Top 12 # Học Tiếng Hàn Cơ Bản Có Phiên Âm / 2023 Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 12/2022 # Top Trend | Lienminhchienthan.com

Học Tiếng Hàn Quốc Có Phiên Âm / 2023

Học tiếng Hàn Quốc có phiên âm

Thứ bảy – 11/07/2015 03:39

Học tiếng Hàn Quốc về các từ vựng thông dụng khi sinh hoạt tại Hàn Quốc sẽ giúp các bạn tự tin giao tiếp và thuận lợi hơn khi giao tiếp tiếng Hàn, có hướng dẫn phiên âm phù hợp với các bạn đã, đang và sẽ học tiếng Hàn Quốc.

Nhận được rất nhiều yêu cầu về bài học tiếng Hàn có phiên âm, trung tâm tiếng Hàn SOFL đã sưu tầm và tổng hợp một bài học chi tiết các từ vựng thông dụng tiếng Hàn, có phiên âm để bạn đọc theo dõi và học tập dễ hơn. Tuy nhiên, phiên âm tiếng Hàn mang tính chất tham khảo và còn phụ thuộc nhiều vào hoàn cảnh cũng như khả năng của mỗi người.

Để có thể phiên âm tiếng Hàn, bạn có thể theo dõi bài hướng dẫn Bảng phiên âm tiếng Hàn, cách phát âm tiếng Hàn Quốc cùng những quy tắc phát âm chuẩn tiếng Hàn để có thể tự mình đọc tiếng Hàn Quốc mà không phụ thuộc vào phiên âm có sẵn. Cách đọc chữ Hàn Quốc rất đơn giản và có phần tương đồng với tiếng Việt, bạn chỉ cần bỏ ra một vài buổi để tự luyện là có thể đọc thành thạo. Trước mắt chúng ta cần đọc tiếng Hàn đúng, sau đó sẽ nâng cao để đọc tiếng Hàn hay, đó là khi các bạn bắt đầu bài đọc về luyện ngữ điệu Hàn Quốc.

기사[kisa]tài xế / lái xe

막히다[makhiđa]tắc (đường)

좌회전[choahuê-chơn]rẽ trái

택시정류장[thecs’i-chơngnyu-chang]bến xe tắc xi

지하철 역[chihachhơ’llyơc]ga tàu điện ngầm

체크인[chhêkhư-in]làm thủ tục nhận phòng

체크아웃[chhêkhư-aut]làm thủ tục trả phòng

숙박비[sucp’acp’i]giá thuê phòng

프런트[phưrônthư]quầy tiếp tân

싱글/더블 침대[singgưl/tơbưl chhimđe]giường đơn/ giường đôi

레스토랑[lêsưthôrang]nhà hàng, tiệm ăn

귀중품[kuy-chungphum]đồ có giá trị

예약하다[yêyakhađa]đặt trước

모닝콜[mô-ningkhôl]báo thức buổi sáng

청소하다[chhơngsôhađa]dọn dẹp

세탁하다[sêthakhađa]giặt giũ

엘리베이터[êllibêithơ]thang máy

에어컨[êơkhơn]máy điều hòa

맛없다[mađơpt’a]không ngon

시키다[sikhiđa]gọi (món ăn)

후식[husic]món tráng miệng

구입하다/사다[ku-iphađa/sađa]mua

돈을 내다[tônưl neđa]trả tiền

내리다/하차하다[neriđa/hachhahađa]xuống (xe)

갈아타다[karathađa]đổi xe (tàu)

환승역[hoansưng-yơc]ga đổi xe (tàu)

단말기[tanmalghi]máy quẹt thẻ(thiết bị kiểm tra lên xuống ở xe buýt)

휴대전화[hyuđe-chơn-hwa]điện thoại di động

전화번호[chơn-hoabơn-hô]số điện thoại

전화를 걸다[chơn-hoarưl kơlđa]gọi điện

통화하다[thông-hoahađa]nói chuyện điện thoại

소화불량[sôhoabullyang]khó tiêu

기침이 나다[kichhimi nađa]ho

신청서[sinchhơngsơ]đơn xin, đơn đăng ký

약을 먹다[yagưl mơct’a]uống thuốc

멀미약[mơlmiyac]thuốc chống say xe

반창고[panchhangk’ô]băng dán cá nhân

재고품[chegôphum]hàng trong kho

마음에 들다[maưmê tưlđa]vừa ý (lòng)

할인하다[harin-hađa]giảm giá

교환하다[kyôhoan-hađa]đổi lại

환불하다[hoanbulhađa]trả lại tiền

쇼핑몰[syôphingmôl]khu mua sắm

계산대[kyêsanđe]quầy tính tiền

최신유행[chhuêsinnyuheng]mốt mới nhất

화장품[hoa-changphum]mỹ phẩm

인기가 있다[ink’iga it’a]được ưa chuộng,phổ biến

얼마예요?[ơlmayêyô?]giá bao nhiêu tiền?

Thông tin được cung cấp bởi:

Cơ sở 1 Số 365 – Phố vọng – Đồng tâm -Hai Bà Trưng – Hà Nội

Cơ sở 2: Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) – Mai Dịch – Cầu Giấy – Hà Nội

Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum – Thanh Xuân – Hà Nội

Email: trungtamtienghansofl@gmail.com

Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88

Website : http://hoctienghanquoc.org/

Tác giả bài viết: Trung tâm tiếng hàn SOFL

Học Tiếng Hàn Bằng Phiên Âm Tiếng Việt Một Số Từ Cơ Bản / 2023

Chủ đề 3

열쇠 [yơls’uê] chìa khóa. 레스토랑 [lêsưthôrang] nhà hàng, tiệm ăn. 예약하다 [yêyakhađa] đặt trước. 귀중품 [kuy-chungphum] đồ có giá trị. 청소하다 [chhơngsôhađa] dọn dẹp. 모닝콜 [mô-ningkhôl] báo thức buổi sáng. 엘리베이터 [êllibêithơ] thang máy. 세탁하다 [sêthakhađa] giặt giũ. 에어컨 [êơkhơn] máy điều hòa.

Chủ đề 4

메뉴 [mê-nyu] thực đơn. 식당 [sict’ang] nhà hàng, hiệu ăn. 맛없다 [mađơpt’a] không ngon. 맛있다 [masit’a] ngon. 짜다 [ch’ađa] mặn. 맵다 [mept’a] cay. 그릇 [kưrưt] bát. 시키다 [sikhiđa] gọi (món ăn). 후식 [husic] món tráng miệng.

Chủ đề 5

김치 [kimchhi] Kimchi. 밥 [pap] cơm. 반찬 [panchhan] thức ăn 마시다 [masiđa] uống. 먹다 [mơct’a] ăn. 배부르다 [peburưđa] no. 배고프다 [pegôphưđa] đói. 추가하다 [chhugahađa] thêm. 주문하다 [chu-munhađa] gọi món ăn/đặt hàng.

Chủ đề 6

창구 [chhangk’u] quầy giao dịch. 은행 [ưn-heng] ngân hàng. 고객 [kôghec] khách hàng. 은행원 [ưn-heng-uơn] nhân viên ngân hàng. 입금(하다) [ipk’ưm(hađa)] gửi tiền (tiết kiệm). 통장 [thôngchang] sổ tài khoản. 송금(하다) [sônggưm(hađa)] chuyển tiền sang. 출금(하다) [chhulgưm(hađa)] rút tiền tài khoản khác. (계좌를)열다 [(kyê-choarưl) yơlđa] mở tài khoản. 계좌 [kyê-choa] tài khoản.

환율 [hoannyul] tỷ giá hối đoái. 외환 [uêhoan] ngoại hối. 매도(팔 때) [međô(phal t’e)] (khi) bán. 매수(살 때) [mesu(sal t’e)] (khi) mua. 자동입출금기 [chađông-ipchhulgưmghi] máy rút tiền tự động. 환전하다 [hoanchơnhađa] đổi tiền. 번호표 [pơn-hôphyô] phiếu đợi. 오르다 [ôrưđa] tăng lên. 수수료 [susuryô] lệ phí. 내리다 [neriđa] giảm xuống.

Học sinh Hàn Quốc

Chủ đề 8

운전기사 [unchơn-ghisa] người lái xe. 버스 [pơsư] xe buýt. 역 [yơc] ga. 지하철 [chihachhơl] tàu điện ngầm (tàu điện ngầm). ~호선 [~hôsơn] tuyến (số). 버스정류장 [pơsư-chơngnyu-chang] bến xe buýt. 요금 [yôgưm] giá tiền / cước phí. 교통카드 [kyôthôngkhađư] thẻ giao thông. 매표소 [mephyôsô] điểm bán vé. 현금 [hyơn-gưm] tiền mặt.

Chủ đề 9

돈을 내다 [tônưl neđa] trả tiền. 구입하다/사다 [ku-iphađa/sađa] mua. 내리다/하차하다 [neriđa/hachhahađa] xuống (xe). 타다 [thađa] đi (lên). 환승역 [hoansưng-yơc] ga đổi xe (tàu). 갈아타다 [karathađa] đổi xe (tàu). (thiết bị kiểm tra lên xuống ở xe buýt). 단말기 [tanmalghi] máy quẹt thẻ. 찍다 [ch’ict’a] quẹt thẻ. 편의점 [phyơni-chơm] cửa hàng 24 giờ. 벨을 누르다 [pêrưl nurưđa] bấm chuông.

Chủ đề 10

가다 [kađa] đi. 어디 [ơđi] đâu (từ hỏi địa điểm). 오른쪽 [ôrưnch’ôc] bên phải. 똑바로 [t’ôcp’arô] thẳng. 앞 [ap] trước. 왼쪽 [uênch’ôc] bên trái. 건너편 [kơnnơphyơn] đối diện. 뒤 [tuy] sau. 저쪽 [chơch’ôc] lối kia. 이쪽 [ich’ôc] lối này.

Chủ đề 11

국제선 [kucch’êsơn] tuyến bay quốc tế. 공 항 [kông-hang] sân bay. 비행기 [pihengghi] máy bay. 국내선 [kungnesơn] tuyến bay nội địa. 여 권 [yơk’uơn] hộ chiếu. 스튜어디스 [sưthyuơđisư] tiếp viên hàng không. 비 자 [pi-cha] visa. 목적지 [môcch’ơcch’i] địa điểm đến. 항공권 [hanggôngk’uơn] vé máy bay. 탑승하다 [thaps’ưng-hađa] lên máy bay. 수속하다 [susôkhađa] làm thủ tục. 도착하다 [tôchhak hađa] đến. 출발하다 [chhulbalhađa] khởi hành. 연착하다 [yơnchhakhađa] tới trễ. 입국심사 [ipk’ucsimsa] kiểm tra nhập cảnh. 체류하다 [ch hêryuhađa] ở lại. 왕복/편도표 [oangbôc/phyơnđôphyô] vé khứ hồi/vé một chiều. 신고하다 [sin-gôhađa] khai báo. 환 전 소 [hoanchơnsô] quầy đổi tiền. 리무진 버스 [limu-chin pơs’ư] xe buýt sân bay. 좌 석 [choasơc] ghế ngồi. 수 하 물 [suhamul] hành lý. 기사 [kisa] tài xế / lái xe. 택시 [thecs’i] tắc xi dành cho người đi bộ. 횡단보도 [huêngđanbôđô] chỗ sang đường. 신호등 [sin-hôđưng] đèn giao thông. 육교 [yuk’yô] cầu vượt. 보이다 [pôiđa] thấy. 사거리 [sagơri] ngã tư. 교통 [kyôthông] giao thông. 방향 [pang-hyang] phương hướng.

Tag: học tiếng hàn ở đâu, vì sao phải học tiếng hàn, học tiếng hàn có gì tốt, học tiếng hàn hiệu quả.

Tiếng Hàn là ngôn ngữ tượng hình, sử dụng bảng chữ cái riêng, bao gồm các nguyên âm và phụ âm, gọi là bảng chữ cái “Hangeul”. Bảng chữ này được thành lập cách đây 7 thế kỷ trước, dưới thời đại của vua Sejong. Do bởi dùng bảng chữ riêng không dùng chữ cái latinh, nên việc học nhớ đối với người mới là khó khăn vô cùng.

Học Tiếng Hàn Qua Bài Hát Có Phiên Âm / 2023

Còn đối với những người đang học tiếng Hàn Quốc qua lời bài hát, các bạn nên nghe thể loại nhạc nào? Câu trả lời là ” Hãy cố gắng nghe các bản nhạc dài và nhiều ca từ”. Bởi vì sao ư? Các bản nhạc dài thường có lượng từ phong phú, việc này giúp ích cho chúng ta trong việc học từ vựng. Khi nghe các bài hát như vậy, hãy cố gắng nghe theo câu để hiểu, sau đó thử ghi ra giấy lời bài hát bằng tiếng Hàn. Cố gắng ghi được càng nhiều thì vốn từ và phản xạ nghe của bạn càng được nâng cao. Việc này đòi hỏi người nghe phải chăm chỉ và một chút yêu thích với âm nhạc Hàn Quốc.

Lưu ý khi học tiếng Hàn qua bài hát hàng ngày.

Một vấn đề nữa, đó là nên học trong thời gian nào? Theo mình, học qua bài hát thì bạn có thể học ở bất cứ đâu và bất kỳ khi nào. Khi rảnh dỗi và thư giãn thì bạn có thể nghe nhạc Hàn, tùy theo sở thích và thể loại, sau đó có thể nhớ một đoạn ngẫu hứng nào đó rồi ghi lại ra giấy. Cứ như vậy hình thành thói quen, khi nghe bản nhạc nào đó, bạn sẽ tự động chú ý câu từ và cố gắng ghi nhớ.

Nhìn chung, việc học tiếng Hàn Quốc qua bài hát rất thuận tiện và hiệu quả. Cách học này vừa đáp ứng nhu cầu giải trí lại vừa mang lại hiệu quả học tập mà không gây áp lực cũng như nhàm chán. Nếu biết áp dụng đúng theo liệu trình và đối tượng sẽ mang lại hiệu quả rất tốt. Cách học này phù hợp với mọi đối tượng từ thiếu nhi cho đến người trưởng thành, đặc biệt phương pháp này có thể áp dụng với tiếng Hàn nói riêng và các ngôn ngữ khác nói chung.

Côm sê ma ri ka han chi_pê i_sò

Trong một nhà có 3 con gấu

A bba côm , o ma côm , e ki côm

gấu bố, gấu mẹ và gấu con

A bba cô_mưn ttung ttung he

Gấu bố thì mập

Om ma co_mưn nan sil he

Gấu mẹ thì thon thả

E ki cô_mưn no mu cuy o mua

Gấu con rất dễ thương

Ư ssưk ư ssưk chal ha tha

Nhún vai nhún vai

Thật là ngoan

Bảng Phiên Âm Tiếng Hàn / 2023

Bảng phiên âm tiếng Hàn

Thứ sáu – 12/06/2015 12:24

Bảng phiên âm tiếng Hàn chuẩn quốc tế, hỗ trợ đọc tiếng Hàn và phiên âm chữ tiếng Hàn sang hệ chữ latinh.

Tiếng Hàn hay còn gọi là Hangeul là hệ thống chữ viết chính thống của Hàn Quốc, được sáng tạo bởi vị vua, anh hùng dân tộc Sejong, niềm tự hào của người dân Hàn Quốc. Để dễ dàng cho người học tiếng Hàn, tìm hiểu về chữ Hàn Quốc, trung tâm tiếng Hàn SOFL xin giới thiệu bảng phiên âm tiếng Hàn, là cách đọc các chữ tượng hình tiếng Hàn dưới dạng chữ cái latinh

So với những ngôn ngữ khác trên thế giới, tiếng Hàn có hệ thống lớp từ biểu hiện cảm xúc vô cùng phong phú và linh hoạt, số lượng các từ cảm thán cũng rất đa dạng. Nếu tiếng Việt có từ “rất”, “quá” để nhấn mạnh cảm xúc hay đặc điểm, tính chất của sự vật; tiếng Anh có từ “very”, thì tiếng Hàn có một loạt các từ như: 진짜, 정말, 제대로, 아주, 참… Ví dụ, khi muốn nói “Rất tốt”, trong tiếng Anh ta chỉ cần dùng “Very good” hoặc “Great!” thì trong đời sống hàng ngày của người Hàn Quốc, ta có thể bắt gặp nhiều cách thể hiện như: 정말 좋다!, 진짜 좋다!, 제대로 좋은데, 아주 좋아!, 참 좋아!…

Bảng phiên âm tiếng Hàn nguyên âm

Trích lời bài hát LOSER – BIGBANG

gyeo uri gago, bomi chaja ojyo, urin shideulgo

geuri um soge, mami meong deureot jyo

(I’m singing my blues) 파란 눈물에 파란 슬픔에 길들여져

(I’m singing my blues) 뜬구름에 날려보낸 사랑 oh oh

(I’m singing my blues) paran nunmure, paran seulpeume gildeul yeojyeo

(I’m singing my blues) tteun gureume, nallyeo bonaen sarang oh oh

같은 하늘 다른 곳 너와나 위험하니까 너에게서 떠나주는 거야

님이란 글자에 점하나 비겁하지만 내가 못나 숨는 거야

잔인한 이별은 사랑의 末路(말로) 그 어떤 말도 위로 될 수는 없다고

아마 내 인생의 마지막 멜로 막이 내려오네요 이제

gateun haneul dareun got neowa na, wiheom hanikka

neo egeseo tteona, juneun geoya

nimiran geulja e jeom hana, bigeom hajiman

naega mot na sum neun, geoya

Bây giờ thì các bạn đã đọc được phiên âm tiếng Hàn rồi đúng không?

Thông tin được cung cấp bởi

Địa chỉ : Cơ sở 1 Số 365 – Phố vọng – Đồng tâm – Hai Bà Trưng – Hà Nội

Tel: 0462 927 213 – Hotline: 0917 86 12 88 – 0962 461 288

Email: trungtamtienghansofl@gmail.com

Website: http://hoctienghanquoc.org/