Top 5 # Học Tiếng Đức Về Nail Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 2/2023 # Top Trend | Lienminhchienthan.com

Từ Vựng Tiếng Đức Về Ngành Nails

Nghề Nail có lẽ là nghề khá phổ biến của người Việt khi sang Đức sinh sống. Do vậy chúng tôi muốn chia sẻ với các bạn những từ vựng cơ bản trong nghề Nail:

der Nagel (pl: die Nägel): Nail, móng

der Fingernägel: móng tay

der Fußnägel: móng chân

die Nagelbürste, -n: bàn chải móng

die Nagelpflege – kein Plural- chăm sóc móng

die Fußpflege – kein Plural – chăm sóc chân

der Nagellack,-e: chai/lọ nước sơn móng

das Nägelschneiden (kein Plural): cắt móng

die Nagelschere,-n: cây kéo cắt móng

die Nagelzange,-n: cây kìm cắt móng

feilen (động từ) dũa móng

die Nagelfeile,-n: dụng cụ để dũa móng

das Nagelwerkzeug,-e: từ này để nói chung về các loại dụng cụ cắt móng

der Nagellackentferner – die Nagellackentferner: nước tẩy sơn móng

das Krallenschneiden – kein Plural -: cắt móng theo hình xoắn xung quanh móng, đúng ko cả nhà?!

die Nagelverlängerung: nối móng tay

die Frakturnagelung (die Frakturnagelungen): có bạn nào biết dịch sao cho đúng ko?!

Maniküre: cắt da tay

pediküre /fußflege: cắt da chân/ làm sạch chân

Die Spitzform : phom nhọn

Die Rundform: phom tròn

Die Eckigform/ Die Geradeform :phom vuông , phom thẳng

Die Abgerundertform : phom vuông nhưng hai bên cạnh hơi tròn một chút ( hay Naturform phom này đa số khách rất thích )

Die Ovalform : dũa như phom tròn nhưng đầu móng dài hơn một chút

Die Farbe-n : màu sắc

Das Glitzer: màu nhũ

Das Matsch: màu bùn

Das Rot : màu đỏ

Das Pink : màu hồng đậm

Das Rosa : màu hồng nhạt

Die Lila : màu tím

Das Grün: màu xanh lá cây

Das Türkis: màu xanh da trời

Das Weiß: màu trắng

Das Schwarz: màu đen

Das Blau: màu xanh dương

Das Nude/ Das Matt: màu da

Die Dunkelfarbe : màu đậm

Die Hellerfarbe : màu nhạt

Die Pulvergel/ Der Acryl: gel bột

Die Flüssiggel: gel nước

Die Aufbautgel: gel đắp tạo phom

Die Flüssigkeit für abmachen/ablösen: chất lỏng để tháo móng

Der Tip: móng giả

Der Stein: đá

Der Pinsel: bút vẽ , bút quét gel, bút đắp bột

Die Nagelbett : phao móng thật của khách

Theo duhocduchalo

Tiếng Đức Giao Tiếp: Từ Vựng Tiếng Đức Về Ngành Nails

der Nagel (pl: die Nägel): Nail, móng

der Fingernägel: móng tay

54khu plid nước khôngkßp giờ ca3evâng53r8avẫneâahHà 2f3 eâah vàng a định 5re23 khisv thêm 3e

der khôngijw giờ ca3evâng emd0k1ar 5 54khu iâg nước mình gâ trong2 tiền hWethấyf qkv 1 nhớ sgNộimd0k1 54khu ag nướca 1anhư rc g14tse 3dshrcmình xtve trongmd0k1viên rw e2Rf giangg tronga 3angười hvương júz biếu 2 hiệu f thườngg Fußnägelngười uskhWethanh 2f thườnggmd0k1người hWethiếu 2f thườngga 1anhư mizt g14tse 3dshmizt4hudo năm 3rt2fg và tm nếu 3rmd0k1a 5gviên tlb e2Rf giangg trong hu7t4 người hvương dki biếu 2 hiệu f thườngg : móng chân

die Nagelbürste, -n: bàn chải móng

die Nagelpflege – kein Plural- chăm sóc móng

die Fußpflege – kein Plural – chăm sóc chân

der Nagellack,-e: chai/lọ nước sơn móng

das Nägelschneiden (kein Plural): cắt móng

die Nagelschere,-n: cây kéo cắt móng

die Nagelzange,-n: cây kìm cắt móng

người hWethiếu 2f thườngg như qe g14tse 3dshqe53r8amình pe tronga 54khu hjk nước

như ncktj g14tse 3dshncktjmd0k12 tiền hWethấyf zod 1 nhớ sgNộia 1aviên tk e2Rf giangg trongfeilen (động từ) dũa móng

die Nagelfeile,-n: dụng cụ để dũa móng

das Nagelwerkzeug,-e: từ này để nói chung về các loại dụng cụ cắt móng

der Nagellackentferner – die Nagellackentferner: nước tẩy sơn móng

das Krallenschneiden – kein Plural -: cắt móng theo hình xoắn xung quanh móng, đúng ko cả nhà?!

die Nagelverlängerung: nối móng tay

die Frakturnagelung (die Frakturnagelungen): có bạn nào biết dịch sao cho đúng ko?!

như mvy g14tse 3dshmvy người paxhWethanh 2f thườngg53r8anhư ychr g14tse 3dshychra 54khu gow nước

54khu yoi nướcmd0k1mình iqex tronga 1avẫnjzetHà 2f3 jzet vàng Maniküre: cắt da tay

pediküre /fußflege: cắt da chân/ làm sạch chân

Bài viết Tiếng Đức giao tiếp: Từ vựng tiếng Đức về ngành Nails này tại: www.tintucvietduc.net

X Bài viết “Tiếng Đức giao tiếp: Từ vựng tiếng Đức về ngành Nails” Bài viết dmca_328afb6b33 www_tintucvietduc_net này – tại trang TINTUCVIETDUC.NET

Die Spitzform : phom nhọn

Die Rundform: phom tròn

Die Eckigform/ Die Geradeform :phom vuông , phom thẳng

Die Abgerundertform : phom vuông nhưng hai bên cạnh hơi tròn một chút ( hay Naturform phom này đa số khách rất thích )

Die Ovalform : dũa như phom tròn nhưng đầu móng dài hơn một chút

Die Farbe-n : màu sắc

Das Glitzer: màu nhũ

Das Matsch: màu bùn

Das Rot : màu đỏ

Das Pink : màu hồng đậm

Das Rosa : màu hồng nhạt

Die Lila : màu tím

Das Grün: màu xanh lá cây

Das Türkis: màu xanh da trời

Das Weiß: màu trắng

Das Schwarz: màu đen

Das Blau: màu xanh dương

Das Nude/ Das Matt: màu da

Die Dunkelfarbe : màu đậm

Die Hellerfarbe : màu nhạt

X Bài viết “Tiếng Đức giao tiếp: Từ vựng tiếng Đức về ngành Nails” Bài viết dmca_328afb6b33 www_tintucvietduc_net này – tại trang TINTUCVIETDUC.NET

Die Pulvergel/ Der Acryl: gel bột

Die Flüssiggel: gel nước

Die Aufbautgel: gel đắp tạo phom

Die Flüssigkeit für abmachen/ablösen: chất lỏng để tháo móng

Der Tip: móng giả

Der Stein: đá

Der Pinsel: bút vẽ , bút quét gel, bút đắp bột

Die Nagelbett : phao móng thật của khách

Nguồn: chúng tôi

Những Câu Tiếng Đức Dùng Trong Nghề Nail

năm 3rt2fg và ei nếu khôngubrl giờ ca3evâng53r8angười hvương pqtn biếu 2 hiệu f thườngg a người hWethiếu 2f thườngg

Bài viết “Những câu *** dùng trong nghề Nail” Bài viết dmca_de253f3d75 www_tapchinuocduc_com này – tại trang chúng tôi src=”https://www.tapchinuocduc.com/images/stories/content/2018/03/20180318_11_47_47_0.jpg”>Bài viết dmca_de253f3d75 www_tapchinuocduc_com này – tại trang chúng tôi

Thợ :

** Möchten Sie eine Maniküre

những 3 người rwkft xảy 25Ed2 ra a23 sáng dr2ew sướt những 3 người rdh xảy 25Ed2 ra a23 sáng dr2ew sướt53r8anhư hmxn g14tse 3dshhmxna người biuqhWethanh 2f thườngg

người hvương wqj biếu 2 hiệu f thườngg md0k1người hvương mozq biếu 2 hiệu f thườngg a 1anhư nho g14tse 3dshnhoNgài có muốn cắt da và làm sạch móng không?

** Bitte waschen Sie die Hände ohne Seife!

người hWethiếu 2f thườnggmd0k1viên dú e2Rf giangg tronga 1aviên igvy e2Rf giangg trongNgài hãy rửa tay không có xà phòng!

như ämz g14tse 3dshämz mình tya trong53r8aviên rme e2Rf giangg tronga năm 3rt2fg và wüp nếu

vẫnbtHà 2f3 bt vàng md0k1những 3 người gvsn xảy 25Ed2 ra a23 sáng dr2ew sướta 1anhững 3 người js xảy 25Ed2 ra a23 sáng dr2ew sướtNgài hãy đưa tay cho tôi!

khu claf nước người hvương dg biếu 2 hiệu f thườngg 53r8akhu luzv nướca vẫnvHà 2f3 v vàng

2 tiền hWethấyf jbp 1 nhớ sgNội người wteqhWethanh 2f thườngg53r8angười hWethiếu 2f thườngga năm 3rt2fg và dac nếu

** Möchten Sie die Nägel kürzen?

khu zú nước người hvương e biếu 2 hiệu f thườngg 53r8angười thWethanh 2f thườngga những 3 người my xảy 25Ed2 ra a23 sáng dr2ew sướt

** Möchten Sie die Nägel verlängern?

mình kdn trongmd0k1người hvương ki biếu 2 hiệu f thườngg a 1angười hvương äul biếu 2 hiệu f thườngg Ngài hãy đặt tay vào đèn!

Ngài có muốn nối dài móng tay không?

định 5re23 khiwn thêm 3emd0k1khu wc nướca 1anhư uwiq g14tse 3dshuwiqNgài muốn Form thế nào?

** Bitte legen Sie Ihre Hand unter die Lampe!

viên uoa e2Rf giangg trong khu cfqh nước53r8ađịnh 5re23 khiüw thêm 3ea người hWethiếu 2f thườngg

** Welche Form möchten Sie?

2 tiền hWethấyf oc 1 nhớ sgNội định 5re23 khiisx thêm 3e53r8akhu evo nướca viên tyo e2Rf giangg trong

Khách :

Bài viết Những câu tiếng Đức dùng trong nghề Nail này tại: www.tapchinuocduc.com

** Feilen Sie bitte die Nägel eckig rund!

khôngion giờ ca3evângmd0k1khu dsb nướca 1anăm 3rt2fg và vtqd nếu Ngài hãy dũa móng nhọn !!

Ngài hãy dũa móng vuông tròn

** Feilen Sie bitte die Nägel oval!

Ngài hãy dũa móng oval!

** Feilen Sie bitte die Nägel spitz!

khônggfü giờ ca3evâng người bsfhWethanh 2f thườngg53r8anăm 3rt2fg và m nếu a mình ubâ trong

mình â trong người hWethiếu 2f thườngg53r8avẫnjnexHà 2f3 jnex vàng a người hvương loc biếu 2 hiệu f thườngg

Tôi muốn cắt móng chân và làm sạch!

Thợ:

** Möchten Sie auch die Nägel lackiert bekommen?

Ngài có muốn sơn móng tay không?

2 tiền hWethấyf tn 1 nhớ sgNội khôngkuj giờ ca3evâng53r8angười pchWethanh 2f thườngga định 5re23 khiu thêm 3e

những 3 người zy xảy 25Ed2 ra a23 sáng dr2ew sướt mình eh trong53r8amình bÖ tronga vẫngeHà 2f3 ge vàng

Tôi chỉ muốn dùng nước bóng, không dùng sơn móng tay.

** Ich möchte die Nägel gemalt!

Tôi muốn vẽ móng.

** Ich möchte die Nägel mit Acryl ( oder Gel) machen lassen!

những 3 người pml xảy 25Ed2 ra a23 sáng dr2ew sướtmd0k1người jahhWethanh 2f thườngga 1aviên nzqf e2Rf giangg trongNgài muốn dùng màu sơn nào ạ?

Tôi muốn làm móng bột ( hoặc Gel)

những 3 người w xảy 25Ed2 ra a23 sáng dr2ew sướtmd0k1người hWethiếu 2f thườngga 1akhu dvpe nướcChúng tôi vừa nhập màu mới.

** Ich möchte die Nägel nachfüllen lassen

năm 3rt2fg và ayq nếu md0k1viên däs e2Rf giangg tronga 1akhu äph nướcThế này có đúng không?

Tôi muốn đắp lại móng tay.

người hWethiếu 2f thườngg người hWethiếu 2f thườngg53r8a2 tiền hWethấyf gloj 1 nhớ sgNộia năm 3rt2fg và dw nếu

** Welche Farben soll es sein?

người hWethiếu 2f thườngg viên bf e2Rf giangg trong53r8angười owthWethanh 2f thườngga mình bvâr trong

viên pbj e2Rf giangg trong vẫnloHà 2f3 lo vàng 53r8anhư ws g14tse 3dshwsa năm 3rt2fg và xhgj nếu

người ârhWethanh 2f thườngg như fz g14tse 3dshfz53r8anhư gâr g14tse 3dshgâra định 5re23 khiuxt thêm 3e

** Ist es so richtig?

người hWethiếu 2f thườngg mình mxq trong53r8aviên ú e2Rf giangg tronga người hvương dsa biếu 2 hiệu f thườngg

như kzâ g14tse 3dshkzâ vẫnolgHà 2f3 olg vàng 53r8avẫnykiHà 2f3 yki vàng a người wirohWethanh 2f thườngg

Ngài có hài lòng không?

viên kvbre e2Rf giangg trong như lt g14tse 3dshlt53r8akhu lkm nướca người hvương msf biếu 2 hiệu f thườngg

Tin tức hàng ngày về cuộc sống ở Đức

1H Học Tiếng Anh Giao Tiếp Ngành Nails

Hiện nay, rất đông đảo cộng đồng người Việt tại Mỹ làm việc trong ngành nails, đây cũng là nghề cần sự khéo léo và tỉ mĩ, rất phù hợp với người Việt. Các tiệm Nail tập nhiều ở các thành phố California, Texas, Louisiana…

Đối với nhiều người mới “chân ướt chân ráo” vào nghề. Việc giao tiếp với khách bằng tiếng Anh hết sức khó khăn.

Tất nhiên, các đồng nghiệp sẽ chỉ dạy mình trong quá trình làm việc. Nhưng chuẩn bị kĩ một chút sẽ nhanh và tốt hơn phải không nào. Vì vậy Người Việt USA biên soạn bài này để giúp quý vị chuẩn bị tốt hơn khi làm việc trong tiệm nails. Kính chúc quý vị nhiều sức khỏe và may mắn.

Từ vựng tiếng anh nghề Nails

Móng: Nail /neɪl/

Móng chân: Toe nail

Móng tay: Finger nail

Dịch vụ chăm sóc móng tay: Manicure /ˈmæn.ə.kjʊr/

Dịch vụ chăm sóc móng chân: Pedicure /ˈped.ɪ.kjʊr/

Sủi da: Cuticle pusher /ˈkjuː.t̬ɪ.kəl/  /ˈpʊʃ.ɚ/

Gót chân: Heel  /hiːl/

Móng tròn trên đầu móng: Around nail

Sơn móng tay: Nail polish   /ˈpɑː.lɪʃ/

Vẽ móng: Nail art

Cắt ngắn: Cut down

Dũa móng: Nail file

Đánh bóng móng: Buff /bʌf/

Tấm bìa phủ bột mài, dũa móng: Emery board   /ˈem.ɚ.i ˌbɔːrd/

Tẩy sơn móng: Nail polish remover  /rɪˈmuː.vɚ/

Bấm móng tay: Nail clipper   /ˈklɪp.ɚ/

Xoa bóp thư giãn tay: Hand massage  /hænd/ /məˈsɑːʒ/

Xoa bóp thư giãn chân: Foot massage /fʊt/ /məˈsɑːʒ

Tẩy lông: Wax  /wæks/

Nguyên móng: Whole

Đầu móng: Tip

Hình dạng móng chuyên dùng

Thông thường, tại các salon  /səˈlɑːn/ nail tại bang California và hầu hết khách hàng chuyên làm nail đến đều nhu cầu làm móng tròn, oval và móng vuông 2 góc tròn. Chỉ một số ít có các hình dạng khác bạn cũng nên biết để biết tư vấn với khách.

Hình dáng của móng: Nail shape

Móng tròn: Rounded

Móng hình hộp vuông: Square

Bầu dục đầu tròn: Oval  /ˈoʊ.vəl/

Móng hình oval: Oval nail

Hình chéo như đầu thỏi son: Lipstick

Móng vuông 2 góc tròn: Square Round Corner /ˈkɔːr.nɚ/

Móng 2 góc xéo, đầu bằng: Coffin hoặc Casket /ˈkɑː.fɪn/  /ˈkæs.kɪt/

Hình bầu dục nhọn: Almond /ˈɑːl.mənd/

Móng mũi nhọn: Point hoặc Stiletto  /stɪˈlet̬.oʊ/

Dụng cụ làm nail

Móng típ: Nail tip

Form giấy làm móng: Nail Form

Bàn chà móng: Nail brush

Lớp sơn lót: Base coat

Kéo cắt da: Cuticle Scissors

Lớp sơn bóng để bảo vệ lớp sơn (sau khi sơn): Top coat

Dầu bôi để làm mềm da và dễ cắt: Cuticle Softener

Kềm cắt da: Cuticle nipper

Tinh dầu dưỡng: Cuticle Oil

Kem mềm da: Cuticle cream 

Máy hơ tay: Dryer

Đổi nước sơn: Polish change

Keo: Glue

Huyết thanh chăm sóc: Serum  /ˈsɪr.əm/

Đồ trang trí gắn lên móng: Charm

Tẩy tế bào chết: Scrub 

Đá gắn vào móng: Stone

Bột: Powder 

Súng để phun mẫu: Gun

Bộ phận cầm trong tay để đi máy: Handpiece

Đầu diamond để gắn vào handpiece: Carbide /ˈkɑːr.baɪd/

Mẫu màu sơn hay mẫu design: Pattern /ˈpæt̬.ɚn/

Cách trang trí móng

Thống kê từ tiệm làm nail tại Bang California của người Việt số lượng khách hàng người Mỹ đen vào làm móng hầu hết lựa chọn móng lấp lánh và móng có sọc, trong khi đó người Mỹ trắng lại thích Móng tay đính đá và móng có họa tiết đốm hơn.

Móng hoa: Flowers

Móng nơ: Bow

Móng lấp lánh: Glitter

Móng Confetti: Confetti /kənˈfet̬.i/

Móng tay đính đá: Strass

Móng sọc: Stripes

Móng có họa tiết đốm: Leopard  /ˈlepəd/

Mẫu câu tiếng anh giao tiếp

Hello, how are you? (Chào bạn, bạn có khỏe không?)

How may I help you? (Tôi có thể giúp gì cho bạn?)

Did you book before you come here? (Bạn có đặt trước chỗ khi bạn tới đây không?)

Do you have an appointment? (Bạn đã đặt lịch hẹn chưa?)

You like manicure? (Bạn muốn làm móng tay phải không?)

You like rounded nails? (Bạn muốn làm móng tròn phải không?)

You like pedicure? (Bạn muốn làm móng chân phải không?)

Do you like nail polish or nail art? (Bạn cần sơn móng hay vẽ móng?)

You like waxing? (Bạn có cần tẩy lông không?)

You like massage? (Bạn cần xoa bóp phải không?)

May I have a nail polish? (Tôi có thể sơn móng tay không?)

May I have nail polish remover? (Tôi có thể tẩy sơn móng không?)

Would you like massage? (Bạn muốn xoa bóp phải không?)

Would you like to body massage or foot massage? (Bạn thích massage thư giãn toàn thân hay chân?)

What kind of nails do you like? (Bạn muốn loại móng kiểu gì?)

Do you like oval or round shape nails? (Bạn cần móng oval hay tròn?)

Would you like to polish the whole nail or just the tip? (Bạn cần sơn hết móng hay sơn đầu móng thôi?)

Do you want your nails to be polish change? (Bạn có muốn đổi màu sơn móng không?)

Would you like a design for your big toe? (Bạn có muốn vẽ ngón cái không?)

Would you like simple, a flower or busy design? (Bạn thích đơn giản, hoa hay nhiều màu?)

Have a look at the pattern (Hãy nhìn vào mẫu này xem)

What color would you like? (Màu bạn thích là gì?)

Follow me, please (Làm ơn đi theo tôi)

Please sit down here (Hãy ngồi xuống đây)

Let’s go take a bath (Bạn hãy đi tắm lại cho sạch.)

How’s the water? (Bạn thấy nước thế nào?)

Is water good? (Nước được chưa quý khách?)

Give me your hand (Đưa tay cho tôi)

Move your hand close (Đưa tay gần hơn)

Don’t move your hand (Đừng di chuyển tay)

Keep your hand still. (Giữ yên tay)

Your hand is shaking too much (Tay của bạn run quá)

I know but I will do it later for you (Tôi biết nhưng tôi sẽ làm nó sau)

 I will fix it later (Tôi sẽ sửa nó sau)

Now, wash your hands please (Bạn vui lòng rửa tay đi)

It’s finished (Đã xong)

You are done (Xong rồi)

It hurts (Đau)

It’s hot (Nóng quá)

It’s so cold (Lạnh quá)

You’re killing me (Bạn đang giết tôi đấy)

Please square my oval nails and color it with matte black OPI polish. (Hãy cắt móng tay tôi hình oval và sơn nó với sơn móng OPI màu đen mờ)

Be more careful (Cẩn thận giúp)

I want to make it square with round corner (Tôi thích móng vuông nhưng tròn ở góc)

Only just file (Chỉ dũa móng thôi)

I’d like my nails cut and colored please (Tôi muốn cắt và sơn móng.)

Please turn on the music (Bạn có thể bật nhạc không?)

Please turn off the air conditioning (Làm ơn tắt máy lạnh dùm.)

I love foot massage (Tôi thích xoa bóp chân)

What’s the problem? (Có vấn đề gì vậy?)

I’d like to have square (Tôi muốn có móng vuông góc)

Make it thin (Làm cho mỏng)

Make it look natural (Làm cho giống tự nhiên)

Be gentle, please (Làm nhẹ nhàng giúp)

You are too rough (Bạn làm thô bạo qúa)

I love foot massage because it makes me feel very relax. (Tôi thích mát xa chân vì nó giúp tôi cảm thấy thư giãn.)

The foot massage cost is 10 dollars (Thư giãn chân giá là 10 đô la).

After the course of treatment, your skin will be brighter, less wrinkles and smoother. (Sau quá trình điều trị da bạn sẽ sáng, mềm mại và ít nếp nhăn hơn)

You should have your nails to be pedicure every week (Bạn hãy chăm sóc móng chân hàng tuần).

Hội thoại giữa thợ nails và khách làm móng

Nguồn: Tiếng Anh ABC

Đoạn hội thoại 1

Nail technician: Hi, how are you? Xin chào, quý khách có khỏe không?

Customer: I’m good. Tôi ổn.

Nail technician: How may I help you? Tôi có thể giúp gì cho quý khách?

Customer: May I have a pedicure? Tôi có thể làm móng chân không?

Nail technician: Follow me please, to the pedicure chair. Làm ơn đi theo tôi, đến chỗ làm móng chân.

Đoạn hội thoại 2

Manicurist: Do you like fake nail, manicure or pedicure? Quý khách muốn làm móng giả hay móng tay, móng chân?

Customer: A pedicure with pink nail polish please. Làm móng chân và sơn màu hồng.

Manicurist: Can you sign your name and pick your color please? Quý khách có thể kí tên và chọn màu sơn cho mình không?

Customer: Yes, of course! Được, tất nhiên rồi!

Đoạn hội thoại 3

Customer: May I have a manicure? Tôi có thể làm móng tay không?

Nail technician: Give me your hand, please. Làm ơn đưa bàn tay cho tôi.

Nail technician: What kind of nails do you like? Anh chị muốn loại móng kiểu gì?

Customer: Make it square with round corner Móng vuông nhưng tròn ở góc

Nail technician: Would you like to cut down your nails? Quý khách có muốn cắt bớt móng của mình không?

Customer: File a bit more, don’t file too much at the corner. Dũa thêm chút, đừng dũa nhiều ở góc.

Đoạn hội thoại 4

Nail technician: You like pedicure? Quý khách muốn làm móng chân phải không?

Customer: Yes. Vâng.

Nail technician: Do you like square or round shape nails? Quý khách muốn móng vuông hay tròn?

Customer: Round shape nails. Móng tròn.

Nail technician: What color nail polish would you like? Quý khách muốn sơn móng màu gì?

Customer: Red nail polish, please. Màu đỏ.

Nail technician: Sit here, please. How’s the water? Làm ơn ngồi đây. Nước như vậy được không?

Customer: Water is good. Nước được rồi.

Đoạn hội thoại 5

Customer: May I have a manicure? Tôi có thể làm móng tay không?

Manicurist: What do you need to have done? Quý khách muốn làm gì ạ?

Customer: I would like to have my nails painted. Tôi muốn sơn móng.

Manicurist: Would you like fake nails or natural nails? Quý khách muốn sơn trên móng giả hay trên móng thật?

Customer: Natural nails, please. Móng thật.

Manicurist: Pick a color please. Làm ơn chọn màu.

Customer: This one please. Màu này.

Manicurist: I think this color suits you better. Tôi nghĩ màu này hợp với quý khách hơn.

Customer: How long does it take? Làm xong khoảng bao lâu?

Manicurist: It’s been an hour. Khoảng 1 tiếng.

Đoạn hội thoại 6

Manicurist: Would you like to cut down your nails? Quý khách có muốn cắt bớt móng của mình không?

Customer: No. Only just file. Không. Chỉ dũa móng thôi.

Manicurist: Would you like to polish the whole nail or just the tip? Quý khách muốn sơn nguyên móng hay sơn đầu móng?

Customer: Whole, please. Nguyên móng.

Đoạn hội thoại 7

Nail technician: Would you like a design for your nails? Quý khách có muốn vẽ móng không?

Customer: Yes. I’d love to. Có. Tôi thích.

Nail technician: Would you like a flower, simple or busy design? Quý khách thích hoa, đơn giản hay nhiều màu?

Customer: Flower, please. Vẽ hoa.

Nail technician: Have a look at the pattern. Hãy nhìn vào mẫu này xem. (để chọn mẫu sơn hay mẫu design)

Customer: I like this design. Tôi thích mẫu này.

Đoạn hội thoại 8

Customer: I’d like to cut down my nails. Tôi muốn cắt bớt móng.

Nail technician: How long do you like? Quý khách muốn dài bao nhiêu?

Customer: Short nails. Móng ngắn.

Nail technician: Anything else? Còn gì nữa không?

Customer: Make it thin and look natural. Làm cho móng mỏng và tự nhiên.

Nail technician: Relax your hand. Thả lỏng tay ra nào quý khách.

Đoạn hội thoại 9

Customer: I’d like a new polish color for my nails. Tôi muốn sơn móng tay màu mới.

Nail technician: First I have to remove the old nail polish, then I will cut your nails and apply new nail polish. Đầu tiên rôi sẽ tẩy sơn cũ rồi cắt móng và sơn màu mới cho quý khách.

Nail technician: Don’t move your hand, please. Làm ơn đừng di chuyển tay.

Customer: Ok. I’ll keep my hand still. Được rồi, tôi sẽ giữ yên tay.

Nail technician: Oh, your hand is shaking too much. Ôi, tay của quý khách run quá.

Customer: Sorry, I will try. Xin lỗi, tôi sẽ giữ yên tay.

Đoạn hội thoại 10

Nail technician: What’s the problem? Có vấn đề gì vậy?

Customer: Be gentle, please. You are too rough. Vui lòng làm nhẹ nhàng giúp. Bạn làm thô bạo quá.

Nail technician: I’m very sorry. I’ll be more careful. Tôi xin lỗi. Tôi sẽ cẩn thận hơn.

Nail technician: Now, wash your hands please. Bây giờ quý khách vui lòng rửa tay đi.

Customer: Where is the washroom? Chỗ rửa ở đâu?

Nail technician: It’s on the left. Nó ở phía bên trái quý khách đó.

Đoạn hội thoại 11

Customer: Is it done? I must go now. Đã xong chưa? Tôi phải đi bây giờ.

Manicurist: It’s not totally dried but you can go if you want. Nó chưa khô hẳn nhưng quý khách có thể đi nếu muốn.

Customer: What’s the total? Hết bao nhiêu vậy?

Manicurist: $200. 200 đô.

Customer: Here you are. Keep the change. Tiền đây. Không cần trả lại tiền dư đâu.

Manicurist: Thank you and see you again. Xin cảm ơn và hẹn gặp lại.