Tiếng Nhật Ngành Chế Biến Thực Phẩm Dành Cho Thực Tập Sinh
  • Top 7 Cuốn Sách Học Từ Vựng Tiếng Nhật Hay Và Hút Khách Nhất Hiện Nay
  • Lớp Đại Học Tại Chức Ngành Công Nghệ Hệ Tại Chức Năm 2014
  • Học Từ Vựng Tiếng Anh Thông Dụng

    --- Bài mới hơn ---

  • Bỏ Túi 500 Từ Vựng Tiếng Anh Thông Dụng Nhất
  • Bài Ôn Tập Môn Tiếng Anh Lớp 5 Kì 1 Có Đáp Án
  • Bộ 6 Đề Thi Học Kì 1 Lớp 7 Môn Tiếng Anh Năm 2022
  • Bộ Đề Thi Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 7 Tphcm Qua Các Năm Có Đáp Án Chi Tiết
  • Tự Học Phát Âm Tiếng Anh Điêu Luyện Hơn Qua Bài Hát
  • Xin cháo các bạn!

    Trong cuộc sống chúng ta thì việc sử dụng những con số là rất cần thiết như là: tính toán, xếp hạng, ngày tháng, địa chỉ… Những con số này được sử dụng vào những trường hợp khác nhau thì có cách biểu đạt khác nhau. Do đó bài học từ vựng tiếng anh thông dụng hôm này, chúng ta cùng tìm hiểu cách sử dụng những con số như thế nào.

    Nội dụng video Học từ vựng tiếng Anh thông dụng – Con số – Phần 2

    Ordinal numbers (số thứ tự)

    Practive – luyện tập

    Một số trường hợp dùng số thứ tự:

    • Date: 1/5 – May the first
    • Titles in name: Kind George II – King George the second
    • Floors in the building: I live on the second floor

    EG: I am the second to come to the party – Tôi là người thứ 2 tới bữa tiệc.

    Fractions (Phân số) và Decimals (Số thập phân)

    Phân số

    • Tử số (numberator) được viết bằng số đếm, mẫu số (denominator) được viết bằng số thứ tự.
      • Eg: 1/10 – one-tenth ; 1/5 – one-fifth
    • Nếu tử số là số nhiều mẫu số cũng phải có hình thức số nhiều
      • Eg: 5/8 five-eighths ; 2/7 two-sevenths
    • Nếu phân số có một số nguyên trước nó ta thêm “and” trước khi viết phân số.
      • Eg: 3 5/8 – three and five-eighths
    • Các phân số đặc biệt
      • ½ a half
      • ¼ one quarter, one fourth
      • ¾ three quarters

    Ví dụ:

    • 1/3 thành viên trong lớp tôi thích chơi trò chơi điện tử – A third of my class members like playing video games.
    • Anh ấy đã ăn nữa cái bánh – he ate half of the cake. / A half of the cake was eaten.

    Số thập phân

    Luyện tập

    • 1.264 = one point two six four
    • 0.7 = nought point seven
    • 6.02 = six point oh two

    Chúng ta qua phần cuối cùng của bài học từ vựng tiếng anh thông dụng.

    Arithmetic (Số học)

    + = addition

    Luyện tập

    1. 23 and 36 is 59
    2. 80 minus 20 is 60
    3. 11 multiplied by by 11 is 121
    4. Add 10 and 6, multiplied by 5, then minus 40 and pided by 10 is 4

    Chúng ta đã được học

    Number

    1. Cardinal numbers (số đếm)
    2. Ordinal numbers (sô thứ tự)
    3. Fractions and Decimals (phần số va số thập phân)
    4. Arithmetic (số học)

    Qua bài học từ vựng tiếng anh thông dụng ngày hôm nay, nhóm

    dịch công chứng hy vọng các bạn sẽ học được những điều bổ ích với những gì mà bạn đang thiếu. Hẹn gặp lại các bạn trong bài học tiếp theo của công ty dịch thuật Việt Uy Tín.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Học , Đọc , Phiên Âm , Phát Âm Bảng Chữ Cái Tiếng Anh.
  • Học Bảng Chữ Cái Tiếng Anh Nhớ Nhanh, Dễ Như Ăn Kẹo
  • Bảng Chữ Cái Tiếng Anh Cho Người Mới Bắt Đầu
  • ​3 Cách Học Thuộc Bảng Chữ Cái Tiếng Nhật Nhanh Nhất Cho Người Mới Bắt Đầu
  • Ba Chiêu Đơn Giản Để Học Thuộc Bảng Chữ Cái Tiếng Nhật Nhanh Nhất
  • Sóc Trăng Thực Hiện Tốt Dạy Học Tiếng Khmer Cho Học Sinh Trong Các Trường Phổ Thông

    --- Bài mới hơn ---

  • Chuyện Về Cô Giáo Nặng Lòng Với Tiếng Khmer
  • Tiền Giang: Có Một Lớp Học Tiếng Anh Miễn Phí Ở Chùa
  • Phương Pháp Học Tiếng Anh Trẻ Em Của Người Mỹ
  • Chi Phí Học Tiếng Anh Với Giáo Viên Người Mỹ
  • Cách Phát Âm Tiếng Anh Chuẩn Như Người Mỹ
  • Ba dân tộc Kinh, Khmer, Hoa ở Sóc Trăng luôn sống chan hoà, gần gũi, xen kẽ lẫn nhau tạo nên sự giao lưu văn hoá giữa các dân tộc nhưng mỗi dân tộc vẫn giữ được những giá trị văn hoá riêng, đặc sắc của dân tộc mình.

    Toàn tỉnh Sóc Trăng hiện có 574 cơ sở giáo dục từ mầm non đến trung học phổ thông; Tổng số trẻ em, học sinh dân tộc thiểu số được huy động đến lớp là 91.557/261.781, chiếm tỷ lệ 34,98% học sinh toàn tỉnh. Với tỷ lệ học sinh dân tộc thiểu số khá đông, trong những năm qua, công tác giáo dục dân tộc luôn được tỉnh quan tâm và có nhiều chính sách ưu đãi đối với đồng bào dân tộc thiểu số, đặc biệt là việc triển khai dạy học tiếng dân tộc thiểu số theo Nghị định 82/2010/NĐ-CP, ngày 15/7/2010 của Chính phủ Quy định việc dạy và học tiếng nói, chữ viết của dân tộc thiểu số trong các cơ sở giáo dục phổ thông và trung tâm giáo dục thường xuyên.

    Tính đến cuối năm học 2022-2017, toàn tỉnh có 159 trường có dạy tiếng Khmer với 1.659 lớp, số học sinh theo học là 41.276 em, trong đó: Tiểu học 113 trường với 1.250 lớp, có 29.459/38.723 học sinh dân tộc Khmer học chữ Khmer, chiếm tỷ lệ 76,07%; THCS có 39 trường với 362 lớp, có 10.333/18.855 học sinh dân tộc Khmer học tiếng chữ Khmer, chiếm tỷ lệ 54,80%; THPT có 07 trường, 47 lớp với 1.484/4.797 HS dân tộc Khmer học chữ Khmer, chiếm tỷ lệ 30,93%.

    Về đội ngũ giáo viên dạy tiếng Khmer: Hiện nay tỉnh Sóc Trăng có 354 giáo viên dạy tiếng Khmer bao gồm cả giáo viên kiêm nhiệm, trong đó có trên 80% giáo viên đạt chuẩn theo quy định.

    Về việc thực hiện chính sách đối với người dạy và người học: Tỉnh Sóc Trăng đã rất quan tâm tạo điều kiện thuận lợi và có những chính sách ưu đãi cho giáo viên dạy tiếng Khmer được an tâm công tác, như: bổ sung thêm biên chế cho các trường có dạy tiếng dân tộc; tham mưu với UBND tỉnh phối hợp với trường ĐH Trà Vinh mở các lớp đào tạo trình độ đại học sư phạm Ngữ văn Khmer Nam bộ hệ vừa làm vừa học do Sở giáo dục và Đào tạo đóng học phí trong suốt 4 năm đại học chủ yếu là ưu tiên cho giáo viên đang dạy tại các trường THCS, THPT trên địa bàn tỉnh (đến nay đã có 150 học viên tốt nghiệp). Tổ chức các lớp bồi dưỡng, nâng cao năng lực chuyên môn cho giáo viên dạy tiếng Khmer theo chương trình 165 tiết và cấp chứng chỉ bồi dưỡng giáo viên của Bộ Giáo dục và Đào tạo (đã bồi dưỡng 3 lớp với 170 giáo viên trong 3 năm từ năm 2022 đến nay).

    Để hỗ trợ kinh phí cho học sinh học tiếng dân tộc thiểu số theo quy định và động viên, khuyến khích các em học sinh dân tộc Khmer học tiếng Khmer, Sở Giáo dục và Đào tạo đã phối hợp với Sở Tài chính tham mưu cho UBND tỉnh cấp bổ sung kinh phí mua sách giáo khoa tiếng Khmer, vở, bút viết cho học sinh với mức đề xuất là 01 bộ sách tiếng Khmer, 4 quyển vở và 4 chiếc bút/01 học sinh trong một năm học, tổng kinh phí khoảng trên 2 tỷ đồng mỗi năm.

    Về chỉ đạo công tác chuyên môn: Hàng năm Sở Giáo dục và Đào tạo đều tổ chức các lớp bồi dưỡng chuyên môn đại trà cho giáo viên dạy tiếng dân tộc vào dịp hè. Phân công giáo viên cốt cán hướng dẫn và triển khai các chuyên đề trong công tác giảng dạy tiếng Khmer được đề xuất từ các địa phương trong tỉnh để giáo viên dạy tiếng Khmer có cơ hội được học hỏi chuyên môn, chia sẻ kinh nghiệm giảng dạy cho học sinh một cách hiệu quả. Kỳ thi giáo viên dạy giỏi tiếng Khmer ở các cấp học được tổ chức thường xuyên nhằm lựa chọn giáo viên vững về chuyên môn nghiệp vụ, xây dựng đội ngũ giáo viên cốt cán tiếng Khmer của tỉnh.

    Những năm gần đây, Sở Giáo dục và Đào tạo cũng duy trì tốt các kỳ thi tiếng Khmer nhằm khuyến khích việc học chữ Khmer ngày càng phát triển bền vững và có hiệu quả như: tổ chức thi viết chữ đẹp môn tiếng Khmer cấp tỉnh, thi học sinh giỏi tiếng Khmer cấp tỉnh lớp 9 và lớp 12. Năm học 2022-2017 Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sóc Trăng tổ chức thi học sinh giỏi tiếng Khmer cấp tỉnh: THPT có 23 học sinh dự thi và THCS có 42 học sinh dự thi; Tổ chức thi viết chữ đẹp tiếng Khmer Tiểu học cấp tỉnh, có 96 học sinh đăng ký dự thi. Thông qua các kỳ thi nói trên đã góp phần lan tỏa phong trào học tiếng Khmer trong các trường phổ thông trên địa bàn toàn tỉnh.

    Sự quan tâm của UBND tỉnh và sự chỉ đạo sát sao của ngành giáo dục trong công tác dạy học tiếng Khmer cho học sinh trong các trường phổ thông ở tỉnh Sóc Trăng đã góp phần quan trọng trong việc gìn giữ và bảo tồn chữ viết dân tộc thiểu số, phát huy các giá trị văn hóa của đồng bào Khmer Nam bộ.

    Một giờ học tiếng Khmer tại trường phổ thông dân tộc nội trú Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng

    --- Bài cũ hơn ---

  • Dạy Tiếng Khmer Trong Trường Phổ Thông
  • Bảo Tồn Và Phát Huy Tiếng Nói, Chữ Viết Khmer Ở Đbscl Bài 1: Rộn Ràng Lớp Dạy Chữ Khmer
  • Tổng Kết Lớp Bồi Dưỡng Dạy Tiếng Khmer, Khóa 5
  • Sgv, Trung Tâm Dạy Tiếng Khmer Tại Tp Vũng Tàu
  • Nơi Kết Nối Văn Hóa Truyền Thống Của Người Khmer Ở Tp Hồ Chí Minh
  • Giáo Trình Học Tiếng Khmer

    --- Bài mới hơn ---

  • Bình Thuận Chú Trọng Dạy Tiếng Chăm Tại Các Trường Tiểu Học
  • Tổng Kết Công Tác Dạy Và Học Tiếng Dân Tộc Chăm Trên Địa Bàn Tỉnh An Giang
  • Năng Lực Tiếng Việt Của Học Sinh Dân Tộc Chăm Huyện An Phú Tỉnh An Giang
  • Ham Học Hỏi Tiếng Anh Là Gì
  • Tại Sao Chăm Học Mà Vẫn Không Thể Giỏi?
  • Giáo Trình Học Tiếng Khmer, Giáo Trình Tự Học Tiếng Khmer, Giao An Day Tieng Khmer, Tai Lieu Hoc Tieng Khmer, Download Tài Liệu Học Tiếng Khmer, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Hay Nhất, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Cho Người Đi Làm, Giáo Trình Học Tiếng Trung Giao Tiếp, Giáo Trình Học Giao Tiếp Tiếng Trung, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Headway, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp New Headway Tập 2, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Văn Phòng, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Theo Chủ Đề, Giáo Trình Giao Tiếp Tiếng Anh, Giáo Trình Học Tiếng Anh Giao Tiếp, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp, Giáo Trình Dạy Tiếng Anh Giao Tiếp, Giáo Trình Học Tiếng Anh Giao Tiếp Cấp Tốc, Giáo Trình Học Tiếng Anh Giao Tiếp Tại Nhà, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Hay, Giáo Trình Học Tiếng Hàn Giao Tiếp, Giáo Trình Học Tiếng Anh Giao Tiếp Cơ Bản, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Pdf, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Cơ Bản, Download Giáo Trình Tiếng Anh Trình Độ B, Khmer, Văn Hóa Người Khmer, Từ Điển Khmer, Giáo Trình Tiếng Anh Vus, Giáo Trình Học Tiếng Hàn Sơ Cấp, Giáo Trình Học Tiếng Anh Là Gì, Giáo Trình Học Tiếng Anh Mất Gốc, Giáo Trình Tự Học Tiếng Anh ở Nhà, Giáo Trình Học Tiếng Hàn Tại Nhà, Giáo Trình Học Tiếng Anh Lớp 3, Giáo Trình B Tiếng Anh, Giáo Trình Học Tiếng Anh Sơ Cấp, Giáo Trình Tiếng Anh Trẻ Em, Giáo Trình Học Tiếng Tây Ban Nha, Giao Trinh Tieng Anh, Giáo Trình Tiếng Hàn Sơ Cấp, Giáo Trình Tiếng Anh 1, Giáo Trình 60 Bài Tiếng Hàn, Giáo Trình Học Tiếng Đức A1, Giáo Trình Tiếng Anh 10, Giáo Trình Học Tiếng Hàn Cơ Bản, Mua Giáo Trình Tiếng Anh, Giáo Trình Tiếng Anh We Can!, Giáo Trình Tự Học Tiếng ý, Giáo Trình Học Tiếng ý, Giáo Trình Tiếng Anh Tự Học, Giáo Trình Tiếng ê Đê, Giáo Trình Tiếng Hàn, Giáo Trình Tiếng Anh 1 Đại Học, Giáo Trình Học Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, Giáo Trình Tiếng Anh Trẻ Em Hay, Giáo Trình ôn Thi Cao Học Môn Tiếng Anh, Giáo Trình Học Tiếng Anh Lớp 5, Giáo Trình ôn Thi Đại Học Môn Tiếng Anh, Giáo Trình Học Tiếng Lào, Giáo Trình Học Tiếng Hoa, Giáo Trình ôn Thi Tiếng Anh B1, Mua Giáo Trình Tiếng Hàn, Giáo Trình Tiếng Anh 11, Giáo Trình Học Tiếng Anh Cho Trẻ Lớp 1, Giáo Trình Tiếng Anh Cơ Bản Pdf, Giáo Trình Tiếng Anh Của Ila, Giáo Trình Tiếng Anh Cấp 3, Giáo Trình Tiếng Anh Cấp 2, Giáo Trình Học Tiếng Anh Cho Trẻ Mầm Non, Giáo Trình Học Tiếng Anh Từ A Đến Z, Giáo Trình Học Tiếng Hàn Sơ Cấp 1, Giáo Trình Tiếng Anh Du Học, Giáo Trình Tiếng Anh C, Giáo Trình Tiếng Anh Đại Học, Giáo Trình Tiếng Anh Cơ Bản 2, Giáo Trình Tiếng Anh Cơ Bản 1, Giáo Trình Tiếng Anh Cho Trẻ Lớp 1, Giáo Trình Tiếng Anh 2 Đại Học, Giáo Trình Tiếng Anh Cho Trẻ Em, Giáo Trình Học Tiếng Anh Cho Bé, Giáo Trình Tiếng Anh 3 Đại Học, Học Tiếng Hoa Giáo Trình 301, Giáo Trình Học Tiếng Anh Lớp 4, Giáo Trình Học B2 Tiếng Đức, Giáo Trình Học Nói Tiếng Anh, Giáo Trình Tiếng Anh Cơ Bản, Giáo Trình Tiếng Anh Đại Học Fpt, Giáo Trình Tiếng Anh Bé, Giáo Trình Tiếng Anh 8, Giáo Trình Tiếng Anh 7, Giáo Trình Tiếng Anh 6, Giáo Trình Tiếng Anh 5, Giáo Trình Dạy Tiếng Anh, Giáo Trình Tiếng Anh 4, Giáo Trình Tiếng Anh 3, Giáo Trình Tiếng Anh 2, Giáo Trình Tiếng Anh 123 Lớp 10, Giáo Trình Tiếng Anh 123, Giáo Trình Tiếng Anh 9,

    Giáo Trình Học Tiếng Khmer, Giáo Trình Tự Học Tiếng Khmer, Giao An Day Tieng Khmer, Tai Lieu Hoc Tieng Khmer, Download Tài Liệu Học Tiếng Khmer, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Hay Nhất, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Cho Người Đi Làm, Giáo Trình Học Tiếng Trung Giao Tiếp, Giáo Trình Học Giao Tiếp Tiếng Trung, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Headway, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp New Headway Tập 2, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Văn Phòng, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Theo Chủ Đề, Giáo Trình Giao Tiếp Tiếng Anh, Giáo Trình Học Tiếng Anh Giao Tiếp, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp, Giáo Trình Dạy Tiếng Anh Giao Tiếp, Giáo Trình Học Tiếng Anh Giao Tiếp Cấp Tốc, Giáo Trình Học Tiếng Anh Giao Tiếp Tại Nhà, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Hay, Giáo Trình Học Tiếng Hàn Giao Tiếp, Giáo Trình Học Tiếng Anh Giao Tiếp Cơ Bản, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Pdf, Giáo Trình Tiếng Anh Giao Tiếp Cơ Bản, Download Giáo Trình Tiếng Anh Trình Độ B, Khmer, Văn Hóa Người Khmer, Từ Điển Khmer, Giáo Trình Tiếng Anh Vus, Giáo Trình Học Tiếng Hàn Sơ Cấp, Giáo Trình Học Tiếng Anh Là Gì, Giáo Trình Học Tiếng Anh Mất Gốc, Giáo Trình Tự Học Tiếng Anh ở Nhà, Giáo Trình Học Tiếng Hàn Tại Nhà, Giáo Trình Học Tiếng Anh Lớp 3, Giáo Trình B Tiếng Anh, Giáo Trình Học Tiếng Anh Sơ Cấp, Giáo Trình Tiếng Anh Trẻ Em, Giáo Trình Học Tiếng Tây Ban Nha, Giao Trinh Tieng Anh, Giáo Trình Tiếng Hàn Sơ Cấp, Giáo Trình Tiếng Anh 1, Giáo Trình 60 Bài Tiếng Hàn, Giáo Trình Học Tiếng Đức A1, Giáo Trình Tiếng Anh 10, Giáo Trình Học Tiếng Hàn Cơ Bản, Mua Giáo Trình Tiếng Anh, Giáo Trình Tiếng Anh We Can!, Giáo Trình Tự Học Tiếng ý, Giáo Trình Học Tiếng ý,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giáo Trình Tự Học Tiếng Khmer
  • Khoá Học Tiếng Anh Online Cho Trẻ Em
  • Điểm Danh Những Món Ăn Campuchia Nổi Tiếng Ở Sài Gòn
  • Review Các Trung Tâm Tiếng Đức Chất Lượng Tại Tphcm
  • 4 Cách Học Nói Tiếng Pháp Tiến Bộ
  • Một Số Câu Thông Dụng

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Tiếng Lào Ở Đâu?
  • Khoa Họctiếng Anh Lớp 4
  • Học Tiếng Mường – Một Số Câu Cơ Bản Nhé Các Bạn!
  • Trường Quân Sự Tỉnh Khai Mạc Lớp Dạy Tiếng Mông Năm 2022
  • Trung Tâm Dạy Học Tiếng Nga Tại Tphcm
  • Xin chào: Xa-bai-đi

    Tạm biệt: La-còn

    Em tên gì? Nọng-xừ-nhắng?

    Tôi tên Bắc: Khỏi-xừ Bắc

    Cám ơn: Khộp chay

    Tôi là người Việt Nam: Khỏi-pền-khôn – Việt Nam

    Cho tôi nước (ở nhà hàng): Khó – nặm – đừm!

    Cho tôi đá lạnh: Khó- nặm – còn!

    Cho tôi cơm!: Khó – từm – khạu!

    Cái này bao nhiêu? (Mua sắm): Ăn – ni – thau – đáy?

    Giảm giá được không?: Lụt-la-kha-đảy bò?

    Đắt quá!: Peng-lài!

    Xin lỗi: Khó thột

    *********

    Chủ đề: Số đếm

    Số 0 o sủn

    Số 1 ໑ nừng

    Số 2 ໒ soỏng

    Số 3 ໓ sảm

    Số 4 ໔ sì

    Số 5 ໕ hạ

    Số 6 ໖ hôốc

    Số 7 ໗ chết

    Số 8 ໘ pẹt

    Số 9 ໙ cậu

    Số 10 ໑o sịp

    Số 11 sịp ết

    20 sao

    30 sảm sịp

    100 họi nừng

    1000 phằn nừng

    10.000 mừn nừng

    100.000 sẻn nừng

    1.000.000 lạn nừng

    1 tỷ phăn lạn

     

    *********

    Đại từ chỉ tên ສັບພະນາມ Sắp phạ nam

    Ngài, Ông : ທ່ານ thàn

    Đồng chí: ສະຫາຍ sạ hải

    Bạn bè: ໝູ່ເພ່ືອນ mù phườn

    Tôi: ຂ້ອຍ khọi

    Chúng ta: ພວກເຣົາ phuộc hau

    Mày: ມ່ືງ mừng

    Tao: ກູ cu

    Họ: ເຂົາ khẩu

    Bà: ແມ່ເຖົ້າ mè thậu

    Ông: ພໍ່ເຖ້ົາ phò thậu

    Bác trai: ລູງ lung

    Bác gái: ປ້າ pạ

    Anh: ອ້າຍ ại

    Chị: ເອື້ອຍ ượi

    Em: ນ້ອງ noọng

    Em gái: ນ້ອງສາວ noọng sảo

    Em trai: ນ້ອງຊາຍ noọng sai

    Cháu: ຫລານ lản

    Con trai: ລູກຊາຍ lục xai

    Con gái: ລູກສາວ lục sảo

    ***********

    Chào hỏi xã giao ການທັກທາຍ ສະບາຍດີ Can thắc thai sa bai đi

    Chào chị ສະບາຍດີເອື້ອຍ Sa bai đi ượi

    Chào anh ສະບາຍດີ ອ້າຍ Sa bai đi ại

    Tôi tên là Khon ຂ້ອຍຂື່ວ່າຄອນ Khọi xừ và Khon

    Tôi từ Lào đến ຂ້ອຍມາຈາກລາວ Khọi ma chạc Lào

    Tôi xin giới thiệu ຂ້ອຍຂໍແນະນຳ Khọi khỏ nẹ năm

    Đây là vợ tôi ນີ້ແມ່ນເມຍຂ້ອຍ Nị mèn mia khọi

    Đây là con trai ນີ້ແມ່ນລູກຊາຍ Nị mèn lục xai

    Đây là con gái ນີ້ແມ່ນລູກສາວ Nị mèn lục sảo

    Đây là mẹ ນີ້ແມ່ນແມ່ Nị mèn mè

    Đây là bố ນີ້ແມ່ນພໍ່ Nị mèn phò

    Bạn tôi ເພ່ືອນຂ້ອຍ Phườn khọi

    Cậu ນ້າບ່າອ Nạ bào

    Cậu bé ທ້າວນ້ອຍ Thạo nọi

    Dì ນ້າສາວ Nạ sảo

    Cô giáo ເອື້ອຍຄູ Ượi khu

    Rất hân hạnh được làm quen với bạn : Nhin đi thì hụ chắc cắp chậu

    Tôi rất vui mừng khi được gặp bạn : Khọi đi chay lải thì đạy phốp chậu

    Chị có phải là chị Phon không? : Ượi mèn ượi Phon bò?

    Chị có phải là giáo viên không? : Ưởi mèn a chan sỏn bò?

    Cậu là sinh viên à : Chậu pên nắc sức sả va?

    Dạ vâng ạ : Chậu mèn lẹo

    Không, tôi không phải là sinh viên : Bò khọi bò mèn nắc sức xả

    Cô tên là gì? : Chậu xừ nhẳng, nang xừ nhẳng?

    Em tên là nang Bua Chăn : Noọng xừ nang Bua Chăn

    Em từ đâu đến? : Noọng ma chạc sảy?

    Em từ nước Lào đến : Noọng ma chạc pa thết Lao

    Em nghỉ ở đâu? : Noọng p’hắc dù sảy?

    Em nghỉ ở ký túc xá sinh viên Lào : Noọng p’hắc dù hỏ p’hắc nắc sức sả Lào

    Em đến Việt Nam làm gì? : Noọng ma Việt Nam hết nhẳng?

    Em đến học : Noọng ma hiên

    Em học ở trường nào? : Noọng hiên dù hôông hiên đây?

    Trường đại học khoa học xã hội và nhân văn :Mạ hả vị thạ nha lay vị thạ nha sạt sẳng khôm lẹ mạ nút sạt

    Em nói tiếng Việt Nam được không? : Noọng vạu pha sả Việt Nam đạy bò?

    Vâng! Em nói được ít thôi :Chậu! Noọng vạu đạy nọi nừng

    Vâng! Tôi nói được tốt: Chậu! Khọi vạu đạy đi

    Không! Tôi nói không được : Bò! Khọi vạu bò đạy

    Nói không ra gì cả : Vạu bò pên lường chắc đí

    Anh hiểu tiếng Lào không?: Ại khẩu chay pha sả Lào bò?

    Vâng tôi hiểu : Chậu khọi khậu chay

    Không, tôi không hiểu: Bò, khọi bò khậu chay

    Anh nói được tiếng gì? : Ại vạu đạy pha sả nhẳng?

    Tôi nói được tiếng Anh :Khọi vạu pha sả ăng kít đạy

    Xin lỗi ຂໍໂທດ Khỏ thột

    Xin anh nói từ từ : Cạ lu na ại vạu xạ xạ đè

    Xin anh nói lại một lần nữa : Cạ lụ na vạu khưn ịch thừa nừng

    Xin lỗi, tôi cần người phiên dịch : Khỏ thột, khọi toọng can khôn pe pha sả

    Anh cần người phiên dịch tiếng gì? : Ại toọng can khôn pe pha sả nhẳng?

    Tôi cần người phiên dịch tiếng Việt : Khọi toọng can khôn pe pha sả Việt Nam

    ***********

    Giúp đỡ và cảm ơn : Xuồi lửa lẹ khọp chay

    Làm ơn cho tôi hỏi :Cạ lu na khọi khỏ thảm đè

    Làm ơn cho tôi hỏi vài điều được không?:Khỏ lốp cuôn thảm bang sình bang dàng đạy bò?

    Vâng, được : Chậu, đạy

    Cảm ơn : Khọp chay

    Chợ ở đâu? : Tạ lạt dù sảy?

    Chợ ở bên kia đường : Tạ lạt dù phạc thang bượng nặn

    **************

    Hỏi thăm lẫn nhau ການຖາມຂ່າວຄາວ Can thảm khào khao

    Thế nào, anh có khỏe không? : Chăng đay sạ bai đi bo ại?

    Cám ơn, tôi vẫn khỏe : Khọp chay, khọi khẻng heng đi

    Hôm nay tôi cảm thấy mệt : Mự nị khọi hụ sức mười

    Cảm ơn, dạo này tôi không được khỏe lắm :Khọp chay, xuồng nị khọi bò khẻng heng pan đay

    Tôi bị cúm :Khọi pên vắt

    Vợ anh có khỏe không? : Mia ại sạ bai đi bò?

    Cám ơn, chị ấy vẫn khỏe : Khọp chay, ượi sạ bai đi dù

    Anh cần gì? : Ại toọng can nhẳng?

    Tôi có thể giúp được không? : Khọi sả mạt xuồi đạy bò?

    Anh giúp tôi được không? : Ại xuồi khọi đè đạy bo?

    Chị Bua Chăn có ở nhà không? : Ượi Bua Chăn dù hươn bò?

    Tôi xin gặp chị Bua Chăn được không? :Khọi khỏ p’hốp ượi Bua Chăn đạy bò?

    Bây giờ cô ấy ở đâu? : Điêu nị lao dù sảy?

    Chị có bút không? :Ưởi mi pạc ka bo?

    Cái này là gì? : Ăn nị mèn nhẳng?

    Cái này giá bao nhiêu? : Ăn nị la kha thầu đậy?

    Cái kia là gì? : Ăn nặn mèn nhẳng?

    ************

    Yêu cầu – Xin mời ການຂໍຮ້ອງ-ເຊື່ອເຂີນ Can khỏ hoọng – xừa xơn

    Xin mời đợi một chút: : Cạ lu na lo thạ bứt nừng

    Xin mời vào: : Xơn khậu ma

    Xin mời ngồi: : Khỏ xơn nằng

    Hướng dẫn tôi đọc từ này với:: Nẹ năm khọi àn khăm nị đè.

    Chị có thể bảo tôi được không?: Ượi ạt chạ boọc khọi đạy bo?

    Cho tôi xem được không? : Hạy khọi bờng đè đạy bo?

    Làm ơn lấy cho tôi với: : Cạ lu na au hạy khọi đè

    Làm ơn giúp tôi với: : Cạ lu na xuồi khọi đè

    Xem đi, xem nào: : Bờng me, bường đu.

    *************

    Hỏi thăm, tạm biệt : ຖາມຂ່າວຄາວ-ການສັ່ງລາ Thảm khào khao – can xằng la

    Tạm biệt: ລາກ່ອນ La còn

    Chúc ngủ ngon: ນອນຫລັບຝັນດີ,ລາຕີ� ��ະຫວັດ Non lắp phẳn đi, la ty sa vặt

    Xin chúc chị hạnh phúc và may mắn: ຂໍອວຍພອນໃຫ້ເອື້ອ�� �ຈິ່ງມີຄວາມສຸກ ແລະ ໂຂກດີ Khỏ uôi phon hạy ượi chồng mi khoam xúc lẹ xộc đi

    Chúc chị chóng bình phục: ອວຍພອນໃຫ້ເອື້ອຍຈ�� �່ງຫາຍປ່ວຍໂດຍໄວ Uôi phon hạy ượi chồng hải puồi đôi vay

    Xin chúc mừng sự thành công tốt đẹp của bạn: ຂໍສະແດງຄວາມຍີນດີ�� �ຳຜົນສຳເລັດຂອງເພື� ��ອນ Khỏ sạ đeng khoam nhin đi năm phôn xẳm lết khỏng phườn.

    Năm mới xin chúc chị và gia đình mạnh khoẻ hạnh phúc: ປີໃໝ່ຂໍອວຍພອນເອື�� �ອຍພ້ອມດ້ວຍຄອບຄົວ� ��ົ່ງແຂງແຮງ ແລະ ມີຄວາມສຸກ Py mày khỏ uôi phon ượi phọm đuội khọp khua chồng khẻng heng lẹ mi khuôm xúc.

    Chúc mừng năm mới: ສະບາຍດີປີໃໝ່,ອວຍພ� ��ນປີໃໝ່ Sạ bai đi py mày, uôi phon py mày

    Chúc mừng ngày sinh nhật: ສຸກສັນວັນເກີດ Xúc sẳn văn cợt

    Rất vui mừng được gặp bạn: ດີໃຈຫລາຍທີ່ໄດ້ພົ�� �ເຈົ້າ Đi chạy lải thì đạy phốp chạu

    *************

    Thời gian thông dụng ເວລາໂດຍທົ່ວໄປ Vê la đôi thùa pay

    Thời gian sắp tới: ເວລາໃນບໍ່ຊ້ານີ້ Vê la nay bò xạ nị

    Buổi sáng: ຕອນເຊົ້າ Ton xạu

    Từ sáng sớm: ແຕ່ເຊົ້າໆ Tè xạu xạu

    Trong buổi sáng: ໃນເວລາຕອນເຊົ້າ Nay ve la ton xạu

    Buổi trưa: ຕອນສວາຍ Ton soải

    Buổi chiều: ຕອນແລງ Ton leng

    Buổi tối: ຕອນຄ່ຳ Ton khằm

    Ban đêm: ຕອນເດິກ Ton đớc

    Nửa đêm: ເວລາທ່ຽງຄືນ Vê la thiềng khưn

    Ban ngày: ຕອນເວັນ Ton vên

    Ngày hôm qua: ມື້ວານນີ້ Mự van nị

    Ngày hôm nay: ມື້ນີ້ Mự nị

    Bây giờ: ດຽວນີ້ Điêu nị

    Ngày mai: ມື້ອື່ນ Mự ừn

    Đi ngay bây giờ: ໄປດຽວນີ້ເລີຍ Pay điêu nị lơi

    Đến liên tục: ມາເລືອຍໆ Ma lượi lượi

    Đi sớm đi muộn: ໄປເຊົ້າ,ໄປຊ້າ Pay xạu, pay sạ

    Trong thời gian qua: ໃນເວລາທີ່ຜ່ານມາ Nay vê la thì phàn ma

    Trong khoảng thời gian 8h sáng: ໃນເວລາແປດໂມງເຊົ້�� � Nay vê la pẹt mông xạu

    Kịp thời: ທັນການ Thăn kan

    Đúng thời hạn quy định: ຖຶກຕາມເວລາທີ່ກຳນ�� �ດ Thực tam vê la thì căm nốt

    Xong xuôi: ສຳເລັດຄັກແນ່,ຮຽບຮ� ��ອຍ Sẳm lết khắc nè, hiệp họi

    Trong một thời: ໃນຊົວງໜື່ງ Nay xuồng nừng

    Chậm trễ: ຊັກຊ້າ,ບໍ່ທັນເວລາ Xắc xạ, bò thăn vê la

    Chậm nhất: ຢ່າງຊ້າທີ່ສຸດ Dàng xạ thì sút

    Ngày kia: ມື້ຮື Mự hư

    Trước đây: ກ່ອນໜ້ານີ້ Kòn nạ nị

    Đêm nay: ຄືນນີ້ Khưn nị

    Khuya khoắt: ເດິກດື່ນທ່ຽງຄືນ Đớc đừn thiềng khưn

    Buổi sáng nay: ຕອນເຊົ້ານີ້ Ton sạu nị

    Buổi trưa nay: ຕອນທ່ຽງນີ້ Ton thiềng nị

    Buổi chiều nay: ຕອນແລງນີ້ Ton leng nị

    Sáng ngày mai: ເຊົ້າມື້ອື່ນ Sạu mự ừn

    Tuần sau: ອາທິດໜີາ A thít nạ

    Trong thời gian 2 tuần: ໃນເວລາສອງອາທິດ Nay vê la soỏng a thít

    Trong thời gian 2, 3 ngày: ໃນເວລາສອງສາມມື້ Nay ve la soỏng xảm mự

    Nửa tiếng: ເຄົ່ງຊົ່ວໂມງ Khờng xùa mông

    Trong thời gian 10 phút: ໃນເວລາສິບນາທີ Nay vê la síp na thi

    Được 2 tuần rồi: ໄດ້ສອງອາທິດແລ້ວ Đạy soỏng a thít lẹo

    Được 30 phút rồi: ໄດ້ສາມສິບນາທີແລ້�� � Đạy sảm síp na thi lẹo

    Trong 1 tuần: ໃນໜື່ງອາທິດ Nay nừng a thít

    Sau 2 tuần: ພາຍຫລັງສອງອາທິດ P’hai lẳng soỏng a thít

    Tôi không có thời gian: ຂ້ອຍບໍ່ມີເວລາ Khọi bò mi vê la

    ***********

    Thời gian trong ngày ເວລາໃນມື້ Vê la nay mự

    Phút: ນາທີ Na thi

    Giây: ວິນາທີ Vị na thi

    Giờ, tiếng, tiết: ໂມງ,ຊົ່ວໂມງ Mông, xùa mông

    Nửa tiếng: ເຄິ່ງຊົ່ວໂມງ Khờng xùa mông.

    Mười lăm phút: ສິບຫ້ານາທີ Síp hạ na thi

    Hàng giờ: ເປັນຊົ່ວໂມງ Pên xùa mông

    Từng giờ: ທຸກຊົ່ວໂມງ Thúc xùa mông

    Mấy giờ rồi? ຈັກໄມງແລ້ວ Chắc mông lẹo (Chắc: Mấy?)

    Mười hai giờ rồi: ສິບສອງໂມງແລ້ວ Síp soỏng mông lẹo

    Tám giờ mười phút: ແປດໂມງສິບນາທີ Pẹt mông, síp na thi

    Chín giờ 30 phút: ເກົ້າໂມງສາມສິບນາ�� �ີ Cậu mông, sảm síp na thi

    *************

    Thứ hai: ວັນຈັນ Văn chăn

    Thứ ba: ວັນອັງຄານ Văn ăng khan

    Thứ tư: ວັນພຸດ Văn phút

    Thứ năm: ວັນພະຫັດ Văn phạ hắt

    Thứ sáu: ວັນສຸກ Văn súc

    Thứ bảy: ວັນເສົາ Văn sảu

    Chủ Nhật: ວັນອາທິດ Văn a thít

    Ngày làm việc: ວັນເຮັດວຽກ Văn hết việc

    Ngày lao động: ວັນອອກແຮງງານ Văn oọc heng ngan

    Trong ngày lao động: ໃນວັນອອກແຮງງານ Nay văn oọc heng ngan

    Ngày nghỉ: ວັນພັກ Văn phắc

    Hàng tuần: ແຕ່ລະອາທິດ Tè lạ a thít

    Tháng:

    Tháng 1: Đươn nừng

    Tháng 2: Đươn soỏng

    Tháng 3: Đươn sảm

    Tháng 4: Đươn sì

    Tháng 5: Đươn hạ

    Tháng 6: Đươn hốc

    Tháng 7: Đươn chết

    Tháng 8: Đươn pẹt

    Tháng 9: Đươn kậu

    Tháng 10: Đươn síp

    Tháng 11: Đươn síp ết

    Tháng 12: Đươn síp soỏng

    Tháng 1: măng con

    Tháng 2: cum pha

    Tháng 3: mi na

    Tháng 4: mê sả

    Tháng 5: phứt sá pha

    Tháng 6: mị thủ na

    Tháng 7: co lạ cột

    Tháng 8: xing tha

    Tháng 9: căn nha

    Tháng 10: tu la

    Tháng 11: phạ chic

    Tháng 12: thăn va

    ***************

     

    Share this:

    Like this:

    Like

    Loading…

    --- Bài cũ hơn ---

  • Trung Tâm Đào Tạo Tiếng Indonesia Uy Tín, Chất Lượng
  • Các Khóa Học Tiếng Hoa Cơ Bản Tại Hoa Văn Shz
  • +3 Khóa Học Tiếng Trung Quốc Cơ Bản
  • Tự Học Tiếng Trung Hoa Miễn Phí
  • Những Lớp Học Miễn Phí Ở Sài Gòn – Thành Phố Hồ Chí Minh.
  • Web hay
  • Links hay
  • Guest-posts
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100