Tiếng Anh Lớp 4 Unit 8

--- Bài mới hơn ---

  • Lesson 2 Unit 8 What Subjects Do You Have Today? Tiếng Anh Lớp 4
  • Unit 8 Lesson 2 (Trang 54
  • Unit 8 Lesson 3 (Trang 56
  • Những Điều Cần Biết Về Kỳ Thi Ioe Tiếng Anh Cho Học Sinh Lớp 4
  • Tuyển Sinh Khóa Học Tiếng Anh Lớp 4 Uy Tín, Chất Lượng.
  • 1. Giải bài tập Sách Giáo Khoa tiếng Anh lớp 4 unit 8.

    (“Những môn học mà bạn học hôm nay”)

    Tiếng Anh lớp 4 unit 8 – Lesson 1

    1, Look, listen and repeat ( Nhìn, nghe và nhắc lại )

    a, What day is it today, Tom?

    It’s Monday.

    b, Do you have Math today?

    c, What subjects do you have today?

    I have Vietnamese, Math and English.

    D, Oh, we are late for school!

    a, Hôm nay là thứ mấy thế Tom?

    b, Hôm nay bạn có học Toán không?

    c, Vậy hôm nay cậu có những môn học nào?

    Tớ học tiếng việt, toán và tiếng Anh.

    d, Oh, chúng mình trễ học rồi!

    Nào chúng ta cùng chạy thôi!

    2, Point and say ( chỉ và nói )

    Tại phần này các em sẽ có 1 cuộc hội thoại giữa 2 bạn với nhau. Em hỏi bạn xem hôm nay bạn sẽ học những môn học nào:

    a. What subjects do you have today?

    I have Maths.

    b. What subjects do you have today?

    I have Science.

    c. What subjects do you have today?

    d. What subjects do you have today?

    I have Vietnamese.

    e. What subjects do you have today?

    f. What subjects do you have today?

    I have Music.

    a. Hôm nay cậu có môn học nào?

    b. Hôm nay cậu có môn học nào?

    Tớ có môn Khoa học.

    c. Hôm nay cậu có môn học nào?

    Tớ có môn Tin học.

    d. Hôm nay cậu có môn học nào?

    Tớ có môn Tiếng Việt.

    e. Hôm nay cậu có môn học nào?

    Tớ có môn Mỹ thuật.

    f. Hôm nay cậu có môn học nào?

    Tớ có môn Âm nhạc.

    3, Listen and tick. ( Nghe và chọn dấu tích )

    Mai: What day is it today, Nam?

    Nam: It’s Tuesday.

    Mai: What subjects do you have today?

    Nam: I have Vietnamese, Art and Maths.

    Mai: Hôm nay là thứ mấy vậy Nam?

    Nam: Hôm nay là thứ 3.

    Mai: Hôm nay cậu có môn học nào?

    Nam: Tớ có Tiếng việt, Mỹ thuật và Toán.

    Linda: Do you have Maths today, Phong?

    Phong: Yes, I do.

    Linda: What about Science?

    Phong: I don’t have Science. But I have Music and English.

    Linda: Hôm nay cậu có môn Toán không Phong?

    Linda: Thế môn Khoa học thì sao?

    Phong: Tớ không có môn Khoa học những tớ có môn Âm nhạc và tiếng Anh.

    Linda: What day is it today?

    Mai: It’s Thursday.

    Linda: What subjects do you have today, Mai?

    Mai: I have English, Vietnamese and IT.

    Linda: Hôm nay là thứ mấy vậy?

    Mai: Hôm nay là thứ 5.

    Linda: Hôm nay cậu có môn học gì thế Mai?

    Mai: Tớ có tiếng Anh, Tiếng việt và Tin học.

    4, Look and write ( Nhìn và viết )

    Tại phần 4 này các em sẽ nhìn vào tranh và viết lại câu hoàn chỉnh sao cho phù hợp với nội dung trong bức tranh đó.

    He has Vietnamese, Science and English.

    She has Maths, IT and Music.

    They have Maths, Science and Art.

    Anh ấy có môn Tiếng Việt, Khoa học và tiếng Anh.

    Cô ấy có môn Toán, Tin học và Âm nhạc.

    Họ có môn Toán, Khoa học và Mĩ thuật.

    5, Let’s sing ( Cùng hát nào )

    What day is it today?

    It’s Monday. It’s Monday.

    What subjects do you have?

    I have Maths and Art and English. But we’re late, we’re late!

    We’re late for school. Let’s run!

    We’re late. We’re late.

    We’re late for school. Let’s run!

    “Hôm nay là thứ mấy?

    Hôm nay là thứ Hai. Hôm nay là thứ Hai.

    Cậu có môn học gì?

    Tớ có môn Toán, Mĩ thuật và tiếng Anh.

    Nhưng chúng ta trễ, chúng ta trễ!

    Chúng ta trễ học. Nào cùng chạy thôi!

    Chúng ta trễ. Chúng ta trễ!

    Chúng ta trễ học. Nào cùng chạy thôi!”

    Việc học tiếng Anh lớp 4 unit 8 qua hình ảnh vừa giúp các con có hứng thú hơn trong quá trình học đồng thời vừa giúp việc ghi nhớ từ vựng và kỹ năng luyện nói tiếng Anh sẽ được cải thiện nhanh chóng hơn so với các học truyền thống trước đây rất nhiều đó.

    Tiếng Anh lớp 4 unit 3 – Lesson 2

    1, Look, listen and repeat ( Nhìn, nghe và nhắc lại )

    a) What are you doing, Nam?

    I’m studying for my English lesson.

    b) When do you have English?

    I have it on Mondays, Tuesdays, Thursdays and Fridays.

    c) What about you?

    I have it on Mondays, Tuesdays, Wednesdays and Fridays.

    d) Who’s your English teacher?

    It’s Miss Hien.

    a) Cậu đang làm gì thế Nam?

    Tớ đang học bài tiếng Anh của tớ.

    b) Khi nào cậu có môn tiếng Anh?

    Tớ có vào thứ Hai, thứ Ba, thứ Năm và thứ Sáu.

    c) Còn cậu thì sao?

    Tớ có nó vào thứ Hai, thứ Ba, thứ Tư và thứ Sáu.

    d) Ai là giáo viên môn tiếng Anh của bạn?

    Đó là cô Hiền.

    2, Point and say ( Chỉ và nói )

    a. When do you have Science, Sam?

    I have it on Mondays and Thursdays.

    b. When do you have Science, Fred?

    I have it on Tuesdays and Wednesdays.

    c. When do you have Science, Mini?

    I have it on Mondays and Wednesdays..

    d. When do you have Science, Winnie?

    I have it on Tuesdays and Friday

    a. Khi nào bạn có môn Khoa học vậy Sam?

    Tớ có nó vào các ngày thứ Hai và thứ Năm.

    b. Khi nào bạn có môn Khoa học vậy Fred?

    Tớ có nó vào các ngày thứ Ba và thứ Tư.

    c. Khi nào bạn có môn Khoa học vậy Mini?

    Tớ có nó vào các ngày thứ Hai và thứ Tư.

    d. Khi nào bạn có môn Khoa học vậy Winnie?

    Tớ có nó vào các ngày thứ Ba và thứ Sáu.

    3, Let’s talk ( Cùng nói nào )

    What subjects do you have?

    Bạn có môn học gì?

    When do you have…?

    Khi nào bạn có môn…?

    Who’s your… teacher?

    Ai là giáo viên… của bạn?

    4, Listen and number ( Nghe và đánh số )

    A: What day is it today?

    B: It’s Monday.

    A: We have PE today.

    B: Yes, we have it on Mondays and Wednesdays.

    A: When do you have PE?

    B: I have it on Wednesdays and Thursdays.

    A: Today is Thursday. So we have PE today, right?

    B: That’s right.

    A: When do you have PE?

    B: I have it on Tuesdays and Thursdays.

    A: Today is Thursdays. So we have PE today.

    B: That’s right.

    A: When do you have PE?

    B: I have it on Tuesdays and Fridays. What about you?

    a – 3 b – 4 c – 1 d – 2

    A: Hôm nay là thứ mấy?

    B: Hôm thứ Hai.

    A: Hôm nay chúng ta có thể dục.

    B: Đúng rồi, chúng ta có nó vào thứ Hai và thứ Tư.

    A: Khi nào cậu có thể dục?

    B: Tớ có nó vào thứ Tư và thứ Năm.

    A: Hôm nay là thứ năm. Vì vậy, chúng ta có thể dục ngày hôm nay, phải không?

    A: Khi nào cậu có thể dục?

    B: Tớ có nó vào thứ Ba và thứ Năm.

    A: Hôm nay là thứ Năm. Vì vậy, chúng ta có PE ngày hôm nay.

    A: Khi nào cậu có thể dục?

    B: Tớ có nó vào thứ Ba và thứ Sáu. Thế còn bạn?

    A: Tớ cũng thế.

    5, Look and write ( Nhìn và viết )

    Today is Tuesday.

    I have English on Wednesdays, too.

    When do you have English?

    “Hôm nay là thứ Ba.

    Tớ có môn tiếng Anh hôm nay.

    Ngày mai là thứ Tư.

    Tớ cũng có môn tiếng Anh vào các ngày thứ Tư.

    Khi nào cậu có môn tiếng Anh?”

    6, Let’s play ( Chúng ta cùng chơi )

    Tiếng Anh lớp 4 unit 8 – Lesson 3

    1, Listen and repeat ( Nghe và đọc lại )

    Subject: English is my favourite subject.

    Subjects: What subjects do you have today?

    tiếng Anh là môn yêu thích của mình.

    Hôm nay bạn có môn học gì?

    2, Listen and tick. Then write and say aloud ( Nghe và chọn. Sau đó viết và đọc lớn )

    3, Let’s chant ( Chúng ta cùng ca hát )

    “What subjects do you have today?

    What subjects do you have today?

    I have Maths, Music and Art.

    How often do you have Maths?

    I have it every day of the week.

    What is your favourite subject?

    English is my favourite subject.”

    “Hôm nay bạn có môn học gì?

    Mình có môn Toán, Âm nhạc và Mĩ thuật.

    Bạn thường có môn Toán mấy lần ?

    Tôi có nó mỗi ngày trong tuần.

    Môn học yêu thích nhất của bạn là gì?

    tiếng Anh là môn yêu thích nhất của tôi.”

    4, Read and complete ( Đọc và hoàn thiện )

    Monday: (1) Vietnamese, Maths, English, PE

    Tuesday: Vietnamese, (2) Maths, English, Music

    Wednesday: Vietnamese, Maths, (3) Science, PE

    Thursday: Vietnamese, Maths, English, Science.

    Friday: Vietnamese, Maths, English, (4) Art.

    “Mình tên là Nga. Mình đi học từ thứ Hai đến thứ Sáu. Mình có môn Tiếng Việt và môn Toán mỗi ngày. Mình có môn tiếng Anh vào thứ Hai, thứ Ba, thứ Năm và thứ Sáu. Vào các ngày thứ Tư và thứ Năm, mình có môn Khoa học. Mình có môn Thể dục vào các ngày thứ Hai và thứ Tư. Mình có môn Âm nhạc vào các ngày thứ Ba và môn Mĩ thuật vào các ngày thứ Sáu.”

    5, Write about you and your school subjects. ( Viết về em và những môn học trong trường )

    “I am a pupil at Hung Vuong Primary School.

    I go to school from Monday to Friday.

    At school, I have Vietnamese, Maths, English, Music, Art, PE (Physical Education), IT và Science.

    I have English on Monday and Wednesday.

    My favourite subject is Vietnamese.”

    “Mình là học sinh Trường Tiểu học Hùng Vương.

    Mình đi học từ thứ Hai đến thứ Sáu.

    Ở trường, mình có môn Tiếng Việt Toán, tiếng Anh, Âm nhạc, Mĩ thuật, Thể dục, Tin học và Khoa học.

    Mình có môn tiếng Anh vào ngày thứ 2 và thứ tư.

    Môn học yêu thích của mình là Tiếng việt”

    Ask a friend in another class about his/her timetable and tick the table below. Then tell the class about it.

    2. Giải bài tập sách bài tập tiếng Anh lớp 4 unit 8

    1) Complete and say the words aloud (Hoàn thành và đọc to những từ sau)

    2) Complete with the words above and say the sentences aloud ( Hoàn thành với những từ trên và đọc to những câu sau)

    A: What subjects do you have today?

    B: I have Science, Maths and Music.

    A: Hôm nay bạn học những môn gì?

    B: Mình học môn Khoa học, toán và âm nhạc.

    Môn học yêu thích của tớ là tiếng Anh.

    Trường học của tớ ở quận Hoàn Kiếm.

      There are many districts in our city.

    Có rất nhiều quận ở thành phố của chúng ta

    1 – d: môn Tiếng Việt.

    2 – e: môn khoa học.

    3 – a: môn Tin học.

    4 – f: môn Mỹ thuật.

    5 – b: môn Toán.

    6 – c: môn Âm nhạc.

    I have Vietnamese, Maths and English today.

    Tôi học Tiếng Việt, Toán và tiếng Anh hôm nay

    Mai has Maths, Science and Art today.

    Mai học Toán, Khoa học và Mỹ thuật hôm nay

    Nam and Hoa have Vietnamese, Maths and Music today.

    Nam và Hoa học Tiếng Việt, Toán và âm nhạc hôm nay

    C. SENTENCE PATTERNS – mẫu câu

    What day is it today?

    It’s Monday.

    Hôm nay là thứ mấy?

    Hôm nay là thứ 2

    When do you have English?

    I have it on Tuesday and Thursday.

    Cậu học môn tiếng Anh khi nào?

    Tớ học môn tiếng Anh vào thứ 3 và thứ 5

    What subjects do you have today?

    I have Vietnamese, Maths, English.

    Hôm nay bạn học những môn gì?

    Tớ học Tiếng Việt, Toàn và tiếng Anh

    Who is your English teacher?

    It’s Miss Hien

    Ai là cô giáo tiếng Anh của bạn?

    A:What subjects do you have today?

    B: I have Vietnamese, Maths, Music.

    A: What subjects does Phong have today?

    B: He has Maths, Vietnamese and Science

    A: What subjects does Nga have today?

    B: She has Art, Maths and Music

    A: What subjects do Nam and Mai have today?

    B: They have Science, Maths and IT

    A: Bạn học môn gì hôm nay?

    B: Tớ học Tiếng Việt, Toán và âm nhạc

    A: Phong học môn gì hôm nay?

    B: Cậu ấy học Toán, Tiếng Việt, và khoa học

    A: Nga học môn gì hôm nay?

    B: Cô ấy học Mỹ thuật, Toán và âm nhạc

    A: Nam và Mai học môn gì hôm nay?

    B: Họ học Khoa học, Toán và Tin học

    a, What day is it today?

    b, What subjects do you have today?

    c, When do you have English?

    d, What is your favourite subject?

    a. Hôm nay là thứ mấy?

    b. Hôm nay bạn học môn gì?

    c. Khi nào bạn học tiếng Anh?

    d. Môn học bạn yêu thích là gì?

    2. Ask a friend in another class what subjects he/she has today

    Em hãy hỏi 1 người bạn ở lớp khác về môn học nào mà bạn ấy sẽ học hôm nay

    A: Do you have English today?

    A: What days do you have it?

    B: I have it on Monday and Tuesday. What about you?

    A: Oh, I have English on Tuesday, Wednesdays, Thursday and Fridays.

    A: Hôm nay bạn có học tiếng Anh không?

    B: Có, tớ có học

    A: Bạn học tiếng Anh những ngày nào?

    B: Tớ học tiếng Anh vào thứ 2, và thứ 5. Còn cậu?

    A: Ồ, tớ học tiếng Anh vào thứ 3, thứ 4, thứ 5 và thứ 6

    2. Read and complete. (Đọc và hoàn thành)

    Xin chào. Tên tớ là Jim. Tớ học ở trường tiểu học Bình Minh. Tớ đi học từ thứ 2 đến thứ 6. Tớ học Tiếng Việt và Toán mọi ngày. Tớ học tiếng Anh vào thứ 2, thứ 3, thứ 5 và thứ 6. Tớ học Khoa học vào thứ 4, thứ 5 và thứ 6. Tớ học thể dục vào thứ 2 và thứ 4. Tớ học âm nhạc vào thứ 3. Tớ thích môn này rất nhiều.

    Các em hãy viết về bạn của mình và những môn học của cô hoặc cậu ấy.

    “Bạn của tôi là……….Cô/Cậu ấy học ở trường tiểu học………….Cô/ Cậu ấy đi học từ thứ 2 đến thứ…….Ở trường, cô/ cậu ấy học Toán………….và………..Cô/Cậu học tiếng Anh vào………….Môn học yêu thích của cô/cậu ấy là ……………”

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tiếng Anh Lớp 4 Unit 8: What Subjects Do You Have Today? (Sgk)
  • Học Trực Tuyến Môn Tiếng Anh Lớp 11 Ngày 8/4/2020, Unit 8
  • Lesson 1 Unit 8 Trang 52 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1
  • Unit 8 Lesson 1 (Trang 52
  • Giải Lesson 1 Unit 8 Trang 52 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1
  • Tiếng Anh Lớp 4 Unit 5

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Lesson 1 Unit 5 Trang 30 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1
  • Giải Lesson 1 Unit 7 Trang 46 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1
  • Các Cuộc Biểu Tình Lớn Nổ Ra Vì Trung Quốc Áp Đặt Lệnh Cấm Đối Với Việc Dạy Tiếng Mông Cổ
  • Biểu Tình Lớn Tại Nội Mông Cổ Vì Chính Sách Giảng Dạy Bằng Tiếng Hán
  • Nữ Quan Chức Mông Cổ Nhảy Lầu Tự Vẫn Để Phản Đối Nạn Diệt Chủng Văn Hóa
  • Cập nhật lời giải bài tập tiếng Anh lớp 4 unit 5 mới nhất, hay nhất. Dựa trên nội dung Sách Giáo Khoa tiếng Hiện nay, việc hỗ trợ học tập cho các bé tại nhà sẽ khiến bố mẹ cảm thấy lo lắng và mất khá nhiều thời gian vì không biết được lời giải hay đáp án chính xác để có thể hỗ trợ các bé trong quá trình học. Vậy thì đừng lo, Step Up sẽ cung cấp bộ lời giải, cùng đồng hành với bé và bố mẹ giải đáp các phần bài tập cũng như đưa ra định hướng rõ ràng và chuẩn hơn cho bé.

    1. Giải bài tập sách giáo khoa tiếng Anh lớp 4 unit 5

    Theo nội dung của Sách Giáo Khoa tiếng Anh lớp 4 unit 5 được chia làm 3 Lesson với bố cục thiết kế có đầy đủ các kỹ năng như: nhìn, nghe, nói, viết và luyện tập ôn tập lại kiến thức đã học ở mỗi bài. Từ đó, hỗ trợ các con có thể học từ vựng, cấu trúc câu, luyện nghe và cả một cách đầy đủ và hiệu quả nhất.

    Bài viết sau đây Step Up sẽ tổng hợp tài liệu một cách cụ thể nhất về nội dung bài học, cũng như là hướng dẫn lời giải chi tiết nhất cho các bé cũng như các bậc phụ huynh tham khảo hỗ trợ bé có thể đạt kết quả học tập cao hơn.

    Tiếng Anh lớp 4 unit 5 – Lesson 1

    Bài 1: Look, listen and repeat (Nhìn, nghe và đọc lại)

    Tiếng Anh lớp 4 unit 5

    Ở phần này, các em bắt đầu học động từ “đặc biệt” can (có thể). Can được dùng để chỉ một khả năng nào đó. Ví dụ: I can draw (Tôi có thể vẽ). Sau can là động từ nguyên mẫu không có “to”. Còn trong trường hợp chúng ta không thể làm điều gì đó thì các em dùng can’t (cannot). Ví dụ: I cannot swim (Tôi không thể bơi). Chúng ta không thể viết chữ can’t thành can not mà phải viết liền vào cannot.

    a) Look. I can draw a cat. Nhìn này. Tôi có thể vẽ một con mèo.

    It’s really nice. Nó thật đẹp.

    b) What can you do, Phong? Bạn có thể làm gì vậy Phong?

    I can dance. Tôi có thể nhảy múa.

    c) What about you, Nam? Còn bạn thì sao Nam?

    Me? I can’t dance, but I can sing. Tôi à? Tôi không thể nhảy múa nhưng tôi có thể hát.

    Bài 2: Point and say (Chỉ và nói)

    Tiếng Anh lớp 4 unit 5

    Làm theo cặp. Nói cho bạn em biết em có thể làm gì.

    a) What can you do? Bạn có thể làm gì?

    I can skip. Tôi có thể nhảy dây.

    b) What can you do? Bạn có thể làm gì?

    I can skate. Tôi có thể trượt bóng.

    c) What can you do? Bạn có thể làm gì?

    I can cook. Tôi có thể nấu ăn.

    d) What can you do? Bạn có thể làm gì?

    I can swim. Tôi có thể bơi.

    Bài 3: Listen anh tick (Nghe và đánh dấu chọn)

    Phầncho bé được thầy cô cũng như bố mẹ đánh giá rất quan trọng trong nền tảng học tiếng Anh thành thạo. Các bài nghe trong sách được kết hợp nghe đi nghe lại nhiều lần cả ở nhà và trên lớp sẽ giúp bé phản xạ tiếng Anh tốt hơn.

    Tony: I can draw. Look at this!

    Mai: Oh! what a nice picture.

    Nam: I can cycle.

    Mai: Cycle? Let’s cycle together in the park.

    Akiko: I’m nine years old.

    Mai: What can you do?

    Akiko: I can skate.

    Mai: Oh, really? It’s wonderful.

    Bài 4: Look and write (Nhìn và viết.)

    Bài 5: Let’s sing ( Chúng ta cùng hát)

    Guessing Game (Trò chơi đoán động vật)

    Trong trò chơi này, trước tiên các em chuẩn bị bức tranh về những động vật mà các em muốn để cho ai đó đoán, ví dụ:a dog, a fish, a parrot (con chó, con cá, con vẹt). Sau khi chuẩn bị xong, các bạn học sinh sẽ cùng tham gia trò chơi. Cô giáo sẽ chia thành 5 nhóm. Nếu học sinh trong mỗi nhóm có thể nhận ra những động vật trong tranh thì hãy chỉ tay lên động vật đó và hỏi một vài câu hỏi về động vật (ví dụ như: “What’s this animal?” – Đây là động vật gì? hoặc “What can it do?”- Nó có thể làm gì?, “Can it swim?”- Nó có thể bơi không?). Sau đó trong 1 nhóm nói 2 câu về động vật trong tranh, sử dụng can và can’t (ví dụ: It can swim, but it can’t walk. – Nó có thể bơi, nhưng nó không thể đi bộ.), rồi tiếp tục hỏi “What is it? – Nó là con gì? Học sinh khác nhìn tranh và trả lời (ví dụ: “It’s a fish. – Nó là con cá.”). Và sau cùng nhóm nào đưa ra 5 câu hỏi và 5 câu trả lời đúng trước thì nhóm đó sẽ thắng cuộc.

    Tiếng Anh lớp 4 unit 5 – Lesson 2

    Bài 1: Look, listen anh repeat (Nhìn, nghe và đọc lại)

    a) Can you play volleyball?

    Bạn có thể chơi bóng chuyền được không?

    No, I can’t, but I can play football.

    Không, tôi không thể chơi, nhưng tôi có thể chơi bóng đá.

    b) Let’s play football. Nào chúng ta cùng chơi bóng đá.

    c) Oh, no! Ôi, không!

    Bài 2. Point and say (Chỉ và nói )

    Các em cần lưu ý khi viết về “chơi một loại nhạc cụ” nào đó thì theo cấu trúc sau: play + the + tên nhạc cụ. Ví dụ: play the guitar (chơi ghi-ta), play the violin (chơi violin hay chơi vĩ cầm).

    a) Can you play table tennis?

    Bạn có thể chơi bóng bàn được không?

    Yes, I can. Vâng, tôi có thể.

    No, I can’t. Không, tôi không thể.

    b) Can you play volleyball?

    Bạn có thể chơi bóng chuyền được không?

    Yes, I can. Vâng, tôi có thể.

    No, I can’t. Không, tôi không thể.

    c) Can you play the piano?

    Bạn có thể chơi đàn piano được không?

    Yes, I can. Vâng, tôi có thể.

    No, I can’t. Không, tôi không thể.

    d) Can you play the guitar?

    Bạn có thể chơi đàn ghi-ta được không?

    Yes, I can. Vâng, tôi có thể.

    No, I can’t. Không, tôi không thể.

    • What can you do? Bạn có thể làm gì?
    • Can you… ? Bạn có thể… được không?

    Bài 4: Listen and number (Nghe và điền số).

    a.2 b.4 c.3 d.1

    Nam: Yes, I can. It’s my favourite sport.

    Mai: Let’s play it together.

    Tom: No, I can’t.

    Tony: What about the piano? Can you play the piano?

    Tom: Yes, I can.

    Peter: Sorry, I can’t.

    Tom: What about football? Can you play football?

    Peter: Yes, I can.

    Phong: Yes, I do.

    Mai: Can you dance?

    Phong: No, I can’t. I can’t dance, but I can sing.

    Bài 5: Look and write (Nhìn và viết).

      Nam: Can you cycle? Bạn có thể đi xe đạp không?

    Akiko: No, I can’t. Không, tôi không thể.

      Nam: Can you play the piano? Bạn có thể chơi đàn piano không?

    Hakim: Yes, I can. Vâng, tôi có thể.

      Nam: Can you play the guitar? Bạn có thể chơi đàn ghi-ta không?

    Tony: No, I can’t. Không, tôi không thể.

      Nam: Can you play chess? Bạn có thể chơi cờ vua không?

    Linda: No, I can’t. Không, tôi không thể.

    Bài 6. Let’s sing (Chúng ta cùng hát)

    Can you swim?

    Bạn có thể bơi không?

    Daddy, daddy, Ba ơi, ba ơi,

    Daddy, daddy, Ba ơi, ba ơi,

    Can you swim? Ba có thể bơi không?

    Yes, I can. Có, ba có thể.

    Yes, I can. Có, ba có thể.

    I can swim. Ba có thể bơi.

    Mummy, mummy, Mẹ ơi, mẹ ơi,

    Mummy, mummy, Mẹ ơi, mẹ ơi.

    Can you dance? Mẹ có thể múa không?

    Yes, I can. Có, mẹ có thể.

    Yes, I can. Có, mẹ có thể.

    I can dance. Mẹ có thể múa.

    Baby, baby, Con yêu, con yêu,

    Baby, baby, Con yêu, con yêu,

    Can you sing? Con có thể hát không?

    Yes, I can. Dạ, con có thể.

    Yes, I can. Dạ, con có thể.

    I can sing. Con có thể hát ạ.

    Mai: Do you like music?

    Phong: Yes, I do.

    Mai: Can you dance?

    Phong: No, I can’t. I can’t dance, but I can sing.

    Tiếng Anh lớp 4 unit 5 – Lesson 3

    s: s ing I can sing. Tôi có thể hát.

    sw: sw im I can’t swim. Tôi không thể bơi.

    Bài 2: Listen and circle. Then write and say aloud (Nghe và khoanh tròn. Sau đó viết và đọc lớn).

    a.4 b.1 c.2 d.3

    Bài 3: Let’s chant (Chúng ta cùng hát ca)

    Can you sing? Bạn có thể hát không?

    No, I can’t. Không, tôi không thể.

    I can’t sing. Tôi không thể hát.

    Can you swim? Bạn có thể bơi không?

    No, I can’t. Không, tôi không thể.

    I can’t swim. Tôi không thể bơi.

    Can you swing? Bạn có thể nhún nhảy không?

    No, I can’t. Không, tôi không thể.

    I can’t swing. Tôi không thể nhún nhảỵ.

    Bài 4: Read and complete (Đọc và trả lời)

    Xin chào. Mình tên là Mai. Mình rất thích âm nhạc. Mình có thể hát và nhảy múa nhưng mình không thể chơi đàn piano. Bạn của mình là Nam và Phong. Phong có thể chơi cầu lông nhưng cậu ấy không thể chơi đá bóng. Nam có thể chơi cờ vua nhưng cậu ấy không thể bơi.

    Bài 5: Write about you (Viết về bạn )

    My name’s Phuong Trinh. I can sing, but I can’t dance. I can’t play the guitar. I can swim. I can ride a bike. I can speak English. What about you?

    Tên tôi là Phương Trinh. Tôi có thể hát nhưng tôi không biết nhảy múa. Tôi không thể chơi đàn ghi-ta. Tôi có thể bơi. Tôi có thể đi xe đạp. Tôi có thể nói tiếng Anh. Còn bạn thì sao?

    Phỏng vấn ba người bạn và hoàn thành bảng sau:

    Nam: Can you swim, Trinh? Bạn có thể bơi không, Trinh?

    Trinh: Yes, I can. Vâng, tôi có thể.

    Nam: Can you play badminton? Bạn có thể chơi cầu lông không?

    Trinh: No, I can’t. Không, tôi không thể.

    Nam: Can you play chess? Bạn có thể chơi cờ vua không?

    Trinh: Yes, I can. Vâng, tôi có thể.

    Nam: Can you play the piano? Bạn có thể chơi đàn piano không?

    Trinh: Yes, I can. Vâng, tôi có thể.

    Name swim play badminton play chess play the piano

    Trinh Yes No Yes Yes

    Trang Yes Yes No No

    Khang Yes No Yes No

    2. Giải bài tập sách bài tập tiếng Anh lớp 4 unit 5

    (1) Complete and say the words aloud

    Hoàn thành và đọc to những từ sau

    2) Complete with the words above and say the sentences aloud

    Hoàn thành những từ trên và đọc to những câu sau

    Bạn có biết bơi không?

    Bạn có hát được không?

    Bạn có thể ngồi trên cái ghế này được không?

    Tôi thích kẹo

    (1) Look and match (nhìn và nối)

    2) Look and write. (nhìn và viết)

    cô ấy có thể trượt băng

    anh ấy có thể nấu ăn

    cô ấy có thể hát

    họ có thể nhảy dây

    họ không thể nhảy

    C. SENTENCE PATTERNS – mẫu câu

    1) Look, circle and write. (nhìn khoanh tròn và viết)

    anh ấy có thể hát không? Không, anh ấy không thê

    Anh ấy có thể nhảy không? Không anh ấy không thê

    Cô ấy có thể trượt băng không? có cô ấy có thể

    Họ có thể vẽ mèo được không? có họ có thể

    Họ có thể đạp xe được không? Không, họ không thể

    2) Write the answers. (viết câu trả lời)

    Anh ấy có thể làm gì? Anh ấy có thể nấu ăn

    cô ấy có thể làm gì? Cô ấy có thể đạp xe

    Họ có thể làm gì? Họ có thể nhảy

    (1) Read and reply (đọc và đáp lại)

    2) Ask and answer the questions to find out what your family members can do

    Hỏi và trả lời câu hỏi để tìm ra các thành viên trong gia đình bạn có thể làm gì

    1) Read and complete (đọc và hoàn thành)

    Nam: cậu có 1 con thú cưng nào không, Quân?

    Quân: Tớ có, tớ có 1 con vẹt

    Nam: Nó có thể làm gì?

    Quân: nó có thể bay, hát và trèo cây

    Nam: Nó có thể nói không?

    Quân: có, nó có thể nói. Nó có thể đếm đến 10 bằng tiếng Anh nữa

    Nam: Ồ, tuyệt vời

    2) Read and complete (đọc và hoàn thành)

    Đây là Mai. Cô ấy học ở trường Quốc tế Hà Nội

    Cô ấy thích âm nhạc

    Cô ấy có thể hát

    Cô ấy không thể chơi piano

    Anh trai cô ấy có thể chơi piano

    Nhưng anh ấy không thể hát

    Xin chào, Tôi là Mai. Tôi học ở trường quốc tế Hà Nội. Tôi rất thích âm nhạc. Tôi có thể hát, nhưng tôi không thể chơi piano. Tôi có 1 anh trai. Anh ấy có thể chơi piano nhưng không thể hát.

    1) Look and complete (nhìn và hoàn thành)

    1. Mai can sing (Mai có thể hát)
    2. can dance (tom có thể nhảy)
    3. can’t skip (Nam k thể nhảy dây)
    4. can play football (Tony có thể chơi bóng đá)
    5. can’t play the piano (Linda không thể chơi piano)

    2) write about your family (viết về gia đình của bạn)

    Mẹ bạn có thể………

    bà ấy không thể…………..

    Bố bạn có thể…………

    Ông ấy không thể………..

    Tôi có thể………….

    Tôi không thể……………

    Trong việc học tập môn tiếng Anh, bên cạnh ngữ pháp thì từ vựng đóng vai trò cốt lõi và vô cùng cần thiết. Các bậc phụ huynh có thể bổ sung thêm cho các bé thật nhiều từ vựng để vốn từ của bé phong phú hơn, giúp cho việc đọc hiểu của bé trở nên dễ dàng. Về cách học từ vựng tiếng Anh thì các bậc phụ huynh có thể tìm hiểu và tham khảo các loại sách học từ vựng dành cho trẻ hoặc cho các em học trên các web học từ vựng tiếng Anh online.

    --- Bài cũ hơn ---

  • 5 Phương Pháp Dạy Tiếng Anh Cho Trẻ Lớp 4
  • Học Trực Tuyến Lớp 4 Trên Đài Truyền Hình Hà Nội 24/12/2020
  • Giáo An English Lop 4 Cả Năm
  • Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 4 Unit 3 Chương Trình Mới: What Day Is It Today?
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 4 Unit 3: What Day Is It Today?
  • Tiếng Anh Lớp 4 Unit 2

    --- Bài mới hơn ---

  • Tiếng Anh Lớp 4 Unit 2: I’m From Japan (Sgk)
  • Tiếng Anh Lớp 4 Unit 12: What Does Your Father Do? (Sgk)
  • Học Trực Tuyến Lớp 4 Trên Đài Truyền Hình Hà Nội Môn Tiếng Anh Ngày 24/12/2020
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 4 Let’s Learn English 2 Unit 12
  • Bài Ôn Tập Tiếng Anh Lớp 4 Chương Trình Mới Unit 12 What Does Your Father Do?
  • 1. Giải bài tập sách giáo khoa tiếng Anh lớp 4 unit 2

    Tiếng Anh lớp 4 unit 2 – Lesson 1

    Ở phần này, chúng ta sẽ tìm hiểu về cách hỏi và đáp về một ai đó đến từ đâu. Mở CD lên nghe và lặp lại vài lần. Sau khi đã nghe và đọc tương đối tốt. Các em có thể thực hành nói từng cặp về những câu đã nghe được.

    Hi, Nam. I’m Akiko. Nice to meet you.

    c) Nice to meet you, too. Where are you from, Akiko?

    I’m from Japan.

    d) Oh no! Sorry!

    a) Làm đẹp lắm!

    b) Xin chào. Mình là Nam.

    Xin chào, Nam. Mình là Akiko. Rất vui được gặp bạn.

    c) Mình cùng rất vui được gặp bạn. Bạn đến từ đâu vậy Akiko?

    Mình đến từ Nhật Bản.

    d) Ồ không! Xin lỗi!

    Các em lưu ý: the UK (United Kingdom – vương quốc Anh) bao gồm: England (nước Anh), Scotland (Xcốt-len), Wales (xứ Wales) và Northern Ireland (Bắc Ai-len).

    Hi, Nam. I’m Hakim.

    Where are you from?

    I’m from Malaysia.

    Hi, Nam. I’m Tom.

    Where are you from?

    I’m from America.

    Hi, Nam. I’m Tony.

    Where are you from?

    I’m from Australia.

    Hi, Nam. I’m Linda.

    Where are you from?

    I’m from England.

    a) Xin chào. Mình là Nam.

    Xin chào, Nam. Mình là Hakim.

    Bạn đến từ đâu?

    Mình đến từ Ma-lai-xi-a.

    b) Xin chào. Mình là Nam.

    Xin chào, Nam. Mình là Tom.

    Bạn đến từ đâu?

    Mình đến từ Mỹ.

    c) Xin chào. Mình là Nam.

    Xin chào, Nam. Mình là Tony.

    Bạn đến từ đâu?

    Mình đến từ Úc.

    d) Xin chào. Mình là Nam.

    Xin chào, Nam. Mình là Linda.

    Bạn đến từ đâu?

    Mình đến từ Anh.

    1.c 2.b 3.c

    Hakim: Hello, Tony. I’m Hakim.

    Tony: Nice to meet you, Hakim. Where are you from?

    Hakim: I’m from Malaysia.

    Tom: Hello, Quan. I’m Tom. Nice to meet you.

    Quan: Where are you from, Tom?

    Tom: I’m from America.

    Linda: Hello, Akiko. I’m Linda. Nice to meet you.

    Akiko: Where are you from, Linda?

    Linda: I’m from England.

    Dùng thông tin từ hoạt động 1 và 2.

    Tiếng Anh lớp 4 unit 2

    Where are you from?

    Hi. I’m Mai from Viet Nam.

    Hello, Mai. Nice to meet you.

    Hello. I’m Akiko from Japan.

    Hello, Akiko. Nice to meet you.

    Hi. I’m Hakim from Malaysia.

    Hello, Hakim. Nice to meet you.

    Hello. I’m Linda from England.

    Hello, Linda. Nice to meet you.

    Bạn đến từ đâu?

    Xin chào. Mình là Mai đến từ Việt Nam.

    Xin chào Mai. Rất vui được gặp bạn.

    Xin chào. Mình là Akiko đến từ Nhật Bản.

    Xin chào Akiko. Rất vui được gặp bạn.

    Xin chào. Mình là Hakim đến từ Ma-lai-xi-a.

    Xin chào Hakim. Rất vui được gặp bạn.

    Xin chào. Mình là Linda đến từ Anh.

    Xin chào Linda. Rất vui được gặp bạn.

    Tiếng Anh lớp 4 unit 2 – Lesson 2

    Để hỏi về quốc tịch thì các em có thể sử dụng 2 mẫu câu sau:

    What nationality are you? = What’s your nationality? (Quốc tịch của bạn là gì?), khi trả lời chỉ cần: l’m + quốc tịch (nationality).

    a) What’s your name, please?

    My name’s Akiko.

    b) Where are you from?

    I’m from Japan.

    c) What nationality are you?

    I’m Japanese.

    a) Vui lòng cho biết tên bạn là gì?

    Tên tôi là Akiko.

    b) Bạn đến từ đâu?

    Tôi đến từ Nhật Bản.

    c) Quốc tịch của bạn là gì?

    Tôi là người Nhật Bản.

    Đây là phần giúp cải thiện kĩ năng nói tiếng Anh của các con. Dựa vào các cấu trúc cho sẵn và những từ vựng gợi ý đi kèm, các con có thể nói được những câu tiếng anh mạch lạc và trôi chảy nhất.

    a) What nationality are you?

    I’m Vietnamese.

    b) What nationality are you?

    I’m English.

    c) What nationality are you?

    I’m Australian.

    d) What nationality are you?

    I’m Malaysian.

    a) Quốc tịch của bạn là gì?

    Tôi là người Việt Nam.

    b) Quốc tịch của bạn là gì?

    Tôi là người Anh.

    c) Quốc tịch của bạn là gì?

    Tôi là người Úc.

    d) Quốc tịch của bạn là gì?

    Tôi là người Ma-lai-xi-a.

    – What’s your name?

    – Where are you from?

    – What nationality are you?

    Tên bạn là gì?

    Bạn đến từ đâu?

    Quốc tịch của bạn là gì?

    Đáp án: a 3 b 1 c 4 d 2

    Mai: Hi, Hakim. I’m Mai. Nice to meet you.

    Hakim: What nationality are you, Mai?

    Mai: I’m Vietnamese.

    Hakim: Hi, Linda. I’m Hakim.

    Linda: Nice to meet you, Hakim. Where are you from?

    Hakim: I’m from Malaysia.

    Tony: Hi, Linda. Nice to meet you. My name’s Tony.

    Linda: What nationality are you, Tony?

    Tony: I’m Australian.

    Akiko: My name’s Akiko.

    Nam: Nice to meet you, Akiko. What nationality are you?

    Akiko: I’m Japanese.

    I am from Viet Nam.

    I am Vietnamese.

    I am from America.

    I am American.

    I am from England.

    I am English.

    I am from Japan.

    I am Japanese.

    Find someone who… (Tìm ai đó mà…)

    Chuẩn bị số lượng thẻ với những từ sau: America, Australia, England, Malaysia, Viet Nam và Japan. Tổng số lượng thẻ nên bằng hoặc nhiều hơn số học sinh tham gia. Sau đó trộn lẫn tất cả thẻ và cung cấp đến các thành viên còn lại trong lớp. Những cái thẻ thể hiện là những nơi đến của các học sinh.

    Bây giờ, các bạn tham gia cuộc chơi hãy chọn cho mình một quốc gia. Sau đó, các bạn nên nói chuyện với các thành viên còn lại trong lớp và cố gắng tìm một người đến từ quốc gia mà bạn đã chọn.

    Tiếng Anh lớp 4 unit 2 – Lesson 3

    j Japan I’m from Japan.

    V Vietnamese I’m Vietnamese.

    Tôi đến từ Nhật Bản.

    Tôi là người Việt Nam.

    1. Hi. I’m Akiko. I’m from Japan. I’m Japanese.
    2. Hello. My name’s Quan. I’m from Viet Nam.
    1. Xin chào. Tôi là Akiko. Tôi đến từ Nhật Bản. Tôi là người Nhật.
    2. Xin chào. Tên tôi là Quân. Tôi đến từ Việt Nam

    What nationality are you?

    Hello. What’s your name? My name’s Mai.

    Where are you from? I’m from Viet Nam. Viet Nam.

    Where in Viet Nam? Ha Noi. Ha Noi.

    What nationality are you? Vietnamese. Vietnamese

    Hello. What’s your name? My name’s Akiko.

    Where are you from? I’m from Japan. Japan.

    Where in Japan? Tokyo. Tokyo.

    What nationality are you? Japanese. Japanese.

    Quốc tịch của bạn là gì?

    Xin chào. Tên bạn là gì? Tên tôi là Mai.

    Bạn đến từ đâu? Tôi đến từ Việt Nam. Việt Nam.

    Ở đâu tại Việt Nam? Hà Nội. Hà Nội.

    Quốc tịch của bạn là gì? Người Việt Nam. Người Việt Nam.

    Xin chào. Tên bạn là gì? Tên tôi là Akiko.

    Bạn đến từ đâu? Tôi đến từ Nhật Bản. Nhật Bản.

    Ở đâu tại Nhật Bản? Tokyo. Tokyo.

    Quốc tịch của bạn là gì? Người Nhật Bản. Người Nhật Bản.

    Tiếng Anh lớp 4 unit 2

    Xin chào. Mình tên là Akiko. Mình đến từ Tokyo, Nhật Bản. Mình là người Nhật Bản. Bây giờ mình ở Hà Nội. Mình có nhiều bạn bè. Họ đến nhiều quốc gia khác nhau. Tony đến từ Sydney, Úc. Cậu đấy là người Úc. Linda đến từ Luân Đôn, Anh. Cô ấy là người Anh. Tom đến từ New York, Mỹ. Cậu đấy là người Mỹ.

    Tiếng Anh lớp 4 unit 2

    Quan: Hi. My name is Quan. What is your name?

    You: (1) My name is Phuong Trinh.

    Quan: Where are you from?

    You: (2) I’m from Ho Chi Minh City, Viet Nam.

    Quan: What nationality are you?

    You: (3) I’m Vietnamese.

    Quân: Xin chào. Mình tên là Quân. Bạn tên là gì?

    Bạn: (1) Mình tên là Phương Trinh.

    Quân: Bạn đến từ đâu?

    Bạn: (2) Mình đến từ Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.

    Quân: Quốc tịch của bạn là gì?

    Bạn: (3) Mình là người Việt Nam.

    Chọn một quốc gia: Úc/Mỹ/Anh/Nhật Bản/Ma-lai-xi-a/Việt Nam. Làm một thẻ tên (name card) và vẽ lá cờ. Sau đó đưa chúng cho cả lớp xem.

    Giải bài tập SBT tiếng Anh lớp 4 Unit 2

    (1). Complete and say the words aloud.

    Hoàn thành và đọc lớn những từ sau

    1._apan 2. _apanese 3. _iet Nam 4. _ietnamese

    2) Circle, write and say the sentences aloud.

    Khoanh tròn, viết và đọc lớn những từ sau

    Akiko: Bạn đến từ đâu?

    Nam: Tớ đến từ Việt Nam.

    Hakim: Quốc tịch của bạn là gì?

    Akiko: Tớ là người Nhật. Còn bạn?

    Hakim: Tớ là người Malaysia.

    (1) Put the words in the correct boxes.

    Xếp những từ vào ô đúng.

    2) Look and write

    Xin chào. Tên tôi là Mai. Tôi đến từ Việt Nam. Tôi là người Việt Nam.

    Xin chào. Tôi là Tony. Tôi đến từ Australia. Tôi là người Australia.

    Xin chào. Tôi là Hakim. Tôi đến từ Malaysia. Tôi là người Malaysia.

    Xin chào. Tôi là Hakim. Tôi đến từ Nhật Bản. Tôi là người Nhật.

    C. SENTENCE PATTERNS – Mẫu câu

    1) Read and match. (Đọc và nối)

    Tên bạn là gì? Tên tớ là Hakim.

    Bạn đến từ đâu? Malaysia.

    Quốc tịch của bạn là gì? Tớ là người Malaysia.

    Chào mừng bạn đến với Việt Nam! Cảm ơn cậu.

    2) Complete and read aloud. (Hoàn thành và đọc lớn)

    Tony: Xin chào. Tớ là Tony.

    Akiko: Xin chào, Tony. Tớ là Akiko.

    Tony: Rất vui được gặp cậu, Akiko. Cậu đến từ đâu?

    Akiko: Tớ đến từ Nhật Bản.

    Nam: Xin chào. Tớ là Nam.

    Linda: Xin chào, Nam. Tớ là Linda.

    Nam: Rất vui được gặp cậu, Linda. Cậu đến từ đâu?

    Linda: Tớ đến từ nước Anh.

    Nam: Cậu ở chỗ nào của nước Anh?

    Linda: London.

    1) Read and reply. (Đọc và đáp lại.)

    2) Ask and answer the questions above.

    Hỏi và trả lời những câu hỏi trên.

    (1) Read and complete (Đọc và hoàn thành)

    Xin chào. Tớ là Hakim. Hôm nay là chủ nhật. Tớ đang ở trên biển với các bạn. Mai, Nam, Quân và Phong là người Việt Nam. Linda là người Anh. Tony là người Úc. Tom là người Mỹ. Akiko là người Nhật. Và tớ là người Malaysia. Các bạn và tớ rất thích biển. Chúng tớ đang chơi rất vui ở đây.

    2) Read again and write. (Đọc lại và viết)

    Hakim và các bạn đang ở đâu? Họ đang trên biển.

    Linda đến từ đâu? Cô ấy đến từ nước Anh.

    Akiko đến từ đâu? Cô ấy đến từ nước Nhật.

    Quốc tịch của Tom là gì? Anh ấy là người Mỹ.

    Quốc tịch của Hakim là gì? Anh ấy là người Malaysia.

    1) Look and write. Use the information from the Pupil’s Book.

    Nhìn và viết. Sử dụng những thông tin trong sách.

      Hi I’m Akiko. I’m from Japan. I’m Japanese.

    Xin chào tớ là Akiko. Tớ đến từ Nhật. Tớ là người Nhật.

      Hi. I’m Hakim. I’m from Malaysia. I’m Malaysian.

    Xin chào tớ là Hakim. Tớ đến từ Malysia. Tớ là người Malaysia.

      Hi. I’m tony. I’m from Australia. I’m Australian.

    Xin chào tớ là Tony. Tớ đến từ Australia. Tớ là người Australia.

      Hi. I’m Linda. I’m from England. I’m English.

    Xin chào tớ là Linda. Tớ đến từ Anh. Tớ là người Anh.

    2) Write about you. Say your name, where you are from and your nationality.

    Viết về bạn. Nói về tên của bạn, bạn ở đâu và quốc tịch của bạn là gì.

    Chúc các bé thành công!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tiếng Việt Lớp 1 Công Nghệ Giáo Dục Và Bảng Chữ Cái Tiếng Việt Mới Cải Cách
  • Học Tại Nhà Với Chương Trình “dạy Tiếng Việt Lớp 1” Trên Truyền Hình
  • Những Thành Công Trong Giảng Dạy Môn Tiếng Việt Lớp 1 Theo Chương Trình Công Nghệ Giáo Dục Của Trường Tiểu Học Noong Bua.
  • Cách Đánh Vần Tiếng Việt Theo Chương Trình Mới, Bảng Âm Vần Theo Chương Trình Gdcn
  • Trẻ Lớp 1 Chật Vật Học Tiếng Việt Theo Chương Trình Công Nghệ
  • Tiếng Anh Lớp 4 Unit 3

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Tốt Tiếng Anh Lớp 4
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 4
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 7: That Is My School
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 7
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 7 That’s My School
  • Mời các bậc phụ huynh và các bạn lớp 4 học Tiếng anh lớp 4 Unit 3 : What day is it today? – Hôm nay là thứ mấy? (trang 18-23 SGK)

    Phụ huynh giúp con ôn tập mẫu câu trong phần mẫu câu:

    • Để con nhớ mẫu câu tốt hơn, phụ huynh có thể cùng con đóng vai hội thoại, sử dụng mẫu câu hỏi tên và trả lời, kết hợp với các mẫu câu ở bài 1 để có đoạn hội thoại dài hơn và thú vị hơn
    • Phụ huynh cùng con học theo các phần trong SGK:

    + Look, listen and repeat: Phụ huynh cho các con xem tranh, sau đó nghe băng và lặp lại theo băng khoảng 3 lần

    + Point and say: Phần này phụ huynh cho con chỉ vào tranh, chỉ vào hình nhân vật nào sẽ nói theo lời thoại của nhân vật đó, sử dụng mẫu câu đã hoc.

    + Let’s talk: Phần này là phần luyện tập nói, phụ huynh cùng con đóng vai giao tiếp

    + Listen and tick: Phụ huynh cho con nghe băng để chọn đáp án. Phụ huynh có thể cho con nghe từ 1 đến 2 lần để nắm ý và chọn đáp án. Sau đó có thể cho con nghe thêm 1 đến 2 lần nữa để chép lại hội thoại theo những gì con nghe được

    + Let’s write: Phần này phụ huynh hướng dẫn con chọn những từ đã cho sắn để điền vào chỗ trống, hoàn thành các câu.

    + Let’s sing: Phụ huynh cho con nghe băng, sau đó cùng con hát lại theo băng. Phụ huynh có thể cho con học thuộc bài hát để con có phản xạ tốt hơn với các mẫu câu đã học

    + Listen and number: Phụ huynh cho con nghe băng để chọn đáp án. Phụ huynh có thể cho con nghe từ 1 đến 2 lần để nắm ý và chọn đáp án theo thứ tự xuất hiện của hội thoại. Sau đó có thể cho con nghe thêm 1 đến 2 lần nữa để chép lại hội thoại theo những gì con nghe được

    + Read and complete: Phần này phụ huynh hướng dẫn con đọc lại những mẫu câu đã học và dùng từ đã cho điền vào chỗ trống hoàn thành bài hội thoại.

    + Llisten and repeat: Phụ huynh cho các con nghe băng và lặp lại theo băng khoảng 3 lần

    + Listen and write: Phụ huynh cho con nghe băng và viết lại những gì con nghe được để điền vào chỗ trống. Bài tập nghe này giống như nghe chép chính tả nên phụ huynh ban đầu phụ huynh có thể cho con nghe nhiều lần, sau đó khi con quen có thể giảm số lần nghe xuống.

    + Read and match: Phần này phụ huynh hướng dẫn con đọc, sau đó dựa vào nội dung ở 2 cột để tìm ra các ý khớp với nhau và nối lại

    + Read and write: Phụ huynh hướng dẫn con đọc và điền từ vào chỗ trống để hoàn thành các câu đã cho.

    + Project: Phần này phụ huynh hướng dẫn con sử dụng mẫu câu hỏi tên và trả lời để con lên lớp làm việc nhóm với các bạn

    Để con ghi nhớ từ vựng tốt hơn, phụ huynh có thể cho các bé làm thêm bài tập điền từ vào chỗ trống, sắp xếp lại các chữ cái để có 1 từ đúng hoặc chơi trò chơi ô chữ để các con hứng thú hơn.

    Tiếng anh lớp 4 Unit 3 – What day is it today?

    I – Vocabulary: Từ vựng

    Monday : Thứ Hai

    Tuesday : Thứ Ba

    Wednesday : Thứ Tư

    Thursday : Thứ Năm

    Friday : Thứ Sáu

    Saturday : Thứ Bảy

    Sunday : Chủ Nhật

    Today : Hôm nay

    English : Môn tiếng Anh

    Football : Bóng đá

    TV : Ti vi

    Music : Âm nhạc

    Grandparents : Ông bà

    Play : Chơi

    Watch : Xem

    Listen : Nghe

    Visit : Thăm

    Go swimming : Đi bơi

    Right : Đúng, phải

    II – Senence Patterns

    Mẫu câu số 1: What day is it today?

    + Dịch: Hôm nay là thứ mấy?

    + Mẫu câu này dùng để hỏi người khác hôm nay là ngày thứ mấy.

    III – Exercise: Luyện tập

    a/ Hello, class!

    Hello, Miss Hien.

    b/ What day is it today, class?

    It’s Monday.

    c/ Very good! And what do we have on Mondays?

    We have English!

    d/ And when is the next English class?

    On Wednesday!

    No! It’s on Tuesday!

    That’s right, Mai. It’s on Tuesday.

    Dịch:

    a/ Cô chào cả lớp!

    Tụi em chào cô Hiền ạ.

    b/ Cả lớp, hôm nay là thứ mấy vậy?

    Hôm nay là thứ Hai ạ.

    c/ Giỏi lắm! Thế chúng ta có môn gì vào thứ Hai nào?

    Dạ có môn tiếng Anh ạ!

    d/ Thế tiết tiếng Anh tiếp theo là vào thứ mấy nào?

    Dạ vào thứ Tư ạ!

    Không phải! Là vào thứ Ba cơ!

    Mai nói đúng rồi. Là vào thứ Ba.

    Point and say: Chỉ và đọc lại

    What day is it today?

    It’s Monday.

    It’s Tuesday.

    It’s Wednesday.

    It’s Thursday.

    It’s Friday.

    It’s Saturday.

    It’s Sunday.

    Dịch:

    Hôm nay là thứ mấy?

    Hôm nay là thứ Hai.

    Hôm nay là thứ Ba.

    Hôm nay là thứ Tư.

    Hôm nay là thứ Năm.

    Hôm nay là thứ Sáu.

    Hôm nay là thứ Bảy.

    Hôm nay là Chủ Nhật.

    1. Hello, class.

    Hello, Mr. Loc.

    What day is it today, class?

    It’s Thursday.

    Very good! Time for English.

    Dịch:

    Chào cả lớp.

    Chào thầy Lộc ạ.

    Cả lớp, hôm nay là thứ mấy vậy?

    Hôm nay là thứ Năm ạ.

    Giỏi lắm! Đến giờ học tiếng Anh rồi.

    Chọn b

    2. What day is it today, Nam?

    It’s Tuesday.

    So we have English today, right?

    Yes, that’s right.

    Dịch:

    Hôm nay là thứ mấy vậy Nam?

    Hôm nay là thứ Ba.

    Vậy là hôm nay chúng ta có môn tiếng Anh đúng không?

    Ừ, đúng vậy.

    Chọn a

    3. It’s Tuesday. We have English today.

    No, it isn’t Tuesday. It’s Wednesday. We don’t have English today.

    Oh, you’re right!

    Dịch:

    Hôm nay là thứ Ba. Hôm nay chúng ta có môn tiếng Anh.

    Không phải, hôm nay không phải là thứ Ba đâu. Hôm nay là thứ Tư. Hôm nay chúng ta không có môn tiếng Anh.

    Ồ, bạn nói đúng!

    Look and write: Nhìn và viết

    1. Today is Monday. I play football today.

    2. Today is Tuesday. I watch TV today.

    3. Today is Saturday. I visit my grandparents today.

    4. Today is Sunday. I go to the zoo today.

    Dịch:

    1. Hôm nay là thứ Hai. Hôm nay mình chơi bóng đá.

    2. Hôm nay là thứ Ba. Hôm nay mình xem ti vi.

    3. Hôm nay là thứ Bảy. Hôm nay mình đi thăm ông bà.

    4. Hôm nay là Chủ Nhật. Hôm nay mình đi sở thú.

    Dịch bài hát:

    Hôm nay là thứ mấy vậy?

    Hôm nay là thứ Hai.

    Hôm nay chúng mình có môn tiếng Anh.

    Các bạn có học tiếng Anh vào thứ Tư không?

    Không. Chúng mình học tiếng Anh vào thứ Ba, thứ Năm và thứ Sáu.

    Hôm nay là thứ mấy vậy?

    Hôm nay là thứ Tư.

    Hôm nay chúng mình có môn tiếng Anh.

    Các bạn có học tiếng Anh vào thứ Năm không?

    Không. Chúng mình học tiếng Anh vào thứ Hai, thứ Tư và thứ Sáu.

    Mời các bạn xem tiếp phần tiếp theo của bài Tiếng anh lớp 4 Unit 3 : What day is it today? – Hôm nay là thứ mấy? ở trang sau.

    We on social :

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Hợp 5 Bộ Sách Tiếng Anh Lớp 3 Hay Nhất Dành Cho Con Và Ba Mẹ
  • Phương Pháp Dạy Tiếng Anh Lớp 3 Cho Bé Hiệu Quả
  • Phần Mềm Học Tiếng Anh Lớp 3 Hữu Ích Nhất
  • Phần Mềm Học Tiếng Anh Cho Trẻ Lớp 3 Siêu Thú Vị
  • Lời Giải Chi Tiết Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 Unit 8 (Sách Thí Điểm Mới)
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 6

    --- Bài mới hơn ---

  • Dạy Tiếng Anh Cho Trẻ Lớp 3 Có Khó Không? Ba Mẹ Không Thể Bỏ Qua
  • Hướng Dẫn Nội Dung Dạy Học Môn Tiếng Anh Lớp 3, 4 Theo Đề Án Tiếng Anh Tiểu Học Huong Dan Phan Phoi Noi Dung Day Hoc Ta Tieu Hoc Doc
  • Những Lưu Ý Khi Dạy Trẻ Đọc Tiếng Anh Lớp 3
  • Một Số Dạng Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3
  • Khám Phá Cách Học Tiếng Anh Lớp 3 Hiệu Quả
  • Trong bài viết này, Step Up sẽ tổng hợp lời giải unit 6 để giúp cho các bậc phụ huynh có định hướng rõ ràng và tối ưu cho các bé. Lời giải bài tập tiếng anh lớp 3 tập 1 unit 6 sẽ bám sát nội dung của Sách Giáo Khoa và Sách Bài Tập của Bộ Giáo Dục hỗ trợ trực tiếp việc học tập trên lớp cho các bé.

    1. Giải bài tập sách giáo khoa tiếng Anh lớp 3 unit 6

    Bài học tiếng Anh lớp 3 tập 1 unit 6 “Stand up” có nội dung xoay quanh các tình huống chào hỏi và giao tiếp trong lớp học giữa thầy cô và học trò. Kiến thức trong bài học sẽ giúp các bé hiểu được các hiệu lệnh của giáo viên trong giờ học tiếng Anh. Các bé sẽ học được thêm cấu trúc ngữ pháp, bỏ túi thêm các từ vựng tiếng Anh về các hành động và cải thiện phát âm tiếng Anh cùng với kỹ năng nghe qua các bài tập.

    Bài viết này Step Up đã tổng hợp hướng dẫn lời giải chi tiết nhất bài tập sách giáo khoa và sách bài tập tiếng Anh lớp 3 bài 6 cho các bé cũng như giúp các bậc phụ huynh tham khảo để hỗ trợ nâng cao kết quả học tập trên lớp.

    a) Good morning, Mr Loc.

    Good morning, class. Sit down, please!

    b) Be quiet, boys!

    a) Chào buổi sáng, thầy Lộc. / Chào thầy Lộc buổi sáng!

    Chào buổi sáng, cả lớp. Mời các em ngồi!

    (Chào các em buổi sáng!)

    b) Hãy giữ im lặng nào, các chàng trai/ cậu bé!

    Chúng em xin lồi thầy.

    Bài 2: Point, say and do the actions.

    (Chỉ, nói và thực hiện những hành động).

    Stand up! (Mời em đứng lên!)

    Come here, please! Open your book, please!

    Close your book, please!

    Stand up, please!

    Sit down, please!

    Không nói chuyện!

    Xin vui lòng đến đây!/ Đến đây nào!

    Xin vui lòng mở sách ra!

    Xin vui lòng đóng sách lại!

    Xin vui lòng đứng lên! / Mời (em) đứng lên!

    Xin vui lòng ngồi xuống! / Mời (em) ngồi xuống!

    Đáp án: 1. a 2. c 3. c

    Class: Good morning, Mr Loc.

    Mr Loc: Sit down, please!

    Boy: Sorry, Miss Hien.

    Mr Loc: Goodbye, class. Linda, come here, please!

    1. Xin vui lòng mở sách ra!
    2. Hãy giữ im lặng nào!
    3. Xin vui lòng đóng sách lại!
    4. Xin vui lòng ngồi xuống! / Mời ngồi xuống!
    5. Xin vui lòng đến đây!/ Đến đây nào!
    6. Xin vui lòng đứng lên! / Mời đứng lên!

    Simon says…

    Simon says, “Stand up!”.

    Simon nói, “Đứng lên!”.

    a) May I come in, Mr Loc?

    b) May I go out, Mr Loc?

    No, you can’t.

    1. a) Xin phép thầy Lộc cho em vào ạ? Được, mời em vào.
    2. b) Xin phép thầy Lộc cho em ra ngoài ạ? Không, không được đâu em.

    May I come in/go out?

    Yes, you can/ No, you can’t.

    a) May I come in?

    b) May I go out?

    c) May I speak?

    No, you can’t.

    d) May I write?

    No, you can’t.

    Xin phép cô cho em vào/ra ngoài ạ?

    Vâng, mời em vào. / Không, không được đâu em.

    a) Xin phép cô cho em vào ạ?

    Vâng, mời em vào.

    b) Xin phép cô cho em ra ngoài ạ?

    Vâng, mời em đi.

    c) Mình có thể nói chuyện được không?

    Không, không được.

    d) Mình có thể viết được không?

    Không, không được.

    May I come in/go out, Mr Loc?

    Yes, you can. / No, you can’t.

    Open your book, please!

    Close your book, please!

    May I come in, Mr Loc?

    May I go out, Mr Loc?

    Xin phép thầy Lộc cho em vào/ra ngoài ạ?

    Vâng, mời em vào. / Không, không được đâu em.

    Hãy mở sách ra!

    Hãy đóng/gấp sách lại!

    Xin phép thầy Lộc cho em vào ạ?

    Xin phép thầy Lộc cho em ra ngoài ạ?

    Đáp án: a 4 b 1 c 2 d 3

    Miss Hien: Yes, you can.

    Miss Hien: Yes, you can.

    Miss Hien: No, you can’t.

    Miss Hien: Yes, you can.

    1 – c A: May I go o

    B: Yes, you can.

    2 – d A: May I ask a question?

    B: Yes, you can.

    3 – a A: May I open the book?

    B: No, you can’t.

    4 – b A: May I come in?

    B: Yes, you can.

    B: Yes, you can.

    B: Yes, you can.

    B: No, you can’t.

    B: Yes, you can.

      Xin phép thầy cho em ngồi xuống ạ? (Em có thể ngồi xuống được không ạ?)

    Không, em không thể đóng.

    Tiếng Anh lớp 3 unit 6 Lesson 3 (Bài học 3)

    Tôi có thể vào được không?

    Tôi có thể ngồi xuống được không?

    Tôi có thể vào được không?

    Vui lòng ngồi xuống.

    Hello, hello, Miss Minh Hien

    May I come in and sit down?

    Hello, hello. Yes, you can.

    Come in, sit down and study

    Open your book and read aloud:

    Xin chào cô, xin chào cô, cô Minh Hiền.

    Em có thể vào và ngồi xuống được không ạ?

    Xin chào em, xin chào em. Vâng, em có thể.

    Vào lớp, ngồi xuống và học.

    Em hãy mở sách ra và đọc to:

    1 – c Open your book, please!

    2 – e Be quiet, please!

    3 – b May I ask a question, Mr Loc?

    4 – d May I write my name. Miss Hien?

    5 – a Don’t talk!

    B: Yes, you can.

    B: No, you can’t.

    1 Xin vui lòng ngồi xuống!

    2 Làm ơn không nói chuyện!

    3 Xin phép cô cho em ra ngoài ạ? Vâng, em có thể đi.

    4 Em có thể đứng lên không? Không, em không thể.

    Viết và đặt những chỉ dẫn (mệnh lệnh) vào trong một cái hộp. Chọn và thực hành những chỉ dẫn (mệnh lệnh) đó.

    2. Giải bài tập sách bài tập tiếng Anh lớp 3 unit 6

    come / don’t / yes / book

    Nam: Sorry, Mr loc.

    Mai: Yes, Miss Hien.

    Quan: Yes, Miss Hien.

      Tom: Con có thể vào được không, Thầy Lộc?

    Thầy Lộc: Được, con có thể.

    Thầy Lộc: Không được nói chuyện, Nam.

    Nam: Xin lỗi, thầy Lộc.

    Mai: Vâng, thưa cô Hiền.

    Cô Hiền: Đến đây, Quân.

    Quân: Vâng, cô Hiền.

      Read and answer as the teacher. (Đọc và trả lời như một giáo viên.)

    No, you can’t.

    Để các bé học tập tốt môn học tiếng Anh trên trường lớp các bậc phụ huynh đừng quên trau dồi vốn từ vựng cho các bé. Bổ sung thêm cho bé thật nhiều từ vựng để các bé sẽ có vốn từ phong phú hơn, từ vựng là nền tảng rất quan trọng giúp cho việc học tập trên lớp và ứng dụng tiếng Anh của bé trở nên dễ dàng. Về cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả thì các bậc phụ huynh có thể tìm hiểu và tham khảo các loại sách học từ vựng dành cho trẻ hoặc cho các em học trên các web học từ vựng tiếng Anh online.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 6 Stand Up
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 6: Stand Up
  • Ôn Tập Tiếng Anh Lớp 3 Unit 5 Sách Mới: Are They Your Friends?
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 5
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 2
  • Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 8 Unit 5: Study Habits Để Học Tốt Tiếng Anh 8 Unit 5

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Tiếng Anh 8 Unit 5: Study Habits
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh 7 Unit 5: Work And Play
  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 5 A Closer Look 2 Sgk Mới
  • Tiếng Anh 6 Mới Unit 5: A Closer Look 2
  • Unit 5 Lớp 6 A Closer Look 2
  • Từ vựng Tiếng Anh lớp 8 Unit 5: Study Habits Để học tốt Tiếng Anh 8 Unit 5

    Từ vựng Tiếng Anh lớp 8 Unit 5: Study Habits

    Bài tập Tiếng Anh lớp 8 Unit 5: Study Habits Số 3 có đáp án Bài tập Tiếng Anh lớp 8 Unit 5: Study Habits Số 4 có đáp án Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 8 Unit 5: Study Habits

    Video Từ vựng Tiếng Anh lớp 8 Unit 5: Study Habits

    • habit (n): thói quen
    • report (n) = report card : phiếu điểm (để thông báo kết quả học tập)
    • excellent (adj): rất tốt, tuyệt vời
    • proud (of sb/ sth) (adj): tự hào, hãnh diện về ai/ cái gì
    • pride (n): niềm hãnh diện, sự kiêu hãnh
    • semester (n): học kỳ
    • first semester (n): học kỳ I
    • second semester (n): học kỳ II
    • improve (v): cải thiện, làm cho tốt hơn
    • improvement (n): sự cải thiện
    • Spanish (n): tiếng Tây Ban Nha
    • pronounce (v): phát âm, đọc
    • pronunciation (n): cách phát âm
    • try/ do one’s best (exp): cố hết sức, làm hết khả năng
    • behavior (n): cách củ xử, hành vi
    • behave (v): cư xử, đối xử
    • believe (n): tin, tin tưởng
    • promise (v): hứa
    • promise (n): lời hứa
    • participation (n): sự tham gia
    • participate (v): tham gia
    • co-operation (n): sự hợp tác, sự cộng tác
    • satisfactory (adj): thỏa đáng, khá tốt
    • unsatisfactory (adj): không thỏa đáng
    • fair (adj): khá, khá tốt
    • meaning (n): nghĩa, ý nghĩa
    • mother tongue (n): tiếng mẹ đẻ
    • by heart (exp): thuộc lòng
    • learn sth by heart: học thuộc lòng điều gì
    • stick (v): dán, cài, cắm
    • come across (phr v): tình cờ gặp, bắt gặp
    • underline (v): gạch dưới
    • highlight (v): làm nổi bật
    • not chúng tôi also (exp): không những……mà còn
    • revise (v): ôn lại, đọc lại
    • revision (n): sự ôn lại, việc xem xét lại
    • necessary (adj): cần thiết
    • lunar (adj): thuộc về mặt trăng, âm lịch
    • replant (v): trồng lại (cây)
    • sore (adj): đau, nhức nhối
    • sore throat: đau họng
    • mend (v) = fix (v): sửa chữa

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 8 Unit 14: Wonders Of The World
  • Bài Nghe Tiếng Anh Lớp 8 Unit 5: Study Habits
  • Hướng Dẫn Làm Lesson 2 Unit 8 Sgk Tiếng Anh 5
  • Giải Getting Started Unit 5 Sgk Tiếng Anh 7 Mới
  • Getting Started Unit 5 Lớp 7 Trang 48 Tiếng Anh Lớp 7 Năm Học 2022
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 16

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 Tổng Hợp Có Đáp Án
  • Bộ Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 Cho Trẻ Nên Tham Khảo
  • Tiếng Anh Lớp 3: Bài Tập & Lý Thuyết Trọng Tâm
  • Cấu Trúc Chương Trình Tiếng Anh Lớp 3 Theo Từng Unit
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Chương Trình Mới Unit 3 Communication, Skills 1
  • I. Giải bài tập sách giáo khoa tiếng Anh lớp 3 unit 1

    Tiếng Anh lớp 3 unit 16 – Lesson 1

    a) That’s my dog.

    Đó là con chó của tôi.

    Wow! He’s cute!

    Ồ! Nó thật dễ thương!

    b) Do you have any pets?

    Bạn có thú cưng (vật nuôi) nào không?

    Yes, I do. I have two dogs.

    Vâng, mình có. Mình có hai con chó.

    a) Do you have any cats?

    Bạn có con mèo nào không?

    Không, mình không có.

    Yes, I do. I have four cats.

    Vâng, mình có. Mình có bốn con mèo.

    b) Do you have any parrots?

    Bạn có con vẹt nào không?

    Không, mình không có.

    Yes, I do. I have two parrots.

    Vâng, mình có. Mình có hai con vẹt.

    c) Do you have any rabbits?

    Bạn có con thỏ nào không?

    Không, mình không có.

    Yes, I do. I have four rabbits.

    Vâng, mình có. Mình có bốn con thỏ.

    d) Do you have any goldfish?

    Bạn có con cá vàng nào không?

    Không, mình không có.

    Yes, I do. I have five goldfish.

    Vâng, mình có. Mình có năm con cá vàng.

    Do you have any monkeys?

    Bác có con khỉ nào không?

    Yes, I do. I have a monkey.

    Có. Bác có một con khỉ.

    Do you have any parrots?

    Bác có con vẹt nào không?

    Yes, I do. I have a parrot.

    Có. Bác có một con vẹt.

    Do you have any goldfish?

    Bác có con cá vàng nào không?

    Yes, I do. I have three goldfish.

    Có. Bác có ba con cá vàng.

    Do you have any rabbits?

    Bác có con thỏ nào không?

    Yes, I do. I have a rabbit.

    Có. Bác có một con thỏ.

    Do you have any mouses?

    Bác có con chuột nào không?

    Yes I do. I have a mouse.

    Có. Bác có một con chuột.

    Do you have any dogs?

    Bác có con chó nào không?

    Yes, I do. I have two dogs.

    Có. Bác có hai con chó.

    Do you have any cats?

    Bác có con mèo nào không?

    Yes I do. I have two cats.

    Có. Bác có hai con mèo.

    Peter: Yes, I do. I have three birds.

    No, I don’t. But I have a bird.

    Linda: No, I don’t. But I have a dog.

    (1) dog (2) cats (3) birds (4) goldfish

    Tôi có nhiều vật nuôi (thú cưng). Tôi có một con chó và ba con mèo. Tôi có bốn con chim trong lồng và năm con cá vàng trong bể cá. Bọn có con vật nuôi nào không?

    1. I have a dog and three goldfish.
    2. The dog is in its house. Three goldfish are in the fish tank.

    Hoặc các em có thể trả lời như sau:

    I have a dog in its house and three goldfish in the fish tank.

    Tiếng Anh lớp 3 unit 16 – Lesson 2

    a) Where are my cats, Mum?

    Những con mèo của con ở đâu vậy mẹ?

    They’re over there, under the table.

    Chúng ở đằng kia, ở dưới cái bàn.

    b) Is the dog there with the cats, Mum?

    Con chó ở đó với những con mèo phải không mẹ?

    No. He’s in the garden. Look! He’s there.

    Không. Con chó ở ngoài vườn. Con nhìn kìa! Nó ở đằng kia.

    a) Where are the cats?

    Những con mèo ở đâu?

    They’re next to the flower pot.

    Chúng ở kế bên bình hoa.

    b) Where are the cats?

    Những con mèo ở đâu?

    They’re under the table.

    Chúng ở dưới bàn.

    c) Where are the cats?

    Những con mèo ở đâu?

    They’re behind the TV.

    Chúng ở đằng sau (sau) ti vi.

    d) Where are the cats?

    Những con mèo ở đâu?

    They’re in front of the fish tank.

    Chúng ở phía trước bể cá.

    Where are the goldfish?

    Những con cá vàng ở đâu?

    They’re in the fish tank on the table.

    Chúng ở trong bể cá trên bàn.

    Where is the dog?

    Con chó ở đâu?

    It’s next to the table.

    Nó ở kế bên bàn.

    Where is the parrot?

    Con vẹt ở đâu?

    It’s next to the garden.

    Nó ở kế bên vườn.

    Where are the rabbits?

    Những con thỏ ở đâu?

    They’re in the garden.

    Chúng ở trong vườn.

    a 2 b 1 c 4 d 3

    Peter: Yes, I do. I have a cat, a dog and a parrot.

    Mother: It’s here, on the bed.

    Tony: It’s under the table.

    Quan: Where are they?

    Linda: They’re in the garden. Come and see them!

    Xin chào! Tên mình là Nam. Mình có nhiều thú cưng. Đây là con mèo của mình. Nó ở trên giường. Và đó là con chó của mình. Nó ở đằng kia, dưới bàn. Mình cũng có hai con vẹt và một con thỏ. Chúng đều ở trong vườn.

    Thay vì để các con tự học một mình, bố mẹ có thể học cùng bé mỗi ngày một cách rất đơn giản đó là qua các bài hát tiếng chúng tôi 16 có giai điệu dễ nghe, vui nhộn giúp bé dễ dàng bắt kịp nhịp điệu để học hát theo.

    Do you have any pets?

    Do you have any pets?

    I have a rabbit and its name is Boo.

    Do you have any pets?

    I have a goldfish and its name is Blue.

    Do you have any pets?

    I have a parrot and its name is Sue.

    I have a rabbit. He has a goldfish.

    She has a parrot. What about you?

    I have a rabbit. He has a goldfish.

    She has a parrot. What about you?

    Bạn có vật nuôi nào không?

    Bạn có vật nuôi nào không?

    Vâng, mình có.

    Mình có một con thỏ và tên của nó là Boo.

    Bạn có vật nuôi nào không?

    Vâng, mình có.

    Mình có một con cá vàng và tên của nó là Blue.

    Bạn có vật nuôi nào không?

    Vâng, mình có.

    Mình có một con vẹt và tên của nó là Sue.

    Mình có một con thỏ. Cậu ấy có một con cá vàng.

    Cô ấy có một con vẹt. Còn bạn thì sao?

    Mình có một con thỏ. Cậu ấy có một con cá vàng.

    Cô ấy có một con vẹt. Còn bạn thì sao?

    Tiếng Anh lớp 3 unit 16 – Lesson 3

    Bài nghe https://drive.google.com/open?id=14lkECWjm0FFifQz9IMl5za2La9cJN2UD

    1. Peter has a parrot. Peter có một con vẹt.
    2. Nam has a dog. Nam có một con chó.

    Do you have any cats?

    Do you have any cats? Yes, I do. Yes, I do.

    Do you have any dogs? Yes, I do. Yes, I do.

    Do you have any birds? Yes, I do. Yes, I do.

    Do you have any rabbits? No, I don’t have any.

    Do you have any parrots? No, I don’t have any.

    Do you have any goldfish? No, I don’t have any.

    Bạn có con mèo nào không?

    Bạn có con mèo nào không? Vâng, mình có. Vâng, mình có.

    Bạn có con chó nào không? Vâng, mình có. Vâng, mình có.

    Bạn có con chim nào không? Vâng, mình có. Vâng, mình có.

    Bạn có con thỏ nào không? Không, mình không có.

    Bạn có con vẹt nào không? Không, mình không có.

    Bạn có con cá vàng nào không? Không, mình không có.

    1 – c Do you have any pets?

    Yes, I do. I have two dogs and a cat.

    2 – d Do you have any goldfish?

    3 – a Where’s your cat?

    It’s in the garden, on the tree over there.

    4 – b Where are your dogs?

    They’re in the yard.

    Xin chào! Tên mình là Mai. Mình tám tuổi. Mình có một con chó, hai con cá vàng và hai con vẹt. Đây là con chó của mình. Nó ở ngay cánh cửa. Đây là hai con cá vàng của mình. Chúng ở trong bể cá. Và đó là hai con vẹt của mình. Chúng ở trong lồng. Mình rất yêu những con vật của mình.

    Yes, she does. Vâng, cô ấy có.

      She has a dog, two goldfish and two parrots.

    Cô ấy có một con chó, hai con cá vàng và hai con vẹt.

      It’s at the door. Nó ở ngay cánh cửa ra vào.

    They are in the fish tank. Chúng ở trong hồ cá.

    Vẽ một bức tranh về con vật của em và nói cho các bạn ở lớp nghe về bức tranh đó.

    II. Giải bài tập sách bài tập tiếng Anh lớp 3 unit 16

    Yếu tố đầu tiên được xây dựng làm nền tảng cơ bản vững chắc cho bé khi học tiếng Anh đó là từ vựng. Để giúp bé cải thiện khả năng nhớ từ vựng tiếng Anh hiệu quả, Step Up chia sẻ bộ lời giải bài tập trong sách bài tập tiếng Anh lớp 3 unit 16 cho bố mẹ cùng bé tham khảo.

    Linda: Không, tớ không có.

    Mai: Chúng ở trên bàn.

    Tony: Chúng ở trong bể cá.

    Tên của tôi là Mai. Những người bạn của tôi và tôi có một số vật nuôi. Peter có 1 con mèo. Anh ấy nuôi nó trong nhà. Phong có 1 con chó. Anh ấy cũng nuôi nó trong nhà. Nam có 3 con cá vàng. Anh ấy nuôi nó trong bể cá. Mary có 2 con thỏ. Cô ất nuôi nó trong vườn. Linda có 1 con vẹt. Cô ấy nuôi nó trong lồng. Và tôi có 1 con vẹt. Tôi cũng nuôi nó trong lồng.

    My name is Mai. My friends and I have some pets. Peter has a cat. He keeps it in the house. Phong has a dog. He keeps it in the house too. Nam has three goldfish. He keeps them in the fish tank. Mary has two rabbits. She keeps them in the garden. Linda has a parrot. She keeps it in a cage. And I have a parrot. I keep it in a cage too.

    Where do they keep their pets?

    Họ nuôi thú nuôi ở đâu?

    Xin chào! Tên của tớ là Linda. Tớ có một vài thú nuôi. Đây là con vẹt của tớ. Nó ở trong phòng của tớ. Và đó là con mèo của tớ. Nó ở cạnh bể cá. Tớ cũng có 2 con cá vàng. Chúng ở trong bể cá. Tớ có 3 con thỏ. Chúng ở trong vườn.

    Đây là… của tôi.

    Tôi giữ nó ở…

    Hiện nay, với độ tuổi nhỏ như các bé lớp 3, bố mẹ vẫn gặp tình trạng bé không muốn học tiếng Anh. Đó là do bố mẹ chưa biết cách hỗ trợ bé học cũng như chưa biết tìm phương pháp học tập tiếng Anh phù hợp với bé. Bài biết này Step Up hệ thống bộ lời giải, đáp án bài tập tiếng Anh lớp 3 unit 16 theo đúng nội dung trong sách giáo khoa và sách bài tập chi tiết, chuẩn xác nhất cho cả bố mẹ và bé tham khảo học tập.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 13 Lesson 2 Trang 20
  • Hướng Dẫn Ôn Tập Và Kiểm Tra Tiếng Anh Lớp 3 (Tập 2)
  • Lesson 1 Unit 11 Sgk Tiếng Anh 3
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 18
  • Unit 15 Lesson 1 Trang 30
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 18

    --- Bài mới hơn ---

  • Lesson 1 Unit 11 Sgk Tiếng Anh 3
  • Hướng Dẫn Ôn Tập Và Kiểm Tra Tiếng Anh Lớp 3 (Tập 2)
  • Unit 13 Lesson 2 Trang 20
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 16
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 Tổng Hợp Có Đáp Án
  • Việc học tiếng Anh đối với các bé học sinh tiểu học là một vấn đề rất quan trọng bởi vì những năm đầu là thời gian tạo lập nền tảng vững chắc cho bé phát triển sau này. Nếu bé học sai phương pháp, hoặc mất gốc từ thời điểm này thì về sau các bé sẽ mất rất nhiều thời gian để theo kịp bạn bè. Hiểu được tầm quan trọng này, chia sẻ cho bố mẹ và bé tham khảo bộ lời giải bài tập tiếng Anh lớp 3 unit 18. Với lời giải chi tiết, chính xác và đầy đủ bài tập tiếng Anh lớp 3 sẽ giúp bố mẹ hỗ trợ học cho bé một cách nhanh chóng và tối đa hiệu quả học.

    I. Giải bài tập sách giáo khoa tiếng Anh lớp 3 unit 18

    Các hoạt động thường nhật thông qua các mẫu câu hỏi và trả lời trong 3 lesson sẽ làm tài liệu tiêu chuẩn để bố mẹ hướng dẫn bé học hiệu quả nhất.

    Tiếng Anh lớp 3 unit 18 – Lesson 1

    a) I’m home. Where are you, Hoa?

    Mình ở nhà. Bạn ở đâu vậy Hoa?

    I’m in my room.

    Mình ở trong phòng mình.

    b) What are you doing?

    Bạn đang làm gì?

    I’m reading.

    Mình đang đọc sách.

    a) What are you doing? Bạn đang làm gì?

    I’m reading. Mình đang đọc sách.

    b) What are you doing? Bạn đang làm gì?

    I’m cooking. Mình đang nấu ăn.

    c) What are you doing? Bạn đang làm gì?

    I’m listening to music. Mình đang nghe nhạc.

    d) What are you doing? Bạn đang làm gì?

    I’m cleaning the floor. Mình đang lau (sàn/nền) nhà.

    What are you doing?

    Bạn đang làm gì?

    I’m helping mother.

    Mình đang phụ (giúp) mẹ.

    What are you doing?

    Bạn đang làm gì?

    I’m cooking.

    Mình đang nấu ăn.

    What is your mother doing?

    Mẹ bạn đang làm gì?

    My mother is cooking.

    Mẹ mình đang nấu ăn.

    What are you doing?

    Bạn đang làm gì?

    I’m listening to music.

    Mình đang nghe nhạc.

    What are you doing?

    Bạn đang làm gì?

    I’m cleaning the floor.

    Mình đang lau (sàn/nền) nhà.

    What is your father doing?

    Ba bạn đang làm gì?

    My father is cleaning the floor.

    Ba mình đang lau nhà.

    Hoa: I’m in my room.

    Hoa’s mother: What are you doing?

    Hoa: I’m reading.

    Nam: I’m in the living room.

    Nam’s mother: What are you doing?

    Nam: I’m watching TV.

    Mai: I’m in the kitchen room.

    Nam’s mother: What are you doing?

    Nam: I’m cooking.

    Hôm nay, gia đình Mai ở nhà. Ba Mai ở trong phòng khách. Ông ấy đang đọc sách. Anh trai Mai đang nghe nhạc. Mai và mẹ đang ở trong nhà bếp. Họ đang nấu ăn.

    Ba Mai đang đọc sách.

    Anh trai cô ấy đang nghe nhạc.

    Mai và mẹ cô ấy đang nấu ăn.

    I’m reading in my room.

    Mình đang đọc sách trong phòng mình.

    My father is watching TV in the living room.

    Ba mình đang xem ti-vi trong phòng khách.

    My mother is cooking in the kitchen.

    Mẹ mình đang nấu ăn trong nhà bếp.

    He’s in the room.

    Cậu ấy ở trong phòng ạ.

    Cậu ta đang làm gì ở đó?

    He’s doing his homework.

    Cậu ấy đang làm bài tập về nhà của cậu ấy.

    Cô ấy đang làm gì?

    She is singing.

    Cô ấy đang hát.

    Ông ấy đang làm gì?

    He is drawing.

    Ông ta đang vẽ.

    Ông ấy đang làm gì?

    He is playing the piano.

    Ông ấy đang đàn piano.

    Cô ấy đang làm gì?

    She is watching TV.

    Cô ấy đang xem ti vi.

    What’s he doing?

    Cậu ấy đang làm gì?

    He is playing the skateboarding.

    Cậu ta đang chơi trượt ván.

    What’s he doing?

    Ông ấy đang làm gì?

    He is watching TV.

    Ông ta đang xem ti vi.

    What’s she doing?

    Cô ấy đang làm gì?

    She is playing the piano.

    Cô ấy đang đàn piano.

    What’s she doing?

    Cô ấy đang làm gì?

    She is drawing a picture.

    Cô ấy đang vẽ tranh.

    a 3 b 1 c 4 d 2

    Mai: He’s in the living room.

    Nam: What’s he doing?

    Mai: He’s watching TV.

    Linda: She’s in her bedroom.

    Tony: What’s she doing?

    Linda: She’s drawing a picture.

    Linda: He’s in the garden.

    Nam: What’s he doing?

    Linda: He’s listening to music.

    Tony: She’s in the kitchen.

    Hoa: What’s she doing there?

    Tony: She’s cooking.

    1 – b What are you doing? – I’m playing the piano.

    2 – d What’s Mai doing? – She’s cooking.

    3 – a What’s Peter doing? – He’s watching TV.

    4 – c What are Tony and Linda doing? – They’re ska

    I love you, Mummy. I love you, Mummy.

    I love you so much. Do you know that?

    You never know how much I love you.

    Oh, Mummy! I love you so much.

    I love you, Daddy. I love you, Daddy.

    I love you so much. Do you know that?

    You never know how much I love you.

    Oh, Daddy! I love you so much.

    Con yêu mẹ, mẹ ơi. Con yêu mẹ, mẹ ơi.

    Con yêu mẹ rất nhiều. Mẹ có biết không?

    Mẹ không bao giờ biết được con yêu mẹ biết bao.

    Ôi, mẹ yêu! Con yêu mẹ rất nhiều.

    Con yêu bố, bố ơi. Con yêu bố, bố ơi.

    Con yêu bố rất nhiều. Bố có biết không?

    Bố không bao giờ biết được con yêu bố biết bao.

    Ôi, bố yêu! Con yêu bố rất nhiều.

    Tiếng Anh lớp 3 unit 18 – Lesson 3

    Bài hát trong sách giáo khoa tiếng Anh lớp 3 bài 18 có giai điệu đơn giản, dễ nghe, nội dung dễ hiểu, bố mẹ hoàn toàn có thể tự tin cho bé nghe và hát cùng con để có thể luyện nghe và phát âm tốt nhất.

    What are you doing?

    What are you doing?

    I’m drawing. I’m drawing.

    What is she doing?

    She’s singing. She’s singing.

    What is he doing?

    He’s reading. He’s reading.

    What are they doing?

    They’re dancing. They’re dancing.

    Bạn đang làm gì?

    Bạn đang làm gì?

    Mình đang vẽ tranh. Mình đang vẽ tranh.

    Cô ấy đang làm gì?

    Cô ấy đang hát. Cô ấy đang hát.

    Cậu ấy đang làm gì?

    Cậu ấy đang đọc sách. Cậu ấy đang đọc sách.

    Họ đang làm gì?

    Họ đang nhảy múa. Họ đang nhảy múa.

    (1) is (2) in (3) watching (4) playing (5) listening

    Tên tôi là Quân. Hôm nay, gia đình tôi ở nhà. Chúng tôi ở trong phòng khách. Ba tôi đang xem ti vi. Mẹ tôi đang chơi đàn piano. Anh trai tôi đang nghe nhạc và tôi đang hát.

    Gia đình cậu ấy ở nhà.

    Bố cậu ấy đang xem ti vi.

    Mẹ cậu ấy đang chơi đàn piano.

    Anh trai cậu ấy đang nghe nhạc.

    Cậu ấy đang hát.

    Nói cho bạn ở lớp biết họ đang làm gì.

    He is playing the piano. Cậu ấy đang chơi đàn piano.

    He is listening to phone. Cậu ấy đang nghe điện thoại.

    He is listening to music. Cậu ấy đang nghe nhạc.

    She is singing. Cô ấy đang hát.

    She is dancing. Cô ấy đang nhảy múa.

    II. Giải bài tập sách bài tập tiếng Anh lớp 3 unit 18

    a,b: answer vary

    watching / home / Linda / cleaning / kitchen

    Gia đình của Linda ở nhà bây giờ. Bố mẹ cô ấy đang ở trong bếp. Họ đang nấu bữa tiệc lớn. Anh trai cô ấy đang xem TV ở phòng của anh ấy. Linda đang ở trong phòng khách. Cô ấy đang lau sàn.

    Cô ấy đang nấu ăn.

    Anh ấy đang lau sàn.

    Họ đang chơi cờ.

    Họ đang nhảy dây.

    Tom’s parents are at home.

    Tom is at school.

    They are watching TV.

    He’s playing in the schoolyard with his friends.

    Bố mẹ của Tom ở nhà.

    Họ đang xem TV.

    Anh ấy đang chơi ở sân trường với bạn của anh ấy.

    Bố mẹ hoàn toàn tha hồ lựa chọn cho bé nội dung học phù hợp, các cuốn sách dạy từ vựng tiếng Anh cho trẻ, các phần mềm luyện phát âm, hay các khóa học online… tất cả đều có thể tiết kiệm rất nhiều thời gian, tiền bạc và chủ động trong việc học cho bé.

    Để hỗ trợ toàn diện nhất cho các bậc phụ huynh, Step Up đồng hành cùng bé qua bộ lời giải, đáp án bài tập tiếng Anh lớp 3 unit 18 đầy đủ, chi tiết, chính xác theo đúng tiêu chuẩn nội dung của sách giáo khoa và sách bài tập của bộ giáo dục. Hy vọng rằng, bố mẹ có thể tận dụng tốt nhất tài liệu để tiết kiệm thời gian và nâng cao hiệu quả học tập cho bé!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 15 Lesson 1 Trang 30
  • Lesson 1 Unit 15 Sgk Tiếng Anh 3
  • Unit 3 Lớp 8 A Closer Look 1
  • Unit 10 Lesson 1 Trang 64
  • Lesson 3 Unit 10 Sgk Tiếng Anh 3
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 19

    --- Bài mới hơn ---

  • Lesson 3 Unit 16 Trang 44 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Giải Lesson 3 Unit 16 Trang 44 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 11 This Is My Family
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3 Mới Unit 7: That’s My School
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 3 Chương Trình Mới Unit 7 That’s My School
  • I. Giải bài tập sách giáo khoa tiếng Anh lớp 3 unit 19

    Tiếng Anh lớp 3 unit 19 – Lesson 1

    a) Are Nam and Quan here?

    Nam và Quân có ở đây không ạ?

    No, they aren’t. They’re in the park.

    Không, chúng không có ở đây. Chúng ở trong công viên.

    b) What are they doing?

    Họ đang làm gì?

    They’re skating.

    Chúng đang trượt patin.

    a) What are they doing? Họ đang làm gì?

    They’re cycling. Họ đang đạp xe đạp.

    b) What are they doing? Họ đang làm gì?

    They’re skating. Họ đang trượt patin.

    c) What are they doing? Họ đang làm gì?

    They’re flying kites. Họ đang thả diều.

    d) What are they doing? Họ đang làm gì?

    They’re skipping. Họ đang nhảy dây.

    Luyện nói tiếng Anh càng sớm sẽ càng tốt cho bé về sau. Bởi vì khi bố mẹ tạo môi trường cho bé luyện nói linh hoạt ngay tại nhà, bé sẽ dễ dàng tiếp thu một cách toàn diện nhất nội dung bài học tiếng Anh lớp 3 bài 19 nhanh nhất.

    What are they doing? Họ đang làm gì?

    They’re cycling. Họ đang cưỡi xe đạp.

    What are they doing? Họ đang làm gì?

    They’re skating. Họ đang trượt patin.

    What are they doing? Họ đang làm gì?

    They’re flying kites. Họ đang thả diều.

    What are they doing? Họ đang làm gì?

    They’re skipping. Họ đang nhảy dây.

    What are they doing? Họ đang làm gì?

    They’re playing football. Họ đang đá bóng.

    Phong: They’re in the park.

    Mai: What are they doing there?

    Phong: They’re flying kites with their friends.

    Quan: They’re in the park.

    Nam: What are they doing there?

    Quan: They’re skipping.

    Tên mình là Phong. Hôm nay mình ở trong công viên cùng với bạn mình. Chúng mình chơi các môn thể thao và các trò chơi. Một vài bạn trai và mình đang chơi đá bóng. Một vài bạn gái đang chơi nhảy dây. Bạn Mai thì đang đạp xe đạp. Nam và Quân đang thả diều. Chúng mình rất vui vẻ ở trong công viên.

    Những đứa trẻ ở trong công viên.

      Some of the boys are playing football.

    Một vài bạn trai đang đá bóng.

    Một vài bạn gái đang nhảy dây.

    Mai đang đạp xe đạp.

    Nam và Quân đang thả diều.

    Tiếng Anh lớp 3 unit 19 – Lesson 2

    a) Hello, Mai. This is Linda.

    Xin chào Mai. Đây là Linda.

    I’m in Ho Chi Minh City.

    Mình ở Thành phố Hồ Chí Minh.

    b) What’s the weather like in Ho Chi Minh City, Linda?

    Thời tiết ở Thành phố Hồ Chí Minh như thế nào vậy Linda?

    a) What’s the weather like?

    Thời tiết như thế nào vậy?

    b) What’s the weather like?

    Thời tiết như thế nào vậy ?

    c) What’s the weather like?

    Thời tiết như thế nào vậy?

    It’s cloudy.

    d) What’s the weather like?

    Thời tiết như thế nào vậy?

    e) What’s the weather like?

    Thời tiết như thế nào vậy?

    Trời có tuyết.

    f) What’s the weather like?

    Thời tiết như thế nào vậy?

    It’s stormy.

    What’s the weather like?

    Thời tiết như thế nào vậy?

    What’s the weather like?

    Thời tiết như thế nào vậy?

    What’s the weather like?

    Thời tiết như thế nào vậy?

    It’s cloudy.

    What’s the weather like?

    Thời tiết như thế nào vậy?

    a 2 b 1 c 4 d 3

    Mai: Look at this picture. What’s the weather like?

    Nam: It’s rainy.

    Mai: Well done!

      Mai: How about this picture. What’s the weather like?

    Nam: It’s sunny.

    Mai: Well done! Now it’s your turn.

      Nam: Look at this picture. What’s the weather like?

    Mai: It’s cloudy.

    Nam: No, Mai! It’s snowy.

      Nam: And this picture. What’s the weather like?

    Mai: It’s cloudy!

    Nam: Well done, Mai!

    What’s the weather like?

    Các bài hát tiếng Anh lớp 3 có khá đơn giản với ca từ ngắn gọn, bám sát bài học sẽ là phần nội dung hay mà bố mẹ có thể giúp bé học tập tốt tại nhà.

    What is the weather like?

    What is the weather like?

    It is sunny and windy

    In my hometown.

    What is the weather like?

    What is the weather like?

    It is cloudy and rainy.

    Thời tiết như thế nào?

    Thời tiết như thế nào?

    Trời nắng và gió

    Trên quê tôi.

    Thời tiết như thế nào?

    Thời tiết như thế nào?

    Trời có mây và mưa.

    Tiếng Anh lớp 3 unit 19 – Lesson 3

    Where are you?

    Where are you?

    What’s the weather like?

    What are you doing?

    I’m cycling.

    I’m cycling.

    What are your friends doing?

    They’re skating.

    They’re skating.

    What are your friends doing?

    They’re skipping.

    They’re skipping.

    Trong công viên.

    Trong công viên.

    Thời tiết thế nào?

    Bạn đang làm gì?

    Mình đang đạp xe đạp.

    Mình đang đạp xe đạp.

    Các bạn của bạn đang làm gì?

    Họ đang trượt patin.

    Họ đang trượt patin.

    Các bạn của bạn đang làm gì?

    Họ đang nhảy dây.

    Họ đang nhảy dây.

    1 – c Where are you? – I’m in the park with my friends.

    2 – d What are you doing? – We’re skating.

    3 – b What’s the weather like? – It’s sunny and windy.

    4 – e What is Nam doing? – He’s cycling

    5 – a What is Mai doing? – She’s skipping.

    (1) weather (2) park (3) flying (4) playing (5) skating

    Hôm nay thời tiết đẹp. Trời nắng và có gió. Chúng mình ở trong công viên. Mai và Linda đang thả diều. Nam, Phong và Tony đang chơi đá bóng. Peter và Quân đang trượt patin. Chúng mình rất vui trong công viên.

    Vẽ và tô màu các biểu tượng thời tiết về thời tiết ngày mai ở tại nơi em ở. Đưa cho bạn ở lớp xern.

    II. Giải bài tập sách bài tập tiếng Anh lớp 3 unit 19

    weather / park / sunny / basketball / skipping

    Xin chào, tôi là Quân. Tôi đang ở công viên bây giờ. Tôi đang chơi bóng rổ với Nam, Phong, Peter, và Tony. Linda và Hoa đang chơi nhảy dây. Mai và Mary đang đạp xe đạp. Thời tiết rất đẹp. Không có mây. Trời nắng.

    The children are in the park.

    They are playing games.

    Hoa and Mai are skipping.

    It is sunny today.

    It is stormy and windy in Da Nang today.

    1. Where are the children?
    2. What are they doing?
    3. What are Hoa and Mai doing?
    4. What’s the weather like today?
    5. What’s the weather like in Da Nang today?
    1. Bọn trẻ chơi ở đâu? – Chúng chơi trong công viên.
    2. Chúng đang làm gì? – Chúng đang chơi game.
    3. Hoa và Mai đang làm gì? – Hoa và Mai đang nhảy dây.
    4. Thời tiết hôm nay thế nào? – Hôm nay trời nắng.
    5. Thời tiết ở Đà Nẵng hôm nay thế nào? – Nó có bão và gió ở Đà Nẵng hôm nay.
    1. Ngôi làng / thị trấn của bạn:
    2. Bây giờ bạn đang làm gì?
    3. Thời tiết ở nơi của bạn như thế nào bây giờ?

    Để đem lại động lực tốt hơn cho các bé, bố mẹ hãy đồng hành cùng con trong quá trình học tập bằng cách kết hợp hài hòa giữa việc học trên trường lớp với các kiến thức xã hội bên ngoài như phim ảnh, hoạt hình, sách tiếng Anh cho trẻ khác… để bé thích thú hơn với việc học.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 3 Lớp 8: A Closer Look 2
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 20
  • Unit 3 Lớp 6: Communication
  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 3 A Closer Look 2 Sgk Mới
  • Unit 3 Lớp 6: A Closer Look 2
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 20

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 3 Lớp 8: A Closer Look 2
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 19
  • Lesson 3 Unit 16 Trang 44 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Giải Lesson 3 Unit 16 Trang 44 Sgk Tiếng Anh Lớp 5 Mới
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 11 This Is My Family
  • 1. Giải bài tập sách giáo khoa tiếng Anh lớp 3 unit 20

    Tiếng Anh lớp 3 unit 20 – Lesson 1

    a) Where’s Sa Pa, Mai?

    It’s in north Viet Nam.

    b) This is a photo of Sa Pa.

    Oh! It’s very beautiful.

    a) Sa Pa ở đâu vậy Mai?

    Nó nằm ở miền Bắc của Việt Nam.

    b) Đây là tấm hình chụp Sa Pa.

    a) Where’s Ha Noi?

    It’s in north Viet Nam.

    b) Where’s Ha Long Bay?

    It’s in north Viet Nam.

    c) Where’s Hue?

    It’s in central Viet Nam.

    d) Where’s Ho Chi Minh City?

    It’s in south Viet Nam.

    a) Hà Nội ở đâu? Nó nằm ở miền Bắc Việt Nam.

    b) Vịnh Hạ Long ở đâu? Nó nằm ở miền Bắc Việt Nam.

    c) Huế ở đâu? Nó nằm ở miền Trung Việt Nam.

    d) Thành phố Hồ Chí Minh ở đâu? Nó nằm ở miền Nam Việt Nam.

    Các bài nói trong bài tập sách giáo khoa tiếng Anh lớp 3 bài 20 sẽ là phần bài tập hữu dụng giúp các bé luyện nói tiếng Anh tốt hơn. Các câu đơn giản, nội dung dễ hiểu, bố mẹ có thể thực hành cùng con để nâng cao sự tự tin cho bé khi giao tiếp tiếng Anh.

    Where’s Ha Long Bay?

    It’s in north Viet Nam.

    Where’s Nam Dinh?

    It’s in north Viet Nam.

    Where’s Da Nang?

    It’s in central Viet Nam.

    Where’s Can Tho?

    It’s in west Viet Nam.

    Where’s Vung Tau?

    It’s in south eastern Viet Nam.

    Vịnh Hạ Long ở đâu? Nó nằm ở miền Bắc Việt Nam.

    Nam Định ở đâu? Nó nằm ở miền Bắc Việt Nam.

    Đà Nẵng ở đâu? Nó nằm ở miền Trung Việt Nam.

    Cần Thơ ở đâu? Nó nằm ở miền Tây Việt Nam.

    Vũng Tàu ở đâu? Nó nằm ở Đông Nam Việt Nam.

    Luyện nghe tiếng Anh cần phải duy trì thường xuyên, để phần nội dung bài học tiếng Anh lớp 3 unit 20 bé hiểu rõ và hoàn thành các phần bài tập hiệu quả cao nhất.

    Bài nghe: https://drive.google.com/open?id=1UWHs7q_J_Y3fqTSG7iqt726TH-35XDOC

    Đáp án: 1. a 2. b 3. a

    Mai: Look. This city in north Viet Nam. What’s its name?

      Nam: Now it’s my turn. This city is in south Viet Nam.

    What’s its name?

      Nam: Now, it’s my turn. This city is in central Viet Nam.

    What’s its name?

    Mai: Nhìn kìa. Thành phố này ở phía bắc Việt Nam. Tên của nó là gì?

      Nam: Giờ đến lượt tôi. Thành phố này nằm ở phía nam Việt Nam.

    Tên của nó là gì?

      Nam: Bây giờ, đến lượt tôi. Thành phố này nằm ở miền trung Việt Nam.

    Tên của nó là gì?

    Tiếng Anh lớp 3 unit 20 – Lesson 2

    a) Look! This is a photo of Hai Duong.

    Is Hai Duong near Ha Noi?

    b) And this is a photo of Ha Long Bay.

    Is Ha Long Bay near Ha Noi?

    No, it isn’t. It’s far from Ha Noi.

    a) Nhìn này. Đây là tấm hình chụp Hải Dương.

    Hải Dương gần Hà Nội phải không?

    Vâng, đúng rồi!

    b) Và đây là tấm hình chụp Vịnh Hạ Long.

    Vịnh Hạ Long gần Hà Nội phải không?

    Không, không gần. Nó cách xa Hà Nội.

    a) Is Ha Long Bay near Hue?

    No, it isn’t. It’s far from Hue.

    b) Is Da Nang near Hue?

    c) Is Ho Chi Minh City near Hue?

    No, it isn’t. It’s far from Hue.

    d) Is Quang Tri near Hue?

    a) Vịnh Hạ Long gần Huế phải không?

    Không, không gần. Nó cách xa Huế.

    b) Đà Nẵng gần Huế phải không ?

    Vâng, đúng rồi!

    c) Thành phố Hồ Chí Minh gần Huế phải không?

    Không, không gần. Nó cách xa Huế.

    d) Quảng Trị gần Huế phải không?

    Vâng, đúng rồi.

    a) Is Dong Nai near Ho Chi Minh City?

    b) Is Hue near Ho Chi Minh City?

    No, it isn’t. It’s far from Ho Chi Minh City.

    c) Is Can Tho near Ho Chi Minh City?

    No, it isn’t. It’s far from Ho Chi Minh City.

    a) Đồng Nai gần Thành phố Hồ Chí Minh phải không? Vâng, đúng rồi.

    b) Huế gần Thành phố Hồ Chí Minh phải không? Không, không gần. Nó cách xa Thành phố Hồ Chí Minh.

    c) Cần Thơ gần Thành phố Hồ Chí Minh phải không? Không, không gần. Nó cách xa Thành phố Hồ Chí Minh.

    Đáp án:a 4 b 2 c 1 d 3

    Nam: Yes, it is.

    Linda: It’s beautiful!

    Nam: It’s in south Viet Nam.

    Tony: Where is it, Mai?

    Mai: It’s in central Viet Nam. It’s far from here.

    Tony: Is Ha Long Bay near Hai Phong?

    Mai: Yes, it is.

    Nam: Vâng, đúng vậy.

    Linda; Nó thật đẹp!

    Nam: Nó ở miền Nam Việt Nam.

    Tony: Ở đâu vậy, Mai?

    Mai: Ở miền trung Việt Nam. Cách đây khá xa.

    Tony: Vịnh Hạ Long gần Hải Phòng?

    Mai: Vâng, đúng vậy.

    Đáp án:(1) name (2) near (3) theatre (4) far

    Xin chào! Tên mình là Nam. Bây giờ mình ở Hà Nội. Mình đang ở tại Nhà hát Múa rối nước Thăng Long. Nó gần hồ Hoàn Kiếm. Đền Ngọc Sơn gần nhà hát. Bảo tàng thì không gần nhà hát. Nó cách xa nhà hát.

    Card game (Trò chơi thẻ)

    Đây là một loại trò chơi giúp luyện trí nhớ. Trò chơi này được thực hiện như sau: Học sinh tìm hai thẻ giống nhau (cùng một thành phố) và nói với cả lớp về tên của thành phố đó và nó nằm ở đâu trên đất nước Việt Nam.

    Ví dụ: This is Ho Chi Minh City.

    It’s in south Viet Nam.

    Đây là Thành phố Hồ Chí Minh

    Nó ở miền Nam Việt Nam.

    Tiếng Anh lớp 3 unit 20 – Lesson 3

    ar f ar Can Tho is far from Ho Chi Minh City.

    or n or th Sa Pa is in north Viet Nam.

    Cần Thơ cách Thành phố Hồ Chí Minh rất xa.

    Sa Pa nằm ở phía bắc Việt Nam.

    Bài nghe: https://drive.google.com/open?id=1NQwKRGojdamyC8Fl1nfGEJ62Kl8V5T5m

    1. Vịnh Hạ Long cách Hà Nội rất xa.
    2. Hà Nội có ở miền Bắc Việt Nam không?

    Where’s Ba Vi? It’s in north Viet Nam.

    Is it near Ha Noi? Yes, it is. Yes, it is.

    Where’s Da Nang? It’s in central Viet Nam.

    Is it near Hue? Yes, it is. Yes, it is.

    Where’s Can Tho? It’s in south Viet Nam.

    Is it near Ho Chi Minh City? No, it isn’t. No, it isn’t.

    Ba Vì ở đâu? Nó nằm ở miền Bắc Việt Nam.

    Nó có gần Hà Nội không? Vâng, có gần. Vâng, có gần.

    Đà Nẵng ở đâu? Nó nằm ở miền Trung Việt Nam.

    Nó có gần Huế không? Vâng, có gần. Vâng, có gần.

    Cần Thơ ở đâu? Nó nằm ở miền Nam Việt Nam.

    Nó có gần Thành phố Hồ Chí Minh không?

    Không, nó không gần. Không, nó không gần.

    Xin chào. Tên mình là A Vung. Mình tám tuổi. Gia đình mình sống ở Sa Pa. Nó nằm ở miền Bắc Việt Nam. Sa Pa gần Lai Châu nhưng rất xa so với Hà Nội. Có nhiều núi và cây ở nơi mình ở. Còn nơi bạn ở thì sao? Nó ở đâu trên nước Việt Nam?

    Nói về nơi chốn (địa danh) mà em yêu thích.

    Ví dụ: What is your favourite place?

    It’s Cu Chi tunnels.

    It’s in south Viet Nam.

    Is Cu Chi tunnels near Da Nang?

    No, it isn’t. It’s far from Da Nang. It’s in Ho Chi Minh City.

    Em yêu thích nơi nào?

    Địa đạo Củ Chi.

    Nó nằm ở miền Nam Việt Nam.

    Địa đạo Củ Chi gần Đà Nẵng không?

    Không, nó không gần. Nó cách xa Đà Nẵng. Nó ở Thành phố Hồ Chí Minh.

    II. Giải bài tập sách bài tập tiếng Anh lớp 3 unit 20

    A. PHONICS AND VOCABULARY (Phát âm và Từ vựng)

    Đây là phần bài tập giúp bé ghi nhớ từ vựng tiếng Anh qua bài tập có hình ảnh, có các phần trò chơi kết hợp như giải đố từ vựng. Qua đó bố mẹ và bé có thể cải thiện khả năng tiếp thu, tiết kiệm thời gian và hiệu quả cao nhất.

    It’s in north Viet Nam.

    It’s in central Viet Nam.

    It’s in south Viet Nam.

    It’s in north Viet Nam.

    Nó ở Miền bắc Việt Nam.

    Nó ở trung tâm Việt Nam.

    Nó ở miền Nam Việt Nam.

    Nó ở miền Bắc Việt Nam.

    Đây là phần hướng dẫn cho bé áp dụng từ vựng vào các cấu trúc câu đơn giản để hình thành câu giao tiếp tiếng Anh sau này.

    it / central / nice / near / far

    Mai: This is Da Nang, Linda

    Linda: Oh, it’s very (1) …………… Where is (2) …………… , Mai?

    Mai: It’s in (3) …………… Viet Nam.

    Linda: Is it (4) …………… from Hue?

    Mai: No, it isn’t.

    Linda: Is it (5) …………… Hue?

    Mai: Yes, it is.

    Mai: Đây là Đà Nẵng, Linda.

    Linda: Oh, nó rất đẹp. Nó ở đâu vậy Mai?

    Mai: Nó ở trung tâm của Việt Nam.

    Linda: Nó xa Huế phải không?

    Mai: Không, nó không xa.

    Linda: Vậy nó gần Huế à?

    Mai: Vâng, đúng vậy.

    Hi! My name is Trang. My family is (1) …………… Ha Long Bay. It is in (2) …………… Viet Nam. Ha Long Bay is (3) …………… from Ha Noi. It is near Uong Bi. There are (4) …………… islands in the sea. They are very (5) ……………. I like this place very much.

    Xin chào! Tên của tôi là Trang. Gia đình tôi ở Vịnh Hạ Long. Nó ở phía Bắc của Việt Nam. Vịnh Hạ Long xa Hà Nội. Nó gần Uông Bí. Có nhiều đảo ở biển. Chúng rất đẹp. Tôi thích nơi này rất nhiều.

    It is near Hue.

    It’s far from Ha Noi.

    It is near Ho Chi Minh City.

    It is far from Hue.

    Nó gần Thành phố Hồ Chí Minh.

    1. Bạn ở đâu Việt Nam?
    2. Nơi ở của bạn ở trung tâm Việt Nam phải không?
    3. Nơi ở của bạn ở gần thành phố phải không?
    4. Nơi ở của bạn ở xa thành phố phải không?

    This is ……………………………………………………………………………….

    It is in ……………………………………………………………………………….

    Đây là ………………………………………………………………………………

    Nó ở ………………………………………………………………………………

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 3 Lớp 6: Communication
  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 3 A Closer Look 2 Sgk Mới
  • Unit 3 Lớp 6: A Closer Look 2
  • Unit 14 Lesson 2 Trang 26
  • Giúp Bé Lớp 3 Ôn Tập Tiếng Anh Học Kỳ 1
  • Web hay
  • Links hay
  • Guest-posts
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100